Tải bản đầy đủ (.doc) (27 trang)

Tuan 7Lop 4 ca ngay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.43 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 7 Thứ hai 19 ngày tháng 10 năm 2009</b>
<b>Tập đọc</b>


<b>Trung thu độc lập</b>


I<b>. Mục tiêu</b> : - Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi, niềm
tự hào, ớc mơ và hi vọng của anh chiến sĩ về tơng lai tơi đẹp đất nớc của thiếu nhi.


- Hiểu các từ ngữ , ý nghĩa của bài: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng
lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc.


II. <b>Đồ dùng dạy </b>–<b> học : </b> Tranh minh hoạ .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>


Tg <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


5’

32’


3’


1<b>.KT bài cũ</b>:Gọi 2 HS đọc bài "Chị em tôi", và
trả lời câu hỏi 2SGK


-1HS nêu ý nghĩa của bài.
GV nhận xét, cho điểm.


2.<b>Dy bài mới</b>:a.G/thiệu bài: Nêu y/c giờ học.
a) Luyện đọc:



Tổ chức cho HS luyện đọc kết hợp luyện phát
âm và giải nghĩa từ.


- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
b) Tìm hiểu bài


+ Thời điểm anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và
các em nhỏ có gì đặc biệt ?


+ Đối với thiếu nhi, Tết trung thu có gì vui?
+ Đứng gác trong đêm trung thu, anh chiến sĩ
nghĩ đến điều gì?


+ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?


<b>*ý 1: Mơ ớc về tơng lai tơi đẹp của trẻ em. </b>
+ Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong những
đêm trăng tơng lai ra sao?


- Vẻ đẹp trong tởng tợng đó có gì khác so với
đêm trung thu độc lập?


<i><b>*ý2:Ước mơ về c/ sống tơi đẹp trong tơng lai.</b></i>
+H/ảnh trăng mai cịn sáng hơn nói lên điều gì?
+ Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát triển nh
th no?


- Nêu ý nghĩa của bài?


<i><b>GV chốt lại: Bài văn nói lên tình thơng yêu các</b></i>


<i><b>em nhỏ của anh chiÕn sÜ, m¬ íc cđa anh vỊ </b></i>
<i><b>t-¬ng lai cđa c¸c em. </b></i>


c) Hớng dẫn đọc diễn cảm.


-Gọi 3HS đọc nối đoạn, nêu giọng đọc cho đoạn
-HDHS luyện đọc din cm on 2.


<b>3- Củng cố, dặn dò :-</b> Nêu ý nghĩa bài văn.
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng HS .


- 1 HS c bi v tr lời câu hỏi
-1HS nêu ý nghĩa của bài.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nghe.


- 3 HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp luyện phát
âm và giải nghĩa từ ở cuối bài.


- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 học sinh đọc cả bài.
- HS lắng nghe


+Anh đứng gác ở trại trong đêm trăng trung
thu độc lập đầu tiên.


+Thiếu nhi cả nớc cùng rớc đèn phá cỗ
+Anh chiến sĩ nghĩ tới các em nhỏ và tơng
lai của các em.



+Trăng ngàn, gió núi, trăng soi sáng xuống
nớc VN độc lập yêu quý. ..


+Dòng thác làm chạy máy phát điện, cờ đỏ
sao vàng phấp phới bay trên những con tàu
lớn, ....


+Anh chiến sĩ mơ ớc về vẻ đẹp của đất nớc
hiện đại, giàu có hơn nhiều.


+Nói lên tơng lai của trẻ em và đất nớc ta
ngày càng tơi đẹp hơn.


+ HS nèi tiÕp ph¸t biĨu .
- HS nêu ý nghĩa của bài.


- 3 HS c ni on và nêu giọng đọc phù
hợp cho từng đoạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Luyện tập</b>


<b>I.Mục tiêu :- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ ,biết cách thử lại phép cộng, thử lại phép trừ.</b>
- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng hc phÐp trõ.


<b>II. Đồ dùng : Phấn màu.</b>
<b>III. Hoạt động dạy </b>–<b> học</b>:


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ


5


32


3


<b>1. KT bài cũ: Gọi HS làm lại bài 2 và 3.</b>
- Nhận xét, chữa bài.


2. <b> Dạy bài mới :a. Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.</b>
b. Hớng dẫn học sinh luyện tập.


Bài 1 :GV nêu phép cộng 2416+5164


2416 7580 35 462 62 981
+ Thư l¹i +


5164 2416 27 519 35 462
7580 5164 62 981 27 519
Bài 2: Tính và thử lại.


_ 4 052 TL 3 740 _ 5 901 TL 5 263
312 + 312 638 + 638
3 740 4 052 5 2 63 5 901
Bài 3: Tìm X:


X + 262 = 4848 X - 707= 3535


X = 4848 – 262 X = 3535 + 707
X = 4586 X = 4 242


Bài 4:HDHS nêu độ cao của từng núi và cách sosánh


số đo độ cao của 2 ngọn nỳi..


Núi Phan xi Păng cao 3143 m
Núi Tây côn lĩnh cao 2428m


Vậy núi Phan-xi-Păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh là:
3143 2428 = 715 (m)


ĐS: 715 m


Bài 5: Cho HS nêu số lớn nhất và bé nhất cã 5 ch÷
sè råi tÝnh nhÈm hiƯu cđa chóng.


Sè lín nhÊt cã 5 ch÷ sè : 99999
Sè bÐ nhÊt cã 5 chữ số :10000


Hiệu của 2 số này : 99 999 - 10 000 = 89 999


<b>3- Củng cố, dặn dò: - Giáo viên nhận xét giờ học,</b>
tuyên dơng học sinh có ý thức học tập.


- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau.


- HS làm trên bảng lớp.
HS nhận xét, sửa chữa.
- HS nghe.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS thc hin tớnh v nhỏp v


nêu cách đặt tính rồi tính, tự
nêu phép thử li.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS thc hin tớnh vở nháp và
nêu cách đặt tính rồi tính, tự
nờu phộp th li.


-HS nêu y/cầu bài tập.


HS tho lun nhóm đơi để làm
bài và nêu cách tìm số hng, s
b tr cha bit.


- HS nêu y/cầu bài tËp.


HS thảo luận nhóm 6 để làm
bài.


HS nªu: 3143 > 2428
3143 - 2428 = 715 m.
HS chữa bài trớc lớp.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS thực hiện tính ở vở nháp và
nêu cách tính.


- HS nêu:



99999 - 10000 = 89999


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>BiÓu thøc cã chøa hai ch÷</b>


I. <b>Mục tiêu</b>: - Nhận biết đợc biểu thức có chứa hai chữ, giá trị của biểu thức có chứa hai chữ.
- Biết cách tínhgiá trị của biểu thức theo giá trị cụ thể của chữ.


II. <b>Đồ dùng dạy - học</b>.<b> </b> Bảng phụ chép sẵn ví dụ.
<b>III. Hoạt động dạy </b>–<b> học : </b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


5’
32’


3’


1.<b>KT bµi cị</b>:- Gäi HS làm bài tập 1,3.
- Nhận xét, chữa bài.


2.<b>Dạy bài mới</b>:a.Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.
b.Giới thiệu biểu thøc cã chøa hai ch÷.


- GV yêu cầu học sinh đọc bài tốn ví dụ.
- GV nêu câu hỏi để học sinh giải bài tập.


Sè c¸ cđa anh Sè c¸ cđa em Sè c¸ cđa 2 anh em


3 2 2 + 3



4 0 4 + 0


a b a + b


- GV giới thiệu: “a + b” đợc gọi là biểu thức có chứa hai
chữ, HDHS nhận xét về biểu thức cú cha hai ch.


b) GV giải thích giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ.
- GV đa ra các gía trị của a,b và yêu cầu HS tính a + b”
råi rót ra nhËn xÐt.


+ Muốn biết 2 anh em câu đợc bao nhiêu con cá ta làm
nh thế nào?


+ Nếu a câu đợc 3 con, b câu đợc 2 con? ( lấy a + b)
<i><b>Vậy : a + b đợc gọi là biểu thức có chứa 2 chữ</b></i>


+ NÕu a = 3 , b = 2 => a+b =? VËy : a + b = 2 + 3 = 5
c. Luyện tập:


Bài 1: Tính giá trị biÓu thøc: c + d


NÕu c = 10, đ = 25 thì c + d = 10 + 25 = 35


NÕu c = 15 cm , d = 45 cm th× c + d = 15 + 45 = 60 cm
Bài 2: Tính giá trị cña a - b nÕu:


a = 32 , b= 20 , th× a - b= 32 - 20 = 12
a = 45; b = 36 th× a - b = 45 - 36 = 9


Bài 3: Tính giá trị các biÓu thøc.


a 12 28 60 70


b 3 4 6 10


a x b 36 112 360 700


a : b 4 7 10 7


Bài 4: Viết giá trị biểu thức vào ô trèng.


a 3 00 3 200 24 687 54 036


b 5 00 1 800 63 805 31 894


a + b 8 00 5 000


b + a 8 00 5 000


3<b>- Cñng cố, dặn dò</b>


- Y/c HS lấy ví dụ về biểu thøc cã chøa 2 ch÷ .
- NhËn xÐt giê học, nhắc nhở HS chuẩn bị bài sau.


<b>- HS chữa bµi tríc líp.</b>
<b>HS nhËn xÐt, bỉ sung.</b>


<b>- HS nghe.</b>



<b>- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.</b>
<b>HS trả lời trớc lp.</b>


<b>Vài HS nhắc lại.</b>
<b> HS nêu nhận xét.</b>


<b>- HS nghe.</b>
<b>- HS tÝnh a + b.</b>


<b>- HS nhËn xÐt nh SGK.</b>


<b>- HS nêu yêu cầu bài tập.</b>
<b> -HS làm bài vào vở nháp.</b>
<b>- HS nêu kết quả trớc lớp.</b>
<b>- HS nêu yêu cầu bài tập.</b>


<b>-HS lm bi nhúm ụi v cha</b>
<b>bi.</b>


<b>-HS nhận xét, sửa chữa.</b>
<b>- HS nêu yêu cầu bài tập.</b>
<b> -HS làm bài vào vở BT.</b>
<b> -1 HS lên bảng làm bài.</b>
<b> -HS nhận xét chữa bài.</b>
<b>- HS nêu yêu cầu bài tập.</b>
<b> -HS làm bài vào vở BT.</b>
<b> -1 HS lên bảng làm bài.</b>
<b> -HS nhận xét chữa bài.</b>


<b> Tập đọc </b>


<b> ở vơng quốc tơng lai</b>


I. <b>Mục tiêu</b>: Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đúng ngữ
điệu của câu kể, câu hỏi, câu cảm. Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp.


- Hiểu các từ khó, nội dung bài : Ước mơ của bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

II<b>. Đồ dùng dạy - học</b>. Tranh minh hoạ bài đọc.
<b>III. Hoạt động dạy </b>–<b> học</b>:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>


5’


32’


3’


1<b>.KT bài cũ</b>: 2 HS đọc bài Trung thu độc
lập và trả lời câu hi 3 SGK


-1 HS nêu về nội dung bài.
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.


2.<b>Dy bi mi</b>:a.G/T bi: Nờu y/c giờ học.
b. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
* Màn 1: Trong công xởng xanh


- Giáo viên đọc mẫu màn kịch.



- Yêu cầu HS quan sát tranh để nhận bit hai
nhõn vt. Tin-tin, Min-tin.


