Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (142.92 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> TuÇn 6 </b>
<i><b> Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009</b></i>
<b>Tập đọc - kể chuyn: </b>
<i><b> 1. Kiến thức: Đọc đúng : làm văn , long trọng , loay hoay , lia lịa . Phân biệt lời </b></i>
ngời kể với lời nhân vật . Hiểu đợc nội dung truyện . Biết sắp xếp tranh và kể lại
từng đoạn theo tranh.
<i><b> 2. Kĩ năng: Đọc trơi chảy tồn bài . Nghe bạn kể , nhận xét và kể tiếp đợc lời kể </b></i>
của bạn .
<i><b> 3. Thái độ: Thực hiện lời nói đi đôi với việc làm. </b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>
- GV : Tranh minh häa sgk (46,47)
- HS : SGK
<b>II. Các hoạt động dạy- học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
<b>A. Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị: </b>
+ Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
<b>C. Dạy bài mới: </b>
<i><b>1. Giới thiệu bài : ( Dùng tranh sgk )</b></i>
<i><b>2. Luyện đọc :</b></i>
* §äc mÉu .
* Luyện đọc kết hợp giảng từ .
- Đọc từng câu
- Đọc đoạn trớc lớp
- c on trong nhúm
- Đọc thi giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh .
<i><b>3. Tìm hiểu bài:</b></i>
<i><b>+ Câu 1: Nhân vật xng " tôi " trong truyện này tên </b></i>
là gì ? ( C« - li - a )
+ Cơ giáo ra cho cả lớp đề văn nh thế nào ?
( Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ? )
+ Câu 2: Vì sao Cô- li- a thấy khó viết bài tập làm
văn? ( Vì thỉnh thoảng Cô- li- a mới làm một vài
việc lặt vặt. )
+ Cõu 3: Thấy các bạn viết nhiều, Cô- li - a làm
cách nào để bài viết dài ra ? ( Cô-li-a cố nhớ lại
một vài việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả
+ C©u 4: Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc
đầu Cô-li-a ngạc nhiên? ( Vì cha bao giờ phải giặt
quần áo , lần đầu mẹ bảo bạn làm việc nµy)
+ Vì sao sau đó bạn vui vẻ làm theo lời mẹ? ( Vì
bạn nhớ ra đó là việc bạn đã kể trong bài tập làm
văn)
+ Bài học hơm nay giúp em hiểu ra điều gì ?
(Lời nói phải đi đơi với việc làm)
- H¸t
- 2 HS đọc bài “ Cuộc họp chữ
viết”
- Theo dâi sgk
- Đọc từng câu theo dãy
- 4 em đọc 4 đoạn
- Luyện đọc ngắt nghỉ .
- 4 em đọc lại 4 đoạn
- Giải nghĩa từ chú giải
- Đọc bài theo nhóm 4
- 2, 3 nhóm thi đọc
- Tr¶ lêi
- 1 em đọc đoạn 3
- Lớp đọc thầm
- Trả lời
- 1 em đọc đoạn 4
- Trả lời
<i><b>* ý chính : Bài văn giúp ta hiểu lời nói phải đi đơi </b></i>
với việc làm, đã nói là phải làm cho đợc.
<i><b>4. Luyện đọc lại: </b></i>
- Gọi HS đọc diễn cảm bài văn
Giọng nhân vật " tôi " giọng tâm sự nhẹ nhàng
hồn nhiên.
Giọng mẹ dịu dàng.
u cầu HS sắp xếp lại 4 bức tranh theo đúng thứ
tự câu truyện : T3 - T4 - T2 - T1
<i><b>2. Híng dÉn kĨ chun </b></i>
Kể lại một đoạn câu chuyện theo lời của em :
VD: Có lần, cơ giáo của Cơ-li-a ra cho cả lớp một
đề văn nh sau:
<i> Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ.</i>
Đối với Cơ-li-a , đề văn này cực khó vì thỉnh
thoảng bạn mới làm một vài việc lặt vặt giúp mẹ .
<b>4. Củng cố - Dặn dò: </b>
- NhÊn m¹nh ý chÝnh .
- Về đọc lại bài và kể truyện cho bố mẹ nghe.
- 2 em đọc ý chính.
- 3 em thi đọc diễn cảm bài văn
- Sắp xếp tranh theo đúng thứ tự
trong truyện
- 1 em kể mẫu 2 , 3 câu
- Từng cặp tập kể
- 3,4 em thi kể 1 đoạn mà mình
thích
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- thực hiện ở nhà.
<b>Toán : </b>
<i><b>1. KiÕn thức : Giúp HS tìm một trong các phần bằng nhau cña mét sè. </b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Giải các bài tập liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của </b></i>
một số.
<i><b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác , tích cực học tập.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy- hc: </b>
<b> - GV: Hình vẽ bài 4 (sgk )</b>
- HS : B¶ng con
<b>III. Các hoạt động dạy- học: </b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A. Tỉ chøc </b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị : </b>
1
4cđa 24 l lµ 6 l
2cđa 8kg lµ 4 kg
1
5cđa 35 m lµ 7 m
1
6cđa 54 phót lµ 9 phút
<b>C. Dạy bài mới:</b>
<i><b>Bài 1 :</b></i>
a, Tìm 1
2 cña : 12 cm, 18kg , 10 L
. 1
2cña 12 cm lµ 12 : 6 = 6cm
. 1
2cđa 18 kg lµ 18 : 2 = 6 km
. 1
2cđa 10 L lµ : 10 : 2 = 5 L
b, T×m 1
6 cđa :24 m, 30giờ , 54 ngày .
