Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (746.58 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÒNG GD – ĐT BÌNH SƠN</b>
<b>TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN</b>
<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>
<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>
<b>(HOẠT ĐỘNG NHĨM ĐƠI - PHIẾU BÀI TẬP)</b>
<b>Bài tập 1:</b><i><b> Hãy chọn các cụm từ trong bảng sau điền vào chỗ </b></i>
<i><b>còn thiếu cho đúng?</b></i>
1. Nếu đại lượng y ... vào đại lượng thay đổi x sao cho với
mỗi giá trị của x ta luôn xác định được ... giá trị tương ứng
của y thì y được gọi là ... của x, x gọi là ...
3. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y)
trên mặt phẳng toạ độ được gọi là ... của hàm số y = f(x)
4. Đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) là một ... đi qua gốc
toạ độ.
<b> đường thẳng; phụ thuộc; chỉ một; hàm số; đồ thị; biến số; </b>
<b>giá trị của hàm số; mặt phẳng tọa độ; đồng biến; nghịch biến.</b>
<b>phụ thuộc</b>
<b>chỉ một</b>
<b>hàm số</b> <b>biến số</b>
<b>đồ thị</b>
<b>đường thẳng</b>
2. Khi y là hàm số của x ta có thể viết y = f(x). Ta kí hiệu f(x<sub>0</sub>)
là ... ... y = f(x) tại x = x<sub>0</sub>.
<b>trị của hàm số</b>
<b>Lớp 7 chúng ta đã được làm quen với khái niệm </b>
<b>hàm số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt </b>
<b>phẳng toạ độ; Đồ thị hàm số y = ax. Chương II. </b>
<b>Đại số 9, ngồi việc ơn tập các kiến thức trên ta </b>
<b>còn được bổ sung thêm một số khái niệm: Hàm số </b>
<b>đồng biến, hàm số nghịch biến; đường thẳng song </b>
<b>song và xét kỹ một hàm số cụ thể y = ax + b (a </b>
<b>1. Khái niệm hàm số.</b>
<b>§1. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ</b>
<b>Khi nào thì đại lượng </b>
<b>y được gọi là hàm số </b>
<b>của đại lượng thay </b>
<b>đổi x?</b>
<b> * Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với </b>
<b>mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một (duy nhất) giá </b>
<b>trị tương ứng của y thì y gọi là hàm số của x, và x là biến số.</b>
<b>Ví dụ 1:</b> <i><b>a/ y là hàm số của x được cho bởi bảng sau: </b></i>
4
3
2
1
x 1<sub>3</sub> 1<sub>2</sub>
<b> * Hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng cơng thức và sơ đồ Ven.</b>
<b>§1. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ</b>
<b>Đại </b>
<b>lượn</b>
<b>g </b>
<b>x</b>
<b>Đại </b>
<b>lượn</b>
<b>Bài tập 2:</b> <b>Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x và </b>
<b>y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vì sao? </b>
A x 1 2 4 5 7 8
y 3 5 9 11 15 17 B
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
C x 1 3 4 5 7
<b>Bài tập 2:</b> <b>Trong các bảng sau ghi các giá trị t ơng ứng của x và </b>
<b>y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vì sao? </b>
A x 1 2 4 5 7 8
y 3 5 9 11 15 17 B
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
C x 1 3 4 5 7
<b>Bài tập 2:</b> <b>Trong các bảng sau ghi các giá trị t ơng ứng của x và </b>
<b>y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vì sao? </b>
A x 1 2 4 5 7 8
y 3 5 9 11 15 17 B
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
<b>3</b> <b>3</b>
<b>6</b> <b>4</b>
C x 1 3 4 5 7
<b>Bài tập 2:</b> <b>Trong các bảng sau ghi các giá trị t ơng ứng của x và </b>
<b>y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vì sao? </b>
<b>A</b> x
1 2 4 5 7 8
y 3 5 9 11 15 17 <b>B</b>
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
C x 1 3 4 5 7