- HDHS tìm hiểu màn 1.
+ Câu chuyện diễn ra ở đâu?


+ Tin tin và Mi – tin đến đâu và gặp
những ai?


+ Vì sao nơi đó có tên là Vơng quốc Tơng
Lai?


+ Các bạn nhỏ trong công xởng xanh sáng
chế ra những gì?


+ Theo em sáng chế có nghĩa là gì?


+ Các phát minh ấy thể hiện những ớc mơ gì
của con ngời ?


+ Màn 1 nói lên điều gì?
c) Đọc diễn c¶m


- Tổ chức cho hs thi đọc phân vai
- Gv nhận xét, cho điểm, động viên
* Màn 2: Trong khu vờn kì diệu.
- GV tổ chức các hoạt động nh màn 1.
- Màn 2 cho em biết điều gì?


+ND chính của cả hai đoạn kịch này là gì?


3<b>. Củng cố </b>–<b> dặn dò :-</b> Gọi những học
sinh đã thuộc lời thoại tham gia trị chơi
"Đóng vai".


- 1 sè häc sinh nªu ý nghÜa cđa vë kÞch.
NhËn xÐt giê häc.


-1HS đọc bài và TLCH.
- 1HS nêu nội dung bài
-HS nhận xét, bổ sung.
- HS nghe.


- HS l¾ng nghe, theo dâi SGK.


- HS quan sát tranh và nhận biết các nhân
vật.


- HS luyện đọc kết hợp luyện phát âm và
giải nghĩa từ.


- 3 học sinh đọc toàn màn 1.
+Diễn ra ở trong công xởng xanh.


+ Tin – tin và Mi – tin đến Vơng quốc
T-ơng Lai và trò chuyện với những bạn nhỏ
sắp ra đời.


+ Vì những bạn nhỏ sống ở đây hiện nay cha
ra đời, các bạn cha sống ở thế giới hiện tại
của chúng ta.



+ Vì những bạn nhỏ cha ra đời, nên bạn nào
cũng mơ ớc làm đợc những điều kì lạ cho
cuộc sống, các bạn sáng chế ra :


+ Vật làm cho con ngời hạnh phúc,ba mơi vị
thuốc trờng sinh, một loại ánh sáng kì lạ,
một máy biết bay nh chim, một cái máy Là
tự mình phát minh ra một cái mới mà mọi
ngời cha biết đến bao giờ.


+Ước mơ đợc sống hạnh phúc, sống lâu,
sống trong môi trờng tràn đầy ánh sáng và
chinh phục đợc mặt trăng.


+ Màn 1 nói đến những phát minh của các
bạn thể hiện ớc mơ của con ngời


- HS đọc phân vai theo nhóm
- HS thi đọc diễn cảm theo vai
- HS thc hin.


- Màn 2 giới thiệu những trái cây kì lạ ở
V-ơng quốc TV-ơng Lai


-HS nêu


<b>Thể dục</b>


<b>Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số.</b>


<b>Trò chơi : KÕt b¹n</b>


<b>I.Mục tiêu :- Củng cố và nâng cao kỹ thuật : Tập hợp hàng ngang, dàn hàng điểm số, đi đều </b>
vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp. Yêu cầu tập hợp và dàn hàng nhanh, không xô
đẩy, chen lấn nhau. Đi đều không sai nhịp, đến chỗ vòng tơng đối đều và đẹp. Biết cỏch i chõn
khi i u sai nhp.


- Trò chơi Kết bạn . Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi dúng luật, hào hứng nhiệt
tình trong khi ch¬i.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


Tg Néi dung Phơng pháp dạy học


5


25


5


<b>1. Phần mở đầu </b>


- GV tập hợp HS, nêu y/c tiết học,
chấn chỉnh đội ngũ, trang phục .
- Khởi động các khớp xơng.


- Ch¹y nhẹ 1 vòng quanh sân trờng.
- HS chơi trò chơi : Đua ngựa.
<b>2. Phần cơ bản :</b>



a) i hỡnh i ngũ


+ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số, đi đều vòng phải,
vòng trái, đổi chân khi đi đều sai
nhp.


Gọi 3 HS tập mẫu, giáo viên nhận
xét, sửa sai.


- GV điều khiển lớp tập.


- Nhận xét sửa chữa sai sãt cho HS.
- GV chia tỉ lun tËp.


- GV quan s¸t nhËn xÐt, GV sưa sai
ngay cho HS .


b)Trị chơi vn ng


- GV nêu trò chơi : Kết bạn


- GVHD cách chơi và cho cả lớp
cùng chơi .


Tuyên dơng nhóm chơi tốt .
<b>3. Phần kết thúc :</b>


- Tập hợp HS .



- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- GV cùng HS hệ thống bài.


- GV nhận xét tiết học và giao BT.


- HS tập hợp

GV


* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
- HS tËp cả lớp theo điều khiển của
GV


- HS tập theo tæ


- HS tập cả lớp do GV điều khiển để
củng cố


- HS tập hợp theo đội hình chơi
- HS chơi vui vẻ đúng luật


- HS võa h¸t vừa vỗ tay theo nhịp.
GV


* * * * *
* * * * *
* * * * *


* * * * *


<i><b> </b></i>


<i><b> </b></i><b>Thø t ngày 21 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Cỏch viết tên ngời tên địa lí Việt Nam</b>
<b>I. Mục tiêu :- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời và tên địa lý Việt Nam.</b>


- Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên ngời và tên địa lý Việt Nam để viết đúng
một số tên riêng Việt Nam.


<b>II.Đồ dùng: bảng phụ chép bài tập3.</b>
III. <b> Hoạt động dạy </b>–<b> học</b>:


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


5’
32’


<b>1.KT bµi cị: Gäi 2 häc sinh lµm bµi tËp: 1HS</b>
lµm bµi tËp 1, 1 HS lµm bài tập 2.


- GV Nhận xét, cho điểm.


<b>2.Dạy bài mới:a.G/thiệu bài:Nêuy/cầu tiết học.</b>


- 2 HS lên bảng làm bài.
HS nhận xÐt, bỉ sung.


- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2’


b. PhÇn nhËn xÐt :
- GV treo b¶ng phơ


- Tên riêng gồm mấy tiếng? Mỗi tiếng cần đợc
viết nh thế nào?


- Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam ta cần
phải viết nh thế nào?


c) Ghi nhớ :Gọi HS đọc phần ghi nh.
- HDHS ly VD.


+ Tên ngời VN thờng gồm những thành phần
nào? Khi viết ta cần chú ý điều gì?


Tờn ngời gồm 3 bộ phận: họ, tên đệm, tên
chính.


Khi viÕt, ph¶i viÕt hoa chữ cái đầu tiên của mỗi
tiếng.


d. Luyện tập :


Bi 1 : Viết tên và địa chỉ gia đình em.
- Tên em là : ……….
-Nhà em ở xóm………..thơn……… xã…….


huyện Phú Xuyờn.


Bài 2 : Viết tên một số xÃ,(thị trấn) có ở huyện(
quận, thị xÃ, thành phố ) của em.


Bi 3 : Viết tên và tìm trên bản đồ:


- C¸c qn , huyện ở thành phố của em: Huyện
Phú Xuyên, Huyện thờng Tín, Quận Ba Đình,
Quận Long Biên, thành phố Hà §«ng, …


- Các di tích, danh lam,thắng cảnh ở địa phơng
của em: Lăng Bác Hồ, chùa Hơng, gò Đống a,
Vn Miu - quc T Giỏm,.


<b>3- Củng cố, dặn dò: - GV nhËn xÐt giê häc </b>
-ChuÈn bÞ giê sau


Thảo luận cặp đơi, đại diện các
nhóm trình bày.


- Tên riêng thờng gồm một, hai
hoặc ba tiếng. Mỗi tiếng đợc viết
hoa chữ cái đầu của tiếng.


- Khi viết tên ngời, tên địa lí VN,
cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng tạo thành tên đó.


- 3 HS lần lợt đọc to ghi nhớ trớc


lớp, cả lớp đọc thầm.


- HS lấy VD viết 5 tên ngời, 5 tên
địa lí VN vào bảng.


+ Tên ngời VN thờng gồm : họ,
tên đệm (tên lót), tên riêng. Khi
viết ta cần chú ý phải viết hoa
chữ cái đầu của mỗi tiếng là bộ
phận của tên ngời.


- Mỗi HS viết tên mình và địa chỉ
gia đình (3 học sinh lờn bng, c
lp vit v nhỏp)


-HS nêu y/cầu bài tËp.


HS thảo luận nhóm 4 để làm bài.
HS lờn bng vit, c lp vit ra
nhỏp.


-HS nêu y/cầu bài tËp.


HS thảo luận nhóm 6, quan sát
và tỡm trờn bn .


Các nhóm trình bày trớc lớp.
Nhóm khác nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS häc thc ghi nhí,



<b> To¸n</b>


<b>TÝnh chÊt giao ho¸n cđa phÐp céng</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- NhËn biÕt tÝnh chÊt giao ho¸n cđa phÐp céng.


- áp dụng tính chất giao hốn của phép cộng để thử phép cộng ,giải bài toán có liên quan.
<b>II. Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ.</b>


<b>III. Hoạt động dạy </b>–<b> học : </b>


Tg <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


5’
32’


<b>1. KT bài cũ: HS nêu biểu thức có chữa 2 chữ và tính</b>
giá trị biểu thức đó .


- GV nhËn xÐt ghi điểm.


<b>2. Dạy bài mới . Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.</b>
b. Giới thiệu tính chất giao hoán của phép cộng. Giáo
viên treo bảng phụ


HDHS lần lợt tính giá trị của a + b và b + a rồi điền
vào bảng, nhận xét.


a 20 350



b 30 250


a + b 20 + 30 = 50 350 + 250 = 600
b + a 30 +20= 50 250 + 350=600
<b>- Giáo viên viết: Vậy : </b>


<b>a + b = b + a</b>


<i><b>- Nêu kết luận: Khi đổi chỗ các số hạng trong một </b></i>
<i><b>tổng thì tổng đó khụng thay i.</b></i>


c. Luyện tập:


Bài 1: Nêu kết quả tÝnh.


468 + 379 = 847 6509 + 2876 = 9385


- HS ch÷a bµi tríc líp.
HS nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS nghe.


- HS quan sát, đọc nội dung.
HS thảo luận nhóm 6 để thực
hiện bài toán trong bảng.
HS thảo luận nhóm để nhận
<b>xét (kết quả) giá trị của a + b</b>
<b>v b + a.</b>


- HS nghe và nhắc lại.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

3’


379 + 468 = 847 2876 + 6509 = 9385
- Cho học sinh nêu miệng kết quả và giải thích vì sao
lại nờu ngay c kt qu.


Bài 2:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống.
48 + 12 = 12 + 48 m + n = n + m
65 + 297 = 297 + 65 84 + 0 = 0 + 84


177 + 84 = 84 + 177 a + 0 = 0 + a
- Gäi 2 học sinh lên bảng làm bài, nhận xét chữa bài.
- Chốt KT : Đây là tính chất giao hoán của phép cộng.
Bài 3:Điền dấu >, < , =.


2975 + 4017 = 4017 + 2075
8274 + 927 < 927 + 8300
2975 + 4017 < 4017 + 3000
8264 + 927 > 900 + 8264


- GV chữa bài và hỏi : Vì sao không cần thực hiện
phép cộng có thể điền dấu (=) vào chỗ chấm


<b>3- Củng cố, dặn dò: - Giáo viên nhận xét giờ học.</b>
- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau.


