Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.09 MB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>BỘ 234 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 7 SẮT – CROM MƠN HĨA HỌC 12 NĂM </b>
<b>2020-2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NAM </b>
<b>Câu 1:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào khơng đúng? </b>
A. Cu2O vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
B. Cu(OH)2 có tính bazơ.
C. CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào xăng hoặc dầu.
D. CuSO4 khan có thể dùng để làm khơ khí NH3.
<b>Câu 2: Vàng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây? </b>
A. Hỗn hợp 1 thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc
B. HNO3
C. 3 thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc
D. H2SO4 đặc, nóng.
<b>Câu 3:Nhận định nào sau đây khơng đúng? </b>
A. Cu có độ dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt (chỉ kém Ag).
B. Cu là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.
C. Có thể hịa tan Cu bằng dung dịch HCl khi có mặt O2.
D. Ở nhiệt độ thường Cu tác dụng mạnh với O2<b>. </b>
<b>Câu 4: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? </b>
A. CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B. Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C. Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D. Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl
<b>Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là </b>
A. lập phương đơn giản. B. lập phương tâm diện.
C. lập phương tâm khối. D. lục phương.
<b>Câu 6: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là </b>
A. CuCO3 và Cu(OH)2. B. CuCO3. C. Cu(OH)2. D. CuO.
<b>Câu 7:Các hợp chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? </b>
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.D. Cr(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2.
<b>Câu 8: Những đồ vật bằng Ag để trong khơng khí lâu ngày bị xám đen là do </b>
A. oxi khơng khí oxi hóa.
B. khơng khí có nhiều CO2.
C. khơng khí bị nhiễm bẩn khí H2S.
D. Ag tác dụng với H2O và O2 có trong khơng khí.
<b>Câu 9: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng </b>
A. trên 2% khối lượng. B. 0,01 – 2% khối lượng.
C. 5 – 10% khối lượng. D. 2 – 5% khối lượng.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
B. thép để trong khơng khí ẩm.
C. đốt dây sắt trong khí O2.
D. kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng.
<b>Câu 11:Dãy kim loại bị thụ động trong axit H</b>2SO4 đặc, nguội là
A. Fe, Al, Cr. B. Fe, Al, Ag. C. Fe, Al, Cu. D. Fe, Zn, Cr.
<b>Câu 12:Khi để lâu trong khơng khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên </b>
trong, sẽ xảy ra q trình:
A. Sn bị ăn mịn điện hóa. B. Fe bị ăn mịn điện hóa.
C. Fe bị ăn mịn hóa học. D. Sn bị ăn mịn hóa học.
<b>Câu 13: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? </b>
A. CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B. Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C. Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D. Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
<b>Câu 14:Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không </b>
đúng?
A. 24Cr: [Ar]3d54s1. B. 24Cr2+: [Ar]3d4.
C. 24Cr2+: [Ar]3d34s1. D. 24Cr3+: [Ar]3d3.
<b>Câu 15: Các hợp chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? </b>
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. D. Cr(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2.
<b>Câu 16: Có các nhận định sau: </b>
1. Ag, Au khơng bị oxi hóa trong khơng khí, dù ở nhiệt độ cao.
2. Ag, Au tác dụng được với axit có tính oxi hóa mạnh như HNO3 đặc nóng.
3. Zn, Ni tác dụng với khơng khí, nước ở nhiệt độ thường.
4. Ag, Au chỉ có số oxi hóa +1, cịn Ni, Zn chỉ có số oxi hóa +2.
5. Au bị tan trong nước cường toan.
Những nhận định đúng là :
A. 2, 3, 4. B. 1, 3, 5 C. 2, 4, 5. D. 1, 5.
<b>Câu 17: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng : </b>
A. trên 2% khối lượng. B. 0,01 – 2% khối lượng.
C. 5 – 10% khối lượng. D. 2 – 5% khối lượng.
<b>Câu 18: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là: </b>
A. kim loại Zn trong dung dịch HCl.
B. thép để trong khơng khí ẩm.
C. đốt dây sắt trong khí O2.
D. kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng.
<b>Câu 19: Dãy kim loại bị thụ động trong axit H</b>2SO4 đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cr. B. Fe, Al, Ag. C. Fe, Al, Cu. D. Fe, Zn, Cr.
<b>Câu 20: Fe có số thứ tự là 26. Fe</b>3+ có cấu hình electron là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 2s22s22p63s23p63d64s2
<b>Câu 21: Fe là kim lọai có tính khử ở mức độ nào sau đây: </b>
A. Rất mạnh B. Mạnh C. Trung bình D. Yếu
<b>Câu 22: Cho Fe tác dụng với H</b>2O ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu được chất nào sau đây:
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe(OH)3
<b>Câu 23: Nhỏ từ từ dung dịch H</b>2SO4 loãng vài dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ :
A. không màu sang màu vàng B. màu da cam sang màu vàmg
C. không màu sang màu da cam D. màu vàng sang màu da cam
<b>Câu 24: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn </b>
A. Fe B. K C. Na D. Mg
<b>Câu 25: Với sự có mặt của oxi trong khơng khí, đồng bị tan trong dung dịch H</b>2SO4 theo phản ứng sau:
A. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2.
B. 2Cu + 2H2SO4 +O2 2CuSO4 + 2H2O
C. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O.
D. 3Cu + 4H2SO4 + O2 3CuSO4 + SO2 + 4H2O
<b>Câu 26: Cho phản ứng: NaCrO</b>2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 27:Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào khơng </b>
đúng?
A. 24Cr: [Ar]3d54s1. B. 24Cr2+: [Ar]3d4.
A. Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng, cịn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh.
B. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính.
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch
NaOH.
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
<b>Câu 29: Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H</b>2SO4 lỗng và NaNO3, vai trị của NaNO3 trong phản ứng
là :
A. chất xúc tác. B. chất oxi hóa.
C. chất khử. D. môi trường.
<b>Câu 30: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl</b>2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi
thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 31: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO</b>3 lỗng. Sau khi phản ứng hồn tồn, thu được
dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất và kim loại cịn dư. Chất tan đó là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
1. Ag, Au không bị oxi hóa trong khơng khí, dù ở nhiệt độ cao.
2. Ag, Au tác dụng được với axit có tính oxi hóa mạnh như HNO3 đặc nóng.
3. Zn, Ni tác dụng với khơng khí, nước ở nhiệt độ thường.
4. Ag, Au chỉ có số oxi hóa +1, cịn Ni, Zn chỉ có số oxi hóa +2.
5. Au bị tan trong nước cường toan.
Những nhận định đúng là :
A. 2, 3, 4.B. 1, 3, 5 C. 2, 4, 5. D. 1, 5.
<b>Câu 33: Có các dung dịch CaCl</b>2, ZnSO4, Al2(SO4)3, CuCl2, FeCl3. Dùng thuốc thử nào dưới đây để phân
biệt được các dung dịch trên?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NH3. D. Dung dịch NaOH và CO2.
<b>Câu 34: Có dung dịch hỗn hợp: AlCl</b>3, CuCl2, ZnCl2. Dùng thuốc thử nào sau đây để tách được muối nhôm
nhanh nhất?
A. Dung dịch NaOH và HCl. B. Dung dịch NH3 và HCl.
C. Dung dịch Na2CO3 và HCl D. Al và dung dịch HCl.
<b>Câu 35:Có ba oxit FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Oxit nào tan và khơng có khí
bay ra?
A. FeO. B. Fe2O3.
C. Fe3O4. D. Fe3O4 và Fe2O3.
<b>Câu 36:Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe</b><i>X</i>
FeCl3<i>Y</i> Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai
A. HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3.
C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH.
<b>Câu 37:Xét các phản ứng sau: </b>
(1) Fe + dung dịch H2SO4 loãng;
(2) Fe + dung dịch HNO3 loãng;
(3) Fe + Cl2 (điều kiện thích hợp);
(4) Fe + dung dịch Cu2+;
(5) Fe2+<sub> + MnO</sub>
4 + H+ .
Những phản ứng tạo ra muối sắt (III) là:
A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (4), (5).
C. (1), (3), (5). D. (2), (3), (5).
<b>Câu 38 : Cho phản ứng NaCrO</b>2 + Br2 +NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên , hệ số cân bằng của NaCrO2 là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 39: Phát biểu không đúng là: </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch
NaOH.
