Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
(/c Thăng soạn giảng)
..
<b>Đ 19: Động tác toàn thân</b>
<b>Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời.</b>
<b>I, Mục tiêu : </b>
- Thực hiện đợc động tác vơn thở , tay, chân, lng- bụng và bớc đầu biết
cách thực hiện động tác toàn thân của bài thể dục phát triển chung
- Trị chơi: Con cóc là cậu ơng trời ,biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi
<b>II, Địa điểm, ph ơng tiện : </b>
- Sõn trng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Chuẩn bị 1-2 cịi, phấn kẻ vạch xuất phát, vạch đích.
- D/K : t ,c lp
<b>III, Nội dung, phơng pháp.</b>
Nội dung
<b>1, Phần mở đầu:</b>
- Gv nhận líp, phỉ biÕn, néi
dung yêu cầu tập luyện.
- T chc cho hs khi ng.
- Chi trũ chi: Lm theo hiu
lnh.
<b>2, Phần cơ bản:</b>
a. Bài thể dục phát triển chung:
- Ôn các động tác: vơn thở, tay,
chân,lng bụng
- Học động tác toàn thân
- Gv phân tích động tác.
- Ơn cả 5 động tác.
b. Trũ chi vn ng:
- Trò chơi: Con cóc là cậu ông
trời.
- Tổ chức cho hs chơi.
Định lợng
6-10 phút
18-22 phút
12-14 phút
Phơng pháp tổ chức
- Hs tập hợp hàng.
*
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
- Gv ®iỊu khiĨn cho hs «n
tËp.
- Cán sự lớp điều khiển.
- Gv theo dõi sửa động tác
cho hs.
- Gv làm mẫu động tác.
*
* * * *
- Hs ôn tập, thực hiện phi
hp c 4 ng tỏc.
- Gv hớng dẫn cách chơi.
- Hs chơi trò chơi.
\
<b>3, Phần kết thúc.</b>
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát một
bài.
- Thc hin một số động tác thả
lỏng.
- HƯ thèng néi dung bµi.
- NhËn xÐt tiÕt häc.
4-6 phót
*
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
<b>………</b>
<b>TiÕt 2: Chính tả.</b>
<b>Đ10 : Ôn tập giữa học kì I. ( tiÕt 2)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu : </b>
- Nghe viết đúng bài chính tả, khơng mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày
đúng bài văn có lời đối thoại .Nắm đợc tác dụng của dấu ngoặc kép trong
bài CT
- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng ( Việt nam và nớc ngoài ) ; Bắt đầu
biết sửa lỗi chính tả trong bài viết
- Hs khá giỏi viết đúng và tơng đối đẹp bài CT
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Gv :bảng phụ, Phiếu bài tập 2.
- Hs : VBT
- D/K : Cá nhân,lớp
<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>
Giáo viên
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>2. Bµi míi : </b>
a. Giới thiệu bài:
b. Hớng dẫn ôn tập:
c.Hng dn nghe viết chính tả:
- Gv đọc bài Lời hứa.
- Gi¶i nghÜa tõ Trung sÜ
- Lu ý hs cách viết các lời thoại.
- Thu mét sè bài chấm, chữa lỗi.
d.Luyện tập
Bài tập 2:
- Tổ chức cho hs làm bài.
Học sinh
- HS viết bảng con : Lu luyÕn ,
nãng n¶y .
- Hs chú ý nghe.
- Hs nghe để viết bài.
- NhËn xÐt.
+ Em đợc giao nhiệm vụ gì?
+ Vì sao trời đã tối em không về?
+ Các dấu ngoặc kép trong bài đợc dùng
làm gì?
+ Có thể đa các bộ phận trong dấu ngoặc
kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch ngang
đầu dịng khơng? Vì sao?
Bµi tËp 3 . Quy tắc viết tên riêng.
<b>3 .Củng cố dặn dò : </b>
- NhËn xÐt giê häc
- DỈn häc sinh vỊ chuẩn bị bài sau
- Gỏc kho n.
- Vỡ ó ha khơng bỏ vị trí khi
cha có ngời đến thay.
- Dùng để báo trớc bộ phận
sau nó là lời nói của bạn em
bé hay của em bé.