HS làm bài cá nhân và chữ
bài trớc lớp.



HS nhận xét và giải thích.
- HS nêu y/cầu bài tập.


HS làm bài cá nhân và chữ
bài trớc lớp.


HS nhận xét và giải thích.
- HS nêu y/cầu bài tập.


2 HS lên bảng làm bài, HS cả
lớp làm bài vào vở BT.


- Vì khi ta đổi vị trí các số
hạng trong một tổng thì tổng
đó khơng thay đổi.


<b>Kü tht</b>


<b>Kh©u ghÐp hai mảnh bằng mũi khâu thờng (tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiªu: </b>


- HS biết cách cầm vải , cầm kim , xuống kim khi khâu và đặc điểm của mũi khâu đờng khâu
Thờng .


- HS biết cách khâu và khâu đợc các mũi khâu thờng theo đờng vạch dấu .
- Rèn luyện tính kiên trì , sự khéo léo của đôi tay .


<b>II. Đồ dùng: Tranh quy trình khâu thờng . Mẫu khâu thờng đợc khâu bằng len trên bìa.</b>
- Mảnh vải len hoặc sợi khác màu vải . Kim khâu len , kéo , thớc , phấn vạch .



<i><b>III. Hoạt động dạy học : </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

5'


28'


3'
1


<b> KiÓm tra bµi cị : </b>


- Gọi HS nêu quy trình khâu thờng đã học.
<b>- Kiểm tra dụng cụ của HS .</b>


GV nhËn xÐt, chèt l¹i.
<b>2 D¹y bài mới . </b>


a. Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giê häc.
b. Híng dÉn häc sinh thùc hµnh.


* Hoạt động 3: HS thực hành khâu thờng.


- Cho HS nêu lại quy trình khâu thờng đã học giờ
tr-ớc.


GV chốt lại kỹ thuật khâu thờng theo đờng vạch dấu:
+ Bớc 1 : Vạch dấu đờng khâu.


+ Bớc 2 : Khâu các mũi khâu theo đờng dấu.
- Gọi 1 HS thực hành khâu trớc lớp.



GV HDHS nhËn xÐt häc sinh thùc hµnh.


- GV tổ chức cho HS thực hiện mũi khâu thờng.
- GV quan sát uốn nắn học sinh thực hành khâu theo
các nhóm và giúp đỡ nhóm HS cịn yếu.


Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập.


- Tæ chøc cho HS trng bày sản phẩm thực hành theo
các nhóm häc tËp.


- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá:


+ Đờng vạch dấu thẳng cách đều cạnh dài của mảnh
vải.


+ Các mũi khâu tơng đối bằng nhau.
+ Hoàn thành đúng thời gian.


3. <b> Củng cố </b><b> dặn dò : </b>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.


- 2,3 HS nhắc lại quy trình khâu
thờng.


HS bày dụng cụ lên bàn.
- HS nghe.



- HS tho lun nhóm 4 để nhắc
lại quy trình khâu


+ Bớc 1 : Vạch dấu đờng khâu.
+ Bớc 2 : Khâu các mũi khâu theo
đờng dấu.


- 1 HS thùc hµnh khâu thờng các
bớc trớc lớp.


HS quan sát , nhận xét học sinh
thực hành.


- HS thực hành mũi khâu thờng
theo nhóm 6.


- HS trình bày sản phẩm theo các
nhóm thực hành.


- HS t ỏnh giỏ kt qu hc tp
ca mỡnh.


- HS chuẩn bị bài sau


<b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


-Dựa trên hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh các đoạn văn của một


câu chuyện gồm nhiều đoạn( dà cho sẵn cốt truyện).


<i><b>II. Đồ dùng dạy học:tranh minh hoạ truyện Ba lỡi rìu </b></i>
<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


Tg <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt ng ca trũ</b>


5
32


<b>1. KT bài cũ:</b>


Gọi HS kể lại câu chuyện Ba lỡi rìu.
GV nhận xét, cho điểm.


<b>2.Dạy bài mới : </b>


a.Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.
b.Hớng dẫn làm bài tập.


Bài 1 : Đọc cốt truyện Vµo nghỊ.


Tổ chức cho HS đọc câu chuyện Vào nghề và
TLCH, trình bày trớc lớp.


GV nhËn xÐt, chèt lại:


- Nêu sự việc chính của từng đoạn.


2 HS mỗi em kể lại hai bức tranh


Ba lìi r×u”.


HS nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS nghe.


- 2,3 HS đọc cốt truyện Vào nghề
trớc lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

3’


<i>Đoạn 1: Va - li </i>–<i> a ớc mơ trở thành diễn viên </i>
<i>xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh đàn.</i>


<i>Đoạn 2: Va </i>–<i> li </i>–<i> a xin học nghề ở rạp xiếc => </i>
<i>đợc giao việc quét dọn chuồng ngựa.</i>


<i>Đoạn 3: Va </i>–<i> li </i>–<i> a đã giữ chung nga sch s </i>
<i>v lm quen vi nga.</i>


<i>Đoạn 4: Va </i><i> li </i><i> a trở thành diễn viên giỏi nh</i>
<i>em hằng mong ớc.</i>


Bài 2: Em hÃy giúp bạn Hà hoàn chỉnh một trong 4
đoạn câu chuyện Vào nghề.


- Tổ chức cho HS làm bài , mỗi nhóm làm một
đoạn và trình bày trớc lớp.


- GV nhận xét, chốt lại.
Đoạn 1:



<i>M u: Mt hụm, Va-li-a c bố mẹ cho đi xem </i>


<i>xiếc. Va-li-a thích nhất tiét mục cơ gái phi ngựa </i>
<i>đánh đàn. </i>


DiƠn biÕn:


<i> Va-li-a nói với bố mẹ về mơ ớc của mình và đợc bố</i>
<i>mẹ đồng ý nhng còn chờ phải chờ dịp rạp xiếc </i>
<i>tuyển diễn viên.</i>


GV chèt l¹i : Câu chuyện bao giờ cũng có 3 phần:
mở đầu, diễn biến và kết thúc.


<b>3.Củng cố- dặn dò:</b>
- GV nhËn xÐt giê häc.


- HS về xem lại đoạn văn đã viết xong trong vở và
hoàn thành nốt.


- HS nhËn xÐt bæ sung


- HS đọc lại các sự việc chính của
cốt truyện Vào nghề.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS c tip ni 4 on cha hon
chnh.



HS làm bài theo nhóm 4, mỗi
nhóm làm một đoạn và trình bày
trớc lớp.


Nhóm khác nhận xét, sửa chữa và
bổ sung.


<b>Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Toán</b>


<b>Biểu thức có chứa ba chữ.</b>


I. <b> Mục tiêu</b><i> : Nhận biết đợc biểu thức có chứa ba chữ giá trị của biểu thức có chứa 3 chữ.</i>
Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.


II. <b> Đồ dùng dạy học</b><i> :Vẽ sẵn bảng, phần VD để trống số ở các cột </i>
<i><b>III. Hoạt động dạy học :</b></i>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


5’
32’


1. <b> KT bài cũ:</b> Nêu t/c giao hoán của phép cộng.
-1HS chữa BT3.


GV nhận xét, cho điểm.


2<b>.Dạy bài mới</b>:a.Giới thiệu bài:Nêu y/c giờ học.


b.Giới thiệu BT có chứa 3 chữ .


GV nêu ví dụ và HDHS tìm hiểu VD.


+ Muốn biết cả 3 anh em câu đợc ? con cá ta làm nh
thế nào?


Sè c¸
cđa An


Sè c¸ của
Bình


Số cá
củaCờng


Số cá của 3
ngời


2 3 4 2+3+4= 9


5 1 0 5+1+0=6


a b c a + b+ c


+ Nếu An câu đợc 2 con cá Bình 3 con, Cờng 4 con
thì ba bạn câu đợc bao nhiêu con.


Nếu An = a, Bình = b, Cờng = c thì ba bạn đợc bao
nhiêu con?



- HS nêu t/c kết hợp của phép cộng
và ch÷a BT 3.


HS nhËn xÐt, sưa ch÷a.
- HS nghe.


- 1HS c VD trong SGK.


HS quan sát bảng thống kê về số cá
của cả 3 bạn và trả lời câu hỏi.


- Ta làm phép cộng tổng số cá của cả
3 bạn,


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

3


Giá trị : Nếu a= 2 b= 3 c = 4 th× .


Vậy: a + b+ c đợc gọi là BT chứa ba chữ.


Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính đợc giá trị của
biểu thc.


Luyện tập


Bài 1: Tính giá trị biểu thức a + b + c, biÕt
a= 5, b= 7, c = 10; a+b+c = 5 + 7 + 10 = 22.
a= 12, b= 15, c= 9; VËy: a+b+c = 12+15+9= 36
Bµi 2: a x b xc lµ mét biĨu thøc cã ch÷ 3 ch÷.


NÕu: a= 9, b= 5 , c = 2


Th× a x b x c = 9 x 5 x 2 = 90
NÕu a= 15, b = 0, c= 37


Th× a x b x c = 15 x 0 x 37 = 0
Bµi 3: HS tù lµm.


Víi m = 10 n = 5 p = 2
thì giá trÞ biĨu thøc


a, m + n +p = 10 + 5 + 2 = 17


Bµi 4: Muèn tÝnh chu vi của hình tam giác làm ntn?
3. <b>Củng cố </b><b> dặn dò :</b>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau.


Đợc :a + b + c = 2 + 3 +4 = 9


- HS nêu các tính giá trị biểu thức có
3 chữ.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS làm bài cá nhân và trình bày trớc
lớp.


HS nhận xét, bổ sung,.



- HS nêu các tính giá trị biểu thức có
3 chữ.


- HS nêu y/cầu bài tËp.


HS làm bài cá nhân và trình bày: Vì
mọi số nhân với 0 đều bằng 0?


HS nhận xét, bổ sung.
- HS đọc đề bài sau đó làm


- Ta lấy 3 cạnh của tam giác cộng với
nhau.


HS làm và chữa bài trớc lớp.
HS nhận xét, bổ sung.
<b>Chính tả (Nhớ </b><b> viết)</b>


<b>Gà trống và cáo</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>


- Nhớ viết lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong bài thơ "Gà trống và cáo".
- Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch .


- GD học sinh ý thức viết đúng, đẹp, nhanh.


<b>II. Đồ dùng dạy </b>–<b> học: Bảng phụ chép bài tập 2a, BT 3.</b>
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>



<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


5’


32’


<b>1.KT bài cũ : Gọi HS làm lại bài tập 2a, 2b. </b>
Cả lớp làm vào vở nháp.


GV nhận xét cho điểm.
<b>2.Dạy bài mới :</b>


a.G/thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học.
b.Hớng dẫn học sinh nhớ - viết.


- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ cần nhớ viết.
- Giáo viên đọc lại đoạn thơ 1 lần.


- KÓ tên các tiếng viết hoa trong bài?


- Giáo viên chốt lại và HDHS viết các tiếng dễ viết
sai ra bảng con.


- Yêu cầu HS gấp SGK, viết đoạn thơ theo trí nhớ.
GV quan sát, giúp đỡ HS cịn yếu.


- GV chấm 1 số bài, nêu nhận xét chung.


