Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

GIAO AN TUAN 10 CKTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 10



Thứ 2 ngày 27 tháng 10 năm 2008



(/c Thăng soạn giảng)


..


Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009


<b>Tiết 1</b>: <b>Thể dục</b>


<b>Đ 19: Động tác toàn thân</b>


<b>Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời.</b>
<b>I, Mục tiêu : </b>


- Thực hiện đợc động tác vơn thở , tay, chân, lng- bụng và bớc đầu biết
cách thực hiện động tác toàn thân của bài thể dục phát triển chung


- Trị chơi: Con cóc là cậu ơng trời ,biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi


<b>II, Địa điểm, ph ơng tiện : </b>


- Sõn trng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.


- Chuẩn bị 1-2 cịi, phấn kẻ vạch xuất phát, vạch đích.
- D/K : t ,c lp


<b>III, Nội dung, phơng pháp.</b>



Nội dung


<b>1, Phần mở đầu:</b>


- Gv nhận líp, phỉ biÕn, néi
dung yêu cầu tập luyện.


- T chc cho hs khi ng.
- Chi trũ chi: Lm theo hiu
lnh.


<b>2, Phần cơ bản:</b>


a. Bài thể dục phát triển chung:
- Ôn các động tác: vơn thở, tay,
chân,lng bụng


- Học động tác toàn thân
- Gv phân tích động tác.


- Ơn cả 5 động tác.
b. Trũ chi vn ng:


- Trò chơi: Con cóc là cậu ông
trời.


- Tổ chức cho hs chơi.


Định lợng
6-10 phút



18-22 phút
12-14 phút


Phơng pháp tổ chức
- Hs tập hợp hàng.


*


* * * * * * * * *
* * * * * * * * *


- Gv ®iỊu khiĨn cho hs «n
tËp.


- Cán sự lớp điều khiển.
- Gv theo dõi sửa động tác
cho hs.


- Gv làm mẫu động tác.
*


* * * *


- Hs ôn tập, thực hiện phi
hp c 4 ng tỏc.


- Gv hớng dẫn cách chơi.
- Hs chơi trò chơi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

\


<b>3, Phần kết thúc.</b>


- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát một
bài.


- Thc hin một số động tác thả
lỏng.


- HƯ thèng néi dung bµi.
- NhËn xÐt tiÕt häc.


4-6 phót
*


* * * * * * * * *
* * * * * * * * *


<b>………</b>


<b>TiÕt 2: Chính tả.</b>


<b>Đ10 : Ôn tập giữa học kì I. ( tiÕt 2)</b>


<b>I. Mục đích yêu cầu : </b>


- Nghe viết đúng bài chính tả, khơng mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày
đúng bài văn có lời đối thoại .Nắm đợc tác dụng của dấu ngoặc kép trong
bài CT



- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng ( Việt nam và nớc ngoài ) ; Bắt đầu
biết sửa lỗi chính tả trong bài viết


- Hs khá giỏi viết đúng và tơng đối đẹp bài CT


<b>II. Chuẩn bị</b>


- Gv :bảng phụ, Phiếu bài tập 2.
- Hs : VBT


- D/K : Cá nhân,lớp


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


Giáo viên


<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>


<b>2. Bµi míi : </b>


a. Giới thiệu bài:
b. Hớng dẫn ôn tập:


c.Hng dn nghe viết chính tả:
- Gv đọc bài Lời hứa.


- Gi¶i nghÜa tõ Trung sÜ


- Lu ý hs cách viết các lời thoại.


- Gv đọc bài cho hs viết.


- Thu mét sè bài chấm, chữa lỗi.
d.Luyện tập


Bài tập 2:


- Tổ chức cho hs làm bài.


Học sinh


- HS viết bảng con : Lu luyÕn ,
nãng n¶y .


- Hs chú ý nghe.
- Hs nghe để viết bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- NhËn xÐt.


+ Em đợc giao nhiệm vụ gì?
+ Vì sao trời đã tối em không về?


+ Các dấu ngoặc kép trong bài đợc dùng
làm gì?


+ Có thể đa các bộ phận trong dấu ngoặc
kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch ngang
đầu dịng khơng? Vì sao?


Bµi tËp 3 . Quy tắc viết tên riêng.


- Yêu cầu hs hoàn thành bảng.
- Nhận xét.


