Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

L2 T3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (195.05 KB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>


<b>Tuần 3</b>




Ngày soan 11 tháng 9 năm 2010


Ngày dạy Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010


<b>Đạo đức: NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( Tiết 1)</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>


- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi.


- Giáo dục HS biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi.
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Nội dung câu chuyện “ Cái bình hoa”. Các tấm biển ghi tình huống và cách ứng xử
cho hoạt động 3 tiết 2 . Nội dung các ý kiến hoạt động 3 - tiết 1 . Giấy khổ lớn , bút
dạ . Phiếu thảo luận cho hoạt động 2 ở tiết 1 và hoạt động 2 ở tiết 2 .


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>2.Bài mới: </b>


<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu phân tích truyện </b>



- Yêu cầu các nhóm theo dõi câu chuyện và
xây dựng phần kết câu chuyện .


- Kể câu chuyện :”Cái bình hoa”


- u cầu các nhóm thảo luận để xây dụng
phần kết .


- Yêu cầu thảo luận theo các câu hỏi :


- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì khi
mắc lỗi?


- Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác dụng gì ?.
- Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung
nếu có


<b>* Kết luận ( Ghi bảng ) : Trong cuộc sống</b>
ai cũng có thể mắc lỗi , nhất là với các em ở
tuổi nhỏ . Nhưng điều quan trọng là biết
nhận lỗi và sửa lỗi . Biết nhận và sửa lỗi thì
sẽ mau tiến bộ và được mọi người yêu quý ..


<b>Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ ý kiến . </b>


- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo một tình
huống do giáo viên đưa ra .


- Lần lượt nêu lên 2 tình huống như trong


sách giáo viên .


- Yêu cầu các nhóm trao đổi để đưa ra ý
kiến của nhóm mình .


- Mời từng nhóm cử đại diện trình bày trước


- Các nhóm lắng nghe câu chuyện
và thảo luận để xây dựng phần kết
câu chuyện .


- Vô - va quên luôn chuyện làm vỡ
cái bình .


- Vơ - va day dứt và nhờ mẹ mua
một cái bình mới trả lại cho cơ .
- Thảo luận trả lời các câu hỏi .
- Lần lượt các nhóm cử các đại diện
của mình lên trả lời trước lớp


- Các nhóm khác lắng nghe nhận xét
và và bổ sung .


- Hai em nhắc lại .


- Lớp chia ra từng nhóm và thảo
luận theo yêu cầu của giáo viên .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
lớp



- Nhận xét đánh giá về kết quả cơng việc
của các nhóm .


* Giáo viên kết luận theo sách giáo viên .


<b>Hoạt động 3: Trò chơi tiếp sức: Tìm ý</b>
<b>kiến đúng </b>


- Phổ biến luật chơi .


- Dán 3 tờ giấy lớn lên bảng trong đó ghi
các ý kiến đúng sai về nội dung bài học .
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và lên điền
vào ô trống Đ hay S trước các ý .


- Cho học sinh chơi thử .
- Tổ chức cho 3 đội thi đua .


- Nhận xét và phát thưởng cho đội thắng
cuộc .


<b>3. Củng cố dặn dò :</b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học


- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài
học


đóng vai giải quyết tình huống của


nhóm mình cho cả lớp nghe


- Các nhóm khác theo dõi và nhận
xét ý kiến nhóm bạn .


- Lớp bình chọn nhóm có cách giải
quyết hay và đúng nhất .


- Các đội tổ chức thảo luận và cử đại
diện lên điền vào ô trống.


- Nhận xét ý kiến nhóm bạn .


-Về nhà sưu tầm chuyện kể hoặc tự
liên hệ bản thân các trường hợp
nhận và sửa lỗi .


<b> **************************************</b>
<b>Toán: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10</b>
<b> I. Mục đích yêu cầu : </b>


- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết
trong phép cộng có tổng bằng 10.


- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có 1 số cho trước.Biết cộng nhẩm: 10
cộng với số có 1 chữ số.Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12.( BTCL: Bài
1( cột 1,2,3); 2;3( dòng 1);4)


-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
<b> II. đồ dùng dạy học:</b>



- Bảng gài , que tính - Mơ hình đồng hồ .


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1.Bài cũ :</b>


- Yêu cầu 2 em lên bảng trả lời câu hỏi bài


- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra .


<b>2.Bài mới: </b>


<b>*) Giới thiệu 6 + 4 = 10 </b>


- Yêu cầu lấy 6 que tính .


- GV: Gài 6 que tính lên bảng gài .


- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính.Đồng thời gài
4 que tính lên bảng gài và nói : Thêm 4 que


- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
tính



- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que
tính ? Hãy viết phép tính ?


- Viết phép tính này theo cột dọc ?
- Tại sao em viết như vậy ?


<b>* Luyện tập – Thực hành </b>
<b>Bài 1 : </b>


- Yêu cầu đọc đề bài .


Viết lên bảng phép tính 9 + ...= 10
- 9 cộng mấy bằng 10 ?


- Điền số mấy vào chỗ chấm ?


- Yêu cầu lớp đọc phép tính vừa hồn
thành .


- u cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc
chữa bài .


- Mời em khác nhận xét .


<b>Bài 2: </b>


- Yêu cầu nêu đề bài


- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Mời 1 em lên bảng làm bài .



- Gọi học sinh nêu cách thực hiện 5 + 5


<b>Bài 3 : </b>


- Yêu cầu đọc đề bài


- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi ngay kết quả
vào sau dấu = gọi 1 em chữa bài miệng lớp
chéo vở cho nhau để kiểm tra .


<b>Bài 4: Trò chơi Đồng hồ chỉ mấy giờ ?</b>


- Sử dụng mơ hình đồng hồ để quay kim
đồng hồ .


- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội .


- Lần lượt quay kim yêu cầu các đội đọc giờ
trên đồng hồ


- Lớp ghi kết quả từng lần đọc vào vở .


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập .


- Đếm và đọc to kết quả 10 que tính .
- 6 + 4 = 10



6
+ 4


10


- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 vào cột đơn
vị , viết 1 vào cột chục .


- Đọc đề bài


- 9 cộng 1 bằng 10 .


- Điền số 1 vào chỗ chấm
- Lớp làm vào vở


- 1 em chữa bài miệng .


- Nhận xét, kiểm tra bài của mình
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Thực hiện vào vở và chữa bài .
- 5 cộng 5 bằng 10 viết 0 vào cột đơn
vị , viết 1 vào cột chục .


- Đọc đề bài .


- HS thi đua tính nhẩm và nêu miệng
kết quả.- Đổi vở ktra bài nhau.


- Lắng nghe để nắm luật chơi .



- Chia thành hai đội quan sát đồng hồ
và đọc giờ trên đồng hồ sau 5 lần đội
nào đọc đúng nhiều hơn thì đội đó
thắng .


- Ghi kết quả vào vở .


<b> **************************************</b>
<b>Tập đọc: GỌI BẠN</b>


<b> I. Mục đích yêu cầu:</b>


- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơI sau mỗi khổ thơ.


- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng. (Trả lời được CH trong
SGK; thuộc được 2 khổ thơ cuối bài)


-Giáo dục HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn bè.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc .


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi 2 HS đọc bài “Bạn của Nai Nhỏ” và


trả lời câu hỏi SGK.


- Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em .


<b>2. Bài mới </b>
<b> * Luyện đọc:</b>


* Đọc mẫu lần 1 :


* Hướng dẫn phát âm từ khó :


- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu học
sinh đọc .


* Hướng dẫn ngắt giọng :


- Treo bảng phụ hướng dẫn ngắt giọng theo
dấu phân cách , hướng dẫn cách đọc ngắt
giọng .


- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc .
* Đọc từng khổ thơ


- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trước lớp . Theo dõi nhận xét cho điểm .
- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm


- Theo dõi đọc theo nhóm .
* Thi đọc



<b>* Hướng dẫn tìm hiểu bài :</b>


- Yêu cầu một em đọc khổ thơ 1 .


- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
- Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên nhau từ
lâu ?


- Gọi một em đọc khổ thơ 2 .
- Hạn hán có nghĩa là gì ?


- Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao ?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- Gọi một em đọc khổ thơ cịn lại .
- Lang thang nghĩa là gì ?


- Vì đi lang thang nên chuyện gì đã xảy ra
với Bê Vàng?


- Khi bạn quên đường về Dê Trắng đã làm
gì?


- Đến bây giờ em thấy Dê Trắng gọi bạn


- 2 HS lên bảng đọc bài.


- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu


- Lắng nghe. Vài học sinh nhắc lại
tên bài.



- Lắng nghe và đọc thầm theo .
- Một em khá đọc mẫu lần 2 .


- Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc
đồng thanh các từ khó : xa xưa , thuở
nào , sâu thẳm .. .


- Thực hành ngắt giọng từng câu thơ
theo hình thức nối tiếp :


Tự xa xưa / thuở nào
Trong rừng xanh / sâu
thẳm


Đôi bạn / sống bên nhau
Bê vàng / và Dê Trắng .
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước
lớp


- Lần lượt đọc trong nhóm .
- Thi đọc cá nhân .


- Một em đọc khổ thơ1, lớp đọc thầm
theo .


- Trong rừng xanh sâu thẳm .
- Câu : Tự xa xưa thuở nào .
- Một em đọc tiếp khổ thơ 2 .



- Là khô cạn do thiếu nước lâu
ngày .- Cỏ cây bị khơ héo đơi bạn
khơng có gì ăn nên - Bê Vàng phải đi
tìm cỏ để ăn .


- Một em đọc khổ thơ còn lại, lớp
đọc thầm


- Đi hết chỗ này chỗ khác không
dừng lại


- Bê Vàng bị lạc khơng tìm được
đường về.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
như thế nào ?


- Qua bài này em thích Bê Vàng hay Dê
Trắng ? Vì sao?


<b>* Học thuộc lòng : </b>


- Rèn học sinh đọc diễn cảm bài thơ .
- Xóa dần bài thơ để học sinh học thuộc .
- Nhận xét cho điểm .


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét đánh giá tiết học.- Dặn về nhà
học thuộc bài và xem trước bài mới.



- Luôn gọi bạn : Bê ! Bê !


- Nêu theo suy nghĩ của bản thân .
- Đọc lại từng khổ thơ và cả bài thơ .
- Ba em thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét bạn đọc .


- Ba học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học thuộc bài.


<b> ************************************</b>


<b>Chính tả: ( Tập chép) BẠN CỦA NAI NHỎ</b>
<b> I. Mục đích u cầu :</b>


- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt trong bài “Bạn của Nai Nhỏ”(SGK)
- Làm đúng BT2; BT3 a/b.


-Giáo dục HS ln có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
<b> II. Đồ dùng dạy học :</b>


- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép .


<b> III. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Bài cũ :</b>



- Gọi hai em lên bảng . Đọc các từ khó cho
học sinh viết, yêu cầu dưới lớp viết vào
bảng con .


<b>2.Bài mới:</b>


<b>* Hướng dẫn tập chép :</b>


* Đọc mẫu đoạn văn cần chép .


- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm theo .


- Đọan chép này có nội dung từ bài nào ?
- Đoạn chép kể về ai ?


- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho Nai con
đi chơi?


*Hướng dẫn cách trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?


- Bài có những tên riêng nào? Tên riêng
phải viết như thế nào?


- Cuối câu thường có dấu gì?
*Hướng dẫn viết từ khó :


- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng


con


- Các tiếng bắt đầu bằng g và bằng
gh .


- Lớp viết bảng con .
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài .


- Lớp lắng nghe giáo viên đọc .
- Ba học sinh đọc lại bài


- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung
bài


- Bạn của Nai nhỏ .
- Bạn của Nai nhỏ


- Vì bạn của Nai nhỏ thơng minh ,
khỏe mạnh , nhanh nhẹn và dám liều
mình cứu người khác .


- Đoạn văn có 3 câu


- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm .
- Viết hoa chữ cái đầu tiên .
- Dấu chấm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Giáo viên nhận xét đánh giá .



*Chép bài :


- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh .
*Soát lỗi :


- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi
*Chấm bài :


- Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét từ
10 – 15 bài .


<b>* Hướng dẫn làm bài tập </b>


<b>*Bài 2 :</b>


- Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở .


- Ngh ( kép ) viết trước các nguyên âm nào ?
- Ng ( đơn ) viết với các nguyên âm còn lại .
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
<b>*Bài 3(a): </b>


- Nêu yêu cầu của bài tập


- Yêu cầu lớp làm vào bảng vở
- Mời một em lên bảng làm bài
- Kết luận về lời giải của bài tập .



<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước
bài mới


- Nhìn bảng chép bài .


- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm
điểm .


- Điền vào chỗ trống g hay gh .
- Học sinh làm vào vở


- Ngày, nghỉ ngơi, người bạn, nghề
nghiệp


- Ngh viết trước các nguyên âm e, i,
ê .


- Ng trước những nguyên âm còn
lại .


- Một em nêu bài tập 3.
- Học sinh làm vào bảng vở
- Một em lên bảng làm



- Về nhà học bài và làm bài tập trong
sách giáo khoa .


<b> Thể dục: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI. TC: NHANH LÊN BẠN ƠI</b>


<b> I. Mục tiêu:</b>


- Học quay phải quay trái. Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính
xác và đúng hướng .


- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.


- Giáo dục các em tham gia thể dục thể thao để có sức khoẻ tốt.


<b> II. Địa điểm, phương tiện : </b>


- Địa điểm : Trên sân trường


- Phương tiện: Một còi và kẻ sân cho trò chơi .


<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV nhận lớp ,phổ biến nội dun g yêu
cầu giờ học (1- 2 ‘ )


- Trò chơi khởi động (1-2’)


<b>2. Phần cơ bản:</b>


+ Quay phải, quay trái (4-5lần)
GV nhắclại cách thực hiện động tác
đồng thời làm mẫu Hô khẩu hiệu cho hs


-Hs đứng vỗ tay và hát (1-2 ‘)


-Giậm chân tạy chỗ, đếm to theo nhịp
(1-2’)


- HS thực hiện


- HS thực hiện 1-2 lần theo gv điều
khiển .


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
quay (2 lần )( mỗi lần gồm quay phải


quay trái )


- GV quan sát và sửa động tác sai.
*Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi


Theo dõi sửa sai, tuyên dương những tổ
thắng cuộc .


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Cho HS đứng vỗ tay và hát .


- Cúi người thả lỏng (6-8 lần )
- Cho HS ôn lại động tác vừa học .
- Dặn về ôn lại bài


- Nhận xét tiết học :


- HS thực hiện chơi .
- Lần 1chơi thử .


- Lần 2: Chơi có thi đua
.- HS thực hiện


-HS lắng nghe


********************************************************************


<b> Ngày soạn: 13 tháng 9 năm 2010</b>


Ngày dạy:Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010


<b>Toán: 26 + 4 ; 36 + 24</b>


<b>A. Mục đích yêu cầu : </b>


- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Biết giải bài tốn bằng một phép tính cộng


-Bồi dưỡng tính sáng tạo, cẩn thận, chính xác.
<b>B. Đồ dùng dạy học : </b>



- Bảng gài, que tính .