y 3 3 3 3 3
<b> * Khi x thay đổi mà y ln nhận được giá trị khơng đổi thì hàm số </b>
<b>y được gọi là hàm hằng.</b>
<b> * Khi y là hàm số của x ta có thể viết: y = f(x), y = g(x), …</b>
<b> * Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với </b>
<b>mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một (duy nhất) giá </b>
<b>trị tương ứng của y thì y gọi là hàm số của x, và x là biến số.</b>
<b> * Hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng cơng thức và sơ đồ Ven.</b>
<b>§1. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHI NIM V HM S</b>
<b>Tit 19</b>
<i><b>Đáp án:</b></i>
<b>(Học sinh hoạt động cá nhân – Làm vào vở)</b>
<b>Bài tập 3: y là hàm số của x được cho bởi bảng sau (VD 1a):</b>
<i><b>a) Viết tất cả các cặp giá trị tương ứng (x; y) xác định hàm số trên?</b></i>
<i><b>b) Biểu diễn các điểm xác định bởi các cặp số đó trên mặt phẳng </b></i>
<i><b>toạ độ Oxy?</b></i>
<b>(Hoạt động cá nhân – Làm vào phiếu bài tập)</b>
1
2
4
6
y
4
3
2
1
x 1<sub>3</sub> 1<sub>2</sub>
2
3
F(4;1/2)
4 3 2 1 0 1 2 3 4 x1
3
1
2
1
2
A(1/3; 6)
B(1/2; 4)
C(1; 2)
D(2; 1)
E(3;2/3)
2
3
y
6
5
4
3
2
1
1
2
4
6
y
4
3
x 1<sub>3</sub> 1<sub>2</sub>
2
3
<b>* Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương </b>
<b>ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của </b>
<b>hàm số y = f(x).</b>
F(4;1/2)
4 3 2 1 0 1 2 3 4 x1
3
1
2
1
2
A(1/3; 6)
B(1/2; 4)
C(1; 2)
x 1<sub>3</sub> 1<sub>2</sub>
2
3
1
2
<b>Bài tập 4: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x.</b>
A(1;2)
y
2
1
<b>* Cách vẽ:</b>
<i><b>+ Với x = 1 thì y = 2</b></i>
<i><b> Điểm A(1; 2) thuộc đồ thị.</b></i>
<b>* Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương </b>
<b>ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của </b>
<b>hàm số y = f(x).</b>
<b>(Hoạt động cá nhân – Làm vào phiếu bài tập)</b>
<i><b>+ Với x = 0 thì y = 0</b></i>
<i><b> Điểm O(0; 0) thuộc </b></i>
<i><b>đồ thị.</b></i>
<b>* Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là đường thẳng đi qua </b>
<b>* Khi vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a </b><b> 0) chỉ cần xác định </b>
<b>thêm một điểm thuộc đồ thị khác gốc O.</b>
<b>* Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương </b>
<b>ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của </b>
<b>hàm số y = f(x).</b>
<b>Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là gì?</b>
<b>Khi vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a </b><b> 0) ta cần xác định </b>
<i><b>x</b></i> <sub></sub>2,5 <sub></sub>2 <sub></sub>1,5 <sub></sub>1 <sub></sub>0,5 0 0,5 1 1,5
<i>a)</i> <i><b>y = 2x + 1</b></i>
<i>b)</i> <i><b>y = </b></i><i><b>2x+1</b></i>
4 3 2 1 0 1 2 3 4
6 5 4 3 2 1 0 1 2
<i><b>Học sinh làm vào phiếu bài tập: -Tổ 1, 3 làm phần a (câu 1, 2). </b></i>
<i><b>- Tổ 2 làm phần b (câu 1, 2).</b></i>
Câu 2) Hai hàm số trên xác định với ...
a) Đối với hàm số y = 2x + 1 khi x tăng lên thì các giá trị tương
ứng <b><sub>Ta nói hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R.</sub></b>của
mọi x thuộc R.
tăng
<b>Bài tập 6:</b>
Trong bảng các giá trị tương ứng của x và y, bảng nào cho ta
hàm số đồng biến? nghịch biến? (Với y là hàm số của x).
A x 2 1 0 1 2
y 8 4 2 1 1 B
x 2 3 4 6 7
y 1 2 5 7 8
C x 1 3 4 5 7
y 3 3 3 3 3
Bảng A: Khi giá trị của x tăng lên thì giá trị tương ứng của y giảm
đi nên y là hàm số nghịch biến.
Bảng B: Khi giá trị của x tăng lên thì giá trị tương ứng của y tăng
lên nên y là hàm số đồng biến.