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
<b>Câu 40: Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H</b>2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng
là :
A. chất xúc tác. B. chất oxi hóa.
C. chất khử. D. mơi trường.
<b>Câu 41: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl</b>2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi
thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
<b>Câu 42: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO</b>3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất và kim loại còn dư. Chất tan đó là:
A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
<b>Câu 43: Có ba oxit FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Oxit nào tan và khơng có
khí bay ra?
A. FeO. B. Fe2O3.
C. Fe3O4. D. Fe3O4 và Fe2O3.
<b>Câu 44:Có 4 ống nghiệm chứa riêng biệt 4 dung dịch gồm FeCl</b>3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4. Hóa chất nào
sau đây có thể phân biệt được các dung dịch trên?
A. NaOH B. q tím C. BaCl2 D. AgNO3
<b>Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe</b><i>X</i>
FeCl3<i>Y</i> Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai
chất X, Y lần lượt là :
A. HCl , NaOH. B. HCl, Al(OH)3.
C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH.
<b>Câu 46: Xét các phản ứng sau: </b>
(1) Fe + dung dịch H2SO4 loãng; (2) Fe + dung dịch HNO3 loãng; (3) Fe + Cl2
(điều kiện thích hợp); (4) Fe + dung dịch Cu2+;
(5) Fe2+<sub> + MnO</sub>
4 + H+ .
Những phản ứng tạo ra muối sắt (III) là:
A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (4), (5).
C. (1), (3), (5). D. (2), (3), (5).
<b>Câu 47: Khi để lâu trong khơng khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên </b>
trong, sẽ xảy ra q trình:
A. Sn bị ăn mịn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mịn hóa học. D. Sn bị ăn mịn hóa học.
<b>Câu 48:Có thể dùng một hố chất để phân biệt Fe</b>2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>Câu 49: Hoà tan m gam kẽm vào dung dịch HCl dư thốt ra V</b>1 lít khí (đktc). Cũng hồ tan m gam kẽm
vào dung dịch NaOH dư thoát ra V2 lít khí (đktc). Mối liên hệ giữa V1 và V2 là:
A. V1=V2. B. V1>V2.
C. V1<V2. D. Không đủ cơ sở để so sánh.
<b>Câu 50: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là : </b>
A. CuSO4, ZnCl2 B. CuSO4 , HCl
C. ZnCl2, FeCl3 D. HCl, AlCl3
<b>VẬM DỤNG </b>
<b>Câu 51: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO</b>4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt
tăng 0,8 gam. Khối lượng đồng tạo ra là
A. 6,9 gam B. 6,4 gam C. 9,6 gam D. 8,4 g
<b>Câu 52: Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch CuSO</b>4 1M cho tới khi pH của dung dịch bằng 1 thì ngừng
điện phân (coi thể tích dung dịch khơng đổi). % CuSO4 đã bị điện phân là
A. 2%. B. 50%. C. 8%. D. 10%.
<b>Câu 53: Để xác định hàm lượng cacbon trong thép (không chứa S) người ta cho O</b>2 dư đi qua ống sứ đựng
15 gam thép, nung nóng và cho khí đi qua khỏi ống sứ hấp thụ hết vào bình đựng KOH rắn. Sau thí nghiệm
khối lượng bình KOH tăng 0,44 gam. Thành phần % khối lượng cacbon trong thép đó là
A. 0,02%. B. 0,5%. C. 0,8%. D. 1,02%.
<b>Câu 54:Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 tác dụng với CO dư đun nóng. Sau phản ứng thu được
3,92 gam Fe. Sản phẩm khí tạo thành đi qua dung dịch nước vơi trong dư được 7 gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 3,52. B. 5,52. C. 4,92. D. 5,04.
<b>Câu 55:Có 4 ống nghiệm chứa riêng biệt 4 dung dịch gồm FeCl</b>3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4. Hóa chất nào
sau đây có thể phân biệt được các dung dịch trên?
A. NaOH B. q tím C. BaCl2 D. AgNO3
<b>Câu 56:Hịa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe</b>2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M (vừa
đủ), sau đó cơ cạn dung dịch muối sau phản ứng. Lượng muối khan thu được là (cho Fe = 56; Mg = 24; Zn
= 65, O = 16)
A. 3,81 gam. B. 5,81 gam. C. 4,81 gam. D. 6,81 gam.
<b>Câu 57:Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe</b>2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là
A. dung dịch HCl loãng B. dung dịch HCl đặc
C. dung dịch H2SO4 loãng D. dung dịch HNO3 loãng.
<b>Câu 58: Một bột màu lục A thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit hoặc kiềm. Khi nấu chảy với </b>
kiềm và có mặt khơng khí nó chuyển thành chất B có màu vàng và dễ tan trong nước, chất B tác dụng với
axit chuyển thành chất C có màu da cam. Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A và oxi hố axit clohiđric
thành khí clo. Công thức phân tử các chất A, B và C lần lượt là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
<b>Câu 59: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO</b>4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt
tăng 0,8 gam. Khối lượng đồng tạo ra là
A. 6,9 gam B. 6,4 gam C. 9,6 gam D. 8,4 gam
<b>Câu 60: Có các dung dịch CaCl</b>2, ZnSO4, Al2(SO4)3, CuCl2, FeCl3. Dùng thuốc thử nào dưới đây để phân
biệt được các dung dịch trên:
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NH3. D. Dung dịch NaOH và CO2.
<b>Câu 61: Có dung dịch hỗn hợp: AlCl</b>3, CuCl2, ZnCl2. Dùng thuốc thử nào sau đây để tách được muối nhôm
nhanh nhất?
A. Dung dịch NaOH và HCl. B. Dung dịch NH3 và HCl.
C. Dung dịch Na2CO3 và HCl D. Al và dung dịch HCl.
<b>Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe</b>2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M (vừa
đủ), sau đó cơ cạn dung dịch muối sau phản ứng. Lượng muối khan thu được là :
A. 3,81 gam. B. 5,81 gam. C. 4,81 gam. D. 6,81 gam.
<b>Câu 63: Cho 19,2 gam Cu vào 1 lít dung dịch gồm H</b>2SO4 0,5M và KNO3 0,2M. Thể tích khí NO duy nhất
thu được ở đktc là :
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
<b>Câu 64: Phản ứng nào trong đó có thể sinh ra Fe</b>2(SO4)3?
A. Fe + Fe2(SO4)3 B. Fe + MgSO4
C. Fe + H2SO4 đặc, nóng , dư D. Fe + Al2(SO4)3
<b>Câu 65: X là một oxit sắt . Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M. X là: </b>
A. FeO B.Fe2O3
C. Fe3O4 D. không xác định được
<b>Câu 66: Khối lượng K</b>2Cr 2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 lỗng làm
môi trường là :
A. 29,4 gam B. 59,2 gam C. 24,9 gam D. 29,6 gam
<b>Câu 67: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo ( đktc ) thì khối lượng K</b>2Cr 2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với
dung dịch HCl đặc , dư là :
A. 29,4 gam B. 27,4 gam C. 24,9 gam D. 26,4 gam
<b>Câu 68:Hòa tan m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng bằng dung dịch </b>
HNO3 được dung dịch X; 0,448 lít NO (đktc) duy nhất và còn lại 0,65m gam kim loại. Khối lượng muối trong
dung dịch X là
A. 5,4 gam. B. 6,4 gam. C. 11,2 gam. D. 10,8 gam.
<b>Câu 69:Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe</b>3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm thì thu được hỗn
hợp X. Hòa tan hết X bằng HCl thu được 10,752 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 80%. B. 20%. C. 60%. D. 40%.
<b>Câu 70: Hoà tan m g kẽm vào dung dịch HCl dư thốt ra V</b>1 lít khí (đktc). Cũng hồ tan m g kẽm vào dung
dịch NaOH dư thốt ra V2 lít khí (đktc). Mối liên hệ giữa V1 và V2 là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
C. V1<V2. D. Không đủ cơ sở để so sánh.
<b>Câu 71: Cho 23,8g kim loại X tan hết trong dung dịch HCl tạo ra ion X</b>2+. Dung dịch tạo thành có thể tác
dụng vừa đủ với 200ml FeCl3 2M để tạo ra ion X4+. Kim loại X là
A. Ni. B. Cr. C. Pb. D. Sn.
<b>Câu 72: Cho 40g hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với oxi dư nung nóng thu được 46,4g chất </b>
rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng với chất rắn X là
A. 400ml. B. 300ml. C. 200ml. D. 100ml.
<b>Câu 73: Để mg phoi bào sắt (X) ngồi khơng khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (Y) có khối lượng </b>
12g gồm Fe và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho Y tác dụng hồn tồn với axit H2SO4 đặc nóng dư thấy
thốt ra 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Tính khối lượng m của X.
