Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

Giao an lop 3Tuan 17SOAN NGANG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.32 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> TUẦN 17</b>



<b>Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009</b>
<b>TỐN</b>


<b>Tính giá trị của biểu thức</b>


<b>(Tiếp theo)</b>


I.MỤC ĐÍCH, U CẦU


Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhó quy tắc tính giá trị của biểu
thức dạng này.


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết trước.
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho học sinh.
B.DẠY BÀI MỚI


1.giới thiệu bài


- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.


2. GV nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc


+ GV viết biểu thức 30 + 5 : 5 lên bảng rồi cho học sinh nêu thứ tự các phép tính cần
làm: Thực hiện phép tính chia (5 : 5) trước rồi thực hiện phép cộng sau.


+ GV nêu tiếp: Muốn thực hiện phép tính 30 + 5 trước rồi mới chia cho 5 sau, ta có
thể kí hiệu như thế nào ?



- học sinh thảo luận trả lời câu hỏi.
- GV nêu cách kí hiệu thống nhất.


- GV yêu cầu học sinh tính cụ thể theo quy ước đó.
- GV cho học sinh nêu lại cách làm.


3. Thực hành:


Bài 1: GV cho học sinh nêu cách làm trước rồi mới tiến hành làm cụ thể từng phần.
H đọc yêu cầu của bài. H làm bài vào vở H lên bảng chữa bài.


Bài 2: GV cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài:


a) (65 + 15) x 2 = 25 - 10 b) 125 + (13 + 7) = 125 + 20
= 15 = 145
80 - (30 + 25) = 80 - 55


= 25


T chấm một số em. H nhắc lại cách tính biểu thức có chức dấu ().
Bài 3: 1H đọc yêu cầu của bài.


T: Bài tốn cho biết gì ? (Có 24 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 4 ngăn)
T: Bài tốn u cầu tính gì ? (Mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách)


H làm bài vào vở, 1H trình bày vào phiếu to.
T chấm bài. Lớp nhận xet, chữa bài trên phiếu.
4. Củng cố, dặn dò.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>---TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN</b>

<b>MỒ CƠI XỬ KIỆN</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


A - TẬP ĐỌC:


- Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi.
B - KỂ CHUYỆN


Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ. H khá, giỏi kể lại
được toàn bộ câu chuyện


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>TẬP ĐỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


Hai học đọc thuộc lòng bài thơ <i>Về quê ngoại </i>và trả lời câu hỏi về nội dung bài
B.DẠY BÀI MỚI


<b>1.giới thiệu bài</b>
<b>2. Luyện đọc:</b>


<i>a) GV đọc diễn cảm toàn bài.</i>


<i>b) GV hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ</i>



- học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn.
- Đọc từng đoạn trước lớp.


+ học sinh tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài.


+ GV giúp học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong bài.
- Đọc từng đoạn trong nhóm.


+ 3 nhóm tiếp nối nhua thi đọc ĐT 3 đoạn.
+ 1 học sinh đọc cả bài.


<b>3. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài:</b>


+ Câu chuyện có những nhận vật nào ? (Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi)


+ Chủ quán kiện bác nơng dân về việc gì ? (Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn
quay, gà luộc, vịt rán mà khơng trả tiền.)


+ Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân. (Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm
mắm. Tơi khơng mua gì cả)


+ Khi bác nơng dân nhận là có hít hương thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi phán
xử như thế nào ? (Bác nông dân phải bồi thường, đưa 20 đồng để quan toà phân xử)
<b>4. Luyện đọc lại:</b>


- Một học sinh khá, giỏi đọc đoạn 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>KỂ CHUYỆN</b>



1. GV nêu nhiệm vụ: Dựa theo 4 tranh minh hoạ, kể lại tồn bộ câu chuyện <i>Mồ Cơi </i>
<i>xử kiện.</i>


<b>2. Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện theo tranh:</b>


- học sinh quan sát 4 tranh minh hoạ ứng với nội dung 3 đoạn trong truyện.
- 1 học sinh khá, giỏi kể mẫu đoạn 1.


- GV nhận xét, lưu ý học sinh có thể kể đơn giản, ngắn gọn theo sát tranh minh hoạ,
cũng có thể kể sáng tạo thêm nhiều câu chữ của mình.


- học sinh quan sát tiếp các tranh 2, 3, 4; suy nghĩ nhanh về nội dung từng tranh.
- 3 học sinh tiếp nối nhau thi kể từng đoạn của câu chuyện theo các tranh 1, 2, 3, 4.
- Cả lớp và GV nhận xét các bạn thi kể, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất.


<b>CỦNG CỐ, DẶN DỊ</b>


- Hai học sinh nói về nội dung truyện. GV: Những người nông dân không chỉ sẵn
sàng giúp người, cứu người thật thà, tốt bụng, họ cịn rất thơng minh, tài trí.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>---Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009</b>
<b>TỐN</b>


<b>Luyện tập</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc.


- Áp dụng việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu >,<,=
<b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>



A.KIỂM TRA BÀI CŨ


- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết trước.
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho học sinh.
B.DẠY BÀI MỚI


<b>1.giới thiệu bài</b>


- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
<b>2. Thực hành:</b>


<b>Bài 1:</b>


- Giúp học sinh tính giá trị của biểu thức đầu:
238 - (55 - 35)


+ GV cho học sinh nêu biểu thức này thuộc loại có dấu ngoặc, từ đó nêu được thứ tự
các phép tính cần làm


<b>Bài 2:</b>


GV yêu cầu học sinh tính giá trị của từng cặp biểu thức một, sau đó chữa bài, nêu các
nhận xét rồi mới chuyển sang tính giá trị của cặp biểu thức khác.