Hát
- 4 em lên bảng viết số thích hợp
vào chỗ trống
- Lớp nhËn xÐt.
- 1 em đọc yêu cầu bài
- Thảo luận nhóm 2 .
- Đại diện nhóm trình bày .
- Lớp nhận xét.
. 1
6cđa 24m lµ 24 : 6 = 4 m
.1
6cđa 30 giê lµ 30 : 6 = 5 giê
. 1
6cđa 54 ngµy lµ 54 : 6 = 9 ngµy
<i><b>Bµi 2 : </b></i>
Bài giả i
Võn tng bn s bụng hoa là :
30 : 6 = 5 (bông hoa )
Đáp số : 5 bông hoa
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
<b>Bµi 3: ( * ) </b>
Bµi giải:
Lớp 3 A có số HS đang tập bơi của lµ :
28 : 4 = 7 ( học sinh)
Đáp số: 7 học sinh
<b>Bài 4: ĐÃ tô màu vào </b>1
5 số ô vuông của hình nào?
H×nh 1 H×nh 2
H×nh 3 Hình 4
( ĐÃ tô màu 1
5 số ô vuông của hình 2 và hình 4 )
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Gv hƯ thèng toµn bµi , nhËn xÐt giê häc.
- VỊ lµm bµi trong vë bµi tËp .
- 1 em đọc lại bài tốn , nêu cách
giải .
- C¶ lớp làm bài vào vở
- 1em lên bảng chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu và tóm tắt bài
toán
- Tự làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Cả lớp nhận xét
- 1 em c bài 4
- Quan sát hình trong SGK và
viết ra bng con hỡnh ó tụ mu
1
5số ô vuông.
- Lắng nghe
- Thùc hiƯn ë nhµ.
<i><b> Thø ba ngµy 29 tháng 9 năm 2009</b></i>
<b> Toán : </b>
<i><b>1. Kiến thức: Biết thực hiƯn phÐp chia sè cã hai ch÷ sè cho sè có một chữ số. </b></i>
Củng cố tìm số phần bằng nhau cña mét sè
<i><b>2. Kĩ năng: áp dụng làm tính và giải tốn thành thạo. </b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập. </i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV: PhÊn mµu.
- HS : B¶ng con
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc: - KiĨm tra sÜ sè líp </b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị:</b>
T×m 1
2 cđa14 ( 14 : 2 = 7 )
Tìm 1
3 của 24 ( 24 : 3 = 8)
<b>C.Bài míi:</b>
<i><b> 1. Giíi thiƯu bµi: ( Dïng lêi nãi )</b></i>
<i><b> 2. Hớng dẫn thực hiện phép chia: 96 : 3 = ?</b></i>
* Hớng dẫn đặt tính:
96 3 . 9 chia 3 đợc 3, viết 3
9 32 3 nh©n 3 b»ng 9, 9 trõ 9 b»ng 0,
06 viÕt 0.
6 . Hạ 6 , 6 chia 3 đợc 2 , viết 2,
0 2 nhân 3 bằng 6 , 6 trừ 6 bằng 0
<i><b>3. Thực hành: </b></i>
<i><b> Bµi 1: TÝnh </b></i>
48 4 84 2 66 6
4 12 8 42 6 11
08 04 06
8 4 6
0 0 0
<i><b>Bài 2 : </b></i>
a, Tìm 1
3của 69 kg , 30 m , 93 l
- KÕt qu¶ lần lợt là 23 kg , 12 m, 31 l
b, T×m 1
2 cđa 24 giê , 48 phót, 44 ngày
- Kết quả lần lợt là: 12 giờ, 24 phót, 22 ngµy
<b>Bµi 3 : Tãm t¾t:</b>
| | | |
Bài giải
M biu b số quả cam là:
36 : 3 = 12 (quả)
Đáp số : 12 quả
- Nhận xét chốt bài đúng.
<b>D. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Hệ thống bài , cho hs nhắc lại cách thực hiện phép
chia.
- Về nhà làm bài trong VBT.
- Lắng nghe
- Quan sát GV thực hiện phép
chia
- Nêu lại cách thực hiện phép
chia
- Đọc yêu cầu bài 1
- Thực hiện tính vào bảng con .
- 3 em lần lợt lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập, nêu cách
làm
- Làm bài ra vở
- Vài em lên bảng chữa bài.
- Lớp nhận xét .
- Đọc bài toán , nêu yêu cầu và
tóm tắt bài toán .
- Làm bài vào vở .
- 1 em lên bảng chữa bài .
- Lớp nhận xét.
- Lắng nghe, nhắc lại cách thực
hiện phép chia.
- Thực hiện ở nhà.
<i><b> Chính tả:(Nghe - viết.)</b></i>
<i><b>1. Kiến thức: Nghe - viết chính xác đoạn văn trong bài Bài tập làm văn. Biết </b></i>
viết hoa tên riêng nớc ngoài. Hiểu nội dung đoạn văn.
<i><b>2. K nng: Có kĩ năng viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ.</b></i>
<i><b>3. Thái độ:</b> Có ý thức rèn chữ viết.</i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 3a
- HS : B¶ng con
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b> - H¸t
<b>B. KiĨm tra bµi cị: </b>
+ Gäi HS lên bảng vết các tiếng bắt đầu bằng l/n.
<b>C .Bài míi:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: ( Dïng lêi nãi )</b></i>
<i><b>2. Híng dÉn viÕt chÝnh t¶</b></i>
* Chuẩn bị:
- GV đọc mu
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả? (Cô- li- a)
+ Tên riêng nớc ngoài đợc viết nh thế nào? ( Viết hoa
chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng.)
