Chương 1 - Giới thiệu tổng quan
Nội dung chi tiết
Chương 1
Giới thiệu tổng quan
Linux là gì ?
Lịch sử phát triển Linux.
Những đặc điểm chính.
Những mặt hạn chế.
Kiến trúc hệ thống Linux.
Các bản phân phối Linux.
Một số phần
Mộ
hầ mềm nguồn
ồ mở.
Dzoãn Xn Thanh
Ngành Tin học
Linux là gì ?
Miễn phí (nếu có thì cũng là một khoản phí khiêm tốn)
Sử dụng tự do.
Là hệ điều hành thơng dụng có khả năng chạy được
trên hầu hết các thiết bị phần cứng chính
chính.
Ngành Tin học
Được công bố lần đầu tiên trên Internet năm 1991
Là hệ điều hành tương tự Unix, tự do :
Lịch sử phát triển Linux
Là một hệ điều hành được phát triển dựa trên hệ
điều hành Minix bởi Linus Torvalds năm 1991
2
3
8/1991 : phiên bản 0.01
1/1992 : phiên bản 0.02
1994
1996
1999
2001
2003
...
: phiên
: phiên
: phiên
: phiên
: phiên
Ngành Tin học
bản chính thức 1.0 được phát hành
bản 2.0
bản 2.2
bản 22.4
bản 2.6
4
1
Chương 1 - Giới thiệu tổng quan
Những đặc điểm chính
Những mặt hạn chế
Là hệ điều hành mã nguồn mở, miễn phí.
Đa người dùng (multiuser)
Đa nhiệm (multitasking)
Hỗ trợ các định dạng hệ thống tập tin khác nhau
Khả năng hỗ trợ mạng
Độc lập kiến trúc
Bảo mật
…
gành Tin học
5
Kiến trúc hệ thống Linux
Chưa thân thiện với người dùng
Cài đặt còn phức tạp
Phần mềm ứng dụng cịn khó thao tác
Thiếu trợ giúp kỹ thuật
Cịn dựa nhiều vào giao tiếp dòng lệnh
Thiếu hỗ trợ phần cứng
Ngành Tin học
6
Kernel
Kernel là trung tâm điều khiển của hệ điều hành
Linux, chứa các mã nguồn điều khiển hoạt động của
tồn bộ hệ thống.
ố
• Là cầu nối giữa chương trình
Kernel
ứng dụng và phần cứng.
• Lập lịch, phân chia tài nguyên
cho các tiến trình.
Hardware
• Sử dụng khơng gian đĩa hốn
đổi (swap space) để lưu trữ dữ
liệu xử lý của chương trình.
Ngành Tin học
7
Ngành Tin học 8
2
Chương 1 - Giới thiệu tổng quan
Shell
Bản phân phối Linux
Cung cấp tập lệnh cho người dùng thao tác với
kernel để thực hiện cơng việc.
Có nhiều loại shell trong Linux :
C Shell (%)
Bourne Shell ($)
Korn Shell ($)
…
Ngành Tin học
Shell
Kernel
Cấu trúc hệ thống tập tin
Chương trình cài đặt
Các tiện ích và chương trình ứng dụng
Trình quản lý và cập nhật gói phần mềm
Các sửa đổi của riêng nhà sản xuất
Tài liệu hướng dẫn, hỗ trợ người dùng
Hardware
9
Một số Linux distro chính
Ngành Tin học
Một số phần mềm nguồn mở
Internet
Postgresql, mySQL
Desktop
Office
KDE, GNOME
OpenOffice, Koffice, Abiword
Graphics
11
Apache, Sendmail, BIND, Squid, Wu-ftp, Inn
Database
Ngành Tin học
10
GIMP
Ngành Tin học 12
3
Chương 1 - Giới thiệu tổng quan
Linux và Unix ?
Linux và Windows NT ?
UNIX được phát triển với một chính sách
nghiêm ngặt.
Mỗi người đều có thể tham gia phát triển
Linux.
Khơng có tổ chức nào chịu trách nhiệm về
các phiên
hiê bản của
ủ Linux.