<b>3 .Củng cố dặn dò : </b>


- NhËn xÐt giê häc


- DỈn häc sinh vỊ chuẩn bị bài sau


- Gỏc kho n.


- Vỡ ó ha khơng bỏ vị trí khi
cha có ngời đến thay.


- Dùng để báo trớc bộ phận
sau nó là lời nói của bạn em
bé hay của em bé.


- Khơng đợc.


- Hs theo dõi cách chuyển
hình thức thể hiện những bộ
phận đặt trong dấu ngoặc kép
để thấy rõ tính khơng hợp lớ
ca cỏch vit y.


- Hs nêu yêu cầu.


- Hs hoµn thµnh nội dung
bảng quy tắc.



- Hs chữa vào VBT


<b>Tiết 3: Toán.</b>


<b>Đ 47 : Luyện tập Chung</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Thực hiện đợc cộng , trừ các số có đến sáu chữ số
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng vng góc


- Hs khá giỏi giải đợc những bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó liên quan đến HCN


<b>II. Chn bÞ : </b>


- Gv :B¶ng phơ
- HS : VBT


- D/K : Cá nhân,cả lớp


<b>III. Cỏc hot ng dy hc : </b>


Giáo viên
<b>1.Kiểm tra bài cị:</b>


<b>2. Bµi míi : </b>


a. Giới thiệu bài :


b.Hớng dẫn luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính.


- Yêu cầu hs làm bài.


Học sinh


- HS lên bảng làm bài tập số
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Chữa bài, nhận xét.


Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.


- Yêu cầu nêu tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng.


- Yêu cầu hs làm bài.
- Chữa bài, nhËn xÐt.
Bµi 3:


- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu ca bi.


- Chữa bài, nhận xét.


Bài 4:


- Hng dón hs xỏc nh yờu cu ca bi.


- Chữa bài, nhận xét.



<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau.


- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs nêu các tính chất giao
hoán và kÕt hỵp cđa phép
cộng.


- Cả lớp làm vào vở .
6257 + 989 + 743
= ( 6257 + 743 ) + 989
= 7000 + 989 = 7989


- Hs đọc đề, xác nh yờu cu
ca bi.


- Vẽ hình vuông cạnh 3 cm.
a, BIHC cũng là hình vuông.
b, DC vuông góc với BC; AD.
c, Chu vi cña hình chữ nhật
AIHD là:


( 3+ 3 +3) x 2 = 18 ( cm)
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs tóm tắt và giải bài toán.
Bài giải


Chiều rộng của hình chữ nhật


là :


( 16 4 ) x 2 = 6 ( cm)
Chiều dài hình chữ nhËt lµ :
6 + 4 = 10 ( cm )


Diện tích hình chữ nhật là :
10 x 6 = 60 (cm 2<sub> )</sub>


Đáp số : 60 cm2


..


<b>Tiết 4: Luyện từ và câu</b>


<b>Đ19 : Ôn tập giữa học k× I. ( tiÕt 3)</b>


<b>I. Mục đích u cầu :</b>


- Nắm đợc một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ và một số từ hán việt thông
<i>dụng ) thuộc các chủ điểm đã học : Thuơng ngời nh thể thơng thân,măng</i>


<i>mọc thẳng,trên đôi cánh ớc mơ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Hs khá giỏi làm đợc các bài tập SGK


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


- Gv : PhiÕu bµi tËp 1-2,PhiÕu bµi tËp 3.


- Hs : VBT


- D/K : Cá nhân,cả lớp


<b>III, Cỏc hot ng dy hc : </b>


Giáo viên
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>


<b>2.Bài mới :</b>
a. Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn ôn tập.


Bi 1: Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ
điểm nh bng sau.


Học sinh


- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs lµm bµi, hoàn thành
bảng.


Thng ngi nh th thng thõn Mng mọc thẳng Trên đôi cánh ớc
mơ.


Từ cùng nghĩa: thơng ngời,… Trung thực,.. ớc mơ,…
Từ trái nghĩa: độc ác,.. Dối trá,…


Bài 2: Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ trong
mỗi chủ điểm và đặt câu với mỗi thành ngữ,


tục ngữ ấy.


- yªu cầu hs làm bài.
- Nhận xét


Bài 3: Hoàn thành nội dung bảng sau:
- Gv hớng dẫn hs làm bài


- Hs nêu yêu càu của bài.


- Hs tìm thành ngữ,tục ngữ cã
trong chđ®iĨm.


