Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.47 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh củng cố về:
- Cách thực hiƯn phÐp trõ cã d¹ng 11 - 5.
- Cđng cè bảng công thức: 11 trừ đi một số.
- ỏp dng bảng trừ đã học để giải các bài tốn có liên quan.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- B¶ng phơ.
- B¶ng con, phÊn.
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>
<i><b>1. Bài cũ:</b></i>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i>a. Giới thiệu bài:</i>
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng.
<i>b. Hớng dẫn thực hành:</i>
<b>Bài 1: TÝnh nhÈm:</b>
7 + 4 = ... 5 + 6 = ... 8 + 3 = ....
4 + 7 = ... 6 + 5 = ... 3 + 8 = ....
11 - 7 = ... 11 - 5 = ... 11 - 3 = ....
11 - 4 = ... 11 - 6 = ... 11 - 8 = ....
<b>Bài 2:</b>
Viết kết quả vào chỗ (...)
11 - 1 - 5 = ... 11 - 6 = ...
11 - 1 - 3 = ... 11 - 4 = ...
11 - 1 - 1 = ... 11 - 2 = ...
<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính:</b>
11- 5 11 - 7 11 - 6 11 - 9
<b>Bµi 4: </b>
H»ng cã 11 c¸i kĐo, H»ng cho H 5 c¸i kĐo. Hỏi Hằng còn lại bao nhiêu cái kẹo?
- Yêu cầu học sinh tóm tắt vài giải.
- Nhận xét và cho điểm học sinh.
<i><b>3. Củng cố - Dặn dò:</b></i>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>
Gióp HS cđng cè vỊ
1. Mở rộng và hệ thống hố từ chỉ ngời trong gia đình họ hàng.
2. Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi.
<b>II. Các hoạt động dy hc :</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>2. HD ôn tập.</b></i>
<i>GV tổ chức cho HS làm bài trong sách BTBT và NC TV trang 36, 37.</i>
Bµi 1(tr 36).
<i>- HS đọc y/c đề bài. Trong câu chuyện Sáng kiến của bé Hà, gia đình của bé có </i>
những ai?
- 1 em lên bảng làm, dới lớp làm vở.
- Nhận xét chữa bài, chốt bài làm đúng.
- Tìm thêm những từ chỉ ngời trong gia đình mà em biết?
Bài 2, (tr 39).
- HS tự làm bài.
- GV chấm 1 số bài. Đọc bài làm của mình.
- Nhận xét, tuyên dơng bài làm tốt.
- Cđng cè vỊ tõ chØ ngêi trong hä hµng.
Bµi 4( Sách Thực hành TV tr42). HS giỏi.
- HS c y/c đề bài.
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét chốt bài làm đúng.
- Cđng cè c¸ch dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò.</b></i>
- Nêu ND bài học.
- Nhận xét tiết học.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng rõ ràng, phát âm đúng, ngắt nghỉ hơi hợp lí, đọc
phân biệt lời ngời kể và giọng nhân vật.
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu :
Hiểu từ ngữ và nội dung bài.
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi.</b></i>
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
<i><b>a. Luyện đọc.</b></i>
- GV tổ chức cho HS đọc từng đoạn, cả bài.
- HS khác nghe nhận xét.
- GV tuyên dơng HS đọc tốt.
<i>b. Bµi tËp.</i>
- GV tổ chức cho HS làm lần lợt các bài tập 1, 2, 3 4(tr 38,39) trong sách BTBT và
Nâng caoTiÕng ViÖt.
- Đổi chéo bài kiểm tra.
- Nhận xét chốt lời giải đúng.
- Củng cố về đọc hiểu ND bài B chỏu.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò.</b></i>
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
- Nghe viết đúng đoạn “Có một cậu bé ... bát nào ng mm m chng c trong bi
<i>Đi chợ.</i>
- Phân biệt: ch/tr, vần ơn / ơng.
- Luyn k nng vit p, kịp tốc độ.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- B¶ng phơ ghi néi dung bµi tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hc sinh</b>
<i><b>1. Bài cũ:</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng.
b. H ớng dẫn viết chính tả :
<i>* Tìm hiểu đoạn viết:</i>
- Giỏo viờn c mu bi vit.
H. Vỡ sao gần đến chợ cậu bé lại quay
H. V× sao bà lại phì cời khi cậu bé hỏi?
<i>Hớng dẫn học sinh viết chữ khó:</i>
- Yêu cầu học sinh tìm chữ khó viết, giáo
viên ghi nhanh lên bảng.
- Giỏo viờn c các chữ khó viết để học
sinh viết vào bảng con.