Ngành Tin học
13
Kernel và mơi trường.
Khả năng tương thích.
Hỗ trợ.
Giá thành.
Ngành Tin học
14
FAQ
Ngành Tin học
15
4
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Nội dung chi tiết
Chương 2
Cài đặt hệ điều hành Linux
Dzoãn Xuân Thanh
Yêu cầu phần cứng.
Đĩa cứng và phân vùng đĩa cứng trong Linux.
Ký hiệu đĩa và phân vùng.
Các bước cài đặt hệ điều hành Linux.
Sử dụng hệ thống.
Cú pháp và các lệnh cơ bản trong Linux.
Sử dụng Runlevel.
Phục hồi mật khẩu cho user quản trị.
Tìm hiểu Boot loader
Ngành Tin học
Yêu cầu phần cứng
Thu thập thơng tin phần cứng
Cấu hình tối thiểu nên dùng :
z
z
z
z
CPU : Pentium MMX trở lên
RAM
z 64Mb trở lên cho Text Mode
z 128Mb trở lên cho Graphics Mode
HDD : tùy thuộc gói cài đặt
z
2
Custom Installation (minimum) : 520Mb
Server (minimum) : 870Mb
Personal Desktop : 1.9Gb
CPU/RAM
HDD/CD-ROM/FDD
Keyboard/Mouse
Graphic card/Monitor
Sound card
NIC/Modem
Printer
Workstation : 2.4Gb
Custom Installation (everything) : 5.3Gb
2Mb cho card màn hình nếu sử dụng Graphics Mode
Ngành Tin học
3
Ngành Tin học
4
1
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Khái niệm phân vùng
Yêu cầu phân vùng Linux
Đĩa cứng được phân ra nhiều vùng khác nhau gọi là
partition.
Mỗi đĩa chỉ chia được tối đa 4 partition chính (Primary)
Master Boot Record – MBR
Phân loại:
Primary
Extended
Logical
Hệ thống file chính: root filesystem “/”
Mỗi hệ thống file có thể nằm trên một phân vùng
riêng biệt. Ít nhất cầnphảicó hệ thống file “/”
Nên sử dụng nhiều phân vùng khác nhau cho các hệ
thống file.
Công cụ phân vùng :
Ngành Tin học
6
Ký hiệu partition
Mỗi ổ đĩa được khai báo trong thư mục : /dev/
Ký hiệu ổ đĩa :
fdisk
Disk Druid
Ngành Tin học
5
Ký hiệu đĩa
/usr, /var, /home
Ví dụ : Tên phân vùng trên MS-DOS/Windows: C:, D:, E:
Unix lưu trữ file trên các hệ thống file (filesystem)
Đĩa mềm : fd được khai báo /dev/fd0
Đĩa cứng : hd được khai báo /dev/hda
Đĩa SCSI : sd được khai báo /dev/sda
Dùng các số đi kèm để các định partition.
Primary partition và extented partition đánh số từ 1 → 4
Các logical partition được đánh số từ 5 trở lên
Ví dụ :
Ký tự a, b, c để xác định các ổ đĩa cùng loại khác nhau
Ký hiệu
Ngành Tin học
Mơ tả
Hda
Hdb
Primary Master
Primary Slave
Cấu
ấ trúc đĩa thứ nhất gồm
ồ có hai partition chính và một
partition mở rộng.
Hdc
Secondary Master
z
Hdd
Secondary Slave
z
Sda
First SCSI disk
7
Partition chính gồm : hda1 và hda2
Partition mở rộng hda3 có 2 partition logic gồm : hda5 và hda6
Ngành Tin học
8
2
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Các bước cài đặt
Yêu cầu phần cứng :
Đáp ứng được các yêu cầu tối thiểu.