* LuyÖn viÕt tõ khã
Cô-li-a, lúng túng, giúp, giặt quần áo.
* Đọc cho HS viÕt bµi vµo vë
- Nhắc nhở hs t thế ngồi viết, cách cầm bút đúng
* Chấm chữa bài:
- ChÊm 8 bµi nhËn xÐt tõng bµi.
<i><b> 3. Híng dÉn lµm bµi tËp:</b></i>
<b>Bài 2: Tìm chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ </b>
chấm.
<i>a.(kheo, khoeo): khoeo chân</i>
<i> (khẻo, khoẻo): ngời lẻo khẻo</i>
<i> (nghéo, ngoéo): ngoéo tay</i>
<b>Bài 3a: Điền vào chỗ chấm x/s</b>
Thứ tự cần điền là: siêng, sáng
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
- Về viết lại các chữ hay mắc lỗi.
- 2 em lên bảng viết các chữ
bắt đầu bằng l/n. Cả lớp viết ra
bảng con
- Lắng nghe
- Theo dâi trong SGK
- Tr¶ lêi
- Tr¶ lêi
- ViÕt tõ khã vào bảng con
-Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở bài tập
- 1em lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét.
- Đọc yêu cầu bài3a và 4 dòng
thơ trong sgk
- Viết những từ cần điền vào
bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
<b>Tự nhiên và XÃ hội: </b>
<i><b>1. Kiến thức: Biết ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.</b></i>
<i><b>2</b><b>. Kĩ năng: Biết cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu.</b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu hàng ngy.</i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV: Hình vẽ cơ quan bài tiÕt níc tiĨu, h×nh vÏ trong SGK-T25
- HS : SGK
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị:</b>
+ Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc
tiểu. Chỉ trên hình vẽ các bộ phận đó.
- NhËn xÐt, ghi ®iĨm.
<b>C.Bµi míi:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói )</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận </b></i>
+ Môc tiêu: Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nớc tiểu.
+ Thảo luận theo câu hỏi.
- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
- Hát
- 1 em kể tên các bộ phận của
cơ quan bài tiết nớc tiểu. 1 em
chỉ trên hình vẽ các bộ phận
đó .
- L¾ng nghe
níc tiểu? Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nớc tiểu?
<i><b>* Kt lun : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu để </b></i>
tránh bị nhiễm trùng.
<i><b>3. Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận </b></i>
+ Mục tiêu: Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh cơ
quan bài tit nc tiu.
. Bớc 1 : Làm việc theo cặp
Yêu cầu từng cặp hs quan sát các hình 2, 3, 4,5
(SGK- Tr25) nói xem các bạn trong mỗi hình đang
làm gì ? Việc làm đó có ích lợi gì đối vối việc giữ vệ
sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu ?
. Bíc 2 : Làm việc cả lớp
- Yêu cầu 1 số cặp trình bày trớc lớp
Hỏi thêm :
+ Chỳng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bên ngồi cơ
quan bài tiết nớc tiểu ?
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ nớc ?
<i><b>*Kết luận : Ta phải tắm rửa thờng xuyên , lau khô </b></i>
ngời trớc khi mặc quần áo, hàng ngày thay quần áo
đặc biệt là quần áo lót . Cần uống đủ nớc để bù cho
quá trình mất nớc do việc thải nớc tiểu ra hàng ngày
để tránh bị sỏi thận . Không nhịn đi tiểu .
- Cho hs liên hệ thực tế
<b>D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- HÖ thèng toµn bµi , nhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ häc bµi, vËn dơng bµi häc vµo thùc tÕ .
- Mét sè nhóm trình bày trớc
lớp.
- Lớp nhận xét , bổ sung.
- Quan sát và thảo luận theo
cặp , theo câu hỏi (sgk)
- Một số nhóm trình bày .
- Lớp nhận xét
- Trả lời.
- Lắng nghe
- 2 em đọc phần kết luận SGK
- Liên hệ thực tế
- Lắng nghe
- Nhận nhiệm vụ.
<b>Đạo đức: </b>
<i><b>1. Kin thc: T nhn nhn xột v cụng việc của mình đã tự làm hoặc cha tự </b></i>
làm, bày tỏ thái độ của mình về việc tự làm lấy việc của mình và ý kiến liên
quan.
<i><b>2. Kĩ năng: Làm đợc một số công việc hàng ngày.</b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức tự giác trong cơng việc.</i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV : Tranh sgk
- HS : VBT, SGK
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị: </b>
+ Thế nào là tự làm lấy việc của mình?
Liên hệ bản thân.
<b>C.Bài mới:</b>
<i><b> 1. Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói )</b></i>
<i><b>2. Hoạt động 1: Liên hệ thực tế</b></i>
+ Mục tiêu: Nhận xét về những việc mình t lm
hoc cha lm c
Dựa vào câu hỏi bài tập 4 hs tự liên hệ thực tế,
nêu ý kiÕn tríc líp.
<i><b>* Kết luận: Khen ngợi những hs đã tự làm lấy </b></i>
việc của mình, khuyến khích các bạn noi theo.
<i><b>3. Hoạt động 2: úng vai</b></i>
- Hát
<b>- 2 em trả lời câu hỏi</b>
- Liên hƯ.
- L¾ng nghe
+ Mục tiêu: Thực hiện một số hành động và biết
bày tỏ thái độ phù hợp trong việc tự làm.
