Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

Giao an lop 4 tuan 8 CKTKNS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (261.19 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Tuần</b></i>


<i><b>Tuần</b></i>

<i><b> 8</b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b> 8</b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b>Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010</b></i>
<i><b>Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010</b></i>


Tp c



<b>Nếu chúng mình có phép lạ</b>


<b>I) Mục tiêu</b>


* Bc u bit c diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui ,hồn nhiên .


*Hiểu nội dung : Những ớc mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ bộc
lộ khát khao về một thế giới trở lên tốt đẹp hơn.( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4
thuộc một hai kh th trong bi .


<b>II) Đồ dùng dạy - häc</b>


- GV: Tranh minh hoạ trong SGK,bảng phụ viết sẵn đoạn cần luyện đọc.
<b>II) Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kim tra bi c:2


2. Dạy bài mới:32
- Giới thiệu bài - Ghi b¶ng.


<i><b>* Luyện đọc:</b></i>


- Gọi 1 HS khá đọc bài



- Hs đọc lớt và chia bài chia làm 4
phần


- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- GV kết hợp sửa cách phát âm
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp đoạn
lần 2 và nêu chú giải


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
* 1 HS đọc toàn bài


<i><b>* Tìm hiểu bài:</b></i>


- Yờu cu HS c ton bi thơ và
trả hỏi câu hỏi.


(?) Câu thơ nào đợc lặp lại nhiều
lần trong bài?


(?) Việc lặp lại nhiều ln cõu th
ú núi lờn iu gỡ?


(?) Mỗi khổ thơ nói lên điều gì?
(?) Các bạn nhỏ mong ớc điều gì
qua từng khổ thơ?


<i>Phộp l: phép làm thay đổi đợc</i>


mäi vËt nh÷ng mong muèn.



(?) Em hiểu câu thơ: “Mãi mãi
khơng cịn mùa đơng” ý nói gỡ?


(?) Câu thơ: Hoá trái bom thành
trái ngon cã nghÜa lµ mong ớc
điều gì?


(?) Em có nhận xét gì về ớc mơ


- HS ghi đầu bài vào vở


- HS c bi, c lp c thầm
- HS đánh dấu từng phần
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.


- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp nêu
chú giải SGK.


- HS luyện đọc theo cp.
- HS khỏ c bi


- Đọc toàn bài và trả lời các câu hỏi.


+Cõu th: Nu chỳng mỡnh cú phép lạ” đợc
lặp đi lặp lại nhiều lần, mỗi lần bắt đầu một
khổ thơ. Lặp lại 2 lần khi kết thúc bài thơ.
+Nói lên ớc muốn của các bạn nhở rất tha
thiết. Các bạn luôn mong mỏi một thế giới
hồ bình tốt đẹp để trẻ em đợc sống đầy


v hnh phỳc.


+Mỗi khổ thơ nói lên một điều ớc của các
bạn nhỏ.


+ Kh 1: c m cõy mau lớn để cho quả
ngọt.


Khổ 2: Ước mơ trở thành ngời lớn để làm
việc.


Khổ 3: Ước mơ khơng cịn mùa đơng giá
rét.


Khổ 4: Ước mơ khơng cịn chiến tranh.
+Câu thơ nói lên ớc muốn của các bạn
Thiếu Nhi. Ước khơng có mùa đông giá
lạnh, thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, khơng
cịn thiên tai gây bão lũ hay bất cứ tai hoạ
nào đe doạ con ngời.


+Ước thế giới hồ bình khụng cũn bom n,
chin tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

của các bạn nhỏ trong bài thơ?


- Yờu cu HS c thm on cịn
lại và trả lời câu hỏi:


(?) Em thÝch íc mơ nào trong bài


thơ? Vì sao?


(?) Bài thơ nói lên điều gì?


- Ghi nội dung lên bảng


<i><b>*Luyn c din cm:</b></i>


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau
từng khổ thơ để tìm ra cách đọc
hay.


- HD HS luyện đọc một đoạn trong
bài


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho học sinh thi đọc
thuộc lịng tồn bài.


- GV nhận xét chung.
<b>4. Củng cố - dặn dò.</b>


c lm việc, ớc mơ khơng cịn thiên tai,
thế giới chung sống trong hồ bình.


- HS tù nªu theo ý mình


<i><b>VD:+Em thích ớc mơ ngđ dËy thµnh ngêi</b></i>


lớn ngay để chinh phục đại dơng, bầu trời...


Vì em rất thích khám phá thế giới...


<i><b>*ý nghĩa: Bài thơ nói vè ớc mơ của các bạn</b></i>
<i><b>nhỏ muốn có những phép lạ để làm cho</b></i>
<i><b>thế gii tt p hn.</b></i>


- Ghi vào vở - nhắc lại néi dung.


- HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi
cách đọc.


- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp.


- Nhiều lợt HS đọc thuộc lòng, mỗi HS đọc
một khổ thơ


- HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lịng, cả
lớp bình chọn bạn đọc hay


<b>lịch sử</b>



<b>ôn tập</b>



<b>ôn tập</b>


I,Mục tiêu


<i><b> </b><b>- Nắm đợc tên các giai đoạn lịch sử đã học từ bài 1đến bài 5.</b></i>


- Khoảng năm 700 TCN đền năm 179 TCN đến năm 938 : Hơn một nghìn năm


đấu tranh giành độc lập .


- Kể lại những sự kiện lịch sử tiªu biĨu vỊ :
+ Đời sống ngời Lạc Việt dới thời Văn Lang


+ Hoàn cảnh , diền biến và kết quả của cuộc khëi nghÜa Hai Bµ Trng .
+ Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đăng .


IICỏc hot ng dy - hc


Hot ng của thầy Hoạt động của trò


1,Kiểm tra bài cũ :2
-Gọi Hs trả lời


-Gv nhËn xÐt
2,Bµi míi :32’


-Giíi thiƯu bµi: “Ghi đầu
bài


<i><b> *Hot ng 1: Lm vic</b></i>
theo nhúm


- Gv phát bảng nhóm
và y/c ghi nội dung ở mỗi
giai đoạn


-Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng



- Đọc lại đầu bài.
- Nhóm 4


<i><b>Khoảng 700 </b></i>


<i><b>TCN n nm</b></i> <i><b>17</b><b>9</b></i>
<i><b>TC</b></i>


<i><b>N</b></i>


<i><b>Từ năm 179 TCN </b></i>
<i><b>-938SCN</b></i>


Khong 700
nm TCN trên
địa phận BBvà
Bắc trung Bộ
hiện nay nớc
Văn Lang ra
Đời nối tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

-Gäi Hsbáo cáo
-Gcnhận xét chốt lại


<i><b>*Hot ng 2: Lm vic </b></i>


cá nhân


-Gvy/c Hsk trc thi


gian vo v ghi các sự
kiện tiêu biểu đã học tơng
ứng với các mốc thời gian
cho trớc.


