ĐỀ PHÁT TRIỂN
TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021
CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 21
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41:(NB) Tính chất nào sau đây khơng phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Tính dẻo.
B. Tính cứng.
C. Ánh kim.
D. Tính dẫn điện.
Câu 42:(NB) Ngâm hỗn hợp bột A gồm ba kim loại Fe, Mg, Cu trong dung dịch X dư chỉ chứa một chất
tan, kết thúc phản ứng thấy chỉ còn lại một lượng đồng. Dung dịch X có thể là dung dịch
A. HCl
B. AgNO3
C. NaOH
D. KCl
Câu 43:(NB) Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Mg.
B. Zn.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 44:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế được bằng phương pháp điện
phân nóng chảy?
A. Au.
B. Cu.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 45:(NB) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3?
A. Fe, Ni, Sn.
B. Al, Fe, CuO.
C. Zn, Cu, Mg.
D. Hg, Na, Ca.
Câu 46:(NB) Cho kim loại M phản ứng với Cl 2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl,
thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y thu được muối X. Kim loại M là
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Zn.
Câu 47:(NB) Kim loại nào sau đây phổ biến nhất trong vỏ trái đất?
A. Al
B. Cu
C. Ag
D. Mg
Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K.
B. Ba.
C. Cu.
D. Al.
Câu 49:(NB) Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra kết tủa ?
A. Ca(OH)2
B. HCl
C. NaOH
D. H2SO4
Câu 50:(NB) Kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt(II)?
A. HCl đặc.
B. Cl2.
C. HNO3 lỗng.
D. H2SO4 đặc nóng.
Câu 51:(NB) Chất nào sau đây khơng phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
A. CrO3.
B. Cr2O3.
C. Cr(OH)3.
D. Cr2(SO4)3.
Câu 52:(NB) Nhóm gồm các chất gây nghiện là
A. vitamin C, glucozơ.
B. penixilin, amoxilin.
C. thuốc cảm pamin, panadol.
D. seduxen, nicotin.
Câu 53:(NB) Tên gọi của este HCOOC2H5 là
A. metyl fomat
B. metyl axetat
C. etyl fomat
D. etyl axetat
Câu 54:(NB) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng
lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để
sản xuất
A. glucozơ và glixerol.
B. xà phòng và glixerol.
C. xà phòng và ancol etylic.
D. glucozơ và ancol etylic
Câu 55:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
1
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Câu 56:(NB) Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Gly-Ala.
B. Metylamin.
C. Alanin.
D. Etyl fomat.
Câu 57:(NB) Etylamin có cơng thức là
A. (C2H5)2NH.
B. C2H5NH2.
C. CH3NH2.
D. (CH3)2NH.
Câu 58:(NB) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ tằm.
B. Tơ nitron.
C. Tơ visco.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 59:(NB) Khi cho 3 - 4 giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch natri
photphat, thấy xuất hiện
A. kết tủa màu trắng.
B. kết tủa màu vàng.
C. kết tủa màu đen.
D. bọt khí thốt
ra.
Câu 60:(NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2?
A. Buta-1,3-dien.
B. Benzen.
C. Axetilen.
D. Etilen.
t�
Câu 61:(TH) Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 ��
� X + NO2 + O2. Chất X là
A. Fe(NO2)2.
B. FeO.
C. Fe2O3.
D. Fe3O4.
Câu 62:(TH) Este X có cơng thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 lỗng, thu được
sản phẩm có HCOOH. Số cơng thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là tính chất của X là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 63:(VD) 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được
4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A. 65,38%.
B. 34,62%.
C. 51,92%.
D. 48,08%.
Câu 64:(TH) Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO 3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu
được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn khơng tan. Các muối trong dung dịch X là
A. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3.
B. FeCl3, NaCl.
C. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl.
D. FeCl2, NaCl.
Câu 65:(VD) Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn
hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của V là
A. 480.
B. 320.
C. 160.
D. 240.
Câu 66:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Triolein phản ứng được với nước Brom
B. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
C. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
D. Ở điều kiện thường tristearin là chất rắn
Câu 67:(TH) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt
dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào,
rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 60°C) trong vài
phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng. Chất X là chất nào trong các chất sau đây?
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. sobitol.
D. saccarozơ.
Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn tồn một lượng xenlulozơ cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí O 2 và thu được V lít khí
CO2. Các khí đo ở đktc. Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 69:(VD) Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng
vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là
A. 53,95.
B. 44,95.
C. 22,60.
D. 22,35.
Câu 70:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ tằm thuộc loại từ thiên nhiên.
D. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng khơng gian
Câu 71:(VD) Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z, Đốt cháy
hoàn toàn E cần vừa đủ 2,85 mol O 2, thu được H2O và 1,8 mol CO2. Biết: Y, Z đều là chất lỏng ở điều
kiện thường và kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MY < MZ. Công thức phân tử của Z là
2
A. C6H14.
B. C6H12.
C. C7H16
D. C7H14
Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3
(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3
(6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Sau khi các thí nghiệm xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic
cần vừa đủ 2,025 mol O 2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O. Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 500
ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 50,5.
B. 40,7.
C. 48,7.
D. 45,1.
Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng khơng khói và chế tạo phim ảnh.
(b) Dùng giấm ăn hoặc nước quả chanh để khử bớt mùi tanh của cá (do amin gây ra).
(c) Vải làm từ tơ tằm nên giặt trong nước nóng với xà phịng có độ kiềm cao.
(d) 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 3 mol HCl trong dung dịch.
(e) Dùng nước dễ dàng rửa sạch các vật dụng dính dầu mỡ động thực vật.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 75:(VDC) Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối
lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M
vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,6.