- Khơng đợc.
- Hs theo dõi cách chuyển
hình thức thể hiện những bộ
phận đặt trong dấu ngoặc kép
để thấy rõ tính khơng hợp lớ
ca cỏch vit y.
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs hoµn thµnh nội dung
bảng quy tắc.
- Hs chữa vào VBT
<b>Tiết 3: Toán.</b>
<b>Đ 47 : Luyện tập Chung</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
- Thực hiện đợc cộng , trừ các số có đến sáu chữ số
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng vng góc
- Hs khá giỏi giải đợc những bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó liên quan đến HCN
<b>II. Chn bÞ : </b>
- Gv :B¶ng phơ
- HS : VBT
- D/K : Cá nhân,cả lớp
<b>III. Cỏc hot ng dy hc : </b>
Giáo viên
<b>1.Kiểm tra bài cị:</b>
<b>2. Bµi míi : </b>
a. Giới thiệu bài :
- Yêu cầu hs làm bài.
Học sinh
- HS lên bảng làm bài tập số
4
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Yêu cầu nêu tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng.
- Yêu cầu hs làm bài.
- Chữa bài, nhËn xÐt.
Bµi 3:
- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu ca bi.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4:
- Hng dón hs xỏc nh yờu cu ca bi.
- Chữa bài, nhận xét.
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs nêu các tính chất giao
hoán và kÕt hỵp cđa phép
cộng.
- Cả lớp làm vào vở .
6257 + 989 + 743
= ( 6257 + 743 ) + 989
= 7000 + 989 = 7989
- Hs đọc đề, xác nh yờu cu
ca bi.
- Vẽ hình vuông cạnh 3 cm.
a, BIHC cũng là hình vuông.
b, DC vuông góc với BC; AD.
c, Chu vi cña hình chữ nhật
AIHD là:
( 3+ 3 +3) x 2 = 18 ( cm)
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs tóm tắt và giải bài toán.
Bài giải
Chiều rộng của hình chữ nhật
( 16 4 ) x 2 = 6 ( cm)
Chiều dài hình chữ nhËt lµ :
6 + 4 = 10 ( cm )
Diện tích hình chữ nhật là :
10 x 6 = 60 (cm 2<sub> )</sub>
Đáp số : 60 cm2
..
<b>Tiết 4: Luyện từ và câu</b>
<b>Đ19 : Ôn tập giữa học k× I. ( tiÕt 3)</b>
<b>I. Mục đích u cầu :</b>
- Nắm đợc một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ và một số từ hán việt thông
<i>dụng ) thuộc các chủ điểm đã học : Thuơng ngời nh thể thơng thân,măng</i>
<i>mọc thẳng,trên đôi cánh ớc mơ</i>
- Hs khá giỏi làm đợc các bài tập SGK
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Gv : PhiÕu bµi tËp 1-2,PhiÕu bµi tËp 3.
- D/K : Cá nhân,cả lớp
<b>III, Cỏc hot ng dy hc : </b>
Giáo viên
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>2.Bài mới :</b>
a. Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn ôn tập.
Bi 1: Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ
điểm nh bng sau.
Học sinh
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs lµm bµi, hoàn thành
bảng.
Thng ngi nh th thng thõn Mng mọc thẳng Trên đôi cánh ớc
mơ.
Từ cùng nghĩa: thơng ngời,… Trung thực,.. ớc mơ,…
Từ trái nghĩa: độc ác,.. Dối trá,…
Bài 2: Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ trong
mỗi chủ điểm và đặt câu với mỗi thành ngữ,
- yªu cầu hs làm bài.
- Nhận xét
Bài 3: Hoàn thành nội dung bảng sau:
- Gv hớng dẫn hs làm bài
- Hs nêu yêu càu của bài.
- Hs tìm thành ngữ,tục ngữ cã
trong chđ®iĨm.
- Hs đặt câu với thành ngữ,tụcn
gữ tìm đợc.
- Hs nối tiếp nêu.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs hoµn thµnh nội dung
bảng theo mẫu.