<i>* Hớng dẫn trình bày:</i>
H. Trong bài viết có chữ nào viết hoa?
- Gọi hs lên chỉ vào chữ phải viết hoa.
<i>* Häc sinh viÕt bµi:</i>
- GV nhắc nhở cách ngồi ,để vở, cầm bút.
- Giáo viên đọc để học sinh viết bài.
- Đọc chậm có phân tích tiếng khó để
học sinh sốt bài.
- ChÊm vµ nhËn xÐt 10 - 12 bµi.
<i><b>3. Cđng cè - Dặn dò:</b></i>
- Nhận xét chung giờ học
- Học sinh lắng nghe.
- Theo dõi và đọc thầm theo.
- 2 học sinh lần lợt đọc lại.
- Lớp đọc đồng thanh.
- Cậu hỏi bà xem bát nào đựng mắm, bát
nào đựng tơng.
- V× cậu bé ngốc nghếch quá.
- Tơng, chợ, hớt hải.
- 2 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con.
- Hc sinh đọc các chữ khó vừa viết.
- Chữ đầu dịng v u on.
- HS lên bảng chỉ các chữ phải viÕt hoa.
- Häc sinh viÕt bµi,
- Học sinh đổi chéo vở để soát bài.
<i>1. Kiến thức: </i>
- Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật.
+ Giọng người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi.
+ Giọng cậu bé: ngô nghê
+ Giọng bà: nhẹ nhàng, không nén nổi buồn cười.
<i>2. Kỹ năng: </i>
- Hiểu được các từ mới: hớt hải, ba chân bốn cẳng.
- Hiểu được sự ngốc nghếch, buồn cười của cậu bé trong truyện.
<i>3. Thái độ: </i>
- Yêu thích học môn Tiếng Việt.
<b>II. Chuẩn bò</b>
- GV: Tranh minh hoạ, bài tập đọc trong SGK. Bảng phụ viết các câu cần luyện
đọc. 2 cái bát, 2 đồng xu.
- HS: SGK
<b>III. Các hoạt động</b>
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
<b>1. Khởi động (1’)</b>
<b>2. Bài cu õ (3’) Cây xồi của ơng em.</b>
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra.
- Tìm những hình ảnh đẹp miêu tả cây
xoài cát?
- Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xồi cát
nhà mình là thứ q ngon nhất?
- Nhận xét cho điểm từng HS.
<b>3. Bài mới </b>
<i><b>Giới thiệu: (1’)</b></i>
- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ
cảnh gì?
- Đây là 1 câu chuyện cười dân gian chế
giễu những người ngờ nghệch, ngốc
nghếch. Để xem cậu bé đáng cười
nhưng thế nào lớp mình cùng học bài tập
đọc Đi chợ.
<i>Phát triển các hoạt động (27’)</i>
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Haùt
- HS 1: Đọc bài cây xồi của em
đoạn từ: Ơng em… thờ ơng.
- HS 2: Đọc đoạn cịn lại bài Cây
xồi của ông em.
Mục tiêu: Đọc đúng từ khó. Đọc phân biệt
lời kể và lời nói. Hiểu nghĩa từ ở đoạn 1.
Phương pháp: Phân tích, luyện tập.
ĐDDH: SGK, bảng cài: từ khó, câu.
a/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1.
- Chú ý giọng kể thong thả, hài hước.
- Lời cậu bé: ngờ nghệch.
- Lời bà: hiền từ nhưng không nén nổi
buồn cười.
- Nhấn giọng ở các từ ngữ: hớt hải, bát
nào, phì cười, ba chân bốn cẳng, đồng
nào.
b/ Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn.
- Gọi HS luyện đọc từng câu và tìm từ
khó.
- Gọi HS đọc các từ khó ghi trên bảng.
c/ Hướng dẫn ngắt giọng.
- Treo bảng phụ có các câu cần luyện
đọc. Yêu cầu HS tìm cách đọc và đọc.
- Gọi HS đọc phần chú giải.
- Giải nghĩa: Tương là 1 loại nước chấm
làm từ đậu tương.
d/ Đọc cả bài.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
theo hình thức nối tiếp.
- Yêu cầu HS chia nhóm và luyện đọc
theo nhóm. Theo dõi HS đọc theo nhóm.
e/ Thi đọc.
- Nghe, theo dõi và đọc thầm
theo.
- Nối tiếp nhau đọc, phát hiện ra
các từ khó. Mỗi HS chỉ đọc 1
câu.
- 3 đến 5 HS đọc, cả lớp đọc
đồng thanh các từ ngữ: tương,
bát nào, hớt hải, ba chân bốn
cẳng.