B. 27,3.
C. 10,4.
D. 23,4.
Câu 76:(VD) Hỗn hợp A gồm một amin X (no, hai chức, mạch hở) và hai hiđrocacbon mạch hở Y, Z
(đồng đẳng kế tiếp, MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 1,825 mol O 2, thu
được CO2, H2O và 2,24 lít N2 (ở đktc). Mặt khác, 19,3 gam A phản ứng cộng được tối đa với 0,1 mol
brom trong dung dịch. Biết trong A có hai chất cùng số nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của Z
trong A là
A. 17,62%.
B. 18,13%.
C. 21,76%.
D. 21,24%.
Câu 77:(VDC) Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị khơng đổi) có tỉ lệ mol tương ứng
là 1 : 2. Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hịa tan hết Y trong
100 ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5) và dung dịch chỉ chứa
muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của MO trong X là
A. 50,00%.
B. 58,33%.
C. 75,00%.
D. 46,67%.
Câu 78:(VDC) Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn m gam E
cần vừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2. Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung
dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic. Giá
trị của a là
A. 24,44.
B. 24,80.
C. 26,28.
D. 26,64
Câu 79:(VDC) Đốt cháy 8,56 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (đều được tạo thành từ axit
cacboxylic và ancol; MX < MY) cần vừa đủ 0,34 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho 8,56 gam
E tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Z. Cô cạn Z
thu được các ancol cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp chất rắn T. Đốt cháy T, thu được sản phẩm gồm
CO2; 0,27 gam H2O và 0,075 mol Na2CO3. Biết các chất trong T đều có phân tử khối nhỏ hơn 180 và các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Y trong 8,56 gam E là
A. 1,74.
B. 7,10.
C. 8,70.
D. 1,46.
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm CH 3COONa, NaOH
và CaO.
Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.
Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn.
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên là thí nghiệm điều chế metan.
(b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hiđrocacbon.
(c) Dẫn khí thốt ra vào dung dịch KMnO4 thì dung dịch này bị mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen.
(d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống.
(e) Muốn thu khí thốt ra ở thử nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
-----------------HẾT------------------
4
ĐÁP ÁN
41-B
42-A
43-A
44-C
45-A
46-B
47-A
48-A
49-A
50-A
51-B
52-D
53-C
54-B
55-A
56-B
57-B
58-A
59-B
60-B
61-C
62-A
63-A
64-D
65-B
66-B
67-A
68-B
69-B
70-B
71-A
72-C
73-C
74-D
75-D
76-C
77-A
78-A
79-D
80-A
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021
MÔN: HÓA HỌC
1. Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2. Ma trận:
STT
Nội dung kiến thức
Nhận
biết
Câu 59,
60
Câu 53,
54
Câu 55
Thông
hiểu
1.
Kiến thức lớp 11
2.
Este – Lipit
3.
Cacbohiđrat
4.
5.
Amin – Amino axit - Protein Câu 57
Polime
Câu 58
Câu 70
6.
Tổng hợp hóa hữu cơ
Câu 74
7.
Đại cương về kim loại
Câu 56
9.
Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ
Nhôm và hợp chất nhôm
Câu 41,
42, 43,
44, 45,46
Câu 48,
49
Câu 47
10.
Sắt và hợp chất sắt
Câu 50
8.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Câu 71
Câu 62,
66
Câu 67
3
Câu 78,
79
3
Câu 69
2
2
Câu 73,
76
4
Câu 65
7
Câu 63
5
6
Câu 68
Câu 75
Câu 61,
64
Tổng số
câu
3
2
3
11.
Crom và hợp chất crom
Câu 51
1
12.
Nhận biết các chất vô cơ
Hóa học và vấn đề phát
triển KT – XH - MT
Câu 52
1
13.
Thí nghiệm hóa học
14.
Tổng hợp hóa học vơ cơ
Số câu – Số điểm
Câu 80
Câu 72
20
8
5,0đ
% Các mức độ
50%
20%
6
Câu 77
8
2,0 đ
1
4
2,0đ
20%
2
40
1,0đ
10%
10,0đ
100%
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: B
Tính chất vật lý chung của KL là: tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện, ánh kim
Câu 42: A
Đồng không tác dụng với HCl do đứng sau H
Câu 43: A
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn
Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au
Tính khử giảm dần
Câu 44: C
Điện phân nóng chảy thường điều chế các KL từ Al trở về trước trong dãy hoạt động hóa học
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn
Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au
Câu 45: A
Dãy A;Fe,Ni,Sn vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với AgNO3
Câu 46: B
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
Câu 47: A
Al là kim loại phổ biến nhất trong các kim loại
Câu 48: A
KL kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs,...
Câu 49: A
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
Câu 50: A
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 51: B
Cr2O3 mang tính lưỡng tính nhưng khi tác dụng với bazơ, chỉ tác dụng với bazơ đặc
Câu 52: D
Các chất gây nghiện là nicotin, seduxen
Câu 53: C
HCOOC2H5 có tên gọi là etyl fomat
Câu 54: B
Trong công nghiệp chất béo thường dùng để sản xuất xà phòng và glixerol
Câu 55: A
Polisaccarit gồm: Tinh bột, xenlulozơ
Câu 56: B
Metylamin là bazơ nên không tác dụng với NaOH
Câu 57: B
Etylamin là C2H5NH2(nhớ tên một số amin quen thuộc)
Câu 58: A
Tơ tự nhiên gồm: tơ tằm, bông, len
Câu 59: B
3AgNO3 + Na3PO4 → Ag3PO4↓ (vàng) + 3NaNO3
Câu 60: B
Benzen không tác dụng với Br2 ở điều kiện thường
Câu 61: C
0
4Fe(NO3)2 t 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
7
Câu 62: A
CTCT là HCOOC3H7, gốc C3H7 có 2 đồng phân
Câu 63: A
Al → NO
0,2
0,2
mAl = 5,4(g) → mFe2O3 =10,2(g)
%mFe2O3 = 65,38%
Câu 64: D
Do có khí H2 nên NO3 bị khử hết.
Do có Fe dư nên khơng tạo Fe3+.
� X chứa các muối FeCl2, NaCl.