- Chia líp lµm 4 nhãm, giao nhiƯm vơ: nhãm 1,2
xư lÝ t×nh hng 1, nhãm 3, 4 xư lÝ t×nh hng 2
(SGK)
u cầu các nhóm thảo luận, phân cơng đóng vai
- Nhận xét, biểu dơng nhóm đóng vai tốt
<i><b>* Kết luận: Nếu có mặt ở đó các em cần khuyên </b></i>
Hạnh nên tự qt nhà vì đó là cơng việc Hạnh đã tự
phân công.
Xuân nên tự trực nhật lớp và cho bạn mợn đồ chơi
+ Mục tiêu: Biết bày tỏ thái độ của mình về các ý
kiến liên quan đến việc tự làm .
Yêu cầu các nhóm đọc từng ý, thảo luận, thống
nhất ý kiến
Nhận xét, kết luận ( đồng ý các ý : a, b, đ . Không
đồng ý các ý: d, c, e)
<i><b>* Kết luận: SGK</b></i>
<b>D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- HƯ thèng bµi. NhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ häc bµi vµ tù lµm viƯc cđa m×nh.
- Các nhóm thảo luận và đóng
vai
- Mét sè nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Tho lun nhúm đơi
- Trình bày trớc lớp, giải thích lí
do vì sao đồng ý hoặc khơng
đồng ý
- NhËn xÐt
- L¾ng nghe
- §äc bµi 6
- Các nhóm làm vào VBT
- Trình bày kt qu.
- 2 em c
- Tự liên hệ.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở mọi lúc mọi nơi.
<b>Thủ công: </b>
<b> I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Biết cách cắt, dán ngơi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Cắt, dán đợc ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng.</b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức tự giác,tích cực học tập.</i>
<b> II. §å dïng d¹y- häc:</b>
- GV: Mẫu lá cờ đỏ sao vàng, quy trình gấp,cắt,dán lá cờ đỏ sao vàng.
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán.
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị: </b>
+ u cầu HS nhắc lại quy trình gấp, cắt, dán
ngơi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng.
<b>C.Bµi míi:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài:(Dùng lời nói kết hợp vật mẫu)</b></i>
<i><b> 2. Thực hành : Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh </b></i>
và lá cờ đỏ sao vàng.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách gấp, cắt,dán ngôi
sao 5 cánh và lỏ c sao vng
- Gắn quy trình lên bảng
. Bớc 1: Cắt ngôi sao 5 cánh
. Bớc 2: Dán ngôi sao 5 cánh vo lỏ c sao
vng
- Yêu cầu HS thực hành
<i><b>3. Đánh giá sản phẩm:</b></i>
Chọn một số sản phẩm cho HS quan sát và nhận
- Hát
- 2 em nhắc lại quy trình
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Nhc li quy trình gấp, cắt, dán
ngơi sao và lá cờ đỏ sao vàng.
- Thùc hµnh theo nhãm 4
<i><b>4. Trng bày sản phẩm</b></i>
- Yêu cầu các nhóm trng bày sản phẩm của
nhóm mình.
<b>D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Nhn xột gi hc, tuyờn dng nhng em cú sn
phm p.
- Nhắc HS chuẩn bị cho tiết học sau.
của mình và của bạn
- Cỏc nhúm trng bày sản phẩm
- Nhận xét bình chọn nhóm có sản
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
<i><b> Thứ t ngày 30 tháng 9 năm 2009</b></i>
<b>Tập đọc: </b>
<i><b>1. Kiến thức: Hiểu các từ ngữ ở phần chú giải . Hiểu nội dung bài văn: Những </b></i>
hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn về buổi đầu tiên tới trờng.
<i><b>2. Kĩ năng: Đọc lu loát bài văn với giọng nhẹ nhàng.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Trân trọng kỉ niệm buổi đầu tiên đến trờng.</b></i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV : Tranh minh hoạ sgk, bảng lớp viết câu văn cần luyện đọc
- HS : SGK
<b> III. Các hoạt động dạy- học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc: KiĨm tra sÜ sè líp</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị: </b>
+ Gọi hs nối tiếp đọc bài: Bài tập làm văn. Trả lời
câu hỏi về nội dung bài.
<b>C.Bµi míi:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: (Dùng tranh kt hp li núi)</b></i>
<i><b>2. Luyn c:</b></i>
* Đọc mẫu toàn bµi
* Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp (bài chia làm 3 đoạn mỗi
lần xuống dòng đợc coi là một đoạn.)
- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ đợc chú giải ở cuối bài
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn trớc lớp
- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt
<i><b>3. Tìm hiểu bài </b></i>
+ Câu 1(SGK)? (Lá ngoài đờng rụng nhiều vào cuối
thu làm tác giả náo nức nhớ những kỉ niệm của buổi
tựu trờng.)
+ Câu 2(SGK)? (Vì tác giả lần đầu đợc mẹ đa đến
trờng nên điều gì cũng lạ, cũng bỡ ngỡ)
+ Câu3(SGK)? (bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân. còn
ngập ngừng e sợ).
<i>- Gi¶ng tõ bì ngỡ (SGK)</i>
+ Bài văn nói lên điều gì?
<i><b>*ý chính: Bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà</b></i>
văn Thanh Tịnh về ngày đầu tiên tới trờng.
<i><b>4. Luyện đọc HTL:</b></i>
- Híng dÉn häc thc lßng
- Líp trëng b¸o c¸o .
- 2 hs đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét
- L¾ng nghe
- Theo dõi trong sgk
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Nêu cách đọc
- Đọc bài theo nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét.
- Đọc đồng thanh toàn bài.
