Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

toan hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.76 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THPT Bảo Lâm Tổ: Toán</b>
Tuần : ……


PPCT : 3 <b>CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HAØM ĐỂ KHẢO SÁT VAØ VẼĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ</b>
<b>§1. LUYỆN TẬP</b>


Ns : ……/……/2010
Nd : ……/……./2010
Ld : 12C, 12B7, 12B8
I.MỤC TIÊU


<i><b>1. Về kiến thức: Hiểu được tính đơn điệu của hàm số. Biết mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu </b></i>
của đạo hàm cấp một.


<i><b>2. Về kĩ năng : Biết cách xét tính đơn điệu của hàm số trên một khoảng dựa vào dấu của đạo hàm</b></i>
<i><b>3. Về tư duy và thái độ :Hiểu được tính đơn điệu của hàm số. Tính cực trong học tập</b></i>


<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH</b>
<i><b>1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, phấn</b></i>


<i><b>2. Chuẩn bị của học sinh: Sách, bút, vở</b></i>


<b>III. GỢI Ý VỀ PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen </b>
hoạt động nhóm.


<b>IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC </b>


<i><b>1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ : </b></i>


a) Nhắc lại định lí về tính đơn điệu của hàm số. Quy tắc tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.


b) Xét chiều biến thiên của hàm số


a) y = x3<sub> – 3x</sub>2<sub> + 3x </sub> <sub>b) y= - x</sub>4<sub> + 4x</sub>2<sub> +2</sub>
c) y 2x 3


x 1





 d) 2


x 1
y


x 1







<i><b>3. Bài mới :</b></i>


Hoạt động của thầy và hoạt động của trò Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Để giải bài tốn này ta làm gì ?


HS: Dựa vào tính đơn diệu của hàm số .


GV: Để giải bài toán này ta làm gì ?


HS: Dựa vào tính đơn diệu của hàm số .


Bài 1: Chứng minh hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>4</sub><i><sub>x x</sub></i>2


  đồng biến
trên khoảng (0;2) và nghịch biến trên khoảng (2;4).


Giải
+) TXĐ: D=[0;4]


+) Đh: y’= 2 <sub>2</sub>
4


<i>x</i>
<i>x x</i>





y’=0  x=2
+) BBT


+) Keát luaän:


Bài 2:Cho y = 2
2


<i>x</i> <i>mx m</i>
<i>x m</i>



 


 . Tìm m để hàm số đồng


biến trên từng khoảng xác định.
Giải
+) TXĐ: D = R \


2
<i>m</i>


 




 


 


+) ÑH: y’ =


2 2


2


2 2 2


(2 )
<i>x</i> <i>mx m</i> <i>m</i>



<i>x m</i>


  



ycbt  m   ( ;0] [4; )
Bài 3: Chứng minh rằng
a) Hàm số y=2x 3<sub>x 2</sub>


-- nghịch biến trên từng khoảng


xác định của nó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Trường THPT Bảo Lâm Tổ: Toán</b>
b) Hàm số <sub>y x</sub><sub>= -</sub>3 <sub>3x</sub>2<sub>+</sub><sub>3x 1</sub><sub>+</sub> <sub> đồng biến trên từng </sub>
khoảng xác định của nó.


<i><b>4. Củng cố: Hãy nhắc lại định lí, quy tắc tìm các khoảng đơn điệu</b></i>
<i><b>5. Hướng dẫn học học bài ở nhà và ra bài tập ở nhà</b></i>


HD: Giải các bài tập SGK
BTVN:


<b>Bài 1</b>: Tìm m để hàm số y mx 4m 5
x m


 





 nghịch biến trên khoảng (2;+). Đs: m[-2;1)
<b>Bài 2</b>: Tìm m để hàm số y= -x3<sub>+x</sub>2<sub>+mx+4m đồng biến trên khoảng (0;1). Đs:</sub><sub>m 1</sub>




<b>Bài 3</b>: Tìm m để hàm số y= -x3<sub>+x</sub>2<sub>+mx+4m ngh</sub><sub>ịch</sub><sub> biến trên khoảng (0;+</sub><sub></sub><sub>). Đs: </sub><sub>m</sub><sub></sub><sub>1/ 3</sub>
<b>Bài 4</b>: Cho hàm số


3 2


4 8 5 1


1


  





<i>m x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>y</i>


<i>x</i> . Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Đs:m>1
<i><b>6. Phụ lục:</b></i>


<i><b>a) Phiếu học tập:</b></i>
Phiếu học tập 1: Bài 1
Phiếu học tập 2: Bài 2
<i><b>b) Bảng phụ:</b></i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×