Câu 65: B
3,43 2,15
nO
0,08
16
� nH O 0,08
2
� nHCl 2nH O 0,16
2
� V 320 ml
Câu 66: B
B sai vì CH3COOC2H5 thủy phân tạo C2H5OH(ancol etylic)
Câu 67: A
Chất X có phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3
� X là glucozơ.
Câu 68: B
Đốt cháy cacbohiđrat thì nO2 = nCO2 nên VCO2 = 2,24(l)
Câu 69: B
Dung dịch Y chứa:
NH2 CH2 COO : 0,2
K : 0,5
Bảo tồn điện tích � nCl 0,3
� m rắn = 44,95
Câu 70: B
Tơ nitron được điều chế từ việc trùng hợp vinyl xianua (CH2=CH-CN)
Câu 71: A
Nếu Y, Z là anken thì đốt hỗn hợp ancol no, đơn, hở và anken sẽ có nO2 1,5nCO2 : Vơ lý.
Vậy Y, Z là các ankan.
CX H2x 2O 1,5xO2 � xCO2 y 1 H2O
CyH2y 2 1,5y 0,5 O2 � yCO2 y 1 H2O
Đặt nAncol ax by 0,9 1
nO 1,5ax 1,5by 0,5b 1,425
2
� b 0,15
1 � by 0,9 � y 6
Y, Z dạng lỏng nên có số C �5 � Y là C5H12.
Do Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng nên Z là C6H14 .
Câu 72: C
(1) Na H 2O � NaOH H 2
NaOH CuSO 4 � Cu OH 2 Na 2SO 4
8
(2) Không phản ứng
(3) NH 3 H 2 O AlCl3 � Al OH 3 NH 4Cl
(4) CO 2 Ca OH 2 dư � CaCO3 H 2 O
(5) HCl AgNO3 � AgCl HNO3
(6) NaCl H 2 O � NaOH H 2 Cl 2
Câu 73: C
Quy đổi X thành C2H3ON a ,CH2 b ,CO2 c và H2O a
mX 57a 14b 44c 18a 34,1
nO 2,25a 1,5b 2,025
2
nH O 1,5a b a 1,55
2
� a 0,2;b 1,05;c 0,1
nNaOH 0,5 a c nên kiềm dư � nH2O sản phẩm trung hòa a c
Bảo toàn khối lượng:
mX mNaOH m rắn + mH2O sản phẩm trung hòa
� m rắn = 48,7 gam.
Câu 74: D
(a) Đúng
(b) Đúng, do dấm hoặc chanh chứa axit tạo muối tan với amin và dễ rửa trôi.
(c) Sai, tơ tằm chứa nhóm –CONH- kém bền trong kiềm và kém bền với nhiệt độ.
(d) Sai, peptit Lys-Ala-Gly có 4N nên 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 4 mol HCl
trong dung dịch.
(e) Sai, dầu mỡ khơng tan trong nước nên khó rửa sạch bằng nước.
Câu 75: D
n O(trong X)
0,35 mol
Theo đề ta có: n Al2O3
3
BTDT
Xét dung dịch Y ta có: n AlO 2 2n Al 2O3 0, 7 mol ���� n OH 2n H 2 2n AlO 2 0,5 mol
Khi cho dung dịch Y tác dụng với 2,4 mol HCl, vì: n AlO2 n OH n H 4n AlO2 n OH
4n
(n n
H
OH )
� n Al(OH)3 AlO 2
0,3 mol � m Al(OH)3 23, 4 (g)
3
Câu 76: C
X CH4 kCH2 2NH
Y ,Z CH 4 gCH2 pH2
Quy đổi A thành CH4 a ,CH2 b ,NH(0,2 - Theo bảo toàn N) và H2 (-0,1)
mA 16a 14b 0,2.15 0,1.2 19,3
nO 2a 1,5b 0,2.0,25 0,1.0,5 1,825
2
� a 0,2;b 0,95
� nA a 0,2 và nC a b 1,15
Số C 5,75 � A gồm C5 (0,05) và C6 (0,15)
Vì nX nN 0,1� nY nZ nA nX 0,1
2
Dễ thấy nH2 nY nZ nên Y, Z là các anken.
Vậy A gồm C6H14N2 0,1 ;C5H10 0,05 và C6H12 0,05
� %C5H10 18,13% và C6H12 21,76%
9
Câu 77: A
nCuO a và nMO 2a
TH1: MO có bị CO khử, Y gồm Cu (a) và M (2a).
nHNO 0,1� nNO 0,025
3
Bảo toàn electron: 2a 2.2a 0,025.3 � a 0,0125
� mA 0,0125.80 0,0125.2. M 16 2,4
� M 40:Ca (Loại vì CaO khơng bị khử)
TH2: MO khơng bị CO khử, Y gồm Cu (a) và MO (2a).
2a
� nNO .
3
2a
nH 4nNO 2nO � 0,1 4. 2.2a
3
� a 0,015
� mA 0,015.80 0,015.2. M 16 2,4
� M 24: Mg
X gồm CuO (0,015) và MgO 0,03 � %CuO 50%
Câu 78: A
nKOH nNaOH 0,08
Quy đổi E thành HCOOH 0,08 ,CH2 x ,C3H5 OH 3 y và H2O 3y
nO 0,08.0,5 1,5x 3,5y 2,06
2
nCO 0,08 x 3y 1,44
2
� x 1,3;y 0,02
Muối gồm HCOO 0,08 ,CH2 x ,K 0,05 ,Na 0,03
� m muối = 24,44 gam.
Câu 79: D
nNaOH 2nNa CO 0,15
2
3
� nNaOH phản ứng = 0,12 và nNaOH dư = 0,03
nH O 0,015
2
Dễ thấy nNaOH dư = 2nH2O nên các muối không có H � Các muối đều 2 chức.
Đốt E � nCO2 u và nH2O v
Bảo toàn O � 2u v 0,12.2 0,34.2
mE 12u 2v 0,12.2.16 8,56
� u 0,36 và v 0,2
n
nE NaOH 0,06 � u v nE � E chứa este không no.
