Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
Tuần 19
Th hai ngy
Tp c: Bn anh ti.
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức- Bit c vi ging k chuyn, bc u bit nhn ging nhng t ng th hin
ti nng, sc khe ca bn cu bộ.
- Hiu ni dung bi: Ca ngi sc kho, ti nng, lũng nhit thnh lm vic ngha ca bn anh
em Cu Khõy. (Tr li c cỏc CH trong SGK)
2. Kĩ năng: Hiu ngha cỏc t ng : Cu Khõy , yờu tinh , thụng minh ,
3. Thái độ: HS lm nhiu vic tt.
II. dựng dy hc:
- Bng ph ghi ni dung cỏc on cn luyn c .
- Tranh nh ho bi c trong SGK
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1.Kim tra bi c:
- Gi 2 HS lờn bng tip ni nhau c bi" Rt nhiu
mt trng " v tr li cõu hi v ni dung bi.
- Nhn xột v cho im HS .
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi:
b. Hng dn luyn c v tỡm hiu bi
*.Luyn c:
- Gi HS c ton bi
- GV phõn on
+ on 1: Ngy xa n thụng vừ ngh.
+ on 2:Hi y n yờu tinh.
+ on 3: Tip n dit tr yờu tinh
+ on 4: Tip n hai bn lờn ng .
+ on 5: c i ớt lõu n em ỳt i theo
- Gi 5 HS ni tip nhau c ( 3 lần, sa lừi phỏt õm,
gii ngha t. c trn)
- Cho HS luyn c nhúm ụi
- GV c mu, chỳ ý cỏch c.
*. Tỡm hiu bi:
- Yờu cu HS c on 1, trao i v tr li cõu hi.
+ Tỡm nhng chi tit núi lờn sc kho v ti nng c
bit ca Cu Khõy ?
+ on 1 cho em bit iu gỡ?
- Yờu cu HS c on 2, 3 , 4, 5
+ Cú chuyn gỡ xy ra vi quờ hng Cu Khõy ?
- 2 HS lờn bng thc hin yờu cu.
- Quan sỏt v lng nghe.
- 1 HS c, lp c thm
- HS theo dừi
- 5HS ni tip nhau c theo trỡnh t.
- HS luyn c nhúm ụi.
- HS lng nghe.
+ Cu Khõy nh ngi nhng n mt
lỳc ht chớn chừ xụi, 10 tui sc ó
bng trai 18 .
+ 15 tui ó tinh thụng vừ ngh ...
- Sc kho v ti nng ca Cu
Khõy
+ Yờu tinh xut hin bt ngi v sỳc
vt khin cho lng bn tan hoang ...
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
1
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
+Cu Khõy lờn ng i tr dit yờu tinh vi nhng
ai ?
+ Mi ngi bn ca Cu Khõy cú ti nng gỡ ?
- í chớnh ca on cũn li l gỡ?
- Cõu truyn núi lờn iu gỡ?
c, c din cm:
- Treo bng ph ghi on vn cn luyn c. Ngy
xa , / bn kia... tinh thụng vừ ngh
- T chc cho HS thi c din cm on vn.
- Nhn xột v cho im hc sinh.
3. Cng c dn dũ:
- Hi: Cõu truyn giỳp em hiu iu gỡ?
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh hc bi. Chun b bi: Chuyn c
tớch v loi ngi (HTL).
+ Cu Khõy cựng ba ngi bn Nm
Tay úng Cc, Ly Tai Tỏt Nc, v
Múng Tay c Mỏng lờn ng i
dit r yờu tinh
+ Nm Tay úng Cc cú th dựng
nm tay lm v úng cc xung t
, Ly Tai Tỏt Nc cú th dựng tai ca
mỡnh tỏt nc Múng Tay c
Mỏng cú th dựng múng tay ca mỡnh
c g thnh lũng mỏng
- S ti nng ca ba ngi bn Cu
Khõy .
+ Cõu truyn ca ngi s ti nng v
lũng nhit thnh lm vic ngha ca
4 cu bộ
- 1 HS c thnh ting
- HS luyn c theo cp.
- 3 n 5 HS thi c din cm.
*******************************************************
Th ba ngy
Chớnh t: Kim t thỏp Ai Cp
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: - Nghe vit chớnh xỏc, p on vn Kim t thỏp Ai Cp .
2. Kĩ năng; Lm ỳng BT chớnh t v õm u s / x cỏc vn iờc / iờt
3. Thái độ; Gd HS gi v sch vit ch p.
II. dựng dy - hc:
Ba bng giy vit ni dung BT3 a hoc 3 b
III. Hot ng dy - hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi 1 HS lờn bng vit bng lp. C lp vit vo
v nhỏp.
- vic lm , thi tit , xanh bic, thng tic , bit
iu ....
- Nhn xột v ch vit trờn bng v v.
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi: Gv gii thiu ghi .
b. Hng dn vit chớnh t:
- Gi HS c on vn.
- HS thc hin theo yờu cu.
- Lng nghe.
-1 HS c thnh ting. C lp c thm +
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
2
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
- on vn núi lờn iu gỡ ?
-Yờu cu cỏc HS tỡm cỏc t khú, ln khi vit
chớnh t v luyn vit.
- GV c cõu ngn hoc cm t.
- GV c bài.
- Đọc lại cho HS soát lỗi
- GV chm cha bi 5-7 Hs
c. Hng dn lm bi tp chớnh t:
Bi 2:
a). Gi HS c yờu cu v ni dung.
-Yờu cu HS thc hin trong nhúm,
nhúm no lm xong trc dỏn phiu lờn bng.
- Nhn xột v kt lun cỏc t ỳng.
Bi 3
a) Gi HS c yờu cu v ni dung.
- Yờu cu HS trao i theo nhúm v tỡm t.
- Gi 3 HS lờn bng thi lm bi .
- Gi HS nhn xột v kt lun t ỳng.
3. Cng c dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh vit li cỏc t va tỡm c v
chun b bi: Cha ca chic lp xe p.
- on vn ca ngi kim t thỏp l mt
cụng trỡnh kin trỳc v i ca ngi Ai
Cp c i.
- Cỏc t : lng m , nhng nht , chuyờn
ch , kin trỳc , bung , ging sõu , vn
chuyn ,...
- HS vit .
- HS soát bi.
- HS cũn li i v cha li.
-1 HS c thnh ting.
- Trao i, tho lun v tỡm t, ghi vo
phiu.
- HS nhúm khỏc B sung.
-1 HS c cỏc t va tỡm c trờn phiu:
+ Th t cỏc t cn chn in l : sinh
vt - bit - bit - sỏng tỏc - tuyt m -
xng ỏng .
- 1 HS c thnh ting.
- HS ngi cựng bn trao i v tỡm t.
- 3 HS lờn bng thi tỡm t.
- Li gii vit ỳng : sỏng sa - sinh sn -
sinh ng .
- Li gii vit ỳng : thi tit - cụng vic -
chit cnh .
- HS c lp .
*******************************************************
Th ba ngy
Luyn t v cõu: Ch ng trong cõu k: Ai lm gỡ?
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: HS hiu cu to v ý ngha ca b phn CN trong cõu k Ai lm gỡ ?
