Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Giao an lop 2 Tuan8CKTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.58 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> Kế hoạch bài học TUầN : 8</b></i>
(Từ ngày 12 đến ngày 17 tháng 10 năm 2009)


<b>Thứ</b>


<b>/ngày</b> <b>tiết</b> <b>Môn học</b> <b>Tên bài học</b>


<b> BT</b>
<b>phát</b>
<b>triển</b>


2



(12/10/2009)


1 Tp đọc

Ngời mẹ hiền



2 Tập đọc Ngời mẹ hiền


3 To¸n 36 + 15 Dßng2 BT1,Cc


BT2, BT5


4 Đạo đức Chăm làm việc nhà


5


3



(13/10/2009)



1 To¸n Lun tËp BT3,Cc BT5


2 Mü tht Thêng thøc MT: Xemtranh…


3 ThĨ dơc TiÕt 1 – Tn 8


4 KĨ chun Ngêi mĐ hiỊn


5 ChÝnh tả Tiết 1- Tuần 8


4



(14/10/2009)


1 Toán Bảng céng PT 4,5 BT2,<sub>BT4</sub>


2 Tập đọc Bàn tay dịu dàng


3 TNXH ¡n uèng s¹ch sÏ


4 TËp viÕt Chữ hoa G


5



(15/10/2009)


1 Toán Luyện tập BT2,5


2 LTVC Từ chỉ HĐ, trạng thái, dấuphẩy



3 Chính tả Tiết 2- Tuần 8


4 Th cụng Gp thuyn phẳng đáy khơng mui


6



(16/10/2009)


1 ThĨ dơc TiÕt 2 – Tuần 8


2 Toán Phép cộng có tổng bằng 100 BT3
3 Âm nhac. <i>Ôn tập 3 bài hát:Thật lµ hay, X</i>


<i>hoa, Móa vui</i>


4 TLV Mời, nhờ, yêu cầu đề nghị.Kể<sub>ngăn theo câu hỏi</sub>


5 SHTT


<i>Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2008</i>
<b> Tập đọc</b>


<b>Ngêi mĐ hiỊn</b>


<b>I.Mục đích u cầu:</b>


<b>1.Rèn kĩ năng c thnh ting:</b>


-Đọc trơn cả bài



-Ngt ngh hi đúng các từ ngữ :Nén nổi, vùng vẩy, khóc toáng,lấm lem…
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng, biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật


<b>2.Rèn KN đọc </b>–<b> hiểu:</b>


-Hiểu nghĩa các từ mới đợc chú giải trong bi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>


GV: Tranh minh häa SGK,B¶ng phơ


HS : Đọc bài cũ ; Q/S tranh SGK,đọc trớc bài
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>


<b>1/Bài cũ:-3 HS đọc nối tiếp bài Thời khóa biểu</b>
<b>2/Bài mới: Tiết 1</b>


<b>*Giíi thiƯu bµi: Dùa vµo tranh minh häa SGK</b>


<i><b> *HĐ1: Luyện đọc.</b></i>


- GV đọc mẫu toàn bài lời của Minh lúc đầu háo hức,lời của 2 bạn ở cuối bài rụt
rè…..


- GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.


+Đọc từng câu:(HS đọc nối tiếp từng câu – có thể đọc liền 2, 3 câu cho trọn vẹn
lời nói của nhân vật)


<i>-GV hớng dẫn đọc tiếng khó: vùng vẫy, khóc tống,nghiêm giọng,...(HS cả lớp</i>


đọc, HS TB,Y đọc)


+Đọc từng đoạn trớc lớp.(HS đọc nối tiếp 2 ,3 lợt )


-GV treo bảng phụ, HD đọc câu khó: (HS K,G nêu cách đọc; HS TB,Yđọc)
.( Đến lợt Nam…chốn học hả )


<i>-1 HS TB đọc phần chú giải SGK, GV giải nghĩa thêm từ thầm thì (nói nhỏ vào tai)</i>
<i>vùng vẫy( cựa quậy mạnh cố thoát)</i>


+Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS lần lợt đọc theo nhóm 4


- GV theo dõi , giúp HS đọc đúng .
- HS nhận xét, GV nhận xét.


+Thi đọc giữa các nhóm.(cá nhân đọc thi, thi đọc đồng thanh).
+Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3.(1 lợt)


<b> Tiết 2</b>


<i><b> *HĐ2:Hớng dẫn tìm hiĨu bµi.</b></i>


<i>-1 HS K,G đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi 1SGK(HS: Minh rủ Nam</i>
<i>chốn học ra ph xem xic )</i>


2-3 HS:TB,Y, nhắc lại lời thì thầm của Minh


<i>-HS :Khỏ c on 1, tr li câu hỏi 2 SGK (HS: chui qua chỗ tờng thủng)</i>



<i>-HS đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi 3 SGK.(HS : cơ giáo nói với bác bảo vệ : Bác</i>
<i>nhẹ tay kẻo cháu đau ….)</i>


<i>GV hỏi: Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ thế nào? (cô rất dịu dàng yêu thơng</i>
<i>học trò)</i>


<i>- HS: TB đọc thầm đoạn 4, trả lời câu hỏi 4 SGK.(HS: cô xoa đầu Nam và an ủi)</i>
- HS đọc thầm cả bài trả lời : ngời mẹ hiền trong bài là cô giáo .


GV KL: Néi dung:(nh ở phần 2 mục yêu cầu)


<i><b> *HĐ3: Luyện đọc lại.</b></i>


- HD cách đọc phân các vai : Ngời dẫn chuyện , cô giáo , Minh ,Nam,Bác bảo vệ
- HS làm việc theo nhóm 5


- Các nhóm thi đọc trớc lớp


- GV và HS nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc tốt nht.
<b> 3.Cng c dn dũ :</b>


<i>? Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?(Cô giáo yêu thơng HS nghiêm khắc dạy</i>
<i>bảo ,cô nh ngời mẹ hiền .)</i>


- GV nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Toán</b>


<b>36+15</b>




<b>I / Mục tiêu: </b>
Giúp häc sinh :


- BiÕt thùc hiƯn phÐp céng d¹ng 36+15(céng cã nhí díi d¹ng tÝnh viÕt)
- Cđng cè phÐp céng d¹ng 6+5; 36+5.