Dấu câu Tác dụng
Du hai chấm - Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói nhân
vật,lời giảI thích cho bộ phận đứng trớc
Dấu ngoặc kép - Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
- Dùng để đánh dấu những từ ngữ đợc dùng với ý
nghĩa đặc biệt
- Chữa bài, nhận xét.
<b>4. Củng cố, dặn dò: </b>
- NhËn xÐt ý thøc «n tËp cđa hs.
- Chn bị bài sau.
<b>Tiết 5: Âm nhạc.</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
- Qua bài hát, giáo dục hs vơn lên trong học tập, xứng đáng là thế hệ tơng
lai của đất nớc.
<b>II. ChuÈn bị:</b>
- Gv : 1 số tranh ảnh minh hoạ nội dung bài hát( nếu có)
- Hs : SGK
- D /K : Tổ, cả lớp
<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>
Giáo viên
<b>1, Phần mở đầu:</b>
a. Ôn tập:
b. Giới thiệu bài hát mới
- Kể tên một số bài hát viết về khăn quàng.
- GV GT Bài hát:Khăn quàng thắm mÃi vai
em của tác giả Ngô Ngọc Báu, bài hát có
tính chất vui tơi, nhịp nhàng, nhí nhảnh, hốn
nhiên và rất dễ thơng.
<b>2. Phn hot ng:</b>
a. Dạy bài hát:Khăn quàng thắm mÃi vai
em.
- Gv hớng dẫn hs hát từng câu.
- Gv chú ý nghe, sửa sai cho hs.
b. Hát kết hợp hoạt động:
- Hát kết hợp vỗ tay
- TËp biểu diễn bài hát.
<b>3, Phần kết thúc:</b>
- Cả lớp hát lại 2 lần.
- Ôn luyện bài hát .
Học sinh
- 1 nhóm hát bài: Trên ngựa ta
- Hs kể tên.
- Hs nghe GV hát mẫu
- Hs tập hát từng câu.
- Hs hát kết hợp vỗ tay
- Hs hát kết hợp thực hiện
một số động tác phụ hoạ.
<b>Đ20: Ôn tập giữa học kì I. ( tiết 3)</b>
<b>I. Mc ớch yờu cầu:</b>
- Đọc rành mạnh ,trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định
- Nắm đợc nội dung chính ,nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là
<i>chuyện kể thuộc chủ điểm măng mọc thẳng </i>
- Hs khá giỏi biết đọc diễn cảm đoạn văn,đoạn thơ phù hợp với nội dung
đoạn đọc
<b>II. ChuÈn bÞ : </b>
- Hs : SGK
- D / K : Cá nhân,cả lớp
<b>III, Cỏc hot ng dy hc</b>:
Giáo viên
<b>1. GTB</b>
<b>2. bài mới :</b>
a.Giới thiệu bài: Ôn tập
b. Hớng dÉn «n tËp:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Tiếp tục kiểm tra khoảng 1/3 số hs.
c.Bài tập 2:
- Híng dÉn hs lµm bµi.
- Gv lµm mÉu
Häc sinh
- Hs thùc hiÖn các yêu cầu
kiểm tra nh tiết trớc.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs lµm bµi, hoµn thành nội
dung theo bảng.
Tờn bi Ni dung chính Nhân vật Giọng đọc
Một ngời chính trực Ca ngi lũng ngay
thẳng ,chính trực... -Tô Hiến Thành- Đỗ Thái hậu Thong thảrõ ràng..
Những hạt thóc giống Nhờcảm,trung thực,dũng -cậu bé Chôm- Nhà vua Khoan thai,
Nỗi d»n vỈt cđa
An-đrây-ca Thể hiện tình yêuthơng,ý thức -nAn-đrây-ca- mẹ .. Trầm,buồn..
Chị em tôi
Cô bé hay nói dối
ba -Ch,em,ngicha
Hóm hỉnh,
- Chữa bài, nhận xét.
- Gv yêu cầu 1 số hs đọc điễn cảm.
<b>3. Củng cố,dặn dũ: </b>
- Những truyện kể vừa ôn có nội dung gì?
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs c bi.