2. Kĩ năng; Nhn bit c cõu k Ai lm gỡ?, xỏc nh b phn ch ng trong cõu; bit t
cõu vi b phn ch ng cho sn hoc gi ý bng tranh v.
3. Thái độ: HS vn dng t cõu hay
II. dựng dy - hc : bảng phụ
III. Hot ng dy - hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
+ Gi 2 HS tr li cõu hi :
- Trong cõu k Ai lm gỡ ? v ng do t loi no to
thnh ? Nú cú ý ngha gỡ ?
- HS ng ti ch c .
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
3
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b. Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
-Yêu cầu HS mở SGK đọc nội dung và trả lời câu hỏi
bài tập 1.
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- Gọi HS Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng .
- Các câu này là câu kể nhưng thuộc kiểu câu Ai thế nào
? các em sẽ cùng tìm hiểu .
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- Gọi HS phát biểu. Nhận xét , chữa bài cho bạn.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng .
Bài 3 :
+ Chủ ngữ trong các câu trên có ý nghĩa gì ?
+ Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ? chỉ tên của
người , con vật ( đồ vật , cây cối được nhắc đến trong
câu )
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu đề
- Yêu cầu lớp thảo luận trả lời câu hỏi .
- Gọi HS phát biểu và bổ sung
+ Nhận xét , kết luận câu trả lời đúng .
c. Ghi nhớ:
-Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
- Gọi HS đặt câu kể Ai làm gì ?
- Lắng nghe.
- Một HS đọc thành tiếng, trao đổi,
thảo luận cặp đôi .
+ Một HS lên bảng gạch chân các câu
kể bằng phấn màu, HS dưới lớp gạch
bằng chì vào SGK.
- Nhận xét, bổ sung bài bạn làm trên
bảng .
+ Đọc lại các câu kể:
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch
bằng chì vào SGK .
- Nhận xét, chữa bài bạn làm trên
bảng . Một đàn ngỗng / vươn cổ dài
cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp
bọn trẻ .
- Hùng / đút vội khẩu súng vào túi
quần ,
chạy biến .
- Thắng / mếu máo nấp vào sau lưng
Tiến .
- Em / liền nhặt một cành xoan, xua
đàn
ngỗng ra xa .
- Đàn ngỗng / kêu quàng quạc, vươn
cổ chạy miết .
+ Chủ ngữ trong câu chỉ tên của
người, của vật trong câu .
+ Lắng nghe .
- Một HS đọc thành tiếng .
- Vị ngữ trong câu trên do danh từ và
các từ kèm theo nó ( cụm danh từ )
tạo thành .
Phát biểu theo ý hiểu .
- 2 HS đọc thành tiếng.
- Tiếp nối đọc câu mình đặt.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- Chữa bài
- Trong rừng , chim chóc hót vớ von.
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
4
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
d. Hng dn lm bi tp:
Bi 1:
- HS c yờu cu v ni dung .
Yờu cu HS t lm bi.
- Kt lun v li gii ỳng .
Bi 2:
- Gi HS c yờu cu v ni dung .
- Yờu cu HS t lm bi .
- Gi HS nhn xột , kt lun li gii ỳng .
+ Gi HS c li cỏc cõu k Ai lm gỡ ?
Bi 3 :
- Gi HS c yờu cu v ni dung .
- Yờu cu hc sinh quan sỏt tranh v tr li cõu hi .
+Trong tranh nhng ai ang lm gỡ ?
- Yờu cu hc sinh t lm bi .
- Gi HS c bi lm . GV sa li dựng t din t v
cho im HS vit tt .
3. Cng c dn dũ:
- Trong cõu k Ai lm gỡ ? ch ng do t loi no to
thnh ? Nú cú ý ngha gỡ ?
- Dn HS v nhà xem lại bài , Cb bài sau
- Ph n / git gi bờn ging nc .
- Thanh niờn / lờn ry .
-Em nh / ựa vui trc sn nh .
-Cỏc c gi / chm u bờn nhng
chộn ru Cn.
- Cỏc b, cỏc ch / sa son khung ci
- 1 HS c thnh ting.
- 1HS lờn bng lm , HS di lp
lm vo SGK
- Nhn xột cha bi trờn bng .
- 1 HS c thnh ting .
+ Quan sỏt v tr li cõu hi .
- T lm bi .
- 3 - 5 HS trỡnh by .
- Thc hin theo li dn ca giỏo
viờn .
*******************************************************
Th t ngy
K chuyn: Bỏc ỏnh cỏ v gó hung thn.
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: Da theo li k ca GV, núi c li thuyt minh cho tng tranh minh ha, k
li c tng on ca cõu chuyn Bỏc ỏnh cỏ v gó hung thn rừ rng, ý.
2. Kĩ năng: Bit trao i vi cỏc bn v ý ngha ca cõu chuyn.
3. Thái độ: Gd HS yờu thớch k chuyn,
II. dựng dy - hc:
- Tranh minh ho truyn trong sỏch giỏo khoa phúng to ( nu cú ).
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi 2 HS k li truyn " Mt phỏt minh nho nh "
- Nhn xột v HS k chuyn, t cõu hi v cho
im tng HS .
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi: GV gii thiu ghi .
b. Hng dn k chuyn:
* GV k chuyn :
- 2 HS k trc lp.
+ Lng nghe .
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
5
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
- K mu cõu chuyn ln 1
+ K phõn bit li ca cỏc nhõn vt
+ Gii ngha t khú trong truyn
+ GV k ln 2, va k kt hp ch tng bc tranh
minh ho .
- Yờu cu quan sỏt tranh minh ho trong SGK v
mụ t nhng gỡ em bit qua bc tranh.
* K trong nhúm:
- Yờu cu HS k chuyn theo cp. GV i giỳp
cỏc em yu.
* K trc lp:
- T chc cho HS thi k.
- GV khuyn khớch HS lng nghe v hi li bn k
nhng tỡnh tit v ni dung, ý ngha ca chuyn.
- Gi HS nhn xột bn k chuyn.
- Nhn xột HS k, HS hi v chi im tng HS .
3. Cng c dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh k li cõu chuyn m em nghe cỏc
bn k cho ngi thõn nghe v chun b bi sau.
+ Lng nghe kt hp quan sỏt tng bc
tranh minh ho.
- 2 HS gii thiu.
+Tranh1: Bỏc ỏnh cỏ kộo li c
ngy , cui cựng c m li trong
ú cú cỏi bỡnh to
+Tranh 2 : Bỏc ỏnh cỏ mng lm vỡ
em cỏi bỡnh ra ch bỏn cng c
khi tin .
+Tranh 3 : T trong bỡnh mt ln khúi
en bay ra v hin thnh mt con qu /
Bỏc m np bỡnh t trong bỡnh ...
+Tranh 4 : Con qu ũi git bỏc ỏnh
cỏ thc hin li nguyn ca nú...
+Tranh 5 : Bỏc ỏnh cỏ la con qu
chui vo bỡnh , nhanh tay y np , vt
cỏi bỡnh tr li bin sõu .
- 2 HS ngi cựng bn trao i, k
chuyn.
- 5 n 7 HS thi k v trao i vi bn
v ý ngha truyn.
- Nhn xột li k ca bn theo cỏc tiờu
chớ ó nờu.
- HS lng nghe thc hin.
*******************************************************
Th t ngy
Tp c: Chuyn c tớch v loi ngi.