-GvnhËn xÐt


<i><b>*Hoạt động 3: Lm vic </b></i>


cá nhân


-Em hÃy viết lại bằng lời
3 ND sau:


<i><b>a-Đời sống ngời Lạc Việt</b></i>
<i><b>dới thời Văn Lang (SX, </b></i>
<i><b>ăn mặc, ở, ca hát, lễ hội)</b></i>
<i><b>b-Khởi nghĩa Hai Bà </b></i>
<i><b>Tr-ng nổ ra troTr-ng hoàn </b></i>
<i><b>cảnh nào? Nêu diễn </b></i>
<i><b>biến và kết quả của cuộc</b></i>
<i><b>khởi nghĩa?</b></i>


<i><b>c-Tình bày diễn biến và </b></i>
<i><b>nêu ý nghĩa của chiến </b></i>
<i><b>thắng Bạch Đằng?</b></i>


-Gvnhận xét


4,Củng cố dặn dò :1


-Củng cố lại nội dung bài
-Về nhà học bài - chuẩn
bị bài sau


Văn Lang là
n-ớc Âu Lạc .Đó
là buổi đầu
dựng nớc và giữ
nớc của dân
tộc ta


ó liên tục nổi dậy đấu
tranh và kết thúc bằng
chin thng Bch ng.


-Các nhóm gắn nội dung thảo luận lên bảng
-Đại diện nhóm trình bày Kq


-Các nhóm khác nhËn xÐt bỉ sung


Kho¶ng 700 Năm 179 Năm 938
-Hsbáo cáo kết quả của mình


-Hskhác nhận xÐt bæ sung


<i>* Ngời Lạc Việt biết làm ruộng, ơm tơ dệt lụa, đúc </i>
<i>đồng làm vũ khí và công cụ sx, c/sống ở làng bản </i>
<i>giản dị, những ngy hi lng, mi ngi thng</i>


<i>hoá trang vui chơi nhẩy múa, họ sống hoà hợp với </i>


<i>thiên nhiênvà có nhiều tơc lƯ riªng.</i>


<i>* n hận trớc ách đơ hộ của nhà Hán. Hai Bà đã </i>


<i>phất cờ khởi nghĩa. Mùa xuân năm 40 tại cửa sông </i>
<i>Hát. Hai Bà phất cờ khởi nghĩa nhanh chóng làm </i>
<i>chủ Mê Linh. Từ Mê Linh tấn công Luy Lâu trung </i>
<i>tâm của chính quyền đơ hộ. Qn Hán chống cự </i>
<i>khơng nổi phải bỏ chạy. Không đầy 1 tháng cuộc </i>
<i>khởi nghĩa đã chiến thắng.</i>


<i>* Ngô Quyền dựa vào thuỷ triều đóng cọc gỗ đầu vót</i>
<i>nhọn,bịt sắt xuống lịng sơng Bạch Đằng cho quân </i>
<i>mai phục khi thuỷ triều lên thì nhử quân quân Nam </i>
<i>Hán vào. Khi thuỷ triều xuống thì đánh. Qn Nam </i>
<i>Hán chống cự khơng nổi bị chết quá nửa. Hoàng </i>
<i>Tháo tử trận. Mùa xuân năm 939. Ngơ Quyền xng </i>
<i>v-ơng Đóng đơ ở Cổ Loa. Đất nớc đợc độc lập sau hơn</i>
<i>1 nghìn năm bị PKPB ụ h </i>


- Hslần lợt trình bày tõng néi dung
-Hskh¸c nhËn xÐt bỉ sung


<b>KỸ THUẬT: </b>


<b>KHÂU ĐỘT THƯA (2 tiết )</b>



I. MỤC TIÊU:


- Biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu đột thưa để áp dụng vào cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Tranh quy trình khâu mũi đột thưa.
- Hộp đồ dùng kĩ thuật.


III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:


<i><b> Ti t 1</b></i>ế


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. Ổn định : </b></i>


Kiểm tra dụng cụ học tập.


<i><b>2. Dạy bài mới:</b></i>


<i><b> a) Giới thiệu bài: Khâu đột thưa.</b></i>


<i><b> b) Hướng dẫn cách làm:</b></i>


<i><b>* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và</b></i>


<i><b>nhận xét mẫu.</b></i>


- GV giới thiệu mẫu đường khâu đột thưa,
hướng dẫn HS quan sát các mũi khâu đột ở mặt
phải, mặt trái đường khâu kết hợp với quan sát
H.1 (SGK) và trả lời câu hỏi :



? Nhận xét đặc điểm mũi khâu đột thưa ở mặt
trái và mặt phải đường khâu.


? So sánh mũi khâu ở mặt phải đường khâu đột
thưa với mũi khâu thường.


- Nhận xét các câu trả lời của HS và kết luận về
mũi khâu đột thưa.


- GV gợi ý để HS rút ra khái niệm về khâu đột
thưa(phần ghi nhớ).


<b>* Hoạt động 2: </b>


<i><b> GV hướng dẫn thao tác kỹ thuật.</b></i>
- GV treo tranh quy trình khâu đột thưa.


- Hướng dẫn HS quan sát các hình 2, 3, 4, (SGK)
để nêu các bước trong quy trình khâu đột thưa.
- Cho HS quan sát H2 và nhớ lại cách vạch dấu
đường khâu thường, em hãy nêu cách vạch dấu
đường khâu đột thưa.


- Hướng dẫn HS đọc nội dung của mục 2 và
quan sát hình 3a, 3b, 3c, 3d (SGK) để trả lời các
câu hỏi về cách khâu các mũi khâu đột thưa.


? Em hãy nêu cách khâu mũi đột thưa thứ nhất,
thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm…



? Từ cách khâu trên, em hãy nêu nhận xét các
mũi khâu đột thưa.


- GV hướng dẫn thao tác bắt đầu khâu, khâu mũi
thứ nhất, mũi thứ hai bằng kim khâu len.


- GV và HS quan sát, nhận xét.


- Dựa vào H4, em hãy nêu cách kết thúc đường


- Chuẩn bị đồ dùng học tập


- HS quan sát.


- HS trả lời.


- HS đọc phần ghi nhớ mục
2.


- Cả lớp quan sát.
- HS nêu.


- Lớp nhận xét.


- HS đọc và quan sát, trả lời
câu hỏi.


- HS dựa vào sự hướng dẫn
của GV để thực hiện thao


tác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

khâu.


* GV cần lưu ý những điểm sau:


+ Khâu đột thưa theo chiều từ phải sang trái.
+ Khâu đột thưa được thực hiện theo quy tắc
“lùi 1, tiến 3”,


+ Không rút chỉ chặt quá hoặc lỏng quá.


+ Khâu đến cuối đường khâu thì xuống kim để
kết thúc đường khâu như cách kết thúc đường
khâu thường.


- Gọi HS đọc ghi nhớ.
- GV kết luận hoạt động 2.


