Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Đề thi thử THPT QG lần 1 môn Hóa học năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Sơn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (722.63 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƢỜNG THPT TRIỆU SƠN 1 </b> <b>ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 </b>
<b>MƠN HĨA HỌC </b>


<b>NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>


<b>Câu 1:</b> X là hợp chất mạch hở (chứa C,H,O) có phân tử khối bằng 90u. Cho X tác dụng với Na dư thu
được số mol H2 bằng số mol X phản ứng. Mặt khác X có khả năng phản ứng với NaHCO3. Số công thức
cấu tạo thoả mãn X là.


<b>A. </b>2 <b>B. </b>4 <b>C. 3 </b> <b>D. </b>5


<b>Câu 2:</b> Trong các polime: Thuỷ tinh plexiglat, nilon-6,6, Cao su buna, PVC, tơ nitron (hay olon), tơ
lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA. Số polime điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:


<b>A. </b>6 <b>B. </b>5 <b>C. 3. </b> <b>D. </b>4.


<b>Câu 3:</b> Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic). Cho <b>a </b>gam X tác
dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Nếu đốt cháyhoàn toàn <b>a </b>gam X cần 16,24 lít O2(đktc) thu
được 35,2 gam CO2 và m gam H2O. giá trị của m là


<b>A. </b>9 gam <b>B. </b>14,4 gam <b>C. 10,8 gam </b> <b>D. </b>18 gam


<b>Câu 4:</b> Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng cơng thức phân tử C3H4O2. X và Y đều tham gia phản ứng
tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần
lượt là


<b>A. HCOOCH=CH</b>2, HCO-CH2-CHO,CH2=CH-COOH.
<b>B. </b>HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
<b>C. </b>CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
<b>D. </b>HCOOCH=CH2,CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO.



<b>Câu 5:</b> Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức).
Biết C3H4O2 khơng làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3
tạo ra kết tủa là


<b>A. </b>5 <b>B. 4 </b> <b>C. </b>3. <b>D. </b>2


<b>Câu 6:</b> Hoà tan hết 6,96 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và V lít
(đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O (khơng có sản phẩm khử khác) Y có tỉ khối so với hiđro bằng
17,625. Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch X cho tới dư NH3. Kết thúc các phản ứng, thu được 6,24
gam kết tủa. Giá trị của V là


<b>A. </b>1,120 lít. <b>B. </b>2,016 lít. <b>C. </b>0,672 lít <b>D. 1,792 lít. </b>


<b>Câu 7:</b> Cho m gam tinh bột chứa 10% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình
đạt 80%. Lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 19,7 gam kết tủa và
dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại thu thêm được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của m là?


<b>A. 33,75 gam </b> <b>B. </b>303,75 gam <b>C. </b>27,0 gam <b>D. </b>21,6 gam


<b>Câu 8:</b> Cho 7,2 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, thu được
dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. Tên gọi
của este là:


<b>A. vinyl fomat. </b> <b>B. </b>vinyl axetat. <b>C. </b>anlyl fomat. <b>D. </b>etyl fomat.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng luôn luôn gấp đôi số mol hỗn hợp. Vậy giá trị
n và m là:



<b>A.</b> 2 và 4 B. 2 và 3 <b>C.</b> 3 và 4 <b>D. </b> 4 và 6


<b>Câu 10:</b> Cho các chất : Al, NaHCO3, NH4NO3, Al(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH,
CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa. Số
chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là


<b>A. 4. </b> <b>B. </b>7. <b>C. </b>6. <b>D. </b>5.


<b>Câu 11:</b> Cho m gam Na vào 100 ml dung dich AlCl3 2M , sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa . Giá
trị của m là.


<b>A. </b>6,9gam <b>B. </b>16,1gam <b>C. </b>10,8gam hoặc 6,9gam D. 6,9gam hoặc 16,1gam


<b>Câu 12:</b> Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau đó
cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là:


<b>A. </b>28,21 gam <b>B. </b>19,53 gam <b>C. 26,04 gam </b> <b>D. </b>13,02 gam
<b>Câu 13:</b> Xét dãy chuyển hóa:



Nhận định nào dưới đây <b>không đúng?</b>


<b>A. </b>Nếu D là CH2=CH2 thì G là CH3CH2OH.
<b>B. </b>Nếu D là CH3COOH thì G là CH3COONa.