- Đọc thầm đoạn 2
- Trả lời
- 1em c đoạn 3, lớp đọc thầm
- Trả lời
- Tr¶ lêi
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- T chức cho hs đọc thuộc lòng đoạn 3
- Cho liên hệ bản thân: Nêu cảm nghĩ của mìnhvề
ngày đầu tiờn c n trng.
<b>D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- Hệ thống bài . Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc thuộc lòng đoạn 3.
- Theo dâi trong sgk
- Đọc thuộc đoạn 3 của bài
- Thi đọc thuộc lịng trớc lớp
- Vài em thi đọc.
- Liªn hệ bản thân.
- Thực hiện ở nhà.
<b>Toán: </b>
<i><b> 1. KiÕn thøc: Cđng cè c¸ch thùc hiƯn phÐp chia sè cã hai chữ số cho số có một </b></i>
chữ số. Tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
<i><b>2. Kĩ năng: ¸p dơng lµm c¸c bµi tËp.</b></i>
<i><b>3. Thái độ:</b> Có ý thức tự giác, tích cực học tập.</i>
<b> II. §å dïng d¹y- häc:</b>
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS : B¶ng con
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị: </b>
+ Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính:
48 : 4 = 12 84 : 2 = 42
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: ( Dïng lêi nãi.)</b></i>
<i><b> 2. Híng dÉn HS làm bài tập:</b></i>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính</b>
<b>a/ 48 : 2 84 : 4 55 : 5 96 : 3</b>
48 2 84 4 55 5 96 3
4 24 8 21 5 11 9 32
08 04 05 06
8 4 5 6
0 0 0 0
- Nhận xột, cht ý ỳng.
b/ Đặt tính rồi tính theo mÉu:
<b> 42 : 6 54 : 6 48 : 6 35 : 5 27 : 3</b>
<b> 42 6 54 6 48 6 35 5 27 3</b>
<b> 42 7 54 9 48 8 35 7 27 9</b>
<b> 0 0 0 0 0</b>
<b>Bài 2: Tìm </b>1
4 của 20 cm, 40 km, 80 kg
1
4cđa 20 cm lµ: 20 : 4 = 5 cm
1
4cđa 40 km lµ : 40 : 4 = 10 km
1
4cña 80 kg lµ : 80 : 4 = 20 kg
- Nhận xét , chốt ý đúng.
- H¸t
- 2 em làm bài trên bảng.
- Lớp làm bảng con
- 1 em đọc yêu cầu
- Nêu cách đặt tính và cách
tớnh
- Làm bài ra bảng con
- ý b thực hiện t¬ng tù ý a.
- 1 em đọc yêu cầu
- Nêu cách tìm một phần mấy
của một số.
- Làm bài ra giấy nháp - lần
l-ợt lên bảng làm bµi
<b>Bµi 3: Tãm t¾t</b>
Quyển truyện có: 84 trang
Đã đọc : 1
2 sè trang
Đã đọc : ... trang ?
Bài giải:
My đã đọc đợc số trang sách là:
84 : 2 = 42 ( trang )
Đáp số: 42 trang sách.
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<b>D. Cñng cố - Dặn dò :</b>
- HƯ thèng toµn bµi, nhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ làm các bài tập trong VBT.
- 1em c bi toỏn, c lp c
thm
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài
toán
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
<b> Luyện từ và câu: </b>
<i><b> 1. Kiến thức: Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ơ chữ. Ơn dấu phẩy, </b></i>
biết sử dụng dấu phẩy đúng .
<i><b> 2. Kĩ năng: Biết dùng dấu phẩy khi viết câu.</b></i>
<i><b> 3. Thái độ</b>: Có ý thức tự giác,. tớch cc hc tp</i>
<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV : Bảng phụ kẻ sẵn bµi tËp 1
- HS : VBT
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị:</b>
+ Làm bài tập 3 và bài 5 tiết LTVC tuần trớc (Tìm
hình ảnh so sánh.)
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>C.Bài míi:</b>
<i><b> 1. Giíi thiƯu bµi: (Dïng lêi nãi)</b></i>
<i><b> 2. Híng dÉn lµm bài tập:</b></i>
<b>Bài 1: Giải ô chữ biết rằng các từ ë cét in mµu cã </b>
nghÜa lµ bi lƠ më đầu năm học mới.
- c tng ý yờu cu hs nêu miệng từng ô chữ , sau
mỗi lần hs nờu GV m ỏp ỏn
Đáp án:
* Hàng ngang:
Dòng 1: Lên líp Dßng 7: Học giỏi
Dòng 2: Lễ diễu hành Dßng 8: Lêi häc
Dßng 3: S¸ch gi¸o khoa Dòng 9: Giảng bài
Dòng 4: Thời khoá biĨu Dßng 10: Thông minh
Dòng 5: Cha mẹ Dòng 11: Cô giáo
Dòng 6: Ra chơi
<i><b>* Hàng dọc : Lễ khai giảng</b></i>
<b>Bài 2: Chép lại câu văn vào vở thêm dấu phẩy vào </b>
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng
<b>a. Ông em , bố em và chú em u l th m.</b>
b. Nhiệm vụ của Đội viên là: Thực hiện 5 điều Bác
- Hát
- 2 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
-1 em đọc u cầu .
- Nghe đọc từng ý
- Nªu miƯng từng ô chữ.
- Nhận xét
-1em c yờu cu v ni dung
bài tập 2.
- Lớp đọc thầm
<b>Hồ dạy, tuân theo điều lệ Đội và giữ gìn danh dự </b>
Đội.
<b>c. Cỏc bn i viờn u là con ngoan , trị giỏi.</b>
- Dấu phẩy có tác dụng gì ? (Dấu phẩy có tác dụng
ngăn cách giữa hai thành phần đồng chức.)