<b>Tiết 2: Khoa học.</b>
<b>Đ 19 : Ôn tập: con ngời sức khoẻ.</b> <i>( Tiếp)</i>
<b>I, Mục tiêu:</b>
- Ôn tập các kiến thức về
- Dinh dỡng hợp lí
- Phòng tránh đuối nớc
- Hs có khả năng áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng
ngày.
<b>II.ChuÈn bÞ:</b>
- GV : PhiÕu câu hỏi ôn tập
- Hs : VBT
- D/K : Nhãm 4,nhãm 2,c¶ líp
<b>III, Các hoạt động dạy học</b>:
<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>
- Nêu nội dung ôn tËp ë tiÕt tríc.
- NhËn xÐt.
<b>2. bµi míi : </b>
a. Giíi thiƯu bµi :
b.Híng dÉn «n tËp tiÕp.
* Hoạt động 3: Trò chơi: Ai chọn thức ăn
- u cầu hs trình bày một bữa ăn ngon, bổ.
- Thế nào là bữa ăn có đủ chất dinh dỡng?
- Nhận xét phần trình bày của hs.
* Hoạt động 4: 10 lời khuyên dinh dỡng hợp
lí.
- Tổ chức cho hs thảo luận về 10 lời khuyên.
- Gv lu ý hs: nên thực hiện theo 10 lời
khuyên đó.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- Khuyờn mi ngi trong gia đình thực hiện
10 lời khuyên của bác sĩ về dinh dng hp
lớ.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs làm việc theo nhóm4
- Mỗi nhóm chuẩn bị một bữa
ăn ngon.
- Hs tìm hiểu bữa ăn ngon là
bữa ăn nh thế nào.
- Hs thảo luận nhóm2 tìm
cách thực hiện 10 lời khuyên.
………
<b>TiÕt 3: To¸n.</b>
<b>Đ48: Kiểm tra định kì giữa học kì</b>
( đề tổ khối ra)
………
<b>TiÕt 4 : Địa lí </b>
<b>10 : Thnh ph lt.</b>
( /c Thng hi ging)
...
<b>Tiết 5: Tập làm văn</b>
<b>Đ19 : Ôn tập giữa học kì I. ( tiết 5)</b>
<b>I. Mc ớch yêu cầu:</b>
- Đọc rành mạnh ,trôi chảy bài tập đọc đã học
- Nhân biết đợc các thể loại văn xuôI,kịch thơ,bớc đầu nắm đợc nhân vật
và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể chuyện đọc
<b>II. ChuÈn bÞ : </b>
- Gv : Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng, phiếu bài tập 2,3.
- Hs : VBT
- D /K : Cá nhân,nhóm 4,cả lớp,nhóm 2
<b>III. Cỏc hot ng dy hc : </b>
Giáo viên
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
<b>2. Bµi míi : </b>
a. Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn ôn tËp:
* Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng:
- Gv tiếp tục kiểm tra lấy điểm những hs cha
đạt yêu cầu.
- Cho điểm.
c.Bài tập 2:
- Yêu cầu hs hoàn thành nội dung theo b¶ng
sau.
- NhËn xÐt.
Häc sinh
- Hs thùc hiƯn c¸c yêu cầu
kiểm tra.
- Hs nêu yêu cầu của bµi.
- Hs lµm bµi nhãm 4
Tên bài Thể loại Nội dung chính Giọng
đọc
Trung thu độc lập Văn xi Mơ ớc của anhchiến sĩ.. Nhẹnhàng..
ở vơng quốc Tơng lai Kịch Mơ ớc của các bạnnhỏ về.. Hồnnhiên..
Nếu chúng mình có
phÐp lạ Thơ Mơ ớc của các bạnnhỏ muốn có.. Hồnnhiên,..
Đôi giµy bat a mµu
xanh
Văn xi Để động viên cậu
bé Lái… Chậmdãi,nhẹ..
Tha chuyện với mẹ Văn xuôi Cơng mơ ớc trởthành thợ rèn.. Lễphép,..
Điều ớc của vua Mi-đát Văn xuôi Những c mun
tham lam không.. Khoanthai
Bài tập 3:
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm2
- Chữa bài, nhận xét. - Hs nêu yêu cầu của bài.- Hs th¶o luËn nhãm 2 hoàn
Nhân vật Tên bài Tính cách
- Tôi
( Chị TPT Đội)
- Lái Đôi giày ba ta màu xanh
- Nhân hậu
- Hồn nhiên,tình cảm,..
