Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (898 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT PHÚC TRẠCH </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 12 </b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)? </b>
<b>A. Fe2O3. </b> <b>B. FeSO4. </b> <b>C. Fe2(SO4)3. </b> <b>D. Fe(OH)3. </b>
<b>Câu 2. Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây khơng bị khí H2 khử? </b>
<b>A. Al2O3. </b> <b>B. CuO. </b> <b>C. Fe2O3. </b> <b>D. PbO. </b>
<b>Câu 3. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước? </b>
<b>A. Ca3(PO4)2. </b> <b>B. Ag3PO4. </b> <b>C. Ca(H2PO4)2. </b> <b>D. CaHPO4. </b>
<b>Câu 4. Đun nóng etanol với xúc tác dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu </b>
nào sau đây?
<b>A. CH3COOH. </b> <b>B. CH3CH2OCH2CH3. </b> <b>C. CH3OCH3. </b> <b>D. CH2=CH2. </b>
<b>Câu 5. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra? </b>
<b>A. sự khử ion Na</b>+. <b>B. sự khử ion Cl</b>–.
<b>C. sự oxi hóa ion Cl</b>–. <b>D. sự oxi hóa ion Na</b>+.
<b>Câu 6. Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt </b>
lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này, để làm cho các hạt lơ lửng này keo tụ lại thành khối
<b>A. giấm ăn. </b> <b>B. phèn chua. </b> <b>C. muối ăn. </b> <b>D. amoniac. </b>
<b>Câu 7. Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước? </b>
<b>A. CH3COOH. </b> <b>B. C6H12O6 (fructozơ). </b> <b>C. NaOH. </b> <b>D. HCl. </b>
<b>Câu 8. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? </b>
<b>A. Al. </b> <b>B. Mg. </b> <b>C. K. </b> <b>D. Ca. </b>
<b>Câu 9. Polime nào sua đây là polime thiên nhiên? </b>
<b>A. Amilozo. </b> <b>B. Nilon-6,6. </b> <b>C. Nilon-7. </b> <b>D. PVC. </b>
<b>Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no, mạch hở? </b>
<b>A. Eten. </b> <b>B. Etan. </b> <b>C. Isopren. </b> <b>D. axetilen. </b>
<b>Câu 11. Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch khơng </b>
phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
<b>A. Fructozơ. </b> <b>B. Amilopectin. </b> <b>C. Xenlulozơ. </b> <b>D. Saccarozơ. </b>
<b>Câu 12. Dung dịch nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch CrCl3 thu được kết tủa? </b>
<b>A. HCl. </b> <b>B. NaOH. </b> <b>C. NaCl. </b> <b>D. NH4Cl. </b>
<b>Câu 13. Xà phịng hóa hồn tồn m gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol </b>
glixerol và 459 gam mối. Giá trị của m là
<b>A. 444. </b> <b>B. 442. </b> <b>C. 443. </b> <b>D. 445. </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>A. 20%. </b> <b>B. 40%. </b> <b>C. 60%. </b> <b>D. 80%. </b>
<b>Câu 15. Cho </b>CH CH CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được <sub>3</sub> <sub>2</sub>
<b>A. CH3CH2OH. </b> <b>B. CH3CH2CH2OH. </b> <b>C. CH3COOH. </b> <b>D. CH3OH. </b>
<b>Câu 16. Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai? </b>
<b>A. </b>SiO<sub>2</sub>Na CO<sub>2</sub> <sub>3</sub>t0 Na SiO<sub>2</sub> <sub>3</sub>CO<sub>2</sub>. <b>B. </b>SiO<sub>2</sub>2C t0 Si 2CO.
<b>C. </b>SiO<sub>2</sub>4HClSiCl<sub>4</sub>2H O<sub>2</sub> . <b>D. </b>SiO<sub>2</sub>2Mg t0 Si 2MgO.
