Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (581.21 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> TRƯỜNG THCS&THPT KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 </b>
<b>NGUYỄN BỈNH KHIÊM – CẦU GIẤY Môn: Lịch sử – Lớp: 12 </b>
(Đề chính thức) <i>(Thời gian làm bài: 90 phút) </i>
<b>Câu 1 : Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Mỹ La Tinh được gọi là “lục địa bùng cháy” vì: </b>
A. Nền kinh tế Mỹ Latinh có những chuyển biến rất mạnh mẽ
B. Phong trào đấu tranh vũ trang chống chế độ độc tài thân Mỹ bùng nổ mạnh mẽ liên tục ở nhiều
nước và giành nhiều thắng lợi
C. Mỹ Latinh gặp nhiều khó khăn.
D. Mỹ la tinh khơi phục được độc lập chủ quyền
<b>Câu 2 : Mục tiêu của Liên minh châu Âu chính là </b>
A. liên minh chặt chẽ về kinh tế, tiền tệ và an ninh chung.
B. liên minh chặt chẽ về kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung
C. liên minh chặt chẽ về kinh tế, chính trị và quân sự
D. liên minh chặt chẽ về kinh tế, tiền tệ, chính trị, quân sự, đối ngoại và an ninh chung
<b>Câu 3 : Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc là: </b>
A. Đem lại quyền tự do dân chủ cho nhân dân Trung Quốc
B. Lật đổ chế độ phong kiến, thành lập chính phủ Cộng hịa dân quốc
C. Xóa bỏ tàn tích của chế độ phong kiến
D. Chấm dứt ách thống trị của các nước thực dân phương Tây
<b>Câu 4: Sự thay đổi quan trọng nhất đối với sự phát triển của các nước Đông Nam Á kể từ sau </b>
<b>CHTG II chính là: </b>
A. Phát triển kinh tế theo chiến lược hướng ngoại: Mở cửa Hội nhập và đẩy mạnh Ngoại thương.
B. Đấu tranh giành độc lập hoàn toàn.
C. Phát triển kinh tế theo chiến lược hướng nội: Xóa bỏ nghèo nàn lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự
chủ.
D. Thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á ASEAN.
<b>Câu 5: Bản chất của cuộc cách mạng tháng Hai – 1917 ở Nga là </b>
A. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
B. Cách mạng XHCN
C. Cách mạng dân chủ tư sản
D. Cách mạng tư sản dân quyền
B. Đưa Thiên Hoàng Minh Trị lên nắm quyền tối cao
C. Giúp Nhật Bản thoát khỏi nguy cơ bị phương Tây xâm lược
D. Thủ tiêu chế độ Mạc phủ
<b>Câu 7: Liên Xô chế tạo thành cơng bom ngun tử có ý nghĩa </b>
A. Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của koa học kĩ thuật Xơ Viết.
B. Mĩ khơng cịn giữ vị trí độc quyền về bom nguyên tử.
C. Lực lượng quân sự của Liên Xô và Mĩ đã cân bằng nhau.
D. Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ và đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa
<b>Câu 8: Nhân dân Liên Xơ nhanh chóng hồn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phụ kinh tế </b>
<b>năm 1946 đến 1950 dựa vào </b>
A. Sự giúp đỡ của các nước trên thế giới
B. Sự giúp đỡ của các nước Đông Âu
C. Những tiến bộ khoa học kỹ thuật
D. Nhờ tinh thần tự lực tự cường của nhân dân
<b>Câu 9: Chiến lược phát triển chủ đạoc ủa Nhật Bản chính là </b>
A. Tân dụng các yếu tố bên ngoài
B. Coi nhân tố con người là yếu tố quyết định hàng đầu
C. Mua các bằng phát minh sáng chế của thế giới và đẩy mạnh công nghiệp ứng dụng
D. Giáo dục bắt buộc với tất cả mọi người
<b>Câu 10: Đường lối cơ bản trong chính sách đối ngoại của Ấn Độ sau khi tuyên bố độc lập là </b>
A. Theo đuổi chính sách ngoại giao hiếu chiến, sẵn sàng can thiệp vũ trang vào các nước khác.
B. Thực hiện chính sách hịa bình, trung lập tích cực và ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của tất
cả các nước.