<b>Bài 3: H nêu yêu cầu bài tập</b>


GV cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài:


(12 + 11) x 3 > 45 30 < (70 + 23) : 3



<b>Bài 4: GV cho học sinh sử dụng bộ hình xếp thành hình cái nhà.</b>
CỦNG CỐ, DẶN DỊ


- Nhận xét tiết học.


- Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về tính giá trị của biểu thức.
--- 


<b>---CHÍNH TẢ</b>


<b>Nghe - viết: Vầng trăng quê em</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>


- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức văn xi.


- Làm đúng bài tập 2 (a/b) hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


Hai tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

B.DẠY BÀI MỚI
<b>1.giới thiệu bài</b>


GV nêu MĐ, YC của tiết học.
<b>2. Hướng dẫn học sinh nghe - viết</b>
a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị.
b) GV đọc cho học sinh viết.


c) Chấm, chữa bài.


<b>3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2a):</b>


GV dán 2 tờ phiếu lên bảng; mới 2 tốp học sinh (mỗi tốp 5 em) tiếp nối nhau điền
tiếng có sẵn trong ngoặc đơn vào chỗ trống.


Câu a) Cây gì gai mọc đầy mình


Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên
Vừa thanh vừa dẻo, lại bền
Làm ra bàn ghế đẹp duyên bao người.


(Là cây mây)
Cây gì hoa đỏ như son


Tên gọi như thể thổi cơm ăn liền
Tháng ba đàn sáo huyên thuyên
<i><b>Ríu ran đến đậu đầy trên các cành</b></i>
(Là cây gạo)
CỦNG CỐ, DẶN DÒ


GV nhắc học sinh về nhà HTL các câu đó và câu ca dao ở BT2.
--- 


<b>---TẬP ĐỌC</b>

<b>Anh đom đóm</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc các dòng thơ, khổ thơ.



- Hiểu nội dung bài: Đom đóm rất chuyên cần. Cuộc sống của các loài vật ở làng quê
rất đẹp và sinh động.


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Bốn tranh minh hoạ truyện <i>Mồ côi xử kiện để</i> GV kiểm tra bài cũ.


- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK. Thêm tranh, ảnh cỡ to về các con vật trong bài.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


A.KIỂM TRA BÀI CŨ


GV treo tranh minh hoạ truyện Mồ Côi xẻ kiện; mời hai học sinh tiếp nối nhau kể lại
câu chuyện theo 4 tranh (mỗi học sinh kể theo 2 tranh)


B.DẠY BÀI MỚI
<b>1.giới thiệu bài</b>
<b>2. Luyện đọc:</b>


<i>a) GV đọc bài thơ:</i>


<i>b) GV hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Đọc từng khổ thơ trước lớp.
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm.
- Cả lớp đọc ĐT bài thơ.


<b>3. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài:</b>



<i>+ Anh Đóm lên đèn đi đâu ?(</i>Anh Đóm lên đèn đi gác cho mọi người ngủ yên)
+ <i>Tìm từ tả đức tính của anh Đóm trong hai khổ thơ</i> (chun cần)


+ <i>Anh Đóm thấy những cảnh gì trong đêm</i> ? (Chị Cị Bợ ru con, thím Vạc lặng lẽ mị
tơm bên sơng)


<i>+ Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom Đóm trong bài thơ.</i>


<b>4. Học thuộc lòng bài thơ</b>


. GV kết hợp nhắc nhở các em nghỉ hơi, nhấn giọng một số từ ngữ.
- GV hướng dẫn học sinh đọc thộc lòng từng khổ, cả bài thơ.


CỦNG CỐ, DẶN DỊ


- học sinh nói về nội dung bài thơ


- GV yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục HTL bài thơ
--- 


<b>---TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>

<b>An tồn khi đi xe đạp</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


Nêu được một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


Tranh, áp phích về an tồn giao thơng.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>



<b>Hoạt động 1: QUAN SÁT TRANH THEO NHĨM.</b>


<i>* Mục tiêu</i>: Thơng qua quan sát tranh, học sinh hiểu được ai đi đúng, ai đi sai luật
giao thơng.


<i>* Cách tiến hành:</i>


Bước 1: Làm việc theo nhóm


Bước 2: Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận nhóm.
<b>Hoạt động 2: THẢO LUẬN NHĨM</b>


<i>* Mục tiêu</i>: học sinh thảo luận để biết luật giao thông đối với người đi xe đạp


<i>* Cách tiến hành:</i>


Bước 1: GV chia nhóm, thảo luận câu hỏi: Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao
thông ?


Bước 2: Một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung. GV phân tích về tầm quan
trọng của việc chấp hành luật giao thông.


Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải đúng phần đường dành cho người đi xe đạp,
khơng đi vào đường ngược chiều.


<b>Hoạt động 3: CHƠI TRỊ CHƠI</b><i> ĐÈN XANH, ĐÈN ĐỎ</i>


* <i>Mục tiêu</i>: Thơng qua trị chơi nhắc nhở học sinh có ý thức chấp hành luật giao
thông.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Bước 1: học sinh cả lớp đứng tại chỗ vòng tay trước ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái
dưới tay phải


Bước 2: Trưởng trò hơ:


- Đèn xanh: Cả lớp quay trịn hai tay.