<b>C. </b>B có thể là CH2=CH2 hoặc CH2=CHCl hoặc CH3-CHCl2.
<b>D. C có thể là CH</b>2=CH-C≡CH hoặc CH2=CH-CH=CH2.


<b>Câu 14:</b> Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu


được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được
29,55 gam kết tủa. Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là


<b>A.</b>0,2625M và 0,1225M B.0,2625M và 0,225M <b>C </b>0,0375M và 0,05M <b>D.</b>0,1125M và 0,225M
<b>Câu 15:</b> rộn V1 l t dung dịch có pH 5 với V2 l t dung dịch có pH theo tỉ lệ nào để được dung
dịch có pH 6.


<b>A. </b>V1/V2=8/11. <b>B. </b>V1/V2=1/1. <b>C. </b>V1/V2=9/11. <b>D. V</b>1/V2=11/9


<b>Câu 16:</b> Khi cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch chứa ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3- thì kết tủa thu được
gồm


<b>A. </b>Al(OH)3,Fe(OH)3. B. BaCO3,Al(OH)3,Fe(OH)3. <b>C. </b>BaCO3,Al(OH)3. <b>D. </b>BaCO3,Fe(OH)3.


<b>Câu 17:</b> Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với Na dư thu được 2,8 lít H2 (đktc). Vậy cơng thức của 2 ancol là:


<b>A. </b>C2H5OH và C3H7OH <b>B. </b>C4H9OH và C5H11OH
<b>C. C</b>3H7OH và C4H9OH <b>D. </b>CH3OH và C2H5OH


<b>Câu 18:</b> Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 . Hỗn hợp khí thu được đem
dẫn vào bình chứa 2 lit H2O thì khơng thấy khí thốt ra khỏi bình . Dung dich thu được có giá trị PH=1
và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch khơng thay đổi . giá trị m là


<b>A. </b>38,2 <b>B. </b>46,1 <b>C. 23,05 </b> <b>D. </b>28,1


CH<sub>4</sub> A


B CH<sub>3</sub>CHO G



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 19:</b> Cho a gam Fe ( dư) vào V1lit Cu(NO3)2 1M thu được m gam rắn.


Cho a gam Fe (dư) vào V2 lit AgNO3 1M, sau phản ứng thu được m gam rắn.<b>Mối liên hệ V1 và V2 là</b>


<b>A. </b>V1 =V2 <b>B. V</b>1 =10 V2 <b>C. </b>10V1 = V2 <b>D. </b>V1 =2 V2


<b>Câu 20:</b> Các chất: Dầu bôi trơn động cơ (1), mỡ lợn(2), sáp ong (3), xà phòng (4), dầu thực vật (5). Nếu
xét chất hóa học trên đây là thành phần chính của chất, thì những chất nào chứa cùng một loại nhóm định
chức?


<b>A. </b>2,3,4. <b>B. 2,3,5 </b> <b>C. </b>1,3,5 <b>D. </b>1,2,3


<b>Câu 21:</b>Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch X. Để dung
dịch X tồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO<sub>3</sub> thì quan hệ giữa x và y là (khơng có sự thủy phân các ion trong
nước)


<b> A . </b>y<sub>4</sub> x3y<sub>8</sub> <b>B.</b>


8   4


y <sub>x</sub> y <sub> </sub><b><sub>C. </sub></b>


4
y


x <b>D.</b> x3y<sub>8</sub>
<b>Câu 22:</b> Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?


(1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3
<b>A. </b>5>4>2>1>3>6 <b>B. </b>6>4>3>5>1>2 <b>C. </b>1>3>5>4>2>6 <b>D. 5>4>2>6>1>3 </b>



<b>Câu 23:</b> Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dụng hồn tồn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch
brom dư trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là


<b>A. </b>64 gam. <b>B. </b>40 gam. <b>C. </b>32 gam. <b>D. 80 gam. </b>


<b>Câu 24:</b> Cho 3,32 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với 80,00 ml dung dịch CuCl2 1,00 M. Sau
phản ứng thu được kết tủa B gồm 2 kim loại có khối lượng là 6,24 gam và dung dịch C. Phần trăm khối
lượng Fe trong A là:


<b>A. </b>66,67% <b>B. </b>64,00% <b>C. 67,47% </b> <b>D. </b>65,35%


<b>Câu 25:</b> Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl và CuSO4 (tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến khi catot
xuất hiện bọt khí thì dừng lại .sản phẩm kh thu được ở anot là


<b>A. khí Cl</b>2 <b>B. </b>khí H2 và O2 <b>C. </b>khí Cl2và H2 <b>D. </b>khí Cl2và O2


<b>Câu 26:</b> Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là ngun tố thuộc nhóm A . Số nguyên tố hoá học
thỏa mãn với điều kiện của X là


A. 3 <b>B. </b>4. <b>C. </b>2 <b>D. </b>5.


<b>Câu 27:</b> Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chưc, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng cần dùng 100ml dung dịch NaOH 0,3 M. Mặt khác đốt cháy m gam X rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình (1)
tăng a gam, bình (2) tăng (3,64+ a) gam. hành phần % về khối lượng của Axit có nguyên tử Cacbon nhỏ
hơn trong X là


<b>A. </b>66,67% <b>B. 30,14% </b> <b>C. </b>33,33% <b>D. </b>69,86%



<b>Câu 28:</b> Hỗn hợp X gồm hai α-amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm amino, một nhóm
cacboxyl và là đồng đẳng kế tiếp nhau. Lấy 23,9 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl
3,5M , được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng vừa đủ 650 ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức hai chất trong hỗn hợp X là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
<b>C. H</b>2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH.


<b>D. </b>H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(C2H5)COOH.


<b>Câu 29:</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđêhit CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO thu
được 16,8 lít CO2 và 9 gam H2O. Trộn m gam hỗn hợp X với H2 (đktc) (Ni xúc tác) nung nóng thu được
hỗn hợp Y. Cho Y qua 200ml dung dịch nước brom 1M sau phản ứng nước brơm có nồng độ 0,25M. Số
mol H2 đã phản ứng


<b>A. </b>0,3 mol <b>B. 0,35 mol </b> <b>C. </b>0,25 mol <b>D. </b>0,5 mol
<b>Câu 30:</b> Cho các phản ứng xảy ra sau đây:


(1) AgNO<sub>3 + Fe(NO3</sub>)<sub>2 → Fe(NO3</sub>)<sub>3 + Ag↓ </sub>
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑


Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố là


<b>A. </b>Ag+, Fe3 +, H+, Mn2+. <b>B. </b>Ag+, Mn2+, H+, Fe3 +.
<b>C. </b>Mn2+, H+, Ag+, Fe3 +. <b>D. Mn</b>2+, H+, Fe3 +, Ag+.


<b>Câu 31:</b> Nguyên tố X tạo ra ion X- có tổng các loại hạt proton, nơtron, electron trong ion là 53. Công
thức oxit cao nhất và hiđrox t tương ứng là (ZCl = 17, ZBr = 35, ZS = 16)



<b>A. Cl</b>2O7 và HClO4. <b>B. </b>Br2O7 và HBrO4. <b>C. </b>Cl2O7 và HClO3. <b>D. </b>SO3 và H2SO4.


<b>Câu 32:</b> Trộn dung dịch X chứa Ba2+, OH-(0,17 mol), Na+ (0,02 mol) với dung dịch Y chứa HCO3-,
CO32- (0,03 mol), Na+( 0,1 mol) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


<b>A. </b>14,775 <b>B. 13,79 </b> <b>C. </b>5,91 <b>D. </b>7,88


<b>Câu 33:</b> Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích
butađien và stiren trong cao su buna-S là


<b>A. </b>1/3 <b>B. 1/2 </b> <b>C. </b>2/3 <b>D. </b>3/5


<b>Câu 34:</b> Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O<sub>3 </sub>, Fe3O<sub>4</sub> bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48
lít khí NO2 (đktc). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ược 145,2 gam muối khan giá trị của m l à
<b>A. </b>77,7 gam. <b>B. </b>15,8 gam. <b>C. 46,4 gam. </b> <b>D. </b>35,7 gam.