<b>C. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Bài cũ :</b>


- Yêu cầu 2 em lên bảng trả lời câu hỏi bài


- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra .


<b>2. Bài mới: </b>


<b>*) Giới thiệu 26 + 4</b>


- Yêu cầu lấy 26 que tính .


- GV: Gài 26 que tính lên bảng gài .


- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính. Đồng thời gài
4 que tính lên bảng gài và nói: Thêm 4 que
tính


- u cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que
tính? Hãy viết phép tính?


- Viết phép tính này theo cột dọc?
- Tại sao em viết như vậy ?



<b>*) Giới thiệu 36 + 24</b>


GV tiến hành tương tự phép tính 26 + 4


<b>* Luyện tập – Thực hành </b>
<b>Bài 1 : </b>


- HS1 : Tính 2 + 8 ; 3 + 7 ; 4 + 6
- HS2: Tính nhẩm : 8 + 2 + 7 ;
5 + 5 + 6 .


- Lắng nghe, nhắc lại tên bài.
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu .
- Lấy 26 que tính để trước mặt .
- Lấy thêm 4 que tính


- Đếm và đọc to kết quả 30 que tính .
- 26 + 4 = 30


26
+ 4
30


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Yêu cầu đọc đề bài .


- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính
42 + 8 và 63 + 27 ?



- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc
chữa bài .


- Mời em khác nhận xét .


<b>Bài 2: </b>


- Yêu cầu nêu đề bài
- Bài tốn cho biết gì ?
- Bài tốn u cầu tìm gì ?


- Muốn biết cả hai nhà nuôi tât cả bao nhiêu
con gà ta làm như thế nào ?


- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Mời 1 em lên bảng làm bài .


Tóm tắt : Nhà Mai ni : 22 con gà
Nhà lan nuôi : 18 con gà
Cả hai nhà nuôi ....con gà ?


<b>Bài 3 :</b>


- Yêu cầu đọc đề bài


- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi kết quả
phép tính


- Gọi 3 em chữa bài trên bảng, lớp đổi chéo
vở cho nhau để kiểm tra



- Yêu cầu đọc các phép tính vừa lập .


<b>3. Củng cố - Dặn dị:</b>


- Hơm nay tốn học bài gì ?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập .


- Đọc đề bài


- Nêu cách tính thực hiện phép tính
42 + 8 và 63 + 27 tương tự như với
phép tính 36 + 24 ở ví dụ


- Lớp làm vào vở
- 1 em chữa bài miệng .


- Lớp lắng nghe nhận xét, kiểm tra
bài của mình


- Một em nêu yêu cầu đề bài


- Nhà Mai nuôi 22 con gà nhà Lan
nuôi 18 con gà


- Hỏi cả hai nhà nuôi tất cả bao nhiêu
con gà ?


- Thực hiện phép cộng 22 + 18


- Thực hiện vào vở và chữa bài .
- Một em lên bảng làm bài .
Bài giải :
Số con gà cả 2 nhà nuôi :


22 + 18 = 40 ( con gà )
Đáp số: 40con gà


- Đọc đề bài .


- Làm bài vào vở . 3 Em lên bảng
làm :


18 + 2 = 20 14 + 6 = 20
17 + 3 = 20 13 + 7 = 20
16 + 4 = 20 12 + 8 = 20
15 + 5 = 20 11 + 9 = 20
- Lớp đọc đồng thanh .


- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập còn l


<b> </b>


<b> ***********************************</b>
<b>Kể chuyện: BẠN CỦA NAI NHỎ</b>


<b> I. Mục đích, yêu cầu:</b>



- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn
mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
(BT2)


- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1.
- HS khá giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3.


-Giáo dục HS luôn biết nghe lời cha mẹ, thầy cô giáo.
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa . Trang phục của Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ
<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>


<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>


- Gọi 3 em lên nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện “ Phần thưởng”


- Nhận xét cho điểm .


<b>2.Bài mới </b>


<b>* Hướng dẫn kể chuyện :</b>


* Kể trong nhóm :
- Yêu cầu chia nhóm .


- Dựa vào tranh minh họa và câu hỏi gợi ý


kể cho bạn trong nhóm nghe .


* Kể trước lớp :


- Mời đại diện các nhóm lên kể trước lớp
theo nội dung của 4 bức tranh .


-Yêu cầu lớp lắng nghe và nhận xét sau mỗi
lần có học sinh kể .


- Có thể đặt câu hỏi gợi ý như sau :
* Bức tranh 1 :


- Bức tranh vẽ những gì ?


- Hai bạn Nai đã gặp chuyện gì ?
- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?
* Bức tranh 2 :


- Hai bạn Nai còn gặp chuyện gì ?
- Lúc đó hai bạn đang làm gì ?
- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?


- Em thấy bạn của Nai Nhỏ thông minh,
nhanh nhẹn như thế nào ?


* Bức tranh 3 :


- Hai bạn gặp chuyện gì khi nghỉ trên bãi cỏ
xanh ?



- Bạn Dê non sắp bị lão Sói tóm thì bạn của
Nai Nhỏ đã làm gì ?


- Theo em bạn của Nai Nhỏ là người như
thế nào ?


* Nói lại lời của Nai Nhỏ :


- Khi Nai Nhỏ xin đi chơi cha của bạn ấy đã
nói gì?


- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã
nói gì ?


* Kể lại toàn bộ câu chuyện :


- Yêu cầu học sinh nối tiếp kể lại câu
chuyện


- Hướng dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất .
- Yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện .


- 3 em lên nối tiếp nhau kể chuyện
- Mỗi em kể một đoạn trong chuyện
“ Phần thưởng”


- Lắng nghe, nhắc lại tên bài
- Lớp chia thành các nhóm .



- Mỗi nhóm 4 em lần lượt kể theo 4
đoạn câu chuyện


- 4 em đại diện cho 4 nhóm lần lượt
kể lại câu chuyện .


- Nhận xét bạn theo các tiêu chí
- Quan sát và trả lời câu hỏi :
- Một chú Nai và một hòn đá to
- Gặp một hòn đá to chặn lối .
- Hích vai hịn đá lăn sang một bên
- Gặp lão Hổ đang rình sau bụi cây
- Tìm nước uống


- Kéo Nai Nhỏ chạy như bay .
- Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy .


- Gặp lão Sói hung ác đuổi bắt cậu
Dê non


- Lao tới húc lão Sói ngã ngửa .
- Rất tốt bụng và khỏe mạnh .


- Cha không ngăn cản con . Nhưng
con hãy kể cho cha nghe về bạn của
con .


- Bạn của con thật thơng minh nhưng
cha vẫn lo



- Đó chính là điều tốt nhất . Con có
một người bạn như thế cha rất yên
tâm .


- Thực hành 3 em nối tiếp kể lại cả
câu chuyện


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>


<b>3. Củng cố dặn dò : </b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá .


- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng
nghe .


- 1 - 2 em kể lại toàn bộ câu chuyện .
- Về nhà tập kể lại nhiều lần cho
người khác nghe .


- Học bài và xem trước bài mới .


<b> *********************************</b>
<b>Luyện từ và câu: TỪ CHỈ. CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ?</b>


<b> I. Mục đích u cầu </b>


- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?



-Bồi dưỡng vốn ngơn ngữ về Tiếng Việt.


<b> II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Tranh minh họa : Người, đồ vật, cây cối, con vật
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 ,3 .


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>


- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập 1 và 4 .
- Nhận xét ghi điểm từng em .


- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ .


<b>2. Bài mới: </b>
<b>Bài 1 : </b>


- Yêu cầu một em đọc bài tập 1.


- Treo bức tranh vẽ sẵn mời một em đọc
mẫu .


