Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2019 - Trường THPT Gò Đen (có đáp án)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (650.49 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THPT GÒ ĐEN
(Đề thi có 04 trang)


<b>KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA– NĂM 2019 </b>
<b>Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN </b>


<b>Mơn thi thành phần: HĨA HỌC </b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề </i>
<b>Mã đề thi 135 </b>


<b>Câu 41:</b> Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?


<b>A. </b>Thủy ngân. <b>B. Vàng. </b> <b>C. Đồng. </b> <b>D. Nhôm. </b>


<b>Câu 42:</b> Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là


<b>A. 3. </b> <b>B. </b>4. <b>C. 2. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 43:</b> Sự tăng nồng độ chất nào sau đây trong khơng khí gây ra hiệu ứng nhà kính?


<b>A. P2O5. </b> <b>B. NH3. </b> <b>C. SO2. </b> <b>D. </b>CO2.


<b>Câu 44:</b> Đun nóng este CH3COOC2H5 với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
<b>A. CH3COONa và CH3CHO. </b> <b>B. CH3COOH và CH3CHO. </b>


<b>C. HCOONa và C2H5OH. </b> <b>D. </b>CH3COONa và C2H5OH.


<b>Câu 45:</b> Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
<b>A. </b>FeCl3. <b>B. ZnCl</b>2. <b>C. MgCl</b>2. <b>D. NaCl. </b>



<b>Câu 46:</b> Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X),ngoài các α-aminoaxit còn thu được các đipeptit:
Gly-Ala;Phe-Val; Ala-Phe.Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?


<b>A. Gly-Ala-Val-Phe. </b> <b>B. </b>Gly-Ala-Phe-Val. <b>C. Ala-Val-Phe-Gly. </b> <b>D. Val-Phe-Gly-Ala. </b>


<b>Câu 47:</b> Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì được kết tủa?


<b>A. HCl. </b> <b>B. NaCl. </b> <b>C. </b>AlCl3. <b>D. CuCl2. </b>


<b>Câu 48:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>sai</b>?


<b>A. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2</b>


thành CrO42-.


<b>B. </b>Cr phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng,đun nóng,khơng có khơng khí tạo ra muối Cr(III).


<b>C. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH. </b>
<b>D. CrO3 là một oxit axit. </b>


<b>Câu 49:</b> Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành tơ olon?


<b>A. vinyl axetat. </b> <b>B. etanol. </b> <b>C. axetilen. </b> <b>D. </b>acrilonitrin.


<b>Câu 50:</b> Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân nóng chảy?


<b>A. </b>Mg. <b>B. Ag. </b> <b>C. Fe. </b> <b>D. Cu. </b>


<b>Câu 51:</b> Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta có thể dùng



<b>A. kim loại Na. </b> <b>B. Cu(OH)2. </b>


<b>C. </b>dung dịch Br2. <b>D. dung dịch AgNO3/NH3. </b>


<b>Câu 52:</b> Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây?


<b>A. </b>Mg2+, Ca2+ <b>B. Cu</b>2+, K+ <b>C. Fe</b>2+, K+ <b>D. Fe</b>2+, Na+


<b>Câu 53:</b> Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là


<b>A. </b>13,6 gam. <b>B. 27,2 gam </b> <b>C. 14,96 gam. </b> <b>D. 20,7 gam. </b>


<b>Câu 54:</b> Cần bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
<b>A. 12,3 gam. </b> <b>B. 23,1 gam </b> <b>C. </b>21,3 gam <b>D. 13,2 gam. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

dịch HCl làA. 4 <b>B. 2 </b> C. 5 D. 3


<b>Câu 56:</b> Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V
lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là


<b>A. 8,96. </b> <b>B. 2,24. </b> <b>C. </b>4,48. <b>D. 1,12. </b>


<b>Câu 57:</b> Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,2 mol HCl. Khối lượng muối thu
được bằng bao nhiêu gam?


<b>A. 28,4g. </b> <b>B. 19,1g. </b> <b>C. 12,95g. </b> <b>D. </b>25,9g.


<b>Câu 58:</b> Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X:


Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây?



<b>A. Cl2. </b> <b>B. </b>O2. <b>C. HCl. </b> <b>D. NH3... </b>


<b>Câu 59:</b> Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?


<b>A. HF. </b> <b>B. CH3COOH.. </b> <b>C. NH3. </b> <b>D. </b>HCl.


<b>Câu 60:</b> Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
<b>A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. </b> <b>B. </b>Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
<b>C. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. </b> <b>D. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. </b>


<b>Câu 61:</b> Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hố học sau: X +
2YCl3 XCl2 + 2YCl2 và Y + XCl2 YCl2 + X. Phát biểu đúng là


<b>A. </b>ion Y3+ có tính oxi hố mạnh hơn ion X2+. <b>B. kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. </b>
<b>C. kim loại X khử được ion Y</b>2+. <b>D. ion Y</b>2+ có tính oxi hố mạnh hơn ion X2+.


<b>Câu 62:</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T


(c) Z + dd AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dd AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là


<b>A. HCOONH</b>4 và CH3COONH4.
<b>B. (NH</b>4)2CO3 và CH3COOH.
<b>C. HCOONH</b>4 và CH3CHO.
<b>D. </b>(NH4)2CO3 và CH3COONH4.