- Tìm cách đọc và luyện đọc các
câu:
Cháu mua 1 đồng tương,/ 1 đồng
mắm nhé!/
Bà ơi,/ bát nào đựng tương,/bát
nào đựng mắm?/
- Đọc chú giải.
- Đọc các đoạn.
Đoạn 1: Có một … mắm nhé!
Đoạn 2: Cậu bé … chẳng được.
Đoạn 3: Cậu bé … tương ạ.
- Lần lượt HS đọc từng đoạn
trước nhóm. Mỗi HS đọc 1 đoạn
cho đến hết bài.
- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn và thi đọc
cả bài.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Mục tiêu: Hiểu nội dung bài.
Phương pháp: Đàm thoại
ÑDDH: SGK.
- Yêu cầu 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu
hỏi.
- Bà sai cậu bé đi đâu?
- Cậu bé đi chợ mua những gì?
- Yêu cầu 2 HS đọc đoạn 2, sau đó hỏi:
- Vì sao gần tới chợ, cậu bé lại quay về?
- Vì sao bà phì cười khi nghe cậu hỏi?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 sau đó hỏi.
- Lần sau cậu quay về nhà hỏi bà điều gì?
- Nếu là bà em sẽ trả lời cậu ra sao?
- Gọi 2 HS đọc toàn bài và yêu cầu tìm
những từ ngữ cho thấy cậu bé rất vội khi
về hỏi bà?
Hoạt động 3: Thi đọc theo vai.
Mục tiêu: Đọc phân vai
Phương pháp: Sắm vai.
ĐDDH: 2 cái bát, 2 đồng xu.
- Gọi 3 HS đọc bài theo vai.
- Nhận xét.
<b>4. Củng cố – Dặn do</b><i><b> ø (3’)</b></i>
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài.
- Theo em cậu bé đáng cười ở chỗ nào?
- 2 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp
đọc thầm theo.
- Bà sai cậu bé đi chợ.
- Mua 1 đồng tương, 1 đồng
mắm.
- Đọc bài.
- Vì cậu khơng biết bát nào đựng
tương, bát nào đựng mắm.
- Vì cậu ngốc nghếch, bát nào
đựng cái gì mà chẳng được.
- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp
đọc thầm.
- Bà ơi đồng nào mua mắm, đồng
nào mua tương.
- Trời ơi, đồng nào mua mắm,
đồng nào mua tương mà chả
được./ Cháu tơi ngốc q! Việc
- Đọc bài nêu các từ ngữ: hớt hải,
ba chân bốn cẳng.
- Chú ý đọc đúng giọng của các
nhân vật như mục tiêu.
- Đọc bài.
- Nhận xét tiết học.
<b>Tự nhiên xà hội </b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Củng cố giúp HS :
- Nhớ lại và khắc sâu 1 số kiến thức về vệ sinh ăn uống đã đợc học để hình thành thói
quen ăn uống sạch sẽ, ở sạch sẽ .
- Nhớ lại và khắc sâu các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hoá, củng cố hành
vi, vệ sinh cỏ nhõn .
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
GV chun bị một số phiếu thăm ghi các câu hỏi HĐ1.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
1. Bµi cị (4/<sub>)</sub>
? ¡n uống sạch sẽ có tác dụng gì ?
? Nêu những việc làm ăn uống sạch sẽ ?
2. Bài mới (26/<sub>)</sub>
a. Khởi động .
Trị chơi thi nói nhanh nói đúng tên các bài học về chủ đề con ngời và sức khoẻ .
b. Hoạt động 1 : Trò chơi : Thi hựng bin .
- B1 : GV chuẩn bị sẵn 1 số thăm ghi các câu hỏi .
Cỏc nhúm c i diện lên bốc thăm đa câu hỏi về nhóm để chuẩn bị .
- B2 : Các HS đợc cử lên trỡng by .
Các nhóm khác làm giám khảo .
Câu hỏi :
Chúng ta cần ăn uống và vận động nh thế nào để khoẻ mạnh và chóng lớn ?
Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?
Làm thế nào để phòng bệnh giun ?
c. Hoạt động 2 : Làm bài trong VBTTNXH.
- GV cho HS tù lµm bµi.
- HS đổi chéo bài kiểm tra, báo cáo.
- GV nhận xét chốt ý đúng.
3. Cđng cè, dỈn dò .
- Hệ thống bài .
- Nhận xét giờ học .