- 2HS lên trình bày trên bảng.
HS nhận xét, bổ sung.



- HS nghe.


-1HS đọc đoạn thơ cn vit
chớnh t.


- Cả lớp lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

3’


3- Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp


Bµi tập 2 (a)Tìm những chữ bỏ trống bắt đầu bằng tr
hoặc ch.


- Tổ chức cho HS làm bài vào vở rồi chữa bài.


<i>- GV cht li cỏc t in ỳng:trớ, cht, trong, ch,</i>


<i>chinh , trụ, chủ.</i>


b. Những chữ bị bỏ trống bắt đầu bằng ơn hoặc ơng.
- Tổ chức cho HS làm bài vào vở rồi chữa bài.


<i>- GV cht lại các từ điền đúng: lợn, vờn, hơng, dơng,</i>


<i>t¬ng lai, thờng xuyên, cờng.</i>


Bài tập 3 (a)Tìm các từ có chứa tiếng trí hoặc chí:
- GV cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài.



<i>- GV cht li cỏc t tỡm đúng: ý chí, trí tuệ.</i>
<b>3- Củng cố, dặn dị</b>


- GV nhận xét tiết học. Y/c HS về nhà xem lại bài
tập 2a, 2b ghi nhớ các hiện tợng chính tả khụng
mc li khi vit.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS đọc thầm đoạn văn, suy
nghĩ làm bài vào vở.


HS ch÷a bài trớc lớp.
HS nhận xét, sửa chữa.


- HS nêu y/cầu bài tập.
HS làm và chữa bài trớc lớp.
HS nhận xét, sưa ch÷a.


<b> ThĨ dơc</b>


<b>Quay sau, đi đều, vịng phải, vịng tráí, đổi chân khi đi đều sai nhịp</b>
<b>Trị chơi : Ném trúng đích</b>


<b>I.Mục tiêu :- Củng cố và nâng cao kỹ thuật : Tập hợp hàng ngang, dàn hàng điểm số, đi đều </b>
vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp. Yêu cầu tập hợp và dàn hàng nhanh, không xô
đẩy, chen lấn nhau. Đi đều khơng sai nhịp, đến chỗ vịng tơng đối đều và đẹp. Biết cách đổi chân
khi đi đều sai nhp.



- Trò chơi Kết bạn . Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi dúng luật, hào hứng nhiệt
tình trong khi chơi.


<b>II. Chun b: - Địa điểm : Trên sân trờng. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.</b>
- Phơng tiện : 1 còi


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>T</b>


<b>g </b> <b>Néi dung</b> <b>Phơng pháp dạy học</b>


5


25


1. Phần mở đầu


- GV tp hợp HS, nêu y/c tiết học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục .


- Khởi động các khớp xơng.


- Ch¹y nhĐ 1 vòng quanh sân trờng.
- HS chơi trò chơi : “Hoµng Anh- Hoµng
Ỹn”.


2. Phần cơ bản :
a) Đội hình đội ngũ


+ Ơn Quay sau, đi đều, vịng phải, vịng


tráí, đổi chân khi đi đều sai nhịp


Gäi 3 HS tập mẫu, giáo viên nhận xét, sửa
sai.


- GV ®iỊu khiĨn líp tËp.


- HS tËp hỵp


GV


* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
- HS tËp c¶ líp theo ®iỊu khiĨn cđa
GV


- HS tËp theo tỉ


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

3’


- NhËn xÐt sưa ch÷a sai sãt cho HS.
- GV chia tỉ lun tËp.


- GV quan s¸t nhËn xÐt, GV sưa sai ngay
cho HS .


b)Trị chơi vận động



- GV nêu trị chơi : Ném trúng đích


- GV HD cách chơi và cho cả lớp cùng chơi
Tuyên dơng nhóm chơi tốt .


3. Phần kết thúc :
- Tập hợp HS .


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- GV cïng HS hƯ thèng bµi.


- GV nhËn xÐt tiÕt häc vµ giao BT.


- HS tập hợp theo đội hình chơi
- HS chơi vui vẻ đúng luật


- HS vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp.
GV


* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *


<b>KĨ chun</b>
<b>Lêi íc dới trăng</b>


<b>I. Mc tiờu : - Da vo lời kể của cô và tranh minh hoạ, học sinh kể lại đợc câu chuyện Lời ớc </b>
d-ới trăng, phối hợp lời kể vd-ới điệu bộ, nét mặt.



- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện (Những lời ớc cao đẹp mang lại
niềm vui hạnh phỳc cho mi ngi).


- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhí trun.


- Theo dõi bạn kể chuyện. Nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn.


II. <b> Đồ dùng dạy </b>–<b> học : Tranh minh hoạ truyện trong SGK (phóng to). Giáo viên nhớ truyện.</b>
<b>III. Hoạt động dạy </b>–<b> học : </b>


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


3’


32’


3’


<b>1. KT bài cũ: Giáo viên kiểm tra 1, 2 học sinh</b>
kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em ó
c nghe c c.


GV nhận xét, cho điểm.


<b>2.Dạy bài mới :a.Giới thiệu bài:Nêu y/cgiờ học</b>
b. HDHS nghe kể chuyện.


- Giáo viên kể lần 1.



-Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh.
- Giáo viên kĨ lÇn 3.


c. Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.


Bµi 1: Dùa vµo tranh vÏ, kể lại từng đoạn câu
chuyện.


HDHS kể chuyÖn trong nhãm theo néi dung
tõng tranh.


Tranh 1: Đêm rằm tháng riêng, các cơ gái trịn
15 đến bên hồ câu phúc.


Tranh 2:Chị Ngànlà một côgái mù cũng đến hồ.
Tranh3: Nghe chị Ngàn khẩn cầu, tôi ngạc
nhiên quỏ.


Tranh 4: Chị Ngàn ơi, em hiểu ra rồi.
Bài 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện.


- T chc cho HS tập kể chuyện theo các nhóm.
- GV quan sát giúp đỡ HS tập kể.


- Tỉ chøc HS thi kĨ chun trớc lớp: yêu cầu
học sinh kể chuyện trớc lớp và trả lời câu hỏi a,
b, c.


- Giỏo viờn nhn xột, đánh giá.



* Híng dÉn häc sinh rót ra néi dung câu
chuyện.


- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
GV nhận xét, chốt lại.


3-


<b> Củng cố, dặn dß : </b>
- NhËn xÐt giê häc.


- 2 HS kể lại câu chuyện của mình
ve lòng tự trọng.


- HS nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS nghe.


- HS l¾ng nghe.


- HS vừa nghe vừa nhìn tranh.


- HS nghe.


- HS nêu yêu cầu của bài tập.
HS thảo ln nhãm kĨ l¹i từng
đoạn câu chuyện theo néi dung
tõng tranh vÏ.


C¸c nhóm cử dại diện kể nối đoạ


trớc lớp.


Nhúm khỏc nhận xét, bổ sung.
- HS kể từng đoạn của câu chuyện
trong nhóm và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện.


-HS thi kĨ toàn bộ câu chuyện.
HS nhận xét, bổ sung giúp bạn.
- NhËn xÐt, bỉ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Chn bÞ giê sau.


<b>Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009</b>
Luyện từ và c©u


<b>Luyện tập viết tên ngời, tên địa lý Việt Nam</b>


<i>I. </i><b>Mơc tiªu : </b>


- Hs biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam để viết đúng
1 số tên riêng VN.


- Rèn kuyện kỹ năng viết tên riêng là tên ngời, tên địa lý VN.


<i>II. <b>§å dïng :- Bót dạ và phiếu ghi BT1 (bỏ qua 2 dòng đầu).</b></i>


- Bản đồ địa lýVN có tên tỉnh, thành phố, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử.


<i>III. <b> Hoạt động dạy học</b></i>



Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


5’


32’


3’


<b>I. KT bài cũ: - Nêu qui tắc viết tên ngời, tên địa </b>
lý Việt Nam.?


T/hành tìm 1ví dụ tên ngời, 1ví dụ tên địa lý VN
- Giáo viên nhn xột cho im.


<b>2. Dạy bài mới:a.G/thiệu bài:Nêu y/c giờ häc.</b>
b.Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp .


Bài tập 1:Viết lại cho đúng các tên riêng trong
bài cao dao sau:


Giáo viên nêu yêu cầu của bài.


- Yêu cầu học sinh giải nghĩa từ Long Thành.
- Giáo viên phát phiếu cho hs, mỗi em sẽ sửa
chính tả cho 1 phần của bài ca dao.


- Gọi 3 em lên làm và gắn bảng lớp.
HDHS nhận xét bài làm của học sinh.
GV nhận xét, chốt lại.



<i>Kt qu ỳng: Long Thành, Hàng Bồ, Hàng Bạc, </i>


<i>Hµng Gai, Hµng ThiÕc, Hàng Hài, MÃ Vĩ,Hàng </i>
<i>Điếu, Hàng Giày, Hàng Lờ, Hàng Cót, Hàng </i>
<i>Mây, Hàng Đàn Hàng Muối, Hàng Nón, Cầu </i>
<i>Đông, Hàng Hòm, Hàng Đậu, Hàng Bông, Hàng </i>
<i>Bè, Hàng thùng, Hàng Bát, hàng Tre, Hàng Vôi, </i>
<i>Hàng GiÊy, Hµng The, Hµng Gµ, Hµng Da...</i>


Bài 2: Trị chơi du lịch trên bản đồ VN.
Giáo viên treo bản đồ địa lí VN.


Học sinh đọc yêu cầu bài.


- Giáo viên giải thích:tìm nhanh trên bản đồ tên
tỉnh, thành phố, danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử và viết lại các tên đó.


- Giáo viên phát bản đồ, bút dạ cho các nhóm thi
nhau làm bài


- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả lên bảng
lớp.


- Giáo viên nhận xét, kết luận nhóm tìm đợc
đúng nhiều, nhanh tờn cỏc a danh.


<b>3.Dặn dò : - Nhận xét giờ häc.</b>



- TËp viÕt c¸c tên riêng ở nhà.


- Học sinh 1: nêu trớc lớp.
- Học sinh 2: tìm ví dụ.
- HS nghe.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS c bi v vit li cho ỳng các
tên riêng đó.


HS hiểu đợc nghĩa từ Long Thành.
- Cả lớp đọc thầm bài ca dao, phát
hiện những tên riêng viết không
đúng sửa lại trên VBT.


- 3 học sinh làm trên phiếu và dán
kết quả ở bảng lớp.


Kết quả: Hàng Bồ, Hàng Bạc,
Hàng Gai, Hàng Thiếc, Hàng Hài,
Hàng Vĩ,Hàng Giày, Hàng


Cói,Hàng Mây, Hàng Đậu...
- HS nêu y/cầu bài tập.


- Hs nắm chắc cách t×m .


- Hoạt động nhóm 6 để tìm các địa
danh ca nc ta.



- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp.
- Học sinh viết vào vở bài tập.


<b>Toán</b>


<b>Tính chất kết hợp cđa phÐp céng</b>


<i>I. <b>Mục tiêu :- Nhận biết đợc tính chất kết hợp của phép cộng.</b></i>


- Sử dụng t/c giao hốn và kết hợp của phép cộng để tính nhanh giỏ tr ca biu thc.


<i>II. </i><b> Đồ dùng dạy học</b><i><b> : Bảng phụ kẻ ND bài tập .</b></i>


<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ


5
32


<b>1. KT bài cũ : Gọi 2 HS lần làm lại bài tập 2, 3.</b>
GV nhận xét, cho điểm.