C. Thi hành chính sách ngoại giao thân thiện và cơi mở với các nước tư bản.
D. Thực hiện chính sách ngoại giao hịa bình với tất cả các nước trên thế giới.
<b>Câu 11: Đối với nước Nga, ý nghĩa lớn nhất của cách mạng tháng Mười – 1917 chính là: </b>
A. Ảnh hưởng to lớn đến phong trào cách mạng vô sản trên thế giới
B. Mở ra kỷ nguyên mới, độc lập tự do và CHXH
C. Thay đổi số phận của người dân Nga
D. Thành lập nhà nước XHCN đầu tiên trên thế giới
<b>Câu 12: Nước CHND Trung Hoa ra đời có nhiều ý nghĩa, ngoại trừ </b>
A. Xóa bỏ tàn dư phong kiến tồn tại hơn 2000 năm.
B. Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc.
C. Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội.
D. Lật đổ triều đình Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc.
<b>Câu 13: Mục tiêu chủ yếu của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc là </b>
A. Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh.
D. Biến Trung Quốc thành quốc gia có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
<b>Câu 14: Thành tựu nào quan trọng nhấ mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh? </b>
A. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. Liên Xô trở thành cường quốc công ngiệp đứng thứ hai trên thế giới (sau Mĩ) vào nửa đầu
những năm 70 của thế kỉ XX.
C. Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành cơng tàu ũ trụ có hai người lái vào quỹ đạo
Trái Đất.
D. Năm 1057, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo của Trải Đất.
<b>Câu 15: Liên Minh châu Âu ra đời hướng đến nhiều mục tiêu, ngoại trừ </b>
A. Hợp tác, liên minh giữa các nước thành viên ở Tây Âu trong các lĩnh vực quân sự
B. Hợp tác chặt chẽ trong các lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
C. Hợp tác, liên minh giữa các nước về chính trị
D. Hợp tác, liên minh giữa các nước thành viên ở Tây Âu trong các lĩnh vực đối ngoại và an ninh
chung.
<b>Câu 16: Trong khoảng 20 năm sau chiến tranh nước Mỹ đã </b>
A. Phục hồi nền kinh tế bằng với mức trước chiến tranh
B. Hoàn thành nhiều kế hoạch 5 năm Kinh tế phát triển vượt bậc
C. Đứng đầu thế giới về sản lượng công – nông nghiệp
D. Trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
<b>Câu 17: Nhật kiên minh chawxt chẽ với Mĩ sau CTTG II đã </b>
A. Giúp Nhật mở rộng thị trường.
B. Giúp Nhật phát triển mạnh mẽ về kinh tế và quân sự
C. Giúp nước này tiết kiệm ngân sách quốc phòng mà vẫn đảm bảo an ninh quốc gia
D. Giúp Nhật nhận được viện trợ từ kế hoạch Mac-san để tái thiết và phục hồi đất nước
<b>Câu 18: Thập niên 70 (thế kỷ XX) Nhật Bản trở thành hiện tượng “thần kì” bởi vì </b>
A. Tạo ra những sản phẩm nổi tiếng và xây dựng được những công trình thế kỉ
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới
C. Phát triển nhanh chóng và đạt được kỳ tích về kinh tế và khoa học kỹ thuật
D. Trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất của thế giới
<b>Câu 19: Sự kiện nào sau đây quyết định việc tạm thời chia cắt bán đảo triều Tiên? </b>
