Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.08 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT</b>
- BiÕt chia mét tæng cho mét số.
<b> - Bớc đầu biết vận dụng tính chất chia mét tỉng cho mét sè trong thùc hµnh tÝnh.</b>
<b>-HS cã tÝnh cÈn thËn chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n.</b>
*KiÕn thøc trên chuẩn:HS khá - Làm bài tập 3(tr 76).
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Bảng phụ.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc.</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1.ÔĐTC : (1)</b>
<b>2.KTBC :(4-5)</b>
- Yc hs lên bảng tính: 324 x 250; 475 x 205; 45
x (12 + 8)
-Nhận xét,ghi điểm
<b>3.Bµi míi : (28-30’)</b>
<b>a.GTB: </b>
- Ghi đầu bài.
<b>b.Hớng dẫn học sinh nhận biết tính chất 1</b>
<b>tæng chia cho 1 sè. </b>
- GV ghi phép tính cho hs lên bảng tính.
( 35 + 21 ) : 7 = 56 : 7
= 8
- Tơng tự đối với:
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3
=8
- Cho hs so sánh kq tính để có:
35 + 21 ) : 7 = 35 :7 + 21 : 7
(Gọi hs lên bảng viết bằng phấn màu)
- Nêu câu hỏi để hs trả lời rút ra KL nh sgk.
- Cho hs nhắc lại.
<b>c.Thùc hµnh. </b>
<b>Bài 1: Tính bằng 2 cách.</b>
*1. - TÝnh b»ng 2 c¸ch.
C1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh.
C2: ¸p dơng tÝnh chÊt 1 tæng chia cho 1 sè.
a. ( 15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10
( 15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5
= 3 + 7 = 10
b. 18: 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7
18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24):6
= 42 : 6 = 7
<b>Bài 2: Tính bằng 2 cách.</b>
C1: Thực hiện phép tính.
C2: ¸p dơng tÝnh chÊt 1 hiƯu chia cho 1 sè
a. ( 27 - 19 ): 3 = 9 : 3 = 3
( 27 - 18 ): 3 = 27: 3 - 18 : 3
= 9 - 6 = 3
b. ( 64 - 32) : 8 + 32 : 8 = 4
- 3hs lên bảng tính.
- Nghe
- 1hs lên bảng tính, lớp làm vào nháp.
- 1hs nêu
- 3hs nhắc lại.
- Làm bài cá nhân
- 2hs làm bảng nhóm.
- Trình bày, nxét.
- Cho hs làm bài theo nhóm đơi
- Trình bày.
( 64 - 32) : 8 = 64 : 8 - 32 : 8
= 8 - 4 = 4
<b> Bài 3: (dành cho hs khỏ giỏi)</b>
- Cho hs đọc yc, HD tóm tắt.
- Yc hs gii theo nhúm.
<b>3. Củng cố, dặn dò. (1-2)</b>
- Hệ thèng nd.
- NhËn xÐt chung tiÕt häc,dặn dò hs
- Đọc đề, phân tích 1 hs
- Trình bày, nxét
<i><b> Bài giải</b></i>
Số nhóm học sinh cuả líp 4A lµ:
32 : 4 = 8 ( nhãm)
<b> Sè nhãm häc sinh cđa líp 4B lµ:</b>
<b> 28 : 4 = 7 ( nhãm)</b>
<b> Sè nhãm học sinh của cả 2 lớp là: </b>
<b> 8 + 7 = 15</b>
Đáp số: 15 (nhóm)
<b>I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT</b>
<b>1.Kiến thức:- Thực hiện đợc phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một ch s( chia</b>
ht, chia cú d).
<b>2.Kĩ năng: HS áp dụng vào làm các BT</b>
<b>3.Thỏi : HS cn thn chớnh xỏc trong tớnh toỏn</b>
*Kiến thức trên chuẩn: HS khá - Lµm bµi tËp 3 (tr 77).
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Bảng phụ.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc.</b>
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1.ÔĐTC : (1)</b>
<b>2.KTBC :(4-5)</b>
<b>- Yc hs thùc hiƯn theo 2 c¸ch: </b>
12 : 4 + 20 : 4
<b>3.Bài mới. (28-30)</b>
<b>a.GTB: </b>
- Ghi đầu bài.