<b>2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài: Nêu y/c giờ học.</b>
b.Giới thiệu t/c kết hợp của phép cộng :


- 2 HS chữa bài tríc líp.
HS nhËn xÐt, chèt l¹i.
- HS nghe.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

3’


- HDHS thùc hiƯn biĨu thøc:(a+ b)+c vµ (a+b)+c
a b c (a +b ) +c a + (b +c)


5 4 6 (5+4)+ 6 = 15 5 + (4 +6) = 15
35 15 20 (35 + 15)+ 20


= 60 35 + ( 20 + 15 ) = 60
28 49 51 (28+49)+ 51


= 128


28 + (51 + 49 )
= 128


Rót ra kÕt luËn :


<b>(a +b ) +c = a + (b +c)</b>
- HDHS rót ra t/c kÕt hỵp cđa phÐp céng.


GV chèt l¹i: Khi céng mét tỉng víi sè thø ba, ta
cã thĨ céng sè thø nhÊtvíi tỉng cđa sã thø hai vµ
thø ba.


c. Lun tËp


Bµi 1: TÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn nhÊt .
3254 + 146 + 1698= ( 3254 + 146) + 1698 =


3400 + 1698 = 5098


4367 + 199 + 501 = 4367 + (199+501) =
4367 + 700 = 5067.


921 + 898 + 2079 = ( 921 + 2079) + 898 =
3000 + 898 = 3098


1255 + 436 + 145 = ( 1255 + 145 ) + 145 =
1300 + 145 = 1445.


Bài 2: Muốn biết cả 3 ngày nhận đợc ? tiền
chúng ta làm ntn?


Cả 3 ngày quỹ tiết kiệm nhận đợc số tiền là :
( 75 500 000 + 86 950 000)+ 14 500 000 =


176 950 000 ( đồng )


Đáp số : 176 950 000 ( ng )


Bài 3: HS làm nêu kết qu¶ - gi¶i thÝch.


a + 0 = 0 + a = a , 5+ a = a + 5
( a + 28 ) + 2 = a + ( 28 + 2 ) = a+ 30
<b>3.Cñng cè </b><b> dặn dò</b> :


- GV tổng kết giờ học.
- Chuẩn bÞ giê sau.



HS đọc bảng số trong SGK và thảo
luận nhóm 6 để rút ra nhận xét .
Đại diện các nhóm trình bày trớc
lớp.


Nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.


- HS rút ra công thức về t/c kết hợp
của phép cộng.


- HS nghe và nhắc lại.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS làm bài cá nhân và trình bày
tr-ớc lớp.


HS nhận xét, sửa chữa.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS thảo luận nhóm để nêu cách
làm là tính tổng số tiền của 3 ngày
HS làm bài cá nhân và trình bày
tr-ớc lớp.


HS nhËn xÐt, sưa ch÷a.
- HS nêu y/cầu bài tập.


HS làm bài cá nhân và trình bày


tr-ớc lớp.


HS nhận xét, sửa chữa.


<b> </b>

<b>Tập làm văn</b>



<b>Luyện tập phát triển câu chuyện</b>



<i>I. <b>Mục tiêu: </b></i>


- Biết cách phát triển câu chuyện dựa vào nội dung cho trớc.
- Biết cách sắp xếp các sự việc theo đúng trình tự thời gian.
- Dùng từ ngữ hay, giàu hình ảnh diễn đạt.


- Biết đánh giá bài văn của bạn.


<i>II. </i><b> Đồ dùng dạy học: Viết sẵn đề bài, 3 câu hỏi gợi ý.</b>


<i>III. <b> Hoạt động dạy học</b>:</i>


Tg <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


5’


32’


<b>1. KT bài cũ: GV kiểm tra 2 HS: Mỗi em đọc </b>
một đoạn văn đã viết hoàn chỉnh của chuyện
“Vào nghề”



GV nhËn xÐt, cho điểm.
<b>2.Dạy bài mới:</b>


a.Giới thiệu bài:Nêu y/cầu giờ học.
b.Hớng dẫn làm bµi tËp.


- GV nêu đề bài:


- HS đọc đoạn văn hồn chỉnh tiết
trớc.


HS nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

3’


Trong giấc mơ, em đợc một bà tiên cho ba điều -
ớc và em đã thực hiện đ ợc cả ba điều ớc đó. Hãy
<i>kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian.</i>
- HDHS tìm hiểu yêu cu ca bi tp.


Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong hoàn cảnh
nào?


Vì sao bà tiên lại cho em 3 ®iỊu íc?
Em thùc hiƯn ®iỊu íc nh thÕ nào?
Em nghĩ gì khi thức giấc.


- HĐHS làm bài theo nhóm.
GV quan sát các nhóm làm bài.



- Tổ chức cho các nhóm trình bày trớc lớp.


GV nhận xét, sửa chữa và hớng dẫn học sinh sửa
chữa những tình tiÕt cha hỵp lÝ.


Mẹ em đi cơng tác xa, bố bị ốm nặng phải nằm
viện. Một buổi tra bố đã ngủ say. Em mệt quá...
ớc bố khỏi bệnh, mong con ngời thoát khỏi bệnh
tật, hai chị em học giỏi.


Em tỉnh dạy và thật tiếc đó là giấc mơ. Em sẽ cố
gắng thực hiện ớc mơ đó.


Chấm điểm những học làm bài tốt.
<b>3.Củng cố- dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học.


- Học bài và chuẩn bị bài sau.


- HS đọc đề bài, phân tích đề bài
- HS phân tích đề bài để xác định
đúng yêu cầu của bài tập làm văn.
- 3 HS đọc nối tiếp 3 gi ý trong
SGK.


<i>- HS làm bài theo cặp.</i>


Mt số HS làm bài vào phiếu khổ


<i>to để trình bày trớc lớp.</i>


Các nhóm cử đại diện trình bày
tr-ớc lp.


HS nhóm khác nhận xét, sửa chữa.


<b>Sinh hoạt lớp</b>


<b>Nhận xét tuần 7. Sinh hoạt văn nghệ </b>
I. Mục tiêu:


- Kiểm điểm hoạt động nề nếp tuần 7.
- Đề ra phơng hớng trong tuần 8.


- Phát động phong trào thi đua làm sạch trờng lớp


- GD HS có ý thức luôn luôn thực hiện tốt các nội quy của trờng lớp.
- H]ớng dẫn học sinh tập hát, múa về chủ đề nhà trờng.


II. Lªn líp :


1.Ơn định tổ chức


- HS hát đồng thanh, một vài HS hát cá nhân
2. Nội dung sinh hoạt.


A. NhËn xÐt vỊ t×nh hình học tập của lớp.
* Lớp trởng điều khiển giờ sinh ho¹t:



- Các tổ trởng báo cáo hoạt động của tổ mình trong tuần vừa qua về việc thực hiện nề nếp và việc chuẩn
bị bài trớc khi đến lớp của từng tổ viên trong tổ của mình dựa vào sổ theo dõi chung của tổ.


- Líp trëng tỉng hợp chung cả lớp và xếp loại cho từng tổ.
* GV nhËn xÐt chung :


- Nhận xét về ý thức học tập ở lớp, ở nhà của HS
B. Sinh hoạt văn nghệ , đọc và làm theo báo Đội:
- Quản ca điều khiển cả lớp hát thi hát theo chủ đề
- Các tổ hát theo tổ hoặc cá nhân, nhóm tự chọn


- Lớp phó học tập đọc báo Đội cho cả lớp cùng nghe, chọn nội dung phù hợp hoặc học tập những gơng
tốt điển hình.


3. Ph ơng h ớng tuần sau:
- Cđng cè nỊ nÕp häc tËp


- Thùc hiƯn tốt nội qui của trờng của lớp.
- Đảm bảo vệ sinh cá nhân vệ sinh chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Tuần 7 Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2008</b>
<b>Khoa học</b>


<b>Phòng bệnh béo phì</b>
I<b>.Mục tiêu:- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì</b>


- Nờu ngun nhân và cách phịng bệnh béo phì, biết cách phịng chống bệnh béo phì
- Có ý thức phịng tránh bệnh béo phì. xây dựng thái độ đúng với ngời mắc bệnh béo phì.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Hình trang 28, 29 SGK; phiếu học tập.</b>



<b>III. Hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>


Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS


5
28


<b>1.KT bài cũ:Nêu một số bệnh do thiếu chất dinh </b>
dỡng?


- GV nhận xét cho điểm.


<b>2. Dạy bài mới: a.Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ </b>
học.


b.HĐ 1 : Dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì
- GV phát phiếu häc tËp.


- Yêu cầu HS đọc kĩ các câu hỏi và suy nghĩ trả
lời.


- Gäi HS tr¶ lêi.


- GV kết luận( gọi 2 HS đọc lại các câu trả li
ỳng)


HĐ 2 : Ng/nhân và cách phòng bệnh béo phì.
-HDHS quan sát hình minh hoạ Trang 28, 29 SGK
thảo luận trả lời các câu hỏi



+ Nguyên nhân gây nên bệnh béo phì là
gì?


+ Muốn phòng bệnh béo phì ta phải làm gì?


+ Cách chữa bệnh béo phì nh thế nào?


- 2 HS nêu trớc lớp.
HS nhận xét, bæ sung.


- HS suy nghĩ các câu hỏi trong
phiếu và chọn ý trả lời đúng.
- HS đọc và trả lời vào phiếu.
- HS lần lợt trả lời.


- Líp nhËn xÐt.


- 2 HS đọc- Lớp theo dõi.


- HS thảo luận nhóm và đại
diện nhóm trả lời các câu hỏi.
- Nguyên nhân gây nên bệnh
béo phì là :


+ Ăn quá nhiều chất dinh dỡng.
+ Lời vận động nên mỡ tớch
nhiu di da.


+ Do bị rối loạn nội tiết.



- Cách phòng bệnh béo phì là :
+Ăn uống hợp lí, ănchậm,nhai
kĩ.


+Thng xuyờn vn ng, tp
TDTT.


- Khi bị béo phì ta cần :


+ Điều chỉnh lại chế độ ăn
uống cho hợp lí.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2’


* GV chốt ND : Mục bạn cần biết
HĐ 3 : Bày tỏ thái độ


- GV phát cho mỗi nhóm 1 tình huống


+ Nờu cõu hi : Nếu em ở trong tình huống đó em
sẽ làm gì?


- GV nhËn xÐt, kÕt ln.


<b>3. Cđng cè </b>–<b> dỈn dò :</b>- GV nhận xét tiết học
-Vận dụng bài học vào thực tế.


+Thờng xuyên tập TDTT.


- HS tin hnh thảo luận nhóm


cử đại diện nhóm trình bày kết
quả thảo lun ca nhúm mỡnh.
- Lp nhn xột.


- HS nhắc lại ND cần ghi nhớ
của bài


- Chuẩn bị bài sau.


<b> </b>


<b> Hớng dẫn học</b>
I<b>. Mục tiêu</b> : - Luyện đọc và củng cố nội dung bài tập đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

III. <b>Hoạt động dạy học :</b>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


18’


15’


2’


<b>1Mơn Tập đọc</b>:


* GV tổ chức cho HS luyện đọc kết hợp luyện
phát âm và giải nghĩa từ.


+ Thời điểm anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và


các em nhỏ có gì đặc biệt ?