2
Các muối trong T đều có M 180 � COONa 2 x và C2 COONa 2 y
nE x y 0,06
nCO nH O x 3y 0,16
2
2
� x 0,01;y 0,05
Đặt n, m là tổng số C của gốc ancol tương ứng
� nC 0,01 n 2 0,05 m 4 0,36
10
� n 5m 14
Với n,m �2 � n 4,m 2 là nghiệm duy nhất.
Các este gồm COOH 2 .4CH2 0,01 và C2 COOH 2 .2CH2 0,05
� m COOH
2
.4CH2
1,46 gam
Câu 80: A
Phản ứng của thí nghiệm:
CH3COONa NaOH � CH4 Na2CO3
(a) Sai, điều chế metan.
(b) Sai: HCOONa NaOH � H2 Na2CO3
(c) Sai, CH4 không tác dụng với dung dịch KMnO4, dung dịch Br2.
(d) Đúng, việc lắp dốc xuống đề phịng hóa chất bị ẩm, có hơi nước thốt ra và ngưng tụ ở miệng ống
không bị chảy ngược xuống đáy ống gây vỡ ống.
(e) Đúng.
ĐỀ PHÁT TRIỂN
TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021
CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 22
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41:(NB) Kim loại thường được dùng làm tế bào quang điện là
A. Na.
B. K.
C. Cs.
D. Al.
Câu 42:(NB) Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A. Fe và Cu.
B. Mg và Ba.
C. Na và Cu.
D. Ca và Fe.
Câu 43:(NB) Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H 2SO4 lỗng rồi lấy khí thu được để khử oxit của
kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là
A. Cu và Fe.
B. Fe và Cu.
C. Zn và Al.
D. Cu và Ag.
Câu 44:(NB) M là kim loại nhóm IIIA, oxit của M có cơng thức là
A. MO2.
B. M2O3.
C. MO.
D. M2O.
Câu 45:(NB) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. Al(OH)3.
B. MgCl2.
C. BaCl2.
D. Al(NO3)3.
Câu 46:(NB) Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ thí nghiệm
như hình vẽ sau:
11
X có thể là oxit nào sau đây?
A. MgO.
B. K2O.
C. Al2O3.
D. Fe2O3.
Câu 47:(NB) Nhơm oxit khơng có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A. Là oxit lưỡng tính.
B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Dễ tan trong nước.
D. Dùng để điều chế nhôm.
Câu 48:(NB) Ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước, thu được các sản phẩm là
A. NaOH và H2.
B. NaOH và O2.
C. Na2O và H2.
D. Na2O và O2.
Câu 49:(NB) Hai kim loại nào sau đây đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hồn?
A. Ca, Ba.
B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Sr, K.
Câu 50:(NB) Kim loại Fe không phản ứng với
A. dung dịch AgNO3.
B. Cl2.
C. Al2O3.
D. dung dịch HCl đặc nguội.
Câu 51:(NB) Kali cromat là tên gọi của chất nào sau đây?
A. K2Cr2O7.
B. KCrO2.
C. K2CrO4.
D. KMnO4.
Câu 52:(NB) Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(b) Khi NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 53:(NB) Este C2H5COOCH3 có tên là
A. metyl propionat.
B. etyl propionat.
C. metyletyl este.
D. etylmetyl este.
Câu 54:(NB) Số đồng phân este có cơng thức phân tử C4H8O2 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 55:(NB) Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. protein.
B. poli(vinyl clorua).
C. xenlulozơ.
D. glixerol.
Câu 56:(NB) Chất hữu cơ nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. protein.
B. fructozơ.
C. triolein.
D. tinh bột.
Câu 57:(NB) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
A. Lys.
B. Val.
C. Ala.
D. Gly.
Câu 58:(NB) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ olon.
C. Tơ lapsan.
D. Tơ visco.
+
�
Câu 59:(NB) Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H + OH
H2O?
�
�
A. Ba(OH)2 + H2SO4
BaSO4 + H2O.
B. KHCO3 + KOH
K2CO3 + H2O.
C. Fe(OH)2 + 2HCl � FeCl2 + H2O.
D. Ba(OH)2 + 2HCl � BaCl2 + 2H2O.
Câu 60:(NB) Để phân biệt dung dịch phenol (C 6H5OH) và ancol etylic (C 2H5OH), ta có thể dung thuốc
thử là
A. dung dịch NaCl.
B. nước brom.
C. kim loại Na.
D. quỳ tím.
Câu 61:(TH) Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl, thu được hai muối?
A. Fe.
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. FeO.
Câu 62:(TH) Thủy phân este X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Y và Z. Bằng một phản ứng
trực tiếp có thể chuyển hóa Y thành Z. Chất nào sau đây khơng thỏa mãn tính chất của X?
A. Etyl axetat.
B. Vinyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl propionat.
Câu 63:(VD) Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,4M. Sau khi phản ứng xảy
ra hồn tồn, thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 0,672.
C. 1,344.
D. 4,48.
12
Câu 64:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.
B. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
C. Crom (VI) oxit là một oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.
D. Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
Câu 65:(VD) Cho 3,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 12,4.
B. 7,0.
C. 6,4.
D. 7,2.
Câu 66:(TH) Cho este X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu được muối Y có phân
tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là
A. isopropyl fomat.
B. propyl fomiat.
C. etyl axetat.
D. metyl propionat.
Câu 67:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ tan tốt trong nước.
B. Hiđro hóa hồn tồn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol.
C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Thủy phân khơng hồn tồn tinh bột tạo ra saccarozơ.
Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp saccarozơ, glucozơ và tinh bột cần dùng 0,42 mol O 2
thu được 0,38 mol H2O. Giá trị của m là
A. 25,32.
B. 11,88.
C. 24,28.
D. 13,16.
Câu 69:(VD) Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2, H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung
dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối. Giá trị của a là
A. 0,15.
B. 0,2.
C. 0,25.
D. 0,125.
Câu 70:(TH) Cho các polime sau: tơ capron; nilon-6,6; polietilen, poli(vinyl axetat); cao su buna;
poli(etylen terephtalat); polistiren, tinh bột; xenlulozơ. Số polime trong dãy bị thủy phân trong môi
trường axit là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,2 mol etan, 0,1 mol axetilen và 0,6 mol hiđro. Nung
nóng X với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
thu được a mol kết tủa và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z phản ứng tối đa với 8 gam brom
trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,18.