- Củng cố việc tính tổng các số hạng đã biết và giải toán đơn về phép cộng.
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>


GV: 4 bó que tính và 11 que rời.
HS : 4 bó que tính và 11 que rời.
<b>III/ Các hoạt động dạy học :</b>


<b>1.Bài cũ :3 HS:TB lên bảng , cả lớp làm bảng con đặt tính và tính: 26+8 ; 46+5 ; </b>


76+9


<b>2.Bµi míi: * GTB (b»ng lêi)</b>


<i><b>*H§1: GT phÐp céng 36+15</b></i>


- GV nêu bài toán dẫn đến phép cộng 36+15


- HS tự tìm kết quả trên que tính và nêu cách tìm kết quả bằng các cách khác nhau
.GV nhận xét rồi thực hiện các thao tác trên bảng cài (cài que tính ,viết phép tính)
- HD HS đặt tính và thc hin tớnh nh SGK.


<i><b>*HĐ2 </b></i><b>: Thực hành </b>


<b>+Bi 1: 1HS nêu yêu cầu BT.Cả lớp tự làm vào vở (GV giúp đỡ HS yếu) . </b>



-5HS TB,Y lên bảng chữa bài, GV và HS nhận xét chốt đáp án đúng.


<i><b>+Bài 2 : - 1HS K nêu lại cách đặt tính và làm mẫu</b></i>


- Cả lớp làm bài vào vở ( GV giúp đỡ HS yếu )


- 3 HS:TB,Y lên bảng chữa bài. GV nhận xét chốt đáp án đúng .


<b>+Bài 3: - HD học sinh quan sát kĩ tóm tắt SGK. 1,2 HS gii nhỡn túm tt nờu </b>


bài toán .Nhiều HS nhắc lại bài toán.


- HS t lm bi vo (GV giúp đỡ HS TB ,Y ).1HS K lên bảng làm bài.
- GV và lớp nhận xét chốt kết quả ỳng(PT: 46+ 27 = 73kg)


<i><b>+Bài 4: Còn thời gian HD cho HS về nhà làm.</b></i>
<b>3. Củng cố </b><b> dặn dò</b> :


- GV hệ thống lại ND bài học . Nhắc HS ghi nhớ cách thực hiện phép cộng
dạng36+15. Chuẩn bị bài : Luyện tập


<b>o c</b>


<b>Chăm làm việc nhà (tiÕt 2)</b>
I


<b> / Mơc tiªu . </b>
HS biÕt:



-Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng.
-Chăm làm việc nhà là thể hiện tình yêu thơng của em đối với ông bà , cha mẹ
-HS tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng. HS có thái độ đồng tình
với hành vi chăm làm việc nhà.


<b>II/ ChuÈn bÞ.</b>


- GV: Vở BT Đạo đức ,phiếu ghi ND các câu để chơi trị chơi :Nếu…thì
- HS : Ôn bài đã học. VBT đạo đức


<b>III/ Các hoạt động dạy học :</b>


<b>1/Bài cũ</b>:? Em đã làm những việc gì thể hiện sự chăm làm việc nhà?
<b>2/Bài mới:</b> GTB (GV- dùng lời)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Mục tiêu</b></i><b> : Giúp HS tự nhìn nhận,đánh giá sự tham gia làm việc nhà của bản thân.</b>
<i><b> Cách tiến hành:</b></i>


-GV nêu các câu hỏi: ? ở nhà em đã làm những việc gì? Bố mẹ giao cho em hay
em tự giác làm…


-HS suy nghĩ và trao đổi với bạn bên cạnh.


-HS: Khá trình bày trớc lớp. GV khen những em đã chăm làm việc nhà.


<i>- GV kết luận : Hãy tìm những việc nhà phù hợp với khả năng và bày tỏ nguyện </i>
<i>vọng muốn đợc tham gia của mình đối với cha mẹ. </i>


<i><b> *H§2: §ãng vai</b></i>



<i><b>Mục tiêu:</b> HS biết cách ứng xử đúng trong các tình huống cụ thể.</i>


<i><b>Cách tiến hành</b></i><b>:-GV chia lớp thành 4 nhóm, 2 nhóm thảo luận đóng vai xử lý 1 </b>


tình huống( GV giúp đỡ các nhóm)


<i><b>TH1: Hịa đang qt nhà thì bạn đến rủ đi chơi.Hòa sẽ</b>…..</i>


<i><b>TH2: Anh của Hòa nhờ Hòa gánh nớc,cuốc đất</b>…Hịa sẽ….</i>
-Các nhóm thảo luận đóng vai. Thực hành đóng vai trớc lớp.


<i>- GV nhận xét, kết luận: TH1: Hòa cần làm xong việc mới đi chơi, TH2:Hòa từ </i>
<i>chối và giải thích rõ việc đó q sức của mình.</i>


<i><b> *HĐ 3: Trò chơi Nếu</b></i><b></b> <b>thì</b>


<i><b>Mc tiờu</b></i><b>: HS bit cn phi lm gì trong các tình huống để thể hiện trách nhiệm </b>


ca mỡnh vi cụng vic gia ỡnh.


<i><b>Cách tiến hành</b><b>:-GV chia líp thµnh 2 nhãm : 1 nhãm nhËn phiÕu ghi ND NÕu , 1 </b></i>


<i>nhãm nhËn phiÕu ghi ND Th× . </i>


- GV tổ chức cho HS chơi,nhóm nào đa ra đợc nhiều câu trả lời phù hợp thì nhóm
ú thng.


