Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

Hieu dien the khong phai sua

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (852.48 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>KIỂM TRA BÀI CŨ :</b>



1/ Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì? Dùng dụng


cụ nào để đo cường độ dòng điện ? Nêu dấu hiệu để


nhận biết dụng cụ đó.



<i>Trả lời:</i>

2/

<i>Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng </i>



<i>điện cho các thiết bị điện hoạt động. Một số nguồn </i>


<i>điện: Pin, ac quy…</i>



2/ Nguồn điện có tác dụng gì? Kể một số nguồn


điện mà em biết



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ông bán cho cháu


một chiÕc pin.

<sub>Cháu cần loại pin </sub>



gì? Loại mấy


vôn?



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



I/ Hiệu điện thế:



-Giữa hai cực của


nguồn điện có một


hiệu điện thế.



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>• Pin trịn:...V</b>



<b>•Acquy xe máy:...V</b>



<b>• </b>

<b>Giữa hai lỗ của ổ</b>

<b> lấy điện trong </b>



<b>nhà:...V</b>



<b>6 V ; 12</b>



<b>C1: Trên mỗi nguồn điện có ghi giá trị hiệu điện thế giữa hai </b>


<b>cực của nó khi ch a mắc vào mạch.</b>



<b> Hóy ghi cỏc giá trị cho các nguồn điện:</b>


<b>1,5</b>



<b>220</b>



<b>Ắc quy xe máy</b>

<b>Giữa hai lỗ của ổ lấy điện trong nhà</b>


<b>220V</b>



<b>12V</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>


<i>Một </i>


<i>vài </i>


<i>giá </i>


<i>trị </i>


<i>của </i>


<i>hiệu </i>


<i>điện </i>


<i>thế:</i>




<sub>Giữa hai đám mây trước</sub>

<sub>khi có sét: </sub>


vài nghìn vơn.



<sub>Đường dây điện cao thế Bắc –Nam: </sub>


500 kV.



<sub>Tàu hoả chạy điện: 25.000V.</sub>



<sub>Điện trạm bơm thuỷ lợi: 380 V.</sub>


<sub>Pin vuông: 9V.</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



<b>II/ Vôn kế:</b>



Vôn kế là dụng cụ



để đo hiệu điện thế

.



<i>Tìm hiểu vơn kế:</i>



Trên mặt vơn kế



có ghi chữ V.



Vơn kế là gì?



<b>V</b>



d




Đồng hồ đo


điện đa



năng.



b



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



<b>II/ Vôn kế:</b>



Vôn kế là dụng cụ để


đo hiệu điện thế.



<i> Tìm hiểu vơn kế:</i>



-Trên mặt vơn kế có ghi


chữ V.



<b>V</b>



-Có hai chốt nối dây:


chốt (+) và chốt (-)



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



<b>II/ Vôn kế:</b>



Vôn kế dùng kim



Vôn kế hiện số



d



Đồng hồ đo


điện đa năng.



b



a

c



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>


<b>Hãy </b>


<b>ghi </b>


<b>đầy </b>


<b>đủ </b>


<b>vào </b>


<b>bảng </b>


<b>sau: </b>



Vơn kế

GHĐ

ĐCNN



Hình 25.2a

...V

...V


Hình 25.2b

...V

...V


Thí nghiệm ...V



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>C5. Quan sát mặt số của một dụng cụ đo điện đ ợc vẽ </b>


<b>trên hình 25.4 và điền vào chỗ trống(</b>

<b></b>

<b>.)</b>



<b>ã Dng c ny cú tờn gi </b>

<b>………</b>

<b>. </b>



<b>Ký hiệu </b>

<b>……</b>

<b> trên dụng cụ cho </b>


<b>biết điều đó</b>



<b>• b) Giới hạn đo là</b>

<b>……</b>

<b>.. và độ </b>


<b>chia nhỏ nhất của dụng cụ </b>


<b>là</b>

<b>………</b>

<b>..</b>



<b>• c) Kim cđa dơng cơ ở vị trí (1) </b>



<b>chỉ giá trị </b>

<b></b>

<b>.</b>



<b>ã d) Kim của dụng cụ ở vị trí (2) </b>



<b>chỉ giá trị </b>

<b>………</b>

<b>.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



III/ Đo hiệu điện thế giữa hai cực


của nguồn điện khi mạch hở:



