Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.26 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề thi chất lợng học kì II - năm học 2009 - 2010 đề Chẳn</b>
Môn: địa lý Lớp 8<sub> </sub>
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Trêng :... ...Lớp ... Giám thị 1: Số phách
Họ và tên :... Giám thị 2:
Điểm bằng số
... ...Điểm bằng chữ Số phách
<b>Đề bài I. </b>Phần TRắc nghiệm:(2,5<i>điểm)</i>
<i><b>Câu1:(0,25 điĨm ) Vườn quốc gia Cóc Phương cã diện tÝch l .</b></i>à
A. 22.000 ha B. 23.000 ha C. 22.200 ha D. 22.220 ha
<i><b>C©u2: (0, 25 điểm ) Việt Nam cã chiều d i </b></i> ng biên gii là :
A. 4.550 km B. 5.550.km C . 4.450 km D. 4.000 km
<i><b>Câu 3: (1 điểm ) Chọn các cụm từ thích hợp sau: Từ dun hải vào nội địa; phân hố rất </b></i>
<i>®a d¹ng; hai kiĨu khÝ hËu phỉ biÕn, điền v o chỗ tr</i> ng trong câu sau phn ánh đc im
khÝ hậu ch©u Á .
<i><b>KhÝ hậu ch©u ... thay </b></i> <i><b>i theo các i t Bắc xung Nam </b></i>
<i><b>v theo hai kiểu ... có... l kiểu khí hậu gió mùa</b><b>à</b></i> <i><b>à</b></i>
<i><b>ẩm và kiểu khí hậu lục a khụ</b></i>
<i><b>Câu 4: ( 1 điểm ) Nối ý ë cét A víi ý ë cét B sao cho phï hỵp</b></i>
C
ột A C ột B
1. Sơng ngịi Bắc Bộ a, Lũ tập trung tương đối nhanh và kéo
dài .
2. Sơng ngịi Trung Bộ b, Mạng lưới sơng có dạng nan quạt,
sơng ngắn ,dốc.
3. Sơng ngịi Nam Bộ c, Lũ lên rất nhanh và đột ngột .
d, Lượng nước lớn , chế độ nước theo
mùa , nhưng điều hồ
<i>II / phÇn tự luận ( 7,5 im)</i>
<i><b>Câu1:(3 im) Trình b y nh</b></i> ng nguyên nhân l m suy gi m t i nguyên sinh v t nc ta?
Cho ví dụ.
<i><b>Câu 2:( 4,5 điểm) Tr×nh b y </b></i>à đặc điểm chung của địa h×nhViƯt Nam
<b>Đáp án - Đề chẳn - Địa 8</b>
<b>I . Trắc nghiệm</b><i><b> : (2,5 điểm)</b></i>
<i><b>Câu 1: Khoanh tròn vào (A) (0,25 điểm)</b></i>
<i><b>Câu 2: Khoanh tròn vào (A) (0,25 điểm)</b></i>
<i><b>Câu 4: (1 ®iĨm). Nèi 1 - b; 2 - c ; 3 - d</b></i>
<i><b>Câu 1: (3 điểm) Học sinh nêu đầy đủ đợc các nguyên nhân sau:</b></i>
- <i>Do chiến tranh hủy diệt (0,5 điểm)</i>
- <i>Do khai thác quá mức phục hồi (0,5 điểm)</i>
- <i>Do đốt rừng làm nơng rẫy (0,5 điểm)</i>
- <i>Do quản lí bảo vệ kém (0,5 điểm)</i>
- <i>Lấy ví dụ cho mỗi ý trên (1 điểm)</i>
<i><b>Câu 2:(4,5 điểm) Địa hình nớc ta có 4 đặc điểm cơ bản sau:</b></i>
<i>a. Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam. Chiếm 3/4 diện tích </i>
<i>lãnh thổ, đồi núi thấp chiếm (85%); núi cao (1%); còn lại là núi trung bỡnh.( 1 im)</i>
<i>b. Đồng bằng chiếm 1/4 điện tích phân bố chủ yếu ở Bắc Bộ và Nam Bộ (hạ lu các hệ thống</i>
<i>sông lớn) và nằm rải rác ven biĨn. (1®iĨm)</i>
<i>c. Địa hình nớc ta đợc nâng lên trong giai đoạn Tân kiến tạo và tạo thành nhiều bậc kế tiếp </i>
<i>nhau (0,5 ®iĨm)</i>