A. 5,04g. B. 8,16g. C. 7,2g. D. 10,08g.
<b>Câu 74: Cho 19,2g Cu vào 1 lít dung dịch gồm H</b>2SO4 0,5M và KNO3 0,2M. Thể tích khí NO duy nhất thu
được ở đktc là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
<b>Câu 75: Để xác định hàm lượng cacbon trong thép (không chứa S) người ta cho O</b>2 dư đi qua ống sứ đựng
15 gam thép, nung nóng và cho khí đi qua khỏi ống sứ hấp thụ hết vào bình đựng KOH rắn. Sau thí nghiệm
A. 0,02%. B. 0,5%. C. 0,8%. D. 1,02%.
<b>Câu 76: Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 tác dụng với CO dư đun nóng. Sau phản ứng thu được
3,92 gam Fe. Sản phẩm khí tạo thành đi qua dung dịch nước vôi trong dư được 7 gam kết tủa. Giá trị của
m là :
A. 3,52. B. 5,52. C. 4,92. D. 5,04.
<b>Câu 77:Hòa tan m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng bằng dung dịch </b>
HNO3 được dung dịch X; 0,448 lít NO (đktc) duy nhất và còn lại 0,65m gam kim loại. Khối lượng muối trong
dung dịch X là:
A. 5,4 gam. B. 6,4 gam. C. 11,2 gam. D. 10,8 gam.
<b>Câu 78:Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe</b>3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm thì thu được hỗn
hợp X. Hịa tan hết X bằng HCl thu được 10,752 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là :
A. 80%. B. 20%. C. 60%. D. 40%.
<b>Câu 79: Cho 23,8g kim loại X tan hết trong dung dịch HCl tạo ra ion X</b>2+. Dung dịch tạo thành có thể tác
dụng vừa đủ với 200ml FeCl3 2M để tạo ra ion X4. Kim loại X là :
A. Ni. B. Cr. C. Pb. D. Sn
<b>Câu 80: Để m gam phoi bào sắt (X) ngồi khơng khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (Y) có khối </b>
lượng 12 gam gồm Fe và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho Y tác dụng hồn tồn với axit H2SO4 đặc nóng
dư thấy thốt ra 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Khối lượng m (gam) của X là :
A. 5,04. B. 8,16. C. 7,2. D. 10,08
<b>Câu 81. Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe</b>3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí
CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
<b>Câu 82:Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe</b>2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M
(vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam
<b>Câu 83. Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO</b>4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy
khô, cân nặng 4,2857 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A. 1,9990 gam. B. 1,9999 gam. C. 0,3999 gam. D. 2,1000 gam
<b>Câu 84. Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí </b>
H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
A. Zn. B. Ni. C. Al. D. Fe.
<b>Câu 85. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe</b>3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,5 mol. Khối lượng của
hỗn hợp A là
A. 231 gam. B. 23,2 gam. C. 232 gam. D. 234 gam
<b>Câu 86. Cho phản ứng: FeSO</b>4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O, hệ số cân bằng
của các chất phản ứng lần lượt là:
<b>A. 8, 10, 2; </b> <b>B. 10, 2, 8; </b> <b>C. 2, 8, 10; </b> <b>D. 5, 9, 6. </b>
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng sau khi cân bằng là
<b>A. 21. B. 23. C. 19. D. 25. </b>
<b>Câu 88: Khử hoàn toàn m gam oxit M</b>xOy cần vừa đủ 10,752 lít H2 (đktc) thu được 20,16g kim loại M.
Cho toàn bộ lượng kim loại này tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 8,064 lít NO (đktc) là sản
phẩm khử duy nhất. Công thức của MxOy là:
A. FeO B. Fe3O4 C. Cr2O3 D. Cu2O
<b>Câu 89: Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO</b>4 0,5M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối lượng của
Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 56,37% B. 37,58% C. 64,42% D. 43,62%
<b>Câu 90 : Tiến hành hai thí nghiệm sau : </b>
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn tồn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau.
Giá trị của V1 so với V2 là
A. V1 = V2. B. V1 = 10V2. C. V1 = 5V2. D. V1 = 2V2.
<b>Câu 91 : Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá
trị của m là
A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
<b>Câu 93: Cho hỗn hợp gồm bột nhôm và oxit sắt. Thực hiện hồn tồn phản ứng nhiệt nhơm (giả sử chỉ có </b>
phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g. Chia hỗn hợp B thành 2 phần bằng
nhau.
- Phần 1 : cho tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được 1,68 lít khí H2 ( đktc).
- Phần 2 : cho tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì có 3,472 lít khí H2 ( đktc) thốt ra.
Công thức của oxit sắt là
<b>A. Fe</b>2O3 <b>B. Fe</b>3O4 <b>C. FeO D. Không xác định được </b>
<b>Câu 94: Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí. Khí sinh ra cho </b>
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo 7 g kết tủa. kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dung dịch HCl
dư thu được 1,176l khí H2 (đktc). Oxit kim loại là
<b>A. Fe</b>2O3 <b>B. ZnO </b> <b>C.Fe</b>3O4 <b>D. đáp án khác </b>
<b>Câu 95: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và 9,75 gam FeCl3. Giá trị
của m là
<b>A. 9,12. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50. </b>
<b>Câu 96: Để hoà tan hoàn toàn 23,2 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe</b>3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số
mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
<b>A. 0,8. B. 1,8. C. 2,3. </b> D. 1,6.
<b>Câu 97: Cho hỗn hợp bột gồm 9,6g Cu và 2,8 gam Fe vào 550 ml dd AgNO</b>3 1M. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+<sub>/Fe</sub>2+<sub> đứng </sub>
trước Ag+<sub>/Ag) </sub>
<b>A. 54,0. </b> B. 48,6. C. 32,4. D. 59,4.
<b>Câu 98: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được
38,72 gam muối khan. Giá trị của V là
<b>A. 2,24 . B. 3,36 C.1,344 . </b> D. 4,48 .
<b>Câu 99: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H</b>2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và
Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,64 gam. Giá trị của
V là
<b>A. 0,224. </b> B. 0,448. <b>C. 0,112. </b> D. 0,896.
<b>Câu 100: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,06 mol FeS</b>2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu
được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
<b>A. 0,04. B. 0,03. C. 0,12. D. 0,06. </b>
<b>Câu 101: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe</b>2O3, MgO, ZnO, Al2O3 trong 500 ml axit H2SO4
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cơ cạn dung dịch có khối lượng
là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
<b>Câu 102: Cho 11,6 gam FeCO</b>3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung
<b>A. 28,8 gam. </b> <b>B. 16 gam. C. 48 gam. D. 32 gam. </b>
<b>Câu 103: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H</b>2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử
duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
<b>A. 21,12g. B. 24g. C. 20,16g. D. 18,24g. </b>
<b>Câu 104: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO</b>4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc
bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn
hợp bột ban đầu là
<b>A. 90,27%. B. 85,30%. C. 82,20%. D. 12,67%. </b>
<b>Câu 105: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung
dịch X. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau. Phần thứ nhất đem cô cạn thu được 67,48 gam muối
khan. Phần thứ hai làm mất màu vừa hết 46 ml dung dịch KMnO4 0,5M. m có giá trị là
<b>A. 28,28 gam B. 58,42 gam </b> <b>C. 56,56 gam </b> <b>D. 60,16 gam </b>
<b>Câu 106: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn (có cùng số mol) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được </b>
dung dịch Y và V lít H2 (đktc). Mặt khác để oxi hóa m gam hỗn hợp X cần V’ lít Cl2 (đktc). Biết V’–
V=2,016 lít. Cơ cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?
<b>A. 35,685 gam B. 71,370 gam C. 85,644 gam D. 57,096 gam </b>
<b>Câu 107: Hòa tan m gam FeSO</b>4 vào nước được dung dịch A. Cho nước Clo dư vào dung dịch A, sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được m+6,39 gam hỗn hợp 2 muối khan.