- Cơng
- M Cơng Tha chuyện với mẹ - Hiếu thảo, thơng mẹ,..- Dịu dàng, thơng con
- Vua Mi-đát
mét bµi học
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
- Cỏc bi thuc ch im Trên đôi cánh ớc
mơ giúp các em hiểu điều gỡ?
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tiết 1: Toán.</b>
<b> Ôn tập hình học</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp häc sinh cđng cè vỊ:
- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vng, đờng cao của hình tam giỏc,
- Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật.
<b>II, Cỏc hot ng dy hc:</b>
Giáo viên
Bài 1:
Trong hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song
song?
Bài 2:
Cho các gócnh hình bên
Gúc ln nht trong các hình trên là:
A, Góc đỉnh A B, Góc đỉnh B
C, Góc đỉnh C D, Góc đỉnh D
NÕu cßn thời gian cho hs làm thêm BT trong
VBT toán
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học
Học sinh
A B
D C
- Hs nêu yêu cầu của bài.
A B
………
<b>TiÕt 3: Lun viÕt</b>
<b>Bµi viÕt: tha chun víi mĐ</b>
<b>I, Mơc tiªu : </b>
- Nắm đợc cách thức viết bài văn.( viết đoạn 2 của bài) Cách trình bày
khoa học sạch đẹp.
- Rèn cách viết chữ của học sinh (đúng mẫu chữ hiện hành trong trờng
tiểu học), rèn cách viết đẹp của học sinh.
<b>II, ChuÈn BÞ :</b>
- Viết đoạn một của bài.
- Vở luyện viết của học sinh.
<b>III, Cỏc hot ng dy hc</b>
Giáo viên Học sinh
<b>1.GTB:</b>
<b>2, Bài míi : </b>
* Giíi thiƯu bµi
* Giáo viên đọc đoạn viết .
GV híng dÉn häc sinh T×m hiĨu
bµi.
- Tìm hiểu từ khó: Tên riêng và một
số từ khó đối với học sinh của lớp.
- HD học sinh viết bảng con
GV nhËn xÐt
- Hớng dẫn học sinh viết vào vở.
- Gv đọc học sinh viết bài.
- Thu vë ,chÊm nhËn
- Học sinh đọc bài thơ
- Häc sinh viết từ khó vào bảng con
dõng dạc, nghèn nghẹn, trộm cắp.
- Học sinh viết vở
(Nghỉ công BD HSG , Đ/c Thăng soạn giảng)
<b>Đ50 : Tính chất giao hoán của phép nhân.</b>
<b> I. Mơc tiªu : </b>
- Nhận biết đợc tính chất giao hốn của phép nhân.
- Bớc đầu vận dụng tính chất giao hốn của phép nhân để tính tốn
- Hs tính tốn nhanh nhẹn
<b> II.Chn bÞ :</b>
- D / K :Cá nhân,cả lớp
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>
Giáo viên Học sinh
<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>
- Thực hiện tính nhân : 102426 x 5 =
512130 .
- Chữa bài, nhận xét.
<b>2.Dạy học bài mới: </b>
b. Nhận biết tính chất giao hoán của
phép nhân.
- Gv kẻ bảng.
- Tính giá trị của biểu thức a x b; b x
a.
- Sau mỗi lần tính, so sánh giá trị của
a x b với b x a?
c.Thực hành:
Bài 1: Viết vào ô trống:
- Tổ chức cho hs làm bài.
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Tính:
- Yêu cầu hs làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3:Tìm hai biÓu thøc cã giá trị
bằng nhau
- Chữa bài, nhận xÐt.
Bµi 4: Sè?
- Tỉ chøc cho hs lµm bµi.
- NhËn xét.
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
- Tính chất giao hoán của phép nhân.
- Chuẩn bị bài sau.
- a x b = b x a.
- Hs nêu yêu cầu của bµi.
