Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.03 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011</b>
<b>MƠN: TỐN LỚP 8</b>
<b>I/ Phần trắc nghiệm. (2 điểm)</b>
<b>Chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D</b>
<b>Câu 1: Kết quả của phép chia 24x</b>4<sub>y</sub>3<sub>z : 8x</sub>2<sub>y</sub>3<sub> là:</sub>
A. 3x2<sub>y</sub> <sub>B. 3x</sub>2<sub>z</sub> <sub>C. 3x</sub>2<sub>yz</sub> <sub>D. 3xz</sub>
<b>Câu 2: Phân thức </b>
<i>x</i>− <i>y</i>
(<i>y</i>−<i>x</i>)2 <sub> rút gọn có kết quả là :</sub>
A.
1
<i>y x</i>
<sub>B. </sub>
1
<i>y x</i>
<sub>C. </sub>
1
<i>x y</i>
<sub>D. </sub>
1
<i>x y</i>
<b>Câu3: Giá trị của biểu thức M = x</b>2<sub> + 4x + 4 tại x = 12 là:</sub>
A. 196 B. 144 C. 100 D. 102
<b>Câu 4. Mẫu thức chung của hai phân thức </b>
<i>x</i>−1
<i>x</i>+1 <sub> và </sub>
1−2<i>x</i>
<i>x</i>−1 <sub> là ?</sub>
A. (x - 1)2 <sub>B. x + 1</sub> <sub>C. x</sub>2<sub> - 1</sub> <sub>D. x - 1</sub>
<b>Câu 5: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:</b>
A. Hình thang cân. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
<b>Câu 6: Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình:</b>
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vng
<b>Câu 7: Hình vng có bao nhiêu trục đối xứng ?</b>
A. 2 B. 4 C. 6 D. Không có
<b>Câu 8: Hình nào có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo ?</b>
A. Hình bình hành. B. Tam giác đều.
C. Hình thang. D. Hình thang cân.
<b>II/ Phần tự luận.(8 điểm)</b>
Câu 1: (1 điểm). Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3a - 3b + a2<sub> - ab</sub>
Câu 2: (1 điểm). Rút gọn phân thức sau:
3<i>x</i>3<i>y</i> + 3<i>xy3</i>
<i>x</i>2 <sub>+</sub> <i><sub>y</sub></i>2
Câu 3: (2 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
4<i>x</i>2−9
6<i>x</i>2−18<i>x</i> +
2<i>x</i>2+9
6<i>x</i>(<i>x</i>−3) <sub>b) </sub>
5<i>x</i>+10
<i>x</i>+2 .
<i>x</i>
5<i>y</i>
Câu 4: (4 điểm).
Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc B = 600<sub>. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm</sub>
của BC và AD.
a) Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi.
b) Tính số đo của góc AED.
<b>---Hết---HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ</b>
<b>NĂM HỌC 2010-2011</b>
<b>MƠN : TỐN LỚP 8</b>
<b>I/ Phần trắc nghiệm: (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.</b>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B A A C C A B A
II/
<b> Phần tự luận: (8 điểm)</b>
Câu 1
3a - 3b + a2<sub> - ab </sub>
= (3a - 3b) + (a2<sub> - ab) </sub>
= 3(a - b) + a(a - b)
= (a - b)(3 + a)
<i>0,25 điểm</i>
<i>0,25 điểm</i>
<i>0,5 điểm</i>
Câu 2
2
<i>0,5 điểm</i>
<i>0,5 điểm</i>
Câu 3
a)
4<i>x</i>2−9
6<i>x</i>2−18<i>x</i> +
2<i>x</i>2+9
6<i>x</i>(<i>x</i>−3)
=4<i>x</i>
2
−9
6<i>x</i>(<i>x</i>−3) +
2<i>x</i>2+9
6<i>x</i>(<i>x</i>−3)
¿4<i>x</i>
2
−9+2<i>x</i>2+9
6<i>x</i>(<i>x</i>−3)
¿6<i>x</i>
2
6<i>x</i>(<i>x</i>−3)
¿<i>x</i>
<i>x</i>−3 <sub> </sub>
b)
5<i>x</i>+10
<i>x</i>−2 .
<i>x</i>
5<i>y</i> <sub> </sub>
=(5<i>x</i>−10).<i>x</i>
(<i>x</i>− 2). 5<i>y</i>
=5<i>x</i>(<i>x</i>−2)
5<i>y</i>(<i>x</i>−2)
=<i>x</i>
<i>y</i>
<i>0,5 điểm</i>
<i>0,25 điểm</i>
<i>0,25 điểm</i>
<i>0,25 điểm</i>
<i>0,5 điểm</i>
<i>0,25 điểm</i>
<b>T</b> 2AB
EB = EC ; FA = FD ; B = 600
<b>KL</b> a) ECDF là hình thoi
b) Góc AED = ?
Ghi GT, KL và vẽ hình đúng.
a) Chứng minh được:
FD //= EC nên: ECDF là hình bình
hành.
Do EC =
1
2 <sub>BC, DC = AB = </sub>
1
2 <sub>BC (gt) </sub>
lll
Nên: EC = DC
Suy ra: ECDF là hình thoi( hình bình hành có hai cạnh kề bằng
nhau).
b) Chứng minh góc AED = 900
<i>2 điểm</i>
<i>0,5 điểm</i>
<i>0,5 điểm</i>
<i>1 điểm</i>
<b>MA TRẬN ĐỀ THI HK I 2010-2011</b>
<b>MƠN TỐN 8</b>
<b> Mức độ</b>
<b>Néi dung</b> <b><sub>TN</sub>NhËn biÕt<sub>TL</sub></b> <b><sub>TN</sub>Th«ng hiĨu<sub>T</sub><sub>L</sub></b> <b>TNVËn dơngTL</b> <b>Tỉng</b>
<b>Chương 1 - Đại Số</b> C1
0,25
C3
0,25
C1
1
3
1,5
<b>Chương 2 - Đại Số</b> C4
0,25
C2
0,25
C2
1
C3
2
4
3,5
<b>Chương 1 - Hình Học</b> C5
0,25
C6
0,25
C7
0,25
C8
0,25
C4
4
5
5
<b>Tỉng</b> <sub>3</sub>
0,75
4
1
1
0,25
4
8
12
10
B E C