<i><b>-GVKL:Tham gia việc nhà phù hợp với khả năng là quyền và bổn phận của trẻ </b></i>
<i>em.</i>



<b>3/Củng cố, dặn dß</b>


- GV nhËn xÐt chung tiÕt häc.


-HS ghi nhí ND và thực hành làm việc nhà phù hợp với khả năng.
<i>- Chuẩn bị bài sau: Chăm chỉ học tập.</i>




<i><b> Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2008</b></i>
<b>Toán</b>


<b> Luyện tập</b>


<b>I/Mục tiêu:</b>
Giúp HS :


-Củng cố các công thức cộng qua 10( trong phạm vi 20) đã học thuộc bảng
6,7,8,9 cộng vi mt s.


-Rèn kĩ năng cộng qua 10 ( có nhớ ) các số trong phạm vi 100.


- Củng cố kiến thức giải toán về nhỉều hơn dới dạng sơ đồ , nhận dạng hình….
<b>II/Đồ dùng dạy học</b>


- GV:B¶ng phơ viÕt BT2,3
- HS : VBT to¸n.


<b>III</b>



<b> / Các hoạt động dạy học </b>


<b>A/ Bài cũ : HS đặt tính rồi tính : 27+14, 28+16, 46+37 </b>


- GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
B/


<b> Bµi míi :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>1- GTB (dïng lêi )</b>


<b>2- Lun tËp</b>


<b>+Bµi 1: HS tù lµm vµo Vë. §ỉi bµi KT chÐo</b>


-3 - 4 HS đọc bài làm. GV nhận xét , sửa sai.


<b>+ Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu . 1 HS khá làm mẫu , c lp lm vo V,1 HS khỏ cha </b>


bài trên bảng phụ.


-GV nhn xột cht KQ ỳng.


<b>+Bài 3: HD vào tiết ôn luyện</b>


<b>+Bi 4: HS khỏ giỏi nhìn tóm tắt Vở nêu đề bài tốn và cách làm .</b>


Cả lớp làm vào VBT , GV giúp đỡ HS yếu, TB .
1 HS khá lên bảng làm bài . GV nhận xét chữa bài



<i><b> Bµi gi¶i:</b></i>


Số cây đội 2 trồng đợc là:
46 + 5 = 51( cõy)


<i><b> Đáp số: 51 cây</b></i>


<b>+Bài 5: GV vẽ hình lên bảng. HD HS quan sát hình và nêu miệng kết quả</b>


a.Có 3 hình tam giác là hình (1) và hình (3) và hình (1,2,3);
b. Có 3 hình tứ giác: hình (2), hình (2,3) và hình (1, 2)


1


2 3
<b> 3- Cđng cè, dỈn dò.</b>


- GV hệ thống kiến thức toàn bài.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bảng cộng


<b>Mỹ thuât:</b>


<b>Thng thc m thut: Xem tranh tiếng đàn bầu</b>

<b> (Tranh sơn dầu của hoạ sĩ Sĩ Tốt)</b>



( §· có GV chuyên trách dạy và soạn)


<b>Thể dục : </b>
<b>Tiết 1 </b><b> Tuần 8</b>



( ĐÃ có GV chuyên trách dạy và soạn)


<b>Kể chuyện</b>
<b>Ngời mẹ hiền </b>


I


<b> / Mc đích ,u cầu : </b>
<b>1/ Rèn kĩ năng nói:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- HS K,G biÕt tham gia dùng l¹i câu chuyện theo các vai: ngời dẫn chuyện, cô
giáo, Minh , Nam.


<b>2/ Rèn kĩ năng nghe:</b>


- Cú kh nng lắng nghe bạn kể chuyện.Biết nhận xét đánh giá lời k ca bn
II


<b> /Đồ dùng dạy học:</b>


GV: Chuẩn bị 1 số đồ dùng cho HS đóng vai.
HS : Đọc trớc nội dung kể chuyện.


III/


<b> Các hoạt động dạy học . </b>


<b>1/ Bµi cị: </b>


- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Ngời thầy cũ


<b>2/ Bài mới: </b>


*GTB: GV nêu MĐ,YC của tiÕt häc.
<i><b> *H§1:Híng dÉn kĨ chun</b></i>


+HD kĨ chun theo tranh:


- GV yêu cầu HS quan sát kĩ các tranh trong SGK,đọc lời nhân vật trong tranh,nhớ
ND từng đoạn.Kể lại từng đoạn bằng lời của mình(Khơng nhất thiết phải kể lại
nguyên văn từng câu chữ trong câu chuyện)


-1,2 HS K,G kể mẫu đoạn 1 dựa vào tranh 1


- HS tp kể theo nhóm đơi(GV giúp đỡ các nhóm yếu)
- 3 nhóm kể trớc lớp .GV và HS nhận xét.


+ HD H/S K ,G dựng lại câu chuyện theo vai.


<b>- Lần 1: GV lµ dÉn chun, 1 HS vai Minh, 1 HS vai Nam,1 HS vai cô giáo,1HS </b>


vai bác bảo vệ.


<b>- Lần 2: 5 HS K, G dựng lại câu chuyện theo 5 vai.</b>


- HS tập dựng lại câu chuyện theo nhóm 5 .
- Các nhóm thi dựng lại câu chun


- GV nhận xét bình chọn nhóm đóng vai tốt nhất
<i><b> *HĐ2:Củng cố dặn dò:</b></i>



- GV nhận xét tiết học.Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện .


<b>Chính tả</b>
<b>Tiết 1 Tuần 8</b>


<b>I / mục đích ,yêu cầu</b>


<i>- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài : Ngời mẹ hiền</i>
- Làm đúng các bài tập phân biệt ao / au ; r/d/gi


II


<b> /Đồ dùng dạy häc:</b>–


- GV: Néi dung bµi tËp chÐp viết sẵn lên bảng.
- HS : Đồ dïng HT,vë viÕt,VBT.