+ Đối với thiếu nhi, Tết trung thu có gì vui?
+ Đứng gác trong đêm trung thu, anh chiến sĩ
nghĩ đến điều gì?


+ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?


+ Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong những
đêm trăng tơng lai ra sao?


+H/ảnh trăng mai cịn sáng hơn nói lên điều gì?
+ Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát triển nh
thế nào?


- Nêu ý nghĩa của bài?
* Hớng dẫn đọc diễn cảm.


-HDHS luyện đọc diễn cảm đoạn 2.
2. <b>Mụn Toỏn.</b>


Bài 1 :GV nêu phép cộng 2416+5164


+ 2416 _7580 + 35 462 _62 981




5164 2416 27 519 35 462
7580 5164 62 981 27 519
Bµi 2: TÝnh vµ thư l¹i.



_ 4 052 TL 3 740 _ 5 901 TL 4 263
312 + 312 638 +
638


3 740 4 052 4 263 5 901
Bµi 3: T×m X:


X + 262 = 4848 X - 707= 3535
X = 4848 – 262 X = 3535 +
707


X = 4586 X = 11 242
<b>3. Cñng cố- Dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học.
- Về ôn lại bài.


- HS luyn c kt hp luyn phỏt âm và
giải nghĩa từ.


+Anh đứng gác ở trại trong đêm trăng trung
thu độc lập đầu tiên.


+Thiếu nhi cả nớc cùng rớc đèn phá cỗ
+Anh chiến sĩ nghĩ tới các em nhỏ và tơng
lai của các em.


+Trăng ngàn, gió núi, trăng soi sáng xuống
nớc VN độc lập yêu quý. ..



+Anh chiến sĩ mơ ớc về vẻ đẹp của đất nớc
hiện đại, giàu có hơn nhiều.


+Nói lên tơng lai của trẻ em và đất nớc ta
ngày càng tơi đẹp hơn.


+ HS nối tiếp phát biểu .
- HS nêu ý nghĩa cđa bµi.


- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm.
-HS thi đọc diễn cảm trớc lớp.
- HS nêu y/cầu bài tập.


HS thực hiện tính ở vở nháp và nêu
cách đặt tính rồi tính, tự nêu phép tính
thử lại.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS thc hin tớnh v nhỏp và nêu
cách đặt tính rồi tính, tự nêu phép tớnh
th li.


-HS nêu y/cầu bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>o đức</b>
<b>Tiết kiệm tiền của</b>


<b>I. Mục tiêu:- Học sinh biết cần tiết kiệm tiền của nh thế nào và vì sao cần tiết kiệm tiền của.</b>


- Học sinh biết tiết kiệm, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi... trong sinh hoạt hàng ngày.


- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm, khơng đồng tình với những hành vi,
việc làm lãng phí tiền của.


II. <b> Đồ dùng : SGK đạo đức lớp 4. Tranh minh hoạ bài.</b>
<b>III. Hoạt động dạy - học</b> :


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


4’


29’


2’


<b>1.KiĨm tra bµi cị :- GV cho HS nhắc lại ghi</b>
nhớ của bài Biết bày tỏ ý kiến


- Nhn xột, ỏnh giỏ.


<b>2.Dạy bµi míi: a.Giíi thiệu bài:Nêu y/c giờ</b>
học


b. Tìm hiểu bài:


HĐ 1 : Tìm hiểu thông tin.


-Y/cu HS tìm hiểu các thơng tin, thảo luận và
cho biết : Em nghĩ gì khi đọc các thơng tin đó?


+Theo em, có phải do nghèo nên các dân tộc
c-ờng quốc Anh , Nhật, Đức phải tiết kiệm k0<sub>?</sub>


+ Họ tiết kiệm để làm gì?
+ Tiền của do đâu mà cú?
* GV tiu kt :


HĐ 2 : Thế nào là tiÕt kiƯm tiỊn cđa


- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm.
- GV đa bảng phụ ghi các nhn nh.


- GV y/c các nhóm hoàn thành nội dung bảng .
+ Thế nào là tiết kiệm tiền của ?


HĐ 3: Em cã biÕt tiÕt kiÖm ?
- GV cho HS làm việc cá nhân.


-Tổ chức cho HS trình bày ý kiến. GV lần lợt
ghi lên bảng, nhìn bảng tổng kết :


+Trong ăn uống, cần phải tiết kiệm n/thế nào?
+ Trong mua sắm cần phải tiết kiệm ntn?
+Có nhiều tiền thì chi tiêu ntn cho tiết kiệm?
+ Sử dụng đồ đạc thế nào là tiết kiệm?


+ Sư dơng ®iƯn, níc thÕ nào là tiết kiệm?
<b>3. Củng cố </b><b> dặn dò :</b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc



- VËn dơng bµi häc vµo cuộc sống hàng ngày.


- 2 HS nêu trớc lớp.
HS nhận xÐt, bỉ sung.
- HS nghe.


- HS thảo luận cặp đơi, tìm hiểu
thơng tin và trả lời trớc lớp.
+ Khơng phải do nghèo.


+Tiết kiệm là thói quen của họ. Có
tiết kiệm mới có thể có nhiều vốn để
giàu có.


+ Tiền của là do sức lao động của
con ngời mới cú.


-HS thảo luận nhóm 4 và nêu ý kiến:
tán thành, ko tán thành, phân vân .
- HS nêu ý kiến


+Tit kiệm là sử dụng đúng mục
đích, hợp lí, có ích, không thừa.
+ Tiết kiệm tiền của không phải là
bủn xn, dố sn.


- HS làm việc cá nhân :


+ Ăn uống vừa đủ không thừa thãi.


+ Chỉ mua thứ cần dùng.


+ Chỉ giữ đủ dùng, phần cịn lại thì
cất đi, hoặc gửi tiết kiệm


+ Giữ gìn đồ đạc, đồ dùng cũ cho
hỏng mới dùng đồ mới


+Lấy nớc đủ dùng. Khi khơng cần
dùng điện, nớc thì tắt.


<b> Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Địa lý</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>I. </b></i><b>Mục tiêu:- Biết và trình bày đợc những điểm tiêu biểu về dân sinh hoạt trang phục và lễ hội của</b>
một số dân tộc sống ở Tõy Nguyờn.


- Mô tả về nhà rông ở VN.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát.


- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Tây Nguyên.


<i>II. <b> dựng dạy học: Tranh đồ dùng, nhà ở, trang phục các dân tộc ở Tây Nguyên.</b></i>


<i><b>III. Hoạt động dạy học</b><b>: </b></i>


<b>Tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


3’
30’



2’


<b>1. Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu một số đặc </b>
điểm ca Tõy Nguyờn.


GV nhận xét, cho điểm.


<b>2. Dạy bài mới: - Giới thiệu bài:Nêu y/c giờ học.</b>


<i>* Tây Nguyên- Nơi cã nhiỊu d©n téc sinh sèng.</i>


Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
HDHS trả lời các câu hỏi:


- KĨ tªn mét số DT ở Tây Nguyên.


Trong cỏc DT k trờn, DT nào sống lâu đời ở Tây
Nguyên? DT nào mới đến?


- Mỗi DT ở TN có những đặc điểm gì riêng biệt?
- Để TN ngày càng giàu đẹp, Nhà nớc và các DT
ở đây đã làm gì?


Tỉ chøc cho HS trình bày trớc lớp.


<i>GV nhận xét, chốt lại: Tây Nguyên nơi có nhiều </i>


<i>DT sinh sống.TN là vùng kinh tế mới, là nơi </i>
<i>nhiều DT cùng chung sống, tha dân nhất nớc ta </i>


<i>với những phong tục tập quán riêng, đa dạng.</i>


<i>* Nhà rông ở Tây Nguyên.</i>


Hot ng 2: lm vic theo nhúm.


Tổ chức cho HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
và trả lời:


Mi buụn lng Tõy Nguyờn cú gỡ c bit?


<i>Có nhà Rông. Nhà rông là một ngôi nhà to, làm </i>
<i>bằng vật liệu tre, nứa</i>


Hot ng 3: Trang phục lễ hội
+ Thảo luận về trang phục lễ hội TN.
Ngời dân TN thờng ăn mặc ntn?


Lễ hội htờng đợc tổ chức vào những dịp nào?
GV nhận xét, chốt lại:


<i>Trang phục: Đơn giản, nam thờng đóng khố, nữ </i>
<i>thờng quấn váy…</i>


<i>Lễ hội đợc tổ chức vào mùa xn hoặc sau mỗi </i>
<i>mùa thu hoạch.</i>


<b>3. Cđng cè- dỈn dß : - NhËn xÐt giê häc.</b>
- Chuẩn bị bài sau.



- Hs đọc phần bài học.
HS nhận xét, bổ sung.
- HS nghe.


- HS quan sát tranh và đọc các
thông tin trong SGK và trả lời.
-Có các DT: Gia- lai, Ê-đê, Ba-na,
Xờ-ng,.


<i>-Tây Nguyên nơi có nhiều DT sinh</i>


<i>sống. TN là vùng kinh tế mới, là </i>
<i>nơi nhiều DT cùng chung sống, </i>
<i>th-a dân nhất nớc tth-a với những phong</i>
<i>tục tập quán riêng, đa dạng.</i>


- HS c thụng tin trong SGK v
trả lời: Mỗi bn làng có một nhà
rơng.


HS nhËn xÐt, bỉ sung.


- HS đọc thơng tin và thảo luận
nhóm để trình bày trớc lớp.


<i>Trang phục: Đơn giản, nam thờng </i>
<i>đóng khố, nữ thờng quấn váy…</i>
<i>Lễ hội đợc tổ chức vào mùa xuân </i>
<i>hoặc sau mỗi mùa thu hoạch.</i>



<i><b>Híng dÉn häc</b></i>


I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng tínhgiá trị của biểu thức theo giá trị cụ thể của chữ.
- Luyện đọc và củng cố nội dung bài tập đọc.


II. Đồ dùng dạy - học. Bảng phụ chép sẵn ví dụ.
III. Hoạt động dạy – học:


Tg Hoạt động ca thy Hot ng ca trũ


1Môn Toán.


Bài 1: Tính giá trÞ biĨu thøc: c + d


Nếu c = 10, đ = 25 thì c + d = 10 + 25 = 35


NÕu c = 15 cm , d = 45 cm th× c + d = 15 + 45 = 60 cm
Bài 2: Tính giá trÞ cđa a - b nÕu:


a = 32 , b= 20 , th× a - b= 32 - 20 = 12
a = 45; b = 36 th× a - b = 45 - 36 = 9
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức.


- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS làm bài vào vở nháp.
- HS nêu kết quả trớc lớp.
- HS nêu yêu cầu bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

a 12 28 60 70



b 3 4 6 10


a x b 36 72 360 700


a : b 4 7 10 7


2. Môn tập đọc.


* GV Tổ choc cho HS luyện đọc kết hợp luyện phát âm
và giải nghĩa từ.


* T× m hiĨu màn 1.


+ Câu chuyện diễn ra ở đâu?


+ Tin – tin và Mi – tin đến đâu và gặp những ai?
+ Vì sao nơi đó có tên là Vng quc Tng Lai?


+ Các bạn nhỏ trong công xởng xanh sáng chế ra những
gì?


+ Theo em sáng chế có nghĩa là gì?


+ Các phát minh ấy thể hiện những ớc mơ gì của con
ng-ời ?