Chuẩn bị :
Bước 1 : Tùy chọn cài đặt
Bộ CD-ROM cài đặt RedHat 9
Tiến hành cài đặt
Ngành Tin học
9
Bước 2 : Kiểm tra đĩa CD
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
10
Bước 3 : Màn hình welcome
11
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
12
3
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bước 4 : Language Selection
Bước 5 : Keyboard Configuration
Khoa CNTT - CĐCNTT
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
13
04/2009
Bước 7 : Mouse configuration
Bước 8 : Installation Type
Khoa CNTT - CĐCNTT
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
15
04/2009
14
16
4
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bước 9 : Disk Partitioning Setup
Bước 10 : Disk Setup
Khoa CNTT - CĐCNTT
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
17
Bước 10.1 : Thêm hệ thống file “/”
04/2009
18
Bước 10.1 : Thêm hệ thống file “/”
Thêm hệ thống file “/” :
Nhấn vào nút New để xuất hiện màn hình Add
Partion.
Mount Point: Chọn “/”
File System Type: Chọn ext3
Size (MB): Nếu chọn phân vùng cho Swap và
Boot,... thì chọn size tương ứng (Swap = 2 lần
Ram,
Boot th
thường khoảng
R
kh ả 100 MB).
MB
Additional Size Options: Chọn Fill to maximum
allowable size (tồn bộ phần đĩa cịn lại).
Nhấn OK.
Ngành Tin học
19
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
20
5
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bước 10.2 : Thêm hệ thống file /boot
Thêm hệ thống file /boot
Nhấn vào nút New lần nữa để xuất hiện màn hình
Add Partion.
Mount Point: Chọn “/boot”
File System Type: Chọn là “ext3”
Size (MB): Thường chọn 100MB
Additional Size Options: Mặc định
Nhấn OK.
Thêm hệ thống file Swap
Nhấn vào nút New lần nữa để xuất hiện màn hình
Add Partion.
Mount Point: not
File System Type: Chọn là “swap”
Size (MB): Thường chọn gấp đôi Ram
Additional Size Options: Mặc định
Ngành Tin học
21
04/2009
Nhấn OK.
Ngành Tin học
22
Bước 11 : Boot Loader Configuration
Bước 10.4 : Disk Setup (tt)
Khoa CNTT - CĐCNTT
Bước 10.3 : Thêm hệ thống file Swap
23
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
24
6
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bước 12 : Network Configuration
Bước 13 : Firewall Configuration
Khoa CNTT - CĐCNTT
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
25
04/2009
26
Bước 14 : Additional Language Support
Bước 15 : Time Zone Selection
Khoa CNTT - CĐCNTT
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
27
04/2009
28
7
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bước 17 : Authentication Configuration
Bước 16 : Set Root Password
Khoa CNTT - CĐCNTT
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
29
04/2009
Bước 18 : Package Group Selection
Bước 19 : About to Install
Khoa CNTT - CĐCNTT
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
31
04/2009
30
32
8
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bước 20 : Boot Diskette Creation
Sử dụng hệ thống
Bước 1: PC khởi động.
Bước 2: BIOS tìm đĩa chứa trình khởi động.
Bước 3: Và chuyển quyền điều khiển cho MBR.
Bước 4 : MBR nạp trình quản lý khởi động và
chuyển quyền điều khiển cho trình quản lý.
Bước 5: Hiển thị Operating Systems Kernel.
Bước 6 : Xác định mức hoạt động.
Bước 7: Thực thi các tập tin script được chỉ định
cho từng mức hoạt động.
Bước 8: Hệ thống sẽ chạy chương trình login để
yêu cầu đăng nhập cho từng người dùng.
Khoa CNTT - CĐCNTT
04/2009
Cú pháp lệnh trong Linux
Cú pháp
Command
[arguments]
Command : Tên lệnh
Options : Tùy chọn, có dạng -<ký_tự>
Arguments : Tham số lệnh
Cho phép thi hành đồng thời nhiều lệnh cùng thời điểm
bằng các dùng ký tự ‘;’ ngăn cách giữa các lệnh.
Có thể kết hợp sử dụng nhiều tùy chọn cùng lúc.