<b>A. 40ml. </b> B.36ml. C.48ml. D.28ml.
<b>Câu 108: Cho 2a mol bột Fe tác dụng với dung dịch chứa a mol CuSO</b>4 sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch X và 14,4 gam chất rắn Y. Để hòa tan hết chất rắn Y này cần tối thiểu bao nhiêu ml dd HNO3
1M (spk duy nhất là NO)?
<b>A. 480ml </b> <b>B. 640ml </b> <b>C. 360ml </b> D. 800ml.
<b>Câu 109: Cho V lít khí CO (đktc) qua m gam hỗn hợp X gồm 3 oxit của Fe nung nóng thu được (m–4,8) </b>
gam hỗn hợp Y và V lít CO2 (đktc). Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư thu được V lít
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 96,8 gam chất rắn khan.
m có giá trị là
<b>A.36,8 gam </b> B. 61,6 gam C. 29,6 gam D. 21,6 gam
<b>Câu 110: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe</b>3O4 tác dụng với 200 ml dd HNO3 lỗng, đun nóng. Sau
phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ
mol của dd HNO3 là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
<b>Câu 111: Hịa tan hồn tồn 10,44 gam một oxit sắt bằng dd H</b>2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và
1,624 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan.
Giá trị của m là
<b>A. 29. B. 52,2. C. 58,0. D. 54,0. </b>
<b>Câu 112: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X </b>
<b>A. 3,78. B. 2,22. C. 2,52. D. 2,32. </b>
<b>Câu 113: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H</b>2SO4 đặc nóng ,đến khi phản ứng xảy ra hồn
tồn, thu được khí SO2 (spk duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hồ tan tối đa m gam Cu. Giá
trị của m là
<b>A. 3,84 B. 3,20. C. 1,92. D. 0,64. </b>
<b>Câu 114: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị khơng đổi) bằng dung </b>
dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (đktc). Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 lỗng
dư thì thu được 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH4NO3. Kim loại R là
<b>A. Al. </b> <b>B. Mg. </b> C. Zn. <b>D. Ca. </b>
<b>Câu 115: X là một oxit sắt. Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M. X là: </b>
<b>A. FeO B. Fe</b>2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được
<b>Câu 116: Cho 3,6g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 896 ml khí (đktc). Khối </b>
lượng muối khan thu được là (g)
<b>A. 5,61. </b> B. 5,16. C. 4,61. D. 4,16.
<b>Câu 117: Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe</b>3O4 trong điều kiện khơng có khơng khí (giả sứ chỉ xảy ra
phản ứng Al khử oxit sắt thành sắt kim loại). Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH
dư thì thu được 6,72 lit khí H2 (đktc); cịn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khí
H2 (đktc). Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Thành phần % (m) của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là
<b>A. 18,20%; 81,80%. </b> <b>B. 22,15%; 77,85% C. 19,30%; 80,70%. D. 27,95%; 72,05%. </b>
<b>Câu 118: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H</b>2SO4 loãng dư thu được dung dịch A. Để
phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?
<b>A. 3,67 gam, B. 6,32 gam, C. 9,18 gam , D. 10,86 gam. </b>
<b>Câu 119: Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5 % sắt ( cho q </b>
trình chuyển hố gang thành thép là H=85% ) .
<b>A. 5,3 tấn. B. 6,1 tấn. C. 6,5 tấn. D. 7 tấn. </b>
<b>Câu 120: Đốt 5 gam một loại thép trong luồng khí O</b>2 thu được 0,1 gam CO2. Hàm lượng % cacbon trong
loại thép trên là
<b>A. 0,38% . B. 1%. C. 2,1%. D. 0,545%. </b>
<b>Câu 121: Cho m gam bột Fe vào 800,00 ml dd hỗn hợp gồm AgNO3</b> 0,20M và HNO<b>3</b> 0,25M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,40m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (duy nhất, ở đktc). Giá
trị của m và V lần lượt là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
<b>Câu 122: Cho hỗn hợp A gồm 0,200 mol Al, 0,350 mol Fe phản ứng hết với V lít dung dịch HNO3</b> 1M,
thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,050 mol N<b>2</b>O và 0,040 mol N<b>2 </b>và còn 2,800 gam kim loại. Giá trị
V là
<b>A. 1,200. B. 1,480. C. 1,605. D. 1,855. </b>
<b>Câu 123: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe</b>3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là:
<b>A. 0.36 </b> B. 0,24 C. 0,12 D. 0,21
<b>Câu 124: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhơm, kẽm, sắt trong 4 lít HNO</b>3 x mol/lit vừa đủ thu được dung
dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 (khơng có các sản phẩm khử khác). Cơ cạn
dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của x và m tương ứng là:
<b>A. 0,11M và 25,7 g B. 0,22M và 55,35 g C. 0,11M và 27,67 g D. 0,33M và 5,35g </b>
<b>Câu 124: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe</b>3O4 và FeS2 trong 63 gam HNO3, thu được 1,568 lít
NO2(đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến
khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn. Nồng độ % của dung dịch HNO3 có giá trị là
<b>A. 47,2%. B. 46,2%. C. 46,6%. D. 44,2%. </b>
<b>Câu 126: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H</b>2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít
NO(duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch
Y. Dung dịch Y hồ tan vừa hết 8,32 gam Cu khơng có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe
đã cho vào là
<b>A. 11,2 g. </b> B. 16,24 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g.
<b>Câu 127: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 bằng lượng vừa đủ 300 ml dung dịch
HNO3 5M thu được V lít hỗn hợp khí NO2 và NO ( ở đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3. Giá trị của V là
<b>A. 8,96 lít. </b> B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 4,48 lít.
<b>Câu 128: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl</b>2 thu được 13,5 gam kết tủa. Nếu thay dung dịch
NaOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
<b>A. 59,25 gam. </b> B. 48,45 gam. C. 43,05 gam D. 53,85 gam
<b>Câu 129: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS</b>2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng. Tính thể tích khí NO2 bay ra
(đktc) và số mol HNO3 (tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)
<b>A. 33,6 l và 1,4 mol B. 33,6 l và 1,5 mol C. 22,4 l và 1,5 mol D. 33,6 l và 1,8 mol </b>
<b>Câu 130: Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO</b>4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp
để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại. Để hoà tan hoàn toàn chất rắn
A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?
<b>A. 0,6 lit </b> <b>B. 0,5 lit C. 0,4 lít D. 0,3 lit </b>
<b>Câu 131: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS</b>2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được
53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch
NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thì khối lượng chất rắn
thu được là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14
<b>Câu 132: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO</b>3 sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó
nung kết tủa ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi thì được 12 gam chất rắn E. Tính nồng độ mol/l của dung
dịch AgNO3.
<b>A. 0,5. B. 0,8. </b> C. 1. D. 1,25.
<b>Câu 133: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO</b>3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi
phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
<b>A. 12 gam. </b> B. 11,2 gam. <b>C. 13,87 gam. </b> <b>D. 16,6 gam. </b>
<b>Câu 134: Cho hỗn hợp gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO</b>3 thu được 0,448 lít NO (sản phẩm
khử duy nhất, ở đkc). Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là
<b>A. 5,4g. </b> B. 8,76g. <b>C. 6,8g. </b> D. 8,72g.
<b>Câu 135: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO</b>3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử
là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần % theo khối
lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
<b>A. 61,80%. </b> B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%.
<b>Câu 136: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng </b>
hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử duy nhất là
NO)
<b>A. 8,5gam. B. 17gam. C. 5,7gam. D. 2,8gam. </b>
<b>Câu 137: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO</b>3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hồ tan được Cu với khối
lượng tối đa là:
<b>A. 5,76g. B. 0,64g. C.6,4g. D. 0,576g. </b>
<b>Câu 138: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe</b>3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy
thốt ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng.
<b>A.0,5 mol. </b> B.1 mol. C.1,5 mol. D. 0,75 mol.
<b>Câu 139: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe</b>2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M.
Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Trị số của m là
<b>A. 14,50 gam. B. 16,40 gam. C. 15,10 gam. D. 15,28 gam. </b>
<b>Câu 140: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn </b>
hợp Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung
dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. 2,740 gam. B. 35,2 gam. C. 3,52 gam. </b> D. 3,165 gam
<b>Câu 141: Điện phân 200ml dd Fe(NO</b>3)2. Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện 1A trong 32 phút 10
giây thì vừa điện phân hết Fe2+<sub>, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì thu được 0,28 gam kim </sub>
loại. Khối lượng dung dịch giảm là
<b>A. 0,16 gam. </b> B. 0,72 gam. C. 0,59 gam. D. 1,44 gam.
<b>Câu 142: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe</b>3O4 ; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO sau đó cho tồn
bộ chất rắn sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Tính thể tích khí thốt ra(đktc).
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15
<b>Câu 143: Hòa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dd HCl dư sau phản ứng thu được 17,92 </b>
lit H2 (đkc). Mặt khác nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 46,5 gam rắn R.. % theo khối của Fe có
trong hỗn hợp X là:
<b>A. 17,02 B. 34,04 C. 74,6 </b> D. 76,2
<b>Câu 144: Một oxit kim loại M</b>xOy trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hồn toàn oxit này bằng CO,
thu được 16,8 gam M. Hịa tan hồn tồn lượng M này bằng HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2.
Giá trị x là
<b>A. 0,45 B. 0,6 C. 0,75 </b> D. 0,9
<b>Câu 145: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe</b>3O4 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít
hỗn hợp khí gồm NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã phản ứng là
<b>A. 1,1 mol B. 1,2 mol C. 1,3 mol D. 1,4 mol </b>
<b>Câu 146: Hoà tan hoàn toàn 7 g Fe trong 100 ml dung dịch HNO</b>3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy
nhất. Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m và V là:
<b>A. 2,56 gam và 1,12 lít B. 12,8 gam và 2,24 lít C. 25,6 gam và 2,24 lít D. 38,4 gam và 4,48 </b>
<b>Câu 147: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe</b>2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 6,96g
hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,1M vừa đủ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn
hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21,8.
<b>a. m có giá trị là: </b>
<b>A. 8g. B. 7,5g. C. 7g. D. 8,5g. </b>
<b>b. Thể tích dd HNO</b>3 đã dùng:
<b>A. 4 lít. B. 1 lít. C. 1,5 lít. D. 2 lít. </b>
<b>Câu 148: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m(g) Fe</b>2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được
44,46g hổn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được
3,136 lít NO (đktc) duy nhất.Thể tích CO đã dùng (đktc)
<b>A. 4,5lít. B. 4,704 lít. C. 5,04 lít. D. 36,36 lít. </b>
<b>Câu 149: Nung 3,2g hỗn hợp gồm CuO và Fe</b>2O3 với cacbon trong điều kiện khơng có khơng khí và phản
ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,672 lít (đktc) hổn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,33.
Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hổn hợp đầu là
<b>A. 50% và 50%. B. 66,66% và 33,34%. C. 40% và 60%. D. 65% và 35%. </b>
<b>Câu 150: Cho một luồng khí H</b>2 và CO đi qua ống đựng 10g Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được
m(g) X gồm 3 oxit sắt. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,5M (vừa đủ) thu được dung dịch Y và
1,12 lít NO (đkc) duy nhất. Thể tích CO và H2 đã dùng (đktc) là
<b>A. 1,68. B. 2,24. C. 1,12. D. 3,36. </b>
<b>Câu 151 Cho sơ đồ phản ứng sau : </b>
Cu + HNO3 muối + NO + nước.
Số nguyên tử đồng bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là
A. 3 và 8. B. 3 và 6.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16
<b>Câu 152 Hoà tan m g kẽm vào dung dịch HCl dư thốt ra V</b>1 lít khí (đktc). Cũng hồ tan m g kẽm vào dung
dịch NaOH dư thoát ra V2 lít khí (đktc). Mối liên hệ giữa V1 và V2 là
A. V1=V2. B. V1>V2.
C. V1<V2. D. Không đủ cơ sở để so sánh.
<b>Câu 153 Để khử ion Fe</b>3+<sub> trong dung dịch thành ion Fe</sub>2+<sub> có thể dùng một lượng dư </sub>
A. kim loại Mg. B. kim loại Cu.
C. kim loại Ba. D. kim loại Ag.
<b>Câu 154 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi </b>
nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
A. 4. B. 1.
C. 2. D. 3.
<b>Câu 155 Chỉ ra câu đúng trong các câu sau : </b>
1. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
2. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, cịn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hố mạnh.
3. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch
NaOH.
4. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
5. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
6. Crom là kim loại nên chỉ tạo nên chỉ tạo được oxit bazơ.
7. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
8. Kim loại crom có thể cắt được thuỷ tinh.
A. 1, 2, 3, 5, 8. B. 2, 3, 4, 5, 7, 8.
C. 2, 3, 5, 6, 7, 8. D. 1, 3, 4, 5, 8.
<b>Câu 156 Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)</b>2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá- khử là
A. 5. B. 8.
C. 6. D. 7.
<b>Câu 157 Một bột màu lục A thực tế khơng tan trong dung dịch lỗng của axit hoặc kiềm. Khi nấu chảy với </b>
kiềm và có mặt khơng khí nó chuyển thành chất B có màu vàng và dễ tan trong nước, chất B tác dụng với
axit chuyển thành chất C có màu da cam. Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A và oxi hố axit clohiđric
thành khí clo. Cơng thức phân tử các chất A, B và C lần lượt là :
A. Cr2O3, Na2CrO4, K2Cr2O7. B. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7.
C. Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4. D. Cr2O3, K2CrO4, Na2Cr2O7.
<b>Câu 158 Dung dịch X có màu đỏ cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần </b>
chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ
cam. Dung dịch X chứa chất có cơng thức phân tử là
A. K2Cr2O7. B. K2CrO4.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 17
(1) X1 + HCl <b> X</b>2 + H2.
(2) X1 + HNO3<b> X</b>4 + NO2 + H2O.
(3) X2 + Cl2<b> X</b>3.
(4) X2 + NaOH <b> X</b>5 + NaCl.
(5) X4 + NaOH <b> X</b>6 + NaNO3.
(7) X5 + O2 + H2O <b> X</b>6
Các chất X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt là
<b>X1</b> <b>X2</b> <b>X3</b> <b>X4</b> <b>X5</b> <b>X6</b>
A Cu CuCl CuCl2 Cu(NO3)2 CuOH Cu(OH)2
B Fe FeCl2 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)2 Fe(OH)3
Cr + Sn2+<sub> </sub><sub> Cr</sub>3+<sub> + Sn (1) </sub>
Cr + Cu2+ Cr3+ + Cu (2)
a. Khi cân bằng 2 phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+ sẽ là
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 6.
b. Pin điện hố Cr-Sn trong q trình phóng điện xảy ra phản ứng (1). Biết 3
0
/ 0, 74
<i>Cr</i> <i>Cr</i>
<i>E</i> V.
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là
A. -0,6 V. B. 0,88 V.
C. 0,6 V. D. -0,88 V.
c. Pin điện hố Cr-Cu trong q trình phóng điện xảy ra phản ứng (2). Biết 3
0
/ 0, 74
<i>Cr</i> <i>Cr</i>
<i>E</i> V.
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là
A. 0,4 V. B. 1,08 V.
C. -0,8 V. D. -0,4 V.
<b>Câu 161 Hoà tan 58g muối CuSO</b>4.5H2O trong nước, được 500 ml dung dịch.
a. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã pha chế là
A. 0,725 M. B. 0,464 M.
C. 0,432 M. D. Đáp số khác.
b. Cho dần dần mạt sắt đến dư vào phương trình trên. Khối lượng kim loại thu được tăng (hoặc giảm) một
lượng so với khối lượng sắt ban đầu là
A. Giảm 1,856g. B. Tăng 1,856g.
C. Tăng 22,272g. D. Đáp số khác.
<b>Câu 162 Hồ tan 10g FeSO</b>4 có lẫn tạp chất là Fe2(SO4)3 trong nước, được 200 cm3 dung dịch. Biết 20 cm3
dung dịch này được axit hoá bằng H2SO4 lỗng làm mất màu tím của 25 cm3 dung dịch KMnO4 0,03 M.
a. Số mol Fe2+ tác dụng với 25 cm3 dung dịch KMnO4 0,03M là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 18
C. 0,0075 mol. D. Đáp số khác.
b. Số g ion Fe2+ trong 200 cm3 dung dịch ban đầu :
A. 0,02625g. B. 1,68g.
C. 2,1g. D. 0,21g.
c. Phần trăm theo khối lượng FeSO4 tinh khiết là
A. 21%. B. 57%.
C. 5,7%. D. Đáp số khác.
<b>Câu 163 Khối lượng quặng chứa 92,8% Fe</b>3O4 để có 10 tấn gang chứa 4% C và một số tạp chất (Giả thiết
hiệu suất của quá trình là 87,5%) là :
A. 12,5 tấn. B. 16,3265 tấn.
C. 11,82 tấn. D. Đáp số khác.
<b>Câu 164. Cần bao nhiêu muối chứa 80% sắt(III) sunphat để có một lượng sắt bằng lượng sắt trong 1 tấn </b>
quặng hematit chứa 64% Fe2O3 ?