<b>Câu 63:</b> Cho sơ đồ phản ứng sau:


R + 2HCl(loãng) to RCl2 + H2 2R + 3Cl2 to 2RCl3
R(OH)3 + NaOH(loãng)  NaRO2 + 2H2O Kim loại R là


<b>A. Al. </b> <b>B. </b>Cr. <b>C. Fe. </b> <b>D. Mg. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

đây?


<b>A. 2 - metyl - 3 - phenyl butan. </b> <b>B. </b>propilen và stiren.


<b>C. isopren và toluen. </b> <b>D. 2 - metyl - 3 - phenyl but- 2- en. </b>


<b>Câu 65:</b> Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hịa tan hồn tồn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12


lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hồn tồn 6,72 lít khí CO2
(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


<b>A. 23,64. </b> <b>B. 21,92. </b> <b>C. 39,40. </b> <b>D. </b>15,76.


<b>Câu 66:</b> Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt
khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là


<b>A. 0,20. </b> <b>B. </b>0,15. <b>C. 0,30. </b> <b>D. 0,18. </b>


<b>Câu 67:</b> Este X có các đặc điểm sau:


- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;


- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số


nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu <b>không</b> đúng là


<b>A. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. </b>


<b>B. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. </b>
<b>C. Chất Y tan vô hạn trong nước. </b>


<b>D. </b>Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.


<b>Câu 68:</b> Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở
điều kiện thường là


<b>A. 5. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. </b>3.


<b>Câu 69:</b> Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Sục từ từ khí CO2 đến dư vảo dung dịch X, thu được kết tủa là


<b>A. MgCO3. </b> <b>B. CaCO3. </b> <b>C. </b>Al(OH)3. <b>D. Mg(OH)2. </b>


<b>Câu 70:</b> Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu
chất khi phản ứng hồn tồn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan ?


<b>A. </b>4. <b>B. 3. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 71:</b> Hịa tan hồn tồn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được
dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 phụ thuộc vào thể tích dung
dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là


<b>A. 0,5. </b> <b>B. 1,0. </b> <b>C. </b>2,0. <b>D. 1,5. </b>



<b>Câu 72:</b> Cho các phát biểu sau:


(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.


(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là


<b>A. 5. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. </b>4.


<b>Câu 73:</b> Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol KCl bằng
dịng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam. Dung dịch thu
được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2(đktc). Thời gian đã điện phân là:


<b>A. 2895 giây. </b> <b>B. 3860 giây. </b> .C. 4825 giây. <b>D. 5790 giây. </b>


<b>Câu 74:</b> Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được tạo bởi
X, Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 4,032 lít O2 (đktc), thu được 3,136 lít CO2 (đktc). Đun nóng m
gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 5,68 gam
chất rắn khan. Công thức của X là:


<b>A. CH3COOH. </b> <b>B. HCOOH. </b> <b>C. </b>C2H5COOH. <b>D. C3H7COOH. </b>


<b>Câu 75:</b> Hòa tan hết hỗn hợp Mg, Al và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,06 mol NaNO3 kết
thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hịa có khối lượng 115,28 gam và V lít (đkc)
hỗn hợp khí T gồm N2O và H2 (tỉ lệ 1:1). Cho dung dịch NaOH dư vào X thấy lượng NaOH phản ứng là


36,8 gam, đồng thời thu được 13,92 gam kết tủa. Giá trị của V là:


<b>A. 1,344. </b> <b>B. 2,24. </b> <b>C. </b>1,792. <b>D. 2,016. </b>


<b>Câu 76:</b> Hỗn hợp X gồm hai este, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este Y (CnH<sub>m</sub>O<sub>2</sub>) và
este Z (C<sub>n</sub>H<sub>2n-4</sub>O<sub>4</sub>). Đốt cháy hoàn toàn 12,98 gam X cần dùng 0,815 mol O2, thu được 7,38 gam nước.
Mặt khác đun nóng 12,98 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic duy nhất có khối
lượng 2,76 gam và hỗn hợp T gồm ba muối. Trị số của mlà:


<b>A. </b>8. <b>B. 12. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 10. </b>


<b>Câu 77:</b> Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp,


đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B
(đktc) gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí và cịn lại 0,44 gam chất rắn
không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là:


<b>A. 27,96. </b> <b>B. 36,04. </b> <b>C. </b>31,08. <b>D. 29,34. </b>


<b>Câu 78:</b> Hóa hơi hồn tồn 20,68 gam hỗn hợp X chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích chiếm
4,48 lít (đktc). Nếu đun nóng 20,68 gam X trên với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2
ancol và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit đồng đẳng kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối
B (MA< MB). Đun nóng tồn bộ Y với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp 2 anken, đem đốt cháy hỗn
hợp 2 anken này cần 0,78 mol O2. Tỉ lệ <b>gần nhất</b> của a : b là:


<b>A. 0,8 </b> . <b>B. </b>0,9. <b>C. 1,0. </b> <b>D. 1,1. </b>


<b>Câu 79:</b> Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung
dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được
dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hịa. Cơ cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan.


Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị <b>gầnnhất</b> là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 80:</b> Đốt cháy hoàn toàn a mol 1 peptit X tạo thành từ aminoaxit no mạch hở (chỉ có 1nhóm–COOH
và 1 nhóm –NH<sub>2</sub>) thu được b mol CO<sub>2</sub>, c mol H<sub>2</sub>O và d mol N2. Biếtb–c= Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X
bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu
được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là:


<b>A. 30,2. </b> A.60,4. <b>C. 38,2. </b> <b>D. 76,4. </b>


---


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một mơi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thông minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn. </i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia. </i>


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×