Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.84 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> THPT Ba Tơ Chương I : Động Học Chất Điểm - Trang 1 - Gv : Nguyễn Văn Tươi</i>
<b>I.Các công thức:</b>
<b>1.Công thức gia tốc : </b>
<b>2..PT vận tốc : </b><i>v</i><i>v</i><sub>0</sub> <i>at</i>
<b>3..PT đường đi : </b> 0 . 2
2
1
.<i>t</i> <i>at</i>
<i>v</i>
<i>s</i>
<b>4..PT chuyển động : </b> <sub>0</sub> <sub>0</sub> <sub>0</sub> . 2
2
1
.<i>t</i> <i>at</i>
<i>x</i>
<i>s</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>5.Công thức liên hệ : </b><i>v</i> <i>v</i>2 2<i>a</i>.<i>s</i>
0
2 <sub></sub> <sub></sub>
<b>** Chú ý : </b>
+ CĐNDĐ thì <i>a</i> <i>v</i> <i>a</i>.<i>v</i>0
+ CĐCDĐ thì <i>a</i> <i>v</i> <i>a</i>.<i>v</i>0
<b>6. Vận tốc trung bình :</b>
0
<i>tb</i>
**Chú ý : x (.m/s) = x.3,6 (km/h)
x (km/h) =
6
,
3
<i>x</i>
(m/s)
<b>II.Các đặc điểm :</b>
<b>1) Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó </b>
gia tốc tức thời khơng đổi . ( vận tốc có giá trị biến đổi đều ,phương
chiều không đổi )
<b>2) Trong chuyển động biến đổi đều ,hệ số góc của đường biểu diễn </b>
vận tốc theo thời gian bằng vận tốc.
0
<b>3) Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường đi bằng vận tốc trung bình </b>
cộng hai điểm đầu và cuối :
0
<i>tb</i>
<b>4) Đồ thị biểu diễn tọa độ theo thời gian là một phần của đường </b>
parabol .Còn biểu diễn v theo t là đường thẳng.
<b>**Cách đổi thời gian : t = x giây = n giờ m phút k giây</b>
B1 :
B3 : ( x – n.3600 ) – m.60 = k giây
<i><b>Chủ đề 2 :</b></i><b> CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU</b>
<b>A.Bài tập tự luận :</b>
<b>1.Một ôtô bắt đầu khởi hành rời bến chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s</b>2<sub>.Cần bao nhiêu thời gian để xe đạt vận tốc 36km/h</sub>
và trong thời gian đó ơtơ chạy được qng đường bằng bao nhiêu?
<b>2.Sau khi hãm phanh 10s thì đồn tàu dừng lại cách chỗ hãm 135m.Tìm vận tốc lúc bắt đầu hãm và gia tốc của tàu? </b>
<b>3.Một xe khởi hành từ O chuyển động nhanh dần đều sau 5s đi được 25m đến B </b>
a. Tính gia tốc và vận tốc tại B
b. Từ B xe hãm phanh với gia tốc 4m/s2<sub> . Tính đoạn đường xe đi được từ O cho đến khi dừng ?</sub>
<b>4.Một xe bắt đầu chuyển động từ A sau 10s thì đến B, AB = 50m </b>
a. Tính gia tốc và vận tốc ở B ?
b. Từ B xe đi đều trong 20s thì đến C , sau đó xe chuyển động chậm dần và dừng lại sau 5s . Tìm quãng đường đi được từ B
cho đến khi dừng ?
<b>5.Một xe bắt đầu chuyển động , quan sát chuyển động ta thấy khi vận tốc tăng từ 18km/h </b>
a. Tìm thời gian chuyển động của xe từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vận tốc đạt 36km/h ?
b. Sau đó xe tắt máy cđcdđ và đi thêm 10s thì dừng , tìm qng đường xe đi được ?