<b>Câu 17. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 lỗng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá </b>
trị của V là
<b>A. 2,24. </b> <b>B. 3,36. </b> <b>C. 4,48. </b> <b>D. 5,60. </b>
<b>Câu 18. Cho 8,3 mol hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung </b>
dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
<b>A. 0,5. </b> <b>B. 1,5. </b> <b>C. 2,0. </b> <b>D. 1,0. </b>
<b>Câu 19. Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: </b>
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
<b>A. CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + CO2. </b> <b>B. NaOH + NH4Cl (rắn) → NH3 + NaCl + H2O. </b>
<b>C. Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2. </b> <b>D. K2SO3 (rắn) + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O. </b>
<b>Câu 20. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl? </b>
<b>A. C2H5OH. </b> <b>B. C6H5NH2 (anilin). </b> <b>C. NH2CH2COOH. </b> <b>D. CH3COOH. </b>
<b>Câu 21. Cho các phát biểu sau:(a) Nhiệt phân muối nitrat của kim loại ln sinh ra khí CO2. </b>
(b) Nhiệt phân muối AgNO3 thu được oxit kim loại.
(c) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 21,6.
(d) Có thể nhận biết ion NO<sub>3</sub> trong mơi trường axit bằng kim loại Cu.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 22. Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử? </b>
<b>A. </b>FeCl22NaOHFe OH
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 24. Cho 0,01 mol một este tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, đun nóng. Sản </b>
phẩm tạo thành một ancol và một muối có số mol bằng nhau và bằng số mol este. Mặt khác, xà phịng
hóa hồn tồn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan. Cơng thức của este đó là:
<b>A. </b>C H<sub>2</sub> <sub>4</sub>
<b>C. </b>CH<sub>2</sub>
<b>Câu 25. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2. Kết quả thí </b>
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
<b>A. 7 : 4. </b> <b>B. 4 : 7. </b> <b>C. 2 : 7. </b> <b>D. 7 : 2. </b>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>1-B </b> <b>2-A </b> <b>3-C </b> <b>4-D </b> <b>5-A </b> <b>6-B </b> <b>7-B </b> <b>8-C </b> <b>9-A </b> <b>10-B </b>
<b>11-C </b> <b>12-B </b> <b>13-D </b> <b>14-A </b> <b>15-B </b> <b>16-C </b> <b>17-A </b> <b>18-D </b> <b>19-C </b> <b>20-C </b>
<b>21-B </b> <b>22-D </b> <b>23-B </b> <b>24-B </b> <b>25-A </b>
<b>ĐỀ SỐ 2 </b>
<b>Câu 1: Anion nào sau đây có thể làm mềm nước cứng? </b>
<b>A. NO3</b>- . <b>B. SO4</b>2- . <b>C. Cl</b>-<b> . </b> <b>D. CO3</b>2- .
<b>Câu 2: Chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi xương bị gãy là </b>
<b>A. CaSO4.H2O. </b> <b>B. CaSO4. </b> <b>C. CaSO4.5H2O. </b> <b>D. CaSO4.2H2O. </b>
<b>Câu 3: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước? </b>
<b>A. Be. </b> <b>B. Ba. </b> <b>C. K. </b> <b>D. Na. </b>
<b>Câu 4: Phương pháp nào sau đây chỉ làm mềm nước cứng tạm thời? </b>
<b>A. Kết tủa. </b> <b>B. Cất nước. </b> <b>C. Đun sôi. </b> <b>D. Trao đổi ion. </b>
<b>Câu 5: Những đồ vật bằng nhơm khơng phản ứng với nước vì </b>
<b>A. nhơm thụ động với nước. </b> <b>B. có một lớp màng mỏng Al2O3 rất bền chắc. </b>
<b>C. có Al(OH)3 bảo vệ. </b> <b>D. nhôm kém hoạt động. </b>
số mol Al(OH)3
Số mol H+
1,2
0,8 2,0 2,8
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Câu 6: Dãy các chất nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại? </b>
<b>A. Ca, Na, K. </b> <b>B. Na, Mg, Al. </b> <b>C. Mg, Na, Al. </b> <b>D. Na, Al, Mg. </b>
<b>Câu 7: Kim loại nhôm không phản ứng với </b>
<b>A. dung dịch NaOH. </b> <b>B. Fe2O3 (t</b>0 cao).