- Yêu cầu HS khâu đột thưa trên giấy kẻ ô li với
các điểm cách đều 1 ô trên đường dấu.


<b>3. Nhận xét- dặn dò:</b>


- Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của
HS.


- Chuẩn bị tiết sau.


- HS nêu.



- HS lắng nghe.


- 2 HS đọc.
- HS tp khõu.
- HS c lp.


Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010


<b>luyện từ và câu</b>



<b>Cỏch vit tờn ngi - tên địa lý nớc ngồi</b>


I - Mơc tiªu:


- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý nớc ngoài ( nội dung ghi
nhớ ).


- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên ngời, tên địa lý nớc
ngoài phổ biến, quen thuộc trong các bài tập 1,2 ( mục III) .


II - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>


1) KiĨm tra bµi cị:2’


- Gọi H/s đọc cho 3 hs viết các câu
sau:



- GV n/xÐt vÒ cách viết hoa tên riêng
và cho điểm hs.


2) Dạy bài mới:32
a) Giới thiệu bài:


- GV ghi đầu bài lên bảng.
b) Tìm hiểu bài:


<i><b>* Phần nhận xét:</b></i>
<i><b>Bài tập 1:</b></i>


- GV đọc mẫu các tên riêng nớc
ngoài, hớng dn hs c ỳng.


- Tên ngời:


- Hs lên bảng viết:


+ Đồng Đăng có phố Kỳ Lừa


Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh.
+ Muốn Thái Bình ngợc Hà Giang


Cy bừa Đông Xuất, mía đờng tỉnh
Thanh.


+ ChiÕu Nga Sơn gạch Bát Tràng
Vải tơ Nam Định, lụa hàng Hà Đông.



- Hs ghi đầu bài vào vở.


- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b> LÐp T«n - xtôi, Mô - rít - xơ</b></i>
<i><b> Mát - téc - lích, Tô - mát Ê - đi - </b></i>
<i><b>xơn.</b></i>


- Tờn a lý:


<i><b> Hi - ma - lay - a, §a </b></i>–<i><b> nuýp</b></i>
<i><b> Lèt - ¨ng - gi¬ - lÐt</b></i>


<i><b> Niu - di - lân, Công - gô.</b></i>


- GV nxét, uốn nắn cho hs.


<i><b>Bài tập 2:</b></i>


- Gi hs c y/ c ca bi.


- Y/c hs trả lời các câu hỏi sau:


(?) Mỗi tên riêng trên gồm có mấy bộ
phận, mỗi bộ phận gồm mấy tiếng?
(?) Lép-tôn-xtôi gồm những bộ phận
nào?


(?) Mô-rít-xơ Mác-téc-lích gồm cã
mÊy bé phËn?



- Tên địa lý:


(?) Hy-ma-lay-a cã mÊy bé phËn cã
mÊy tiÕng?


(?) Lèt ¡ng-gi¬ lÐt cã mÊy bé phận?
(Các tên khác phân tích tơng tự)


(?) Ch cỏi u mỗi bộ phận đợc viết
thế nào?


(?) Cách viết các tiếng trong cùng
một bộ phận đợc viết ntn?


<i><b>Bµi tËp 3:</b></i>


- Gọi hs đọc y/c của bài.


- Y/c hs thảo luận cặp đôi và trả lời
câu hỏi:


(?) Cách viết một số tên ngời, tên địa
lý nớc ngồi đã cho có gì đặc biệt?
<i>- GV: Những tên ngời, tên địa lý nớc</i>


<i>ngoài trong bài tập là những tên</i>
<i>riêng đợc phiên âm theo âm Hán Việt</i>
<i>(âm ta mợn tiếng Trung Quc)</i>



- VD: Hi MÃ Lạp Sơn là tên phiên âm
theo âm Hán Việt, còn Hi-ma-lay-a là
tên quốc tế, phiên âm trực tiếp từ
tiếng Tây tạng.


<i><b>*Phần ghi nhí:</b></i>


- Gọi hs đọc ghi nhớ.


- Gäi hs lÊy vÝ dụ minh hoạ cho nội
dung ghi nhớ 1 và 2.


c) Lun tËp:


<i><b>* Bµi tËp 1:</b></i>


- Gọi hs đọc y/c và nội dung.


- Chia nhóm, phát phiếu và bút dạ
cho từng nhóm, y/c hs trao đổi và làm
bài tập.


- Gọi đại diện các nhóm dán phiếu
trình bày. Các nhóm khác nxét bổ


b¶ng.


- Lắng nghe theo dõi.
- Đọc tên ngời, tên địa lí.



- H/s đọc y/c, cả lớp theo dõi.
- Suy nghĩ, tr li cõu hi.
- Tr li:


+ Tên ngời: Lép tôn - xt«i gåm 2
Bé phËn 1 gåm 1 tiÕng LÐp.


Bé phËn 2 gåm 2 tiÕng: T«i / xt«i.
+ Gåm 2 bé phËn :


<i><b>Mô - rít - xơ và Mát - téc - lÝch.</b></i>


Bộ phận 1: gồm 3 tiếng: Mơ/ rít/ xơ.
Bộ phận 2: gồm 3 tiếng: Mát/ téc/ lích.
- Có 1 bộ phận, gồm 4 tiếng đó là
Hy/ma/lay/a.


- §a-np chØ cã 1 bé phËn gåm 2 tiÕng:
§a/np.


+ Có 2 bộ phận đó là Lốt và ăng - giơ - lét
Bộ phận 1: gồm 1 tiếng: Lốt.


Bộ phận 2: gồm 3 tiếng: Ăng/ giơ/ lét.
+ Chữ cái đầu mỗi bộ phận đợc viết hoa.
+Giữa các tiếng trong cùng một bộ phận
có dấu gạch nối.


- H/s đọc y/c của bài.



- Thảo luận cặp đôi, suy nghĩ về câu trả
lời.


+ Viết giống nh tên ngời, tên địa lý Việt
Nam: tất cả các tiếng đều viết hoa.


- L¾ng nghe.


- HS đọc ghi nhớ.


VD: Mitin, Tin-tin, L«-m«-n«-xèp,
Xin-ga-po, Ma-ni-la...


- Hs đọc y/c và nội dung cả lp theo dừi.
- Hot ng trong nhúm.


- Dán phiếu, trình bµy.
- NxÐt, bỉ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

sung.


- GV nxét chốt lại lời giải đúng.
- Gọi hs đọc lại đoạn văn. C lp c
thm v tr li cõu hi:


(?) Đoạn văn viÕt vỊ ai?


<i><b>*Bµi tËp 2:</b></i>


- Gọi hs đọc y/c và ni dung.



- Y/c 3 hs lên bảng viết, cả lớp viÕt
vµo vë.


- GV theo dâi, chØnh söa cho tõng
em.


- Gäi hs nxÐt, bỉ sung bµi cđa bài viết
trên bảng.


