Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

on toan tuan 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (46.83 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trêng Tiểu Học Bình Sơn GV: Nguyễn Văn Hùng

<b>Tuần 9</b>



<b>ôn Toán</b>



<b>ụn tp vit cỏc s đo độ dài dới dạng số thập phân.</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Củng cố cho học sinh các kiến thức về cách viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân.
- Rèn cho học sinh cách chuyển đổi đơn vị đo độ dài.


- Gi¸o dơc häc sinh ý thøc häc tèt bộ môn.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


Phấn màu, nội dung.


<b>III.Hot ng dy hc :</b>
<i><b>A.Kim tra bài cũ: (3 phút)</b></i>


* Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé.
Km ; hm ;dam ; m ; dm ; cm ; mm


- Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau thì gấp hoc kộm nhau bao nhiờu ln? (10 ln)


<i><b>B.Dạy bài mới: (30 phút)</b></i>


<i><b>Bài tập 1: </b></i>


Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.



a) 12m 3cm = 12, 03m 49dm 5cm = 49,5dm


5m 5cm = 5,05m 37m 37mm = 37, 037mm
7m 7mm = 7,007m 8dm 58mm = 8,58dm


<i><b>Bµi tập 2:</b></i>


Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm


576cm = 5,76m ; 406cm = 4,06m ; 2800mm = 2,8m ;
308cm = 3,08m ; 45dm = 4,5m ; 45cm = 4,5dm ;
560dm = 56m ; 3460cm = 34,6m ; 94dm = 9,4m ;
34cm = 83,4dm ; 5603cm = 56,03m ; 36cm = 3,6dm


<i><b>Bài tập 3:</b></i>


a)Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chÊm.


6km 467m = 6,407km 8km 29m =8,029km
5km 76m = 5,076km 4km 5m = 4,005km


567m = 0,567km 84m = 0. 084km


34km 5m = 34,005km 87m = 0,087km 7m = 0,007km
b)ViÕt sè thÝch hợp vào chỗ chấm.


45,43m = 45m 43cm 7,5dm = 7m 5cm


602,3m = 602m 3dm 4,56km = 4560m
76,5km = 76500m 756,63km = 756630m



<i><b>3.Củng cố dặn dò : (2 phút)</b></i>


- GV nhËn xÐt giê häc, vỊ nhµ häc bµi vµ chn bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trờng Tiểu Học Bình Sơn GV: Nguyễn Văn Hùng


<b>ôn tập viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân.</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Củng cè cho häc sinh c¸c kiÕn thøc vỊ c¸ch viÕt các số đo khối lợng dới dạng số thập
phân.


- Rèn cho học sinh cách chuyển đổi đơn vị đo khối lợng.
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt b mụn.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


Phấn màu, nội dung.


<b>III.Hot ng dy hc :</b>
<i><b>A.Kim tra bài cũ: (3 phút)</b></i>


* Hãy kể tên các đơn vị đo khối lợng từ lớn đến bé.
Tấn ; tạ ; yến ; kg ; hg ;dag ; g


- Hai đơn vị đo khối lợng liền kề nhau thì gp hoc kộm nhau bao nhiờu ln? (10 ln)


<i><b>B.Dạy bài mới: (30 phút)</b></i>



<i><b>Bài tập 1: </b></i>


Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.


a) 35kg 3dag = 35, 03 kg 24dag 8g = 24,8dag


27kg 4dag = 27,04 kg 45 tÊn 37kg = 45, 037 tÊn
7kg 5g = 7,005 kg 86 tạ 58kg = 86,58 tạ


<i><b>Bài tập 2:</b></i>


Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm


432g = 4,32hg ; 806g = 8,06hg ;
102dag = 1,02kg ; 24 t¹ = 2,4 tÊn ;
760dag = 76hg ; 9480 yÕn = 94,8 tÊn ;
86g = 8,6dag ; 9804dag = 98,04kg ;


<i><b>Bµi tËp 3:</b></i>


a)ViÕt số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.


8kg 417g = 8,417kg 4 tÊn 28kg = 4,028 tÊn
1kg 76g = 1,076kg 7kg 5g = 7,005kg


216g = 0,216kg 42g = 0. 042kg


15kg 5g = 15,005kg 63g = 0,063kg 6g = 0,006kg
b)ViÕt sè thÝch hợp vào chỗ chấm.



21,43kg = 21kg 43dag 8,2hg = 8kg 2hg
672,3kg = 672kg 3hg 7,62kg = 7620g


39,5 t©n = 39500kg 769,63 tÊn = 769630kg


<i><b>3.Cñng cè dặn dò : (2 phút)</b></i>


- GV nhận xét giờ học, về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trêng TiÓu Häc Bình Sơn GV: Nguyễn Văn Hùng


<b>Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


- Củng cố cho học sinh cách viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân.
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm toán thành thạo.


- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ m«n.


<b>II.Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ.</b>
<b>III.Hoạt động dạy học :</b>


<i><b>A.KiĨm tra bµi cị : (3 phót)</b></i>


Kể tên các đơn vị đo diện tích từ lớn đến nhỏ.
Km2<sub> ; hm</sub>2<sub> ; dam</sub>2<sub> ; m</sub>2<sub> ; dm</sub>2<sub> ; cm</sub>2<sub> ; mm</sub>2


<i><b>B.D¹y bài mới: (30 phút)</b></i>


<i><b>Bài tập 1: </b></i>



Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.


3m2<sub> 62dm</sub>2 <sub>= 3,62m</sub>2 <sub>4m</sub>2<sub> 3dm</sub>2<sub> = 4,03m</sub>2


37dm2<sub> = 0,37m</sub>2 <sub>8dm</sub>2<sub> = 0,08m</sub>2


1dm2<sub> = 0,01m</sub>2 <sub>56dm</sub>2<sub> = o,56m</sub>2


<i><b>Bài tập 2: </b></i>


Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.


8cm2<sub> 15mm</sub>2<sub> = 8,15cm</sub>2 <sub>17cm</sub>2<sub> 3mm</sub>2<sub> = 17,03cm</sub>2


9dm2<sub> 23cm</sub>2<sub> = 9,23dm</sub>2 <sub>13dm</sub>2<sub> 7cm</sub>2<sub> = 13,07dm</sub>2


<i><b>Bµi tËp 3 :</b></i>


ViÕt số thập phân thích hợp vào chỗ chấm


5000m2<sub> = 0,5ha</sub> <sub>2472m</sub>2<sub> = 0,2472ha</sub>


1ha = 0,01km2 <sub>23ha = 0,23km</sub>2


6ha = 60 000m2 <sub>752ha = 752 00m</sub>2


<i><b>Bµi tËp 4:</b></i>


ViÕt số thích hợp vào chỗ chấm.



3,73m2<sub> = 373dm</sub>2 <sub>4,35m</sub>2<sub> = 435dm</sub>2


6,53km2 <sub> = 653ha</sub> <sub>3,5ha = 35 000m</sub>2


457,05km2<sub> = 45705ha</sub> <sub>48ha = 480 000m</sub>2


2,34m2<sub> = 234dm</sub>2 <sub>653,08m</sub>2<sub> = 65 308dm</sub>2


<i><b>3.Cñng cố dặn dò : (2 phút)</b></i>


Giáo viên nhận xét giờ häc.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×