Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.24 MB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>I</b>
<b>O</b>
<b>N</b>
<b>A</b>
<b>M</b>
<b> B</b>
<b>I</b>
<b>O</b>
<b>D</b>
<b>A</b>
<b>C</b>
<b> B</b>
<b>O</b>
<b>D</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>C</b>
<b>Tit23</b>
<b>1. Bi toỏn</b>
B
K
ỏp dng địng lí Pi- ta - go ta có:
OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OB</sub>2<sub> = R</sub>2
OK2<sub> + KD</sub>2<sub> = OD</sub>2<sub> = R</sub>2
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
Cm
=>
(SGK)
<b>*Tr êng hỵp cã mét dây là đ ờng kính</b>
Chẳng hạn AB là đ ờng kÝnh
-Khi đó ta có:
OH = 0; HB = R
Mµ OK2<sub> + KD</sub>2<sub> = R</sub>2
=>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2
C
o
<b>R</b> D
A
B
K
H
*Tr ờng hợp cả 2 dây AB, CD đều là đ.kính
D
C
B
A
o
R
-Khi đó ta có:
H và K đều trùng với O;
Suy ra:OH2<sub> + HB</sub>2 <sub>= R</sub>2
=> OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2
<b>* Chú ý:</b> Kết luận của bài toán trên vẫn
đúng nếu một dây là đ ờng kính hoặc hai
dây là đ ờng kính.
GT
KL
(0; R).
Hai d©y AB, CD ≠ 2R
OH AB; OK CD.
OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2
<b>H K</b>
<b>1. Bài toán</b>
B
K
A
D
C
O
R
H
(SGK)
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ </b>
<b>tâm tới dây</b>
<b>Trong một đ ờng tròn: </b>
<b>Hai dõy bằng nhau thì cách đều tâm</b>
<b>Hai dây cách đều tâm thỡ bng nhau.</b>
<b>Định lí1:</b>
Muốn biết 2 dây cung có bằng nhau hay
không ta làm nh thế nào?
Muốn biết khoảng cách từ tâm tới 2 dây có
bằng nhau hay không ta làm nh thế nào?
<b>AB = CD </b><b> OH = OK</b>
<b>O .</b>
<b>K</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>1. Bi toỏn</b>
B
K
A
D
C
O
R
H
(SGK)
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>Định lí1:</b> <b><sub>AB = CD </sub></b><sub></sub><b><sub> OH = OK</sub></b>
D
C
B
A
O
H
K
a, Trong h×nh,
cho OH = OK, AB = 6cm
CD b»ng:
<b>2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ </b>
<b>tâm tới dây</b>
<b>1. Bài toán</b>
B
K
A
D
C
O
R
H
(SGK)
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>Định lí1:</b> <b><sub>AB = CD </sub></b><sub></sub><b><sub> OH = OK</sub></b>
D
C
B
A
O
H
K
a, Trong h×nh,
cho OH = OK, AB = 6cm
CD b»ng:
<b>2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ </b>
<b>tâm tới dây</b>
A: 3cm B: 6cm
C: 9cm D: 12cm
<b>1. Bài toỏn</b>
B
K
A
D
C
O
R
H
(SGK)
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>Định lí1:</b> <b><sub>AB = CD </sub></b><sub></sub><b><sub> OH = OK</sub></b>
D
C
B
A
O
H
K
a, Trong h×nh,
cho OH = OK, AB = 6cm
CD b»ng:
b, Trong h×nh,
cho AB = CD, OH = 5cm
OK b»ng:
<b>2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ </b>
<b>tâm tới dây</b>
B: 6cm
A: 3cm B: 4cm
C: 5cm D: 6cm
<b>Hoan hô, bạn đã trả lời đúng</b>
O
A
B
C
D
H
<b>ĐúngSai</b>
<b>Sai</b>
<b>Đúng</b>
Trong một đ ờng trịn hai dây
cách đều tâm thì bằng nhau
Trong hai dây của một đ ờng tròn
dây nào nhỏ hơn thì dây đó gần
tâm hơn
Hai dây bằng nhau khi và chỉ khi
khoảng cách từ tâm đến mỗi dây
của chúng bằng nhau
Trong các dây của một đ ờng tròn
dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn
<b>Đúng</b>
<b>Sai</b>
<b>Đúng</b>
<b>O</b>
<b>A</b> <b>H</b> <b>B</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>K</b>
<b>1. Bi toỏn</b>
B
K
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>Định lí1:</b> <b><sub>AB = CD </sub></b><sub></sub><b><sub> OH = OK</sub></b>
<b>2. Liên hệ giữa dây và khong cỏch t </b>
<b>tõm ti dõy</b>
<b>Định lí 2:</b> <b>AB > CD </b><b> OH < OK</b>
O
8
6
N
K
I
M
Q
B
A
D
C
O
5
4
F
E
BT: Điền dấu <, >, = thích hợp vào()?
I
4
R
<b>1. Bài toán</b>
B
K
A
D
C
O
R
H
(SGK)
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>Định lí1:</b> <b><sub>AB = CD </sub></b><sub></sub><b><sub> OH = OK</sub></b>
<b>2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ </b>
<b>tâm tới dõy</b>
<b>Định lí 2:</b> <b>AB > CD </b><b> OH < OK</b>
Cho ABC, O là giao điểm của các đ ờng
trung trùc cđa ; D,E,F theo thø tù lµ trung
điểm của các cạnh AB,BC,AC. Cho biết OD >
OE, OE = OF. HÃy so sánh:
a) BC và AC;
b) AB vµ AC;
?3
<b>O</b>
<b>A</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>E</b>
<b>D</b>
<b>1. Bài tốn</b>
B
K
A
D
C
O
R
H
(SGK)
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>Định lí1:</b> <b><sub>AB = CD </sub></b><sub></sub><b><sub> OH = OK</sub></b>
<b>2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ </b>
<b>tõm ti dõy</b>
<b>Định lí 2:</b> <b>AB > CD </b><b> OH < OK</b>
GT
Bµi 12 (SGK)
Cho (O; 5cm), AB = 8cm.
a, Tính khoảng cách từ O đến AB
o
5
B
A
C
D
<b>I</b> <b><sub>H</sub></b>
b,
<b>1. Bài toán 1</b>
B
K
A
D
C
O
R
H
(SGK)
<b>OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2</b>
<b>Định lí1:</b> <b><sub>AB = CD </sub></b><sub></sub><b><sub> OH = OK</sub></b>
<b>2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ </b>
<b>tâm tới dõy</b>
<b>Định lí2:</b> <b>AB > CD </b><b> OH < OK</b>
Cho (O) c¸c dây AB, CD bằng
nhau, các tia AB, CD cắt nhau tại E nằm bên
ngoài đ ờng tròn. Gọi Hvà K theo thứ tự là
trung điểm của AB vµ CD, Chøng minh r»ng:
a) EH = EK;
b) EA = EC;
Bµi 13/106
A
B
C
D
E
H
K
<b>∕∕</b>