<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÒNG GD-ĐT HUYỆN ĐỒNG XUÂN</b>
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC XN LÃNH 1 </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>GIÁO VIÊN</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Bài 46: Ôn tập</b>
<b>Sự sinh sản của động vật </b>
<b>Bài 46: Ôn tập</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
<b>6</b>
<b>Hoạt động 1: </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>Sự sinh sản của động vật </b>
<b>- Sinh sản là đặc tính chung của </b>
<b>động vật để bảo tồn và duy trì nịi </b>
<b>giống .</b>
<b>- Đa số động vật có con đực và con </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>Những động vật đẻ trứng </b>
<b>Những động vật </b>
<b>đẻ con</b>
<b>Tên các </b>
<b>động vật </b>
<b>Số trứng đẻ </b>
<b>1 lứa</b>
<b>Có/ khơng </b>
<b>biết ấp trứng </b>
<b>Tên các </b>
<b>động vật </b>
<b>Số con</b>
<b> đẻ 1 lứa</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>Những động vật </b>
<b>đẻ trứng </b>
<b>Những động vật </b>
<b>đẻ con</b>
<b>Tên các </b>
<b>động vật </b>
<b>Số trứng đẻ </b>
<b>1 lứa</b>
<b>Coù/ không </b>
<b>biết ấp </b>
<b>trứng </b>
<b>Tên các</b>
<b> động vật </b>
<b>Số con</b>
<b> đẻ 1 lứa</b>
<b>Hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau cho phù hợp </b>
<b>với những yêu cầu đã cho trước .</b>
<b>Ếch</b> <b>Nhiều <sub>trứng </sub></b> <b>Không </b>
<b>biết </b>
<b>Bồ câu </b> <b><sub>trứng</sub>Vài </b> <b>Biết </b>
<b>Ruồi </b> <b>Nhiều </b>
<b>trứng </b> <b>Khơng biết </b>
<b>Hổ </b> <b>1 con </b>
<b>Mèo </b> <b>Vài </b>
<b>con </b>
<b>Chó </b> <b>Vaøi </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>Sự sinh sản của động vật </b>
<b>- Động vật chia thành 2 nhóm: nhóm đẻ trứng và </b>
<b>nhóm đẻ con.</b>
<b>- Đa số động vật đẻ trứng không biết ấp trứng và </b>
<b>nuôi con , trừ một số loài ( như chim ).</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>Hoạt động 3: </b>
<b>Hãy kể tên một số động vật đẻ con </b>
<b>và nói lên những nét chính về cách </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>Sự sinh sản của động vật </b>
<b>1. Sinh sản là đặc tính chung của động vật để bảo tồn </b>
<b>và duy trì nịi giống .</b>
<b>2. Đa số động vật có con đực và con cái để phân biệt</b>
<b>3. Động vật chia thành 2 nhóm: nhóm đẻ trứng và </b>
<b>nhóm đẻ con.</b>
<b>4. Đa số động vật đẻ trứng không biết ấp trứng và </b>
<b>nuôi con , trừ một số loài ( như chim ).</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>Về nhà chuẩn bị bài : </b>
<b>Ơn tập và kiểm tra giữa học kì II </b>
<b>Về nhà chuẩn bị bài : </b>
<b>Ơn tập và kiểm tra giữa học kì II </b>
</div>
<!--links-->