- Hãy nêu tên từng bức tranh?
- Yêu cầu suy nghĩ và tìm từ


- Gọi 4 em lên bảng ghi tên gọi dưới mỗi


bức tranh .


- Nhận xét bài làm học sinh.
- Yêu cầu lớp đọc lại các từ trên.


<b>Bài 2 </b>


- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Giảng : Từ chỉ sự vật chính là những từ
chỉ người, vật, cây cối, con vật.


- Yêu cầu suy nghĩ và làm bài .


- Mời hai nhóm lên bảng thi tìm nhanh
bằng cách gạch chéo vào các ô không
phải là từ chỉ sự vật .


- Nhận xét và ghi điểm học sinh .


- Mở rộng: Sắp xếp các từ tìm được thành
3 loại: chỉ người, chỉ vật, chỉ cây cối và
chỉ con vật .


- Tổ chức cho lớp nhận xét chéo nhóm
bạn .


<b>Bài 3 </b>


- HS1: Tìm một số từ có tiếng “ học”
hoặc tiếng “ tập”



- HS2: Làm bài tập 4 nêu câu hỏi và
cách đặt dấu chấm hỏi .


- Lắng nghe. Nhắc lại tên bài
- Một em đọc to, lớp đọc thầm theo
- Quan sát bức tranh :


- Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi,
trâu, dừa, mía


- 4 em nối tiếp ghi các từ dưới mỗi bức
tranh


- Đọc lại các từ.


- Một em đọc bài tập 2
- Nghe giáo viên giảng.


- Hai nhóm cử mỗi nhóm 3 - 5 em lên
thi làm trên bảng


- Lời giải: bạn, thước kẻ, cơ giáo, thầy
giáo, bảng, học trị, nai, cá heo, phượng
vĩ, sách


- Thực hành sắp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Mời một em đọc nội dung bài tập 3 lớp



đọc thầm theo.


- Đặt một câu mẫu: - Cá Heo là bạn của
người đi biển. Yêu cầu học sinh đọc.
- Gọi học sinh đặt câu.


- Khuyến khích các em đặt đa dạng
- Cho học sinh luyện theo cặp.
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Yêu cầu đặt câu theo mẫu Ai , Là gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới


- Một em đọc bài tập 3


- Quan sát và đọc lại câu mẫu.
- Thực hành đặt câu theo mẫu .
- Từng em nêu miệng câu của mình .
- Hai em đặt câu: HS1 nói phần Ai?
(cái gì, con gì )? HS2: -đặt phần cịn lại
là gì?


- Thực hành đặt câu theo u cầu .
- Hai em nêu lại nội dung vừa học
- Về nhà học bài và làm các bài tập còn
lại .


<b>**********************************</b>


<b>Tự nhiên và xã hội: HỆ CƠ</b>


<b> I. Mục đích yêu cầu :</b>


- Nắm được tên và chỉ đựơc vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ lưng, cơ
bụng, cơ tay, cơ chân.


- Biết được sự co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động.
-Giáo dục HS biết bảo vệ và giữ vệ sinh hệ cơ.


<b> II. Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ hệ cơ.</b>


<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Bài cũ : </b>


- Gọi 3 em lên bảng trả lời nội dung bài “
Bộ xương”


<b>2.Bài mới: </b>


<b>Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ </b>


* Bước 1 : Làm việc theo cặp:


- Yêu cầu quan sát hình vẽ sách giáo khoa
chỉ và nêu tên một số cơ của cơ thể.



- Yêu cầu các nhóm làm việc.
*Bước 2 : Hoạt động cả lớp .


- Treo tranh vẽ bộ xương phóng to lên bảng.
- Yêu cầu 2 em lên bảng chỉ và nêu tên một
số cơ và vai trò của mỗi cơ.


* Giáo viên rút kết luận như sách giáo
khoa


<b>Hoạt động 2: Thực hành co duỗi tay </b>


* Bước 1 : Làm việc cá nhân và theo cặp :
- Cho lớp quan sát hình 2 trang 9 và làm các
động tác như hình vẽ, sờ, nắn để mơ tả bắp
cơ cánh tay khi co lại và khi duỗi tay ra xem
có gì thay đổi.


* Bước 2 : Hoạt động cả lớp .


- Yêu cầu một số em lên trình diễn trước
lớp, vùa làm vừa nói .


- Ba em lên bảng chỉ tranh và kể tên,
nêu vai trò của bộ xương đối với các
hoạt động


- Lắng nghe. Vài em nhắc lại tên bài
- Lớp mở sách quan sát hình vẽ hệ
cơ.



- Mỗi nhóm 2 em ngồi quay mặt vào
nhau nói cho nhau nghe một số cơ và
vai trị của chúng.


- Quan sát tranh.


- Một số em lên thực hành chỉ tranh
và nêu


- Nhắc lại.


- Quan sát và thực hành co duỗi cơ
tay.


- Hai em trong nhóm trao đổi với
nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
* Kết luận :


- Khi co cơ ngắn lại và cứng. Khi duỗi ra cơ
dài ra và mềm hơn. Nhờ có sự co duỗi của
cơ mà các bộ phận trong cơ thể cử động
được.


<b>Hoạt động 3: Thảo luận làm gì để cơ</b>
<b>được săn chắc </b>


- Chúng ta phải làm gì để cơ được săn chắc


- Nêu kết luân như sách giáo khoa .


- Mời nhiều em nhắc lại .


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng
ngày để khỏe mạnh cơ phát triển tốt ta cần
siêng năng tập thể dục. - Nhận xét tiết học


- Lớp theo dõi và nhận xét bạn .
- Ba em nhắc lại .


- Đi đứng, ngồi đúng tư thế giúp cho
cơ phát triển tốt. Làm việc vừa sức,
năng tập thể dục, ăn uống vui chơi
điều độ ...


- Nhiều em nêu về những điều cần
lưu ý để giúp cơ phát triển tốt .


- Hai em nêu lại nội dung bài học


<b> Thủ công : GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC ( Tiết 1)</b>
<b> I.Mục tiêu:</b>


<b>-Học sinh biết cách gấp máy bay phản lực.</b>


-Gấp được máy bay phản lực



-Bồi dưỡng cho HS hứng thú gấp hình.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>


<b> Mẫu máy bay phản lực được gấp sẵn</b>


Quy trình gấp máy bay phản lực có hình vẽ minh hoạ cho từng bước gấp
-Giấy thủ cơng, bút màu


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>* Giáo viên hướng dẫn HS quan sát và</b>
<b>nhận xét</b>


<b>-Giáo viên giới thiệu mẫu gấp máy bay </b>


phản lực và hỏi:


+Maý bay phản lực giống hình gì đã
học


+Các phần của máy bay phản lực như
<b>thế nào? </b>


<b>-Giáo viên cho HS quan sát, so sánhmẫu</b>


máy bay phản lực và mẫu gấp tên lửa


<b>*Giáo viên hướng dẫn mẫu</b>



<b>Bước 1: Gấp tạo mũi, thân, cánh máy </b>
<b>bay phản lực</b>


Gấp giống như gấp tên lửa


Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống
theo đường dấu gấp


<b>Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử </b>
<b>dụng</b>


Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu


HS lắng nghe và trả lời câu hỏi:
-Giống hình tên lửa


Các phần cân đối


Học sinh nhận xét , so sánh


Học sinh quan sát và lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
giữa, miết dọc theo đường dấu giữa ,


được máy bay phản lực


Cầm vào nếp gấp giữa, cho hai cánh
máy bay ngang sang hai bên, hướng máy


bay chếch lên phía trên để phóng như
phóng tên lửa


Gọi HS lên bảng thao tác gấp
Giáo viên nhận xét và kết luận


Lần lượt 1-2 HS lên gấp


Học sinh tập gấp máy bay phản lực bằng
giấy nháp


<b> *******************************************************************</b>


Ngày soạn 14 tháng 9 năm 2010


Ngày dạy:Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010


<b>Toán: LUYỆN TẬP</b>


<b> I. Mục đích yêu cầu : </b>


- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5.


- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 +24.( BTCL:
Bài 1( dịng 1); 2;3;4)


- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.
<b> II. Đồ dùng dạy học : </b>


- Đồ dùng phục vụ trò chơi.


<b> III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1.Bài cũ :</b>


- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Yêu cầu thực hiện 32 + 8 và 41 + 39 nêu
cách đặt tính


- 83 + 7 và 16 + 24 nêu cách đặt tính.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.


<b>2.Bài mới: </b>
<b>Bài 1(dòng 1): </b>


- Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Yêu cầu đọc chữa bài .


- Giáo viên nhận xét đánh giá


<b>Bài 2: </b>


- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài .
- Yêu cầu nêu cách đặt tính và tính
- Nêu cách thực hiện : 7 + 33 ; 25 + 45.
- Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập


<b>Bài 3 </b>



- Mời một học sinh đọc đề bài.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi một em đọc bài chữa miệng.


- Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh .


- Hai em lên bảng mỗi em làm 2
phép tính và nêu cách đặt tính và
cách tính.


- Học sinh khác nhận xét.


* Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Vài em nhắc lại tên bài.
- Một em đọc đề bài.


- Đọc chữa bài: 9 cộng 1 bằng 10, 10
cộng 5 bằng 15.


- Em khác nhận xét bài bạn .


- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Lớp thực hiện đặt tính và tính ra kết
quả.


- Hai em nêu cách đặt tính và cách
tính mỗi em một phép tính.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>


<b>Bài 4: </b>


- Yêu cầu 1 em đọc đề .
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?


- Bài tốn cho biết gì về số học sinh?


- Muốn biết tất cả có bao nhiêu học sinh ta
làm như thế nào ?


- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Tóm tắt : Nữ : 14 học sinh
Nam : 16 học sinh
Cả lớp ....học sinh ?


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập .


- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- Một em nêu miệng kết quả tính
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề


- Số học sinh của cả lớp .


- Có 14 học sinh nữ và 16 học sinh


nam


Thực hiện phép tính 14 + 16
- Một em lên bảng làm
Bài giải :
Số học sinh cả lớp là :


14 + 16 = 30 ( học sinh )
Đáp số: 30 học sinh
- Một em khác nhận xét bài bạn.
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa
luyện tập.


- Về học bài và làm các bài tập còn
lại.


<b> ************************************</b>
<b>Tập viết: CHỮ HOA: B</b>


<b> I. Mục đích, yêu cầu : </b>


Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Bạn (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), bạn bè sum họp (3 lần)


Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp.


Giáo dục HS chăm chỉ rèn luyện chữ viết.
<b> II. Chuẩn bị : </b>


- Mẫu chữ hoa B đặt trong khung chữ . Vở tập viết



<b> III.Các hoạt động dạy học: </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi hai em lên bảng viết các chữ Ă , Â
và 2 em viết chữ Ăn


- Giáo viên nhận xét đánh giá .


<b>2. Bài mới:</b>


<b>*Hướng dẫn viết chữ hoa :</b>


<b>*Quan sát số nét quy trình viết chữ B:</b>


- Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :


- Chữ hoa B cao mấy đơn vị, rộng mấy
đơn vị chữ?


- Chữ hoa B gồm mấy nét? Đó là những
nét nào?


- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết cho học sinh như sách giáo
khoa.



- Viết lại qui trình viết lần 2 .


<b>*Học sinh viết bảng con </b>


- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu .
- Lớp thực hành viết vào bảng con .


- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát

B



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Yêu cầu viết chữ hoa B vào khơng trung


và sau đó cho các em viết vào bảng con .
*Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu một em đọc cụm từ .


*Quan sát , nhận xét :


- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng
nào?


so sánh chiều cao của chữ B và n


- Những chữ nào có chiều cao bằng chữ
B?


- Nêu độ cao các con chữ còn lại .



- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào ?


<b>* Viết bảng : </b>


- Yêu cầu viết chữ Bạn vào bảng
* Hướng dẫn viết vào vở :


- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh .


<b>- Chấm chữa bài </b>


- Chấm từ 5 - 7 bài học sinh .


- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm .


<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trng
vở .


giáo viên


- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết
vào khơng trung sau đó bảng con .

Bạn bè sum họ

p


- Đọc : Bạn bè sum họp .


- Gồm 4 tiếng: Bạn, bè, sum, họp
- Chữ B cao 2,5 li các chữ cịn lại cao 1
ơ li .


- Chữ h


Chữ B cao 1,5 ô li các chữ cịn lại cao
1 ơ li


- Khoảng cách đủ để viết một chữ o
- Thực hành viết vào bảng .


- Viết vào vở tập viết như yêu cầu.


- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm .
- Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem
trước bài mới: “ Ôn chữ hoa C ”


<b> Mỹ thuật: VẼ THEO MẪU: VẼ LÁ CÂY</b>


<b> I. Mục tiêu :- Học sinh biết được đặc điểm , hình dáng , màu sắc và vẻ đẹp của lá </b>
cây .


-Vẽ được lá cây đơn giản và tô màu theo ý thích .


<b> II. Chuẩn bị * Giáo viên : - Một số lá có hình dáng , màu sắc khác nhau . Hình gợi ý</b>
cách vẽ .



- Một vài bài vẽ trang trí lá năm trước . Bộ Đ D DH .
* Học sinh : ,Các đồ dùng liên quan tiết học,


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Kiểm tra các đồ dùng học tập của học
sinh .


-Giáo viên nhận xét .


<b>2.Bài mới-Trong cuộc sống xung quanh </b>


chúng ta có rất nhiều cây lá có hình dáng
và màu sắc khác nhau .Bài học hôm nay
chúng ta sẽ vẽ lá


<b> Hoạt động 1 : Quan sát và nhận xét:</b>


-Cho học sinh quan sát một số loại cành


-Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sự
chuẩn bị của các tổ viên của tổ mình
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
-Hai học sinh nhắc lại tựa bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>


lá kết hợp cho học sinh nhận xét .


-Qua một số loại lá vừa quan sát em thấy
đặc điểm hình dáng các loại cành lá như
thế nào?


-Tóm tắt về đặc điểm , hình dáng , màu
sắc một số loạ lá .


-Giáo viên chỉ lá mẫu giải thích


<b> Hoạt động 2 : Cách vẽ :</b>


-Đặt mẫu cành lá lên bàn chỗ thích hợp
cho cả lớp cùng quan sát được .


-Giáo viên hướng dẫn vẽ lá ta cần chú ý :
-Vẽ khung hình chung của cành lá
-Vẽ phác cuống lá , gân lá ...


-Sau đó vẽ phác mờ hình từng chiếc lá
.Sửa hình cho giống mẫu .


- Tơ màu theo ý thích đảm bảo có đậm
nhạt .


<b> Hoạt động 3 : Thực hành</b>


-Yêu cầu học sinh quan sát kĩ mẫu và


thực hành vẽ vào giấy .


-Giáo viên theo dõi và giúp đỡ học sinh
-Hướng dẫn học sinh lựa chọn vị trí quan
sát thích hợp để nhìn thấy rõ cành lá mẫu
hợp lí trước khi vẽ vào bài .


-Mời hai em lên vẽ trên bảng
<b> 3. Củng cố - Dặn dò :</b>


-Hướng dẫn lớp nhận xét đánh giá bài vẽ
của bạn trên bảng về : Đặc điểm của cành
lá , màu sắc …


-Chọn bài vẽ đẹp và xếp loại .