<b>Câu 35:</b> Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b
mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là


<b>A. a < b < 5a. </b> <b>B. </b>b = 5a. <b>C. </b>a <b>= b </b> <b>D. </b> a = 2b.


<b>Câu 36:</b> Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là


<b>A. </b>CH3CHO và C3H5CHO. <b>B. </b>CH3CHO và C2H5CHO.
<b>C. </b>HCHO và C2H5CHO. <b>D. HCHO và CH</b>3CHO.


<b>Câu 37:</b> Hỗn hợp khí X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt hồn tồn 6 lít X cần 22,5 lít O2 (cùng điều
kiện). Hiđrat hóa hồn tồn một thể thích X ở điều kiện thích hợp cho hỗn hợp Y chứa 3 ancol trong đó
số mol của ancol bậc I gấp đôi số mol ancol bậc II. Vậy % khối lượng ancol bậc II trong hỗn hợp là :



<b>A. </b>29,18% <b>B. </b>32,68% <b>C. </b>36,85% <b>D. 37,73% </b>


<b>Câu 38:</b> Điện phân dung dịch muối CuSO4 với điện cực anôt được làm bằng Fe. hì sau điện phân khối
lượng catơt tăng m1 gam và khối lượng anôt giảm m2 gam là:


<b>A. </b>m2 = 2m1 <b>B. m</b>1 > m2 . <b>C. </b>m1 < m2 . <b>D. </b>m1 = m2 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

hịa tan hồn tồn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được thể tích khí SO2
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là.:


<b>A. 224 ml. </b> <b>B. </b>336 ml. <b>C. </b>112 ml. <b>D. </b>448 ml.


<b>Câu 40:</b> Hiđro hóa hồn tồn V l t hơi anđehit X mạch hở thành ancol no Y cần 2V lít H2. Mặt khác, khi
cho tồn bộ lượng ancol Y tác dụng với Na thu được V lít H2. Thể t ch các kh đo ở cùng điều kiện. Công
thức chung của X là


<b>A. C</b>nH2n(CHO)2 (n ≥ 0) <b>B. </b>CnH2n-2(CHO)2 (n ≥ 2) <b>C. </b>CnH2n-1CHO (n ≥2) <b>D. </b>CnH2n-1CHO (n ≥3)


<b>ĐỀ SỐ 2: </b>


<b>Câu 1:</b> X là hợp chất mạch hở (chứa C,H,O) có phân tử khối bằng 90u. Cho X tác dụng với Na dư thu
được số mol H2 bằng số mol X phản ứng. Mặt khác X có khả năng phản ứng với NaHCO3. Số công thức
cấu tạo thoả mãn X là.


<b>A. </b>2 <b>B. </b>4 <b>C. 3 </b> <b>D. </b>5


<b>Câu 2:</b> Trong các polime: Thuỷ tinh plexiglat, nilon-6,6, Cao su buna, PVC, tơ nitron (hay olon), tơ
lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA. Số polime điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:



<b>A. </b>6 <b>B. </b>5 <b>C. 3. </b> <b>D. </b>4.


<b>Câu 3:</b> Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic). Cho <b>a </b>gam X tác
dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Nếu đốt cháyhồn tồn <b>a </b>gam X cần 16,24 lít O2(đktc) thu
được 35,2 gam CO2 và m gam H2O. giá trị của m là


<b>A. </b>9 gam <b>B. </b>14,4 gam <b>C. 10,8 gam </b> <b>D. </b>18 gam


<b>Câu 4:</b> Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2. X và Y đều tham gia phản ứng
tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần
lượt là


<b>A. HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO,CH2=CH-COOH. </b>


<b>B. </b>HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
<b>C. </b>CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
<b>D. </b>HCOOCH=CH2,CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO.


<b>Câu 5:</b> Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức).
Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3
tạo ra kết tủa là


<b>A. </b>5 <b>B. 4 </b> <b>C. </b>3. <b>D. </b>2


<b>Câu 6:</b> Hoà tan hết 6,96 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và V lít
(đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O (khơng có sản phẩm khử khác)Y có tỉ khối so với hiđro bằng
17,625. Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch X cho tới dư NH3. Kết thúc các phản ứng, thu được 6,24
gam kết tủa. Giá trị của V là


<b>A. </b>1,120 lít. <b>B. </b>2,016 lít. <b>C. </b>0,672 lít <b>D. 1,792 lít.</b>



<b>Câu 7:</b> Cho m gam tinh bột chứa 10% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình
đạt 80%. Lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 19,7 gam kết tủa và
dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại thu thêm được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của m là?


