Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

De KT DS CIII 10 2010 A2CB2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.59 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THPT Tam Nơng</b>
<b>Tổ bộ mơn: Tốn</b>


<b></b>


<b>---ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>MÔN: ĐẠI SỐ 10A2,10CB2</b>
<b>I. Phần chung (7đ)</b>


<i><b>Câu 1:</b></i> Giải Phương trình


a) <i>x</i> 3+ x = 3 + <i>x</i> 3
b) 2 1 3


2 3 2 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 




 


c) 2<i>x</i> 4  <i>x</i> 1
d) 4<i>x</i>5<b>= </b>x - 4


<i><b>Câu 2:</b></i> Giải và biện luận phương trình:
a) 2mx - m = 3(x+1)



b) x2<sub> - 7x +m - 1 = 0</sub>
<i><b>Câu 3:</b></i> Giải hệ phương trình


2 3 14


2 2 3


3 2 3 3


<i>x</i> <i>y z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  





   


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




(sử dụng máy tính cầm tay)
<b>II. Phần riêng (3đ)</b>



<b>A. Dành cho ban KHTN</b>


<i><b>Câu 4:</b></i> Cho phương trình: <i><sub>x</sub></i>2 <sub>(2</sub> <i><sub>m x</sub></i><sub>)</sub> <sub>3</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub>


    .


a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép


b) Định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x12 + x2 2 = 2. Tính nghiệm của
phương trình.


<b>B. Dành cho ban KHXH&NV</b>


<i><b>Câu 5:</b></i> Cho phương trình <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>1 0</sub>


   


a) Định m để phương trình có nghiệm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>---Hết---MA TRẬN ĐỀ</b>
<b>Mức độ</b>


<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu Vận dụng</b> <b>Tổng</b>


1. Đại cương về phương trình 1a)1c)


0.5 1b)1d) 0.5 1.0


2. Phương trình qui về bậc 1, 2 1a)1b)2a)2b)



3.5 1c)1d)4a)5a)2.5 4b)5b) 2 8.0
3. Hệ phương trình nhiều ẩn 3


1.0 1.0


<b>Tổng</b> 5 3 2 <b>10</b>


<b>Đáp án:</b>



Câu Nội dung Điểm


1a) <i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub>+ x = 3 + <i>x</i> 3 (1)
ĐK: x – 3 ≥ 0  x ≥ 3
(1)  x = 3 (thoả ĐK)


Vậy phương trình có nghiệm x = 3


0.5
0.25
0.25
1b)


ĐK: x > 3
2


(PT)  2x + 1 = x + 3
 x = 2(thoả ĐK)


Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.



0.25
0.25
0.25
0.25
1c) 2 4 3 1


3 1 0


2 4 3 1


2 4 3 1


1
3


3
1
1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


  
 




    


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>








  <sub></sub>






<sub></sub> 



 


0.5
0.25


0.25
1d) <sub>4</sub><b>x</b><sub>5</sub><b>=2x - 4</b>


2


2


2 4 0
4 5 ( 4)


2


12 11 0
2


1
11
11
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


 


 


  




 


  






  



 <sub></sub>






 


0.5
0.25


0.25
2a) 2mx - m = 3(x+1) (1)


(2m-3)x = 3+m


m 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

(1)  x = 3
2 3
<i>m</i>
<i>m</i>


m = :


(1)  0.x = 9


2 (vô lí)
KL:...


0.25
0.25


0.25
2b) x2<sub> - 6x +m - 1 = 0</sub>


10 <i>m</i>


  


10 <i>m</i>0 <i>m</i>10: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
6 10
6 10
<i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
  
  


10 <i>m</i> 0 <i>m</i>10: Phương trình có nghiệm kép <i>x</i>1 <i>x</i>2 3
10 <i>m</i>0 <i>m</i>10: Phương trình vơ nghiệm.


0.25


0.25
0.25
0.25
3


Nghiệm của hệ : (169
19 ,
54


19

,106
19 )
1.0
4a) 2
2


(2 ) 3 0


8 4


<i>x</i> <i>m x</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


   


   


Phương trình có nghiệm kép khi:
4 2 3


0


4 2 3


<i>m</i>
<i>m</i>
 <sub> </sub>


   
 

0.5
0.5
4b) Gọi x1 và x2 (x1 > x2 ) là hai nghiệm của phương trình


1 2
1 2
2 2
1 2
2
2
2
2
2
0
2
3
2
8 4 0
( 2) 6 2


8 4 0
10 2 0


8 4 0


5 23
5 23



5 23
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
 

 <sub></sub> <sub> </sub>




 <sub></sub> <sub></sub>

   

 
  


   


 
  


   



      


 



0.5
0.5
0.5
0.5
5a) 2 <sub>4</sub> <sub>2</sub> <sub>1 0</sub>


' 5 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>m</i>


   


  



Để phương trình có nghiệm thì
' 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

5b) Gọi x1 và x2 (x1 < x2 ) là hai nghiệm của phương trình.
Theo yêu cầu bài tốn ta có:


1 2


2
1 2


2 1


' 0


5
4


2
2 1


3( 1) 2 1
3


2


<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>x x</i> <i>m</i>



<i>m</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>m</i>
 





  


 




 


 


 <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>



 <sub></sub>




 



0.25


0.5- 1.0
0.25
<i>Phú Ninh, ngày 6 tháng 11 năm 2010</i>


<b>DUYỆT CỦA TỔ BỘ MÔN</b> <b>GIÁO VIÊN</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×