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: Bit c vi ging k chm rói, bc u c din cm c mt on th
2.Kĩ năng: Hiu ni dung bi: Mi vt trờn trỏi t c sinh ra vỡ con ngi, vỡ tr em, do
vy cn dnh cho tr em nhng iu tt p nht . ( tr li c cỏc cõu hi trong SGK; thuc ớt
nht 3 kh th)
3. Thái độ; Hiu ngha cỏc t ng : hiu bit , loi ngi
II. dựng dy - hc:
- Tranh minh ho bi tp c trang 9 / SGK T2. Bng ph ghi sn cõu, on cn luyn c.
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c: - Gi 5 HS lờn bng
c tip ni bi " Bn anh ti " v tr li
cõu hi v ni dung bi.
- HS lờn bng thc hin yờu cu.
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
6
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
-1 HS nêu nội dung chính của bài.
- Nhận xét và cho điểm từng HS .
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phân đoạn
+ Khổ 1: Trời sinh ra …đến ngọn cỏ.
+ Khổ 2: Mắt trẻ con…đến nhìn rõ.
+ Khổ 3: Nhưng còn cần cho trẻ … đến
chăm sóc.
+ Khổ 4 : Muốn cho trẻ ... đến biết nghĩ .
+ Khổ 5 : Rộng lắm ... đến là trái đất
+ Khổ 6 : Chữ bắt đầu ... đến thầy giáo .
+ Khổ 7 : Cái bảng ... trước nhất .
- Yêu cầu 7 HS tiếp nối nhau đọc từng
khổ thơ của bài (3 lượt HS đọc. GV sửa
lỗi phát âm, giải nghĩa từ,đọc trơn)
- GV yêu cầu Hs đọc nhóm đôi.
- GV đọc mẫu.
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc khổ 1, trao đổi và trả
lời câu hỏi.
+ Trong "câu chuyện cổ tích" này ai là
người sinh ra đầu tiên ?
- Gtừ: trần trụi
+ Sau trẻ em sinh ra cần có ngay mặt trời
+ Sau khi trẻ sinh ra vì sao cần có ngay
người mẹ ?
- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ còn lại,
trao đổi và trả lời câu hỏi.
+ Bố và thầy giáo giúp trẻ em những gì ?
- Ý nghĩa của bài thơ này nói lên điều
gì?
* Đọc diễn cảm:
- Giới thiệu các khổ thơ cần luyện đọc.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng
khổ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả
bài.
- Nhận xét và cho điểm từng HS .
3. Củng cố – dặn dò:
- Hỏi: Bài thơ cho chúng ta biết điều gì?
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc
- HS theo dõi
- HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:
- HS luyện đọc nhóm đôi.
- HS lắng nghe.
-1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc thầm ,
trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi.
+Trẻ em được sinh ra đầu tiên trên Trái
Đất ...
- Ý trong bài nói không có gì.
+ Vì mặt trời có để trẻ nhìn rõ .
+ Vì trẻ cần tình yêu và lời ru, trẻ cần bế
bồng, chăm sóc .
+ 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
trả lời câu hỏi .
+ Bố giúp trẻ hiểu biết , bảo cho trẻ
ngoan , dạy trẻ biết nghĩ .
+ Thầy dạy trẻ học hành .
Ca ngợi trẻ em , thể hiện tình cảm
trân trọng của người lớn đối với trẻ
em
+ Lắng nghe .
- HS luyện đọc trong nhóm 3 HS .
+ Tiếp nối thi đọc thuộc lòng từng khổ
thơ .
- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lòng cả bài
thơ .
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
7
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài.
Tập làm văn:
Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn
miêu tả đồ vật.
I. Mục đích, yêu cầu:
1. KiÕn thøc: Nắm vững 2 cách mở bài ( trực tiếp và gián tiếp ) trong bài văn miêu tả đồ vật .
2. KÜ n¨ng; Thực hành viết được đoạn mở bài cho bài văn miêu tả đồ vật theo 2 cách đã
học.
3. Th¸i ®é: Gd HS yêu quí đồ dùng học tập của mình.
II. Đồ dùng dạy - học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài
( trực tiếp và gián tiếp ) trong bài văn miêu tả đồ vật
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cách
mở bài trong bài văn tả đồ vật
- Nhận xét chung.
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu trao đổi ,thực hiện yêu cầu .
+ Nhắc HS: - Các em chỉ viết đoạn mở
bài cho bài văn miêu tả cái bàn học của
em, đó có thể là chiếc bàn học ở trường
hoặc ở nhà
+ Mỗi em có thể viết 2 đoạn mở bài theo
2 cách khác nhau ( trực tiếp và gián tiếp )
cho bài văn .
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ,
diễn đạt nhận xét chung và cho điểm
những HS viết tốt .
- 2 HS thực hiện .
- Lắng nghe .
- HS đọc thành tiếng .
+ Lắng nghe .
- Tiếp nối trình bày, nhận xét .
+ Cách1 trực tiếp: Chiếc bàn học sinh
này là người bàn ở trường thân thiết, gần
gũi với tôi đã hai năm nay.
+ Cách 2 gián tiếp: Tôi rất yêu quý gia
đình tôi, gia đình của tôi vì nơi đây tôi
có bố mẹ và các anh chị em thân thương,
có những đồ vật, đồ chơi thân quen, gắn
bó với tôi. Nhưng thân thiết và gần gũi
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
8
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
3. Cng c dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh hon thnh bi vn :
T chic cp sỏch ca em hoc ca bn
em
- Dn HS chun b bi sau: Luyn tp xõy
dng kt bi trong bi vn miờu t vt
nht cú l l chic bn hc xinh xn ca
tụi .
- V nh thc hin theo li dn ca giỏo
viờn
Luyn t v cõu:
M rng vn t: Ti nng.
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức; Bit thờm mt s t ng ( k c tc ng, t Hỏn Vit) núi v ti nng ca con
ngi;
2. kĩ năng: bit xp cỏc t Hỏn Vit theo hai nhúm ngha v t cõu vi mt t ó xp; hiu ý
ngha cõu tc ng ca ngi ti trớ con ngi.
3. Thái độ: Gd HS cú ý thc hc tp tt.
II. dựng dy - hc:
- T in ting vit, hoc mt vi trang phụ tụ t in ting Vit phc v cho bi hc. 4 - 5 t
giy phiu kh to k bng phõn loi t BT1 .
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi 3 HS lờn bng t cõu v xỏc nh
ch ng trong cõu k Ai lm gỡ ?
- Gi HS nhn xột cõu tr li ca bn v
bi ca bn lm trờn bng.
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi: GV gii thiu ghi .
b. Hng dn lm bi tp:
Bi 1 : - Gi HS c yờu cu v ni
dung.
- HS tho lun v tỡm t,
- Gi cỏc nhúm khỏc b sung.
- Nhn xột, kt lun cỏc t ỳng.
a. Cỏc t cú ting ti " cú ngha l cú
kh nng hn ngi bỡnh thng .
b. Cỏc t cú ting ti " cú ngha l " tin
ca"
Bi 2:
- Gi HS c yờu cu.
- Yờu cu HS t lm bi.
- Gi HS c cõu- t vi t :
+ HS t chn trong s t ó tỡm c
- 3 HS lờn bng vit.
- Lng nghe.