- Đèn đỏ: Cả lớp dừng quay và để tay ở vị trí chuẩn bị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>---Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009</b>
<b>TỐN</b>


<b>Luyện tập chung</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


Biết tình giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng
<b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


GV giúp học sinh tái hiện nhanh các quy tắc tính giá trị của biểu thức đã học.
B.DẠY BÀI MỚI


<b>1.giới thiệu bài</b>


GV nêu MĐ, YC của tiết học và ghi tên bài lên bảng.
<b>2. Thực hành:</b>


<b>Bài 1: GV cho học sinh cả lớp tự làm bài. Sau đó GV cho 4 học sinh lên làm bài ở </b>
bảng rồi cả lớp thống nhất cách làm:



a) 324 - 20 + 61 = 304 + 61 b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9
= 365 = 7
188 + 12 - 50 = 200 - 50 40 : 2 x 6 = 20 x 6
= 150 = 120
<b>Bài 2: H đọc yêu cầu của bài.</b>


H làm bài vào phiếu cá nhân. T nhận xét, chấm phiếu.


a) 15 + 7 x 8 = 15 + 56 b) 90 + 28 : 2 = 90 + 14
= 71 = 104
<b>Bài 3:H đọc y. cầu của bài</b>


H làm bài vào vở. T chấm chữa bài, nhận xét


a) 123 x (42 - 40) = 123 x 2 b) 72 : (2 x 4) = 72 : 8
= 246 = 9


<b>Bài 4: GV cho học sinh tính giá trị của từng biểu thức rồi đối chiếu với các số có </b>
trong ô vuông.


<b>Bài 5:</b>


<i>Cách 1</i>: Tính số hộp: 800 : 4 = 200 (hộp). Sau đó tính số thùng bánh:
200 : 5 = 40 (thùng)


<i>Cách 2</i>: Tính số bánh được xếp trong mỗi thùng: 4 x 5 = 20 (bánh). Sau đó tính số
thùng bánh: 800 : 20 = 40 (thùng).


CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học.



- Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về tính giá trị của biểu thức.
--- 


<b>---Thủ công</b>


<b>CẮT, DÁN CHỮ :VUI VẺ</b>
<b>(Giáo viên chuyên biệt soạn giảng)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>

<b>Ôn về từ chỉ đặc điểm</b>



<b>Ôn tập câu </b>

<i><b>Ai thế nào ?</b></i>

<b> Dấu phẩy</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


- Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật (BT1)


- Biết đặc câu theo mẫu <i>Ai thế nào ?</i> để miêu tả một đối tượng (BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu. (BT3)


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Bảng lớp viết nội dung BT1.
- Bảng phụ viết nội dung BT2.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


Hai học sinh - mỗi em làm lại 1 BT tiết LTVC tuần 16.
B.DẠY BÀI MỚI



<b>1.giới thiệu bài</b>


GV nêu MĐ, YC của bài.


<b>2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập:</b>
a) Bài tập 1:


a) Mến dũng cảm/ tốt bụng/ không ngần ngại cứu người/ biết sống vì
người khác/….


b) Đom Đóm chun cần/ chăm chỉ/ tốt bụng
c)- Chàng


Mồ Cơi
- Chủ qn


thơng minh/ tài trí/ cơng minh/ biết bảo vệ lẽ phải/ biết giúp đỡ
những người bị oan uổng/…


tham lam/ dối trá/ xấu xa/ vu oan cho người/…
b) Bài tập 2:


Ai thế nào


a) Bác nông dân rất chăm chỉ/ rất chịu khó/ rất vui vẻ khi vừa cày
xong thửa ruộng/…


b) Bông hoa trong vườn thật tươi tắn/ thơm ngát/ thật tươi tắn trong buổi
sáng mùa thu/…



c) Buổi sớm hôm qua lạnh buốt/ lạnh chưa từng thấy/ chỉ hơ lành lạnh.


<i>c) Bài tập 3:</i>


Câu a) Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.


Câu b) Nắng cuối thu vàng ong, dù giữa trưa cũng chỉ dìu dịu.


Câu c) Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dịng sơng trong, trơi lặng lẽ giữa những
ngọn cây hè phố.


CỦNG CỐ, DẶN DÒ


GV yêu cầu học sinh về nhà xem lại các bài tập chính tả, viết hồn chỉnh lời giải vào
vở nếu chưa hoàn thành ở lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>---ĐẠO ĐỨC</b>


<b>Biết ơn thương binh, liệt sĩ (Tiết 2)</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>


- Biết công lao của các thương binh, liệt sỹ đối với quê hương, đất nước.


- Kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sỹ ở địa
phương bằng những việc làm phù hợp với khả năng.


<b>II.CHUẨN BỊ</b>
- VBT đạo đức 3.



- Một số bài hát về chủ đề bài học.


- Tranh minh hoạ truyện <i>Một chuyến đi bổ ích</i>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động 1: Xem tranh và kể những người anh hùng</b>


* <i>Mục tiêu</i>: Giúp học sinh hiểu rõ hơn về gương chiến đấu, hi sinh của các anh hùng,
liệt sĩ thiếu niên.


<i>* Cách tiến hành:</i>


1. GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm một tranh của Trần Quốc Toản, Lý Tự
Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng; yêu cầu các nhóm thảo luận và cho biết:


- Người trong tranh là ai ?


- Em biết gì về gương chiến đấu hi sinh của người anh hùng, liệt sĩ đó ?
- Hãy hát hoặc đọc một bài thơ về người anh hùng, liệt sĩ đó.