- GV nxột, cht li li gii ỳng.
- GV kết hợp giải nghĩa thêm về một
số


<i><b>* Tên ngời, tên địa danh.</b></i>


- An-be-Anh-xtan
- CrÝt-xti-tin
- An-®Ðc-xe
- I-u-ri ga-ga-rin
- Xanh-pª-tÐc-bua


<i><b>* Tên địa lý:</b></i>


- T«-ki-«
- A-ma-d«n
- Ni-a-ga-ra


<i><b>*Bài tập 3:</b></i>



- Trò chơi du lịch


- Gi hs đọc y/c của bài tập, quan sát
kỹ tranh minh hoạ để hiểu y/c của
bài.


- GV gi¶i thích cách chơi:


+ Bn gỏi cm lỏ phiu ghi tờn nớc
Trung Quốc, bạn ghi tên thủ đô lên
bảng là Bắc Kinh.


+ Bạn Nam cầm lá phiếu ghi tên thủ
đô-pa-ri, bạn viết lên bảng tên của
n-ớc đó là Pháp.


- Tỉ chøc cho Hs ch¬i tÕp søc.


- Cho Hs b×nh xÐt nhãm đi du lịch
nhiều nớc nhất.


4) Củng cố - dặn dò:1


(?) Khi vit tờn ngi, tên địa lý nớc
ngoài cần viết ntn?


- NhËn xÐt giê häc.


ác-boa, Lu-i, pa-xtơ, Quy-dăng-xơ.
- Hs đọc to, cả lớp đọc thầm và trả lời câu


hỏi.


+ Đoạn văn viết về nơi gia đình
Lu-i-paxtơ sống, thời ơng cịn nhỏ. Lu-i-pa-xtơ
(1822 - 1895) nhà bác học nổi tiếng thế
giới – ngời đã chế ra các loại vắc-xin
bệnh nh bệnh than, bệnh dại.


- Hs đọc, cả lớp đọc thầm.
- Hs thực hiện viết bài theo y/c.
- Nxột, b sung.


- Chữa bài (nếu sai).


- Nhà vËt lý häc nỉi tiÕng thÕ giíi, ngêi
Anh (1879 - 1955).


- Nhà văn nổi tiếng thế giới, chuyên viết
chuyện cổ tích, ngời Đan Mạch (1805
-1875).


- Nhà du hành vũ trụ, ngời Nga, ngời đầu
tiên vào vũ trụ (1934 - 1968)


- Kinh đô cũ của Nga
- Thủ đô của Nhật Bản


- Tªn mét dòng sông lớn chảy qua Bra
xin.



- Tên một thác nớc lớn ở giữa Ca-na-đa và
Mỹ.


- Hs c y/c, quan sỏt tranh...
- Theo dõi cách chơi.


- C¸c nhãm thi tiÕp søc.


- Đại diện của nhóm đọc, 1 hs đọc tên
n-ớc, 1 hs đọc tên thủ đơ của nớc đó.


- Hs viết vào vở.


- Hs nhắc lại cách viết.


Thứ 4 ngày 13 tháng 10 năm 2010
<b>THE DUẽC:</b>


<i><b> ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VAØ TAY CỦA BAØI THỂ DỤC PHÁT</b></i>
<b>TRIỂN CHUNG .TRÒ CHƠI “NHANH LÊN BẠN ƠI” </b>
<b>I. </b>


<b> MỤC TIÊU : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Thực hiện động tác cơ bản đúng đi đều vòng phải, vòng trái - đứng lại
và giữ được khoảng cách các hàng trong khi đi.


- Bước đầu thực hiện được động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát
triển chung.



- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi.


<b>II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :</b>


- Địa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 - 2 còi, bóng, mẫu gỗ, khăn để phục vụ cho trị
chơi.


<b>III. NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: </b>


<b>Nội dung hướng dẫn kĩ </b>


<b>thuật</b>



<b>Định</b>
<b>lươÏng</b>


<b>Phương pháp , biện pháp tổ</b>
<b>chức</b>


I. PHẦN
MỞ


ĐẦU :


II. PHẦN
CƠ BẢN


1. Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ
số, phổ biến nội dung, yêu
cầu của giờ học



2. Khởi động chung :
- Vỗ tay hát


- Chơi trị chơi “Tìm người
chỉ huy”


<b>1. Bài thể dục phát triển</b>


<b>chung</b>


- Động tác vươn thở


+ Nhịp 1: Chân trái bước
sang ngang rộng bằng vai,
đồng thời hai tay đưa song
song ra trước, bàn tay sấp,
mắt nhìn thẳng, hít vào
bằng mũi


+ Nhịp 2: Từ từ hạ hai tay
xuống và thở ra bằng
miệng


+ Nhịp 3: Hai tay đưa từ
dưới sang ngang lên chếch
cao (chếch chữ V), lòng
bàn tay hướng vào nhau,
đầu ngửa, mắt nhìn theo tay
và từ từ hít sâu vào bằng


mũi


6 – 10
phuùt


18 – 22
phuùt
3 – 4
lần
(mỗi
lần 2x8
nhịp)


X


x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

III.
PHAÀN


+ Nhịp 4: Từ từ hạ hai tay
xuống, đồng thời thu chân
trái về TTCB và thở ra
bằng miệng



+ Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1,
2, 3, 4 nhưng đổi chân


- Động tác tay


+ Nhịp 1: Khuỵu gối, lưng
thẳng, đồng thời hai tay đưa
sang ngang rồi gập khuỷu
tay, các ngón tay đặt lên
hõm vai


+ Nhịp 2: Đứng thẳng, đồng
thời hai tay dang ngang,
bàn tay ngửa


+ Nhịp 3: Khuỵu gối, lưng
thẳng, đồng thời hai tay đưa
ra trước và vổ tay (tay
ngang ngực)


+ Nhịp 4: Về TTCB


+ Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1,
2, 3, 4


<b>2. Trị chơi vận động</b>


- Trò chơi “Nhanh lên bạn
ơi”



GV nêu cách chơi:


- HS thực hiện hồi tĩnh
- GV cùng HS hệ thống bài


4 lần 2
x 8 nhịp


- GV tập họp HS theo đội
hình chơi, nêu tên trị chơi,
nhắc lại cách chơi, cho
HS chơi thử 1 lần. Sau đó
cho chơi chính thức có
phân thắng thua và đưa ra
hình thức thưởng phạt.
- Phạm quy:


+ Xuất phát trước lệnh
hoặc khi chưa chạm tay
bạn chạy trước


+ Đứng lấn vạch trước khi
xuất phát


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

KẾT
THÚC:


- GV nhận xét, đánh giá
kết quả giờ học và giao bài
tập về nhà



- Bài tập về nhà : Ôn các
động tác đã học


+ Tổ chức trị chơi theo


nhóm 4 – 6phuùt


x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x


<b>Tp c</b>



<b>Đôi giày ba ta màu xanh</b>


I-Mục tiêu


* Bc u bit đọc diễn cảm một đoạn trong bài.( Giọng kể chậm rãi nhẹ
nhàng ,hợp nội dung hồi tởng) .