<b>A. 33,75 gam </b> <b>B. </b>303,75 gam <b>C. </b>27,0 gam <b>D. </b>21,6 gam


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. Tên gọi
của este là:


<b>A. vinyl fomat. </b> <b>B. </b>vinyl axetat. <b>C. </b>anlyl fomat. <b>D. </b>etyl fomat.


<b>Câu 9:</b> Cho 2 hiđrocacbon mạch hở X1, X2 có cơng thức phân tử lần lượt là CnHn, CmH2n. Khi cho hỗn
hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 luôn luôn gấp đôi số mol hỗn hợp. Vậy giá trị n và m
là:


<b> A.</b> 2 và 4 <b> B. 2 và 3 </b> <b>C.</b> 3 và 4 <b>D. </b> 4 và 6


<b>Câu 10:</b> Cho các chất : Al, NaHCO3, NH4NO3, Al(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH,
CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa. Số
chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là


<b>A. 4. </b> <b>B. </b>7. <b>C. </b>6. <b>D. </b>5.


<b>Câu 11:</b> Cho m gam Na vào 100 ml dung dich AlCl3 2M , sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa . Giá
trị của m là.


<b>A. </b>6,9gam <b>B. </b>16,1gam <b>C. </b>10,8gam hoặc 6,9gam <b>D. 6,9gam hoặc 16,1gam</b>



<b>Câu 12:</b> Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau đó
cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là:


<b>A. </b>28,21 gam <b>B. </b>19,53 gam <b>C. 26,04 gam </b> <b>D. </b>13,02 gam
<b>Câu 13:</b> Xét dãy chuyển hóa:



Nhận định nào dưới đây <b>không đúng?</b>


<b>A. </b>Nếu D là CH2=CH2 thì G là CH3CH2OH.
<b>B. </b>Nếu D là CH3COOH thì G là CH3COONa.


<b>C. </b>B có thể là CH2=CH2 hoặc CH2=CHCl hoặc CH3-CHCl2.
<b>D. C có thể là CH2=CH-C≡CH hoặc CH2=CH-CH=CH2.</b>


<b>Câu 14:</b> Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO<sub>3</sub> và KHCO3 thu
được 1,008 lít CO<sub>2</sub> (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được
29,55 gam kết tủa. Nồng độ mol/lit của Na2CO<sub>3</sub> và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là


<b> A.</b>0,2625M và 0,1225M B.0,2625M và 0,225M <b>C </b>0,0375M và 0,05M <b>D.</b>0,1125M và 0,225M
<b>Câu 15:</b> rộn V1 l t dung dịch có pH 5 với V2 l t dung dịch có pH theo tỉ lệ nào để được dung
dịch có pH 6.


<b>A. </b>V1/V2=8/11. <b>B. </b>V1/V2=1/1. <b>C. </b>V1/V2=9/11. <b>D. V1/V2=11/9</b>


<b>Câu 16:</b> Khi cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch chứa ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3- thì kết tủa thu được
gồm


<b>A. </b>Al(OH)3,Fe(OH)3 B. BaCO<b>3,Al(OH)3,Fe(OH)3</b>. <b>C. </b>BaCO3,Al(OH)3. <b>D. </b>BaCO3,Fe(OH)3.



<b>Câu 17:</b> Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với Na dư thu được 2,8 lít H2 (đktc). Vậy cơng thức của 2 ancol là:


<b>A. </b>C2H5OH và C3H7OH <b>B. </b>C4H9OH và C5H11OH
<b>C. C3H7OH và C4H9OH </b> <b>D. </b>CH3OH và C2H5OH


CH<sub>4</sub> A


B CH<sub>3</sub>CHO G


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 18:</b> Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 . Hỗn hợp kh thu được đem
dẫn vào bình chứa 2 lit H2O thì khơng thấy khí thốt ra khỏi bình . Dung dich thu được có giá trị PH=1
và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi . giá trị m là


<b>A. </b>38,2 <b>B. </b>46,1 <b>C. 23,05 </b> <b>D. </b>28,1


<b>Câu 19:</b> Cho a gam Fe ( dư) vào V1lit Cu(NO3)2 1M thu được m gam rắn.