<i>d. Hớng nghiêng chung của địa hình là hớng Tây Bắc - Đơng Nam. Hớng nỳi phỏt trin </i>
<i>theo hai hớng chính Tây Bắc - Đông Nam và hớng vòng cung (1 điểm)</i>
<i>e. a hỡnh nớc ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa, chịu sự tác động mạng của con ngời (1</i>
<i>điểm)</i>
<b>Đề thi chất lợng học kì II - năm học 2009 - 2010 </b>
<b> Môn: địa lý Lớp 8 đề lẻ </b>
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Trờng :... ...Lớp ... Giám thị 1: Số phách
Họ và tên :... Giám thị 2:
Điểm bằng số
... ...Điểm bằng chữ Số phách
<b>Đề bài I. </b>Phần TRắc nghiệm:(2,5<i>điểm)</i>
<i><b>Khoanh trũn vo ch cỏi ng u ý ỳng.</b></i>
<i><b>Câu 1:(0,25im) Việt Nam gia nhập AS EAN năm</b></i>
A. 1997 B.1995 C.1998 D .2000
<i><b>Câu 2 :(0,25điểm) Việt Nam có đờng bờ biển dài .</b></i>
A. 3260 Km B. 3620 Km C.3600 Km D.3800 Km
C
<b> âu 3</b><i><b> :(1 điểm) Điền vào chỗ trống trong bảng sau để đợc kiến thức đúng .</b></i>
<b>Điểm cực</b> <b>Địa danh hnh chớnh</b> <b>V </b>
<b> Bắc</b>
<b> Nam</b>
<b>Đông</b>
<i><b>Câu 4:(1im) Lựa chọn c¸c cụm từ thÝch hợp sau: N»m xen kÏ víi nhau; cã nhiỊu hƯ </b></i>
<i>thơng núi sơn nguyên cao đồ sộ; là châu lục rộng lớn nhất thế giới, điền tiếp v o ch</i>à ỗ trống
trong c¸c câu sau, phn ánh v trí, lÃnh thổ v c iểm a hình châu á.
<i><b>Châu ...n</b></i> <i><b>m kÐo d i t</b><b>à ừ vïng cực B¾c đÕn XÝch </b></i>
<i><b>Đạo .Trên lÃnh thổ ...chy theo hai hng chính v nhi</b><b>à</b></i> <i><b>ều </b></i>
<i><b>đồng bằng rộng...l m cho </b><b>à</b></i> <i><b>địa hình b chia ct phc tp.</b></i>
<i>II / phần tự luận ( 7,5 im)</i>
<i><b>Câu1:(3,5 im) Trình b y nh</b></i> ng nguyên nhân l m suy gi m t i nguyên sinh v t nc
ta?
<i><b>Câu 2:( 4im) Trình b y </b></i> c im chung ca a hìnhViệt Nam
Bài làm
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Đáp án -Đề lẻ -Địa 8</b>
<i><b>I. Trắc nghiệm: (2,5 điểm)</b></i>
<i><b>Câu 1: Khoanh tròn vào ý B (0, 25 điểm)</b></i>
<i><b>Câu 2: Khoanh tròn vào ý A (0, 25 điểm)</b></i>
C
<b> âu 3</b><i><b> :(1điểm) Điền vào chỗ trống trong bảng sau để đợc kiến thức đúng .</b></i>
Điền đúng nh bảng dới đây:
<b>Điểm cực</b> <b>Địa danh hành chính</b> <b>Vĩ độ</b>
<b> Bắc</b> XÃ Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. 230<sub>23</sub><sub>B</sub>
<b> Nam</b> XÃ Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. 80<sub>34</sub><sub>B</sub>
<b>Tây </b> XÃ Sín Thầu, huyện Mờng Nhé, tỉnh Điện Biên 220<sub>22'B</sub>
<b>Đông</b> XÃ Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 120<sub>40</sub><sub>B</sub>
<i><b>Cõu 4: (1 im). in cỏc cụm từ theo thứ tự sau: Là châu lục rộng lớn nhất thế giới; có </b></i>
nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao đồ sộ; nằm xen kẻ vối nhau.
