Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

tuyen 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.47 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<i><b>PHẦN </b></i>I : <b>CĂN THỨC BẬC HAI</b>


1/ Tính :


a/ 2 5 125 80 605 b/


5
1
8
2
5
10
2
10





c/ 15 216  33 12 6 d/


162
30
27
5
48
18
12
8


2





e/
3
2
3
2
3
2
3
2




 <sub>f/ </sub>
75
4
6
27
1
3
3
16


2  



2/ Rút gọn :
a/
4
4
4
2
4
2
2



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <sub> với </sub> <sub>2</sub>




<i>x</i>


b/ <sub></sub>
























<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>

<i>a</i>


: <sub> ( với </sub><i>a</i>,<i>b</i>0;<i>a</i> <i>b</i>)


3/ Tính :


a/ 75


5
3
3
4
6
27


2   b/



2
10
5
3
.
5
3




c/ 8 3  2 25 12 4 192 c/ 2 3

5 2




4/ Rút gọn :
a/
1
2
4
1
2



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <sub> với </sub>


2
1


<i>x</i> <sub>b/</sub>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>
<i>ab</i>















 3 3 <sub>:</sub>2 2


với <i>a</i>,<i>b</i>0;<i>a</i> <i>b</i>


5/ Chứng minh đẳng thức :


1
4
1
:
4
1
4


2


2 <sub></sub>  













 <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>


với <i>a</i>0;<i>a</i>4


6/ Tính :


a/ 3 5 3 5 b/ 4 102 5  4 2 102 5



7/ Cho biểu thức :
A =
16
8
4
4
4
4
2







<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


a/ Tìm điều kiện của x để A xác định
b/ Rút gọn A


8/ Chứng minh :

52 6



49 20 6

5 2 6 9 3 11 2


9/ Cho A = <i>x</i> <i>x<sub>x</sub></i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>









9
12
5
3
1
3
2


a/ Tìm điều kiện xác định của A
b/ Chứng minh


3
1




<i>x</i>
<i>x</i>
<i>A</i>


c/ Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên .
10/ Cho :  


1
3
1
2




<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>A</i> <sub>Tính giá trị của A khi </sub><i>a</i>2 3


11/ Tính :


a/ <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> <sub>3</sub>








 b/ 2 6 4 2


2
4
6
2
4
6
2
2
4
6








c/


4
5
2
5
8
2
5 2



 <sub>d/ </sub>
3
12
24
3
8


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

12/ So sánh : 2004 2006 và 2 2005


13/ Cho biểu thức : 15 2 8 15 16



 <i>a</i> <i>a</i>


<i>A</i>


a/ Rút gọn A


b/ Tính giá trị của A khi


3
5
5
3






<i>a</i>


14/ Cho biểu thức :


<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>A</i>











3
3



a/ Tìm điều kiện của a,b để A xác định .
b/ Rút gọn A


c/ Tìm điều kiện của a,b để A = 0


15/ Cho biểu thức : 
































<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>A</i> 1


3
1
3
3
:
9


9


3 với <i>x</i>0;<i>x</i>9


a/ Rút gọn A


b/ Tìm x sao cho A < -1


16/ Tính giá trị của


1
2


1
4
4


2









<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>M</i> khi   








 <sub></sub>


 10 6 4 15


<i>x</i>


17/ Cho biểu thức :


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
















3
1
2
2
3
6


5
9
2
a/ Tìm x để A có nghĩa .


b/ Tìm x nguyên để A nguyên .
18/ Tính giá trị của :


a/ 2<sub>2</sub>


1
1
2


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>a</i>
<i>A</i>







 với <sub></sub>













<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>x</i>


2
1



( với a>0 ; b>0 )


b/ Cho  


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>B</i>


2
8
2 2







Chứng minh :

















)2


0(



)2


(



<i>x</i>


<i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i>


<i>B</i>



<i><b>PHẦN II</b></i> : <b>HÀM SỐ - ĐỒ THỊ</b>


1/ Cho Parabol (P) y=x2<sub> và đường thẳng (D) : y = -x+2</sub>


a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

c/ Tính diện tích tam giác AOB .
2/ Cho (P) y =


2


2



<i>x</i>


 <sub> và (D) y = 2x</sub>


a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ .


b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tốn .


c/ Viết phương trình đường thẳng (D’) song song với (D) và tiếp xúc với (P) .
3/ Cho (P)


4


2


<i>x</i>


<i>y</i> và (D) y=-x-1


a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ .


b/ Chứng tỏ (P) tiếp xúc với (D) . Tìm toạ độ tiếp điểm .
4/ Cho (P) :


2


2


<i>x</i>



<i>y</i> và (D) : <i>y</i> <i>x</i><i>m</i>


2
1


(m:tham số )
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (P) của hàm số


2


2


<i>x</i>
<i>y</i>


b/ Tìm điều kiện của m để (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B .
c/ Cho m=1 . Tính diện tích tam giác AOB.


5/ Tìm hàm số bậc nhất y=ax +b (<i>a</i> 0) . Biết đồ thị (D) của nó đi qua A(3;-5) và


B(1,5;-6 )


6/ Cho (P) : y = a x2 <sub></sub><i><sub>a</sub></i><sub></sub><sub>0</sub><sub></sub><sub> và A(4;-4)</sub>


a/ Tìm a biết (P) đi qua A . Vẽ (P) với a vừa tìm .


b/ Biện luận số điểm chung của (P) với đường thẳng (D) : y = x+1 theo a .
7/ Cho (P) : 2



3
2


<i>x</i>


<i>y</i>  và A(-1;2)


a/ Vẽ (P) . Điểm A có thuộc (P) khơng ?


b/ Tìm đường thẳng y=a x+b <i>a</i>0 đi qua A và tiếp xúc với (P) .


8/ Trong mặt phẳng toạ độ cho (P) : 2


4
1


<i>x</i>


<i>y</i>  và đường thẳng


(D) : y= mx -2m -1<i>m</i>0


a/ Vẽ (P)


b/ Tìm m sao cho (D) tiếp xúc (P)


c/ Chứng tỏ (D) luôn đi qua một điểm cố định thuộc (P) .
9/ Cho (P) : y= a x2 <sub></sub><i><sub>a</sub></i><sub></sub><sub>0</sub><sub></sub><sub> và A(-2;2) </sub>


a/ Tìm a biết (P) qua A . Vẽ (P) .



b/ Gọi (D) là đường thẳng đi qua A và cắt trục hồnh tại điểm B có hồnh độ là
m <i>m</i>2 . Viết phương trình đường thẳng (D) .


c/ Tìm m để (D) tiếp xúc với (P) .
10/ Cho (P) : 2


4
1


<i>x</i>
<i>y</i> 


a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P) .


b/ Viết phương trình đường thẳng (D) cắt (P) tại hai điểm A,B có hồnh độ lần lượt là
-2 và 4 .


c/ Tìm toạ độ điểm M trên cung AB của (P) sao cho ΔMAB có diện tích lớn nhất .
11/ Cho (P) :


4


2


<i>x</i>


<i>y</i> và hai điểm A,B thuộc (P) có hồnh độ lần lượt là -4 ;2.


a/ Vẽ (P) .



b/ Viết phương trình của đường thẳng (D) đi qua A và B .


12/ Cho hàm số y=a x2 <sub></sub><i><sub>a</sub></i><sub></sub><sub>0</sub><sub></sub><sub> có đồ thị là (P) và hàm số y= -x+1 có đồ thị là (D) .</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b/ Viết phương trình đường thẳng (D’) song song với (D) và cắt (P) tại điểm có tung
độ là -4 .