2. Các nhóm thảo luận.


3. Đại diện từng nhóm lên trình bày. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


4. GV tóm tắt lại gương chiến đấu hi sinh của các anh hùng liệt sĩ trên và nhắc nhở
học sinh học tập theo các tấm gương đó.


<b>Hoạt động 2: Báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về các hoạt động đến ơn đáp nghĩa </b>
các thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa phương.



<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh hiểu rõ về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các gia đình
thương binh, liệt sĩ ở địa phương và có ý thức tham gia hoặc ủng hộ các hoạt động đó.


<i>* Cách tiến hành:</i>


1. Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả điều tra tìm hiểu.
2. Sau phần trình bày của mỗi nhóm, cả lớp nhận xét bổ sung.


3. GV nhận xét, bổ sung và nhắc nhở học sinh tích cực ủng hộ, tham gia các hoạt
động đền ơn đáp nghĩa ở địa phương.


<b>Hoạt động 3: học sinh múa hát, đọc thơ, kể chuyện,…về chủ đề biết ơn thương binh, </b>
liệt sĩ.


<b>Kết luận chung: Thương binh, liệt sĩ là những người đã hi sinh xương máu vì Tổ </b>
Quốc. Chúng ta cần ghi nhớ và đền đáp công lao to lớn đó bằng những việc làm thiết
thực của mình.


<b>Hướng dẫn về nhà: Mỗi nhóm học sinh sưu tầm, tìm hiểu về nền văn hoá, về cuộc </b>
sống và học tập, về nguyện vọng…của thiếu nhi một số nước để tiết sau giới thiệu
trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>---BUỔI CHIỀU</b>


<b>LUYỆN TỐN</b>


<b>Lun tập tính giá trị biểu thức</b>


<b>I- Mục tiêu.</b>


- Cng c về cách tính giá trị biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu


ngoặc đơn.


- RÌn kÜ năng tính giá trị biểu thức ở các dạng khác nhau.
- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán.


<b>II- Cỏc hoạt động dạy và học.</b>
<b>1- ổn định tổ chức.</b>


<b>2- Híng dẫn ôn tập.</b>


Bài 1: Tính giá trị biÓu thøc.


80 - 40 : 4 (68 + 13) : 9
79 - 11 x 7 72 : (107 - 99)


18 x 6 : 4 16 - 6 : 2 x 3


Học sinh làm lần lợt vào bảng con.
- Nêu cách thực hiện.


Bi 2: Có 245 kg gạo, ngời ta đã bàn đi 91 kg. Số còn lại đong đều vào túi. Hỏi mỗi
túi có bao nhiêu kg gạo.


- Đọc đề tốn.
- Phân tích đề tốn.
- Làm bài vào vở.


Bài 3: Có 9 túi gạo, mỗi túi có 62 kg gạo. Ngời ta đem số gạo đó đong đều vào 6
bao. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu kg gạo?



- Häc sinh làm bài.
* Số kg gạo có: ? kg.
* 1 bao : ? kg.


Bài 4: Cho 3 số 3, 7 và 15. Hãy viết các dấu (cộng, trừ, nhân, chia) tích hợp vào ơ
trống để đợc các biểu thức có giá trị là: 36; 52; 35; 19


- Xác định yêu cầu của bài.
- Học sinh làm bài.


* 3 x 7 + 15 = 36
* 3 x 15 + 7 = 52
* 15 - 3 + 7 = 19


<b>3- Cñng cố - Dặn dò</b>: - Nhận xét giờ học.


<b>LUYN TING VIT</b>


<b>Ôn từ ngữ về thành thị, nông thôn. Dấy phẩy.</b>


<b>I - Mục tiêu.</b>


- Củng cố từ ngữ về thành thị, nông thôn. Ôn tập về cách dùng dấu phấy.


- Rèn kỹ năng tìm từ chỉ sự vật và công việc thờng thấy ở thành phố, nông thôn.
Biết cách dùng dấu phẩy hợp lý.


- Mở rộng vốn tõ. Trau dåi vèn TiÕng ViƯt.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>2- Híng dẫn ôn tập.</b>


<b>Bài 1</b>: HÃy gạch dới các từ ngữ nói về sự vật và công việc ở nông thôn trong đoạn văn
sau.


Cuc sng quờ tụi gn bú vi cõy cọ. Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét
rác. Mẹ đựng hạt giống đấy các món lá cọ, treo trên gác bếp để gieo cây mùa sau. Chị
tơi đan nón lá cọ, lại biết đan cả làn cọ và mành cọ xuất khẩu. Chiều chiều, tôi nhặt
những quả cọ rơi đầy quanh gốc, đem về nhà nớng n va bựi, va bộo.


- Đọc yêu cầu của bài.


- Tìm yêu cầu chính của bài.


- Từ từ về sự vật và công việc ở nông thôn.
- Học sinh lµm bµi vµo vë


<b> </b>


<b> Bµi 2</b>: Kể tên các tỉnh hoặc thành phố ở nớc ta có tiếng "Bình"
- Đọc yêu cầu của bài.


- Hot động theo nhóm đơi để thực hiện u cầu bài.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.




<b> Bài 3</b>: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:


Mi cõy cú mt i sng riêng một tiếng nói riêng. Cây lan cây huệ cây hồng nói


chuyện bằng hơng bằng hoa. Cây mơ cây cải nói ở chuyện bằng lá. Cây bầu cây bí nói
bằng quả. Cây khoai cây dong nói bằng củ bằng rễ,... Phải yêu vờn nh loan mới hiểu
đợc lời nói của cỏc loi cõy.