<i><b>II. Tù ln: (7,5 ®iĨm)</b></i>
<i><b>Câu 1: (3 điểm) Học sinh nêu đầy đủ đợc các nguyên nhân sau:</b></i>
- <i>Do chiến tranh hủy diệt (0,5 điểm)</i>
- <i>Do khai thác quá mức phục hồi (0,5 điểm)</i>
- <i>Do đốt rừng làm nơng rẫy (0,5 điểm)</i>
- <i>Do quản lí bảo vệ kém (0,5 điểm)</i>
- <i>Lấy ví dụ cho mỗi ý trên (1 điểm)</i>
<i><b>Câu 2: (4,5 điểm) Địa hình nớc ta có 4 đặc điểm cơ bản sau:</b></i>
a. Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam. Chiếm 3/4 diện tích
<i>lãnh thổ, đồi núi thấp chiếm (85%); núi cao (1%); cịn lại là núi trung bình.( 1,5 điểm)</i>
b. Đồng bằng chiếm 1/4 điện tích phân bố chủ yếu ở Bắc Bộ và Nam Bộ (hạ lu các h thng
<i>sông lớn) và nằm rải rác ven biển. (1điểm)</i>
d. Hớng nghiêng chung của địa hình là hớng Tây Bắc - Đông Nam. Hớng núi phát triển
<i>theo hai hớng chính Tây Bắc - Đơng Nam và hớng vịng cung (1 điểm)</i>
<i>e. Địa hình nớc ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa, chịu sự tác động mạng của con ngời (1</i>
<i>®iĨm)</i>
<b>Đề thi LạI - năm học 2009 - 2010 </b>
<b> Môn: địa lý Lớp 8 </b>
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Trêng :... ...Lớp ... Giám thị 1: Số phách
Họ và tên :... Giám thị 2:
Điểm bằng số
... ...Điểm bằng chữ Số phách
<b>I.</b><i><b>Trắc nghiệm:(4điểm)</b></i>
<i><b>Khoanh trũn vo ch cỏi ng u ý ỳng.</b></i>
<i><b>Cõu 1: Việt Nam có đờng bờ biển dài.</b></i>
A. 3 260 Km. B. 3620 Km. C. 2 100Km. D. 3 290 Km.
<i><b>C©u2: ViƯt Nam gia nhập A S E AN năm</b></i>
A. 1997 . B. 1995. C. 2000. D. 2001
<i>Câu 3: Chiều dài đờng biên giới của Việt Nam là.</i>
A. 4 550 km B. 5 550 km . C. 4 450 km. D. 4 000 km
<i><b>Câ u4: Diện tích đất tự nhiên của nớc ta là:</b></i>
A. 329.247 km2<sub> B. 3214 km</sub>2<sub> C. 3000 km</sub>2<sub> D. 3100 km</sub>2
<i><b>II. Tù ln: (6®iĨm)</b></i>
Trình bày nguyên nhân làm suy giảm tài nguyªn níc ta?
<b>Đề thi LạI - năm học 2009 - 2010 </b>
<b> Môn: địa lý Lớp 6 </b>
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Trêng :... ...Lớp ... Giám thị 1: Số phách
Họ và tên :... Giám thị 2:
Điểm bằng số
... ...Điểm bằng chữ Số phách
<i><b> I. Trắc nghiệm:(3điểm)</b></i>
<i><b>Khoanh trũn vo ch cỏi ng đầu ý đúng.</b></i>
<i>Câu1: Trái đất có dng </i>
A. Hình cầu B. Hình tròn C. Hình vuông
<i><b>Câu2: Đặc điểm nào dới đây không phải đặc điểm của đồng bằng</b></i>
A. Địa hình thấp thờng dới 200 m.
B. Sên dèc.
C. Bề mt tng i bng phng.
<i><b>Câu 3: Nớc giữ vai trò quan trọng trong quá trình hình thành mỏ ngo¹i sinh.</b></i>
A. §óng B. Sai
<i><b> II. Tù ln: (7®iĨm)</b></i>
<i>Câu 1: (4điểm) Có bao nhiêu đờng kinh tuyến? Có bao nhiêu đờng vĩ tuyến?</i>
- Đờng kinh tuyến gốc là đờng đợc đánh bằng số mấy?
-Đờng vĩ tuyến gốc là đờng đợc đánh bằng số mấy?
<i>Câu 2: (3điểm) Trên trái đất có mấy đờng chí tuyến ? Mấy đờng vịng cực?</i>
<b>Bµi lµm:</b>
<b>Đề thi LạI - năm học 2009 - 2010 </b>
<b> Môn: địa lý Lớp 7 </b>
Trờng :... ...Lớp ... Giám thị 1: Số phách
Họ và tên :... Giám thị 2:
Điểm bằng số
... ...Điểm bằng chữ Số phách
<b> I.</b><i><b>Trắc nghiệm:(4điểm)</b></i>
<i><b>Khoanh trũn vào chữ cái đứng đầu ý đúng.</b></i>
<i>Câu 1: Châu lục có số dân lớn nhất thế giới là</i>
A. Châu á. B. Ch©u ©u . C. Ch©u Phi. D. Châu Đại Dơng
<i>Câu 2: Châu lục có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhÊt lµ</i>
A. Châu á B. Châu ©u C. Ch©u Phi D. Ch©u MÜ
<i><b>Câu 3: Kể tên 5 đơ thị lớn trên thế giới có số dân trên 5 triệu dân</b></i>
………
………
………
………
<i><b>Câu 4: Cho biết nớc Đức nằm ở đới khí hậu nào?</b></i>
A. Đới ơn hồ B. Đới nhiệt đới D. Đới lạnh
<i><b>II. Tự luận: (6điểm) </b></i>