III/


<b> Các hoạt động dạy </b>–<b>học </b>


<b>A/Bài cũ:</b>


<i>- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con chữ : nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, </i>
<i>quý báu</i>


<b>B/Bài mới: </b>


<b>1- GTB: GV nêu MĐ,YC của tiết học.</b>



<b>2- Hớng dẫn tập chÐp</b>


<b> a/HD HS chn bÞ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV gióp HD nắm ND: ? Vì sao Nam khóc?( HS: vì đau và xấu hổ,...)Cô hỏi hai
bạn thế nào?(HS:Từ nay nữa không?)


- GV giỳp HS nhn xột:? Bi chớnh tả có những dấu gì?( có dấu phẩy , dấu 2
chấm,...Câu nói của cơ giáo đặt trong dấu gì?( Dâu ngoặc kép)


<b> b/Híng dÉn viÕt tõ khã.</b>


- GV đọc các từ khó viết : xoa đầu,nghiêm giọng,trốn học,...
- HS viết các từ khó vào bảng con hoặc giấy nháp.


<b>c/ HS chÐp bµi vµo vë. </b>


- HS chép bài vào vở GV theo dõi uốn năn HS yếu.
- GV đọc lại bài để HS soát lỗi.


- HS đỗi vở soát lỗi cho nhau.
<b> d/ Chấm, chữa bài.</b>


- GV chÊm 10 bµi , nhËn xÐt.
<b>3- HD lµm bµi tËp chính tả.</b>


<b>+BT 2:-1 HS :Khá nêu yêu cầu, cả lớp theo dâi.</b>


- HS làm cá nhân VBT, 2 HS: Khá lên bảng thi làm bài nhanh đúng; đọc kết quả
(GV quan tâm giúp đỡ HS TB,Y)



-Cả lớp và GVnhận xét, chốt đáp án đúng (a, đau ; b, cao, đau)


<b>+BT 3a: -1 HS nªu yªu cầu, cả lớp theo dõi.</b>


-HS t lm cỏ nhõn vo VBT, 2 HS:TB,Y lên bảng làm; đọc kết quả.


-Cả lớp ,GV kết luận đáp án đúng (con dao,tiếng rao hng,giao bi tp v nh)


<b>4- Củng cố, dặn dò:</b>


-GV nhận xét tiết học.


-Dặn HS luyện viết thêm và làm BT 3b VBT TiÕng viÖt


<b> </b>


<i> Thø t ngµy 14 tháng 10 năm 2009</i>


<b>Toán</b>


<b>Bảng céng</b>



<b>I /Mơc tiªu:</b>
<b> Gióp HS :</b>


- Củng cố về bảng cộng ó hc.


- Thực hiện bảng cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn.



<b>II</b>


<b> /Đồ dùng dạy học </b>


- GV: B¶ng phơ viÕt BT1
- HS : VBT to¸n.


<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>


<b>1/ Bài cũ: 3HS lên bảng làm ,dới lớp HS làm bảng con :đặt tính và tính : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>2/-Bµi míi:* GTB (dïng lêi )</b>


<i><b> * H§1: HD HS tù lËp bảng cộng </b></i>


<b>+Bài 1:SGK</b>


- GV cheo bảng phụ , gọi lần lợt HS nêu kết quả các phép tính trong bảng cộng
-Cho HS - ôn lại toàn bộ b¶ng céng


Đối với câu b của BT1 GV giúp HS nhận biết : Khi đổi chỗ các số hạng trong phép
cộng thì tổng khơng thay đổi ( VD : 9+2=11,2+9=11)


<i><b> *HĐ2: Thực hành</b></i>


<b>+Bài 2: </b>


-HS tự làm bài vào , GV giúp đỡ HS yếu.



-5 HS lên bảng chữa bài , GV nhận xét chốt KQ đúng


<b>+ Bµi 3: VBT</b>


-1 HS đọc đề bài toán ,cả lớp theo dõi.HS khá giỏi nêu dạng toán ( bài tốn về
nhiều hơn)


- HD HS phân tích đề rút ra cách giải.


- HS làm bài cá nhân vào Vở (GV giúp đỡ HS TB, Y)
- 1 HS khá làm trên bảng chữa bài


- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng :


Tãm t¾t: Hoặc Tóm tắt:
Hoa : 28 kg Hoa: 28kg


Mai nặng hơn Hoa: 3kg 3kg
Mai : …Kg Mai:


? kg


<i><b>Bài giải:</b></i>


Mai cân nặng:
28 + 3 = 31 ( kg )
<i><b> Đáp số: 31kg</b></i>


<i><b>+ BT4: Nếu còn thời gian : GV vẽ hình lên bảng. HD HS quan sát hình và nêu </b></i>



miệng kết quả(a. 3 hình tam giác, b. có 3 hình tứ giác.)


<b>3/Củng cố, dặn dò.</b>


- GV hệ thống kiến thức toàn bài.


-Dặn HS làm BT ở SGK. Chuẩn bị bài sau: Luyện tập


<b>Tp c</b>


<b>Bàn tay dịu dàng</b>


<b>I /Mc ớch yờu cu : </b>
<b>1.Rèn KN đọc thành tiếng</b>


- Đọc trơn toàn bài,đọc đúng các từ ngữ : lòng nặng trĩu, lặng lẽ , buồn bã ,
trìu mến… Biết ngắt hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ


- Biết đọc với giọng kể chậm, buồn ,nhẹ nhàng


<b>2.Rèn KN đọc- hiểu:</b>


- Nắm đợc nghĩa các từ mới: âu yếm , thì thào , trìu mến .


- Hiểu ND bài : Thái độ dịu dàng ,đầy thơng yêu của thầy giáo đã động viên ,an ủi
bạn AN đang đau buồn vì bà mất làm bạn càng cố gắng học để không phụ lũng tin
ca mi ngi.