Ví dụ : [root@server01 home]# ls –a –l /etc
Ngành Tin học
Lưu ý :
[options]
34
Phím điều khiển terminal
Trong đó :
Ngành Tin học
33
35
^C
^D
^\
^S
^Q
^H
^W
^U
^K
Arrow
Ngành Tin học
cancel tác vụ
end-of-file
thốt khỏi lệnh đang thực thi (quit)
ngừng xuất màn hình (screen)
cho phép xuất màn hình
xố lùi 1 ký tự
xố lùi 1 từ
xố lùi đến đầu dịng
xố lùi đến cuối dịng
di chuyển trên dòng lệnh
36
9
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Một số lệnh cơ bản
Trợ giúp về lệnh
hướng dẫn dòng lệnh (manual)
manual ở dạng Info
Date
Hiển thị ngày giờ hệ thống
Who
Tty
ế người dùng đang đăng ký
Cho biết
Xác định tập tin tty mình đang login vào
man
info
Sử dụng man
Cal
Hiển thị lịch
Finger
Hiển thị thông tin người dùng (họ tên, địa chỉ, điện thoại,..)
Chfn
Thay đổi thông tin người dùng
Head
Xem nội dung từ đầu tập tin
Tail
Xem nội dung từ cuối tập tin
Hostname
Xem, đổi tên máy
Passwd
Đổi mật khẩu cho user
Su
Chuyển sang user khác
Tên lệnh
Ý nghĩa
Ngành Tin học
37
Đăng nhập hệ thống
Duyệt các man page:
trang kế
trang trước
quit
tìm trong nội dung man page
38
Login: <tên đăng nhập>
Password: <mật khẩu>
ẩ
Khi login vào sẽ hiện như sau:
[tênđăngnhập@tênmáy thưmục]dấunhắclệnh
Ví dụ : [root@server01 home]#
Shutdown : dùng một trong các lệnh sau :
Dạng $ cho người dùng thường.
Dạng # cho người dùng quản trị (root).
Init 0
Shutdown –hy t
Halt
Poweroff
(shutdown sau t phút)
Reboot
spacebar
b
q
/keyword
Ngành Tin học
Có 2 dạng dấu đợi lệnh :
$ man command
$ man –k keyword
Shutdown và Reboot
Yêu cầu đăng nhập
I
it 6
Init
Reboot
Shutdown –ry t
(reboot sau t phút)
Thoát khỏi user hiện hành : exit hoặc logout.
Ngành Tin học
39
Ngành Tin học
40
10
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Sử dụng Runlevel
Phục hồi mật khẩu
Runlevel : các mức hoạt động của hệ thống
File : /etc/inittab
Có 7 mức
0
1
2
3
4
5
6
:
:
:
:
:
:
:
halt (Do NOT set initdefault to this)
Single user mode
Multiuser, without NFS
Full multiuser mode
unused
X11
reboot (Do NOT set initdefault to this)
Dùng lệnh Init để chuyển đổi các mức hoạt động.
Thiết lập runlevel mặc định : id:X:initdefault:
Ngành Tin học
Thơng thường có 2 cách để phục hồi mật khẩu của
user quản trị.
41
Bước 1 : Phục hồi mật khẩu
ề khởi động (dùng lệnh mkbootdisk hoặc
Dùng đĩa mềm
dd để tạo đĩa này).
Dựa vào boot loader LILO hoặc GRUB (chỉ áp dụng
cách này trong trường hợp có thể edit boot loader khi
khởi động).
Hướng dẫn các bước khôi phục mật khẩu dùng
Grub boot loader.
Ngành Tin học
42
Bước 2 : Phục hồi mật khẩu
Chọn mục kernel /boot….
Sau đó bấm phím e để edit mục này.
Thêm từ khóa -s đểể vào runlevel 1
Enter để tiếp tục.
• Khởi động máy.
• Tại màn hình Grub, ta nhấn phím e để edit boot loader.
Ngành Tin học
43
Ngành Tin học
44
11
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bước 3 : Phục hồi mật khẩu
Nhấn phím b để boot hệ thống vào runlevel 1
Dùng lệnh passwd để đổi mật khẩu của user root
Boot loader là một phần mềm nhỏ được chạy lúc
khởi động và quản lý việc khởi động của các hệ
điều hành.