-Dặn về nhà sưu tầm các bức ảnh về cây .


nhận xét


-Tùy theo mẫu từng loại lá mà nêu nhận
xét khác nhau .


-Lá có các phần chính như : cuống lá
và các gân lá .Đa số các cành lá có hình
dạng khác nhau màu sắc hầu hết có màu
xanh và cũng có loại lá có thể là màu
xanh nhạt , màu hơi vàng hoặc màu
xanh thẫm .



-Quan sát và nhận xét ở từng vị trí của
mình ngồi


-Em khác nhận xét ý kiến của bạn mình
-Phải vẽ cân đối và nhìn thấy các phần
của cành lá -Cả lớp theo dõi hướng dẫn
để chốc nữa làm bài luyện tập .


-Vẽ phác khung hình cành lá


-Vẽ phác các nét chính sau đó hồn
chỉnh các nét vẽ về cành , cuống lá và
các gân lá .


-Học sinh tiến hành vẽ vào giấy .


-Phác khung hình chung ước lượng tỉ lệ
các phần của cành lá .


-Vẽ phác các nét chính mờ , sau đó nhìn
mẫu để sửa cho gần giống với mẫu vẽ
màu chì cần vẽ mờ khơng nên vẽ đen
q .


-Hai em lên vẽ cành lá trên bảng .


-Về nhà sưu tầm các tranh ảnh chụp về
các loại cây .


<b> *********************************</b>


<b>Chính tả: ( Nghe viết) GỌI BẠN</b>


<b> I. Mục đích yêu cầu:</b>


- Nghe viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối trong bài thơ“ Gọi bạn”.
- Làm được BT2; BT3 a/b.


-Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
<i><b> II. Chuẩn bị</b></i><b> : </b>


- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3.


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
các từ thường hay viết sai


- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ.


<b>2.Bài mới: </b>


<b>* Hướng dẫn nghe viết : </b>
<b>* Ghi nhớ nội dung đoạn thơ </b>


- Treo bảng phụ đọc đoạn thơ cần viết.
- Bê Vàng đi đâu ?



- Tại sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?


- Khi Bê Vàng bị lạc Dê Trắng đã làm gì?


<b>* Hướng dẫn cách trình bày :</b>


- Đoạn thơ có mấy khổ ?
- Một khổ thơ có mấy câu thơ?


- Trong bài có những chữ nào phải viết
hoa?


- Lời gọi của Dê Trằng được ghi với dấu
gì?


Thơ 5 chữ chúng ta nên viết thế nào cho
đẹp ?


<b>* Hướng dẫn viết từ khó:</b>


- Đọc các từ khó yêu cầu viết .


- Yêu cầu lên bảng viết các từ vừa tìm
được.


- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh .


<b>* Đọc cho HS viết: </b>



<b>* Soát lỗi chấm bài :</b>


- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
- Thu tập học sinh chấm điểm và nhận
xét.


<b>* Hướng dẫn làm bài tập </b>
<b>Bài 2 : </b>


- Gọi một em nêu yêu cầu .
- Gọi hai em lên làm mẫu .


- Yêu cầu lớp nhận xét bài làm của bạn .
- Giáo viên nhận xét đánh giá .


<b>Bài 3 : </b>


- Yêu cầu nêu cách làm.
- Yêu cầu ba em lên bảng viết.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào nháp.
- Nhận xét chốt ý đúng.


- Trò chuyện, che chở, trắng tinh, chăm
chỉ, cây gỗ, gây gổ, màu mỡ, mở cửa.


<b>3. Củng cố - Dặn do:</b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học


từ: trung thành, chung sức, mái che, cây


tre


- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Hai em nhắc lại tên bài.


- Lớp đọc thầm 2 khổ thơ cuối.
- Bê Vàng đi tìm cỏ.


- Vì trời hạn hán suối khơ nước, cỏ cây
héo


- Dê Trắng thương bạn chạy đi khắp
nơi để tìm


- Có 3 khổ thơ


- Hai khổ đầu mỗi khổ 4 câu, khổ cuối
có 6 câu.


- Chữ đầu dòng , tên riêng của loài
vật .


- Đặt sau dấu 2 chấm và trong dấu
ngoặc kép


- Viết vào giữa trang giấy cách lề 3 ô .
- Lớp thực hiện viết vào bảng con các
từ khó héo, nẻo đường, hoài, lang
thang …



- Hai em lên bảng viết .
- Lớp nghe đọc viết vào vở.
- HS soát lỗi.


- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm


- Một em nêu yêu cầu của đề bài
- Hai em lên bảng làm mẫu.
- Thực hiện vào vở nháp .
- Nhận xét bài bạn.


- Đọc đồng thanh và ghi vào vở.
- Hai em nêu cách làm bài tập 3.
- Ba em lên bảng thực hiện.
- Lớp làm vào vở nháp.
- Nhận xét bài bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Nhắc nhớ tư thế ngồi viết và trình bày


sách vở


- Dặn về nhà học và làm bài xem trước
bài mới


chính tả.


- Về nhà học bài và làm bài tập trong
sách giáo khoa.



********************************************************************


<b> </b>



<b> </b>

Soạn ngày 10 tháng 9 naw 2010


<i><b> Ngày dạy Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
<b>A. Mục đích yêu cầu : </b>


- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu


người,giúp người. (Trả lời được các CH trong SGK)
- Giáo dục tình cảm bạn bè, lịng u thương giúp đỡ nhau.
<b>B. Chuẩn bị </b>


- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa, phiếu thảo luận, bảng phụ viết các câu văn
cần hướng dẫn luyện đọc


<b>C. Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Tiết 1</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


<b> - Kiểm tra 2 học sinh . </b>


<b>2. Bài mới </b>


<b> * Luyện đọc:</b>


<b>- Luyện đọc đoạn 1 ,2 </b>


- Đọc mẫu diễn cảm đoạn 1 và 2 .
- Gọi một em đọc lại đoạn 1 và 2
* Hướng dẫn phát âm :


- GV hdẫn đọc một số từ ngữ khó
* Hướng dẫn ngắt giọng :


- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số
câu dài, câu khó ngắt thống nhất cách đọc
các câu này trong cả lớp .


* Đọc từng đoạn :


- Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước
lớp


- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh .
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm .
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc .
* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc .
- Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm .


<b>Tiết 2 :</b>



<b>* Tìm hiểu nội dung đoạn 1 và 2 </b>


- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu
hỏi :


- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2 .


- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những
hành động nào của bạn ?


- Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?


- Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào


- Đọc bài “ Làm việc thật là vui“ và trả
lời câu hỏi của giáo viên


- Lắng nghe- Nhắc lại tên bài.


- Lớp lắng nghe đọc mẫu. Đọc chú
thích


- Một em đọc lại


- Rèn đọc các từ như : Chặn lối, chạy
như bay,....



- Một lần khác , chúng con đang đi dọc
bờ sơng tìm nước uống thì thấy lão Hổ
hung dữ đang rình sau bụi cây.


- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn
trước lớp .- Ba em đọc từng đoạn trong
bài .


- Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em
khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc .
- Các nhóm thi đua đọc bài cá nhân


- Một em đọc thành tiếng. Lớp đọc
thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi .


- Đi chơi cùng bạn


- Cha không ngăn cản con. Nhưng con
hãy kể cho cha nghe về bạn của con.
- Lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời .
- HS suy nghĩ trả lời.


- Phát biểu theo suy nghĩ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
tốt?


- Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm nào
nhất ? Vì sao ?



<b>* Luyện đọc lại cả bài :</b>


- Hướng dẫn đọc theo vai .


- Chú ý giọng đọc từng nhân vật .
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh .
<b> 3. Củng cố dặn dò : </b>


- Theo em vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý
cho Nai nhỏ đi chơi xa?