<b>II</b>



<b> /Đồ dùng dạy học </b>


- GV: Tranh minh họa bài đọc trong SGK
-HS : -Đọc trớc bài


<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>A/Bµi cị:</b>


-2 HS nối tiếp nhau đọc bài Ngời mẹ hiền
<b>B/Bài mới: </b>


<i><b>1- GTB : Dựa vào tranh minh họa SGK,bảng phụ</b></i>
<i><b> 2- Luyện đọc:</b></i>


- GV đọc mẫu toàn bài: giọng kể chậm , trầm lắng; giọng An lúc đầu buồn,sau
quyết tâm ;giọng thầy giáo trìu mến ,khích lệ


- GV hớng dẫn luyện đọc,kết hợp giải nghĩa từ:
+ Đọc câu :HS đọc nối tiếp câu 2,3 lợt


- HD đọc từ khó : lòng nặng trĩu,lặng lẽ, buồn bã…
+ Đọc đoạn trớc lớp : HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài.
- HD đọc câu khó ( Bảng phụ)


-1 HS: TB đọc phần chú giải SGK,cả lớp đọc thầm.GVgiảng nghĩa thêm từ : mới
mất ,đám tang.


+Đọc đoạn trong nhóm : HS luyện đọc theo nhóm 3HS.
<i><b> 3- HD tìm hiểu bài:</b></i>



<i><b>+Câu hỏi 1:- HS đọc thầm đoạn 1 và 2,trả lời (HS: Lịng An nặng trĩu nỗi buồn</b>…)</i>
<i>GV hỏi thêm : Vì sao An buồn nh vậy? ( HS : Vì nhớ bà …)</i>


<i><b>+Câu hỏi 2:- HS đọc đoạn 3,trả lời (HS: Thầy khơng trách,chỉ nhẹ nhàng xoa đầu</b></i>


<i>An b»ng bµn tay dịu dàng)</i>


<i>+Cõu hi 3 : HS c thm on 3 , trả lời (HS: Thầy nhẹ nhàng xoa đầu , bàn tay </i>
<i>thầy dịu dàng,đầy trìu mến , thơng yêu…)</i>


GV kết luận :Thầy giáo của An rất yêu thơng học trị, thầy hiểu và cảm thơng với
nỗi buồn của An, biết khéo leo động viên ,an ủi em…


<i><b>4- Luyện đọc lại</b></i>


- GV hớng dẫn đọc theo vai : Ngời dẫn chuyện , An , thầy giáo
- HS luyện đọc theo nhóm 3 HS. Thi đọc trớc lớp


- GV, HS nhận xét bình chọn nhóm, cá nhân đọc tốt nht


<i><b>5- Củng cố ,dặn dò.</b></i>


- GV nhận xét tiết học .


- Dặn HS về đọc lai bài ,đọc thêm bài: i giy.


<i> </i><b>Tự nhiên và xà hội</b>


<b>Ăn uống sạch sÏ</b>



<b>I /Mơc tiªu </b>


<b>Gióp HS cã thĨ:</b>


- Hiểu đợc phải làm gì để thực hiện ăn uống sạch sẽ .


- Ăn uống sạch sẽ đề phòng đợc nhiều bệnh nhất là bệnh ng rut


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


- GV : H×nh vÏ trong SGK trang 18,19
- HS :Xem tríc bµi


<b>III</b>


<b> / Các hoạt động dạy học :</b>


<b>1/ Bài cũ: ? Tại sao cần ăn uống đầy đủ</b>
<b>2/Bài mới: </b>


<i><b>Khởi động: cả lớp hát bài Thật đáng chê.GV giới thiệu bài học</b></i>


<i><b> *HĐ 1: Làm việc với SGK và thảo luận: phải làm gì để ăn sạch </b></i>


<i><b>Mục tiêu</b></i><b>: Biết đợc những việc cần làm để đảm bảo ăn sạch.</b>


<b>+CTH: B ớc 1 : động não</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-HS:K nªu ý kiến của mình- GV ghi bảng.



<b> B íc 2 : Lµm viƯc víi SGK theo nhãm </b>


-HS làm việc theo cặp : Quan sát các hình trong SGK trang 18 , đặt câu hỏi để nói
lên nội dung từng hình.


<b> B íc 3 : Làm việc cả lớp </b>


-Đại diện các nhóm trình bày kết quả quan sát .
-GV ? Để ăn sạch bạn phải làm gì


<b>-GV KL: Để ăn sạch chúng ta phải: rữa tay sạch trớc khi ăn , rửa sạch rau quả </b>
tr-ớc khi ăn


<i><b> *HĐ 2:Làm việc với SGK và thảo luận : phải làm gì để uống sạch </b></i>


<i><b>Mục tiêu</b></i><b>: Biết đựơc những việc cần làm để đảm bảo uống sạch </b>


CTH:GV chia lớp thành các nhóm 5 yêu cầu HS các nhóm thảo luận nêu ra những
ung thng dựng trong ngy


-Đại diện các nhóm trình bày kết quả.


-Cho hS quan sát hình 6,7,8 SGK nhận xét bạn nào uống hợp vệ sinh, bạn nào
uống cha hợp vệ sinh


-HS :K, TB,Y trả lời


<b> GV KL: Nớc uống sạch sẽ là: Nớc lấy từ nguồn nớc sạch không bị ô nhiễm đun </b>



sụi ngui


<i><b>*HĐ 3: ích lợi của việc ăn uống s¹ch sÏ</b></i>


<i><b>Mục tiêu:HS giải thích đợc tại sao phải ăn ung sch s</b></i>


<i><b>Cách tiến hành</b>: GV nêu câu hỏi : Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ?</i>
- HS trả lời theo ý kiến riêng của mình


- GV nhn xét, kết luận: Ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta đề phòng đợc nhiều bệnh
đờng ruột nh đau bụng, a chy,giun sỏn


<b>3/Củng cố, dặn dò:</b>


? Vì sao cần ăn uống sạch sẽ?
-GV tổng kết ND bài học.