- Hs đặt câu với thành ngữ,tụcn
gữ tìm đợc.


- Hs nối tiếp nêu.


- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs hoµn thµnh nội dung
bảng theo mẫu.


Dấu câu Tác dụng


Du hai chấm - Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói nhân
vật,lời giảI thích cho bộ phận đứng trớc


Dấu ngoặc kép - Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
- Dùng để đánh dấu những từ ngữ đợc dùng với ý
nghĩa đặc biệt



- Chữa bài, nhận xét.


<b>4. Củng cố, dặn dò: </b>


- NhËn xÐt ý thøc «n tËp cđa hs.
- Chn bị bài sau.


<b>Tiết 5: Âm nhạc.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. Mục tiªu:</b>


- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát


- Qua bài hát, giáo dục hs vơn lên trong học tập, xứng đáng là thế hệ tơng
lai của đất nớc.


<b>II. ChuÈn bị:</b>


- Gv : 1 số tranh ảnh minh hoạ nội dung bài hát( nếu có)
- Hs : SGK


- D /K : Tổ, cả lớp


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


Giáo viên
<b>1, Phần mở đầu:</b>



a. Ôn tập:


b. Giới thiệu bài hát mới


- Kể tên một số bài hát viết về khăn quàng.
- GV GT Bài hát:Khăn quàng thắm mÃi vai
em của tác giả Ngô Ngọc Báu, bài hát có
tính chất vui tơi, nhịp nhàng, nhí nhảnh, hốn
nhiên và rất dễ thơng.


<b>2. Phn hot ng:</b>


a. Dạy bài hát:Khăn quàng thắm mÃi vai
em.


- Gv hớng dẫn hs hát từng câu.
- Gv chú ý nghe, sửa sai cho hs.
b. Hát kết hợp hoạt động:
- Hát kết hợp vỗ tay


- TËp biểu diễn bài hát.


<b>3, Phần kết thúc:</b>


- Cả lớp hát lại 2 lần.
- Ôn luyện bài hát .


Học sinh


- 1 nhóm hát bài: Trên ngựa ta


phi nhanh.


- Hs kể tên.


- Hs nghe GV hát mẫu
- Hs tập hát từng câu.
- Hs hát kết hợp vỗ tay
- Hs hát kết hợp thực hiện
một số động tác phụ hoạ.


Thứ t ngày 28 thỏng 10 nm 2009


<b>Tit 1: Tp c</b>


<b>Đ20: Ôn tập giữa học kì I. ( tiết 3)</b>


<b>I. Mc ớch yờu cầu:</b>


- Đọc rành mạnh ,trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định


- Nắm đợc nội dung chính ,nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là
<i>chuyện kể thuộc chủ điểm măng mọc thẳng </i>


- Hs khá giỏi biết đọc diễn cảm đoạn văn,đoạn thơ phù hợp với nội dung
đoạn đọc


<b>II. ChuÈn bÞ : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Hs : SGK


- D / K : Cá nhân,cả lớp



<b>III, Cỏc hot ng dy hc</b>:


Giáo viên
<b>1. GTB</b>


<b>2. bài mới :</b>


a.Giới thiệu bài: Ôn tập
b. Hớng dÉn «n tËp:


* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Tiếp tục kiểm tra khoảng 1/3 số hs.
c.Bài tập 2:


- Híng dÉn hs lµm bµi.
- Gv lµm mÉu


Häc sinh


- Hs thùc hiÖn các yêu cầu
kiểm tra nh tiết trớc.


- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs lµm bµi, hoµn thành nội
dung theo bảng.


Tờn bi Ni dung chính Nhân vật Giọng đọc
Một ngời chính trực Ca ngi lũng ngay



thẳng ,chính trực... -Tô Hiến Thành- Đỗ Thái hậu Thong thảrõ ràng..
Những hạt thóc giống Nhờcảm,trung thực,dũng -cậu bé Chôm- Nhà vua Khoan thai,
Nỗi d»n vỈt cđa


An-đrây-ca Thể hiện tình yêuthơng,ý thức -nAn-đrây-ca- mẹ .. Trầm,buồn..
Chị em tôi


Cô bé hay nói dối


ba -Ch,em,ngicha


Hóm hỉnh,


- Chữa bài, nhận xét.


- Gv yêu cầu 1 số hs đọc điễn cảm.
<b>3. Củng cố,dặn dũ: </b>


- Những truyện kể vừa ôn có nội dung gì?
- Chuẩn bị bài sau.