+ Màn 1 nói lên điều gì?
c) Đọc diễn cảm


- T chc cho hs thi đọc phân vai


- Gv nhận xét, cho điểm, động viên
* Màn 2: Trong khu vờn kì diệu.
- GV tổ chức các hoạt động nh màn 1.
- Màn 2 cho em bit iu gỡ?


+ND chính của cả hai đoạn kịch này là gì?


- HS nêu yêu cầu bài tập.
HS làm bài vào vở BT.
1 HS lên bảng làm bài.
HS nhận xét chữa bài.


- HS luyn c kt hp luyn phỏt
õm và giải nghĩa từ.


+Diễn ra trong công xởng xanh.
+ Tin – tin và Mi – tin đến
V-ơng quốc TV-ơng Lai và trò chuyện
với những bạn nhỏ sắp ra đời.
+ Vì những bạn nhỏ sống ở đây
hiện nay cha ra đời, các bạn cha
sống ở thế giới hiện tại của chúng
ta.


+ Vì những bạn nhỏ cha ra đời,
nên bạn nào cũng mơ ớc làm đợc
những điều kì lạ cho cuộc sống,
các bạn sáng chế ra :


+ VËt lµm cho con ngời hạnh


phúc,ba mơi vị thuốc trờng sinh,
một loại ánh sáng kì lạ, một máy
biết bay nh chim, một cái máy
biết dò tìm những kho báu còn
giấu kín trên mặt trăng.


+ L t mỡnh phỏt minh ra một cái
mới mà mọi ngời cha biết đến bao
giờ.


+Ước mơ đợc sống HP, sống lâu,
sống trong môi trờng tràn đầy ánh
sáng và chinh phục đợc mặt trăng.
+ Màn 1 nói đến những phát minh
của các bạn thể hiện ớc mơ của
con ngời


- HS đọc phân vai theo nhóm
- HS thi đọc diễn cảm theo vai
- HS thc hin.


- Màn 2 giới thiệu những trái cây
kì lạ ở Vơng quốc Tơng Lai.
<i><b>Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009</b></i>


<i><b>Anh văn</b></i>
<i><b>Hớng dẫn học</b></i>


I. Mc tiờu :- Rốn luyện kĩ năng vận dụng quy tắc viết hoa tên ngời và tên địa lý Việt Nam.
-Dựa trên thông tin của đoạn văn, xây dựng hoàn chỉnh các đoạn văn của một câu chuyện.


II.Đồ dùng: 1 số bảng phụ chép các bài tập.


III. Hoạt động dạy – học:


Tg Hoạt động ca thy Hot ng ca trũ


1Môn Luyện từ và câu:


Bài 1 : Viết tên và địa chỉ gia đình em.
- Tên em là : ……….
-Nhà em ở xóm………..thơn……… xã…….
huyện Phỳ Xuyờn.


Bài 2 : Viết tên một số xÃ,(thị trấn) có ở huyện(
quận, thị xÃ, thành phố ) của em.


- XÃ Châu Can, Đại xuyên, Vân từ, Phú Yên,
Thị trấn Phó Xuyªn, …


Bài 3 : Viết tên và tìm trên bn :


- Các quận , huyện ở thành phố của em: Huyện


- 2 HS lên bảng làm bài.
-HS nêu y/cầu bµi tËp.


HS thảo luận nhóm 4 để làm bài.
HS lên bảng viết, cả lớp viết ra
nháp.



-HS nªu y/cầu bài tập.


HS tho lun nhúm 6, quan sát
và tìm trên bản đồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Phó Xuyªn, Huyện thờng Tín, Quận Ba Đình,
Quận Long Biên, thành phố Hà Đông,


- Cỏc di tớch, danh lam,thng cnh ở địa phơng
của em: Lăng Bác Hồ, chùa Hơng, gò ng a,
Vn Miu - quc T Giỏm,.


2. Môn Toán.


Bài 2:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống.
48 + 12 = 12 + 48 m + n = n + m
65 + 297 = 297 + 65 84 + 0 = 0 + 84
177 + 84 = 84 + 177 a + 0 = 0 + a
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, nhận xét chữa bài.
Bài 3:Điền dấu >, < , =.


2975 + 4017 = 4017 + 2075
8274 + 927 927 + 8300
2975 + 4017 < 4017 + 3000
8264 + 927 900 + 8264


- GV chữa bài và hỏi : Vì sao ko cần thực hiện
phép cộng có thể điền dấu (=) vào chỗ chấm
3. Môn Tập làm văn:



Bài 2: Em hÃy giúp bạn Hà hoàn chỉnh một trong
4 đoạn câu chuyện Vào nghề.


- Tổ chức cho HS làm bài , mỗi nhóm làm một
đoạnvà trình bày trớc lớp.


- GV nhận xét, chốt lại.
Đoạn 1:


<i>M u: Một hôm, Va-li-a đợc bố mẹ cho đi xem </i>


<i>xiếc. Va-li-a thích nhất tiét mục cơ gái phi ngựa </i>
<i>đánh đàn. </i>


DiƠn biÕn:


<i> Va-li-a nói với bố mẹ về mơ ớc của mình và đợc </i>
<i>bố mẹ đồng ý nhng còn chờ phải chờ dịp rạp </i>
<i>xiếc tuyển din viờn.</i>


GV chốt lại : Câu chuyện bao giờ cũng có 3
phần: mở đầu, diễn biến và kết thúc.


- HS học thuộc ghi nhớ, chuẩn bị
bài sau.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS làm bài cá nhân và chữ bài
tr-ớc lớp.



HS nhận xét và giải thích.
- HS nêu y/cầu bài tập.


2 HS lên bảng làm bài, HS cả
lớp làm bài vào vở BT.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS c tip ni 4 on cha hon
chnh.


HS làm bài theo nhóm 4, mỗi
nhóm làm một đoạn và trình bày
trớc lớp.


Nhóm khác nhận xét, sửa chữa và
bổ sung.


<i><b>Thứ năm ngày 22 tháng 10 nănm 2009</b></i>
<b>Lịch sử</b>


<b>Chin thng Bch ng do Ngụ Quyn lãnh đạo (938)</b>
<b>I . Mục tiêu: - Nêu đợc nguyên nhân dẫn đến trận Bạch Đằng.</b>


- Tờng thuật đợc diễn biến của trận Bạch Đằng.


- Hiểu và nêu đợc ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử dân tộc.


<b>II. Đồ dùng dạy </b>–<b> học</b>: Tranh minh hoạ SGK, bộ tranh diễn biến trận Bạch Đằng, phiếu học tập.


<b>III. Hoạt động dạy </b>–<b> học ;</b>


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


3’


30’


<b>1.KT bµi cị:- Gäi 2 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi.</b>
- Kể lại cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trng ?


- Giáo viên nhận xét, cho điểm.


<b>2.Dạy bài mới: a.Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.</b>
b.Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài.


HĐ1: Làm việc cá nhân.


T chc cho HS tỡm hiu v con ngời Ngô Quyền.
HDHS điền dấu x vào thông tin đúng về Ngơ Quyền.


- HS tr¶ lêi tríc líp.
HS nhËn xét, bổ sung.
- HS nghe.


- HS làm việc cá nhân và trình
bày trớc lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2



+Ngô Quyền là ngời làng Đờng Lâm ( Hà Tây)
+ Ngô Quyền là con rê Dơng Đình Nghệ.


+Ngụ Quyn ch huy nhõn dõn ta đánh quân Nam Hán.
+Trớc trận Bạch Đằng, Ngô Quyền lờn ngụi vua.


Tổ chức cho HS trình bày trớc lớp.


<i>GV chốt lại: Ơng là con rể của Dơng Đình Nghệ, ngời</i>
<i>đã tập hợp quân dân ta đứng lên đánh đuổi bọn đô hộ</i>
<i>Nam Hán, giành thắng lợi năm 931.</i>


HĐ 2 : Làm việc cá nhân ( Trận Bạch Đằng).
- GV cho HS thảo luận nhóm theo định hớng.
+ Vì sao có trận Bạch Đằng?


Cửa sơng bạch Đằng nằm ở địa phơng nào?
+ Ngô Quyền đã dựa vào thuỷ triểu để làm gì?
+Trận đánh diễn ra nh thế nào?


+Kết quả trận ỏnh ra sao?
GV cht li.


HĐ 3: Làm việc cả lớp.


- Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô Quyền đã làm
gì? Điều đó có ý nghĩa nh thế nào?


GV nhận xét, chốt lại: Sau khi đánh tan quân Nam Hán,
Ngô Quyền xng Vơng, đóng đơ ở Cổ Loa, chấm dứt hơn


1000 năm Bắc thuộc của đất nớc. Mở ra thời k c lp ,
t ch ca dõn tc.


<b>3. Dặn dò: - Nhận xét giờ học</b>


Lâm tỉnh Hà Tây cũ.


+ Ngô Quyền là ngời có tài, yêu
nớc.


+ ễng l con r của Dơng Đình
Nghệ, ngời đã tập hợp quân dân
ta đứng lên đánh đuổi bọn đô
hộ Nam Hán, giành thắng lợi
năm 931.


- HS đọc thông tin trong SGK
v tho lun nhúm 4.


Đại diện các nhóm trình bày
tr-íc líp.


Nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.


- HS đọc thơng tin trong SGK
và thảo luận nhóm 6 .


C¸c nhãm trình bày trớc lớp.
Nhóm khác nhận xét, bổ sung.



<i><b>Anh văn</b></i>
<i><b>Hớng dÉn häc</b></i>


<i>I. Mục tiêu : - Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.</i>
- Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch .


<i>- Dạ vào </i>tranh minh hoạ, học sinh kể lại đợc câu chuyện Lời ớc dới trăng, phối hợp lời kể với điệu


bé, nÐt mỈt.


<i>II. Đồ dùng dạy học :Phiếu bài tập.</i>
<i>III. Hoạt động dạy học</i> :


Tg Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ


1Môn Toán.
Luyện tập


Bài 1: Tính giá trị biÓu thøc a + b + c, biÕt
a= 5, b= 7, c = 10; a+b+c = 5 + 7 + 10 = 22.
a= 12, b= 15, c= 9; VËy: a+b+c = 12+15+9= 36
Bµi 2: a x b xc lµ mét biĨu thøc cã ch÷ 3 ch÷.
NÕu: a= 9, b= 5 , c = 2


Th× a x xb x c = 9 + 5 + 2 = 16
NÕu a= 15, b = 0, c= 37


Đợc :a + b + c = 2 + 3 +4 = 9


- HS nêu các tính giá trị biểu thức có


3 chữ.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS làm bài cá nhân và trình bày trớc
lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Thì a x b x c = 15 x 0 x 37 = 0
Bµi 3: HS tù lµm.


Víi m = 10 n = 5 p = 2
thì giá trị biểu thức là


a, m + n + p = 10 + 5 + 2 = 17


2. Môn Chính tả.


Bài tập 2 (a)Tìm những chữ bỏ trrống bắt đầu
bằng tr hoặc ch.


- T chc cho HS làm bài vào vở rồi chữa bài.
<i>- GV chốt lại các từ điền đúng:trí, chất, trong,</i>


<i>chÕ, chinh , trụ, chủ.</i>


b. Những chữ bị bỏ trống bắt đầu bằng ¬n hc
¬ng.