<b>C. dung dịch H2SO4 đặc nguội. </b> <b>D. dung dịch HNO3 loãng. </b>
<b>Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thì </b>
<b>A. xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó tan dần. </b> <b>B. xuất hiện kết tủa trắng keo. </b>
<b>C. dung dịch thu được trong suốt. </b> <b>D. khơng có hiện tượng xảy ra. </b>
<b>Câu 9: Kết luận nào sau đây không đúng đối với nhơm? </b>
<b>A. Có bán kính ngun tử nhỏ hơn Mg. </b> <b>B. Kim loại có tính lưỡng tính. </b>
<b>C. Ngun tố khối p. </b> <b>D. Lớp ngồi cùng có 3 electron. </b>
<b>Câu 10: Trong q trình điện phân nóng chảy KCl, ở anot xảy ra quá trình </b>
<b>A. ion K</b>+ bị oxi hóa. <b>B. ion K</b>+ bị khử. <b>C. ion Cl</b>- bị khử. <b>D. ion Cl</b>- bị oxi hóa.
<b>Câu 11: Dãy các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH? </b>
<b>A. CaCO3, Al(OH)3, Al. </b> <b>B. Al(OH)3, NaHCO3, Mg(OH)2. </b>
<b>C. Al, Na2CO3, Al2O3. </b> <b>D. Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3. </b>
<b>Câu 12: Phương trình phản ứng nào sau đây đúng? </b>
<b>A. </b>2Al + 3H2SO4 đặc → Al2(SO4)3 + 3H2.
<b>B. </b> 2Al + 3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2.
<b>C. </b>2Al + 6HNO3 loãng → 2Al(NO3)3 +3H2.
<b>D. </b>Al + 6HNO3 đặc nguội → Al(NO3)3 +3NO2 +3H2O.
<b>Câu 13: Ngun tử của ngun tố X có cấu hình electron [Ar] 4s</b>1<sub>.Trong bảng tuần hoàn X thuộc </sub>
<b>A. chu kì 4, nhóm IA. </b> <b>B. chu kì 3, nhóm IIA. </b>
<b>C. chu kì 4, nhóm VIIIA. </b> <b>D. chu kì 1, nhóm IVA. </b>
<b>Câu 14: Ngâm một là Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thốt ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vài giọt </b>
dung dịch X thì thấy bọt khí thốt ra rất nhiều và nhanh. Chất tan trong X là
<b>A. H2SO4. </b> <b>B. FeSO4. </b> <b>C. NaOH. </b> <b>D. MgSO4. </b>
<b>Câu 15: Thuốc thử duy nhất để nhận biết các chất rắn sau: Al, Al2O3, Mg là </b>
<b>A. dung dịch CuSO4. </b> <b>B. dung dịch NaOH. </b> <b>C. nước. </b> <b>D. dung dịch HCl. </b>
<b>Câu 6: Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại hóa trị II. Sau thời gian điện phân ở catot thu </b>
được 0,8g kim loại ở anot thu 448 ml khí (đkc). Cơng thức của muối là (Cho Cu=64, Mg=24, Ca=40,
Sr=87, Ba=137)
<b>A. CuCl2. </b> <b>B. MgCl2. </b> <b>C. CaCl2. </b> <b>D. BaCl2. </b>
<b>Câu 7: Cho 1,24 gam hỗn hợp Na, K tan hồn tồn trong 2 lít H2O thấy thốt ra 0,448 lít khí(đktc) và thu </b>
được dung dịch X. Thành phần phần trăm khối lượng của K trong hỗn hợp đầu là (Cho Na=23, K=39)
<b>A. 54,5%. </b> <b>B. 62,9%. </b> <b>C. 37,1%. </b> <b>D. 39,0%. </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
<b>A. Be và Mg. </b> <b>B. Mg và Ca. </b> <b>C. Ca và Sr. </b> <b>D. Sr và Ba. </b>
<b>Câu 10: Hịa tan hồn tồn 4,6 gam Na vào nước. Để trung hòa dung dịch sau phản ứng cần V ml dung </b>
dịch HCl 2M. Giá trị của V là (Na = 23)
<b>A. 200. </b> <b>B. 100. </b> <b>C. 40. </b> <b>D. 50. </b>
<b>Câu 11: Hòa tan 11,2 gam CaO vào lượng H2O dư được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 2M cần để </b>
trung hòa vừa đủ dung dịch X là (Cho O = 16, Ca = 27)