GRUB boot loader
LILO boot loader
Dùng lệnh init 6 để reboot lại hệ thống.
Ngành Tin học
45
GRUB boot loader
GRUB là trình khởi động máy tính, có nhiệm vụ tải
nhân và khởi động hệ thống Linux.
Đặc điểm
Hỗ trợ nhiều hệ điều hành bằng cách khởi động trực tiếp
nhân hoặc bằng cách nạp chuỗi (chain-loading)
Hỗ trợ nhiều hệ thống tập tin : DOS FAT16 và FAT32,
Minix fs, Linux ext2fs và ext3fs, …
Hỗ trợ giao diện dòng lệnh lẫn giao diện menu.
Tập tin cấu hình : /etc/grub/grub.conf
Ngành Tin học
Ngành Tin học
46
Tập tin /etc/grub/grub.conf
Tìm hiểu Boot loader
47
Cấu trúc tập tin
default=0
timeout=10
splashimage=(hd0,0)/grub/splash.xpm.gz
title Red Hat Linux (2.4.20-8)
root (hd0,0)
kernel /vmlinuz-2.4.20-8 ro root=LABEL=/
initrd /initrd-2.4.20-8.img
title Windows 2000
rootnoverify (hd0,1)
chainloader +1
Ngành Tin học
48
12
Chương 2 - Cài đặt hệ điều hành Linux
Bảo mật cho GRUB
LILO boot loader
Chỉ cho phép người quản trị tương tác lên danh mục
và giao diện dòng lệnh của GRUB.
Thực thi lệnh password trong tập tin cấu hình :
Cú pháp :
password
--md5
LILO là một boot manager nằm trọn gói chung với
các bản phát hành RedHat, và là boot manager mặc
định cho RedHat 7.1 trở
ở về trước.
LILO được cấu hình để khởi động một đoạn thơng
tin trong tập tin cấu hình cho từng hệ điều hành.
Tập tin cấu hình : /etc/lilo.conf
<Password>
Trong đó tùy chọn --md5 cho GRUB biết Password
đã được định dạng MD5.
Ngành Tin học
49
Ngành Tin học
50
FAQ
Ngành Tin học
51
13
Chương 3 - File system và quản trị file system
Nội dung chi tiết
Chương 3
HệHệ
thống
tậptập
tin tin
và và
quản
thống
trị hệ thống tập tin
Hệ thống tập tin (File system).
Các kiểu tập tin trong Linux.
Liên kết tập tin.
Gắn kết hệ thống tập tin.
Tổ chức cây thư mục.
Quản trị hệ thống tập tin.
Các lệnh xem nội dung.
Nhóm lệnh sao chép di chuyển.
Nhóm lệnh tìm kiếm và so sánh.
Lưu trữ tập tin, thư mục.
Bảo mật hệ thống tập tin.
Dzoãn Xuân Thanh
Ngành Tin học
Hệ thống tập tin
Super block
Là các phương pháp và cấu trúc dữ liệu mà hệ điều
hành sử dụng để lưu trữ các thông tin của các tập
tin hay phần
ầ chia trên đĩa.
Là cách tổ chức dữ liệu trên thiết bị lưu trữ và được
tổ chức theo dạng hình cây.
Trong Linux xem file như là một inode, thư mục là
một file chứa những entry.
Các thà
thành
thống tập ti
tin :
h phần của
ủ hệ thố
2
Là cấu trúc được tạo tại vị trí bắt đầu filesystem.
Lưu
trữ các
L
á thông tin
ti :
Thông tin về block size, free block.
Thời gian gắn kết (mount) cuối cùng của tập tin.
Thông tin trạng thái tập tin.
Superblock
Inode
Storageblock
Ngành Tin học
3
Ngành Tin học
4
1
Chương 3 - File system và quản trị file system
Inode
Storage block
Lưu những thông tin về tập tin và thư mục được tạo
trong hệ thống tập tin. Nhưng không lưu tên tập tin
và thư mục.
Mỗi tập tin tạo ra sẽ được phân bổ một inode lưu
thông tin sau :
5
Một số hệ thống tập tin
Là vùng lưu dữ liệu thực sự của tập tin và thư
mục.