- 1 HS c thnh ting.
- Hot ng trong nhúm.
- B sung cỏc t m nhúm bn cha cú.
- c thm li cỏc t m cỏc bn cha
tỡm c.
+Ti hoa, ti gii, ti ngh, ti ba, ti
c, ti nng,
+ ti tr, ti nguyờn, ti sn, tin ti,
- 1 HS c thnh ting.
- HS t lm bi tp vo v
- HS cú th t:
+ Bựi Xuõn Phỏi l mt ho s ti hoa .
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
9
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
trong nhúm a/
- HS c lp nhn xột cõu bn t. Sau ú
HS khỏc nhn xột cõu cú dựng vi t ca
bn gii thiu c nhiu cõu khỏc
nhau vi cựng mt t.
- i vi t thuc nhúm b tin hnh
tng t nh nhúm a.
Bi 3: - Gi HS c yờu cu.
+ Ngha búng ca cỏc cõu tc ng no ca
ngi s thụng minh , ti trớ ca con ngi
?
- Hóy c li cỏc cõu tc ng, thnh ng
ó hc hoc ó vit cú ni dung nh ó
nờu trờn .
Bi 4:
- Gi HS c yờu cu.
- Yờu cu HS t lm bi.
a) Ca ngi con ngi l tinh hoa, l th
quý giỏ nht ca trỏi t
b) í núi cú tham gia hot ng, lm vic
mi bc l c kh nng ca mỡnh
c) Ca ngi nhng ngi t hai bn tay
trng , nh cú ti cú chớ , ó lm nờn vic
ln
- Gi HS c cõu tc ng m em thớch
gii thớch vỡ sao li thớch cõu ú .
- Cho im nhng HS gii thớch hay.
3. Cng c dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh tỡm thờm cỏc cõu tc
ng , thnh ng cú ni dung núi v ch
im ti nng v chun b bi sau.
+ Anh hựng lao ng H Giỏo l ngi
cụng nhõn rt ti nng .
+ on a cht ang thm dũ ti
nguyờn vựng nỳi phớa Bc .
- 1 HS c thnh ting.
+ Suy ngh v nờu .
a) Ngi ta l hoa t .
b) Nc ló m vó nờn h
Tay khụng m ni c mi ngoan .
- 1 HS c thnh ting.
- HS t lm bi tp vo v
+ Lng nghe .
+ HS t chn v c cỏc cõu tc ng
+ Ngi ta l hoa ca t.
- HS c lp .
Tp lm vn:
Luyn tp xõy dng kt bi trong bi vn miờu t vt
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: HS nm vng 2 cỏch kt bi ( m rng v khụng m rng ) trong bi vn miờu
t vt .
2. Kĩ năng: Vit c on kt bi m rng cho mt bi vn miờu t vt.
3. Thái độ: Gd HS vit vn hay, vn dng trong thc tin.
II. dựng dy - hc:
- Bng ph vit sn ni dung cn ghi nh v 2 cỏch kt bi ( m rng v khụng m rng)
trong bi vn miờu t vt .
III. Hot ng dy hc:
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
10
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cách
mở bài trong bài văn tả đồ vật ( mở bài
trực tiếp và mở bài gián tiếp ) .
-Nhận xét chung.
+Ghi điểm từng học sinh
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Yêu cầu 2 HS nối tiếp đọc đề bài .
- Yêu cầu trao đổi, thực hiện yêu cầu .
- Các em chỉ đọc và xác định đoạn kết bài
trong bài văn miêu tả chiếc nón .
+ Sau đó xác định xem đoạn kết bài này
thuộc kết bài theo cách nào ? ( mở rộng
hay không mở rộng) .
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi nhận xét
chung và cho điểm những HS làm bài
tốt .
Bài 2 :
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài .
- Yêu cầu trao đổi, lựa chọn đề bài miêu
tả
( là cái thước kẻ, hay cái bàn học, cái
trống trường,..) .
+ Nhắc HS: - Các em chỉ viết một đoạn
kết bài theo kiểu mở rộng cho bài bài
văn miêu tả đồ vật do mình tự chọn .
+ Sau đó GV phát giấy khổ lớn và bút dạ
cho 4 HS làm, dán bài làm lên bảng.
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi nhận xét
chung và cho điểm những HS làm bài
tốt .
3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà hoàn thành đoạn kết
theo hai cách mở rộng và không mở rộng
cho bài văn: Tả cây thước kẻ của em
hoặc của bạn em
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Miêu tả đồ
-2 HS thực hiện .
- Lắng nghe .
- 2 HS đọc thành tiếng .
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, và thực
hiện tìm đoạn văn kết bài về tả chiếc
nón và xác định đoạn kết thuộc cách nào
như yêu cầu .
+ Lắng nghe .
- Tiếp nối trình bày, nhận xét .
a) Đoạn kết là đoạn: Má bảo: " Có của
phải biết giữ gìn thì mới được lâu bền "
Vì vậy mỗi khi đi đâu về, tôi đều móc
chiếc nón vào cái đinh đóng trên tường.
Không khi nào tôi dùng nón để quạt vì
quạt như thế nón sẽ bị méo vành.
+ Đó là kiểu kết bài mở rộng: căn dặn
của mẹ; ý thức gìn giữ cái nón của bạn
nhỏ.
- 1 HS đọc thành tiếng .
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi tìm và
chọn đề bài miêu tả .
+ Lắng nghe .
- 4 HS làm vào giấy và dán lên bảng,
đọc bài làm và nhận xét.
- Tiếp nối trình bày, nhận xét.
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo
viên
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
11
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
vt
Tuần 20
Tp c:
Bn anh ti (tip theo)
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức; Bit c vi ging k chuyn, bc u bit c din cm mt on phự hp
ni dung cõu chuyn
- Hiu ni dung bi: Ca ngi sc kho, ti nng, tinh thn on kt chin u chng yờu
tinh, cu dõn bn ca 4 anh em Cu Khõy. (tr li c cỏc cõu hi trong SGK)
2. Kĩ năng: Hiu ngha cỏc t ng : nỳc nỏc, nỳng th,
3. Thái độ;Gd HS luụn cú tinh thn on kt.
II. dựng dy hc:
- Bng ph ghi ni dung cỏc on cn luyn c .
- Tranh nh ho bi c trong SGK
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi HS lờn bng tip ni nhau c thuc
lũng bi" Chuyn c tớch loi ngi "
- Nhn xột v cho im HS .
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi: GV gii thiu ghi .
b. Hng dn luyn c, tỡm hiu bi:
- Gi HS c ton bi
- HS lờn bng thc hin yờu cu.
- Lng nghe
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
12
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
- GV phân đoạn
+ Đoạn 1: Bốn anh em tìm tới chỗ yêu tinh
ở ... đến bắt yêu tinh đấy .
+ Đoạn 2: Cẩu Khây hé cửa … đến từ
đấy bản làng lại đông vui .
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài ( 3 lÇn: GV sửa lỗi phát âm, giải nghĩa
từ khó, ®ọc trơn)
- HS đọc theo cặp đôi
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
+ Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây gặp
ai và được giúp đỡ như thế nào ?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn
anh em Cẩu Khây chống yêu tinh ?
+ Vì sao anh em Cẩu Khây thắng được
yêu tinh ?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
-Ý nghĩa của câu truyện nói lên điều
gì?