<b>* Bài tốn tìm thời điểm hai xe gặp nhau :</b>
<b>1.Một người đi xe đạp 1 lên dốc chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 18km/h.Cùng lúc đó người đi xe đạp 2 xuống dốc nhanh dần </b>
đều với vận tốc ban đầu là 3,6km/h.Độ lớn gia tốc của hai xe bằng nhau và bằng 0,2m/s2<sub>.Khoảng cách ban đầu của hai xe là 120m.</sub>
a) Lập phương trình chuyển động của mỗi xe trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
<b>2.Hai ôtô đi qua hai điểm A và B cùng lúc và ngược chiều để gặp nhau.Ơtơ thứ nhất đi qua A với vận tốc v1 = 36km/h , chuyển động </b>
nhanh dần đều với gia tốc a1 = 2m/s2<sub> .Ơtơ thứ hai qua B với vận tốc v2 = 72km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc a2 = 2m/s</sub>2
.Biết AB = 300m.
a) Tính khoảng cách của hai xe trước lúc gặp nhau theo t.
b) Hai xe gặp nhau ở vị trí nào ?
<b>** Bài toán đồ thị :</b>
<b>1.Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu 4m/s, gia tốc 0,2m/s</b>2<sub> </sub>
a. Viết phương trình tọa độ ?
b. Tính vận tốc và quãng đường đi được sau 5s ?
c. Viết phương trình và vẽ đồ thị vận tốc ?
<b>Đa:</b>
<b>2.Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu là 20m/s, gia tốc 0,5m/s</b>2
H1
O
10
15
10
v(m/s)
<i> THPT Ba Tơ Chương I : Động Học Chất Điểm - Trang 2 - Gv : Nguyễn Văn Tươi</i>
a. Tính vận tốc và quãng đường vật đi được sau 20s? Sau bao lâu vật dừng ?
b. Viết phương trình tọa độ ? Vẽ đồ thị vận tốc ?
<b>Đa:</b>
<b>3. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với đồ thị vận tốc như H1.Phương trình </b>
đường đi của chuyển động này ?
<b>4.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với đồ thị vận tốc như H2. Vật dừng lại ở giây thứ mấy ?</b>
<b>B.Bài tập trắc nghiệm :</b>
<b>1.Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3-4t + 2t</b>2<sub> ( m/s</sub><sub>) . </sub>
Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là
A: v =2( t- 2 ) ( m/s) B: v = 4(t - 1)( m/s )
C: v = 2( t -1 ) ( m/s) D: v = 2(t + 2 ) ( m/s)
<b>2.Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh và chuyển động </b>
chậm dần đều với gia tốc 2 m/s2<sub>. Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn?</sub>
A. 324km B. 25km C. 324m D. 25m
<b>3.Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 m/s</b>2<sub>. Vận tốc trung bình </sub>
của ơtơ trong 3 giây đầu tiên?
A. 4m/s B. 6m/s C. 7m/s D. 7,5m/s.
<b>4.Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, sau 5s thì dừng lại. Gia tốc của đồn tàu có độ lớn là</b>
A. 4,5 m/s2<sub> </sub><sub>B.4 m/s</sub>2<sub> C. 10 m/s</sub>2<sub> D.14,4 m/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>5.Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1= 12m và s2 = 32m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau </b>
là 2s. Gia tốc chuyển động của vật là:
A. 2 m/s2<sub> B. 2,5 m/s</sub>2 <sub>C. </sub><sub>5 m/s</sub>2 <sub> D. 10 m/s</sub>2
<b>6.Một chiếc xe lửa chuyển động trên đường thẳng qua điểm A với vận tốc vA, gia tốc 2,5m/s</b>2<sub>. Tại điểm B cách A 100m vận tốc của xe</sub>
bằng vB = 30m/s. vA có giá trị là
A. 10 m/s B. 20 m/s <sub>C. 30 m/s</sub><sub> D. 40 m/s</sub>