<b>b.Trờng hợp chia hÕt. </b>
- GV ghi bảng phép tính: 128472 : 6 = ?
- HD hs đặt tính.
+ TÝnh tõ trái sang phải.
+ Mỗi lần chia theo 3 bớc: Chia, nh©n, trõ nhÈm.
128472 6
08
24 21412
07
12
0
- KQ là: 128472 : 6 = 21412
<b>c. Trờng hợp chia có d. </b>
- Yc hs đặt tính rồi tính
230859 : 5
- 1hs lên bảng thực hiện
- Đặt tính, thực hiện.
- Nêu cách thực hiện.
+ Đặt tính.
+ Tính từ trái sang phải.
+ Lu ý hs số d bé hơn số chia.
<b>d.Thực hành. </b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính.</b>
- Thùc hiÖn phÐp chia.
+ Yc hs nêu cách thực hiện.
+ Cho hs làm bài cá nhân, 2hs làm bảng phụ.
- Cho hs trình bày, nxét.
<b>Bài 2: Giải toán </b>
- Cho hs c yc, nêu tóm tắt và nêu cách giải.
Cho hs giải bài cá nhân.
Tãm t¾t
6 bĨ: 128610 l
1 bể:.l xăng?
<b>Bài 3 : (dnh cho hs khỏ gii)</b>
Tóm tắt
1 hép: 8 ¸o
187250 ¸o: …..hép, thõa …… C¸i áo?
<b>4.Củng cố dặn dò. (1-2)</b>
- Hệ thống nd.
- Nxét giờ häc.
- Giao bµi vỊ nhµ.
230859 5
30 46171
08
35
09
4
- KQ: 230859 : 5 = 46171(d 4)
278157 3 158735
3
08 92719 08
52911
21 27
05 03
27 05
0 2
- 2hs làm bảng phụ.
- Lớp làm vào vở.
- Nxét.
<i> Bài giải</i>
Mỗi bể có số l xăng là:
128610 : 6 = 21435 (l)
ĐS = 21435 l xăng.
Bài giải
Thực hiện phép chia ta cã:
18 + 250 : 8 = 23406 ( d 2)
Vậy có thể xếp đợc vào nhiều nhất
23406 hộp và còn thừa 2 áo.
ĐS = 23406 hộp và thừa 2 ¸o
- Nghe
-Thùc hiƯn
<b>I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT</b>
1.Kiến thức: - Thực hiện đợc phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số.
2.Kĩ năng: - Biết vận dụng chia một tổng ( hiệu) cho một số.
3.Thái độ:HS có tinhs cẩn thận, chính xác
*Kiến thức trên chuẩn: HS khá - Làm bài tập 3tr 78.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Bảng phụ.
III. Cỏc hoạt động dạy học.
<b>H§ cđa GV</b> <b>H§ cđa HS</b>
<i><b> </b></i><b>1. Ổn định: (1’)</b>
<b> 2. KTBC: (4-5’)</b>
<b>- </b>Nêu yêu cầu,gọi hs để kiểm tra
-Nhận xét,ghi điểm
<b> 3. Bài mới :</b>
<b> </b><i><b>a) Giới thiệu bài </b></i>
<b> </b><i><b>b ) Hướng dẫn luyện tập </b></i>
<i><b> Bài 1</b></i>
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- HS làm bài.
- GV chữa bài, yêu cầu các em nêu các
phép chia hết, phép chia có dư trong bài
- GV nhận xét cho điểm HS.
<i><b> Bài 2 a</b></i>
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- HS nêu cách tìm số bé số lớn trong bài
tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó.
- Cho HS làm bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i><b> Bài 3(dành cho hs khá giỏi)</b></i>
- HS đọc đề bài.
- HS nêu cơng thức tính trung bình cộng
của các số.
- Chúng ta tính trung bình cộng số kg
hàng của bao nhiêu toa xe?
- Phải tính tổng số tấn hàng của bao
nhiêu toa xe ?
- Muốn tính số kg hàng của 9 toa xe ta
làm như thế nào ?
- Cho HS làm bài.
<i><b>Bài 4a</b></i>
- HS tự làm bài.
- HS nêu tính chất mình đã áp dụng để
giải bài toán.
- Vậy các em hãy phát biểu 2 tính chất
trên ?