* Đọc diễn cảm:
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc.
Cẩu Khây mở cửa. ... đất trời tối sầm lại
- Yêu cầu HS luyện đọc.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn
văn.
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
- Nhận xét và cho điểm học sinh.
3. Củng cố – dặn dò:
- Hỏi: Câu truyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà học
bài.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự.
- HS đọc theo nhóm đôi
- HS lắng nghe
+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp có một bà
cụ còn sống sót. Bà cụ nấu cơm cho họ
ăn và cho họ ngủ nhờ.
+ Có phép thuật phun nước làm nước
ngập cả cánh đồng làng mạc.
+ anh em Cẩu Khây được bà cụ giúp
đỡ và phép thuật của yêu tinh .
- 2 HS đọc thành tiếng.
+ Yêu tinh trở về nhà, đập cửa ầm ầm.. .
Bốn anh em đã chờ sẵn . .
+ Nói lên cuộc chiến đấu ác liệt, sự
hiệp sức chống yêu tinh của bốn anh
em Cẩu Khây .
- Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ, tài
năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu
chống yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh
em Cẩu Khây .
- HS tiếp nối nhau đọc và tìm cách đọc
- 1 HS đọc thành tiếng.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm.
- HS thi đọc toàn bài.
- HS cả lớp .
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
13
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
Chớnh t
Cha ca chic lp xe p
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: Nghe vit ỳng bi "Cha ca chic lp xe p"; trỡnh by ỳng hỡnh thc
bi vn xuụi.
2. Kĩ năng: Lm ỳng BT chớnh t phõn bit cỏc õm u ch / tr cỏc vn uụt / uục
3. Thái độ: Gd HS rốn ch gi v.
II. dựng dy - hc:
- Tranh minh ho hai bi tp BT3 a hoc 3 b ( Nếu có)
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Đc cho HS vit bng lp. C lp vit
vo v nhỏp.
- thõn thit, nhit tỡnh, quyt lit, xanh
bic, luyn tic, chic xe ...
- Nhn xột v ch vit trờn bng v v.
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi: GV gii thiu ghi .
b. Hng dn vit chớnh t:
- Gi HS c on vn.
+ on vn núi lờn iu gỡ ?
* Hng dn vit ch khú:
-Yờu cu cỏc HS tỡm cỏc t khú, ln
khi vit chớnh t v luyn vit.
* Nghe vit chớnh t:
+ GV c li ton bi v c cho hc
sinh vit vo v .
+ c li ton bi mt lt HS soỏt
li t bt li .
c. Hng dn lm bi tp chớnh t
Bi 2:
a/ Gi HS c yờu cu v ni dung.
-Phỏt giy v bỳt d cho nhúm HS . Yờu
cu HS thc hin trong nhúm, nhúm no
lm xong trc dỏn phiu lờn bng.
- Gi cỏc nhúm khỏc b sung t m cỏc
nhúm khỏc cha cú.
- Nhn xột v kt lun cỏc t ỳng.
- HS thc hin theo yờu cu.
- Lng nghe.
- 1 HS c thnh ting. C lp c
thm .
+ on vn núi v nh khoa hc ngi
Anh õn lp t mt ln i xe p bng
bỏnh g vp phi ng cao su lm ụng
suýt ngó ó giỳp ụng ngh ra cỏch cun
ng cao su cho va vnh bỏnh xe v
bm hi cng lờn thay vỡ lm bng g v
np st .
- Cỏc t: õn - lp, nc Anh, np st,
rt xúc, cao su, suýt ngó, lp, sm ,...
+ Vit bi vo v .
+ Tng cp soỏt li cho nhau v ghi s
li ra ngoi l tp .
- 1 HS c thnh ting.
- Trao i, tho lun v tỡm t, ghi vo
phiu.
- B sung.
- 1 HS c cỏc t va tỡm c trờn
phiu:
a/ chuyn trong vũm lỏ
Chim cú gỡ vui
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
14
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
Bài 3:
a) Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và tìm
từ.
- Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài .
- Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng.
b) Tiến hành tương tự phần a
3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
Mà nghe ríu rít
Như trẻ vui cười .
b/ Cày sâu cuốc bẫm
- Mua dây buộc mình
- Thuốc hay tay đảm
- Chuột gặm chân mèo.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- HS ngồi cùng bàn trao đổi và tìm từ.
- 3 HS lên bảng thi tìm từ.
- 1 HS đọc từ tìm được.
- Đoạn a : đãng trí - chẳng thấy xuất
trình
- Đoạn b : thuốc bổ - cuộc đi bộ - buộc
ngài
- HS cả lớp .
Luyện từ và câu:
Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
I. Mục đích, yêu cầu:
1. KiÕn thøc: Nắm được kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết câu kể đó
trong đoạn văn. Xác định được Chủ ngữ, Vị ngữ trong câu kể tìm được.
2. KÜ n¨ng: Thực hành viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ?
3. Th¸i ®é; Gd HS vận dụng vào thực tế.
II. Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp ( gợi ý viết đoạn văn BT2)
III. Hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng tìm những câu tục
ngữ nói về " Tài năng "
- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi
đề.
b. Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc nội dung và trả lời câu
hỏi bài tập 1.
- Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu kiểu
Ai làm gì ? có trong đoạn văn .
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng .
Bài 2 :
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- HS thực hiện viết các câu thành ngữ,
tục ngữ .
- Lắng nghe.
- HS đọc thành tiếng, trao đổi, thảo luận
cặp đôi .
+ HS tiếp nối phát biểu
- Nhận xét, bổ sung bài bạn .
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằng
chì vào SGK.
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
15
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
+ Nhn xột, cha bi cho bn
+ Nhn xột, kt lun li gii ỳng .
Bi 3 :
+ Gi 1 HS c yờu cu .
+ Treo tranh minh ho cnh hc sinh
ang lm trc nht lp .
+ on vn cú mt s cõu k Ai lm gỡ ?
+ Yờu cu HS vit on vn .
+ Mi mt s em lm trong phiu mang
lờn dỏn trờn bng .
- Mi mt s HS c on vn ca mỡnh .
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột, b sung.
- Gi HS c bi lm . GV sa li dựng
t din t v cho im HS vit tt .
3. Cng c dn dũ:
+ Nhn xột ỏnh giỏ tit hc .
- Dn HS v nh xem lại bài, CB bài sau.
- Nhn xột, cha bi bn lm trờn bng .
+Tu chỳng tụi buụng neo trong vựng
bin
C N VN
Trng Sa.
+ Mt s chin s / th cõu .
CN VN
+ Mt s khỏc / quõy qun trờn boong
sau , ca
CN VN
hỏt , thi sỏo .
+ Cỏ heo / gi nhau quõy n quanh tu
nh
CN VN
chia vui .
- Mt HS c thnh ting .
- Quan sỏt tranh .
- Tip ni c on vn mỡnh vit .
- HS c lp theo dừi nhn xột bi lm
ca bn.
+ HS c lp .
K chuyn:
K chuyn ó nghe, ó c
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức; Da vo gi ý trong SGK, chn v k li c cõu chuyn (on chuyn) ó
nghe, ó c v mt ngi cú ti.