<b>7.Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc vo= 0. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường </b><i>l</i>1= 3m, trong giây thứ hai vật
đi được quãng đường <i>l</i>2 bằng:
A. 3 m B. 6 m <sub>C. 9 m </sub><sub>D. 12 m</sub>
<b>8.Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt vận tốc 36km/h. Tàu đạt vận tốc 54km/h tại thời điểm</b>
A. t= 30s B. t= 36s C. t= 54s D. t= 60s
<b>9.Một vật có khối lượng 50 kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50 cm thì có vận tốc 0,7m/s. Gia tốc của vật là:</b>
A. a = 49m/s2 <sub> B. a = 4,9m/s</sub>2<sub> C. a = 0,98m/s</sub>2 <sub> </sub><sub>D</sub><sub>. </sub><sub>a = 0,49m/s</sub>2
<b>10.Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của vật chuyển động nhanh dần đều:</b>
A. x = -10t2<sub> + 8t + 5 C. x = -t</sub>2<sub> + 10 B. x = -t</sub>2<sub> + t + 10 </sub><sub>D</sub><sub>. </sub><sub>x = 2t</sub>2<sub> - t</sub>2
<b>11.Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều, lấy mốc toạ độ tại vị trí xuất phát.</b>
A: x = x0 + vt; B: x = x0 + v0t; C: x= x0 + v0t + 1/2at2 <sub> </sub><sub>D</sub><sub>: </sub><sub>x = v</sub>
0t+1/2at2
<b>12.Khi ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ơ tơ chạy nhanh dần đều. Sau 15</b>
giây, ôtô đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của ơ tơ khi đó là:
A. 0,5 m/s2<sub> B. 0,4 m/s</sub>2<sub> C. 0,3 m/s</sub>2 <sub> </sub> <sub> </sub><sub>D</sub><sub>. </sub><sub>0,2 m/s</sub>2
<b>13. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 8m/s thì tăng tốc và chuyển động nhanh dần đều, sau 16s vận tốc của nó đạt được là</b>
12m/s. Quảng đường mà ô tô đi được từ lúc tăng tốc đến khi vận tốc của nó đạt 16m/s là bao nhiêu?
<b> A. s = 256m B. s = 64m C. </b>s = 384m <b> D. s = 192m</b>
<b>14. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5m/s và gia tốc 0,5m/s</b>2. Quảng đường vật đ được trong giây thứ 2 là
bao nhiêu?
<b>A. 6,25m B. 5,25m C. 11m D. </b>5,75m
<b>15. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là 18km/h, trong giây thứ 5 vật đi được 5,9m. Gia tốc của vật là bao</b>
nhiêu?
<b>A. a = 0,4m/s</b>2 <b>B. </b>a = 0,2m/s2 C. a = 0,1m/s2 D. a = 0,5m/s2
<b>16. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 18km/h. Trong giây thứ 4 kể từ lúc xét chuyển động vật đi được</b>
12m. Quảng đường vật đi được sau 10s là bao nhiêu?
<b> A. 250m B. 100m C. </b>150m <b>D. 200m </b>
<b>17. Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 4 vật đi được 5,5m, trong giây thứ 5 vật đi được 6,5m. Vận tốc ban đầu của</b>
vật là bao nhiêu?
<b>A. 0,5m/s B. </b>2m/s <b> C. 1m/s D. 4m/s</b>
<b>18.Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì phanh gấp và dừng lại sau 3s. Quảng đường mà ô tô đi được từ khi phanh cho</b>
đến khi dừng lại là bao nhiêu?
<b>A. </b>s = 30m B. s = 15m C. s = 10m D. s = 20m
H2
O
15
20
10
v(m/s)
<i> THPT Ba Tơ Chương I : Động Học Chất Điểm - Trang 3 - Gv : Nguyễn Văn Tươi</i>
<b>19. Một ơ tơ đang chuyển độngvới vận tốc 19m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi được 50m. Vận tốc</b>
của ô tô sau khi đi được 30m kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?