<b>D. Cđng cè - DỈn dß:</b>
- HƯ thèng toµn bµi, nhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ häc bµi, lµm bµi trong VBT.
- Nêu tác dụng của dấu phẩy.
- Lớp nhận xét.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
<i><b> Thứ năm ngày 01 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b> To¸n : </b>
<i><b>1. Kiến thức: NhËn biÕt phÐp chia hÕt vµ phÐp chia cã d. Sè d bao giê cịng bÐ </b></i>
h¬n sè chia, biÕt c¸ch thùc hiƯn phÐp chia.
<i><b>2. Kĩ năng: áp dụng làm bài tập thành thạo. </b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.</i>
<b> II. §å dïng d¹y- häc:</b>
- GV: Các tấm bìa có chấm tròn
- HS : B¶ng con
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
<b>A.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị:</b>
+ Gọi HS lên bảng làm bài: Đặt tính råi tÝnh
54 : 6 = 9 45 : 5 = 9 27 : 3 = 9
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>C.Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: (Dùng lêi nãi)</b></i>
<i><b>2. Néi dung bµi:</b></i>
<i><b>* Giới thiệu phép chia hết: 8 : 2 = ?</b></i>
- Hớng dẫn đặt tính và tính
8 2 . 8 chia cho 2 đợc 4, viết 4
8 4 . 4 nh©n 2 b»ng 8; 8 trõ 8 b»ng 0.
0
- Yêu cầu HS nhận xét
<b>- Kết luËn: 8 : 2 = 4 ( Ta nãi 8 : 2 lµ phÐp chia hÕt)</b>
<i><b>* Giíi thiƯu phÐp chia cã d: 9 : 2 = ?</b></i>
9 2 . 9 chia 2 đợc 4, viết 4
8 4 . 4 nh©n 2 b»ng 8; 9 trõ 8 b»ng 1
1
<b>- Kết luận: 9 : 2 = 4 ( d 1), Phép chia 9 : 2 là phép </b>
chia có d, 1 là số d. Ta đọc: Chín chia hai bằng bốn
d một( Số d bé hơn số chia)
<i><b>3.Thùc hµnh:</b></i>
<b> Bµi 1: TÝnh råi viÕt theo mÉu</b>
<b>12 6 20 5 15 3 24 4</b>
<b>12 2 20 4 15 5 24 6</b>
<b> 0 0 0 0</b>
ViÕt 12 : 6 = 2
<b>17 5 19 3 29 6 19 4</b>
<b> 15 3 18 6 24 4 16 4</b>
<b> 2 1 5 3</b>
- Lớp trởng báo cáo
- 3 em lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Nờu cỏch t tớnh và cách tính
- NhËn xÐt
- Thùc hiƯn phÐp chia vµ nêu
nhận xét.
- Nêu yêu cầu
- Nêu cách làm phép tính mẫu
- Làm bảng con
Viết17: 5 = 3(d2)
20 3 28 4 46 5 42 6
18 6 28 7 45 9 42 7
2 0 1 0
<b>Bài 2: Điền ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô trống:</b>
32 4 30 6 48 6 20 3
32 8 24 4 48 8 15 5
<b>Bài 3: ĐÃ khoanh vào </b>1
2 số ô tô ( hình SGK ) trong
hình nµo?
- u cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK trả lời miệng
- Nhận xét kết luận: đã khoanh vào 1
2 số ô tô trong
<b>hình a</b>
<b>D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- HƯ thèng toµn bµi, nhËn xÐt giê häc.
- Về nhà xem lại các bài tập và VBT.
- Nêu yêu cầu .
- Quan sát cách làm, kết quả
của từng phép tính rồi điền (Đ)
hay (S) vào mỗi ô trống trong
SGK.
- 4 em điền trên bảng
- Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Quan sát hình vẽ SGK trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
<b>Tập viết: </b>
<i><b>1. Kiến thức: Biết viết chữ hoa </b></i>
<i><b>2. K nng: Rốn kĩ năng viết đúng mẫu chữ.</b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thc rốn ch vit.</i>
<b> II. Đồ dùng dạy- häc:</b>
- GV : MÉu chữ
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cũ:</b>
+ Đọc cho HS viết ra bảng con Chu Văn An”
<b>C.Bµi míi:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: (Dïng lêi nãi)</b></i>
<i><b>2. Híng dÉn viÕt ch÷ hoa:</b></i>
* Lun viÕt ch÷ hoa
- Gắn tên riêng “Kim Đồng” lên bảng, yêu cầu
HS đọc và tìm chữ cái đợc viết hoa (
- ViÕt mÉu lªn b¶ng
* Tõ øng dông
- Giúp HS hiểu nghĩa từ ứng dụng:(anh Kim
Đồng là ngời đội trởng đầu tiên của Đội anh đã
hy sinh anh dũng trong thời kì kháng chiến
- Hát
- Viết ra bảng con
- Lắng nghe
- 1 em c từ ứng dụng
- Lớp đọc thầm.
- Tìm chữ cái đợc viết hoa
- Quan sát chữ hoa
- Quan s¸t GV viết mẫu, nêu cách
viết
- Viết chữ hoa
- Nêu những điều đã biết về anh
chèng Ph¸p)
- Híng dÉn c¸ch viÕt từ ứng dụng:
* Luyện viết câu ứng dụng
<i><b>Dao có mài mới sắc</b></i>
<i><b>Ngời năng học mới khôn</b></i>
- Giúp HS hiểu nghĩa của câu ứng dụng (con
ng-ời phải biết chăm chỉ học hành thì mới hiểu sâu,
biết rộng cũng nh dao năng mài thì mới sắc.)