2. Kĩ năng: hiu ni dung chớnh ca cõu chuyn (on chuyn) ó k
3. Thái độ; Luụn cú ý thc c truyn v bit cỏch din t li cõu chuyn.
II. Chun b : - Bng ph vit tiờu chun ỏnh giỏ bi k chuyn
III. Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1.Kim tra bi c:
Yờu cu HS k chuyn v nờu ý ngha - 1 HS k 2 on ca cõu chuyn Bỏc
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
16
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
ca cõu chuyn.
- GV nhn xột v ghi im cho HS.
2.Bi mi:
*Gii thiu bi Ghi :
*Hng dn HS k chuyn.
-Yờu cu HS c bi v phn gi ý.
- GV giao vic: Mi em s k li cho lp
nghe cõu chuyn mỡnh ó c chun b
v mt ngi cú ti nng cỏc lnh vc
khỏc nhau, mt mt no ú nh ngi
ú cú trớ tu, cú sc khe. Em no k
chuyn khụng cú trong sgk m k hay,
cỏc em s c im cao.
- Yờu cu HS gii thiu cõu chuyn m
mỡnh s k.
*HS k chuyn
a)Yờu cu HS c dn ý bi k chuyn
( GV ó vit trờn bng ph).
- Yờu cu HS c dn ý.
- GV lu ý HS: Khi k cỏc em cn k cú
u, cú uụi, bit kt hp li k vi ng
tỏc, iu b, c ch.
b)K trong nhúm.
- GV theo dừi cỏc nhúm k chuyn.
c) Cho HS thi k: GV m bng ph ó
vit sn tiờu chun ỏnh giỏ bi k
chuyn.
- GV nhn xột, bỡnh chn HS chn c
cõu chuyn hay, k hay.
3.Cng c - Dn dũ.
- GV nhn xột tit hc,
- Yờu cu cỏc em v nh tp k li cõu
chuyn cho ngi thõn nghe.
- Chun b bi cho tit k chuyn tun 21
ỏnh cỏ v gó hung thn v nờu ý ngha
ca cõu chuyn.
- Lng nghe.
- 1 HS c thnh ting.
- Lng nghe thc hin.
- Mt s HS ni tip nhau gii thiu tờn
cõu chuyn mỡnh k, núi rừ cõu chuyn
k v ai, ti nng c bit ca nhõn vt,
em ó c õu hoc c nghe ai k...
-1 HS c thnh ting, c lp lng nghe
v theo dừi.
- Tng cp HS k.
- Trao i vi nhau v ý ngha ca cõu
chuyn.
- HS tham gia thi k.
- HS lp nhn xột.
- Lng nghe v nh thc hin.
Tp c:
Trng ng ụng Sn
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: Bc u bit c din cm mt on vn phự hp vi ni dung t ho, ca ngi.
- hiu ni dung: b su tp trng ng ụng Sn rt phong phỳ, c ỏo l nim t ho ca
ngi Vit Nam.(tr li c cỏc cõu hi trong SGK)
2. Kĩ năng: Hiu ngha cỏc t ng chớnh ỏng, vn hoỏ ụng Sn, v cụng, nhõn bn,
3. Tháiđộ; Bit t ho v nn vn húa Vit c.
II. Chun b: -nh Trng ng ụng Sn sgk phúng to.( nếu có điều kiện)
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
17
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu HS đọc bài Bốn anh tài và trả
lời các câu hỏi:
+ Tới nơi yêu tinh ở, bốn anh em gặp ai
và đã được giúp đỡ như thế nào ?
+ Vì sao anh em cầu khẩy chiến thắng
được yêu tinh?
2. Bài mới
*Giới thiệu bài - Ghi đề:
*Luyện đọc:
Yêu cầu HS đọc bài
GV phân đoạn:
- Đoạn 1: Từ đầu đến hươu nai có gạc.
- Đoạn 2: còn lại.
- Gọi HS đọc nối tiếp 3 lượt, kết hợp tìm
từ khó.
- Gọi HS luyện đọc theo cặp.
- GV đọc diễn cảm
* Tìm hiểu bài.
* Đoạn 1:
+ Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế
nào?
+ Văn hoa trên mặt trống đồng được diễn
tả như thế nào?
* Đoạn 2:
- Cho HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi.
+ Những hoạt động nào của con người
được miêu tả trên trống đồng?
+ Vì sao có thể nói hình ảnh con người
chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống
đồng?
+Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính
đáng của người Việt Nam ta?
*Đọc diễn cảm.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc (từ nổi bệt
... nhân bản sâu sắc).
- Cho đọc nhóm đôi
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- GV nhận xét và ghi điểm cho những em
đọc tốt.
3.Củng cố;Dặn dò.
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu cảu GV.
- Lắng nghe.
- HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Vài em đọc.
- HS đọc nối tiếp.
- Trống đồng Đông sơn đa dạng cả về
hình dáng, kích cỡ lãn phong cách trang
trí, sắp xếp hoa văn.
- Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiều
cánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ công
nhảy múa..
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi.
+ Những hoạt động như : đánh cá, săn
bắn, đánh trống, thổi kèn, cầm vũ khí
bảo vệ quê hương, tưng bừng nhảy múa
mừng chiến công, cảm tạ thần linh.
-Vì hình ảnh về hoạt động của con người
là hình ảnh nổi rõ nhất trên hoa văn. Các
hình ảnh khác chỉ góp phần thể hiện con
người.
- Vì trống đồng Đông Sơn là cổ vật quý
đã phản ánh trình độ văn minh của con
người Việt cổ xưa, là bằng chứng nói lên
rằng dân tộc có một nền văn hóa lâu đời,
bền vững.
- Đọc diễn cảm theo cặp.
- 4 – 5 HS tham gia thi đọc diễn cảm.
- Lớp cùng GV nhận xét.
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
18
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
- Nhn xột tit hc.
- V c li bi vn v k v nhng nột
c sc ca trng ng ụng Sn cho
ngi thõn nghe.
- Lng nghe v nh thc hin.
Tp lm vn:
Miờu t vt
( Kim tra vit )
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: HS bit vit hon chnh bi vn miờu t vt ỳng yờu cu bi, cú y 3
phn: (m bi, thõn bi v kt bi)
2. Kĩ năng: Din t thnh cõu rừ ý.
3. Thái độ : Gd HS cn thn khi lm bi.
II. dựng dy - hc Bng lp vit sn ni dung dn bi v dn ý ca bi vn t vt .
III.Hot ng dy - hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi 2 HS nhc li kin thc v hai cỏch
kt bi trong bi vn t vt
- Nhn xột chung.
+ GV m bng ph ó vit sn 2 cỏch m
bi
2. Bi mi :
a) Gii thiu bi: GV gii thiu ghi .
b) Tỡm hiu bi: GV ghi d lờn bng.
1: Hóy t mt vt em thớch nht
trng ( Chỳ ý m bi theo cỏch giỏn tip)
2: Hóy t mt vt gn gi nht vi
em nh ( Chỳ ý kt bi theo kiu m
rng )
3 : Hóy t mt chi m em thớch
nht
( Chỳ ý m bi theo cỏch giỏn tip )
4: Hóy t quyn sỏch giỏo khoa Ting
Vit 4 , tp hai ca em ( Chỳ ý kt bi
theo kiu m rng )
3. Cng c dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh c trc ni dung tit
- 2 HS thc hin .
- Lng nghe .
