<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và tên:
………
Lớp 8.1
Kiểm tra 1 tiết
Mơn: Tốn
Điểm
<i><b>I. Tr</b></i>
<i><b>ắc nghiệm:</b></i>
<i><b> Hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất</b></i>
<b>Câu 1: Hình thoi ABCD có Â=120</b>
0
<sub>, ta có </sub>
<sub>D</sub>
<sub></sub>
<sub>bằng:</sub>
a.
<sub>D</sub>
=30
0
b.
<sub>D</sub>
=60
0
c.
<sub>D</sub>
=120
0
d. Cả A,B,C đều sai
<b>Câu 2: Một hình thoi có hai đường chéo bằng 6dm và 8dm thì cạnh hình thoi đó bằng :</b>
a. 5dm
b.
5
dm
c. 25 dm
d. Cả A,B,C đều sai
<b>Câu 3: Tứ giác nào sau đây cĩ hai đường chéo bằng nhau ?</b>
<b>a. Hình chữ nhật b. Hình thang cân . c Hình vng </b>
<b>d.</b>
Cả a,b,c
<b>Câu 4: Hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo là 12 cm và 16cm . Độ dài cạnh hình thoi là</b>
a. 20 cm
b. 10 cm
c. 14 cm d. 28 cm
<b>Câu 5</b>
: Một hình vng có cạnh bằng 3cm. Độ dài đờng chéo của hình vng đó bằng:
a.
18
cm
b. 9 cm
c. 6 cm
d. 18 cm
<b>Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A , cạnh huyền BC = 20cm . Trung tuyến AM </b>
( M
BC ) bằng giá trị nào sau đây :
a. 12cm
b. 10cm
c. 15cm
d. 25cm.
<i><b>II.Điền dấu “ X” vào ơ thích hợp:</b></i>
<b>Câu</b>
<b>Nội dung</b>
<b>Đúng Sai</b>
1
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
2
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
3
Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 360
0
4
Một tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đĩ là hình vuơng
5
Tứ giác có hai đường chéo vng góc là hình chữ nhật
6
Hình bình hành có một góc vng là hình chữ nhật
<i><b>III. T</b></i>
<i><b>ự Luận:</b></i>
<i><b>Bài 1</b></i>
: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trung tuyến AM. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Tính
AM. (2 điểm)
<i><b>Bài 2:</b></i>
Cho hình vẽ bên, biết MN //BC. Tính MN (1 điểm)
5cm
N
M
C
A
B
<i><b>Bài 3 </b></i>
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E,F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Gọi
K là điểm đối xứng với F qua D.
a)
Tứ giác BCDE là hình gì? Vì sao.
b)
Tứ giác BEDF là hình gì? Vì sao
c)
Tứ giác ADFE là hình gì? Vì sao. Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để ADFE là hình
vng.
<i><b>Bài làm.</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
Họ và tên:
………
Lớp 8.4
Kiểm tra 1 tiết
Mơn: Tốn
Điểm
<i><b>I. Tr</b></i>
<i><b>ắc nghiệm:</b></i>
<i><b> Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất</b></i>
<i><b>Câu1</b></i>
.Một hình thang có độ dài hai đáy là 5 cm và 9 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:
A. 4 cm B. 14 cm
C. 7 cm
D. Một kết quả khác
<i><b>Câu 2</b></i>
. Độ dài hai đường chéo của hình thoi bằng 4 cm và 6 cm. Độ dài cạnh hình thoi là :
A. 13 cm
B.
13
cm C.
52
cm D. 52 cm
<i><b>Câu 3</b></i>
.Trong một tam giác vuông biết độ dài cạnh huyền bằng 20 cm. Độ dài đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền đó bằng:
A. 5 cm
B. 15 cm
C. 10
cm
D. 40 cm
<i><b>Câu 4</b></i>
<b>: Tứ giác nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau ?</b>
<b>A. Hình chữ nhật B. Hình thang cân . C Hình vng </b>
<b>D.</b>
Cả a,b,c
<i><b>Câu 5.</b></i>
Hình bình hành ABCD có Â=120
0
, ta có
<sub>D</sub>
bằng:
A.
<sub>D</sub>
=30
0
B.
<sub>D</sub>
=60
0
C.
<sub>D</sub>
=120
0
D. Cả A,B,C đều sai
<i><b>Câu 6. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vng góc với nhau tại trung điểm của mỗi </b></i>
đường là:
A. hình chữ nhật.
B. hình bình hành.
C
. hình vuơng
D. hình thoi.
<i><b>II.Điền dấu “ X” vào ơ thích hợp:</b></i>
<b>Câu</b>
<b>Nội dung</b>
<b>Đúng Sai</b>
1
Tứ giác có hai đường chéo vng góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường
là hình thoi.
2
Hình vng vừa là hình thang cân, vừa là hình thoi
3
Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điẻm của mỗi đường
4
Hình bình hành có một góc vng là hình chữ nhật
5
Tứ giác có hai đường chéo vng góc với nhau là hình thoi
6
Hình chữ nhật cĩ hai cạnh kề bằng nhau là hình vuơng
<i><b>III. Tự Luận:</b></i>
<i><b> Bài 1.</b></i>
<i><b> Cho tam giác DEF có EF = 14cm. Lấy I, K lần lượt là trung điểm của DE và DF</b></i>
Tính IK?
<i><b>Bài 2</b></i>
: Cho tam giác MNP vuông tại M. Trung tuyến MQ. Biết MN = 3cm, MP = 4cm. Tính
MQ. (2 điểm)
<i><b>Bài 3.</b></i>
Cho tam giác ABC cân tại A, có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm
đối xứng với M qua I. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AMCK là hình chữ nhật.
b) Tứ giác AKMB là hình bình hành
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vng
<i><b>Bài làm.</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TOÁN. KHỐI LỚP 8</b>
Mức độ
Chuẩn
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng
Chủ đề
Mức độ y/cầu
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
Đường trung
bình của tam
giác của hình
thang
1
2đ
1
2đ
Hình bình hành,
hình chữ nhật,
hình thoi, hình
vng
1
1,75đ
1
2đ
1
1đ
3
4,75đ
1
0,25đ
1
<sub> 3đ</sub>
1
3,25đ
Cộng
5
10đ
</div>
<!--links-->