- Vì Nai nhỏ có một người bạn vừa
dũng cảm vừa tốt bụng sẵn sàng giúp
đỡ người khác .


<b> *********************************</b>
<b>Toán: Kiểm tra</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau.


- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 100.
- Giải bài tốn bằng một phép tính đã học.


- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng.
-HS có ý thức, tự giác làm bài.
<b>B. Đề bài: (40 phút)</b>



1. Viết các số:


a) Từ 70 đến 80:………
b) Từ 89 đến 95:………....
a) Số liền trước của 61là:...


b) Số liền sau của 99 là:...
2. Tính:


42 84 60 66 5


+ - + - +


54 31 25 16 23


3. Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa. Hỏi Mai
làm được bao nhiêu bông hoa?


4. Vẽ độ dài đoạn thẳng AB dài 1dm.
<b> C. Cách đánh giá:</b>


- Bài 1: (4 điểm): Viết đúng mỗi phần được 1 điểm.
- Bài 2: (2,5 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
- Bài 3: (2,5 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
- Bài 4: (1 điểm)


******************************************************************
Soạn; ngày 15 tháng 9 năm 2009



DạyThứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009


<b>Toán: 9 CộNG VớI MộT Số 9 + 5</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5. Lập được bảng 9 cộng với một số.
-Biết làm tính 9 cộng với một số


-Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>


- Bảng gài - que tính.


<b>C. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1.Bài cũ :</b>


- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Yêu cầu thực hiện 32 + 8 và 8 + 12 nêu
cách đặt tính


- 17 + 13 và 16 + 24 nêu cách đặt tính.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.


<b>2.Bài mới: </b>


<b>a) Giới thiệu bài: </b>



<b>* Giới thiệu phép cộng 9 + 5 </b>


- Yêu cầu lấy 9 que tính.


- GV : Gài 9 que tính lên bảng gài .


- Yêu cầu lấy thêm 5 que tính. Đồng thời gài
5 que tính lên bảng gài và nói: Thêm 5 que
tính


- u cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que
tính? Hãy viết phép tính?


- Viết phép tính này theo cột dọc?
- Em làm thế nào ra 14 que tính?


<b>* GV nêu: 9 que tính thêm 1 que tính là 10</b>


que tính bó thành 1 chục, 1 chục que tính
với 4 que tính là 14 que tính. Vậy 9 cộng 5
bằng 14.


<b>* Hướng dẫn thực hiện tính viết .</b>


- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách đặt
tính


- Mời một em khác nhận xét.


<b>* Lập bảng công thức: 9 cộng với một số </b>



- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết quả
các phép cộng trong phần bài học.


- Mời 2 em lên bảng lập công thức 9 cộng
với một số.


- u cầu đọc thuộc lịng bảng cơng thức.
- Xóa dần các cơng thức trên bảng u cầu
học thuộc lòng .


<b>c/ Luyện tập : </b>


<b> Bài 1: </b>


- Yêu cầu 1 em đọc đề bài.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Yêu cầu đọc chữa bài.


- Hai em lên bảng mỗi em làm 2
phép tính và nêu cách đặt tính và
cách tính.


- Học sinh khác nhận xét .


- Lắng nghe. Vài em nhắc lại tên
bài.


- Lấy 9 que tính để trước mặt .
- Lấy thêm 5 que tính



- Gộp lại đếm và đọc to kết quả 14
que tính


- Tách 5 que thành 1 và 4; 9 với 1 là
10, 10 với 4 là 14 que tính.


- Thựchiện phép tính 9 + 5


9 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 dưới
+ 5 5 và 9. Viết 1 ở hàng chục.
14


- Tự lập công thức :


9 + 2 = 11 * Lần lượt các tổ
9 +3 = 12 đọc đồng thanh các
9 + 4 = 13 công thức, đọc đồng
... thanh theo y/c của
GV


9 + 9 = 18


- Một em đọc đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- Giáo viên nhận xét đánh giá


<b>Bài 2: </b>



- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài.
- Bài tốn có dạng gì ?


- Ta phải lưu ý điều gì ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở.


- Nêu cách thực hiện : 9 + 8 , 9 + 7
- Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập


<b>Bài 4: </b>


- Yêu cầu 1 em đọc đề .
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Bài tốn cho biết gì về số cây?


- Muốn biết tất cả có bao nhiêu cây ta làm
như thế nào?


- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Tóm tắt : Có : 9 cây
Thêm : 6 cây
Tất cả có: ....cây ?


<b>d) Củng cố - Dặn dò:</b>


- Muốn cộng 9 với 1 số ta làm như thế nào ?
- Nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn về nhà học và làm bài tập .



- Đọc chữa bài: 9 cộng 2 bằng 11,...9
cộng 9 bằng 18.


- Em khác nhận xét bài bạn.


- Một em đọc đề bài sách giáo khoa.
- Tính viết theo cột dọc.


- Viết số sao cho đơn vị thẳng cột
đơn vị , cột chục thẳng với chục.
- Lớp thực hiện vào vở .


- Hai em nêu: 9 cộng 8 bằng 17 viết
7 thẳng cột với 8 và 9 viết 1 vào cột
chục.


- Một em đọc đề


- Tất cả có bao nhiêu cây.
- Có 9 cây thêm 6 cây.


Thực hiện phép tính cộng : 9 + 6
- Một em lên bảng làm .


Giải : Số cây trong vườn có tất cả
là :


9 + 6 = 15 ( cây táo )
ĐS: 15 cây táo
- Một em khác nhận xét bài bạn .


- 3 em trả lời .


- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa
luyện tập .


- Về học bài và làm các bài tập còn
lại .


<b>***********************************</b>


<i><b>Tập làm văn: Kể CHUYệN THEO TRANH “ BạN CủA NAI NHỏ”</b></i>


<i><b>A. Mục đích yêu cầu</b><b> : </b></i>


- Biết sắp xếp các bức tranh theo đúng nộidung câu chuyện. Biết nói nội dung bức
tranh bằng 2 hoặc 3 câu. Sắp xếp các câu thành câu chuyện hồn chỉnh. Lập được bản
danh sách các bạn trong nhóm theo mẫu.


-Rèn kỹ năng kể chuyện lưu loát, đúng nội dung câu chuyện.


-Giáo dục học sinh biết yêu quý bạn bè, có ý thức giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
<b>B. Đồ dùng dạy học : </b>


- Tranh minh họa bài tập 1,phiếu học tập , Thẻ có ghi các câu ở bài 2 .


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>


<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1/ Kiểm tra bài cũ :</b>



- Gọi ba em lên bảng đọc bản tự thuật
về mình


- Nhận xét cho điểm
<b> 2. Bài mới: </b>


- Ba em lần lượt trả lời trước lớp .


- Mình tên là …. Quê mình ở …Mình
đang học lớp … trường …


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>


<b>a) Giới thiệu bài : </b>


<b>b) Hướng dẫn làm bài tập :</b>
<b>Bài 1 </b>


- Gọi 1 học sinh đọc bài tập .


Treo các bức tranh lên bảng và yêu cầu
lớp quan sát và nhận xét.


- Yêu cầu 3 em lên bảng treo thứ tự các
bức tranh


- Gọi em khác nhận xét bạn treo đã
đúng thứ tự các bức tranh chưa?


- Gọi 4 em nói lại nội dung mỗi bức


tranh bằng 1, 2 câu


- Sau mỗi em nói gọi em khác nhận xét
bổ sung.


- Lắng nghe chỉnh sửa cho học sinh .


- Gọi hai em lên bảng kể lại chuyện “
Đơi bạn”


- Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện
này?