*Hớng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu viết trong vở
- Quan sát, giúp đỡ hs viết yếu
* Chấm, chữa bài:
- ChÊm 8 bài, nhận xét từng bài.
<b>D. Củng cố - Dặn dß:</b>
- Nhận xét tiết học, biểu dơng những
em viết chữ đẹp
- Nhắc HS về nhà viết bài ở nhà.
Kim Đồng.
- Nhận xét cách viết từ ứng dụng
- Viết từ ứng dụng ra bảng con
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu cách hiểu ý nghĩa câu ứng
dụng
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
<b>Tự nhiên và XÃ hội: </b>
<i><b>1. Kin thc: Biết kể tên và chỉ trên sơ đồ vị trí của các bộ phận của cơ quan </b></i>
thần kinh. Nêu vai trò của não, tuỷ sống, các dây thần kinh và các giác quan.
<i><b>2. Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết các bộ phận của cơ quan thần kinh.</b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức bảo vệ cơ quan thần kinh.</i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV: Hình vẽ cơ quan thần kinh và các h×nh trong SGK.
- HS : SGK, VBT
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bài cũ: </b>
+ Nêu một số bệnh thờng gặp ở cơ quan bài tiết
nớc tiểu, cách phòng bệnh.
<b>C.Bài míi:</b>
<i><b> 1. Giíi thiƯu bµi: (Dïng lêi nãi)</b></i>
<i><b> 2. Néi dung:</b></i>
<i><b>a/ Hoạt động 1: Quan sát</b></i>
+ Mục tiêu: Kể và chỉ đợc vị trí các bộ phận của
cơ quan thần kinh trên sơ đồ và trên cơ thể ngời.
<i> Bớc 1: Thảo luận theo nhóm</i>
Cho HS quan sát sơ đồ cơ quan thần kinh (hình
1,2 trong SGK) thảo lun theo cp.
- Chỉ vị trí của nÃo và tủy sống ?
<i> Bớc 2: Trình bày trớc lớp</i>
- Gắn hình vẽ cơ quan thần kinh lên bảng yêu
cầu một số nhóm lên bảng kể và chỉ các bộ phận
của cơ quan thần kinh trên hình vẽ.
<i><b>* Kết luận: Cơ quan thần kinh gồm có bộ </b></i>
nÃo(nằm trong hép sä), tủ sèng n»m trong cét
sèng vµ các dây thần kinh.
<i><b>b/ Hot ng 2: Trũ chi</b></i>
- Hát
- 2 em trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe
- Quan sát hình 1, 2(SGK) thảo
luận theo cặp.
- Một số nhóm trình bày trên hình
vẽ cơ quan thần kinh
- Líp nhËn xÐt
+ Mục tiêu: Kể đợc vai trò của não tủy sống
<i>. Bớc 1: Chơi trò chơi " Thỏ uống nớc, Thỏ ăn </i>
cỏ, Thỏ vào hang."
- Hớng dẫn cách chơi sau đó cho cả lớp cùng
chơi
- HS chơi xong GV hỏi: Các em dùng giác quan
nào để chơi ?
<i>. Bíc 2: Th¶o ln theo nhóm.</i>
+ NÃo và tủy sống có vai trò gì ?
+ Nêu vai trò của các dây thần kinh và các giác
quan ?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu nÃo và tủy sống, các dây
thần kinh bị hỏng ?
<i>*Kết luận: (SGK)</i>
<b>D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- HƯ thèng toµn bµi, nhËn xÐt giê häc.
- VÒ nhà học thuộc bài.
- Chơi trò chơi
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Thảo luận nhóm.
- Trình bày kết quả
- Nhận xét.
- 2 em đoc phần KL trong SGK
- Lắng nghe
- Ghi nhớ.
<i><b>Thứ sáu ngày 02 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b>Toán: </b>
<i><b>1. Kiến thức: Củng cố cho HS về nhận biết phép chia hết, phép chia có d, đặc </b></i>
điểm của số d.
<i><b>2. Kĩ năng: Biết áp dụng làm bài tập. </b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức tự giác, tích cực học tp.</i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS : B¶ng con
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc: KiĨm tra sÜ sè líp</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị: </b>
+ Gäi HS lên bảng làm bài tập
Đặt tính rồi tính phép tÝnh sau:
46 : 5 = 9( d 1) 42 : 6 = 7
<b>C.Bµi míi:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: ( Dïng lêi nãi )</b></i>
<i><b>2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp</b></i>
<b> Bµi 1: TÝnh </b>
17 2 35 4 42 5 58 6
16 8 32 8 40 8 54 9
1 3 2 4
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tÝnh</b>
24 6 20 4 32 5 27 4
24 4 20 5 30 6 24 6
0 0 2 3
<b> Bµi 3: Tãm t¾t:</b>
| | | |
- Líp trëng b¸o c¸o
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp làm bài ra nháp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách tính
- Làm bài vào bảng con
- 3 em làm bài trên bảng lớp
- Nhận xét
- Làm bài ra nháp
- 4 em lên bảng chữa bài
- Líp nhËn xÐt
-1 em đọc bài tốn
- Nêu u cầu
27 hc sinh
Bài giải:
Lp hc ú cú s học sinh giỏi là:
27 : 3 = 9 ( học sinh )
Đáp số: 9 học sinh giỏi.