- 4 HS c thnh ting .
+ Thc hin vit bi vn miờu t vt
theo cỏc cỏch m bi v kt bi nh yờu
cu .
- V nh thc hin theo li dn ca giỏo
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
19
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
TLV Luyn tp gii thiu a phng. viờn
Luyn t v cõu:
M rng vn t: Sc kho
I. Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức:Bit thờm mt s t ng núi v sc khe ca con ngi v tờn mt s mụn th
thao
2. Kĩ năng: nm c mt s thnh ng; tc ng liờn quan n sc khe.
3. Thái độ: Gd HS cú ý thc bo v sc kho.
II. dựng dy - hc:
- Bỳt d , 4 - 5 t giy phiu kh to vit ni dung BT1 , 2 , 3 .
III. Hot ng dy hc
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi HS lờn bng c on vn k v
cụng vic lm trc nht lp , ch rừ cỏc
cõu : Ai lm gỡ ? trong on vn vit .
- Nhn xột, kt lun v cho im HS
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi: GV gii thiu ghi .
b. Hng dn lm bi tp:
Bi 1: - Gi HS c yờu cu v ni
dung
- Chia nhúm 4 HS yờu cu HS trao i
tho lun v tỡm t, Nhúm no lm xong
trc dỏn phiu lờn bng.
- Gi cỏc nhúm khỏc b sung.
- Nhn xột, kt lun cỏc t ỳng.
a/ Cỏc t ch cỏc hot ng cú li cho
sc kho .
b/ Cỏc t ng ch nhng c im ca
mt c thờỷ kho mnh .
Bi 2:
- Gi HS c yờu cu.
- Yờu cu HS trao i theo nhúm tỡm cỏc
t ng ch tờn cỏc mụn th thao .
- HS lờn bng c .
- Nhn xột cõu tr li v bi lm ca
bn.
- Lng nghe.
- 1 HS c thnh ting.
- Hot ng trong nhúm.
- B sung cỏc t m nhúm bn cha cú.
- c thm li cỏc t m cỏc bn cha
tỡm c.
+ Tp luyn, tp th dc i b, chy,
chi th thao, bi l, n ung iu ,
ngh ngi, an dng, ngh mỏt, du lch,
gii trớ,
+ vm v, lc lng, cõn i, rn ri,
rn chc, sn chc, chc nch, cng
trỏng, do dai, nhanh nhn,
- 1 HS c thnh ting.
- HS tho lun trao i theo nhúm .
- 4 nhúm HS lờn bng tỡm t v vit vo
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
20
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
+ Dỏn lờn bng 4 t giy kh to , phỏt bỳt
d cho mi nhúm .
+ Mi 4 nhúm HS lờn lm trờn bng .
- Gi 1 HS cui cựng trong nhúm c
kt qu lm bi .
-HS c lp nhn xột cỏc t bn tỡm c
ó ỳng vi ch im cha .
Bi 3:- Gi HS c yờu cu.
- Yờu cu lp trao i theo nhúm .
- Hóy c li cỏc cõu tc ng, thnh ng
sau khi ó hon thnh .
- i vi t thuc nhúm b tin hnh
tng t nh nhúm a.
+ Nhn xột cõu tr li ca HS .
+ Ghi im tng hc sinh .
Bi 4:- Gi HS c yờu cu.
-Yờu cu HS t lm bi.
+ Giỳp HS hiu ngha cỏc cõu bng cỏch
gi ý bng cỏc cõu hi .
- HS phỏt biu GV cht li :
3. Cng c dn dũ:
- Cho im nhng HS gii thớch hay.
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh tỡm thờm cỏc cõu tc
ng , thnh ng cú ni dung núi v ch
im ti nng v chun b bi sau.
phiu
+ Búng ỏ, búng chuyn, bũng bn,
búng chy, cu lụng, qun vt, bi li,
chy, nhy xa, nhy cao, th dc nhp
iu, th dc dng c, y t, bn sỳng,
u kim, bc xinh, nhy nga, bn
sỳng, bn cung, y t, nộm lao,... .
-1 HS c thnh ting.
+ Tho lun tỡm cỏc cõu tc ng, thnh
ng thuc ch im sc kho, c i
din trỡnh by trc lp:
a/ Kho nh : + nh voi ( trõu , hựm )
b/ Nhanh nh : + ct ( con chim )
+ súc, gio,ự chp ,in .
- 1 HS c thnh ting.
+ Tip ni phỏt biu theo ý hiu .
- HS c lp .
Tp lm vn:
Luyn tp gii thiu a phng
I. Mc ớch, yờu cu:
1.Kiến thức: HS nm c cỏch gii thiu v a phng qua bi vn mu " Nột mi Vnh
Sn
2. Kĩ năng: Bit u bit quan sỏt v trỡnh by c mt vi nột i mi ni cỏc em ang
sng .
3.Thái độ: Cú ý thc i vi cụng vic xõy dng quờ hng .
II. dựng dy - hc:
-Bng ph ghi dn ý chung ca bi gii thiu .
III. Hot ng dy - hc::
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c
- Yờu cu 2 hc sinh nhc li dn ý
bi vn miờu t vt .
+ Ghi im tng hc sinh .
- 2 HS tr li cõu hi .
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
21
Tr ư ờng Ti ểu học Nguy ễn Tr ãi - Hà Đông
2/ Bài mới :
a. Giới thiệu bài : GV giới thiệughi
đề.
b. Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1 : - Yêu cầu HS đọc đề bài .
- Gọi 1 HS đọc bài tập đọc " Nét mới ở
Vĩnh Sơn "
+ Hỏi : - Bài này giới thiệu những nét
đổi mới của địa phương nào ?
+ Em hãy kể lại những nét đổi mới nói
trên ?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu
cầu
- GV giúp HS giới thiệu bằng lời của
mình để thể hiện những nét đổi mới,
tươi vui, hấp dẫn ở Vĩnh Sơn .
+ Treo bảng ghi tóm tắt dàn ý bài giới
thiệu, gọi HS đọc lại.
- Gọi HS trình bày, nhận xét, sửa lỗi
dùng từ diễn đạt và cho điểm từng học
sinh
Bài 2 :
a/ Tìm hiểu đề bài :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài .
- GV treo tranh minh hoạ về các nét đổi
mới của địa phương được giới thiệu
trong tranh .
- GV treo bảng phụ, gợi ý cho HS biết
dàn ý chính :
b/ Giới thiệu trong nhóm :
-Yêu cầu HS giới thiệu trong nhóm 2
HS . GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng
nhóm .
+ Các em cần giới thiệu rõ về quê mình
. Ở đâu ? có những nét đổi mới gì ?
- Những đổi mới đó đã để lại cho em
những ấn tượng gì ?
- Gọi HS trình bày, nhận xét sửa lỗi
dùng từ , diễn đạt
.3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà viết lại bài giới thiệu
của em . - Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe .
- 1 HS đọc thành tiếng .
- Bài văn giới thiệu những nét đổi mới của
của xã Vĩnh Sơn một xã thuộc huyện
Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định là xã vốn gặp
nhiều khó khăn nhất huyện, đói nghèo đeo
đẳng quanh năm .
+ 2 HS ngồi cùng bàn giới thiệu, sửa cho
nhau
- HS trình bày
- 1 HS đọc thành tiếng .