Cho a gam Fe (dư) vào V2 lit AgNO3 1M, sau phản ứng thu được m gam rắn.<b>Mối liên hệ V1 và V2 là</b>


<b>A. </b>V1 =V2 <b>B. V1 =10 V2</b> <b>C. </b>10V1 = V2 <b>D. </b>V1 =2 V2


<b>Câu 20:</b> Các chất: Dầu bôi trơn động cơ (1), mỡ lợn(2), sáp ong (3), xà phòng (4), dầu thực vật (5). Nếu
xét chất hóa học trên đây là thành phần chính của chất, thì những chất nào chứa cùng một loại nhóm định
chức?


<b>A. </b>2,3,4. <b>B. 2,3,5 </b> <b>C. </b>1,3,5 <b>D. </b>1,2,3


<b>Câu 21:</b>Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch X. Để dung


dịch X tồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO<sub>3</sub> thì quan hệ giữa x và y là (khơng có sự thủy phân các ion trong
nước)


<b> A . </b>


8
3y
x
4


y <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub><b><sub> B.</sub></b><sub> </sub>


8   4


y <sub>x</sub> y <sub> </sub><b><sub>C. </sub></b>


4
y


x <b>D.</b>


8
3y
x
<b>Câu 22:</b> Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?


(1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3
<b>A. </b>5>4>2>1>3>6 <b>B. </b>6>4>3>5>1>2 <b>C. </b>1>3>5>4>2>6 <b>D. 5>4>2>6>1>3</b>


<b>Câu 23:</b> Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dụng hồn tồn với lượng dư dung dịch


AgNO3 trong NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch
brom dư trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là


<b>A. </b>64 gam. <b>B. </b>40 gam. <b>C. </b>32 gam. <b>D. 80 gam. </b>


<b>Câu 24:</b> Cho 3,32 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với 80,00 ml dung dịch CuCl2 1,00 M. Sau
phản ứng thu được kết tủa B gồm 2 kim loại có khối lượng là 6,24 gam và dung dịch C. Phần trăm khối
lượng Fe trong A là:


<b>A. </b>66,67% <b>B. </b>64,00% <b>C. 67,47% </b> <b>D. </b>65,35%


<b>Câu 25:</b> Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl và CuSO4 (tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến khi catot
xuất hiện bọt khí thì dừng lại .sản phẩm kh thu được ở anot là


<b>A. khí Cl2</b> <b>B. </b>khí H2 và O2 <b>C. </b>khí Cl2và H2 <b>D. </b>khí Cl2và O2


<b>Câu 26:</b> Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là ngun tố thuộc nhóm A . Số nguyên tố hoá học
thỏa mãn với điều kiện của X là


<b>A. 3 B. </b>4. <b>C. </b>2 <b>D. </b>5.


<b>Câu 27:</b> Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chưc, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng cần dùng 100ml dung dịch NaOH 0,3 M. Mặt khác đốt cháy m gam X rồi cho tồn bộ sản
phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình (1)
tăng a gam, bình (2) tăng (3,64+ a) gam. hành phần % về khối lượng của Axit có nguyên tử Cacbon nhỏ
hơn trong X là


<b>A. </b>66,67% <b>B. 30,14% </b> <b>C. </b>33,33% <b>D. </b>69,86%


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc



3,5M , được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng vừa đủ 650 ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức hai chất trong hỗn hợp X là


<b>A. </b>H2NCH(C3H7)COOH và H2NCH(C4H9)COOH.
<b>B. </b>H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(C3H7)COOH.
<b>C. H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH. </b>


<b>D. </b>H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(C2H5)COOH.