* Chị phụ trách quan tâm đến ớc mơ của cậu bé Lái , làm cho cậu xúc động và
vui sớng đến lớp với đôi giày đợc thởng ( trả li c cỏc cõu hi SGK)


II-Đồ dùng dạy - học


- GV: Tranh minh hoạ trong SGKbảng phụ viết sẵn đoạn cần luyện đọc
III-Các hoạt động dạy - học chủ yếu



Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bi c:2


2. Dạy bài mới:32
- Giới thiệu bài - Ghi b¶ng.


<i><b>* Luyện đọc:</b></i>


- Gọi 1 HS khá đọc bài


- Hs đọc lớt chia đoạn: Bài chia
làm 2 đoạn


- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa cách phát âm cho HS.
- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp đoạn
lần 2 kết hợp nêu chú giải


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- GV hớng dẫn cách đọc bài .
- Đọc mẫu toàn bài.


<i><b>* Tìm hiểu bài:</b></i>


- Yờu cu HS c on 1 - tr li
CH


(?) Nhân vật: tôi trong đoạn văn
là ai?



(?) Ngy bộ ch tng m c điều gì?
(?) Những câu văn nào tả vẻ đẹp của
đơi dày ba ta?


(?) Ước mơ của chị phụ trách đội có
trở thành sự thực khơng? Vì sao?


<i><b>Tëng tỵng: trong ý nghĩ, không có</b></i>


thật


(?) Đoạn 1 nói lên điều gì?


- HS ghi đầu bài vào vở


- HS c bài, cả lớp đọc thầm
- HS đánh dấu từng đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.


- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và nêu chú giải
SGK.- HS luyện đọc theo cặp.


- HS lắng nghe GV đọc mẫu.


- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.


+ Nhân vật: “ Tôi” trong đoạn văn là chị
tổng phụ trách đội Thiếu Niên Tiền Phong.
+ Chị mơ ớc có một đơi giày ba ta màu
xanh nớc biển nh của anh họ chị.



+ Cæ giày ôm sát chân, thân dày làm bằng
vải cứng, dáng thon thả, màu vải nh màu da
trời những ngày thu. Phần thân ôm sát cổ,
có hàng khuy dập, luồn một sợi dây nhỏ vắt
qua.


+ c mơ của chị không trở thành hiện
thực vì chị chỉ đợc tởng tợng cảnh mang
giày vào chân sẽ bớc đi nhẹ nhàng và
nhanh hơn trớc con mắt thèm muốn của các
bạn chị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và
trả lời câu hỏi:


(?) Khi làm công tác đội, chị phụ
trách đợc giao nhiệm vụ gì?


(?) “Lang thang” cã nghÜa lµ g×?


(?) Chị đã làm gì để động viên cậu
bé Lái trong ngày đầu tiên đến lớp?
(?) Tại sao sao chị phụ trách lại
chọn cách làm đó?


(?) Những chi tiết nào nói lên sự
cảm động và niềm vui của Lái khi
nhận đôi giày?



<i><b>Cét: buéc</b></i>


(?) Đoạn 2 nói lên điều gì?


<i><b>*Luyn c din cm:</b></i>


- Gi 2 HS đọc nối tiếp cả bài.


- GV h/dẫn HS luyện đọc đoạn 1
trong bài.


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.


<i><b>- ý nghÜa:</b></i>


(?) Néi dung cđa bµi nãi lên điều
gì?


- GV ghi nội dung lên bảng
- GV nhận xét chung.
4. Củng cố - dặn dß:1’
- NhËn xÐt giê häc


- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài
sau: “Tha chuyện với mẹ”


<i><b>* Nói lên vẻ đẹp của đôi giày ba ta.</b></i>


- HS đọc bài và trả lời câu hỏi



+ Chị đợc giao nhiệm vụ phải vận động Lái
một cậu bé lang thang đi học .


+ “Lang thang” khơng có nhà ở, khơng có
ngời nuôi dỡng, sống tạm bợ trên đờng phố.
+ Chị quyết định thởng cho Lái đôi giày ba
ta màu xanh trong buổi đầu tiờn cu n
lp.


+ Vì chị muốn mang lại niềm hạnh phúc
cho Lái.


+ Tay Lỏi run run, mơi cậu mấp máy, mắy
hết nhìn đôi giày lại nhìn đơi bàn chân
mình đang ngọ nguậy dới đất. Lúc ra khỏi
lớp Lái cột hai chiếc giày vào nhau, đeo
vào cổ , chạy tung tung.


<i><b>* Niềm vui và sự xúc động của Lái khi </b></i>
<i><b>đ-ợc tặng đôi giày</b></i>


- HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi
cách đọc.


- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp.


- HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình chọn bạn
đọc hay nhất



<i><b>* ý nghÜa:</b></i>


<i><b>Niềm vui và sự xúc động của Lái khi đợc</b></i>
<i><b>chị phụ trách tặng đôi giày mới trong</b></i>
<i><b>ngày u tiờn n lp.</b></i>


- HS ghi vào vở - nhắc lại nội dung


- Lắng nghe
- Ghi nhớ


Thứ 5 ngày 14 tháng 10 năm 2010


<b>THE DUẽC : </b>


<b>QUAY SAU, I ĐỀU VỊNG PHẢI, VỊNG TRÁI </b>
<b>I. </b>


<b> MỤC TIEÂU : </b>


- Thực hiện động tác quay sau cơ bản đúng.


- Thực hiện động tác cơ bản đúng đi đều vòng phải, vòng trái - đứng lại
và giữ được khoảng cách các hàng trong khi đi.


- Bước đầu thực hiện được động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát
triển chung.


- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Địa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị 1 cịi, 4 – 6 quả bóng và vật làm đích, kẻ sân
chơi


<b>III. NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: </b>


Nội dung hướng dẫn kĩ


thuật



Định


lươÏng Phương pháp , biện pháp tổ chức
I. PHẦN


MỞ
ĐẦU :


II. PHẦN
CƠ BẢN


1. Tập hợp lớp, phổ biến
nội dung, u cầu bài học,
chấn chỉnh đội ngũ, trang
phục tập luyện


2. Khởi động chung :
- Xoay các khớp cổ chân,
cổ tay, đầu gối, hơng, vai
- Chạy nhẹ nhàng trên địa


hình tự nhiên ở sân trường
100 – 200 m rồi đi thường
thành một vòng tròn hít
thở sâu


- Chơi trị chơi “Tìm
người chỉ huy”


1. Đội hình đội ngũ


- Ôn quay sau, đi đều
vòng phải, vòng trái


- GV điều khiển lớp tập
- Chia tổ tập luyện do tổ
trưởng điều khiển. GV
quan sát, nhận xét,sửa
chữa sai sót cho HS các tổ
- Tập họp cả lớp, cho từng
tổ thi đua trình diễn. GV
quan sát, nhận xét,sửa
chữa sai sót, biểu dương
các tổ thi đua tập tốt


- Cả lớp tập do cán sự
điều khiển để củng cố
2. Trò chơi vận động
- Trò chơi “Ném trúng
đích”



6 – 10
phuùt


18 – 22
phuùt
12 – 14
phuùt


6 – 8
phuùt


- Tập hợp lớp theo 4 hàng
dọc, điểm số, báo cáo
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x


x x x x x x


x x x x x x


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

III. PHẦN
KẾT


THÚC:


GV nêu cách chơi
- HS thực hiện hồi tĩnh
- Trò chơi” Diệt các con


vật có hại”


- GV cùng HS hệ thống
bài


4 – 6
phuùt


x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x


<b>luyện từ và câu</b>


<b>Dấu ngoặc kép</b>


I -Mục tiêu


- Nm c tỏc dng ca du ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép ( nội dung ghi
nhớ).


- Biết vận dụng những hiểu biết đã học để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết( mục
III).


II - Các hoạt động dạy - học chủ yếu


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Kiểm tra bài cũ:2’


- Gäi 1 hs nhắc lại ghi nhớ bài


tr-ớc.


- Gi 2, 3 hs viết tên ngời, tên địa
lý nớc ngoài.


- GV nxét và ghi điểm cho hs.
2) Dạy bài mới:32


<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>GV ghi đầu bài lên bảng</b></i>




<i><b>b) Tìm hiĨu bµi:</b></i>


*VÝ dơ:


<i><b>*Bµi tËp 1:</b></i>


- Gọi hs đọc y/c và nội dung.


- Y/c hs đọc thầm, trao đổi và trả
lời các câu hỏi:


(?) Những từ ngữ và câu nào đợc
đặt trong dấu ngoặc kép?


+ Câu: “Tơi chỉ có một sự ham
muốn, ham muốn tột bậc, là làm


sao cho nớc ta hoàn toàn độc lập...
ai cũng đợc học hành”.


(?) Những từ ngữ và câu đó là lời
của ai?


(?) Nêu tác dụng của dấu ngoặc
kép?


<i><b>*Bài tập 2:</b></i>


- Gi hs đọc y/c và nội dung.


- Y/c hs thảo luận cặp đôi và trả lời


- Hs đọc ghi nhớ.
- Hs lờn bng vit.


- Hs ghi đầu bài vào vở.


- Hs đọc y/c và nội dung.


- 2 hs ngồi cùng bàn đọc đoạn văn và trao
đổi, trả lời câu hỏi.


+Tõ ng÷: Ngời lính vâng lệnh quốc dân ra
mặt trận, đầy tớ trung thành của nhân
dân.


+ Là lời cđa B¸c Hå.



+ Dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu chỗ
trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật. *Đó
có thể là:


+ Mét tõ hay côm tõ.


+ Một câu văn trọn vẹn hay đoạn văn.


- Hs c, c lp c thm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

(?) Khi nào dấu ngoặc kép đợc
dùng độc lập. Khi nào dấu ngoặc
kép ]ợc dùng phối hợp với dấu hai
chấm?


<i><b>*GV kÕt ln chung: DÊu ngc</b></i>


<i>kép đợc dùng độc lập khi lời dẫn</i>
<i>trực tiếp chỉ là một từ hay cụm từ.</i>
<i>Nó đợc dùng phối hợp với dấu hai</i>
<i>chấm khi lời dẫn trực tiếp là một</i>
<i>câu trọn vẹn hay một đoạn văn.</i>


<i><b>*Bµi tËp 3:</b></i>


- Gọi hs đọc y/c và ni dung.


- GV: Tắc kè là loài bò sát giống
thằn lằn, sống trên cây to. Nó


th-ờng kêu tắc... kè. Ngời ta hay dùng
nó làm thuốc.


(?) Từ lầu chỉ cái g×?


(?) Tắc kè có hoa có xây đợc “lầu”
theo nghĩa trên không?


(?) Từ “lầu” trong khổ thơ đợc
dùng với nghĩa gì? Dấu ngoặc kép
trong trờng hợp này đợc dựng lm
gỡ?


<i><b>*GV: Tác giả gọi cái tổ nhỏ của</b></i>


<i>tc kè bằng từ lầu để đề cao giá trị</i>
<i>của cái tổ đó. Dấu ngoặc kép đợc</i>
<i>dùng trong trờng hợp này đợc</i>
<i>dùng để đánh dấu từ lầu là từ đợc</i>
<i>dùng với ý nghĩa đặc biệt.</i>


*Phần ghi nhớ:
- Gọi hs đọc ghi nhớ.


- Y/c hs lÊy VD cơ thĨ vỊ t¸c dơng
cđa dấu ngoặc kép.


- Nxét, tuyên dơng hs.


<i><b>c) Luyện tập:</b></i>



<i><b>Bài tập 1:</b></i>


- Gọi hs đọc y/c và nội dung bài.
- Y/c hs trao đổi và tìm lời nói trực
tiếp.


- Gäi hs làm bài.


- Gọi hs nxét, chữa bài.
- N/xét, chữa bài.


+ “Em đã làm gì để giúp đỡ
mẹ”.


<i><b>Bµi tËp 2:</b></i>


- Gọi hs đọc y/c của bài.


- GV gợi ý: Đề bài của cô giáo và
các câu văn của các bạn hs có phải
là những lời đối thoại trực tip
gia hai ngi khụng?


<i><b>*Vậy: Không thể viết xuống dòng</b></i>


<i>t sau dấu gạch đầu dịng đợc.</i>


<i><b>Bµi tËp 3:</b></i>



a) Gọi hs đọc y/c và nội dung.
- Y/c hs làm bài.


+ Dấu ngoặc kép đợc dùng độc lập khi lời
dẫn trực tiếp chỉ là một cụm từ nh: “Ngời
lính vâng mệnh quốc dân ra mặt trận”.
- Dấu ngoặc kép đợc dùng, phối hợp với
dấu hai chấm khi dẫn lời trực tiếp là một
câu trọn vẹn nh câu nói của Bác Hồ: “Tơi
chỉ có một ham muốn... đợc học hành”.
- Lắng nghe.


- Hs đọc to, cả lớp theo dõi.
- Lắng nghe.


+ Chỉ ngôi nhà tầng cao to, sang trng p
.


+ Tắc kè xây tổ trên cây - tổ tắc kè nhỏ bé,
không phải là cái lầu theo nghÜa cña con
ngêi.


+ Từ “lầu” nói cái tổ của tắc kè rất đẹp và
quý. Dấu ngoặc kép trong trờng hợp này
không đúng nghĩa với tổ của con tắc kè.