A. 2 tấn. B. 0,8 tấn.
C. 1.28 tấn. D. Đáp án khác.
<b>Câu 165: Nếu lấy quặng hematit trên đem luyện gang, rồi luyện thép thì từ 10 tấn quặng sẽ thu được khối </b>
lượng thép chứa 0,1% C và các tạp chất là (giả sử hiệu suất của quá trình là 75%)
A. 6 tấn. B. 1,5 tấn.
C. 3,4 tấn. D. 2,2 tấn.
<b>Câu 166. Ngâm một lá kẽm nặng 100g trong 100ml dung dịch chứa Cu(NO</b>3)2 3M lẫn với Pb(NO3)2 1M.
Sau phản ứng, lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, đem cân thấy lá kẽm có khối lượng là
A. 113,9g. B. 74g.
C. 139,9g. D. 90g.
<b>Câu 167. Cho 23,8g kim loại X tan hết trong dung dịch HCl tạo ra ion X</b>2+. Dung dịch tạo thành có thể tác
dụng vừa đủ với 200ml FeCl3 2M để tạo ra ion X4+. Kim loại X là
A. Ni. B. Cr.
B. Pb. D. Sn.
<b>Câu 168. Cho 40g hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với oxi dư nung nóng thu được 46,4g chất </b>
rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng với chất rắn X là
A. 400ml. B. 300ml.
C. 200ml. D. 100ml.
<b>Câu 169. Khử 16g hỗn hợp các oxit kim loại FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4, CuO, PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao,
khối lượng chất rắn thu được giảm 4,8g. Thể tích khí CO phản ứng (đktc) là
A. 6,72 lít. B. 3,36 lít.
C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.
<b>Câu 170. Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H</b>2SO4
lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m g muối. Giá trị của m là
A. 9,52. B. 10,27.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 19
<b>Câu 171. Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,2 mol FeS</b>2 và 0,3 mol FeS bằng lượng dư axit HNO3 đặc thu được
V lít khí X (duy nhất). Giá trị của V (ở đktc) là
A. 56 lít. B. 127,68 lít.
C. 63,84 lít. D. 12,768 lít.
<b>Câu 172 Để thu được dung dịch CuSO</b>4 16% cần lấy m1 g tinh thể CuSO4.5H2O cho vào m2g dung dịch
CuSO4 8%. Tỉ lệ 1
2
<i>m</i>
<i>m</i> là
A. 1: 3. B. 1: 4.
C. 1: 5. D. 1: 6.
<b>Câu 173. Nung m g bột sắt trong oxi, thu được 3g hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung </b>
dịch HNO3 (dư), thốt ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 2,52. B. 2,22.
C. 2,62. D. 2,32.
<b>Câu 174. Oxi hoá chậm m g Fe ngồi khơng khí thu được 12g hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt và sắt dư. Hoà tan </b>
X vừa đủ bởi 200 ml dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị m và nồng độ dung
dịch HNO3 lần lượt là
A. 10,08g; 0,5M. B. 5,04g; 1M.
C. 10,08g; 3,2M. D. 5,04g; 1,6M.
<b>Câu 175 Cho hỗn hợp X gồm 3 oxit của sắt (Fe</b>2O3, FeO, Fe3O4) với số mol bằng nhau. Lấy m1g X cho
vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua, khí CO2 ra khỏi ống sứ được hấp
thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thu được m2g kết tủa trắng. Chất rắn (Y) còn lại trong
ống sứ sau phản ứng có khối lượng là 19,2g gồm Fe, FeO và Fe2O3, cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung
dịch HNO3 đun nóng được 6,72 lít khí (có màu nâu đỏ) duy nhất (đktc). Tính khối lượng m1, m2.
A. 20,88g; 10,5g. B. 10,44g; 10,5g.
C. 10,44g; 20,685g D. 20,88g; 20,685g.
<b>Câu 176 Đốt cháy hết mg hỗn hợp A gồm (Zn, Mg, Al) bằng oxi thu được (m +1,6)g oxit. Hỏi nếu cho </b>
mg hỗn hợp A tác dụng hết với hỗn hợp các axit lỗng (H2SO4, HCl, HBr) thì thể tích H2 (đktc) thu được
là
A. 0,224 lít. B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít. D. 0,448 lít.
<b>Câu 177 Để mg phoi bào sắt (X) ngồi khơng khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (Y) có khối lượng </b>
12g gồm Fe và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho Y tác dụng hoàn toàn với axit H2SO4 đặc nóng dư thấy
thốt ra 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Tính khối lượng m của X.
A. 5,04g. B. 8,16g.
C. 7,2g. D. 10,08g.
<b>Câu 178 Cho 4,56g hỗn hợp Fe và một kim loại (X) thuộc nhóm II hồ tan hoàn toàn trong dung dịch HCl </b>
dư thấy tạo ra 2,016 lít khí (đktc). Mặt khác; 1,9g kim loại X nói trên khơng khử hết 4g CuO ở nhiệt độ
cao. X là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 20
C. Bari D. Beri
<b>Câu 179 Cho 19,2g Cu vào 1 lít dung dịch gồm H</b>2SO4 0,5M và KNO3 0,2M. Thể tích khí NO duy nhất
thu được ở đktc là .
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
<b>Câu 180 Khử hoàn toàn mg hỗn hợp 3 oxit sắt bằng CO dư ở nhiệt độ cao thành sắt kim loại. Hoà tan hết </b>
sắt thu được bằng dung dịch HCl dư thu được 7,62g chất rắn. Chất khí thốt ra được hấp thụ hết bằng dung
dịch Ba(OH)2 dư thấy có 15,76g kết tủa trắng. Giá trị của m là
A. 5,2g
B. 6,0g
C. 4,64g
D. 5,26g
<b>Câu 181 Dùng CO dư để khử hoàn toàn mg bột sắt oxit (Fe</b>xOy), dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra đi thật chậm
vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M, thu được 5g kết tủa. Số mol khí CO2 thu được là
A. 0,05 mol.
B. 0,05 và 0,15 mol.
C. 0,025 mol.
D. 0,05 và 0,075 mol.
<b>Câu 182 Dùng CO dư để khử hoàn toàn m g bột sắt oxit (Fe</b>xOy) thành sắt, dẫn tồn bộ lượng khí sinh ra
đi thật chậm vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M; thu được 9,85g kết tủa. Mặt khác hoà tan toàn bộ
sắt kim loại thu được ở trên bằng dung dịch HCl dư rồi cơ cạn thì thu được 12,7g muối khan. Cơng thức
của sắt oxit là
A. FeO.
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. Chưa đủ dữ kiện để xác định.
<b>Câu 183 Dùng CO dư để khử hoàn toàn m g bột sắt oxit (Fe</b>xOy), dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra đi thật
chậm vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M, thu được 5g kết tủa. Mặt khác hoà tan toàn bộ mg bột sắt oxit
(FexOy) bằng dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được 16,25g muối khan. m có giá trị là
A. 8,00g.
B. 15,1g.
C. 16,00g.
C. 11,6g.
<b>Câu 184 Hoà tan hết 5,3g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al và Fe bằng dung dịch H</b>2SO4 loãng, thu được
3,136 lít khí (đktc) và m g muối sunfat. m nhận giá trị bằng
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 21
<b>Câu 185 Hoà tan hết 1,72g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn và Fe bằng dung dịch HCl, thu được V lít </b>
khí (đktc) và 3,85g muối clorua khan. V nhận giá trị bằng
A. 1,344 lít.
B. 2,688 lít.
C. 1,12 lít.
D. 3,36 lít.
<b>Câu 186.Cho 2,81g hỗn hợp các oxit Fe</b>3O4, Fe2O3, MgO, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch
H2SO4 0,1M (lỗng) thì khối lượng muối sunfat khan thu được là bao nhiêu ?