B. 0,16.
C. 0,12.
D. 0,10.
Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.
(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 73:(VD) Cho các phản ứng theo sơ đồ sau:
x�
c t�
c, t 0
x�
c t�
c, t 0
(1) X + O2 ����
�Y
(2) Z + Y ����
� T
0
0
x�
c t�
c, t
H ,t
(3) Z + H 2O ����
�G
(4) T + H 2O ���
�Y + G
Biết X, Y, Z, T, G đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa, G có 2 nguyên tử cacbon
trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong T là
A. 43,24%.
B. 37,21%.
C. 44,44%.
D. 53,33%.
Câu 74:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho nước brom vào dung dịch fructozơ.
(b) Cho quỳ tím vào dung dịch metylamin.
(c) Nhỏ nước brom vào dung dịch phenylamin.
(d) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoniclorua.
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch KI vào hồ tinh bột.
(g) Cho anbumin vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2.
13
Số thí nghiệm có phản ứng hố học xảy ra là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 75:(VDC) Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch hỗn hợp Na 2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M vào 600 ml dung
dịch H2SO4 0,35M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch BaCl2 dư vào Y thu được m
gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 6,720 và 15,76.
B. 4,928 và 48,93.
C. 6,720 và 64,69.
D. 4,928 và 104,09.
Câu 76:(VD) Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và một amin (no, đơn chức,
mạch hở) bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 0,85 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Hấp thụ hết Y
vào bình đựng nước vơi trong dư, thu được 38 gam kết tủa. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung
dịch HCl dư, thu được 34,925 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 26.
B. 25,5.
C. 10.
D. 10,5.
Câu 77:(VDC) Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe 3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm
12,82% theo khối lượng hỗn hợp) với 7,05 gam Cu(NO 3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y
trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 0,15 mol hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ
khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH) 2 dư, kết thúc các phản ứng thu
được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với với giá trị nào sau đây?
A. 32,2.
B. 31,1.
C. 33,3.
D. 30,5.
Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) và chất béo Y (y mol) (MX > MY)
thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,15. Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng tối đa
với 0,07 mol Br2 trong dung dịch. Biết thủy phân hoàn toàn X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic
và axit stearic. Tỷ lệ x : y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,4.
B. 0,3.
C. 0,5.
D. 0,2.
Câu 79:(VDC) X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam
hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số
mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn tồn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua
bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O
và 0,13 mol Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân
tử nhỏ nhất trong E là
A. 3,96%.
B. 3,92%.
C. 3,84%.
D. 3,78%.
Câu 80:(VD) Trong phịng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C.
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hịa.
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric lỗng.
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sơi hỗn hợp.
(c) Để kiểm sốt nhiệt độ trong q trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa.
(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa.
(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
-----------------HẾT------------------
14
ĐÁP ÁN
41-C
42-A
43-B
44-B
45-A
46-D
47-C
48-A
49-A
50-C
51-C
52-B
53-A
54-D
55-C
56-B
57-A
58-B
59-D
60-B
61-B
62-D
63-C
64-D
65-D
66-D
67-B
68-B
69-C
70-D
71-D
72-D
73-B
74-A
75-C
76-A
77-B
78-B
79-C
80-B
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021
MÔN: HÓA HỌC
1. Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)
15
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2. Ma trận:
STT
Nội dung kiến thức
15. Kiến thức lớp 11
Nhận
biết
Câu 59,
60
Câu 53,
54
Câu 55
Thông
hiểu
Tổng số
câu
Câu 71
Câu 62,
66
Câu 67
16.
Este – Lipit
17.
Cacbohiđrat
18.
19.
Amin – Amino axit - Protein Câu 57
Polime
Câu 58
Câu 70
20.
Tổng hợp hóa hữu cơ
Câu 74
Câu 56
Vận
dụng
cao
Vận
dụng
3
Câu 78,
79
6
Câu 68
3
Câu 69
2
2
Câu 73,
76
4
Câu 65
7
23.
Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ
Nhôm và hợp chất nhôm
Câu 41,
42, 43,
44, 45,46
Câu 48,
49
Câu 47
24.
Sắt và hợp chất sắt
Câu 50
25.
Crom và hợp chất crom
Câu 51
1
26.
Nhận biết các chất vơ cơ
Hóa học và vấn đề phát
triển KT – XH - MT
Câu 52
1
27.
Thí nghiệm hóa học
28.
Tổng hợp hóa học vơ cơ
21.
22.