<b> 4. Củng cố, dặn dò : (1-2’)</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.
- HS lắng nghe.
- Đặt tính rồi tính.
- HS lên bảng làm bài, mỗi em thực hiện
1 phép tính.
- HS trả lời.
- HS đọc đề toán.
+ Số bé = ( Tổng _ Hiệu ) : 2
+ Số lớn = ( Tổng + Hiệu ) :2
- 2 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 1 phần,
cả lớp làm bài vào vở.
- HS đọc đề<b> :</b>
- … ta lấy tổng của chúng chia cho số
các số hạng.
3 + 6 = 9 toa xe.
- của 9 toa xe.
- Tính số kg hàng của 3 toa đầu, tính số
kg hàng của 6 toa xe sau, rồi cộng các kết
quả với nhau.
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở.
- Phần a: Áp dụng tính chất 1 tổng chia
cho một số.
- Phần b: Áp dụng tính chất một hiệu
chia cho một số.
- 2 HS phát biểu, lớp theo dõi và nhận
xét.
- HS cả lớp nghe về thực hiện
<b>2.Kĩ năng: làm đúng các BT chia 1 số cho 1 tích</b>
<b>3.Thái độ: HS có tính cẩn thận trong tính tốn</b>
*KiÕn thøc trªn chuẩn: HS khá - Làm BT3(tr79) Giải toán có lời văn.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- B¶ng phơ néi dung kÕt ln.
III. Các hoạt động dạy học.
<b>H§ cđa GV</b> <b>H§ cđa HS</b>
<i><b> </b></i><b>1. Ổn định: (1’)</b>
<b> 2. KTBC: (4-5’)</b>
- Yc hs lên bảng thực hiện: 67494: 7;
42789 : 5
- Nxét, ghi điểm.
<b>3.Bài mới. (28-30)</b>
<b>a.GTB: </b>
<b>b.Tính và S2<sub> giá trị của 3 biểu thức. </sub></b>
- GV ghi b¶ng 3 biĨu thøc:
24 : ( 3 x 2) 24 : 3 : 2
24 : 2 : 3
- Cho hs tính giá trị của từng biểu thức rồi S2<sub> giá trị </sub>
của ba biểu thức
24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2= 4
24 : 2 : 3 =12 : 3 = 4
- Các giá trị đó bằng nhau.
- HD hs ghi:
24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
- hd hs nêu KL nh sgk.
<b>c.Thực hành. </b>
<b>*Bài 1:Tinh giá trị mỗi biểu thức.</b>
- Cho hs làm bài cá nhân.
a. 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10 = 5
50 : 2 : 5 = 25 : 5 = 5
- Cho hs làm theo cặp.
- HD hs chun c¸c phÐp chia
a. 80 : 4 = 80 : ( 10 x 4 )
= 80 : 10 : 4
= 8 : 4 = 2
b. 150 : 50 = 150 : ( 10 x 5 )
= 150 : 10 :5
= 15 : 5 = 3
c. 80 : 16 = 80 : ( 8 x 2)
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2 = 5
<b> Bµi 3: (dành cho hs khỏ gii)</b>
-Giải toán có lời văn.
- Cho hs đọc đề, phân tích và làm bài
- Tìm số vở c hai bn mua.
- Tìm số giá tiền mỗi quyển vở
<b>4.Củng cố dặn dò. (1-2) </b>
- 2hs lên bảng làm.
- Thực hành tính giá trị rồi so
sánh.
- Nªu Kq
- 2,3 học sinh đọc kết luận.
- 2hs làm bng ph.
- Lớp làm nháp.
- Nxét.
- 3cặp làm bảng phụ, lớp làm vào
nháp.
- Trình bày.
- Nxét.
- 1hs c
- Nêu tóm tắt và cách giải.
<i> Bài gi¶i</i>
- HƯ thèng nd.
- NhËn xÐt chung tiÕt häc,dặn dò hs
sau.
<b>I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT</b>
<b>1.Kiến thức: - Thực hiện đợc phép chia một tích cho một số.</b>
<b>2.Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào làm BT</b>
<b>3.Thái độ: HS có tính cẩn thận chính xác trong tính tốn.</b>
*Kiến thức trên chuẩn: HS khá - Làm BT 3 tr 79.