Chia thành những datablock, trong đó mỗi block
chứa 1024 byte.
Datablock của tập tin thường lưu inode của tập tin và
nội dung của tập tin.
Datablock của thư mục lưu danh sách những entry
gồm inode number, tên tập tin và những thư mục con.
Loại tập tin và quyền hạn truy cập.
Người sở hữu tập tin.
Kích thước và số hard link đến tập tin.
Ngày và giờ chỉnh sửa tập tin lần cuối cùng.
Vị trí lưu nội dung tập tin trong filesystem.
Ngành Tin học
Ngành Tin học
Gắn kết hệ thống tập tin
VFS
Ext2
Ext3
Jfs
Vfat
Iso9660
Swap
Lệnh mount để gắn kết hệ thống tập tin vào hệ thống.
Cú pháp :
mount [–t type] <device> <directory>
Trong đó :
Ngành Tin học
6
7
-t type : chỉ rõ kiểu hệ thống tập tin type của thiết bị.
device : là thiết bị vật lý như CD-ROM, đĩa mềm, usb,…
directory : là thư mục muốn mount vào.
Lệnh umount để gỡ bỏ gắn kết hệ thống tập tin đã
được mount ra khỏi hệ thống.
umount <device hoặc directory>
Ngành Tin học
8
2
Chương 3 - File system và quản trị file system
File /etc/fstab
Các kiểu tập tin trong Linux
Giúp tự động mount các hệ thống file lúc boot
Khai báo cho các lệnh mount ngắn gọn
# mount
/dev/hda2 on / type ext3 (rw)
Định dạng
device mount-point
type
Kiểu tập tin
Regular
Directory
Charater device
Block device
options
Ví dụ về file /etc/fstab
/dev/hda2
none
/dev/hda3
/dev/fd0
/dev/hdd
/dev/hdc1
/
/proc
swap
/mnt/floppy
/mnt/cdrom
/mnt/c
Ngành Tin học
ext3
proc
swap
auto
iso9660
auto
defaults
defaults
defaults
noauto
noauto,ro
auto
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
9
Tập tin liên kết
Hard link : là một tập tin liên kết tới một tập tin khác.
z Nội dung của hard link và tập tin nó liên kết tới ln
giống nhau.
z Khi thay đổi nội dung của hard link thì nội dung của
tập tin mà nó liên kết tới cũng thay đổi, và ngược lại.
Symbolic link : là một tập tin chỉ chứa tên của tập tin
khác. Khi nhân của hệ điều hành duyệt qua symbolic link
thì nó sẽ được dẫn tới tập tin mà symbolic link chỉ đến.
Ngành Tin học
Ký hiệu
- hoặc f
d
c
b
Domain socket
Name pipes
Hard link
s
p
Symbolic link
l
Ngành Tin học
10
Quy ước đặt tên file
Link (Liên kết) một liên kết, là tạo ra một tập tin thứ hai
cho một tập tin.
Có 2 loại tập tin liên kết
ế :
Các tập tin trong Linux được chia thành 8 kiểu :
11
Tối đa 255 ký tự
Có thể sử dụng bất kỳ ký tự nào (kể cả ký tự đặc
biệt)
"very ? long - file + name.test"
File / thư mục ẩn được bắt đầu bằng một dấu “.”
.bash_history .bash_profile .bashrc
.desktop/ .kde/ .mozilla/
Ngành Tin học
12
3
Chương 3 - File system và quản trị file system
Tổ chức cây thư mục
Ngành Tin học
Các thư mục cơ bản
13
Các thư mục cơ bản (tt)
Thư mục
Thư mục
Ý nghĩa
/bin, /sbin
Chứa tập tin nhị phân hỗ trợ cho việc boot và thực thi
các lệnh.
/boot
Chứa Linux Kernel, file ảnh hỗ trợ load hệ điều hành.
/lib
Chứa các thư viện cần thiết để thi hành các tập tin nhị
phân trong thư mục /bin, /sbin
/usr/local
Chứa các thư viện, phần mềm để chia sẻ cho các
máy khác trong mạng.