Đại cương về kim loại
Số câu – Số điểm
Câu 75
Câu 63
2
Câu 61,
64
3
Câu 80
Câu 72
20
8
5,0đ
% Các mức độ
3
50%
20%
16
Câu 77
8
2,0 đ
1
4
2,0đ
20%
2
40
1,0đ
10%
10,0đ
100%
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: C
Cs dùng làm tế bào quang điện, Na và K thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân
Câu 42: A
Thủy luyện điều chế các KL sau Al
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn
Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au
Câu 43: B
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
t0
H2 + CuO ��
� Cu + H2O
Câu 44: B
KL nhóm IIIA có hóa trị 3 có cơng thức oxit dạng M2O3
Câu 45: A
Al(OH)3 mang tính chất lưỡng tính
Câu 46: D
CO, H2 khử được các oxit KL sau Al
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn
Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au
Câu 47: C
Al2O3 là chất rắn không tan trong nước
Câu 48: A
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
17
Câu 49: A
Các KL kiềm thổ gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 50: C
Fe không tác dụng với Al2O3
Câu 51: C
K2CrO4 có tên là kali cromat
Câu 52: B
Tất cả ý đều đúng
Câu 53: A
C2H5COOCH3 có tên gọi metyl propionat
Câu 54: D
CT tính đồng phân este là 2n-2 = 4 đồng phân (n<=4)
Câu 55: C
Xenlulozơ thuộc nhóm cacbohiđrat
Câu 56: B
Fructozơ là monosaccarit không tham gia phản ứng thủy phân
Câu 57: A
Phân tử peptit bắt đầu bằng đầu N (cịn nhóm NH2) và kết thúc bằng đầu C (cịn nhóm COOH)
Câu 58: B
Tơ olon được trùng hợp từ vinyl xianua (CH2=CH-CN)
Câu 59: D
PTPT: Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
Pt ion rút gọn: H+ + OH- H2O
Câu 60: B
Phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 61: B
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Câu 62: D
Metyl propionat có cơng thức C2H5COOCH3. Y là CH3OH khơng thể chuyển hóa thành X là C2H5COOH
bằng 1 phản ứng
Câu 63: C
2Al + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
0,04
0,06
VH2 = 1,344(l)
Câu 64: D
A sai vì Fe(OH)3 khơng có tính lưỡng tính
B sai vì Fe(OH)2 có màu trắng xanh
C sai vì CrO3 là oxit axit
Câu 65: D
Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu
0,1
0,1
0,1
mKL = mCu + mMg(dư) = 7,2(g)
Câu 66: D
Muối Y có CT RCOONa > Este X RCOOR’ nên R’ <23 (R’ là CH3)
CTPT X là C2H5COOCH3
Câu 67: B
A sai vì xenlulozơ khơng tan trong nước
C sai vì saccarozơ khơng tham gia phản ứng tràng bạc
D sai vì thủy phân tinh bột tạo glucozơ
Câu 68: B
nO2 = nCO2 = 0,42(mol)
mhh = mC + mH2O = 11,88(g)
Câu 69: C
18
BTKL
���
� n HCl =
24,875 - 15, 75
= 0, 25
36,5
Câu 70: D
Polime bị thủy phân trong môi trường axit là tơ capron; nilon-6,6; poli(vinyl axetat); poli(etylen
terephtalat); tinh bột; xenlulozơ.
Câu 71: D
Ta có: n Y a 0, 7 � n H 2 pư = n X n Y 0,35 a
Bảo toàn π: 2n C3H 4 2n C 2H 2 (0,35 a) 2a n Br2 � a 0,1
Câu 72: D
Thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là (b), (d).
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Câu 73: C
Các phản ứng xảy ra:
1
xt
(1) HCHO(X) O 2 ��� HCOOH(Y)
2
(2) HCOOH(Y) C2 H 2 (Z) ��
� HCOOC 2H3 (T)
2
Hg
(3) C2 H 2 (Z) H 2O ���
� CH3CHO(G)
H
(4) HCOOC2 H3 (T) H 2O ���
HCOOH(Y) CH 3CHO (G)
Vậy %O(T) 44, 44
Câu 74: A
Thí nghiệm có phản ứng hoá học xảy ra là (b), (c), (d), (g).
Câu 75: C
Khi cho từ từ muối vào axit thì:
n HCO 2n CO 2 n H 0, 42 �
n HCO 0,18 mol
�
�
�
3
3
3
�
� VCO2 6, 72 (l)
�
�
n HCO : n CO 2 3: 2
n CO 2 0,12 mol
3
� 3
� 3
2Dung dịch Y có chứa SO4 (0,21 mol); HCO3- (0,12 mol); CO32- (0,08 mol)
Khi cho tác dụng với BaCl2 thu được BaSO4 (0,21 mol) và BaCO3 (0,08 mol) m = 64,69 (g)
Câu 76: A
Quy đổi hỗn hợp X thành CH2, CO2, NH3 với n NH3 n X 0,1 mol
Khi hấp thụ Y vào nước vơi trong dư thì: n CO 2 (Y) 0,38 mol
BT: C
�
� n CH 2 n CO2 0,38
n CH 0, 27 mol
�
����
�� 2
� m X 10,32 (g)
Khi đó: � BT: H
n CO 2 0,11 mol
����� n CH 2 1,5n NH 3 0,85 0,38 0, 05 �
Khi cho 10,32 (g) X tác dụng với HCl thì: mmuối = 10,32 + 0,1.36,5 = 13,97 (g)
Vậy có 34,925 gam muối thì mX = 25,8 (g)
Câu 77: B
Cho hỗn hợp rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl (a), KNO3 (0,05) và NaNO3 (0,1).
BT:N
� nNH4 nKNO3 nNaNO3 2nCu(NO3)2 2nN2 nNO 0,025mol
+ Theo đề bài ta có ���
nHCl 2nO 10nNH4 12nN 2 10nN 2O � a 0,016025m 1,25(1)
Cho dung dịch Z tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2
+ Xét dung dịch sau phản ứng chứa Ba2+, Na+ (0,1 mol), K+ (0,05 mol), Cl- (a mol)
+ Áp dung BTĐT cho dung dịch sau phản ứng ta có nBa2 0,5(nCl nK nNa ) 0,5a 0,075
+ Xét hỗn hợp kết tủa ta có nOH (trong k�tt�a) 2nBa(OH)2 nNH4 a 0,175
m� mM n 17nOH � 56,375 0,8718m 0,0375.64 17(a 0,175) � 0,8718m 17a 56,95(2)
19
Giải hệ (1) và (2) ta có m 31,2(g)
Câu 78: B
X là 2 gốc stearat và 1 gốc oleat còn Y chứa 1 gốc stearat và 2 gốc oleat
3x 4y 0,15 �
x 0, 01
�
��
� x : y 0,333
Ta có: �
�x 2y 0, 07
�y 0, 03
Câu 79: C
Khi đốt cháy muối F thì: n COONa n NaOH n OH 2n Na 2CO3 0, 26 mol
Khối lượng bình tăng: m ancol m H 2 m ancol 0, 26 8,1 � m ancol 8,36 (g) � 32, 2 M ancol 64,3
Hai ancol đó là C2H5OH (0,02 mol) và C2H4(OH)2 (0,12 mol)
BTKL
���
� m F 21,32 (g) và hai muối trong Z có số mol bằng nhau và bằng 0,13 mol MF = 82
Hai muối trong F là HCOONa và muối còn lại là C 2H5COONa
Xét hỗn hợp ban đầu có X, Y (0,02 mol) và Z (0,12 mol) X và Y có mol bằng nhau (vì số mol hai
muối bằng nhau). Dựa vào số mol este có PTK nhỏ nhất là HCOOCH3 0,01 mol %m = 3,84%
Câu 80: B
(a) Sai, dùng H2SO4 lỗng phản ứng sẽ khơng xảy ra.