A. 4,5g. B. 3,45g.
C. 5,21g . D. Chưa thể xác định.
<b>Câu 187. Nung nóng 16,8g bột sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được m g hỗn hợp X gồm các </b>
oxit sắt, và sắt dư. Hoà tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 5,6 lít SO2 (đktc). Giá trị của m
là
A. 24g. B. 26g.
C. 20g. D. 22g.
<b>Câu 188. Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe</b>2+ 0,1 mol; Al3+ 0,2 mol và 2 anion Cl- x mol, SO42- y mol.
Khi cô cạn dung dịch, thu được 46,9g chất rắn khan. x và y có giá trị là
A. x = 0,02 và y = 0,03. B. x = 0,03 và y = 0,02.
C. x = 0,2 và y = 0,3 . D. x = 0,3 và y = 0,2.
<b>Câu 189. Khử hoàn toàn 4,8g một oxit của kim loại M thành kim loại cần 2,016 lít H</b>2 (đktc). Kim loại
thu được đem hồ tan hết bằng dung dịch H2SO4 lỗng thấy tạo ra 1,344 lít H2. Tìm cơng thức của oxit.
A. FeO. B. Fe3O4.
C. Fe2O3. D. Oxit khác.
<b>Câu 190 Cho 1,75g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hết trong dung dịch HCl thì thu được 1,12 khí </b>
(đktc) và dung dịch X. Cô cạn x thu được m g muối. m có giá trị là
A. 3,525g. <b>B. 5,375g. </b>
C. 5,3g. D. 5,4g.
<b>Câu 191. Khử hoàn toàn a g Fe</b>xOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 0,84g Fe và 0,88g khí CO2. Tính
a ?
A. 1,72g. B. 1,16g.
C. 1,48g. D. Không xác định được.
<b>Câu 192 Cho CO qua ống sứ chứa 15,2g hỗn hợp CuO, FeO nung nóng, sau một thời gian thu được 13,6g </b>
rắn X và hỗn hợp khí Y. Sục Y vào dung dịch nước vơi trong có dư, thu được mg kết tủa Z. m có giá trị là
A. 10 g. B. 5 g.
C. 7,5 g. D. Kết quả khác.
<b>Câu 193 </b> Oxi hố hồn tồn 0,792g hỗn hợp bột gồm Fe và Cu ta thu được 1,032g hỗn hợp các oxit (hỗn
hợp X). Thể tích khí H2 (đktc) tối thiểu cần để khử hoàn toàn các oxit thành kim loại là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 22
<b>Câu 194 </b> Oxi hố hồn tồn 0,728g bột Fe ta thu được 1,016g hỗn hợp các oxit sắt (hỗn hợp X). Hoà tan
X bằng dung lịch HNO3 lỗng, dư. Thể tích khí NO duy nhất bay ra (ở đktc) là
A. 0,336 lít. B. 0,0336 lít.
C. 0,896 lít. D. 0,0224 lít.
<b>Câu 195 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m g Fe</b>2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, người ta thu được
6,72g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau. Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư tạo
thành 0,448 lít khí NO duy nhất. Giá trị m là
A. 8g. B. 8,2g.
C. 7,2g. D. 6,8g.
<b>Câu 196. Chỉ ra câu đúng trong các câu sau </b>
1. Trong môi trường kiềm muối đicromat chuyển thành muối cromat.
2. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, cịn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
3. Hợp chất CrO tác dụng được với dung dịch HCl, còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
4. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
5. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
6. Crom tác dụng được với HNO3 đặc nguội trong khi Al, Fe thì khơng.
7. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.
8. Kim loại crom có thể cắt được thủy tinh.
A. 1, 2, 3, 5 và 8. B. 2, 3, 4, 5, 7 và 8. C. 2, 3, 5, 6, 7 và 8. D. 1, 3, 4, 5 và 8.
<b>Câu 197 Cho lần lượt mỗi chất: Fe, FeO, Fe(OH)</b>2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa khử là
A. 5. B. 8. C. 6. D. 7.
<b>Câu 198 Một bột màu lục X thực tế khơng tan trong dung dịch lỗng của axit hoặc kiềm. Khi nấu chảy </b>
với kiềm và có mặt khơng khí nó chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng
với axit chuyển thành chất Z có màu da cam. Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và oxi hóa axit HCl
thành khí clo. Cơng thức phân tử các chất X, Y và Z lần lượt là
A. Cr2O3, Na2CrO4 và K2Cr2O7. B. Cr2O3, K2CrO4 và K2Cr2O7.
C. Cr2O3, Na2Cr2O7 và Na2CrO4. D. Cr2O3, K2CrO4 và Na2Cr2O7.
<b>Câu 199 Dung dịch X có màu đỏ cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ cam của dung dịch </b>
dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở
lại đỏ cam. Dung dịch X chứa chất có cơng thức là
A. K2Cr2O7. B. K2CrO4. C. KCr2O4. D. H2CrO4.
<b>Câu 200 Cho các sơ đồ phản ứng: </b>
Cr + Sn2+<sub> → Cr</sub>3+<sub> + Sn </sub> <sub>(1) </sub>
Cr + Cu2+ → Cr3+ + Cu (2)
Khi cân bằng hai phản ứng trên hệ số của ion Cr3+ sẽ là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 6.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 23
A. +0,74 V. B. –0,74 V. C. +1,42 V. D. –1,42 V.
<b>Câu 202 Hòa tan 58g muối CuSO</b>4.5H2O trong nước, được 500 ml dung dịch. Cho dần dần mạt sắt đến
dư vào dung dịch trên. Khối lượng kim loại thu được thay đổi một lượng so với khối lượng sắt ban đầu là
A. Giảm 1,856g. B. Tăng 1,856g. C. Tăng 22,272g. D. Giảm 22,272g.
<b>Câu 203 Hòa tan 10g FeSO</b>4 có lẫn tạp chất là Fe2(SO4)3 vào trong nước, được 200 ml dung dịch. Biết 20
ml dung dịch này được axit hóa bằng H2SO4 lỗng làm mất màu tím của 25 ml dung dịch KMnO4 0,03
M. Khối lượng ion Fe2+ trong 200 ml dung dịch ban đầu là
A. 26,25 mg. B. 1,68g. C. 2,10g. D. 1,12g.
<b>Câu 204 Khối lượng quặng chứa 89,12% Fe</b>3O4 để điều chế 10 tấn gang chứa 96% Fe với hiệu suất của
quá trình bằng 87,5% là
A. 15,2 tấn. B. 17,0 tấn. C. 11,8 tấn. D. 16,5 tấn.
<b>Câu 205 Lấy 10 tấn quặng hematit chứa 64% Fe</b>2O3 đem luyện gang, rồi luyện thép. Nếu hiệu suất của cả
quá trình bằng 75% thì thu được khối lượng thép chứa 0,1% các chất khác là
A. 6,0 tấn. B. 1,5 tấn. C. 3,4 tấn. D. 2,2 tấn.
<b>Câu 206 Ngâm một lá kẽm nặng 100g trong 100ml dung dịch chứa Cu(NO</b>3)2 3M lẫn với Pb(NO3)2 1M.
Sau phản ứng, lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khơ, đem cân thấy lá kẽm có khối lượng là
<b>Câu 207 Cho 23,8g kim loại X tan hết trong dung dịch HCl tạo ra ion X</b>2+. Dung dịch tạo thành có thể tác
dụng vừa đủ với 200ml FeCl3 2M để tạo ra ion X4+. Kim loại X là
A. Ni B. Cr B. Pb D. Sn
<b>Câu 208 Cho 40g hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với oxi dư đun nóng thu được 46,4g chất </b>
rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ phản ứng với chất rắn X là
A. 400ml. B. 300ml. C. 200ml. D. 100ml.
<b>Câu 209 Khử 16g hỗn hợp các oxit kim loại FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4, CuO, PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao,
khối lượng chất rắn thu được giảm 4,8g. Thể tích khí CO đã phản ứng (đktc) là
A. 6,72 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.
<b>Câu 210 Hịa tan hồn tồn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch axit </b>
sunfuric lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,52 g. B. 10,27 g. C. 8,98 g. D. 7,25 g.