<b>o c</b>
<b> thực hành kỹ năng giữa học kì I</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>
- Củng cố giúp HS có kỹ năng thực hiện học tập sinh hoạt đúng giờ, biết nhận lỗi
sửa lỗi, sống gọn gàng ngăn nắp, chăm làm việc nhà, chăm chỉ học tập .
- Giáo dục HS ý thức thực hiện theo ND bài học .
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
1. Hoạt động 1 (10/<sub>): Liên hệ thực tế .</sub>
- Mục tiêu : HS tự liên hệ bản thân với ND bài đã học xem mình đã thực hiện đợc
ND nào, có ý thức nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện tốt .
- TiÕn hµnh :
GV cho HS lần lợt liên hệ theo các nội dung sau :
Em đã học tập sinh hoạt đúng giờ cha ? Em thực hiện nh thế nào ?
Biết nhận lỗi và sửa lỗi .
Chăm làm việc nhà .
Chăm chỉ học tập .
GV hỏi theo từng ND, thống kê số liệu lên bảng cho HS so sánh và tuyên dơng HS thực
hiện tốt .
- GV đa 1 số tình huống trong vở bài tập đạo đức cho HS thảo luận nhóm đơi .
- Các nhóm lên trình bày .
- Lớp nhận xét bổ xung .
- GV kết luận chốt ý đúng .
3. Cng c, dn dũ (2/<sub>)</sub>
- Nêu ND ôn tập trong tiÕt häc .
- NhËn xÐt tiÕt häc.
<b>Thø ba ngµy 14 tháng 11 năm 2009</b>
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu : Giúp HS củng cố</b>
- Bảng 11 trừ đi một số, luyện tìm 1 số hạng trong 1 tổng .
- Đặt tính, tính dạng 31 5.
- Rèn kỹ năng làm toán cho học sinh.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
Bng ph ghi bài tập 4.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi.</b></i>
<i><b>2. GV tỉ chøc cho HS lµm bµi tËp trong sách BT BT và nâng cao.</b></i>
Bài 1(Bài 5 tr 28).
a, - HS đọc y/c đề bài.
- 2 HS lên bảng làm, dới lớp làm vở nháp.
- Nhận xét chốt bài làm đúng.
- Nêu cách đặt tính và tính?
b, - 1 HS lên bảng làm.
- Díi líp lµm vµo vë.
- Nhận xét chốt bài làm đúng.
- Cđng cè về tìm số hạng trong một tổng.
Bài 2(Bài 9 tr 29).
- HS đọc đề bài.
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vở nháp.
- Nhận xét, chốt lời giải ỳng.
- Củng cố giải toán có lời văn.
*Bài 3(Bài 8a tr 29) HS giái.
- GV treo bảng phụ bài tập.
- HS nêu yêu cầu đề bài.
- HS tự giải vào vở.
- Chữa bài chốt bài giải đúng.
- Cđng cè vỊ điền dấu + ; - vào chỗ chấm.
<i><b>2. Củng cố, dặn dò.</b></i>
- Nêu ND bài học.
- Nhận xét tiết học.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Giúp HS
- Củng cố kỹ năng viết 1 đoạn văn về ngời thân (câu đúng, có sự liên kết giữa các
câu).
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
1. Gii thiu bi.
2. Hớng dẫn ôn tập.
a. Chữa bài kiểm tra.
- GV nhận xét bài làm của HS, nêu những u, nhợc điểm trong bài.
- Tuyên dơng HS làm tốt.
- Chữa những lỗi mà HS thờng mắc.
- Trả bài cho HS.
b. Kể về ngời thân.
- Dựa vào câu hỏi (sgk tr85) viết 1 đoạn văn khoảng 4- 5 câu về ngời thân của em.
- HS tự làm bài vào vë.
- GV gọi 1 số HS đọc bài trớc lớp.
- Lớp nhận xét bình chọn bài hay nhất.
c. GV cho HS làm bài 1, 2 (sách TV thực hành tr43).
- HS tù lµm bµi.
- Đổi chéo vở kiểm tra, báo cáo.
- Nhận xét chốt bài làm đúng.
3. Củng cố, dặn dũ.
- Nêu ND tiết học.
- Nhận xét tiết học.
<b>Thứ năm ngày 16 tháng 11 năm 2009</b>
<b>Toán</b>
<b> luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Giúp HS
- Biết tìm x trong các bài tập dạng a + x = b ; x + a = b.
- Củng cố cách giải toán có lời văn.
<b>II. Cỏc hoạt động dạy học :</b>
1. Giới thiệu bài.
2. GV tæ chức cho HS làm bài trong sách bài tập bổ trợ và nâng cao.
Bài 6(tr 26).
- HS nờu y/c bài.
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm.