(b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thức đẩy sự tạo thành sản phẩm
phụ.
(c) Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp.
(d) Đúng
(e) Sai, dùng axit, ancol loãng phản ứng sẽ khó xảy ra.
(f) Sai.
BỘ ĐỀ BÁM SÁT
ĐỀ THI THAM KHẢO
NĂM 2021
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ: 23
Họ, tên thí sinh: …………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =
27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở (đktc).
Nội dung đề
Câu 1. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Chất X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOH.
D. CH3COOH.
Câu 2. Công thức của axit oleic là
A. C17H33COOH.
B. HCOOH.
C. C15H31COOH.
D. CH3COOH
Câu 3. Cacbonhidrat nào có nhiều trong nho hoặc hoa quả chín?
A. Glucozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 4. Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. CH3COOH.
B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
D. C2H5NH2.
Câu 5. Số nguyên tử oxi trong phân tử glixin là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
20
Câu 6. Tên gọi của polime có cơng thức (-CH2-CH2-) n là
A. poly (vinyl clorua).
B. polietilen.
C. poly (metyl metacrylat).
D. polistiren.
Câu 7. Tính chất nào sau đây của kim loại khơng phải do các electron tự do gây ra?
A. Tính dẻo.
B. Độ cứng.
C. Tính dẫn điện.
D. Ánh kim.
Câu 8. Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là
A. Mg.
B. Cu.
C. Na.
D. Fe.
Câu 9. Sự ăn mịn hóa học là q trình
A. khử.
B. oxi hóa.
D. oxi hóa – khử.
C. điện phân.
Câu 10. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A. Na.
B. Al.
C. Ca.
D. Fe.
Câu 11. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Al.
Câu 12. Cho kim loại K vào nước, sản phẩm thu được là khí H2 và
A. K2O.
B. K2O2.
C. KOH.
D. KH.
Câu 13. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
A. MgO.
B. BaO.
C. K2O.
D. Fe2O3.
Câu 14. Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là
A. Na2CO3.
B. BaCl2.
C. Ba(HCO3)2.
D. Ca(OH)2.
Câu 15. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 16. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)2.
D. FeO.
Câu 17. Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
A. Màu da cam.
B. Màu đỏ thẫm.
C. Màu lục thẫm.
D. Màu vàng.
Câu 18. Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn ni gia
súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. CH4.
B. CO2.
C. N2.
D. Cl2.
Câu 19. Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.
C. CaHPO4, CaSO4.
D. CaHPO4.
Câu 20. Công thức phân tử của propilen là:
A. C3H6.
B. C3H4.
C. C3H2.
D. C2H2.
Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, etyl fomat, metyl axetat, metyl propionat. Có bao nhiêu este có
phản ứng với AgNO3/NH3 ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22. Cho chất X có cơng thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có cơng
thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là
A. HCOOC3H7.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC3H5.
Câu 23. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ��
� X ��
� Y ��
� Sobitol. X, Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ.
B. tinh bột, etanol.
C. mantozơ, etanol.
D. saccarozơ, etanol.
21
Câu 24. Cho 18 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vơi trong dư thu
được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của q hình lên men đạt 85%. Tính giá trị của m?
A. 20,0 gam.
B. 32,0 gam.
C. 17,0 gam.
D. 16,0 gam.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C lớn hơn 1) bằng oxi
vừa đủ thu được 1,05 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư),
số mol HCl phản ứng là:
A. 0,5.
B. 0,55.
C. 0,6.
D. 0,45.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch xoắn.
B. Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên.
D. PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 27. Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2
bay ra. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 36,7 gam.
B. 35,7 gam.
C. 63,7 gam.
D. 53,7 gam.
Câu 28. Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm. Khối lượng Fe
thu được là
A. 1,68.
B. 2,80.
C. 3,36.
D. 0,84.
Câu 29. Thí nghiệm nào sau đây chỉ thu được muối sắt (III) (giả thiết phản ứng xảy ra trong điều kiện
không có khơng khí)?
A. Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 lỗng.
B. Cho Fe2O3 dung dịch H2SO4 loãng.
C. Cho FeO vào dung dịch HCl.
D. Cho Fe đến dư vào dung dịch HNO3 lỗng.
Câu 30. Phản ứng nào sau đây khơng phải là phản ứng oxi hóa- khử?
A. Fe3O4 + HCl.
B. FeO + HNO3.
C. FeCl2 + Cl2.
nóng.
D. FeO+H2SO4 đặc,
Câu 31. Thuỷ phân hồn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 triglixerit thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic
và axit linoleic trong đó a mol glixerol. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O. Mặt khác m
gam X tác dụng tối đa với 4,625a mol brom. Giá trị của m là
A. 348,6.
B. 312,8.
C. 364,2.
D. 352,3.
Câu 32. Tiến hành phản ứng xà phịng hóa theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng
đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất).
- Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hịa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội và
quan sát.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất.
(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiện
được.
(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
22
(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.
(6) Dung dịch saccarozơ khơng tham gia phản ứng tráng bạc.Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức mạch hở và 2 hidrocacbon
đồng đẳng liên tiếp (mạch hở, có tổng số mol lớn hơn 0,02) cần vừa đủ 0,375 mol O2, thu được CO2 và
5,94 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este có trong X là?