<b>Bài 2 </b>


- Mời một em đọc nội dung bài tập 2.
- Mời hai đội chơi, mỗi đội cử 2 bạn lên
bảng.


- Yêu cầu dưới lớp quan sát nhận xét .
- Yêu cầu đọc lại câu chuyện sau khi đã
sắp xếp hoàn chỉnh .


<b> Bài 3 :</b>


- Yêu cầu đọc đề bài.


- Bài tập này giống bài tập đọc nào đã
học?



- Yêu cầu xếp tên các bạn theo đúng
thứ tự bảng chữ cái .


- Mời một em đọc bài làm .


- Lắng nghe và nhận xét bài làm học
sinh .


<b>c) Củng cố - Dặn dò:</b>


- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
- Lớp chúng ta vừa kể lại câu chuyện
gì?


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học


- Một em nhắc lại tên bài
- Một em đọc yêu cầu đề bài.
- Quan sát các bức tranh.


- 3 em lên thảo luận về thứ tự các bức
tranh.


- HS1 chọn tranh, HS2 đưa tranh cho
bạn, HS 3 treo tranh lên bảng.


- Theo dõi nhận xét bạn .
- Đúng theo thứ tự 1 - 4 - 3 -2


1. Hai chú Bê Vàng và Dê Trắng sống


cùng nhau 2. Trời hạn , suối cạn , cỏ
không mọc được .


3. Bê Vàng đi tìm cỏ quên mất đường
về .


4. Dê Trắng đi tìm bạn luôn gọi Bê !
Bê !.


- Hai em kể lại


- Bê Vàng và Dê Trắng - Tình bạn - Gắn
bó ...


- Đọc đề bài .


- Lên bảng thực hiện theo yêu cầu


Nhận xét thứ tự các câu văn : b d a
-c .


- Hai em đọc lại các câu văn đã được sắp
xếp .


- Đọc yêu cầu đề bài .


- Bản danh sách học sinh tổ 1 lớp 2 A.
- Lớp thực hiện làm vào vở.


- Một số em đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>


<b> *********************************** </b>
<b>Âm nhạc</b>

<b>: </b>

<b>ÔN TậP BàI HáT: THậT Là HAY</b>



<b> ***********************************</b>
<b>Thể dục: QUAY PHảI, QUAY TRáI</b>


<b>ĐộNG TáC VƯƠN THở Và TAY</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- ôn quay phải quay trái. Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác
và đúng hướng .


- Biết cách thực hiện 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.


II.


<b> Địa điểm, phương tiện : </b>


- Địa điểm : Trên sân trường


- Phương tiện: Một còi và kẻ sân cho trò chơi .
<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV nhận lớp ,phổ biến nội dun g yêu
cầu giờ học (1- 2 ‘ )


- Trò chơi khởi động (1-2’)
<b>2. Phần cơ bản:</b>


+ Quay phải, quay trái (4-5lần)


GV nhắclại cách thực hiện động tác đồng
thời làm mẫu Hô khẩu hiệu cho hs quay (2
lần )( mỗi lần gồm quay phải quay trái )
- GV quan sát và sửa động tác sai.


+ Động tác vươn thở .
GV làm mẫu 1-2 lần


- Nhịp 1:Bước chân trái sang ngang rộng
bằng vai ,đồng thời đưa hai tay sang
ngang lên cao lòng bàn tay hướng vào
nhau hít sâu bàng mũi .


- Nhịp 2: Đưa hai tay sang hai bên –xuống
thấp, bắt chéo trước bụng, đầu cúi, thở
mạnh ra bằng miệng.


- Nhịp 3: Hai tay dang ngang,bàn
tay ngửa, hít vào.



- Nhịp 4: Về TTCB.


- Nhịp 5,6,7,8, như trên.


-Hs đứng vỗ tay và hát (1-2 ‘)


-Giậm chân tạy chỗ, đếm to theo nhịp
(1-2’)


- HS thực hiện


- HS thực hiện 1-2 lần theo gv điều
khiển .


- Lần 3-5 theo cán sự điều khiển .


- HS thực hiện theo gv làm mẫu.(
1-2lần )


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
- GV theo dõi, chỉ dẫn thêm.


+ Động tác tay: GV nêu tên động tác –Làm
mẫu cho cả lớp thực hiện theo .


- Nhịp 1:Bước chân trái sang ngang
rộng bằng vai ,


- 2 tay đưa theo chyều lườn lên cao
ngang vai , bàn tay ngửa



- - Nhịp 2: đưa hai tay lên cao ,vỗ hai
bàn tay vào nhau ,mặt hơi ngửa .


- Nhịp 3: đưa hai tay ra trước thẳng
hướng cao ngang vai, bàn tay sấp .


- Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị .
- Nhịp 5,6,7,8 như trên .
- GV nhân xét đánh giá .


* Trò chơi” qua đường lội” Theo dõi
sửa sai, tuyên dương những tổ thắng
cuộc .


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Cho HS đứng vỗ tay và hát .
- Cúi người thả lỏng (6-8 lần )


- Cho HS ôn lại 2 động tác vừa học .
- Dặn về ôn lại bài


- Nhận xét tiết học :


- HS thực hiện theo GV


- Cho 1,2 HS tập tốt làm mẫu cho cả
lớp làm theo .



- HS thực hiện chơi .
- Lần 1chơi thử .


- Lần 2: Chơi có thi đua
.- HS thực hiện


-HS lắng nghe
**********************************
<b> Hoạt động tập thể: SINH HOẠT LỚP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm được cỏc việc đó làm được và chưa làm được trong tuần, nắm được
phương hướng tuần tới để thực hiờn tốt.


- Cú ý thức xõy dựng tổ và lớp.


- Giỏo dục học sinh học và làm theo 5 điều Bỏc Hồ dạy Thiếu niờn và nhi đồng.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


Sổ theo dừi


<b>IIi. Nội dung và phương pháp lên lớp :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>Trường Tiểu học Võ thị Sáu Giáo án- Lớp 2</b></i>
1. Nhận xột tỡnh hỡnh tuần qua


*Lớp trưởng điều khiển lớp tổ chức sinh
hoạt



Cỏc tổ trưởng điều khiển tổ mỡnh sinh
hoạt


* Giỏo viờn đỏnh giỏ lại tỡnh hỡnh tuần
qua:


-Ư u điểm: Vệ sinh lớp học, thõn thể sạch
đẹp. Đảm bảo sĩ số hàng ngày.
Sinh hoạt 15 phỳt đầu giờ,
giữa giờ nghiờm tỳc.


Thực hiện tốt cỏc nề nếp quy
định của đội.


Học bài và xõy dựng bài tốt.
- Tồn tại: Một số em đọc bài và viết bài
cũn chậm. Cũn hay làm việc riờng trong
giờ học: Trà, Cảm, Nam,...


2. Kế hoạch tuần 4:
* Về học tập:


Thi đua học tốt lập thành tớch chào mừng
Đại hội liờn đội. Cú ý thức tham gia
phong trào giữ vở sạch , viết chữ đẹp.
* Về nề nếp và cỏc hoạt động khỏc:
Đến lớp chuyờn cần, đỳng giờ. Sinh hoạt
15 phỳt đầu giờ, giữa giờ nghiờm tỳc. Vệ
sinh lớp học, thõn thể sạch, đẹp. Thực


hiện ATGT , vệ sinh mụi trường tốt.
Học chương trỡnh tuần 4


Cỏc tổ trưởng tổ chức sinh hoạt bỡnh
xột thi đua trong tuần.


Cỏc tổ trưởng lờn nhận xột về hai mặt (
ưu điểm và tồn tại, biện phỏp khắc
phục) của tổ mỡnh.


Cả lớp bỡnh xột thi đua của cỏc tổ.
Lớp lắng nghe


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×