- Hs c bi.




<b>Tiết 2: Khoa học.</b>


<b>Đ 19 : Ôn tập: con ngời sức khoẻ.</b> <i>( Tiếp)</i>



<b>I, Mục tiêu:</b>


- Ôn tập các kiến thức về
- Dinh dỡng hợp lí


- Phòng tránh đuối nớc


- Hs có khả năng áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng
ngày.


<b>II.ChuÈn bÞ:</b>


- GV : PhiÕu câu hỏi ôn tập
- Hs : VBT


- D/K : Nhãm 4,nhãm 2,c¶ líp


<b>III, Các hoạt động dạy học</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>


- Nêu nội dung ôn tËp ë tiÕt tríc.
- NhËn xÐt.


<b>2. bµi míi : </b>


a. Giíi thiƯu bµi :
b.Híng dÉn «n tËp tiÕp.


* Hoạt động 3: Trò chơi: Ai chọn thức ăn


hợp lí?


- u cầu hs trình bày một bữa ăn ngon, bổ.
- Thế nào là bữa ăn có đủ chất dinh dỡng?
- Nhận xét phần trình bày của hs.


* Hoạt động 4: 10 lời khuyên dinh dỡng hợp
lí.


- Tổ chức cho hs thảo luận về 10 lời khuyên.
- Gv lu ý hs: nên thực hiện theo 10 lời
khuyên đó.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Khuyờn mi ngi trong gia đình thực hiện
10 lời khuyên của bác sĩ về dinh dng hp
lớ.


- Chuẩn bị bài sau.


- Hs làm việc theo nhóm4
- Mỗi nhóm chuẩn bị một bữa
ăn ngon.


- Hs tìm hiểu bữa ăn ngon là
bữa ăn nh thế nào.


- Hs thảo luận nhóm2 tìm
cách thực hiện 10 lời khuyên.


- Hs đọc 10 lời khuyên.


………


<b>TiÕt 3: To¸n.</b>


<b>Đ48: Kiểm tra định kì giữa học kì</b>
( đề tổ khối ra)


………


<b>TiÕt 4 : Địa lí </b>


<b>10 : Thnh ph lt.</b>
( /c Thng hi ging)


...


<b>Tiết 5: Tập làm văn</b>


<b>Đ19 : Ôn tập giữa học kì I. ( tiết 5)</b>


<b>I. Mc ớch yêu cầu:</b>


- Đọc rành mạnh ,trôi chảy bài tập đọc đã học


- Nhân biết đợc các thể loại văn xuôI,kịch thơ,bớc đầu nắm đợc nhân vật
và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể chuyện đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>II. ChuÈn bÞ : </b>



- Gv : Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng, phiếu bài tập 2,3.
- Hs : VBT


- D /K : Cá nhân,nhóm 4,cả lớp,nhóm 2


<b>III. Cỏc hot ng dy hc : </b>


Giáo viên
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>


<b>2. Bµi míi : </b>


a. Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn ôn tËp:


* Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng:


- Gv tiếp tục kiểm tra lấy điểm những hs cha
đạt yêu cầu.


- Cho điểm.
c.Bài tập 2:


- Yêu cầu hs hoàn thành nội dung theo b¶ng
sau.


- NhËn xÐt.


Häc sinh



- Hs thùc hiƯn c¸c yêu cầu
kiểm tra.


- Hs nêu yêu cầu của bµi.
- Hs lµm bµi nhãm 4


Tên bài Thể loại Nội dung chính Giọng
đọc
Trung thu độc lập Văn xi Mơ ớc của anhchiến sĩ.. Nhẹnhàng..
ở vơng quốc Tơng lai Kịch Mơ ớc của các bạnnhỏ về.. Hồnnhiên..
Nếu chúng mình có


phÐp lạ Thơ Mơ ớc của các bạnnhỏ muốn có.. Hồnnhiên,..
Đôi giµy bat a mµu


xanh


Văn xi Để động viên cậu


bé Lái… Chậmdãi,nhẹ..
Tha chuyện với mẹ Văn xuôi Cơng mơ ớc trởthành thợ rèn.. Lễphép,..
Điều ớc của vua Mi-đát Văn xuôi Những c mun


tham lam không.. Khoanthai
Bài tập 3:


- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm2


- Chữa bài, nhận xét. - Hs nêu yêu cầu của bài.- Hs th¶o luËn nhãm 2 hoàn


thành bài.