<b>A. 0,2 lít. </b> <b>B. 8,4 lít. </b> <b>C. 4,48 lít. </b> <b>D. 0,1 lít. </b>
<b>Câu 12: Trong một cốc nước cứng có chứa 0,02 mol Na</b>+<sub>, 0,02 mol Mg</sub>2+<sub>, 0,04 mol Cl</sub>-<sub>, 0,04 mol </sub>
HCO3-<sub> và x mol Ca</sub>2+<sub>. Giá trị của x là </sub>
<b>A. 0,02 mol. </b> <b>B. 0,01 mol. </b> <b>C. 0,03 mol. </b> <b>D. 0,04 mol. </b>
<b>Câu 22: Hoà tan 0,9 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O duy nhất </b>
(đkc). Kim loại X là (Zn=65, A l=27, Ca=40, Mg=24)
<b>A. Zn. </b> <b>B. Ca. </b> <b>C. Mg. </b> <b>D. Al. </b>
<b>Câu 23: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3. Sản phẩm của phản ứng tác dụng với lượng dư </b>
dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là (O=16, A l=27, Fe=56)
<b>A. 1,08. </b> <b>B. 0,81. </b> <b>C. 1,75. </b> <b>D. 5,45. </b>
<b>Câu 24: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cơ cạn dung dịch có </b>
các chất
<b>A. Na2CO3. </b> <b>B. NaHCO3. </b> <b>C. NaOH, Na2CO3. </b> <b>D. NaHCO3, Na2CO3. </b>
<b>Câu 25: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3 và HCl, kết quả thí </b>
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
nAl(OH)3
a
0,25
0 0,3 1,5 b x nOH
-Tỷ lệ b : a có giá trị là
<b>A. 4,125. </b> <b>B. 3,725. </b> <b>C. </b>5,450. <b>D. 2,750. </b>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 2 </b>
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b> <b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b>
<b>D </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>14 </b> <b>15 </b> <b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b> <b>21 </b> <b>22 </b> <b>23 </b> <b>24 </b> <b>25 </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>ĐỀ SỐ 3 </b>
<b>Câu 1. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy </b>
hợp chất của kim loại tương ứng là:
A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Cu. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al.
<b>Câu 2: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là </b>
A. NaCl. B. NaHSO4 C. Ca(OH)2. D. HCl.
<b>Câu 3. </b>Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại nhóm IIA?
A.Đều có cùng một kiểu mạng tinh thể.
B.Ca, Sr, Ba đều tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.
C.Trong các hợp chất thường có số oxi hố +2.
D.Tính kim loại của các ngun tố tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
<b>Câu 4. Trong công nghiệp dùng phương pháp nào sau đây để điều chế NaOH? </b>
A.Cho Na tác dụng với nước.
B.<sub>Cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2. </sub>
C.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D.<sub>Cho Na2O tác dụng với nước. </sub>
<b>Câu 5. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có mơi </b>
trường kiềm là:
A. Be, Na, Ca. B. Na, Li, K. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.
<b>Câu 6. Ngun liệu chính dùng để sản xuất nhơm là quặng </b>
A. pirit. B. boxit. C. manhetit. D. đolomit.
<b>Câu 7. Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với </b>
dung dịch kiềm?