- Đọc yêu cầu của bài.
- Làm bài vào vở.
- Chữa bài vào vở.
- Chữa bài, nhận xét.
- Đọc lại đoạn văn.


<b>Bi 4</b>: Tỡm từ có tiếng "vàng" .Đặt câu với các từ đó nói về cảnh vật ở nơng thơn.
- Xác định u cầu của bài.


- Nêu miệng 1 trờng hợp.
- Làm bài theo nhóm đơi.
- Trình bày miệng bài làm.


<b>3- Cđng cè - Dặn dò</b>:
- Nhận xét giờ học.


---


<b>---TH DỤC</b>

<b>BÀI 33</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


1. Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số. Yêu cầu thực hiện động tác tương đối
chính xác.


2. Ơn đi vượt chướng ngại vật, di chuyển hướng phải, trái. Yêu cầu thực hiện động tác


tương đối chính xác.


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và hát


* Chơi trò chơi “<i>Làm theo hiệu lệnh”.</i>


- Ôn bài thể dục phát triển chung: 1-2 lần.
<b>2. Phần cơ bản:</b>


- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.


- Ơn đi vượt chướng ngại vật thấp, di chuyển hướng phải, trái.
* Chơi trò chơi: <i>“Chim về tổ</i>”


GV cho học sinh khởi động kĩ các khớp, nhắc lại cách phi ngựa, cách quay vòng. Cử
một số em làm trọng tài và thay nhau làm người chỉ huy, sao cho mọi em đều được
tham gia chơi, đội nào thắng được biểu dương, đội thua phải đi bắt chước kiểu đi của
con “vịt” lên mốc và quay vòng về.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Tập một số động tác hồi tĩnh, vỗ tay theo nhịp và hát
- GV cùng HS hệ thống bài.



- GV nhận xét giờ học.


- Giao bài tập về nhà: Ôn luyện bài tập RLTTCB để chuẩn bị kiểm tra.
--- 


<b>---Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2009</b>
<b>TỐN</b>


<b>Hình chữ nhật</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>


- Bước đầu nhận biết một số yêu tố (đỉnh, cạnh, góc) của hình chữ nhật.
- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh, góc)


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Các mơ hình có dạng hình chữ nhật (và một số hình khác khơng là hình chữ nhật).
- Cái ê ke để kiểm tra góc vng, thước đo chiều dài.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết trước.
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho học sinh.
B.DẠY BÀI MỚI


<b>1.giới thiệu bài</b>


Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
<b>2. Giới thiệu hình chữ nhật:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Lấy ê ke kiểm tra 4 góc xem có là góc vng khơng ?


- Lấu thước đo chiều dài 4 cạnh để thấy: Hình chữ nhật gồm có hai cạnh dài là AB và
CD , 2 cạnh ngắn là AD và BC.


<b>3. Thực hành:</b>


<b>Bài 1: Yêu cầu học sinh tự nhận biết trong các hình tứ giác đã cho, hình nào là hình </b>
chữ nhật. Trong các hình đã cho có MNPQ, RSTU là hình chữ nhật.


<b>Bài 2: Cho học sinh đọc các cạnh hình chữ nhật để thấy AB = CD = 4cm và AD = BC</b>
= 3cm; MN = PQ = 5cm và MQ = NP = 2cm.


<b>Bài 3: học sinh tự nhận biết được các hình chữ nhật: ABNM, MNCD và ABCD. Sau </b>
đó tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình đó.


<b>Bài 4: học sinh kẻ một đoạn thẳng để tạo ra hình chữ nhật trong hình</b>
CỦNG CỐ, DẶN DỊ


- Hỏi lại học sinh về đặc điểm của hình chữ nhật vừa học trong bài.
- Yêu cầu học sinh tìm các đồ dùng có dạng là hình chữ nhật.
- Nhận xét tiết học.


--- 


<b>---TẬP VIẾT</b>

<b>Ơn chữ hoa: </b>

<sub>N</sub>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>



Viết đúng chữ hoa N (1 dòng), Q, Đ (1 dòng); viết đúng tên riêng: <i>Ngơ Quyền </i> (1
dịng) và câu ứng dụng <i>Đường vô… như tranh hoạ đồ </i>(1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Mẫu chữ viết hoa <i>N</i>.


- Tên riêng và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


A.KIỂM TRA BÀI CŨ


- GV kiểm tra học sinh viết bài ở nhà.


- Một học sinh nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học ở bài trước.
B.DẠY BÀI MỚI


<b>1.giới thiệu bài</b>


GV nêu MĐ, YC của tiết học.


<b>2. Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con:</b>
a) Luyện viết chữ hoa:


b) Luyện viết từ ứng dụng:
- học sinh đọc từ ứng dụng


- GV giới thiệu: Ngô Quyền là vị anh hùng dân tộc của nước ta. Năm 938, ông đã
đánh bại quân xâm lược Nam Hán trên sông Bạch Đằng, mở đầu thời kì độc lập tự
chủ của nước ta.



- học sinh tập viết trên bảng con.
c) học sinh viết câu ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ Viết chữ <i>N</i>: 1 dòng
+ Viết chữ <i>Q, Đ</i>: 1 dịng.