- Hs lµm bµi:
a, 4 x 6 = 6 x
207 x 7 = x 207
b, 3 x 5 = 5 x
2138 x 9 = x 2138.
- Hs nªu yêu cầu của bài.
- Hs làm bài.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs làm bài:
a = d; c = g; e = b.
- Hs nêu yêu cầu của bµi.
- Hs lµm bµi.
………
<b>TiÕt 3 : Khoa häc</b>
<b>§20 : Níc cã những tính chất gì?</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Nờu c mt s tớnh chất của nớc
- Quan sát thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nớc
- Nêu đợc ví dụ về một số ứng dụng một số tính chất của nớc trong đời
sống
- Hs biÕt b¶o vƯ ngn níc
<b>II. ChuÈn bÞ :</b>
- Gv : 2 cốc thuỷ tinh, 1 cốc đựng nớc,1 cốc đựng sữa, chai và một số vật
dụng khác bằng thuỷ tinh hoặc nhựa trong có thể nhìn rõ nớc đựng ở
trong,1 tấm kính và 1khay đựng nớc,1 miếng vải, bơng,1 ít đờng, muối,
cát và thìa.
- Hs : VBT
- D /K : Nhãm 4,nhãm 2,cả lớp
<b>III. Cỏc hot ng dy hc : </b>
Giáo viên
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm.
<b>2.Dạy học bài mới:</b>
a.Giới thiệu bài :
b. bµi míi:
* Hoạt động 1 : Phát hiện màu, mùi, vị
của nớc.
- Tỉ chøc cho hs lµm viƯc theo nhóm.4
+ Cốc nào là cốc nớc, cốc nào là cốc
sữa?
+ Làm thế nào để biết điều đó?
- Gv chốt lại ghi bng.
- Kết luận: Nớc trong suốt không màu,
không mùi, không vị.
* Hot ng 2 : Phỏt hiện hình dạng
của nớc:
- Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm.2
- Quan sát các chai, lọ, cốc đã chuẩn bị.
- Khi thay đổi vị trí của chai, lọ hình
dạng của chúng có thay đổi khơng?
- Lµm thÝ nghiƯm.
- KÕt luËn: Níc không có hình dạng
Học sinh
- Hs làm việc theo nhóm.4
- Nhìn, ngửi, nếm.
- Hs th¶o luËn nhãm 2, lµm thÝ
nghiƯm.
nhất định.
* Hoạt đơng 3 : Tìm hiểu xem nớc chảy
nh thế nào?
- Tỉ chøc cho hs lµm thÝ nghiÖm theo
nhãm 4
- Gv quan s¸t híng dÉn hs lµm thÝ
nghiƯm.
- KÕt ln: Nớc chảy từ cao xuống thấp,
lan ra mọi phía.
- Liên hƯ: øng dơng tÝnh chÊt nµy cđa
- Em đã làm gì để bảo vệ nguồn nớc ở
địa phơng?
- Gv nhËn xÐt
* Hoạt đông 4 :Phát hiện tính thấm
hoặc khơng thấm của nớc đối với một
số vật.
- Tổ chức cho hs làm thí nghiệm.
- Kết luận: Nớc thấm qua một số vật.
- ứng dụng tính chất này trong thực tế.
* Hoạt động 5 : Phát hiện nớc có thể
hoặc khơng thể hồ tan một số chất:
- Tổ chức cho hs làm thí nghiệm.
- Gv quan s¸t, híng dÉn hs rót ra nhËn
xÐt.
- KÕt ln: Níc cã thĨ hoµ tan một số
chất
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
- Nêu mục Bạn cần biết.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs làm thí nghiệm.
- Hs rót ra kÕt luËn.
- Hs nêu ứng dụng tính chất này
của nớc:lợp nhà, đặt máng nớc,..
- Hs nêu
- Hs làm thí nghiệm.
- Hs nêu ứng dụng
- Hs làm thí nghiƯm.
- HS lµm thÝ nghiƯm vµ rót ra nhËn
xÐt .
..
………
<b>Tiết 4 : Đạo đức:</b>
<b>§10 : TiÕt kiƯm thêi giê. ( tiÕp)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết đợc lợi ích của tiết kim thi gi
- Bớc đầu biết sử dụng thời gian học tập ,sinh hoạt hàng ngày một cách
hợp lí.
- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Gv : Bộ thẻ ba màu,các trun, tÊm g¬ng vỊ tiÕt kiƯm thêi giê.
- Hs : VBT
- D/K: Cá nhân,nhóm 2
Giáo viên
<b>1.Kiểm tra bài cũ : </b>
- Nêu ghi nhí tiÕt 1
<b>2. Bµi míi : </b>
a. Giíi thiƯu bµi :
b. Hớng dẫn luyện tập thực hành:
* Hoạt động 1: Bài tập 3.
- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân.
- Yờu cầu xác định đợc các việc làm đúng
thể hiện tiết kiệm thời giờ.
- NhËn xÐt.
+ ý kiến đúng: a, c, d.
+ ý kiến sai: b, đ, e.
* Hoạt động 2: bài tập 4.
- Tổ chức cho hs thảo luận về việc bản thân
đã sử dụng thời giờ và dự kiến thời gian
* Hoạt động 3: Trình bày, giới thiệu các
tranh vẽ, các t liệu đã su tầm đợc.
- Tổ chức cho hs trình bày.
- Tổ chức cho hs trao đổi ý kiến.
- Nhận xét, khen ngợi hs chuẩn bị tốt.
* Kết luận chung:
- Thêi giê lµ cái quý nhất, cần phải sử dụng
tiết kiệm.
- Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ vào
những việc có ích một cách hợp lí , có hiệu
quả.
<b>3.Củng cố dặn dò</b>
-Tiết kiệm thời giờ trong sinh hoạt hàng
ngày.
- Chuẩn bị bài sau.
Học sinh
- 2 hs
- Hs nêu yêu cầu của bài tập.
- Hs xem xét các việc làm, lựa
- Hs tr×nh bày bài.
- Hs nêu yêu cầu của bài tập.
- Hs thảo luận theo cặp.
- Mt vi cp trao i trc lớp.
- hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs trình bày các tranh, ảnh
các t liệu đã su tầm đợc.
- Hs trao đổi về các t liệu,
tranh, ảnh,…
- Hs nêu lại kết luận.
..
<b>Tiết 5</b>
<b>Tuần 10</b>
<b>I .Mục tiªu : </b>
- Hs nắm đợc những nhợc điểm của tuần 10
- Đa ra phơng hớng cho tuần 11
- Hs tìm hiểu đợc một số phong tục tập quán của địa phơng
<b>I .NhËn xÐt chung:</b>
<b>1 . Líp trëng nhËn xÐt ,c¸c tỉ trëng nhËn xét</b>
<b>a. Ưu điểm:</b>
- Hu ht cỏc em đều có ý thức học tập, học bài và chuẩn bị bài trớc khi
đến lớp.
- Đi học đầy đủ, ỳng gi.
- Ngồi trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
nh bạn: Năm,Khăm,Kẻo ,Liệu
- Thc hin tt cỏc hot ng tp th.
- Đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập.
<b>b. Tån t¹i:</b>
- Cha chú ý nghe giảng trong lớp cịn hay nói chuyện
- Một số Hs học tốn cịn chậm,lời học,chữ viết còn xấu
- Trong giờ thể dục hs còn tập cha đúng động tác
- Đeo khăn quàng cha đầy đủ
- Vệ sinh nhiều hôm còn chậm muộn
<b>II, Ph ơng h ớng:</b>
- Duy trì tỉ lệ chuyên cần
- Học các bài hát và múa tập thể.
- Tham gia lao ng trồng cây xanh xung quanh trờng học tạo cảnh quan
sạch đẹp
- Giữ gìn vở sạch chữ đẹp.
- Thùc hiƯn tốt các chủ điểm chào mừng ngày 20/11
- Thể dục vệ sinh nhanh nhẹn,xếp hầng ra vào lớp
- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dung bài
<b>III. Tỡm hiu vn hóa địa ph ơng:</b>
- Cho Hs nói những phong tục tập qn của địa phơng
- Cho hs nói mình đã làm gì để giữ gìn phong tục tập qn đó.
- GV nêu thêm cho hs,nhận xét.