A.AlCl3 và Al2(SO4)3. C. Al2(SO4)3 và Al2O3.
B.Al(NO3)3 và Al(OH)3. D. Al2O3 và Al(OH)3.
<b>Câu 8. Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, tại anot xảy ra </b>
A. sự oxi hóa ion Al3+<sub>. </sub> <sub>B. sự khử ion Al</sub>3+<sub>. </sub>
<b>C. sự oxi hóa ion O</b>2-<sub>. </sub> <sub>D. sự khử ion O</sub>2-<sub>. </sub>
<b>Câu 9. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có </b>
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí thốt ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
<b>Câu 10. Nung hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có cùng số mol đến khối lượng khơng đổi thu được khí </b>
X và chất rắn Y. Hịa tan Y vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch T. Hấp thụ hồn tồn khí X
vào dung dịch T, sản phẩm sau phản ứng là
A. Ba(HCO3)2. B. BaCO3 và Ba(HCO3)2.
C. BaCO3 và Ba(OH)2. D. BaCO3.
<b>Câu 11. Cho chuyển hóa sau: X → NaAlO2 → Y → Z → Al. X, Y, Z phù hợp với lần lượt các chất: </b>
A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. B. Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
<b>Câu 12. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là </b>
A. có kết tủa keo trắng và có khí thốt ra. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. khơng có kết tủa, có khí thốt ra. D. chỉ có kết tủa keo trắng.
<b>Câu 13. Cho hỗn hợp gồm Al, Mg, Al(OH)3, Al2O3, MgO vào dung dịch NaOH dư, thu được chất rắn </b>
X. X gồm:
A. Mg, MgO. B. Al2O3, Al, Al(OH)3.
C. Al, Mg. D. Al(OH)3, Al2O3, MgO.
<b>Câu 14. Thuốc thử dùng để phân biệt 4 chất bột rắn: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al là </b>
A. dung dịch HCl. B. dung dịch H2SO4.
C. dung dịch HNO3. D. H2O.
<b>Câu 15. Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch NaCl và NaHCO3 là </b>
A. HCl. B. CaCl2. C. Ba(NO3)2. D. NaOH.
<b>Câu 16. Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản </b>
ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, MgO. B. Cu, Fe, MgO. C. Cu, Fe, Mg. D. Cu, FeO, Mg.
<b>Câu 17. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ X tác dụng hết với nước thốt ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại </b>
X là
A. Ba. B. Mg. C. Ca . D. Sr.
<b>Câu 18. Hấp thụ hoàn tồn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung </b>
dịch
X. Khối lượng muối tan trong X là
A. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
<b>Câu 19. Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản </b>
ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 0,540. B. 0,810. C. 1,080. D. 1,755.
<b>Câu 20. Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu </b>
được là
A. 1,23 gam. B. 0,78 gam. C. 0,91 gam. D. 0,39 gam.
<b>Câu 21. Cho dung dịch HCl đặc, dư tác dụng với 6,96 gam MnO2. Lượng khí clo sinh ra đã oxi hóa </b>
hồn tồn kim loại kiềm thổ M, tạo ra 7,6 gam muối. M là
A. Mg. B. Ca. C. Ba. D. Sr.
<b>Câu 22 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu </b>
được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là
A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.
<b>Câu 23. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2 vào nước (dư). Sau khi các phản </b>
ứng xảy ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
được là lớn nhất. Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam. M là
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
<b>Câu 25. Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M. Sau phản </b>
ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 2,24 và 4,48. B. 2,24 và 11,2. C. 6,72 và 4,48. D. 5,6 và 1,2.
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 3 </b>
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b> <b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b>
<b>A </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b>
<b>14 </b> <b>15 </b> <b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b> <b>21 </b> <b>22 </b> <b>23 </b> <b>24 </b> <b>25 </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
I.Luyện Thi Online
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>