A. 85,11%.
B. 25,36%.
C. 42,84%.
D. 52,63%.
Câu 35. Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và
CH3CH2NHCH3. Đốt cháy hồn tồn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam
H2O và 3,36 lít N2. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của C2H5NH2
trong M là
A. 48,21%.
B. 24,11%.
C. 40,18%.
D. 32,14%.
Câu 36. Hấp thụ hết x lít CO2 ở đktc vào một dung dịch chứa 0,4mol KOH; 0,3 mol NaOH; 0,4 mol
K2CO3 thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 39,4gam kết tủa.
Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của x là:
A. 20,16 lít.
B. 18,92 lít.
C. 16,72 lít.
D. 15,68 lít.
Câu 37. Đốt 67,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn X gồm Ca và CaO. Cho chất rắn X tác
dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch Y. Cô cạn
dung dịch Y thu được (m+126,84) gam chất rắn khan. Nếu hòa tan hết m gam chất rắn X vào dung dịch
HNO3 loãng dư thu được 5,376 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Cơ cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan?
A. 304,32 gam.
B. 285,12 gam.
C. 275,52 gam.
D. 288,72 gam.
Câu 38. Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:
(a) Al và Na (1:2) vào nước dư.
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư.
(c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư.
(d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư.
(e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư.
(f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư.
Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là:
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 39. X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; Z và
T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY <
MT). Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 (đktc). Mặt khác, đun nóng
17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hồn hợp gồm 3 ancol có cùng số
mol. Số mol của X trong E là
A. 0,05.
B. . 0,04.
C. 0,06.
D. 0,03.
Câu 40. Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2 và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl. Sau phản ứng
thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2 là 16, dung dịch Y chỉ
chứa 47,455 gam muối trung hịa. Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 0,82 mol NaOH phản ứng. Biết các
phản ứng hồn toàn. Cho AgNO3 dư vào Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 88,235.
B. 98,335.
C. 96,645.
D. 92,145.
-------Hết-------23
BỘ ĐỀ BÁM SÁT
ĐỀ THI THAM KHẢO
NĂM 2021
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ: 23
MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021
STT
Nội dung
Loại bài
tập
Mức độ
Tổng
LT
BT
NB
TH
VD
VDC
5(4)
2
2
2(1)
2
1
1
Este - lipit
2
Cacbohidrat
2
1
1
2
3
3
Amin – Amino axit – Protein
2
1
2
1
3
4
Polime
1
1(2)
2(3)
5
Tổng hợp hữu cơ
1
2
6
Đại cương kim loại
5
1
5
1
7
Kim loại kiềm – Kiềm thổ - Nhôm
4
3
4
1
8
Sắt – Crom
4
2
2
9
Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT
1
1
10
Tổng hợp vơ cơ
1
11
Sự điện li
12
Phi kim 11
1
1
1
13
Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon
1
1
1
14
Ancol – andehit – axit cacboxylic
2(3)
3
7(6)
3
6
2
7
4
1
1
1
1
2
Tổng
29
11
20
10
8
2
40
Điểm
7,25
2,75
5,0
2,5
2,0
0,5
10
Nhận xét:
Tỉ lệ
Số lượng câu hỏi
Điểm
Mức độ NB : TH : VD : VDC
20 : 10 : 8 : 2
5,0 : 2,5 : 2 : 0,5
Lí thuyết : Bài tập
29 : 11
7,25 : 2,75
Hóa 12 : Hóa 11
38 : 2
9,5 : 0,5
Vơ cơ : Hữu cơ
21 : 19
5,25: 4,75
24
1
A
21
B
2
A
22
C
3
A
23
A
4
D
24
C
5
A
25
C
6
B
26
D
7
B
27
A
8
B
28
C
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
D D D C
29 30 31 32
B A D A
13
D
33
C
14
C
34
A
15
A
35
D
16
A
36
A
17
D
37
B
18
A
38
D
19
B
39
C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Chất X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOH.
D. CH3COOH.
Câu 2. Công thức của axit oleic là
A. C17H33COOH.
B. HCOOH.
C. C15H31COOH.
D. CH3COOH
Đáp án D
Các chất béo thường gặp:
C17H35COOH (axit stearic); C17H33COOH (axit oleic); C15H31COOH (axit panmitic)
Câu 3. Cacbonhidrat nào có nhiều trong nho hoặc hoa quả chín?
A. Glucozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 4. Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. CH3COOH.
B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
D. C2H5NH2.
Câu 5. Số nguyên tử oxi trong phân tử glixin là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Đáp án A
Glixin: H2NCH2COOH => có 2O
Câu 6. Tên gọi của polime có cơng thức (-CH2-CH2-) n là
A. poly (vinyl clorua).
B. polietilen.
C. poly (metyl metacrylat).
D. polistiren
Câu 7. Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A. Tính dẻo.
B. Độ cứng.
C. Tính dẫn điện.
D. Ánh kim.
Câu 8. Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là
A. Mg.
B. Cu.
C. Na.
D. Fe.
Câu 9. Sự ăn mịn hóa học là q trình
A. khử.
B. oxi hóa.
C. điện phân.
D. oxi hóa – khử.
Câu 10. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A. Na.
B. Al.
C. Ca.
D. Fe.
Câu 11. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Al.
Câu 12. Cho kim loại K vào nước, sản phẩm thu được là khí H2 và
A. K2O.
B. K2O2.
C. KOH.
D. KH.
Câu 13. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
A. MgO.
B. BaO.
C. K2O.
D. Fe2O3.
Đáp án D
PTHH: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
Câu 14. Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là
A. Na2CO3.
B. BaCl2.
C. Ba(HCO3)2.
D. Ca(OH)2.
Câu 15. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Cu.
Đáp án A
Quặng boxit là Al2O3.2H2O ⇒ dùng để sản xuất Al
Câu 16. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)2.
D. FeO.
Câu 17. Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
A. Màu da cam.
B. Màu đỏ thẫm.
C. Màu lục thẫm.
D. Màu vàng.
25
20
A
40
B