+ Viết tên riêng <i>Ngơ Quyền</i>: 2 dòng
+ Viết câu ca dao: 2 lần


<b>4. Chấm, chữa bài</b>
CỦNG CỐ, DẶN DÒ


GV nhận xét tiết học. Nhắc học sinh luyện viết thêm phần bài ở nhà.
--- 


<b>---CHÍNH TẢ</b>


<b>Nghe - viết: Âm thanh thành phố</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>


- Nghe - viết đúng bài CT. Trình bày đúng hình thức văn xi.
- Tìm được từ có vần ui/i (BT2 )


. Làm đúng BT3 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Bút dạ + 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng ở BT2.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ



3 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con 5 chữ bắt đầu bằng <i>d/gi/r</i>


B.DẠY BÀI MỚI
<b>1.giới thiệu bài</b>


GV nêu MĐ, YC của bài.


<b>2. Hướng dẫn học sinh nghe - viết:</b>


<i>a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:</i>
<i>b) GV đọc cho học sinh viết.</i>
<i>c) Chấm, chữa bài.</i>


3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
a) Bài tập 2:


<i>ui</i> <i>củi, cặm cụi, dùi cui, búi hành, bụi, bùi, dụi mắt, đùi, đui, húi tóc, </i>
<i>mủi lòng, núi, phủi, rui mè, sủi tăm, xui khiến, túi, tủi thân,…</i>
<i>uôi</i> <i>chuối, chuội đi, buổi sáng, cuối cùng, đá cuội, cây duối, đuối sức, </i>


<i>đuổi, muội đèn, muối, nuôi, tuổi, suối,…</i>
<i>b) Bài tập 3:</i>


Câu a) <i>giống - rạ - dạy</i>


Câu b) <i>bắc - ngắt - đặc</i>


CỦNG CỐ, DẶN DÒ


GV nhắc học sinh về nhà đọc lại BT2, 3, ghi nhó chính tả; đọc lại bài Thư gửi bà


để nhớ thể thức trình bày một lá thư ngắn, kể cho bạn những điều em biết về thành
thị, nông thôn.


--- 


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Ơn tập và kiểm tra học kì I (Tiết 1)</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>


- Nêu tên và chỉ đúng các bộ phận: hơ hấp, tuần hồn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và
cách giữ vệ sinh các cơ quan đó.


- Kể được một số hoạt động nơng nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
và giới thiệu về gia đình của em.


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Tranh ảnh do học sinh sưu tầm.


- Hình các cơ quan: hơ hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh.
- Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng của các cơ quan đó.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động 1: CHƠI TRỊ CHƠI </b><i>AI NHANH AI ĐÚNG ?</i>


<i>* Mục tiêu</i>: Thơng qua trị chơi, học sinh có thể kể được tên và chức năng các bộ phận
của từng cơ quan trong cơ thể.


<i>* Cách tiến hành:</i>



<b>Bước 1: GV chuẩn bị tranh to vẽ các cơ quan: hơ hấp, tuần hồn, bài tiết nước tiểu, </b>
thần kinh và các thẻ ghi tên, chức năng và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó.


<b>Bước 2: GV tổ chức cho học sinh quan sát tranh và gắn được thẻ vào tranh, chơi theo </b>
nhóm trước, khi học sinh đã thuộc thì chia thành đội chơi.


<b>Hoạt động 2: QUAN SÁT HÌNH THEO NHĨM.</b>


<i>* Mục tiêu</i>: học sinh kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương
mại, thông tin liên lạc.


<i>* Cách tiến hành:</i>


<b>Bước 1: Chia nhóm và thảo luận</b>


Quan sát hình theo nhóm: Cho biết các hoạt động nơng nghiệp, cơng nghiệp, thương
mại, thơng tin liên lạc có trong các hình 1, 2, 3, 4 trang 67 SGK.


Có thể liân hệ thực tế ở địa phương nơi đang sống để kể về những hoạt động nông
nghiệp, công nghiệp,… mà em biết.


<b>Bước 2: Từng nhóm dán tranh, ảnh về các hoạt động mà các em đã sưu tầm được </b>
theo cách trình bày của từng nhóm, GV cho các nhóm bình luận chéo nhau.


<b>Hoạt động 3: LÀM VIỆC CÁ NHÂN</b>


- Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệi về gia đình mình.


- Khi học sinh giới thiệu, GV theo dõi và nhận xét xem học sinh vẽ và giới thiệu có
đúng khơng để làm căn cứ đánh giá học sinh.



--- 


<b>---Mỹ thuật:</b>


<b>ĐỀ TÀI CHÚ BỘ ĐỘI</b>
<b>(Gvchuyên biệt soạn giảng)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>---Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2009</b>
<b>THỂ DỤC</b>


<b>BÀI 34</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


1. Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số. Yêu cầu thực hiện động tác tương đối
chính xác.


2. Ơn đi vượt chướng ngại vật, di chuyển hướng phải, trái. Yêu cầu thực hiện động tác
tương đối chính xác.


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


Chuẩn bị cịi, dụng cụ, bàn ghế và kẻ sẵn các vạch chuẩn bị cho tập di chuyển hướng
phải, trái và dụng cụ để chơi trò chơi.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và hát



* Chơi trò chơi “<i>Kéo cưa lừa xẻ”.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.


- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp, di chuyển hướng phải, trái.
* Chơi trò chơi: <i>“Mèo đuổi chuột</i>”


GV cho học sinh khởi động kĩ các khớp, nhắc lại cách phi ngựa, cách quay vòng. Cử
một số em làm trọng tài và thay nhau làm người chỉ huy, sao cho mọi em đều được
tham gia chơi, đội nào thắng được biểu dương, đội thua phải đi bắt chước kiểu đi của
con “vịt” lên mốc và quay vòng về.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Tập một số động tác hồi tĩnh, vỗ tay theo nhịp và hát
- GV cùng HS hệ thống bài.