/tmp
Chứa các file tạm.
tạm
/dev
Chứa các tập tin đại diện cho các thiết bị (CD-ROM,
Floppy) được gắn với hệ thống.
Ngành Tin học
Đường dẫn
Ý nghĩa
Đường dẫn tuyệt đối: bắt đầu bằng “/”
/usr/bin
/
/bin
/usr
Đường dẫn tương đối: không bắt đầu bằng “/”
bin
usr/local/bin
../sbin
./
Đường dẫn đặc biệt
/etc
Chứa các tập tin cấu hỉnh của các dịch vụ trên máy tính.
/h
/home
Chứa cá
ác thư mục home
directory củủa người dù
dùng.
h
/root
Lưu trữ home directory cho user root.
/usr
Chứa các tập tin có thể dùng chung trên tồn hệ thống,
đây cũng là nơi lưu trữ tập tin các chương trình đã được
cài đặt.
/var
Lưu trữ các log file, các file quản trị, và các file tạm của
hệ thống.
/mnt
Chứa các tham chiếu đến các hệ thống tập tin được gắn
kết (mount) vào hệ thống.
/proc
Chứa những tập tin đại diện cho trạng thái hiện tại của
kernel.
Ngành Tin học
14
15
.. - thư mục cha
. - thư mục làm việc hiện tại
Ngành Tin học
16
4
Chương 3 - File system và quản trị file system
Biến shell
Biến mơi trường
Dùng trong lập trình shell và điều khiển môi trường
thực thi (environment)
Gán giá trị cho biến: var_name=value
Truy xuất giá trị của biến: $var_name
$ foo=”xin chao”
$ echo $foo
liệt kê các biến shell đã được định nghĩa
set
unset hủy biến shell
export export biến cho môi trường thực thi của
Điều khiển môi trường thực thi lệnh
Một số biến môi trường thông dụng:
HOME
thư mục home
SHELL
chương trình shell hiện tại
PATH
đường dẫn để tìm các file thực thi
USER
tên user login
TERM
kiểu terminal hiện tại
DISPLAY
khai báo hiển thị cho X-Window
PS1
dấu nhắc dịng lệnh
LANG
ngơn ngữ hiện tại
các lệnh sau đó
Ngành Tin học
17
Gán tắt lệnh
$
$
$
$
Ngành Tin học
Các lệnh xem nội dung.
Nhóm lệnh sao chép/xóa/di chuyển tập tin.
Nhóm lệnh tìm kiếm và so sánh.
Lưu trữ tập tin, thư mục.
Bảo mật hệ thống tập tin.
Ví dụ :
18
Quản trị hệ thống tập tin
Thay thế một chuỗi dài bằng một từ ngắn. Tạo các
lệnh với tuỳ chọn đơn giản, ngắn gọn, hữu dụng.
alias
tạo hoặc liệt kê các gán tắt (alias)
unalias
loại bỏ một gán tắt
Ngành Tin học
alias cp='cp -i'
alias ll='ls -l –-color=tty'
alias la='ls -la -–color=tty‘
unalias la
19
Ngành Tin học
20
5
Chương 3 - File system và quản trị file system
Nhóm lệnh xem nội dung
Lệnh pwd
Lệnh
pwd
cd
In đường dẫn đến thư mục hiện hành.
Ví dụ :
[student]$ pwd
/home/student
ls
wc
Ý nghĩa
Hiển thị đường dẫn đầy đủ tới thư mục hiện hành.
Thay đổi thư mục hiện hành
Liệt kê nội dung thư mục
Cho biết thông tin về số dòng, số từ, số byte của
tập tin
Kết nối tập tin và xuất ra thiết bị chuẩn, xem nội
dung
d ng tập tin
Xem nội dung tập tin
Hiển thị phần đầu nội dung tập tin
Hiển thị phần cuối của nội dung tập tin
cat
more
head
tail
Ngành Tin học
21
Lệnh cd
Ngành Tin học
22
Lệnh ls
Cho phép thay đổi thư mục hiện hành.