- Nhn xột, cht bi ỳng.
- ? Nêu cách tìm 1 số hạng trong một tổng ?
Bài 8(tr 27).
- HS c bi.
- HS tự tóm tắt và giải vào vở.
- §ỉi chÐo vë kiĨm tra.
- Nhận xét chốt lời giải đúng.
- Củng cố về giải tốn có lời văn.
Bài 10(tr 27).
- HS đọc đề bài.
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xét chốt lời giải đúng.
- Củng cố về giải toán nhiều hơn.
*Bài 8b(tr 29) HS giỏi.
- HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, nêu cách làm.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò.</b></i>
- Nêu ND bài học.
- Nhận xét tiết học.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>
Cđng cè gióp HS
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến đồ dùng và công việc trong nhà.
- Dùng một số từ chỉ công việc trong nhà để đặt câu.
- Củng cố, phân biệt từ chỉ đồ dùng trong nhà và đồ dùng học tập.
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi.</b></i>
<i><b>2. GV tổ chức cho HS làm VBT.</b></i>
- Đổi chéo vở kiĨm tra.
- Nhận xét chốt lời giải đúng.
<i><b>GV tỉ chøc cho HS làm bài trong sách thực hành Tiếng Việt.</b></i>
Bài 1 (tr45).
- HS đọc đề bài.
- HS làm vào vở, 2 em lên bảng làm, nhận xét chốt bài làm đúng.
- Củng cố về từ chỉ đồ dùng học tập và từ chỉ cơng việc trong gia đình.
*Bài 2 (tr 46) HS gii.
- HS làm bài vào vở.
- Đổi chéo bµi kiĨm tra.
- Nhận xét chốt bài làm đúng.
- Củng cố về từ chỉ hoạt động học tập và từ chỉ hoạt động chế biến thức ăn.
<i><b>4. Cđng cè, dỈn dò.</b></i>
- Nêu ND bài học.
- Nhận xét tiết học.
<b>Thứ sáu ngày 17 tháng 11 năm 2006</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Ôn chia buồn, an ủi</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
Củng cố giúp HS
- Rèn kỹ năng nghe vµ nãi lêi chia bn, an đi.
- Lun kü năng viết bu thiếp thăm hỏi.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
Vở bài tập Tiếng Việt.
<b>III. Các hoạt động dạy hoc :</b>
1. Giới thiệu bài.
2. GV tỉ chøc cho HS lµm bài trong VBT.
- HS tự làm bài.
- Đổi chéo vở kiĨm tra.
- Nhận xét chốt bài làm đúng.
3. GV tỉ chức cho HS làm bài trong sách Tiếng Việt thực hµnh.
Bµi 1(tr 47).
- HS tập đóng vai nói lời thăm hỏi.
- Lớp nhận xét chốt ý đúng.
- Cđng cè vỊ kỹ năng nói lời thăm hỏi chia vui với ông bµ.
Bµi 2(tr 48) HS giái.
- HS lµm bµi vµo vë.
- §äc bµi lµm tríc líp.
- Cđng cè c¸ch viÕt kĨ vỊ viƯc häc tËp của em trong tuần qua.
4. Củng cố, dặn dò.
- Nêu ND bµi häc.
- NhËn xÐt tiÕt häc.
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>Hoạt động văn hoá, văn nghệ chào mừng </b>
<b>ngày nhà giáo việt nam 20- 11</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>
Gióp HS
- Tích cực tham gia vào các hoạt động nh múa, hát, đọc thơ... về các thày, cô giáo
nhân dịp kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam 20- 11.
- C¸c em tÝch cùc tập luyện, thi đua giữa các tổ chọn tiết mục hay nhÊt chuÈn bÞ dù
thi cÊp trêng.
- Giáo dục HS ý thức kính trọng biết ơn các thày cơ giáo.
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
1. Giíi thiƯu bµi.
2. GV tổ chức cho các tổ nhóm thảo luận tìm chọn bài chuẩn bị biểu diễn trớc lớp.
Từng nhóm thảo luận chọn bài thơ, bài hát hoặc múa chuẩn bị để biểu diễn.
3. Các tổ, nhóm lên biểu diễn.
- GV cư 1 số em lên làm giám khảo.
- Đại diện các nhóm lên biểu diễn.
- GV cùng ban giám khảo theo dõi chấm điểm.
- GV cùng HS tổng hợp điểm, xếp thi đua.
- Tuyên dơng tổ, nhóm làm tốt.
4. Củng cố, dặn dò.
- GD HS lòng kính trọng và biết ơn thày cô.
- Nhận xét tiết học.