<b>A. 10m/s B. </b>12m/s <b>C. 8m/s D. 6m/s</b>
<b>20. Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong 4s đầu tiên vật đi được quảng đường 24m và trong 4s tiếp theo vật đi được quảng</b>
đường 64m. Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
<b> A. v</b>
o = 1,5m/s B. vo = 2m/s C. vo = 1m/s D. vo = 2,5m/s
<b>21. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 4m/s. Sau khi đi được quảng đường s</b>
1 = 12m thì vận tốc đạt được
là 8m/s. Vận tốc của vật sau khi đi được quảng dường s
2 = 21m là bao nhiêu?
<b>A. 14m/s B. </b>10m/s C. 12m/s D. 16m/s
<b>22. Một đoàn tàu hãm phanh chuyển động chậm dần đều vào ga với vận tốc ban đầu 14,4m/s. Trong 10s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh</b>
nó đi được đoạn đường dài hơn đoạn đường trong 10s tiếp theo là 4m. Trong thời gian bao lâu kể từ lúc hãm phanh thì tàu dừng hẳn?
<b>A. </b>80s <b>B. 40s C. 60s D. 100s </b>
<b>23. Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 18km/h thì toa cuối của đoàn tàu bị tách ra khỏi đoàn tàu. Đoàn tàu tiếp tục chuyển</b>
động thẳng đều với vận tốc như ban đầu, còn toa cuối chạy chậm dần đều rồi dừng lại khi nó cách đồn tàu đoạn 150m. Thời gian để
toa cuối chuyển động từ lúc tách khỏi đoàn tàu đến lúc dừng lại là bao nhiêu?
A. t = 40s B. t = 20s C. t = 60s D. t = 80s
<b>24. Một xe máy chuyển động với vận tốc ban đầu 10m/s, trong giây thứ 4 xe đi được 10,7m. Quảng đường xe đi được sau 10s là bao</b>
nhiêu?
<b> A. 100m B. 120m C. </b>110m <b> D. 80m </b>
<b>25. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga để ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s</b>
ô tô đạt vận tốc 14m/s. Vận tốc của ô tô sau 40s là bao nhiêu?
<b> A. v = 8m/s B. v = 38m/s C. </b>v = 18m/s D. v = 66m/s
<b>26. Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quảng đường s</b>
1 = 8m thì vận tốc đạt 4m/s. Nếu vật đi được quảng
đường 32m thì vận tốc đạt được là bao nhiêu?
A. 12m/s B. 8m/s C. 20m/s D. 16m/s
<b>27. Một xe máy chuyển động chậm dần đều lên dốc, sau 3s vận tốc của nó còn lại 10m/s và sau khi đi được đoạn đường dài 62,5m thì</b>
nó dừng lại trên dốc. Thời gian xe máy đi từ lúc lên dốc đến lúc dừng lại là bao nhiêu?
<b> A. t = 7s B. t = 6,5s C. </b>t = 5s <b> D. t = 8s </b>
<b>28. Một vật chuyển động nhanh dần đều, thời gian để vật đi được hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m lần lượt là 5s và 3,5s. Gia</b>
tốc của vật là bao nhiêu?
<b>A. </b>a = 2m/s2 B. a = 2,5m/s2 C. a = 1,5m/s2 D. a = 1m/s2
<b>29. Một viên bi chuyển động chuyển động nhanh dần đều không vận tốc ban đầu trên máng nghiêng, trong giây thứ năm nó đi được</b>
quảng đường 0,36m. Quảng đường viên bi đi được sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là bao nhiêu?
<b> A. 0,8m B. 1,2m C. 2m D. </b>1m
<b>30. Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vật đi được quảng đường s trong 6s. thời gian để vật đi hết 3/4 đoạn đường cuối là</b>
<b> A. t = 1s B. </b>t = 3s <b> C. t = 2s D. t = 4s </b>
<b>31.Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chuyển động thẳng biến đổi đều ?</b>
A. I, II, III. B. II, III, IV. C. I, II, IV. D. I, II.
<b>32.Đồ thị nào sau biểu diễn chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương ?</b>
<b> A. II, III. B. I, III.</b> C. I, IV. D. II, IV.
t
v
O t
v
O t
a
O
I t II III IV
x
O
t
v
O t
v
O
t
a
O
I t II III IV
v