A. Hiệp định đình chiến tại bàn Mơn Điếm 1953.
B. Thành lập hai nhà nước Đại Hàn Dân Quốc bà CHDC ND Triều Tiên (1948).
C. Hội nghị Ianta (2-1945).
D. Chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên bùng nổ 1950.
<b>Câu 20: Mục đích chiến lược tồn cầu của mĩ đối với các nước XHCN là </b>
A. Ngăn chặn, đẩy lùi tiến tới tiêu diệt chủ nghĩa xã hội
<b>Câu 21: Nền kinh tế của CHDC ND Triều Tiên hiện nay có đặc điểm nổi bật chính là </b>
A. Xây dựng nền kinh tế thị trường XHCN.
B. Chuyển từ cơ cấu bao cấp sang cơ chế thị trường.
C. Mang tính tập trung cao độ.
D. Tiến hành cải cách, mở cửa và hội nhập.
<b>Câu 22: Chiến lược toàn cầu của Mĩ nhằm cả vào phong trào công nhân và phong trào giải </b>
<b>phóng dân tộc, phong trào đấu tranh vì hịa bình, dân chủ trên thế giới vì </b>
A. Những phong trào này làm tổn hại đến uy tín, danh dự và kinh tế của Mĩ
B. Những phong trào này tác động không tốt đến tư tưởng của người Mĩ, khiến họ dao động và do
dự trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu.
C. Những phong trào này đều do các Đảng Cộng sản lãnh đạo nhằm chống lại Mĩ
D. Những phong trào này thắng lợi sẽ làm thất bại tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ
<b>Câu 23: Cuộc đấu tranh giành độc lập của Ấn Độ jeer từ sau CTTG II dưới sự lãnh đạo của </b>
<b>đảng Quốc đại theo khuynh hướng nào? </b>
A. Đấu tranh ơn hịa bất bạo động.
B. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.
C. Ôn hòa kết hợp với bạo động vũ trang.
D. Cải cách và đấu tranh vũ trang.
<b>Câu 24: Bài học rút ra cho Việt Nam từ chiến lược phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng </b>
<b>lập ASEAN chính là: </b>
A. Phát triển một cách tuần tự từ thấp đến cao và không đốt cháy giai đoạn.
B. Đẩy mạnh quá trình hợp tác với các nước trong khu vực.
C. Sớm mở cửa hội nhập với các nước trong khu vực và thế giới.
D. Hợp tác, liên kết để chống lại ảnh hưởng của các cường quốc trong khu vực.
<b>Câu 25: Đối với thế giới, sự ra đời của nước CHND Trung Hoa có ý nghĩa: </b>
A. Đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên mới: độc lập, tự do và đi lên CNXH.
B. Xóa bỏ tàn dư của chế độ phong kiến.
C. Tăng cường và củng cố sức mạnh của hệ thống XHCN.
D. Chấm dứt ách nô dịch của các nước đế quốc.
<b>Câu 26: Sau CTTG II, hầu hết các nước Mỹ Latinh đều lần lượt trở thành </b>
A. Thuộc địa của tư bản phương Tây.
B. Thuộc địa kiểu mới, “sân sau” của Mĩ.
C. Các quốc gia độc lập.
D. Các nước có nền kinh tế phát triển.
<b>Câu 27: Cơ sở để Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau </b>
<b>CTTG II chính là: </b>
A. Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn của Mỹ
B. Tây Âu và Liên Xơ gặp nhiều khó khăn, tổn thất
<b>Câu 28: Cách mạng Tân Hợi năm 1911 do </b>
A. Liên minh Đảng cộng sản và Quốc dân đảng tiến hành
B. Giai cấp tư sản (đứng đầu là Tường Giới Thạch) lãnhđạo
C. Giai cấp vô sản (đứng đầu là Mao Trạch Đông) lãnh đạo
D. Giai cấp tư sản dân tộc (đứng đầu là Tôn Trung Sơn) lãnh đạo
<b>Câu 29: Sau CTTG II, các nước giành độc lập sớm nhất chính là </b>
A. Miến Điện, Việt Nam và Campuchia.
B. Việt Nam, Indonexia và Lào
C. Indonexia, Việt Nam và Lào
D. Philippin, Việt Nam và Xingapo
<b>Câu 30: Nelxon Mandela nhận được giải Nobel hòa bình vì lí do: </b>
A. Có nhiều đóng cho châu Phi trong thời kì ơng làm tổng thống Cộng hòa Nam Phi.
B. Chấm dứt chế độ Apacthai ở châu phi trong hịa bình.
C. Giành lại nền độc lập cho Nam Phi.
D. Chấm dứt những cuộc xung đột vũ trang ở một số nước châu phi.
<b>Câu 31: Đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN: </b>
C. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hồ bình.