-Dặn HS thực hiện việc ăn uống sạch sẽ.Chuẩn bị bài sau.


<b> </b>


<b>TËp viÕt</b>
<b> ch÷ hoa : G</b>


I


<b> /mục đích,u cu :</b>


Rèn kĩ năng viÕt ch÷:



<i> -BiÕt viÕt ch÷ G hoa theo cì võa vµ nhá. </i>


<i> -Biết viết ứng dụng cụm từ Góp sức chung tay cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều </i>
nét và nối chữ đúng quy nh.


II


<b> /Đồ dùng dạy học.</b>


<i> GV:- Mẫu chữ hoa G nh SGK)</i>


<i> - Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ: Góp (dòng1); Góp sức chung tay (dßng2)</i>
HS: Vë TV


III


<b> / Các hoạt động dạy học :</b>


<i>A/<b>Bµi cị:</b> HS viÕt b¶ng líp, c¶ líp viÕt b¶ng con Ê</i>


<i> -1 HS nhắc lại côm tõ øng dông (tiÕt 7) ; HS viÕt Em vào bảng con. </i>


<i><b>B/Bài mới:</b></i>


<b>1- GTB : GV nêu MĐ,YC của tiết học.</b>


<b>2- HD viết chữ hoa</b>


<i>a/HD HS quan sát và nhận xét chữ G: HS K,G nêu; HS TB,Y nhắc lại </i>



- Chữ G cao 8 li, là kết hợp của 2 nét cơ bản: 1nét cong dới và 1 nét cong trái nối
liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>- GV viết mẫu chữ G lên bảng ,vừa viết nói lại cách viết</i>
b/HD HS viết trên bảng con.


-HS tập viết 2,3 lợt (GV giúp đỡ HS )
<b>2- HD viết cụm từ ứng dụng</b>


a/ GT cụm từ ứng dụng (GV)-1 HS đọc cụm từ ứng dụng


-GV giúp HS hiểu nghĩa cụm từ : Cùng nhau đoàn kÕt lµm viƯc


b/HS q/s cụm từ ứng dụng, nêu nhận xét.(HS K,G nêu ; HS TB,Y nhắc lại)
- HS nêu nhận xét về độ cao các chữ, cách đặt dấu


<i>- GVviết mẫu chữ Góp trên dịng kẻ. </i>
<i>c/HD HS viết chữ Góp vào bảng con</i>
- HS cả lớp viết 2 lợt (GV giúp đỡ HS Y)
<i><b>3- HD HS viết vào vở TV.</b></i>


-GV nêu YC viết đối với các đối tợng HS ( HS diện đại trà, HS K,G)
-GV quan tâm, giúp đỡ HS, đặc biệt là HS yu.


<b>4- Chấm,chữa bài </b>


-GV chấm 8 bài, nêu nhận xét.
<b>5- Củng cố dặn dò.</b>


- GV nhận xét chung tiết học.



- Dặn HS về nhà luyện viÕt ë vë TV.


<i><b> </b>Thứ 5 ngày 16 tháng 10 năm 2008</i>


<b>Toán</b>
<b>Luyện tËp</b>


I/ Mơc tiªu:
Gióp HS :


- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm; cộng có
nhớ trong phạm vi 100.


- biết giải bài toán có một phép tính cộng.
II


<b> / Đồ dùng dạy học</b>


HS : VBT
III


<b> / Các hoạt động dạy học </b>


<i>A/ <b>Bài cũ:</b></i> HS đọc lại bảng cộng
<i>B/ <b>Bài mới:</b></i>


<b>1- GTB (dïng lêi )</b>


<b>2- Hớng đãn luyện tập :</b>



<b>+Bµi 1: - HS tù tÝnh nhẩm vào Vở. Đổi bài KT chéo </b>


- 2 HS đọc bài làm , GV nhận xét.


<b>+Bµi 2: -HS HS về nhà làm.</b>


<b>+Bài 3: -1 HS nêu yêu cầu ,cả lớp làm bài vào Vở.</b>


- 4 HS lờn bảng chữa bài. GV nhận xét chốt KQ đúng
<b> KL:Rèn KN đặt tính </b>


<b>+Bµi 4 : </b>


-1 HS đọc đề bài.


- HD HS phân tích đề rút ra cách giải.


HS K, giỏi nêu cách làm . Cả lớp làm vào Vở (.GV giúp đỡ HS TB, y.) 1 HS khá
làm bài trên bảng


- GV và HS nhận xét chốt đáp án đúng :


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

MĐ h¸i: 38 quả bởi
Chị hái: 16 quả bởi
Mẹ và chị hái: ...quả bởi?


M v ch hỏi c:
38 + 16 = 54 ( quả bởi)
Đáp số: 54 quả bởi.


<b> KL: Củng cố KN giải tốn</b>


<b>+ Bµi 5: HD cho HS K,G làm bài và chữa bài.Lớp chú ý (89<90; 99>98)</b>


a. Chữ số thích hợp để điền vào ơ trống là 9, vì 59 > 58
b. Chữ số thích hợp để điền vào ơ trống là 9, vì 89 < 98
<b>3- Củng cố, dặn dị.</b>


- GV hƯ thèng kiÕn thøc toàn bài.


- Chuẩn bị bài sau:Phép cộng có tổng bằng 100


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>T ch hot ng, trng thỏi. Du phẩy</b>
<b>I /Mục đích ,yêu cầu .</b>


-Nhận biết các từ chỉ hoạt động , trạng thái của loài vật và sự vật trong câu . Biết
chọn từ chỉ HĐ điền vào chỗ trống trong bài đồng dao .


-Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm một chc v trong cõu.