<b> Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời </b>
đúng
Trong các phép chia có d với số chia là 3, số d
lớn nhất của các phép chia đó là:
A. 3 . 2 C. 1 D. 0
<b> D. Cñng cè - Dặn dò: </b>
- Hệ thèng toµn bµi, nhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ lµm bµi trong VBT.
- Lp c thm
- Tự làm bài và chữa bài
- c yêu cầu , suy nghĩ và khoanh
vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
trong SGK
- Nªu miƯng kÕt quả
- Lớp nhận xét.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
<b>Tập làm văn: </b>
<i><b>1. Kin thc: K li c bui đầu đi học của mình. Viết lại đợc những điều đã </b></i>
kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 n 7 cõu)
<i><b>2. Kĩ năng: Có kĩ năng kể hồn nhiên, chân thật.</b></i>
<i><b>3. Thỏi </b>: Cú ý thc trõn trng kỉ niệm buổi đầu tiên đi học.</i>
<b> II. §å dïng d¹y- häc:</b>
- GV : B¶ng phơ
- HS : VBT
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bµi cị : </b>
+ Để tổ chức tốt một buổi họp cần phải chú ý
những vấn đề gì?
+ Ngêi tỉ chøc cc häp cã vai trß gì?
<b>C.Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)</b></i>
<i><b>2. Hớng dẫn làm bài tập</b></i>
<b> Bài 1: Kể lại buổi đầu ®i häc cđa m×nh</b>
- Lu ý hs cần kể buổi đó là sáng hay chiều, thời
tiết thế nào, ai đa em đến trờng? Lúc đầu bỡ ngỡ
thế nào, buổi học kết thúc ra sao, cảm xúc của
em nh thế nào?
- Gäi 2 em kÓ mÉu
- Cho HS kể theo cặp
- Yêu cầu hs thi kể trớc líp
- NhËn xÐt, biĨu d¬ng
<b> Bài 2: Viết lại những điều em vừa kể thành một</b>
đoạn văn ngắn (từ 5 n 7 cõu)
- Nhắc hs viết những điều chân thật, giản dị vừa
kể
VD: Nm nay đã lên lớp 3 mà em vãn nhớ
ngày đầu tiên cắp sách đến trờng.
Hơm đó là buổi sáng mùa thu, trời trong
xanh. Mẹ đa em tới trờng. Vừa tới cổng trng
- Hát
- 2 em trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài tập
- Lắng nghe
- 2 em kĨ mÉu
- 2 nhãm thi kĨ tríc líp
- NhËn xÐt.
em thấy đông vui nhộn nhịp. Lễ khai giảng bắt
đầu . Em hồi hộp và sung sớng khi đợc các anh
chị thầy cơ đón vào lớp 1.
Về nhà và đến nay em vẫn còn nhớ mãi ngày
đầu tiên i hc.
- Gọi một số HS trình bày trớc lớp
- Nhận xét,biểu dơng những em có bài viết tốt
<b> D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- NhËn xÐt giê häc
- Nhắc những em cha viết xong về nhà
viết cho hoàn chỉnh bài văn.
- Một số em trình bày
- Lớp nhận xét
- Bình chọn bài viết tốt.
- Lắng nghe
- Ghi nhí, thùc hiƯn ë nhµ.
<i><b>1. Kin thc: Nghe - viết, trình bày đúng đoạn văn, biết viết hoa các chữ hoa </b></i>
đầu câu, đầu đoạn văn.Ghi đúng dấu chấm câu.
<i><b>2. Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ.</b></i>
<i><b>3. Thái độ</b>: Có ý thức rèn chữ viết.</i>
<b> II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- GV: B¶ng líp viÕt néi dung bµi tËp 2
- HS : B¶ng con
<b> III. Các hoạt động dạy - học:</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
<b>A.Tỉ chøc:</b>
<b>B. KiĨm tra bài cũ: </b>
- Đọc cho HS viết ra bảng con:
khoeo chân, đèn sáng, xanh xao
<b>C.Bài mới:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: (Dïng lêi nãi)</b></i>
- GV đọc mẫu bài chính tả
- Gọi 2 em đọc lại bài
+ Đoạn văn nói lên điều gì ?
+ Đoạn văn có mấy câu? ( 2câu )
- Luyện viết tiếng, từ khó
hằng năm, náo nức, tựu trờng, quang đãng
- Đọc cho HS viết vào vở
Nhắc nhở HS t thế ngồi viết và cách cầm bút
viết cho ỳng.
- Đọc lại 1 lợt cho hs soát lỗi.
- Chấm, chữa bài: Chấm 7 bài, nhËn xÐt
tõng bµi.
<i><b>3. Hớng dẫn làm bài tập chính tả:</b></i>
<b> Bài 2: Điền vào chỗ trống eo hay oeo</b>
<i><b> Nhà nghèo, đờng ngoằn ngoèo, cời ngt </b></i>
<i><b>ngho, ngoo u.</b></i>
<b> Bài3b: Tìm các từ chứa tiếng có vần ơn hay </b>
-ơng.
- Yêu cầu HS thi đua tìm tiếng có vần ơn hay
vần ơng (Ví dụ: làm mớn, phần thởng, nớng
bánh, con lơn ... )
<b>D. Củng cố - Dặn dò: </b>
- NhËn xÐt giê häc, biÓu dơng những em
- Hát
- 3 em lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- Theo dừi trong sgk
- 2 em đọc lại bài
- Trả lời
- Tr¶ lêi
- Viết từ khó ra bảng con
- Viết bài vào vở
- Soát lỗi
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu
- Làm bài vào VBT
- 1 em lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Nối tiếp tìm tiếng, từ có chứa vần
viết chữ đẹp