<b>A</b> <b>x</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>0</b> <b>1</b> <b>2</b>
<b>y</b> <b>8</b> <b>4</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>B</b>
<b>x</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>6</b> <b>7</b>
<b>y</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>5</b> <b>7</b> <b>8</b>
<b>C</b> <b>x</b> <b>1</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>7</b>
<b>Bài tập 6:</b>
<i><b> 1) Trong bảng các giá trị tương ứng của x và y bảng nào cho </b></i>
A x 2 1 0 1 2
y 8 4 2 1 1 B
x 2 3 4 6 7
y 1 2 5 7 8
Bảng A: khi giá trị của x tăng lên thì giá trị tương ứng của
y giảm đi nên y là hàm số nghịch biến.
Bảng B: khi giá trị của x tăng lên thì giá trị tương ứng của
y tăng lên vậy y là hàm số đồng biến.
<i><b>2) Dựa vào kết quả phần 1), điền từ thích hợp vào chỗ trống: </b></i>
<b> Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R.</b>
<b>Với x<sub>1</sub>, x<sub>2</sub> bất kì thuộc R:</b>
<b>Nếu x<sub>1 </sub>< x<sub>2</sub> mà f(x<sub>1</sub>) < f (x<sub>2</sub>) thì hàm số y = f(x) </b>... <b>trên R.</b>
<b>Nếu x<sub>1</sub> < x<sub>2 </sub>mà f(x<sub>1</sub>) > f (x<sub>2</sub>) thì hàm số y = f(x) </b>...<b> trên R.</b>
<b>Tổng quát (sgk)</b>:
<b> a. Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) </b>
<b>cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) được gọi là đồng biến trên </b>
<b>R.<sub> b. Nếu giá trị của biến </sub><sub>x tăng</sub><sub> lên mà giá trị tương ứng </sub><sub>f(x) </sub></b>
<b>lại giảm đi thì hàm số y = f(x) được gọi là nghịch biến trên R.</b>
<b>Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R.</b>
<b>3. Hàm số đồng biến, nghịch biến.</b>
2 1 O 1 2 x
y = 2x
y = 2x
b/ * Đối với hàm số y = 2x thì x
tăng lên thì giá trị tương ứng của
hàm số cũng tăng lên. Do đó hàm
số y = 2x đồng biến trên R.
x tăng lên thì giá trị tương ứng của
hàm số lại giảm đi. Do đó hàm số
y = 2x nghịch biến trên R.
<b>Bài 3</b>: SGK tr 45.
(Từ trái qua phải đồ thị đi từ dưới
lên trên)
(Từ trái qua phải đồ thị đi từ trên xuống dưới)
2
<b>Bài tập 7:</b> <i><b>Chọn câu đúng nhất:</b></i>
<b>Cho hàm số y = f(x) = 3x. Ta có;</b>
<b>A. Hàm số y = f(x) = 3x đồng biến.</b>
<b>B. Hµm sè y = f(x) = 3x nghÞch biÕn.</b>
<b>C. Hàm số y = f(x) = 3x đồng biến trên R.</b>
<b>D. Hàm số y = f(x) = 3x nghịch biến trên R.</b>
<b>Bài tập 8:</b> <i><b>Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến (ĐB), </b></i>
<i><b>hàm số nào nghịch biến(NB):</b></i>
<b>A. Hàm số y = f(x) = 5x </b>
<b>B. Hàm số y = f(x) = </b> <b>4x </b>
<b>Bài 9:</b> <sub>Cho hàm số y = f(x) = 3x.</sub>
Cho x hai giá trị bất kì x<sub>1</sub>, x<sub>2</sub> sao cho x<sub>1</sub> < x<sub>2</sub>.
Hãy chứng minh f(x<sub>1</sub>) < f(x<sub>2</sub>) rồi rút ra kết luận hàm số đã cho
đồng biến trên R?
<i><b>Hướng dẫn: </b></i>
<i> </i>
Ta có: f(x<sub>1</sub>) = 3x<sub>1</sub>;f(x<sub>2</sub>) = 3x<sub>2</sub>
Xét f(x<sub>2</sub>) f(x<sub>1</sub>) = 3x<sub>2 </sub> 3x<sub>1</sub> = 3( x<sub>2</sub> x<sub>1</sub>)
vì x<sub>1</sub> < x<sub>2</sub> nên x<sub>2</sub> x<sub>1</sub> > 0 do đó f(x<sub>2</sub>) f(x<sub>1</sub>) = 3( x<sub>2</sub> x<sub>1</sub>) > 0
Vậy f(x<sub>2</sub>) > f(x<sub>1</sub>)