<i>Quan sát hình 25.3(SGK)và vẽ sơ đồ mạch điện.</i>



<b>+</b>

V



-



<b>+</b>



<b>V</b>


<b>+</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>-Những điểm cần l u ý khi sư dơng </b>


<b> + Chọn có GHĐ phù hợp với giá trị cần đo</b>
<b> + Điều chỉnh kim để chỉ đúng vạch số 0</b>


<b> + Mắc vào mạch điện sao cho chèt (+) cña nèi víi cùc </b>
<b>(+) cđa ngn ®iƯn </b>


<b> + Đợi cho kim đứng yên , đặt mắt để kim ………che khuất </b>
<b>ảnh của nó trong g ơng rồi đọc số chỉ</b>


<b>ampe kế</b>
<b>ampe kế</b>

<b>ampe kế</b>


<b>ampe kế</b>


<b>ampe kế</b>


<b>vôn kế</b>


<b>vôn kế</b>


<b>vôn kế</b>


<b>vôn kế</b>



<b>và chốt ©m cđa v«n kÕ nèi víi cùc (-) cđa </b>


<b>ngn ®iƯn</b>



<b>ampe kÕ</b>

<b>v«n kÕ</b>



<b>v«n kÕ</b>

<b>ampe kÕ</b>

<b>v«n kÕ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>




Mạch điện có


nguồn điện là 1pin.



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



Nguồn



điện

Số vôn trên

vỏ pin

Số chỉ của

vôn kế


Pin 1

V

V


Pin 2

V

V


2 pin

V V



<b>1,5</b>



(1,5+1,5)=

<b>3</b>



<b>1,5</b>


<b>1,5</b>


<b>1,5</b>



<b>3</b>



<i><b> Kết luận :</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



Củng cố:

<i>Hãy trả lời các câu hỏi sau:</i>



Do đâu mà giữa hai cực của nguồn điện có



một hiệu điện thế?



<i><b> Giữa hai cực của nguồn điện có một hiệu </b></i>



<i><b>điện thế do</b></i>

<i><b> hai cực của chúng</b></i>

<i><b>nhiễm điện </b></i>



<i><b>khác nhau.</b></i>



Dụng cụ nào để đo hiệu điện thế? Đơn vị đo


hiệu điện thế là gì?



<i><b> Dụng cụ để đo hiệu điện thế là</b></i>

<i><b>vôn kế.</b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> </b></i>

<i><b>Đơn vị đo hiệu điện thế là</b></i>

<i><b>vôn .</b></i>



Số vôn ghi trên vỏ pin cịn mới có ý nghĩa gì?



<i><b> Số vôn ghi trên vỏ pin còn mới là </b></i>

<i><b>giá trị </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Cách mắc vôn kế nào sau đây là </b>


<b>đúng?</b>



<b>V</b>



<b>x</b>



<b>+</b>



<b>-V</b>




<b>x</b>



<b>+</b>



<b>-+</b>

<b></b>



<b>-V</b>



<b>x</b>



<b></b>



-+

<b></b>



-+



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



<b>IV/ Vận dụng:</b>



<b>C6</b>

Cho biết vôn kế nào là phù hợp nhất để đo


hiệu điện thế giữa hai nguồn điện đã cho:



Vôn kế phù hợp:


1/ GHĐ 20V



2/ GHĐ 5V


3/ GHĐ 10V



Nguồn điện có số vơn:



a) 1,5V



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



<b>IV/ Vận dụng:</b>



<b>C4</b>



a)

2,5V =...mV;



b) 6kV =...V;


c) 110V =... kV;


d) 1200mV =...V



2500


6000


0,11



1,2



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Bài 25:</b></i>

<b>HIỆU ĐIỆN THẾ</b>



<i><b>Dặn dò:</b></i>



- Học thuộc phần ghi nhớ .



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>Bài học đã kết thúc, </i>


<i> xin cảm ơn </i>



<i>quý thầy cô giáo</i>




<i>Bài học đã kết thúc,</i>



<i>xin cảm ơn</i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×