Nhân vật Tên bài Tính cách
- Tôi


( Chị TPT Đội)


- Lái Đôi giày ba ta màu xanh


- Nhân hậu


- Hồn nhiên,tình cảm,..
- Cơng


- M Cơng Tha chuyện với mẹ - Hiếu thảo, thơng mẹ,..- Dịu dàng, thơng con
- Vua Mi-đát


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

mét bµi học
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>


- Cỏc bi thuc ch im Trên đôi cánh ớc
mơ giúp các em hiểu điều gỡ?


- Chuẩn bị bài sau.


<b>Buổi chiều</b>
<b>Tiết 1: Toán.</b>


<b> Ôn tập hình học</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



Giúp häc sinh cđng cè vỊ:


- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vng, đờng cao của hình tam giỏc,


- Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật.


<b>II, Cỏc hot ng dy hc:</b>


Giáo viên
Bài 1:


Trong hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song
song?


Bài 2:


Cho các gócnh hình bên


Gúc ln nht trong các hình trên là:
A, Góc đỉnh A B, Góc đỉnh B
C, Góc đỉnh C D, Góc đỉnh D


NÕu cßn thời gian cho hs làm thêm BT trong
VBT toán


<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học


- Chuẩn bị bài sau.


Học sinh


A B
D C
- Hs nêu yêu cầu của bài.


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

………


<b>TiÕt 3: Lun viÕt</b>


<b>Bµi viÕt: tha chun víi mĐ</b>


<b>I, Mơc tiªu : </b>


- Nắm đợc cách thức viết bài văn.( viết đoạn 2 của bài) Cách trình bày
khoa học sạch đẹp.


- Rèn cách viết chữ của học sinh (đúng mẫu chữ hiện hành trong trờng
tiểu học), rèn cách viết đẹp của học sinh.


<b>II, ChuÈn BÞ :</b>


- Viết đoạn một của bài.
- Vở luyện viết của học sinh.


<b>III, Cỏc hot ng dy hc</b>



Giáo viên Học sinh


<b>1.GTB:</b>
<b>2, Bài míi : </b>


* Giíi thiƯu bµi


* Giáo viên đọc đoạn viết .


GV híng dÉn häc sinh T×m hiĨu
bµi.


- Tìm hiểu từ khó: Tên riêng và một
số từ khó đối với học sinh của lớp.
- HD học sinh viết bảng con


GV nhËn xÐt


- Hớng dẫn học sinh viết vào vở.
- Gv đọc học sinh viết bài.


- Thu vë ,chÊm nhËn


- Học sinh đọc bài thơ


- Häc sinh viết từ khó vào bảng con
dõng dạc, nghèn nghẹn, trộm cắp.
- Học sinh viết vở



Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009



(Nghỉ công BD HSG , Đ/c Thăng soạn giảng)


Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009


<b>Tiết 2: Toán </b>


<b>Đ50 : Tính chất giao hoán của phép nhân.</b>


<b> I. Mơc tiªu : </b>


- Nhận biết đợc tính chất giao hốn của phép nhân.


- Bớc đầu vận dụng tính chất giao hốn của phép nhân để tính tốn
- Hs tính tốn nhanh nhẹn


<b> II.Chn bÞ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- D / K :Cá nhân,cả lớp


<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>


Giáo viên Học sinh
<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>


- Thực hiện tính nhân : 102426 x 5 =
512130 .


- Chữa bài, nhận xét.
<b>2.Dạy học bài mới: </b>


a. Giới thiệu bài :


b. Nhận biết tính chất giao hoán của
phép nhân.


- Gv kẻ bảng.


- Tính giá trị của biểu thức a x b; b x
a.


- Sau mỗi lần tính, so sánh giá trị của
a x b với b x a?


c.Thực hành:


Bài 1: Viết vào ô trống:
- Tổ chức cho hs làm bài.


- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Tính:


- Yêu cầu hs làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.


Bài 3:Tìm hai biÓu thøc cã giá trị
bằng nhau


- Chữa bài, nhận xÐt.
Bµi 4: Sè?



- Tỉ chøc cho hs lµm bµi.
- NhËn xét.


<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>


- Tính chất giao hoán của phép nhân.
- Chuẩn bị bài sau.




- a x b = b x a.