<b>II.ChuÈn bÞ.</b>
- B¶ng phơ, b¶ng nhãm.
<b>III. các HĐ dạy - học</b>:
<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<i><b> </b></i><b>1. Ổn định: (1’)</b>
<b> 2. KTBC: (4-5’)</b>
- Khi chia mét sè cho mét tÝch hai thõa sè ta làm
thế nào?
- Nxét, ghi điểm.
<b>3.Bài mới. (28-30)</b>
<b>a.GTB: </b>
- Ghi đầu bµi.
<b>b. Tính giá trị của 3 BT( trờng hợp cả 2 TS đều</b>
chia hết cho số chia)
- GV ghi 3biểu thức lên bảng.
- Cho hs tính giá trị của từng biểu thức rồi so
sánh 3 giá trị đó với nhau.
(9 x15) : 3 = 135 : 3 = 45
9 x( 15 : 3) = 9 x 5 = 45
9 : 3 x 15 = 3 x 15 = 45
VËy:(9 x 15) : 3 = 9 x (15 : 3) = 9 : 3 x 15
- HD hs nêu: Vì 15 chia hết cho 3 và 9 chia hết
cho 3 nên có thể lấy một thừa số chia cho 3 rồi
nhân kết quả với thừa số kia.
<b>c.Tính và so sánh giá trị của BT ( trờng hợp có</b>
một thừa số không chia hết cho số chia) 7
- GV ghi 2 biểu thức lên bảng.
- Cho hs tính giá trị từng biểu thức rồi so sánh giá
trị đó với nhau.
(7 x 15) : 3 = 105 : 3 = 35
7 x ( 15 : 3) = 7 x 5 = 35
- so sánh giá trị của 2 BT?
(Giá trị của hai biểu thức bằng nhau)
- Vì sao ta không tính ( 7 : 3 ) x 15 ?(
( 7 : 3 ) x 15 khơng tính đợc vì 7 khụng chia ht
cho 3.
- HD hs nêu trờng hợp này: Vì 15 chia hết cho 3
nên có thể lấy 15 chia cho 3 råi nh©n kq víi 7.
- Qua hai VD trên em rút ra kết luận gì?
(Khi chia mt tích hai thừa số, ta có thể lấy một
thừa số chia cho số đó ( nếu chia hết) , rồi nhân
- 2hs nªu
- Trao đổi cặp tínhvà so sánh kq ca
3 biu thc.
- 2hs nêu
- Làm cá nhân.
- Nêu và so sánh kq.
- 2hs nêu
kết quả với thõa sè kia. )
( a x b): c = a x (b : c) = a : c x b
<b>3. Thùc hµnh: </b>
Bài1(T79) : Nêu y/c ?
C1: Nhân trớc, chia sau
C2 : Chia tríc, nh©n sau
* L<b> u ý : C2 chỉ t/ hiện đợc khi ít nhất 1 TS chia</b>
hết cho số chia.
a. ( 8 x 23) : 4 = 184 : 4 = 46
( 8 x 23) : 4 = 8 : 4 x 23 = 2 x 23 = 46
b. (15 x 24) : 6 = 360 : 6 = 60
(15 x 24) : 6 = 15 x ( 24 : 6 ) =15 x 4 = 60
- Bài 1 củng cố KT gì? (Chia một tích cho một
số.)
<b>Bài2(T 79): Nêu y/c?</b>
TÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn nhÊt
9 25 x 36): 9 = 25 x( 36 : 9) =25 x 4 = 100
<b>Bµi3(T79): (dành cho hs khá giỏi)</b>
<b>-</b> Bài toán thuộc dạng toán nào? (Chia một tích
<b>4.Củng cố dặn dò. (1-2)</b>
- Khi chia một tích cho mét sè em lµm thÕ nµo?
- NX giê häc
- Yc về nhà, CB bài sau.
- 1hs nêu
- Làm bài cá nhân.
- 2hs lên bảng.
- Nxét, bổ xung.
- 1hs nêu
- Lm bài nhóm đơi.
- Nxét, bổ xung.
- 2 HS đọc đề bài, PT đề, nêu kế
hoạch giải
Gi¶i:
Số vải cửa hàng có là:
30 x 5 = 150(m)
Số vải đã bán là:
150 : 5 = 30 (m)
Đ/ S: 30 mét vải