- L¾ng nghe.


- Hs đọc ghi nhớ, cả lớp đọc thầm theo để
thuộc tại lớp.



- Hs nèi tiÕp nhau lÊy vÝ dụ.


+ Cô g viáo bảo em: Con hÃy cô gắng
lên nhé.


+ Bạn Minh là một cây toán ở lớp em.


- Hs đọc to, cả lớp đọc thầm.
- Trao đổi, thảo luận.


- Hs đọc bài làm của mình.


+ “Em đã nhiều lần giúp đỡ mẹ. Em quét
nhà và rửa bát đĩa. Đôi khi em giặt khăn
mùi xoa”.


- Hs đọc y/c, suy nghĩ trả lời câu hỏi.
- Không phải những lời đối thoại trực tiếp.
- Những lời nói trực tiếp trong đoạn văn
không thể viết xuống dòng đặt sau dấu
gạch đầu dịng. Vì đây khơng phải là lời nói
trực tiếp giữa hai nhân vật đang nói chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Nxét, chữa bài, kết luận lời giải
đúng.


(?) Tại sao từ “vôi vữa” lại đợc đặt
trong du ngoc kộp?



b) Cách tiến hành tơng tự.
- Nhận xét, bổ sung.
4) Củng cố - dặn dò:1


(?) HÃy nêu tác dụng cđa dÊu
ngc kÐp?


- NhËn xÐt giê häc.


- Về nhà làm lại BT/3 vào vở và
chuẩn bị bài sau.


- Hs lên bảng làm bài.


- Hs cha bi theo lời giải đúng.


+Con nµo con nÊy hết sức tiết kiệm vôi
vữa.


+ Vì từ “vơi vữa” ở đây khơng phải có
nghĩa nh vơi vữa con ngời dùng, nó có ý
nghĩa đặc biệt.


b) ... gọi là đào “trờng thọ”, gọi là “trờng
thọ”, đổi tên quả ấy là “đoản thọ”


- Hs nêu lại.


<b>Tập làm văn</b>



<b> Luyện tập phát triển câu chuyện</b>



I-Mục tiêu:


- Vit c cõu m u cho on văn 1,3,4 ( ở tiết tập làm văntuần 7)-


(BT1)nhận biết đợc cách sắp sếp theo trình tự thời gian của các đoạn văn và
tác dụng của câu mở đầu ở mỗi đoạn văn ( BT 2) kể đợc câu chuyện đã học
có các sự việc đợc sắp xếp theo trình tự thời gian ( BT) .


II-Các hoạt động dạy - học chủ yếu:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


A. KiÓm tra bµi cị:2’


- Gọi Học sinh đọc bài viết của tiết
tr-ớc.


B. D¹y bài mới:32


1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2- Hớng dÉn lµm bµi tËp.


(?) Bức tranh minh hoạ cho truyện gì?
(?) Hãy kể lại tóm tắt nội dung câu
chuyện đó?


- NhËn xÐt Hs kĨ.



<i><b>* Bài tập 1:</b></i>


+ Đoạn 1: - Mở đầu.


- DiÔn biÕn:




- Kết thúc:


+ Đoạn 2: - Mở ®Çu:
- DiƠn biÕn:


- Kết thúc:
+ Đoạn 3: (tơng tự)


- Hai HS đọc.
- Nhắc lại đầu bài.
- Quan sát tranh


+ Bức tranh minh hoạ cho chuyện vào
nghề.


+ Cõu chuyện kể về ớc mơ đẹp của cô
bé Va-li-a (HS kể).



- HS đọc Y/cầu, làm việc cặp đôi.


+ Tết Nô-en năm ấy, cô bé Va-li-a 11
tuổi đợc bố mẹ cho đi xem xiếc.


+ Chơng trình xiếc hôm ấy hay tuyệt,
nhng Va-li-a thích hơn cả là tiết mục cơ
gái xinh đẹp vừa phi ngựa vừa đánh đàn.
+ Từ đó lúc nào Va-li-a cũng ớc mơ một
ngày nào đó sẽ trở thành một diễn viên
xiếc vừa phi ngựa vừa đánh đàn.


+ Rồi một hôm…… ghi tên học nghề.
+ Sáng ấy em đến gặp bác giám đốc rạp
xiếc. Bác dẫn em đến chuồng ngựa, chỉ
con ngựa và bảo…..


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Đoạn 4 : (tơng tự)


<i><b>*Bài tập 2:</b></i>


- Đọc y/c cầu bài tập


(?) Cỏc on vn c sp xp theo trình
tự nào?


(?) Các câu mở đoạn, đóng vai trị gì
trong việc thể hiện trình tự ấy?


<i><b>*Bµi tËp 3</b></i>



(?) Em chọn câu chuyện nào đã học để
kể?


- Y/ cÇu HS kĨ chun trong nhãm
- Tỉ chøc cho HS thi kể


- Nhận xét cho điểm.
<i><b> C. Củng cố - dặn dò:1</b></i>


(?) Phát triển trình tự câu chuyện theo
trình tự thêi gian nghÜa lµ thÕ nµo?
- NhËn xÐt tiÕt häc.


- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn văn.
- HS đọc u cầu


-HS đọc tồn truyện và thảo luận nhóm
2.


+ Các đoạn văn đợc sắp xếp theo trình tự
thời gian (Sự việc nào xảy ra trớc thì kể
trớc,sự việc nào xảy ra sau thì kể sau).
+ Các câu mở đoạn giúp nối đoạn văn
tr-ớc với đoạn văn sau bằng cỏc cm t ch
thi gian.


-HS c yờu cu


-HS nêu câu chuyện mình sẽ kể:


* Các câu chuyện :


+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
+ Lời ớc dới trăng.


+ Ba lìi r×u.


+ Sù tÝch hå Ba BÓ.
+ Ngời ăn xin.
- Nhận xét-sửa sai.


- 7 đến 10 HS tham gia thi kể.


+ Sù viƯc nµo xảy ra trớc thì kể trớc, sự
việc nào xảy ra sau th× kĨ sau.


- VỊ viÕt lại câu chuyện theo tr×nh tù
thêi gian.


Thứ 6 ngy 15 thỏng 10 nm 2010


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập phát triển câu chuyện.</b>

<b>Luyện tập phát triển câu chun.</b>


I.Mơc tiªu:


- Nắm đợc trình tự thời gian để kể lại đúng nội dung đoạn trích đoạn kịch ở
vơng quốc tơng lai ( Bài tập đọc T7 ) – BT1.


- Bớc đầu nắm đợc cách phát triển câu chuyện theo trình tự khơng gian qua


thực hành luyện tập với sự gợi ý cụ thể của giáo viên ( BT 2, BT 3).


II.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


AKiĨm tra bµi cị:5’


(?) Kể lại câu chuyện đã kể ở lớp hôm
trớc.