- Tổ chức cho HS làm bài vào vở rồi chữa bài.
<i>- GV chốt lại các từ điền đúng: ln, vn, hng,</i>



<i>dơng, tơng lai, thờng xuyên, cờng.</i>


Bài tập 3 (a)Tìm các từ có chứa tiếng trí hoặc
chí:


- GV cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài.
<i>- GV chốt lại các từ tìm đúng: ý chí, trí tuệ.</i>
3. Mơn K chuyn.


Bài 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện.


- T chức cho HS tập kể chuyện theo các nhóm.
- GV quan sát giúp đỡ HS tập kể.


- Tæ chøc HS thi kể chuyện trớc lớp: yêu cầu
học sinh kể chuyện trớc lớp và trả lời câu hỏi a,
b, c.


- Giỏo viên nhận xét, đánh giá.


* Híng dÉn häc sinh rót ra néi dung c©u
chun.


- Qua c©u chun em hiĨu điều gì ?
GV nhận xét, chốt lại.


- HS nêu các tính giá trị biểu thức có
3 chữ.



- HS nêu y/cầu bài tập.


HS lm bi cỏ nhõn v trỡnh bày: Vì
mọi số nhân với 0 đều bằng 0?


HS nhận xét, bổ sung.
- HS đọc đề bài sau đó làm
- HS nêu y/cầu bài tập.


HS đọc thầm on vn, suy ngh
lm bi vo v.


HS chữa bài trớc lớp.
HS nhận xét, sửa chữa.


- HS nêu y/cầu bài tập.
HS làm và chữa bài trớc lớp.
HS nhận xét, sửa chữa.


- HS kể từng đoạn của câu
chuyện trong nhóm và trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.


-HS thi kĨ toµn bé câu chuyện.
HS nhận xét, bổ sung giúp bạn.
- Nhận xét, bỉ sung.


- Trong cuộc sống chúng ta nên có
lịng nhân ái bao la, biết thông
cảm và xẻ chia những đau khổ của


ngời khác. Những việc làm cao
đẹp sẽ mang lại niềm vui, HP cho
chính ta v cho mi ngi.


<i><b>Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Tin häc</b>



<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>Đọc sách th viện</b>


I. Mục tiêu: - Giáo dục cho HS ý thức tự giác tham gia các hoạt động tập thể của trong giờ đọc
sách th viện để nắm bắt đợc các thông tin trong sách, báo.


- Giáo dục HS hởng ứng phong trào đọc và làm theo báo đội.
II. Tổ chức thực hiện:


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b>Bệnh lây qua đờng tiêu hoá</b></i>


<i>I. Mục tiêu:- Nêu đợc tên một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá và tác hại của các bệnh .</i>


- Nêu nguyên nhân và cách phòng một số bệnh lây qua đờng tiêu hố.
- Có ý thức giữ vệ sinh và vận động mọi ngời cùng thực hiện.


<i>II. Đồ dùng dạy học: Các hình minh hoạ trong SGK trang 30, 31.</i>
<i>III. Hoạt động dạy học</i>:


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ


3
30



2


1.KT bài cũ: Nêu nguyên nhân của bệnh béo phì?
Muốn phòng bệnh béo phì, em phải làm gì?
GV nhận xét, cho điểm.


2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài:Nêu y/cầu giờ học
b.Tìm hiểu bµi:


<i>*Hoạt động 1: Tác hại của bệnh lây qua đờng </i>


<i>tiêu hoá. </i>


HDHS tho lun TLCH:


- Em hãy kể tên các bệnh lây qua đờng tiêu hố.
Nêu ng/nhân gây ra các bệnh đờng tiêu hóa
Nêu cách đề phũng bnh ng tiờu hoỏ.


Tổ chức cho HS trình bày tríc líp.
HS nhËn xÐt, bỉ sung.


GV nhận xét, chốt lại: các bện lây qua đờng tiêu
hoá là tả, lị , thơng hàn, tiêu chảy,…


Bệnh đờng tiêu hoá rất nguy hiểm có thể dẫn đến
chết ngời.


*Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách đề phòng


HDHS quan sát tranh và TLCH:


+Các bạn đạng làm gì?


+Ngun nhân gây bệnh đờng tiêu hố?


- Muốn đề phịng bệnh đờng tiêu hố, em phải
làm gì?


HDHS trình bày trớc lớp.
GV nhận xét, chốt lại.
Nguyên nhân gây bệnh:


<i>- Uống nớc lÃ, ăn quà ở vỉa hè...</i>


<i>- Ăn uống không hợp vệ sinh, môi trờng xung </i>
<i>quanh bÈn...</i>


<i>- Không ăn thức ăn để lâu ngày bị ruồi muỗi </i>
<i>bâu...</i>


Hoạt động 3: Vẽ tranh tuyên truyền cách đề
phòng bệnh lây....


HDHS vẽ tranh cổ động về phòng chống bnh lõy
qua ng tiờu hoỏ.


3. Tổng kết-dặn dò :
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau.



- HS trả lời tríc líp.
HS nhËn xÐt, chèt l¹i.
- HS nghe.


- HS quan sát tranh và đọc các thông
tin trong SGK và thảo luận nhóm để
trả lời câu hỏi.


Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
về tác hại của bệnh lây qua đờng tiêu
hố.


HS nhËn xÐt, bỉ sung.


- HS đọc thơng tin trong SGKvà quan
sát hình 30, 31đê trả lời cõu hi.


<i>- Uống nớc lÃ, ăn quà ở vỉa hè...</i>
<i>- Ăn uống không hợp vệ sinh, môi </i>
<i>tr-ờng xung quanh bÈn...</i>


<i>- Không ăn thức ăn để lâu ngày bị </i>
<i>ruồi mui bõu...</i>


<i>-Ăn uống sạch, hợp vệ sinh...</i>


- HS v tranh theo chủ đề và trình
bày trớc lớp.



HS trng bµy theo nhóm.


HS nhận xét về tranh vẽ của các bạn.


<b>Hớng dÉn häc</b>


<i>I. Mục tiêu:- Rèn kuyện kỹ năng viết tên riêng là tên ngời, tên địa lý VN.</i>


<i>- Rèn luyện kĩ năng vận dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu thức.</i>


- Luyện tập phát triển câu chuyện dựa vào nội dung cho trớc, biết sắp xếp các sự việc theo đúng
trình tự thời gian.


<i>II. Đồ dùng :- Phiếu bài tập.</i>
<i>III. Hoạt động dạy học</i>


Tg Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ


1.Môn Luyện từ và câu:


Bi tp 1:Vit li cho đúng các tên riêng trong
bài cao dao sau:


Gi¸o viên nêu yêu cầu của bài.


- HS nêu y/cầu bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Yêu cầu học sinh giải nghĩa từ Long Thành.
- Giáo viên phát phiếu cho hs, mỗi em sẽ sửa
chính tả cho 1 phần của bài ca dao.



- Gọi 3 em lên làm và gắn bảng lớp.
HDHS nhận xét bài làm của học sinh.
GV nhËn xÐt, chèt l¹i.


<i>Kết quả đúng: Long Thành, Hàng Bồ, Hàng Bạc, </i>


<i>Hµng Gai, Hµng ThiÕc, Hµng Hµi, M· Vĩ,Hàng </i>
<i>Điếu, Hàng Giày, Hàng Lờ, Hàng Cót, Hàng </i>
<i>Mây, Hàng Đàn Hàng Muối, Hàng Nón, Cầu </i>
<i>Đông, Hàng Hòm, Hàng Đậu, Hàng Bông, Hàng </i>
<i>Bè, Hàng thùng, Hàng Bát, hàng Tre, Hàng Vôi, </i>
<i>Hàng Giấy, Hàng The, Hàng Gà, Hàng Da...</i>


2. Môn Toán:


Bài 1: Tính bằng cách thuận tiÖn nhÊt .
3254 + 146 + 1698= ( 3254 + 146) + 1698 =
3400 + 1698 = 5098


4367 + 199 + 501 = 4367 + (199+501) =
4367 + 700 = 5067.


921 + 898 + 2079 = ( 921 + 2079) + 898 =
3000 + 898 = 3098


1255 + 436 + 145 = ( 1255 + 145 ) + 145 =
1300 + 145 = 1445.


Bài 2: Muốn biết cả 3 ngày nhận đợc ? tiền


chúng ta làm ntn?


Cả 3 ngày quỹ tiết kiệm nhận đợc số tiền là :
( 75 500 000 + 86 950 000 + 14 500 000 ) =


176 950 000 ( đồng )


Đáp số : 176 950 000 ( đồng )
3. Mơn Tập làm văn.


- Tỉ chøc cho các nhóm trình bày trớc lớp.


GV nhận xét, sửa chữa và hớng dẫn học sinh sửa
chữa những tình tiÕt cha hỵp lÝ.


<i>Mẹ em đi cơng tác xa, bố bị ốm nặng phải nằm </i>
<i>viện. Một buổi tra bố đã ngủ say. Em mệt quá...</i>
<i>ớc bố khỏi bệnh, mong con ngời thoát khỏi bệnh </i>
<i>tật, hai chị em học giỏi.</i>


<i>Em tỉnh dạy và thật tiếc đó là giấc mơ. Em sẽ cố </i>
<i>gắng thực hiện ớc mơ đó.</i>


Chấm điểm những học làm bài tốt.


HS hiu c nghĩa từ Long Thành.
- Cả lớp đọc thầm bài ca dao, phát
hiện những tên riêng viết không
đúng sửa li trờn VBT.



- 3 học sinh làm trên phiếu và dán
kết quả ở bảng lớp.


Kết quả: Hàng Bồ, Hàng Bạc,
Hàng Gai, Hàng Thiếc, Hàng Hài,
Hàng Vĩ,Hàng Giày, Hàng


Cói,Hàng Mây, Hàng Đan...


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS làm bài cá nhân và trình bày
tr-ớc lớp.


HS nhận xét, sửa chữa.


- HS nêu y/cầu bài tập.


HS tho luận nhóm để nêu cách
làm là tính tổng số tiền của 3 ngày
HS làm bài cá nhân và trình by
tr-c lp.


HS nhận xét, sửa chữa.
<i>- HS làm bài theo cỈp.</i>


Một số HS làm bài vào phiếu khổ
<i>to để trình bày trớc lớp.</i>


Các nhóm cử đại diện trình by


tr-c lp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Hot ng tp th</b>


<b>Chăm sóc vờn hoa cây cảnh, trang trí lớp học</b>


I.Mc tiờu: - Giáo dục cho HS ý thức chăm sóc bồn hoa cây cảnh trong và ngồi lớp tạo mơI
tr-ờng xanh – sạch - đẹp.


- Giáo dục HS ý thức trang trí lớp học cho thêm sinh động, sạch , đẹp.
II. Hoạt động trên lớp.


- Giáo viên cho HS nêu íc lợi của việc trồng và chăm sóc cây cảnh trong và ngồi lớp để tạo mơi
trờng xanh – sạch - đẹp cho môi trờng học đờng và giúp HS thực hành lao động trồng và chăm
sóc cây xanh, cây cảnh trong và ngồi lớp học.


- Tổ chức cho HS thực hành trồng và chăm sóc bồn hoa cây cảnh trong trờng và trồng cây leo
trong lớp học để tranh trí lớp học và tạo mơi trờng xanh ,sạch , tạo khơng khí trong lành cho lớp
học.


- HS các nhóm thi đua trồng và chăm sóc cây cảnh trong và ngồi lớp học.
- GV nhận xét, đánh giá cho các nhóm.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×