- Hs nêu yêu cầu của bµi.
- Hs lµm bµi:


a, 4 x 6 = 6 x
207 x 7 = x 207
b, 3 x 5 = 5 x


2138 x 9 = x 2138.
- Hs nªu yêu cầu của bài.
- Hs làm bài.


- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs làm bài:


a = d; c = g; e = b.


- Hs nêu yêu cầu của bµi.
- Hs lµm bµi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

………


<b>TiÕt 3 : Khoa häc</b>


<b>§20 : Níc cã những tính chất gì?</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Nờu c mt s tớnh chất của nớc


- Quan sát thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nớc


- Nêu đợc ví dụ về một số ứng dụng một số tính chất của nớc trong đời
sống


- Hs biÕt b¶o vƯ ngn níc


<b>II. ChuÈn bÞ :</b>


- Gv : 2 cốc thuỷ tinh, 1 cốc đựng nớc,1 cốc đựng sữa, chai và một số vật
dụng khác bằng thuỷ tinh hoặc nhựa trong có thể nhìn rõ nớc đựng ở
trong,1 tấm kính và 1khay đựng nớc,1 miếng vải, bơng,1 ít đờng, muối,
cát và thìa.


- Hs : VBT


- D /K : Nhãm 4,nhãm 2,cả lớp


<b>III. Cỏc hot ng dy hc : </b>



Giáo viên
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm.
<b>2.Dạy học bài mới:</b>


a.Giới thiệu bài :
b. bµi míi:


* Hoạt động 1 : Phát hiện màu, mùi, vị
của nớc.


- Tỉ chøc cho hs lµm viƯc theo nhóm.4
+ Cốc nào là cốc nớc, cốc nào là cốc
sữa?


+ Làm thế nào để biết điều đó?
- Gv chốt lại ghi bng.


- Kết luận: Nớc trong suốt không màu,
không mùi, không vị.


* Hot ng 2 : Phỏt hiện hình dạng
của nớc:


- Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm.2
- Quan sát các chai, lọ, cốc đã chuẩn bị.
- Khi thay đổi vị trí của chai, lọ hình
dạng của chúng có thay đổi khơng?


- Gv kết luận :Chai, lọ, cốc,… có hình
dạng nhất định.


- Lµm thÝ nghiƯm.


- KÕt luËn: Níc không có hình dạng


Học sinh


- Hs làm việc theo nhóm.4
- Nhìn, ngửi, nếm.


- Hs th¶o luËn nhãm 2, lµm thÝ
nghiƯm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

nhất định.


* Hoạt đơng 3 : Tìm hiểu xem nớc chảy
nh thế nào?


- Tỉ chøc cho hs lµm thÝ nghiÖm theo
nhãm 4


- Gv quan s¸t híng dÉn hs lµm thÝ
nghiƯm.


- KÕt ln: Nớc chảy từ cao xuống thấp,
lan ra mọi phía.


- Liên hƯ: øng dơng tÝnh chÊt nµy cđa


níc trong thùc tÕ,


- Em đã làm gì để bảo vệ nguồn nớc ở
địa phơng?


- Gv nhËn xÐt


* Hoạt đông 4 :Phát hiện tính thấm
hoặc khơng thấm của nớc đối với một
số vật.


- Tổ chức cho hs làm thí nghiệm.
- Kết luận: Nớc thấm qua một số vật.
- ứng dụng tính chất này trong thực tế.
* Hoạt động 5 : Phát hiện nớc có thể
hoặc khơng thể hồ tan một số chất:
- Tổ chức cho hs làm thí nghiệm.


- Gv quan s¸t, híng dÉn hs rót ra nhËn
xÐt.


- KÕt ln: Níc cã thĨ hoµ tan một số
chất


<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
- Nêu mục Bạn cần biết.
- Chuẩn bị bài sau.


- Hs làm thí nghiệm.
- Hs rót ra kÕt luËn.



- Hs nêu ứng dụng tính chất này
của nớc:lợp nhà, đặt máng nớc,..
- Hs nêu


- Hs làm thí nghiệm.
- Hs nêu ứng dụng
- Hs làm thí nghiƯm.


- HS lµm thÝ nghiƯm vµ rót ra nhËn
xÐt .


..
………


<b>Tiết 4 : Đạo đức:</b>


<b>§10 : TiÕt kiƯm thêi giê. ( tiÕp)</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết đợc lợi ích của tiết kim thi gi


- Bớc đầu biết sử dụng thời gian học tập ,sinh hoạt hàng ngày một cách
hợp lí.


- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm


<b>II. Chuẩn bị:</b>



- Gv : Bộ thẻ ba màu,các trun, tÊm g¬ng vỊ tiÕt kiƯm thêi giê.
- Hs : VBT


- D/K: Cá nhân,nhóm 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Giáo viên
<b>1.Kiểm tra bài cũ : </b>


- Nêu ghi nhí tiÕt 1
<b>2. Bµi míi : </b>


a. Giíi thiƯu bµi :


b. Hớng dẫn luyện tập thực hành:
* Hoạt động 1: Bài tập 3.


- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân.


- Yờu cầu xác định đợc các việc làm đúng
thể hiện tiết kiệm thời giờ.


- NhËn xÐt.


+ ý kiến đúng: a, c, d.
+ ý kiến sai: b, đ, e.
* Hoạt động 2: bài tập 4.


- Tổ chức cho hs thảo luận về việc bản thân
đã sử dụng thời giờ và dự kiến thời gian


biểu của cá nhân trong thời gian tới.
- Nhận xét.


* Hoạt động 3: Trình bày, giới thiệu các
tranh vẽ, các t liệu đã su tầm đợc.


- Tổ chức cho hs trình bày.
- Tổ chức cho hs trao đổi ý kiến.
- Nhận xét, khen ngợi hs chuẩn bị tốt.
* Kết luận chung:


- Thêi giê lµ cái quý nhất, cần phải sử dụng
tiết kiệm.


- Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ vào
những việc có ích một cách hợp lí , có hiệu
quả.


<b>3.Củng cố dặn dò</b>


-Tiết kiệm thời giờ trong sinh hoạt hàng
ngày.


- Chuẩn bị bài sau.


Học sinh
- 2 hs


- Hs nêu yêu cầu của bài tập.
- Hs xem xét các việc làm, lựa


chọn việc làm đúng, sai.


- Hs tr×nh bày bài.


- Hs nêu yêu cầu của bài tập.
- Hs thảo luận theo cặp.


- Mt vi cp trao i trc lớp.
- hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs trình bày các tranh, ảnh
các t liệu đã su tầm đợc.
- Hs trao đổi về các t liệu,
tranh, ảnh,…


- Hs nêu lại kết luận.


..


<b>Tiết 5</b>

:

<b>Sinh hoạt lớp</b>


<b>Tuần 10</b>
<b>I .Mục tiªu : </b>


- Hs nắm đợc những nhợc điểm của tuần 10
- Đa ra phơng hớng cho tuần 11


- Hs tìm hiểu đợc một số phong tục tập quán của địa phơng


<b>I .NhËn xÐt chung:</b>



<b>1 . Líp trëng nhËn xÐt ,c¸c tỉ trëng nhËn xét</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>a. Ưu điểm:</b>


- Hu ht cỏc em đều có ý thức học tập, học bài và chuẩn bị bài trớc khi
đến lớp.


- Đi học đầy đủ, ỳng gi.


- Ngồi trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
nh bạn: Năm,Khăm,Kẻo ,Liệu


- Thc hin tt cỏc hot ng tp th.
- Đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập.


<b>b. Tån t¹i:</b>


- Cha chú ý nghe giảng trong lớp cịn hay nói chuyện
- Một số Hs học tốn cịn chậm,lời học,chữ viết còn xấu
- Trong giờ thể dục hs còn tập cha đúng động tác


- Đeo khăn quàng cha đầy đủ


- Vệ sinh nhiều hôm còn chậm muộn


<b>II, Ph ơng h ớng:</b>


- Duy trì tỉ lệ chuyên cần



- Học các bài hát và múa tập thể.


- Tham gia lao ng trồng cây xanh xung quanh trờng học tạo cảnh quan
sạch đẹp


- Giữ gìn vở sạch chữ đẹp.


- Thùc hiƯn tốt các chủ điểm chào mừng ngày 20/11
- Thể dục vệ sinh nhanh nhẹn,xếp hầng ra vào lớp
- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dung bài


<b>III. Tỡm hiu vn hóa địa ph ơng:</b>


- Cho Hs nói những phong tục tập qn của địa phơng


- Cho hs nói mình đã làm gì để giữ gìn phong tục tập qn đó.
- GV nêu thêm cho hs,nhận xét.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×