<b>Câu 211 Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,2 mol FeS</b>2 và 0,3 mol FeS bằng lượng dư axit HNO3 đặc thu được
V lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 112,0 lít. B. 127,68 lít. C. 63,84 lít. D. 12,768 lít.
<b>Câu 212 Để thu được dung dịch CuSO</b>4 16% cần lấy m gam tinh thể CuSO4.5H2O cho vào x gam dung
dịch CuSO4 8%. Tỉ lệ của m : x là
A. 1 : 3. B. 1 : 4. C. 1 : 5. D. 1 : 6.
<b>Câu 213 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3,0g hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong </b>
dung dịch HNO3 dư, thốt ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 24
<b>Câu 214 Oxi hóa chậm m gam Fe ngồi khơng khí thu được 12g hỗn hợp X gồm các oxit sắt và sắt dư. </b>
Hòa tan X vừa đủ bởi 200 ml dung dịch axit nitric thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị m và
nồng độ dung dịch axit nitric lần lượt là
A. 10,08g; 0,5M. B. 5,04g; 1,0M. C. 10,08g; 3,2M. D. 5,04g; 1,6M.
<b>Câu 215 Cho hỗn hợp X gồm 3 oxit của sắt (Fe</b>2O3, FeO, Fe3O4) với số mol bằng nhau. Lấy m gam X
cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua, khí CO2 ra khỏi ống sứ được
hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch nước vôi trong thu được m’ gam kết tủa trắng. Chất rắn Y
còn lại trong ống sứ sau phản ứng có khối lượng là 19,2g. Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch
HNO3 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí (có màu nâu đỏ) duy nhất (đktc). Các giá trị của m và m’ là
A. 20,88g; 10,5g. B. 10,44g; 10,5g. C. 10,44g; 20,685g D. 20,88g; 20,685g.
<b>Câu 216 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A gồm Zn, Mg, Al bằng oxi thu được (m +1,6) gam oxit. Nếu cho </b>
m gam hỗn hợp A tác dụng hết với hỗn hợp các axit lỗng thì thể tích H2 (đktc) thu được là
A. 0,224 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 0,448 lít.
<b>Câu 217 Để m gam phoi bào sắt (X) ngồi khơng khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (Y) có khối </b>
lượng 12g gồm Fe và các oxit sắt. Cho Y tác dụng hoàn tồn với axit sunfuric đặc nóng dư thấy thốt ra
3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Giá trị của m là
A. 5,04g. B. 8,16g. C. 7,20g. D. 10,08g.
<b>Câu 218 Cho 4,56g hỗn hợp Fe và một kim loại (X) có hóa trị II khơng đổi hịa tan hồn tồn trong dung </b>
dịch HCl dư thấy tạo ra 2,016 lít khí (đktc). Mặt khác 1,9g kim loại X nói trên khơng khử hết 4g CuO ở
nhiệt độ cao. Kim loại X là
A. Canxi B. Magie C. Đồng D. Kẽm.
<b>Câu 219 Cho 19,2g Cu vào 1,0 lít dung dịch gồm H</b>2SO4 0,5M và KNO3 0,2M. Thể tích khí NO duy nhất
thu được ở đktc là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
<b>Câu 220 Khử hoàn toàn mg hỗn hợp 3 oxit sắt bằng CO dư ở nhiệt độ cao thành sắt kim loại. Hòa tan hết </b>
sắt thu được bằng dung dịch HCl dư thu được 7,62g chất rắn. Chất khí thốt ra được hấp thụ hết vào dung
dịch Ba(OH)2 dư thấy có 15,76g kết tủa trắng. Giá trị của m là
A. 5,2 gam B. 6,0 gam C. 4,64 gam D. 5,26 gam
<b>Câu 221 Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam bột oxit sắt, dẫn tồn bộ lượng khí sinh ra đi thật chậm </b>
vào 1,0 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M, thu được 5g kết tủa. Số mol khí CO2 thu được là
A. 0,05 hoặc 0,10. B. 0,15 hoặc 0,05. C. 0,25 hoặc 0,15. D. 0,15 hoặc 0,10 mol.
<b>Câu 222 Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam bột oxit sắt thành sắt, dẫn tồn bộ lượng khí sinh ra đi </b>
thật chậm vào 1,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M; thu được 9,85g kết tủa. Mặt khác hòa tan hết sắt thu được
ở trên bằng dung dịch HCl dư rồi cơ cạn thì thu được 12,7g muối khan. Công thức của oxit ban đầu là
A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. Cả A và C đúng.
<b>Câu 223. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam bột oxit sắt, dẫn tồn bộ lượng khí sinh ra đi thật chậm </b>
vào 1,0 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M, thu được 5g kết tủa. Mặt khác hịa tan tồn bộ m gam bột oxit sắt
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 25
<b>Câu 224. Hòa tan hết 5,3g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al và Fe bằng dung dịch H</b>2SO4 loãng, thu
được 3,136 lít khí (đktc) và m gam muối sunfat. Giá trị của m là
A. 32,18g. B. 19,02g. C. 18,74g. D. 19,30g.
<b>Câu 225 Hòa tan hết 1,72g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn và Fe bằng dung dịch HCl, thu được V lít </b>
khí (đktc) và 3,85g muối clorua khan. Giá trị của V là
A. 1,344 lít. B. 2,688 lít. C. 1,12 lít. D. 3,36 lít.
<b>Câu 226 Cho 2,81g hỗn hợp các oxit Fe</b>3O4, Fe2O3, MgO, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch
H2SO4 0,1M thì khối lượng muối sunfat khan thu được là
A. 4,50g. B. 3,45g. C. 5,21g. D. 3,19g.
<b>Câu 227. Nung nóng 16,8g bột sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm </b>
các oxit sắt, và sắt dư. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 5,6 lít SO2 (đktc). Giá trị
của m là
A. 24 gam. B. 26 gam. C. 20 gam. D. 22 gam.
<b>Câu 228. Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe</b>2+ 0,1 mol; Al3+ 0,2 mol và 2 anion Cl– x mol, SO42– y
mol. Khi cô cạn dung dịch, thu được 46,9g chất rắn khan. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,02 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,20 và 0,30. D. 0,30 và 0,20.
<b>Câu 229. Cho 1,75g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hết trong dung dịch HCl thì thu được 1,12 </b>
khí (đktc) và dung dịch X. Cơ cạn X thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,525g. B. 5,375g. C. 5,30g. D. 5,40g.
<b>Câu 230. Khử hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 0,84g Fe và 0,88g khí </b>
CO2. Giá trị của a là
A. 1,72g. B. 1,16g. C. 1,48g. D. 2,52g.
<b>Câu 231. Cho CO qua ống sứ chứa 15,2g hỗn hợp CuO, FeO nung nóng, sau một thời gian thu được </b>
13,6g rắn X và hỗn hợp khí Y. Sục Y vào dung dịch nước vơi trong có dư, thu được m gam kết tủa Z. Giá
trị của m là
A. 10,0 g. B. 5,0 g. C. 7,5 g. D. 12,5.
<b>Câu 232. Oxi hóa 7,92g hỗn hợp bột gồm Fe và Cu thu được 10,32g hỗn hợp rắn X. Thể tích hỗn hợp khí </b>
CO và H2 (đktc) tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn các oxit thành kim loại là
A. 6,72 lít. B. 4,256 lít. C. 8,96 lít. D. 3,36 lít.
<b>Câu 233. Oxi hóa 7,28g bột Fe một thời gian thu được 10,16g hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X bằng dung </b>
lịch HNO3 loãng, dư. Thể tích khí NO duy nhất bay ra (ở đktc) là
A. 3,36 lít. B. 336 ml. C. 8,96 lít. D. 224 ml.
<b>Câu 234. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe</b>2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, thu được 6,72g
hỗn hợp chất rắn. Đem hịa tan hồn tồn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư tạo thành 0,448 lít khí NO
duy nhất. Giá trị của m là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 26
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh </b>
tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online</b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường </b>
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>