<b>II</b>


<b> /Đồ dùng dạy học . </b>


-GV: B¶ng phơ viÕt néi dung BT 3
-HS : VBT


<b>III</b>



<b> /Các hoạt động dạy học </b>


<b>1/Bài cũ: - HS làm lại BT4 tuần 7</b>
<b>2/Bài mới. </b>


<b>*GTB:GV nêu MĐ,YC của tiết học (dùng lời) </b>


<i><b>* HĐ1: HD làm bài tập .</b></i>


<b>+Bài tập 1:(miệng)</b>


-1 HS :K đọc yêu cầu của bài .Cả lớp đọc thầm
-GV hớng dẫn cách làm


-HS đọc thầm các câu văn và ghi từ chỉ hoạt động trạng thái trong các câu vào
VBT; 3,4 HS đọc to kết quả


-Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng (ăn, uống, tỏa)


<b>+Bµi tËp 2:(miƯng)</b>


-u cầu 1 hs đọc đề bài.Cả lớp đọc thầm theo.


-Cho HS làm việc theo cặp: điền các từ chỉ hoạt động trạng thái thích hợp để hồn
thành bài đồng dao


- Một số nhóm đọc bài đồng dao trớc lớp


-Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài( thứ tự điền:đuổi, giơ,nhe,chạy,luồn)


<b> KL: Từ hoạt động , trạng thái của lồi vật và sự vật </b>


+Bµi tËp 3:(viÕt)


-1HS đọc yêu cầu BT 3.cả lớp đọc thầm theo.
-GV treo bảng phụ HD và làm mẫu câu a


-HS cả lớp làm VBT(GVgiúp đỡ HS TB, Y) ;1 HS khá chữa bài trên bảng
-HS và GV nhận xét, chữa bài.


<b> KL: Gióp HS biÕt sư dơng dÊu phÈy trong c©u</b>
<i><b> *HĐ2:Củng cố,dặn dò.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Dn HS v nhà tìm thêm các từ chỉ hoạt động ,trạng thái ca loi vt v s vt,...


<b>Chính tả:</b>


<b>Nghe-viết : Bàn tay dịu dàng</b>


I/


<b> Mc ớch, cu yờu:</b>


<i>-Nghe-vit chớnh xác, trình bày đúng một đoạn của bài: Bàn tay dịu dàng: biết viết</i>
hoa chữ đầu câu và tên riêng .


- Luyện viết đúng các tiếng có ao-au; r/d/gi
II


<b> / Đồ dùng dạy học:</b>



- GV: Sách giáo khoa và đò dùng dạy học cần thiết.
- HS :Vở viết ,VBT.


III


<b> / Các hoạt động dạy học . </b>


<i>A- <b>Bµi cị</b></i>:


- GV đọc-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ ngữ sau: con dao, rao
hàng, giao bi tp


<i>b- <b>Bài mới:</b></i>


1- GTB : GV nêu MĐ,YC của tiÕt häc.


<b>2- Híng dÉn nghe viÕt:</b>


a/ HD chuẩn bị: GV đọc đầu bài và bài chính tả , 2 HS đọc lại (HS K,G)
-GV giúp HS nắm ND bài


? An buồn bả nói với thầy điều gì (tha thầy làm bài tập )


? Thỏi ca thy giỏo thế nào( thầy khơng trách..đầy trìu mến thơng u)


<i>-GV gióp HS nhận xét:? Bài chính tả có những chữ nào viết hoa?( HS:Chữ cái đầu</i>
<i>câu và tên riêng )</i>


<i>-HS K ,G nêu từ khó,GV HD-HS viết từ vào bảng con: thì thịa,trìu mến,buồn bả)</i>


b/ GV đọc bài –HS viết bài vào vở (GV quan tâm đến HS Y)


c/ Chấm , chữa bài: -HS đỗi vở chữa bài
-GV chấm khoảng 8 bài, nhận xét.
<b>3- HD làm bài tập chính t.</b>


<b>+.Bài tập 2:- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn thi tìm từ trên bảng( một nhóm tìm tiếng </b>


chứa vần ao)


- GV nhận xét chọn ra đội thắng cuộc


<b>+Bài tập 3a: (HS giỏi làm cả bài a, b)</b>


-Cả lớp đọc thầm YC của bài


-GV hớng dẫn, cho HS làm cá nhân vào VBT; 1 HS giỏi lên chữa bài
-HS ,GV nhận xét chốt đáp án ỳng


<b>4- Củng cố dặn dò:</b>
-GV nhận xét tiết học.


-Dặn HS về nhà luyện viết thêm và làm BT 3b - ë VBT-TV.


<b>Thđ c«ng</b>


<b>Gấp thuyền phẳng đáy khơng mui( t1)</b>



I/



<b> Mơc tiªu : </b>


- HS biết gấp thuyền phẳng đáy không mui
- HS gấp đợc thuyền phẳng đáy khơng mui


- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình.
<b>II/ Chuẩn bị : </b>


-GV: Mẫu thuyền phẳng đáy khơng mui. Quy trình gấp thuyền phẳng đáy khơng
mui có hình vẽ minh họa cho từng bớc vẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>III/ các hoạt động day học.</b>
<b>A/Bài cũ :KT đồ dùng của HS</b>
<b>B/Bài mới: </b>


1- GTB : dïng lời (GV)


<b>2- Hờng dẫn HS quan sát và nhận xÐt : </b>


- GV cho HS quan sát mẫu thuyền phẳng đáy không mui .Gợi ý để HS nêu tác
dụng của thuyền , hình dáng, màu sắc ,chất liệu thực tế ,


- GV mở dần thuyền mẫu để có tờ giấy gấp ban đầu là hình chữ nhật .