D. Khơng can thiệp vào công việc nội bộ của các nước .
<b>Câu 32: Khu vực Mĩ Latinh bao gồm </b>
A. Toàn bộ eo đất trung Mỹ và lục địa Nam Mỹ.
B. Toàn bộ lục địa Nam Mỹ.
C. Toàn bộ vùng đất từ Mehico trở xuống đến hết Nam Mỹ.
D. Nam Mỹ, Trung Mỹ và một phần Bắc Mỹ.
<b>Câu 33: Duy Tân Minh Trị 1868 ở Nhật Bản diễn ra trong bối cảnh </b>
A. Chế độ phong kiến rời vào khủng hoảng trầm trọng
B. Kinh tế TBCN phát triển mạnh mẽ nhưng bị chế dộ phong kiến kìm hãm
C. Nhật Bản bị các nước tực dân phương tây xâm lược
D. Cách mạng tư sản trở thành xu thế ở châu Á
<b>Câu 34: Sau CTTG II, phong trào đấu tranh giành độc lập ở châu Phi phát triển mạnh, nơi đây </b>
<b>được mệnh dnah là: </b>
A. Lục địa bùng cháy
B. Lục địa đen
C. Lục địa ngủ yên
D. Lục địa mới trỗi dậy.
<b>Câu 35: Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 các quốc gia Tây Âu gánh chịu nhiều tổn thất. Tuy </b>
B. Nguồn thu từ hệ thống thuộc địa
C. Nguồn vốn vay nặng lãi từ Hoa Kỳ
D. Viện trợ của Hoa Kỳ trong khuôn khổ kế hoạch Mac-san
<b>Câu 36: Sự kiện phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh ngày 15 tháng 8 năm 1945 đã tạo điều </b>
<b>kiện cho nhân dân Đông Nam Á </b>
A. Làm cách mạng thành công và thành lập các nước cộng hòa
B. Tự tuyên bố là các quốc gia độc lập
C. Đứng lên đấu tranh và tất cả các nước Đông Nam Á đều giành được độc lập dân tộc
D. Đứng lên đấu tranh và nhiều nước giành độc lập dân tộc
<b>Câu 37: Hành động của Tây Âu thể hiện rõ sự ủng hộ cuộc chiến tranh lạnh của Mỹ là </b>
A. Tiến hành xâm lược thuộc địa ở Châu Phi và Châu Á
B. Cho Mỹ đóng quân trên lãnh thổ của mình
C. Đàn áp phong trào công nhân trong nước
D. Tham gia khối quân sự NATO
<b>Câu 38: Khu vực Đông Bắc Á sau CTTG II (1945) gồm những quốc gia, khu vực nào? </b>
A. Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên, Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông.
B. Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông.
C. Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên, Nhật Bản, Hồng Kông.
D. Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên, Đài Loan, Hồng Kông.
<b>Câu 39: Những cải cách dân chủ sau chiến tranh được thực hiện ở Nhật Bản đã </b>
A. Giúp Nhật Bản trở thành một trong 3 trung tâm kinh tế lớn của thế giới
B. Đặt nền móng cho Nhật Bản phát triển mạnh mẽ sau này
C. Giúp nền kinh tế Nhật Bản phục hồi và phát triển mạnh mẽ
D. Làm cho Nhật Bản ngày càng lệ thuộc chặt chẽ vào Mĩ
<b>Câu 40: Chiến lược phát triển kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN trước </b>
<b>thấp niên 70 chưa giải quyết được vấn đề gì? </b>
A. Sự phụ thuộc của nền kinh tế vào nước ngoài.
B. Nạn thất nghiệp.
C. Thiếu nguồn vốn.
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>
<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây </b>
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên
khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>
<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các </b>
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>