(?) Các câu mở đầu đoạn văn đóng vai
trị gì trong việc thể hiện trình tự thời
gian?


B- D¹y bài mới:
1- Giới thiệu bài .
Ghi đầu bài


2- Híng dÉn lµm bµi tËp.


<i><b>* Bµi tËp 1:</b></i>


(?) Câu chuyện trong công xơng xanh


- Nhắc lại đầu bài.


- HS Đọc yêu cầu của bài.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

là lời thoại trực tiếp hay lời kể?


(?) Em hÃy kể lại lời thoại giữa Tin-tin
và em bé thứ nhất.


- Nhận xét, tuyên dơng HS.


- GV hớng dẫn chuyển lời thoại thành
lời kể.


- Yêu cầu HS kể trong nhãm theo
tr×nh tù thêi gian.


- Tỉ chøc cho HS kĨ tõng mµn
- NhËn xét cho điểm HS.


<i><b>*Bài tập 2:</b></i>


- Nêu y/cầu của bài tập.


(?) Trong truyện: ở vớng quốc tơng lai
hai bạn Tin-tin và Mi-tin có đi thăm
cùng nhau không?


(?) Hai bạn đi thăm nơi nào trớc nơi
nào sau .


<i><b>-GVgiảng: Vừa råi c¸c em kĨ câu</b></i>


<i>chuyện theo trình tự thời gian. Bây giờ</i>


<i>các em tởng tợng hai bạn Mi-tin và</i>
<i>Tin-tin không đi thăm cùng nhau. </i>
<i>Mi-tin thăm c«ng xëng xanh còn Tin-Mi-tin</i>
<i>thăm khu vờn kỳ diệu (hoặc ngợc l¹i ).</i>


- Gäi Hs nhËn xÐt néi dung:


(?) Truyện theo dúng trình tự không
gian cha? Bạn kể đã hp dn, sỏng to
cha.


- Nhận xét cho điểm.


<i><b>*Bài tập 3:</b></i>


- Nêu y/cầu của bài tập.
(?) Về trình tự sắp xếp?


(?) Về từ ngữ nối hai đoạn?
C.củng cố dặn dò:1


- Nhận xét tiết học.


- Về viết lại màn 1 hoặc màn 2 theo hai


lời thoại trực tiếp của các nhân vật víi
nhau.


Một hơm, Tin-tin và Mi-tin đến thăm
công xởng xanh. Hai bạn thấy một em


bé đang mang một cỗ máy có đơi cánh
xanh. Tin-tin ngạc nhiên hỏi:


- Cậu làm gì với đơi cánh xanh ấy?
Em bé trả lời:


- Mình sẽ dùng nó vào việc sáng chế
trên trái đất.


* Lời kể: ….Tin-tin hỏi em đang làm gì.
Em nói khi nào ra đời sẽ dùng đôi cánh
này để chế ra một vật làm cho con ngời
hạnh phúc.


- Hai HS đọc từng cách, lớp đọc thầm.
- 3 -> 5 HS thi kể.


- 2 HS đọc yêu cầu.


+ Tin-tin vµ Mi-tin đi thăm công xởng
xanh và khu vờn kì diệu cùng nhau.
+ Hai bạn đi thăm công xởng xanh tríc,
khu vên k× diƯu sau.


- KĨ trong nhóm (mỗi HS kĨ vỊ mét
nh©n vËt Mi-tin hay Tin-tin).


- 3 -> 5 HS thi kÓ.


- HS khác nhận xét bạn.



- Đọc yêu cầu của bài


<i><b>* Kể theo trình tự thời gian:</b></i>


<i><b>+ Mở đầu đoạn 1: Tríc hÕt, hai b¹n rđ</b></i>


nhau đến thăm cơng xởng xanh.


<i><b>+ Mở đầu đoạn 2: Rời công xởng xanh</b></i>


Tin-tin v Mi-tin đến khu vờn kì diệu


<i><b>* KĨ theo tr×nh tù kh«ng gian:</b></i>


<i><b>+ Mở đầu đoạn 1: Mi-tin đến khu vn</b></i>


kì diệu.


<i><b>+ Mở đầu ®o¹n 2: Trong khi Mi-tin</b></i>


đang ở khu vờn kì diệu thì Tin-tin đến
cơng xng xanh


+ Có thể kể đoạn trong công xởng xanh
trơc


n khu vờn kì diệu (hoặc ngợc lại )
+ Từ ngữ nối đợc thay đổi bằng các từ
ngữ chỉ địa điểm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Viết lại câu chuyện vào vở.


- Chuẩn bị bài sau.


<b>Kể chuyện</b>



<b>K chuyn ó nghe-ó c</b>


A,Mc ớch yờu cầu:


- BiÕt dựa vào gợi ý sgk


- t Biết dựa vào gợi ý sgk và kể lại đợc câu chuyện ( mẩu chuyện ,đoạn
chuyện ) đã nghe, đã đọc nói về một ớc mơ đẹp, hoặc một ớc mơ viển vông, phi
lý .


- Hiểu câu chuyệnvà nêu đợc nội dung chính của chuyện .
B,Các hoạt động dạy - học


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
I,Kiểm tra bài cũ:2’


- Gäi Hs kĨ c©u chun
- NhËn xÐt.


II,Bµi míi:32’


<i><b>1,Giíi thiƯu bµi - Ghi đầu bài</b></i>



<i><b>2,HD Hs kể chuyện.</b></i>


a,Tìm hiểu đề bài


- Gv gạch chân: Đợc nghe, đợc đọc ớc
mơ đẹp, ớc mơ viển vông, phi lý.


(?) Những câu chuyện kể về ớc mơ
những loại nào? LÊy VD?


(?) Khi kể chuyện cần chú ý đến những
phần nào?


(?) Câu chuyện em định kể có tên là
gì? Em muốn kể về ớc mơ ntn?
b,Kể chuyện trong nhóm
- Nhận xét, bổ sung.
c,Kể trớc lớp


- Tỉ chøc cho hs kĨ tríc líp
- Gv nhËn xÐt cho ®iĨm.
IV. Cđng cè - dặn dò:1
- Nhận xét tiết học


- V nh kể cho bố mẹ ông bà nghe
- CB 1 câu chuyện về ớc mơ đẹp.


- Lêi ớc dới trăng.


- Hs c bi.



-HS gii thiu truyn của mình
- Hs đọc phần gợi ý


+ Có 2 loại: ớc mơ cao đẹp và ớc mơ
viển vông, phi lí .


VD: Đơi giày ba ta màu xanh
Vua Mi-đát thớch vng.


+ Chú ý tên câu chuyện, nội dung câu
chuyện và ý nghĩa câu chuyện.


- Hs nhận xét.


- Hs cùng bạn kể và trao đổi ND truyện
cho nhau nghe.


- NhiỊu Hs kĨ.


- Hs nhận xét theo các tiêu chí đã nêu.


- Nghe, ghi nhí.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×