- Quan sát :
+ Tranh chụp về các con đường được rải
nhựa và mở rộng ...
+ Uỷ ban nhân dân xã Phước Tân được
xây mới, ngôi nhà hai tầng với nhiều
phòng làm việc ...
+ Tranh chụp về đời sống nhân dân trong
xã được đổi mới nhà nào cũng có ti vi ...
- Phát biểu theo địa phương .
- Giới thiệu trong nhóm .
- HS trình bày .
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo
viên
Giáo án: Tiếng Việt k ì 2 GV: Nguyễn Kin Hoa
22
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
Tuần 21
Tập đọC
Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I-Yêu cầu:
1. Kiến thức:Bớc đầu biết đọc một đoạn văn phù hợp với nội dung tự hào,ca ngợi.
2. Kĩ năng: Hiểu ND: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến
xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc(trả lời đợc
các câu hỏi SGK).
3. Thái độ: HS có ý thức học tập những nhà khoa học
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III-hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc bài Trống đồng Đông Sơn
-Trả lời câu hỏi SGK.
B. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
(nêu mục tiêu)
2) HD HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc:
- 1HS đọc cả bài.
-GV chia đoạn
+Đoạn1: Trần Đại Nghĩa.chế tạo.
+Đoạn2:Năm 1946lô cốt của giặc.
+Đoạn3:Bên cạnh nhữngkĩ thuật nhà
nớc.
+Đoạn 4:Những cống hiến huân ch-
ơng cao quý
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp. ( 3 lần. GV
sa li phỏt õm, gii ngha t khú,
đc trn)
-Yêu cầu học sinh đọc bài theo cặp
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Đoạn 1
- Học sinh tiếp nối đọc bài và trả lời câu
hỏi
Lắng nghe
- Cả lớp đọc thầm.
- Đọc nối tiếp 4 đoạn.
-2 học sinh ngồi cùng bàn tiếp nối nhau
đọc bài.
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
23
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
- Nêu tiểu sử của anh hùng Trần Đại
Nghĩa trớc khi theo Bác Hồ về nớc.
*Giảng Trần Đại Nghĩa là tên do Bác
Hồ đặt cho ông.Ông tên thật là Phạm
Quang Lễ
-ý đoạn 1:
- Đoạn 2, 3
-Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nớc
khi nào?
-Theo em vì sao ông lại có thể rời bỏ
cuộc sống đầy đủ tiện nghi ở nớc
ngoài để về nớc?
- Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng
liêng của tổ quốc nghĩa là gì?
- Giáo s TĐN đã có đóng góp gì lớn
trong kháng chiến?
- Nêu đóng góp của ông TĐN cho sự
nghiệp xây dựng tổ quốc?
*Đoạn 2và 3 cho em biết điều gì?
- Đoạn 4:
- Nhà nớc đánh giá cao những cống
hiến của ông TĐN nh thế nào?
*Giảng:Giải thởng Hồ Chí Minh là
phần thởng cao quý của nhà nớc tặng
cho những ngời có thành tích xuất sắc
trong sự nghiệp xây dng và bảo vệ tổ
quốc.
- Theo em nhờ đâu ông TĐN có cống
hiến nh vậy?
Đoạn cuôí nói lên điều gì?
-í ngha ca cõu truyn núi lờn
iu gỡ ?
- Tên thật là Phạm Quang Lễ quê Vĩnh
Long. Năm 1935 sang pháp học đại
học...
- Giới thiệu tiểu sử nhà khoa học Trần
Đại Nghĩa trớc năm 1946.
+Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nớc
năm 1946.
Theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc
.Là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về
xây dựng và bảo vệ đất nớc.
-Lắng nghe
- Trên cơng vị cục trởng cục quân giới,
ông đã cùng anh em nghiên cứu, chế ra
những loại vũ khí có sức công phá...
- Ông có công lớn trong việc KH nền
kinh tế trẻ tuổi nớc nhà. Nhiều năm liền
giữ cơng vị...
Những đóng góp của giáo s Trần Đại
Nghĩa trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc.
- Những đóng góp to lớn của Trần Đại
Nghĩa trong sự nghiệp xây dựng và
bảo vệ Tổ quốc.
- Năm 1984 ông phong thiếu tớng. Năm
1952 ông đợc tuyên dơng anh hùng LĐ.
Ông còn đợc nhà nớc tặng giải thởng
HCM cao quý.
-Lắng nghe.
-Vì ông yêu nớc, tận tuỵ hết lòng vì nớc,
ông lại là nhà KH xuất sắc.
Nhà nớc đẫ đánh giá cao những cống
hiến của Trần Đại Nghĩa.
-Ca ngi anh hựng lao ng Trn
i Ngha ó cú nhng cng hin
xut sc cho s nghip quc phũng v
xõy dng nn khoa hc tr ca t
nc .
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
24
Tr ng Ti u hc Nguy n Tr ói - H ụng
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
-Giáo viên treo bảng phụ giới thiệu
đoạn văn đọc diễn cảm.
- Gọi học sinh đọc nối tiếp
- HD các em đọc diễn cảm đoạn văn
-Giáo viên đọc mẫu
-Yêu cầu học sinh đọc theo cặp
-Giáo viên cho học sinh thi đọc diễn
cảm đoạn văn trên.
-Tuyên dơng học sinh đọc tốt
3) Củng cố - dặn dò:
- Cõu truyn núi lờn iu gỡ ?
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS đọc lại và chuẩn bị bài
sau: bè xuôi sông la
-HS Đọc nối tiếp.
-Đọc theo nhóm đôi
- Vài HS thi đọc
Chớnh t:
Chuyn c tớch v loi ngi.
I Mc ớch, yờu cu:
1. Kiến thức: Nh vit ỳng bi chớnh t "Chuyn c tớch loi ngi".Trỡnh by cỏc kh
th, dũng th 5 ch.
2. Kĩ năng: Lm ỳng BT 3 ( kt hp c bi vn sau khi ó hon chnh )
3. Thái độ: Gd HS gi v sch vit ch p.
II. dựng dy hc: Bng ph, sgk
III . Hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Bi c:
- HS vit bng lp.
chuyn búng , trung phong , tut lỳa ,
cuc chi , luc khoai , sỏng sut , ....
- Nhn xột v ch vit trờn bng v v.
2. Bi mi:
a. Gii thiu bi:- GV gii thiu ghi .
b. Hng dn vit chớnh t:
- Gi HS c kh th .
- Kh th núi lờn iu gỡ ?
- Yờu cu cỏc HS tỡm cỏc t khú, ln
khi vit chớnh t v luyn vit.
+ GV c ton bi v c cho hc sinh
vit vo v .
+ c li ton bi mt lt HS soỏt
li t bt li .
- GV chm bi 7-10 Hs.
- HS thc hin theo yờu cu.
- Lng nghe.
- HS c. C lp c thm .
+ kh th núi v chuyn c tớch loi
ngi tri sinh ra tr em v vỡ tr em
m mi vt trờn trỏi t mi xut hin .
- Cỏc t : sỏng, rừ, li ru, rng,...
+ Vit bi vo v .
+ Tng cp soỏt li cho nhau v ghi s
li ra ngoi l tp .
Giỏo ỏn: Ting Vit k ỡ 2 GV: Nguyn Kin Hoa
25