- GV nhận xét giờ học.


- Giao bài tập về nhà: Ôn luyện bài tập RLTTCB để chuẩn bị kiểm tra.
--- 


<b>---TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Viết về thành thị, nơng thơn</b>


<b>I.MỤC ĐÍCH, U CẦU</b>


Viết được một bức thư ngắn cho bạn (khoảng 10 câu) để kể những điều em biết về
thành thị (hoặc nông thôn).



<b>II.CHUẨN BỊ</b>


Bảng lớp viết trình tự mẫu của lá thư.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


GV kiểm tra 2 học sinh làm miệng BT1, 2, tiết TLV tuần 16.
B.DẠY BÀI MỚI


<b>1.giới thiệu bài</b>


<b>2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập:</b>
- học sinh đọc yêu cầu của bài


- GV mời một học sinh khá, giỏi nói mẫu đoạn đầu ls thư của mình.


- GV nhắc học sinh có thể viết lá thư khoảng 10 câu hoặc dài hơn; trình bày thư cần
đúng thể thức, nội dung hợp lý.


- học sinh làm bài vào VBT. GV theo dõi, giúp đỡ những học sinh kém.
- học sinh đọc thư trước lớp. GV nhận xét, chấm điểm một số bài viết tốt.
CỦNG CỐ, DẶN DỊ


GV nhắc những học sinh chưa hồn thành bài viết về nhà viết tiếp; đọc trước các bài
tập đọc và HTL từ đầu năm để kiểm tra lấy điểm.


--- 


<b>---Âm nhạc:</b>



<b>HỌC HÁT: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG TỰ CHỌN</b>
<b>(GV chuyên biệt soạn giảng)</b>


--- 


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU</b>


1. Nhận biết một số yếu tố (đỉnh, canh, góc) của hình vng .
2. Vẽ được hình vng đơn giản(trên giấy kẻ ô vuông)


<b>II.CHUẨN BỊ</b>


- Chuẩn bị trước một số mơ hình về hình vng.
- Ê-ke, thước kẻ.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
A.KIỂM TRA BÀI CŨ


- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết trước.
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho học sinh.
B.DẠY BÀI MỚI


<b>1.giới thiệu bài</b>


- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
<b>2. Giới thiệu hình vng:</b>


- GV: Đây là hình vng ABCD (chỉ hình vẽ sẵn trên bảng.
- Kết luận: Hình vng có 4 góc vng và 4 cạnh bằng nhau.


- Cho học sinh nhận biết hinhg vuông.


- Liên hệ các đồ vật xung quanh có dạng hình vuông.
<b>3. Thực hành:</b>


<b>Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu được EGHI là hình vng; hình ABCD, MNPQ khơng </b>
phải là hình vng.


<b>Bài 2: u cầu học sinh đo độ dài cạnh hình vng; chẳng hạn: Độ dài cạnh hình </b>
vng ABCD là 3cm, độ dài cạnh hình vng MNPQ là 4cm.


<b>Bài 3: Yêu cầu học sinh tự kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình vng.</b>
<b>Bài 4: u cầu học sinh vẽ đúng hình như mẫu trong SGK.</b>


CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học,


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>---BUỔI CHIỀU</b>


<b>BỒI DƯỠNG - PH O TON</b>


<b>Tính giá trị biểu thức</b>


<b>I- Mục tiêu.</b>


- Củng cố về cách tính giá trị biểu thức ở các dạng khác nhau.
- Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức ở các dạng đã hc.


- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán.



<i><b> </b></i>- Củng coỏ, naõng cao 1 soỏ kieỏn thửực veà tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực, giaỷi toaựn coự lụứi vaờn.
<b>II- Các hoạt động dạy và học.</b>


<b>1- ổn định tổ chức.</b>
<b>2- Hớng dẫn ôn tập.</b>


<b>* Dành cho H trung bỡnh, yu </b>
<b>Bài 1</b> - Tính giá trị biểu thøc sau:


(47+61) : 4 306 : (18 :2 )
36 x 3 - 29 x 2 23 x 5 - 96 : 4
- Bài toán củng cố lại kiến thức gì?


- Cách tính giá trị biểu thức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Học sinh làm lần lợt vào bảng con


<b>Bài 2</b>: Lớp 3A có 45 học sinh. Hỏi nếu dùng loại bàn 2 chỗ ngồi thì phải kê ở lớp 3A
là bao nhiêu bộ bµn ghÕ.


- Đọc đề tốn.
- Làm bài vào vở.
- Phân tích bài tốn.
- H làm bài.


* 45 : 2 = 22 (d 1)
* 22 + 1 = 23 (bµn)


<b>Bài 3</b>: Một tấm vải dài 42 m. Ngời bán hàng đã bán 2 lần: Một lần 8 mét và một lần
16 m. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét.



- Đọc bài tốn.
- Phân tích đề bi.
- Lm bi.


- Chữa bài, nhận xét.


<b>* Dnh cho H khá, giỏi</b>


<b>Bài 1</b>: Tính giá trị của các biểu thức sau:
14 x 3 + 23 x 4 23 x 5 - 96 : 4
16 x 3 + 55 : 5 968 : 8 - 13 x 7
69 : 3 + 21 x 4 36 x 3 - 29 x 2
78 : 6 + 96 : 8 528 : 4 - 381 : 3
- HS tự làm bài vào vở.