<i><b>PHẦN III</b></i> : <b>PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH</b>


1/ Giải các hệ phương trình và phương trình :
a/












1


2


13



2


4


17




<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>



b/ 0


2
1
2 2



 <i>x</i>


<i>x</i> <sub>c/ </sub> 1 0


4
15 2
4




 <i>x</i>


<i>x</i>


d/















6


2


3



4


3


2


2


1



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>



e/ 2 0,8 2,4 0



 <i>x</i>


<i>x</i> <sub>f/ </sub><sub>4</sub> 4 <sub>9</sub> 2 <sub>0</sub>



 <i>x</i>


<i>x</i>


g/












34


30


120



9


5


12




<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>



h/ <i><sub>x</sub></i>4 <sub></sub> 6<i><sub>x</sub></i>2 <sub></sub>8<sub></sub>0 <sub>i/ </sub>


4
1
2
1
1






<i>x</i>
<i>x</i>


2/ Cho phương trình : 3 2 0
2


1<i><sub>x</sub></i>2 <sub></sub> <i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub></sub>


a/ Chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 .


b/ Không giải phương trình , tính : 1 1 , <sub>1</sub> <sub>2</sub>( <sub>1</sub> <sub>2</sub>)



2
1


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>   


3/ Giải các phương trình :


a/ <i>x</i>2 32<i>x</i> b/ 3


2
5
1
4






 <i>x</i>


<i>x</i> c/ 3

2 1

3 2 0


2








 <i>x</i>


<i>x</i>


4/ Giải các phương trình và hệ phương trình :


a/ 0


9
1
6
1


2 <sub></sub> <i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub></sub>


<i>x</i> <sub>b/ </sub>3 2 4 3 4 0





 <i>x</i>


<i>x</i> c/














2


5


3


5



2


2



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>


5/ Cho phươnh trình : 2 4 1 0





 <i>x</i> <i>m</i>



<i>x</i> (1) ( m: tham số )


a/ Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt .


b/ Tìm m sao cho phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn : x12 +x22 =26


c/ Tìm m sao cho phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thoả : x1-3x2=0


6/ Giải các phương trình , hệ phương trình sau :


a/ 2 <sub>2</sub>


9
1


3
1
3


2
1


3
5
,
0


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>









 <sub>b/ </sub>

 



 




















1


3


2



1



1


2


1


3



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>


7/ Giải phương trình :


a/

2 1

2 4

2 1

5




 <i>x</i>


<i>x</i> b/ <i>x</i> 2 2 <i>x</i> 2 1


8/ Cho phương trình : 2 2 1 3 1 0






 <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>x</i> ( m : tham số )


a/ Tìm m để phương trình có nghiệm x1 =-5 . Tính x2 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

9/ Giải phương trình , hệ phương trình :
a/ 2 4 2 10 0




 <i>x</i>


<i>x</i> b/

   
















0


8


3


4



5


4


7


3



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>



10/ Cho phương trình :  1 2 2 3 5 0( 1)







 <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


a/ Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt .


b/ Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1 ,x2 thoả : 1


1
1


2
1






<i>x</i>
<i>x</i>


11/ Giải phương trình , hệ phương trình :
a/ 4

2 1

 

2 5 2

2 0







 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> b/
















8


3


4


2


5



1


3


2



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>


c/ 3 3 6 2 4 0




 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> d/ 3 3 2 3 0






 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


12/ Cho phương trình : 2 2 4 2 8 0





 <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>x</i> <sub> ( m : tham số ) </sub>


a/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 .


b/ Tìm m để x1+x2 -3x1x2 có giá trị lớn nhất .


13/ Giải hệ phương trình và phương trình :


a/
















6


2


3


3


2



7


2


2


3



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>



b/






















6


13


1


2


1


2



3



1


1


9


1


2




4



<i>y</i>


<i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>



c/

2 3

2 2 2 6 8 0





 <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> d/ 5 2 1 2 5







<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


14/ Cho phương trình : 2 6 2 3 5 0








 <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i> ( m : tham số )


a/ Chứng tỏ phương trình ln có hai nghiệm phân biệt x1 ,x2 với mọi m .


b/ Tìm m sao cho x12+x22 = 7(x1+x2 )


15/ Cho hệ phương trình :













<i>m</i>


<i>y</i>


<i>mx</i>



<i>my</i>



<i>x</i>



8


5


2



( m : tham số )


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×