<b>3- Híng d·n qui trinhg gÊp vµ mÉu:</b>


-GV treo tranh HD quy trình gấp và HD gấp từng bớc : Vừa HD vừa làm các thao
tác mẫu , HS cã thĨ lµm theo



<b> Bớc 1: Gấp các nếp gấp cách đều</b>


<b> Bớc 2: Gấp tạo mũi và thân thuyền</b>


<b> Bớc 3: Tạo thuyền phẳng đáy khơng mui</b>
- Cho nhiều HS nhắc lại quy trình gấp


- GV tổ chức cho HS tập gấp thuyền phẳng đáy không mui
- GV quan sát HD học sinh yếu


<b>4- Củng cố ,dặn dò:</b>


- GV nhn xột tinh thn hc tập, sự chuẩn bị đồ dùng và KN thực hành sản phẩm
của HS.


- Dặn HS giờ sau mang Đ D H T để học bài : Gấp thuyền phẳng đáy không mui.
(tiết 2)




<i><b> Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2009 </b></i>


<b>Thể dục : </b>
<b>Tiết 2 </b><b> Tuần 8</b>


(Cú GV c thự)


<b>Toán</b>


<b>Phép cộng có tổng b»ng 100</b>


<b>I/ Mơc tiªu:</b>


<b> Gióp HS </b>


- Tù thùc hiƯn phÐp céng ( nhÈm hc viÕt) cã nhí ,cã tỉng b»ng 100.
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục.


- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán


<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


HS: VBT


<b>III/ Các hoạt động dạy học </b>


<i><b>A- Bµi cị:</b></i> HS làm lại BT1 tiết luyện tập


<i><b>B- Bài míi</b></i>:


<b>1- GTB (dïng lêi )</b>


<b>2- Híng dÉn HS tù thùc hiƯn phÐp céng cã tỉng b»ng 100</b>


-GV nªu phÐp céng : 83 + 17 = ?


-HS dới lớp tự đặt tính vào bảng con hoặc giấy nháp, 1HS giỏi lên bảng làm
-GV Y/C học sinh nêu cách đặt tính nh SGK , cho nhiều HS:TB,Y nhắc lại cách
thực hiện .


<b>3- Thùc hµnh:</b>


<b>+Bµi 1: </b>


-1 HS TB nêu yêu cầu của bài .Cả lớp theo dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV và HS nhận xét ,chữa bài.( nêu cách tính)


<b>+Bi 2: HS t tớnh nhm vào Vở , đổi vở KT chéo.</b>


3 HS đọc bài làm .GV nhận xét chốt KQ đúng .


<b>+Bµi 3 : ( Giảm tải) HD làm ë tiÕt «n lun </b>


<b>+Bài 4: –1 HS đọc bài toán .Cả lớp theo dõi.HS khá ,giỏi nêu cách làm </b>


- HS làm bài vào Vở .(GV quan tâm, giúp đỡ HS TB,Yếu)
- 1 HS khá làm bài trên bảng


-Cả lớp ,GV nhận xét, chốt ỏp ỏn ỳng :


Tóm tắt: 85 kg


Buổi sáng:


15 kg
Bi chiỊu:


? kg


<i><b>Bài giải:</b></i>



Bui chiu ca hng bán đợc:
85 + 15 =100( học sinh)


<i><b> Đáp số: 100 học sinh</b></i>
<b>4- Củng cố, dặn dò</b>


- GV hệ thống kiến thức toàn bài.


- Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài: Lít .


<b>Âm nhạc</b>


<b> ôn tập 3 bài hát : Thật là hay , xoè hoa , móa vui</b>
Ph©n biÕt ©m thanh cao – thÊp , dài ngắn .


(Cú GV c thự)


<b>Tập làm văn</b>


<b>Mi, nhờ, yêu cầu, đề nghị . Kể ngắn theo câu hỏi</b>
<b>I/Mục đích u cầu</b>


<b>1. RÌn KN nghe vµ nãi:</b>


-Biết nói lời mời ,nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản.
- Biết trả lời câu hỏi về thầy giáo( cơ giáo ) lớp1.


<b>2. RÌn KN viÕt: </b>


- Dựa vào các câu trả lời, viết đợc một đoạn văn 4,5 câu về thầy, cơ giáo.



<b>II/ §å dùng dạy học.</b>


- GV:Bảng phụ viết câu hỏi BT2
-HS : VBT


<b>III/Các hoạt động dy hc.</b>


<i><b>A- Bài cũ:</b> - 1 HS lại câu chuyện Bút của cô giáo ( tuần 7)</i>


<i><b>B- Bài mới</b></i>:


<b>1- GTB : GV nêu MĐ,YC của tiết học.</b>


<i><b>2-</b></i><b> HD làm bài tËp.</b>
<b>+Bµi tËp 1:(miƯng)</b>


-1HS :K nêu u cầu của bài. Cả lớp đọc thầm theo.


-GV chia lớp thành 3 nhóm ,mỗi nhóm đóng vai một tình huống có sử dụng lời
mời, yêu cầu, đề nghị.


- HS:K thực hành đóng vai trớc lớp . GV nhận xét chốt lại cách nói phù hợp .
<b> KL: HS biết nói lời mời,nhờ, yêu cầu ,đề nghị phù hợp </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV treo bảng phụ -1 HS K,G đọc yêu cầu của bài và các câu hỏi. Cả lớp đọc
thầm theo.


-HS:TB,Y tr¶ lêi miƯng tõng c©u hái, khun khÝch nhiỊu HS cã c©u trả lời khác
nhau



- GV nhận xét khen ngợi những ý kiến hay


<b>+Bài tập 3:(viết)</b>


-GV nờu YC ca bài.Nhắc HS : Viết lại những điều em vừa kể ở BT2 thành lời văn
sao cho trôi trảy, dùng từ đặt câu đúng . HS làm bài cá nhân vào vở BT (GV giúp
đỡ HS Y)


- 4,5 HS đọc bài làm trớc lớp. GV nhận xét khen ngợi HS có bài làm hay
<b> KL:Trả lời câu hỏi,viết đoạn văn ngắn về thy,cụ giỏo .</b>


<b>3- Củng cố dặn dò.</b>


- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà ôn lại bài .Chuẩn bị bài tuần 9


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×