- Lần lượt từng HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung.
14 x 3 + 23 x 4 = 42 + 92


= 134
23 x 5 - 96 : 4 = 115 - 24
= 91


<b>Bài 2</b>: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:


4hm 3dam = ....dam 3km 4hm = ...hm
5m 17cm = ...cm 8m 7dm = ... cm
2m 6cm = ... cm 6dm 8mm = ... mm


H lầm bài vào vở



4hm 3dam = <i><b>43</b></i>dam 3km 4hm = <i><b>34</b></i>hm
5m 17cm = <i><b>517</b></i>cm 8m 7dm = <i><b>870</b></i> cm
2m 6cm = <i><b>206</b></i>cm 6dm 8mm = <i><b>608</b></i> mm


<b>Bài 3</b>: Có 3 thùng mì mỗi thùng có 100 gói đem chia đều cho 4 gia đình bị ngập lụt. Hỏi mỗi
gia đình được nhận bao nhiêu gói mì ? (Giải 2 cách).


- Chấm vở H. VD C1


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Số gói mì cả 3 thùng có là:
100 x 3 = 300 (gói)


Số gói mì mỗi gia đình nhận được là:
300 : 4 = 75 (gói)


<i><b> </b></i> <i><b> ĐS: 75 gói mì</b></i>


<b>3- Củng cố - Dặn dò:</b>


Nhận xét giờ học.


---


<b>---BI DƯỠNG - PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT</b>

<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>



<i><b>A/ Yêu cầu:</b></i> - Củng cố, nâng cao về từ chỉ đặc điểm, về kiểu câu Ai thế nào? .
- Giáo dục HS chăm chỉ, tự giác học tập.



<i><b>B/ Hoạt động dạy - học: </b></i>
<i><b>1. Hướng dẫn HS làm BT:</b></i>


- Yêu cầu HS làm các BT sau:


<b>Bài 1</b>: Đặc điểm là nét riêng biệt của một người, một vật ... Em hãy tìm những từ ngữ thích
hợp chỉ đặc điểm về hình dáng, về tính tình của một người bạn của em.


Hãy đặt câu với một trong các từ tìm được, nói về người bạn của em.
H làm bài. Đại diện H nêu kết quả bài làm của mình


+ Đặc điểm về hình dáng: cao, thấp, gầy, béo, thanh mảnh, loắt choắt...


+ Đặc điểm về tính tình: ngoan ngỗn, hiền lành, chăm chỉ, lễ phép, láu cá, lanh chanh, ...
Tuyết Mai có dáng người thanh mảnh.


Bạn lan rất chăm chỉ/ ngoan ngoãn, ....


<b>Bài 2</b>: Đọc:


Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày thêm xanh. Nắng vàng ngày rực rỡ.
Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt.
Hoa cau thoảng qua. Vườn cây lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy. Những thím
chích chịe nhanh nhảu. Những chú khướu lắm điều. Những anh chào mào đỏm dáng.
Những bác cu gáy trầm ngâm.


Hãy tìm va viếtø ra những câu theo mẫu <i><b>Ai - thế nào?</b></i> trong đoạn văn trên
H làm bài theo nhóm 2, các nhóm trình bày kết quả.


+ Những câu theo mẫu Ai - thế nào?:



Bầu trời ngày thêm xanh. Nắng vàng ngày rực rỡ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Bài 3</b>: Đặt 2 câu trong đó có dùng dấu phẩy để phân cách từng sự vật, sự việc, hiện tượng
hoặc con người (Một câu trong đó dùng 1 dấu phẩy, một câu trong đó dùng 2 dấu phẩy).
-H tự đặt câu.


- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.


<i><b>2. Dặn dò :</b></i> Về nhà xem lại các BT đã làm.


--- 


<b>---SINH HOẠT LỚP</b>



<b>Nhận xét tuần 17 và kế hoạch tuần 18</b>


<b>I/ Mơc tiªu:</b>


- HS thấy đợc những u, khuyết điểm tuần qua.
- Các tổ tổng kết điểm giỏi.


- Nêu gơng tốt trong tuần.
- nắm đợc kế hoạch tuần tới.


<b>II/ Hoạt động trên lớp:</b>


1/ <b>GV đánh giá các mặt hoạt động trong tuần</b>.


a/ Ưu điểm: Tuần qua các em vẫn duy trì mọi nề nếp của trờng , lớp chuyên cần
đúng giờ, trong tuần khơng có hiện tợng đi học muộn.



- Các em duy trì và thực hiện tốt các nề nếp: xếp hàng ra vào lớp, tập thể dục giữa
giờ, vệ sinh cá nhân tơng đối sạch sẽ.


b/ Tồn tại ;thiếu đồ dùng.


2/ <b>Tổng hợp các điểm giỏi trong các tổ</b>.
- Các tổ tổng hợp điểm giỏi trong tổ mình.
- Tổ trởng báo cáo số điểm cho gv chủ nhiệm.
- GV tuyên dơng tổ đợc nhiều điểm giỏi nhất.
3/ <b>Nêu g ơng tốt tron tuần</b>:


- Các tổ nêu những gơng tốt tron tổ mình cả lớp bình chọn những bạn sẽ đợc tuyên
dơng vào ngày thứ hai đầu tuần.


4/ <b>GV nêu kế hoạch tuần tới</b>:


- Chuẩn bị ôn tạp, kiểm tra cuối kỳ


- Tip tc thực hiện mọi nề nếp qui định của trờng.


- Khắc phục những tồn tại của tuần qua, phát huy những u điểm.
- Thực hiện tốt kế hoạch của trờng đề ra.


********************************************************************************


<b>NhËn xÐt, ký duyÖt</b>





</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×