<b>Câu 29:</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđêhit CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO thu
được 8,96 lít CO2 và 2,7 gam H2O. Trộn m gam hỗn hợp X với H2 (đktc) (Ni xúc tác) nung nóng thu
được hỗn hợp Y. Cho Y qua 200ml dung dịch nước brom 1M sau phản ứng nước brơm có nồng độ
0,25M. Số mol H2 đã phản ứng


<b>A. </b>0,3 mol <b>B. 0,35 mol </b> <b>C. </b>0,25 mol <b>D. </b>0,5 mol
<b>Câu 30:</b> Cho các phản ứng xảy ra sau đây:


(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑


Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố là


<b>A. </b>Ag+, Fe3 +, H+, Mn2+. <b>B. </b>Ag+, Mn2+, H+, Fe3 +.
<b>C. </b>Mn2+, H+, Ag+, Fe3 +. <b>D. Mn2+, H+, Fe3 +, Ag+.</b>


<b>Câu 31:</b> Nguyên tố X tạo ra ion X- có tổng các loại hạt proton, nơtron, electron trong ion là 53. Công
thức oxit cao nhất và hiđrox t tương ứng là (ZCl = 17, ZBr = 35, ZS = 16)


<b>A. Cl2O7 và HClO4. </b> <b>B. </b>Br2O7 và HBrO4. <b>C. </b>Cl2O7 và HClO3. <b>D. </b>SO3 và H2SO4.



<b>Câu 32:</b> Trộn dung dịch X chứa Ba2+, OH-(0,17 mol), Na+ (0,02 mol) với dung dịch Y chứa HCO3-,
CO32- (0,03 mol), Na+( 0,1 mol) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


<b>A. </b>14,775 <b>B. 13,79 </b> <b>C. </b>5,91 <b>D. </b>7,88


<b>Câu 33:</b> Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích
butađien và stiren trong cao su buna-S là


<b>A. </b>1/3 <b>B. 1/2 </b> <b>C. </b>2/3 <b>D. </b>3/5


<b>Câu 34:</b> Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O<sub>3 </sub>, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48
lít khí NO2 (đktc). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ược 145,2 gam muối khan giá trị của m l à
<b>A. </b>77,7 gam. <b>B. </b>15,8 gam. <b>C. 46,4 gam.</b> <b>D. </b>35,7 gam.


<b>Câu 35:</b> Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b
mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là


<b>A. a < b < 5a. </b> <b>B. </b>b = 5a. <b>C. </b>a <b>= b </b> <b>D. </b> a = 2b.


<b>Câu 36:</b> Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là


<b>A. </b>CH3CHO và C3H5CHO. <b>B. </b>CH3CHO và C2H5CHO.
<b>C. </b>HCHO và C2H5CHO. <b>D. HCHO và CH3CHO. </b>


<b>Câu 37:</b> Hỗn hợp khí X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt hồn tồn 6 lít X cần 22,5 lít O2 (cùng điều
kiện). Hiđrat hóa hồn tồn một thể thích X ở điều kiện thích hợp cho hỗn hợp Y chứa 3 ancol trong đó
số mol của ancol bậc I gấp đôi số mol ancol bậc II. Vậy % khối lượng ancol bậc II trong hỗn hợp là :



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 38:</b> Điện phân dung dịch muối CuSO4 với điện cực anôt được làm bằng Fe. hì sau điện phân khối
lượng catôt tăng m1 gam và khối lượng anôt giảm m2 gam là:


<b>A. </b>m2 = 2m1 <b>B. m1 > m2 . </b> <b>C. </b>m1 < m2 . <b>D. </b>m1 = m2 .


<b>Câu 39:</b> Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2. Mặt khác
hịa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được thể tích khí SO2
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là.:


<b>A. 224 ml. </b> <b>B. </b>336 ml. <b>C. </b>112 ml. <b>D. </b>448 ml.


<b>Câu 40:</b> Hiđro hóa hoàn toàn V l t hơi anđehit X mạch hở thành ancol no Y cần 2V lít H2. Mặt khác, khi
cho toàn bộ lượng ancol Y tác dụng với Na thu được V lít H2. Thể t ch các kh đo ở cùng điều kiện. Công
thức chung của X là


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các rường ĐH và HP danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường


Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình oán Nâng Cao, oán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành t ch học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dƣỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>


<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng


đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chƣơng trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>



<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Đề thi thử ĐH, CĐ lần 1 môn Toán khối A năm 2008
  • 1
  • 383
  • 1
  • ×