Cú pháp :
cd [thư mục]
Liệt kê nội dung của một thư mục
Cú pháp :
ls [tùy chọn] [thư mục]
Ví dụ :
Một số tùy chọn :
$
$
$
$
$
Ngành Tin học
cd
cd
cd
cd
cd
/usr
bin
../../etc
~
([/usr])
([/usr/bin])
([/etc])
([/home/student])
([/home/student])
23
ls –x :
ls –l :
của tập
ls –a :
tập tin
Ngành Tin học
hiển thị trên nhiều cột.
hiển thị chi tiết các thông tin
tin.
hiển thị tất cả các tập tin kể cả
ẩn.
24
6
Chương 3 - File system và quản trị file system
Lệnh ls (tt)
Lệnh wc
Cho biết thơng tin về số dịng, số từ, kích thước (byte)
của tập tin.
Cú pháp :
wc [tùy chọn] [tập tin 1] … [tập tin n]
Một số tùy chọn :
Ngành Tin học
25
Lệnh touch và cat
-c
-m
-w
-l
-L
kích thước tập tin (byte) gồm cả ký tự CR và EOF
số lượng ký tự có trong tập tin
số lượng từ có trong tập tin
số dòng trong tập tin
chiều dài của dòng dài nhất
Ngành Tin học
26
Lệnh more
Tạo, nối kết và soạn thảo nội dung tập tin (lệnh
touch dùng tạo tập tin rỗng).
Lệnh cat còn được dùng để hiển thị nội dung tập tin.
Cú pháp :
cat [tùy chọn] [tập tin 1] … [tập tin n]
Xem nội dung của tập tin theo từng trang màn hình.
Cú pháp :
more [tùy chọn] [tập tin 1] … [tập tin n]
Một số tùy chọn :
Một số tùy chọn :
-s
-n
-b
xóa các dịng trắng chỉ để lại 1 dịng duy nhất.
đánh số thứ tự các dòng, kể cả dòng trắng.
đánh số thứ tự các dòng, ngoại trừ dòng trắng.
Ngành Tin học
27
-num xác định kích thước của màn hình num dịng.
+num dịng bắt đầu hiển thị.
-s
xóa bớt các dịng trắng, chỉ để lại một dòng trắng
giữa mỗi đoạn.
Xem thêm lệnh less
Ngành Tin học
28
7
Chương 3 - File system và quản trị file system
Lệnh head
Lệnh tail
Xem nội dung đầu tập tin.
Cú pháp :
head [tùy chọn] [tập tin 1] … [tập tin n]
Một số tùy chọn :
-n
in ra màn hình n dịng đầu tiên (mặc định lệnh
head sẽ hiển thị 10 dịng đầu).
-q
khơng hiển
ể thị ra màn hình phần đầu
ầ đề chứa
tên tập tin trong trường hợp mở nhiều tập tin cùng lúc.
Ngành Tin học
29
Tính năng của BASH Shell
Xem nội dung cuối tập tin.
Cú pháp :
tail [tùy chọn] [tập tin 1] … [tập tin n]
-n
in ra màn hình n dịng cuối cùng (mặc định lệnh
tail sẽ hiển thị 10 dịng cuối).
-q
khơng hiển
ể thị ra màn hình phần đầu
ầ đề chứa tên
tập tin trong trường hợp mở nhiều tập tin cùng lúc.
Ngành Tin học
30
Định hướng lại nhập / xuất
Định hướng lại nhập/xuất (I/O redirection)
Ống lệnh (Pipe)
Ký tự đại diện (Wildcard)
Hoàn thành lệnh (Tab completion)
Lịch sử lệnh (Command history)
Ngành Tin học
Một số tùy chọn :
31
Định hướng (redirection) là hình thức thay đổi
luồng dữ liệu của các nhập, xuất và lỗi chuẩn.
Có 3 loại :
Định hướng nhập (Input Redirection) : chỉ số 0
Định hướng xuất (Output Redirection) : chỉ số 1
Định hướng lỗi (Error Redirection)
: chỉ số 2
Ngành Tin học
32
8