Tải bản đầy đủ (.ppt) (27 trang)

bai 17 day hoat dong hoa hoc cua kim loai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.37 MB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Quý thầy cô



<i>Chào Mừng </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Kiểm tra bài cũ</b>



<b>Câu 1 : - Kim loại có những tính chất hố học nào ?</b>


<b> - Lấy thí dụ và viết các phương trình hố </b>



<b>học minh hoạ với kim loại magie</b>



<b>Câu 2 : Viết phương trình hoá học của các phản </b>


<b>ứng xảy ra giữa các cặp chất sau đây :</b>



<b> a. Kẽm + Axít sunfuric lỗng</b>


<b> b. Canxi + Clo </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>a. Tác dụng với Oxi:</b></i>



<b>ĐÁP ÁN CÂU 1</b>



<b>ĐÁP ÁN CÂU 1</b>



<i><b>b. Tác dụng với phi kim khác</b></i>


<i><b>c. Tác dụng với axit</b></i>



<b>Mg + 2HCl</b>

<b><sub> </sub></b>

<b> MgCl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> + H</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>Mg + 2HCl</b>

<b><sub> </sub></b>

<b> MgCl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> + H</b>

<b><sub>2</sub></b>


<i><b>d. Tác dụng với dung dịch muối</b></i>




<b>Mg + CuSO</b>

<b><sub>4 </sub></b>

<b> MgSO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> + Cu</b>



<b>Mg + CuSO</b>

<b><sub>4 </sub></b>

<b> MgSO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> + Cu</b>



<b>2Mg + O</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b> 2MgO</b>



<b>2Mg + O</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b> 2MgO</b>

<b>t0t0</b>


<b>Mg + S</b>

<b><sub> </sub></b>

<b> MgS</b>



<b>Mg + S</b>

<b><sub> </sub></b>

<b> MgS</b>



<b> t0</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>a. Zn + H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>SO</b>

<b><sub>4 </sub></b>

<b> ZnSO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> + H</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>a. Zn + H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>SO</b>

<b><sub>4 </sub></b>

<b> ZnSO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> + H</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>ĐÁP ÁN CÂU 2</b>



<b>ĐÁP ÁN CÂU 2</b>



<b> b. Ca + Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b> CaCl</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b> b. Ca + Cl</b>

<b> t t<sub>2 </sub></b>

<b> CaCl</b>

<b>00</b> <b><sub>2</sub></b>


<b> c. 2Na + S</b>

<b><sub> </sub></b>

<b> Na</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>S</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC




DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC



<b>Tiết 23</b>

<b>bài 17</b>



CỦA KIM LOẠI



CỦA KIM LOẠI



<b>Thứ năm ngày 05 tháng 11 năm 2009</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Quan sát thí nghiệm</b>



<b>Em hãy trình bày hiện </b>


<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>



•<b> Ở ống nghiệm 1, có chất rắn màu đỏ bám </b>
<b>ngồi đinh sắt .</b>


•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>



<b>Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO<sub>4 </sub></b>
<b>và cho mẩu dây đồng vào dung </b>
<b>dịch FeSO<sub>4</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Nhận xét thí nghiệm </b>



<b>Em có nhận xét gì về thí </b>


<b>nghiệm trên</b>



<b>Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO<sub>4 </sub>và cho mẩu dây đồng vào dung dịch FeSO<sub>4</sub></b>


<b>Ống nghiệm 1</b> <b>Ống nghiệm 2</b>


<b> Sắt đẩy đồng ra </b>
<b>khỏi dung dịch </b>


<b>muối đồng .</b>


<b> Đồng không đẩy </b>
<b>được sắt ra khỏi </b>
<b>dung dịch muối sắt </b>


<b>Fe</b><i><b>( r )</b><b> + CuSO</b></i><b><sub>4 </sub></b><i><b>(dd )</b></i>


<b>Phương trình phản ứng hố </b>


<b>học trong ống nghiệm 1</b>



<b>FeSO<sub>4</sub></b> <i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>Cu</b><i><b>( r )</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Sắt hoạt động hóa học mạnh hơn đồng</b>


<b>Ta xếp sắt đứng trước đồng: Fe, Cu</b>


<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>



<b>1. Thí nghiệm 1: Fe<sub>(r)</sub> + CuSO<sub>4(dd)</sub>  FeSO<sub>4(dd)</sub> + Cu<sub>(r)</sub></b>


<b>1. Thí nghiệm 1: Fe<sub>(r)</sub> + CuSO<sub>4(dd)</sub>  FeSO<sub>4(dd)</sub> + Cu<sub>(r)</sub></b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Quan sát thí nghiệm</b>



<b>Em hãy trình bày hiện </b>


<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>



•<b> Ở ống nghiệm 1, có chất rắn màu xám </b>
<b>bám vào dây đồng .</b>


•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>


<b>Cho mẩu dây đồng vào ống nghiệm </b>
<b>1 đựng dung dịch AgNO<sub>3</sub> và mẩu </b>



<b>dây bạc vào ống nghiệm 2 đựng </b>
<b>dung dịch CuSO<sub>4</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Nhận xét thí nghiệm </b>



<b>Em có nhận xét gì về thí </b>


<b>nghiệm trên</b>



<b>Cho mẩu dây đồng vào ống nghiệm 1 đựng dung dịch AgNO<sub>3</sub> và mẩu dây bạc vào </b>
<b>ống nghiệm 2 đựng dung dịch CuSO<sub>4</sub></b>


<b>Ống nghiệm 1</b> <b>Ống nghiệm 2</b>


<b>Đồng đẩy được </b>
<b>bạc ra khỏi dung </b>


<b>dịch muối .</b>


<b>Bạc không đẩy </b>
<b>được đồng ra khỏi </b>


<b>dung dịch muối</b>


<b>Cu</b><i><b>( r )</b><b> + AgNO</b></i><b><sub>3 </sub></b><i><b>(dd )</b></i>


<b>Phương trình phản ứng hố </b>


<b>học trong ống nghiệm 1</b>



<b>Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub></b> <i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>Ag</b><i><b>( r )</b></i>



<b>2</b> <b><sub>2</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc</b>
<b>Ta xếp đồng đứng trước bạc: Cu, Ag</b>


<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>



<b>2. Thí nghiệm 2: Cu<sub>(r)</sub> + 2AgNO<sub>3(dd)</sub>  Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2(dd)</sub> + 2Ag<sub>(r)</sub></b>


<b>2. Thí nghiệm 2: Cu<sub>(r)</sub> + 2AgNO<sub>3(dd)</sub>  Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2(dd)</sub> + 2Ag<sub>(r)</sub></b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>3. Thí nghiệm 3:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Quan sát thí nghiệm</b>



<b>Em hãy trình bày hiện </b>


<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>



•<b> Ở ống nghiệm 1, có nhiều bọt khí thốt ra .</b>



•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>


<b>Cho đinh sắt và lá đồng nhỏ vào </b>
<b>hai ống nghiệm 1 và 2 riêng biệt </b>
<b>đựng dung dịch HCl .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Nhận xét thí nghiệm </b>



<b>Em có nhận xét gì về thí </b>


<b>nghiệm trên</b>



<b>Cho đinh sắt và lá đồng nhỏ vào hai ống nghiệm 1 và 2 riêng biệt đựng dung dịch </b>
<b>HCl .</b>


<b>Ống nghiệm 1</b> <b>Ống nghiệm 2</b>


<b>Sắt đẩy được </b>
<b>Hidro ra khỏi dung </b>


<b>dịch axít .</b>


<b>Đồng khơng đẩy </b>
<b>được Hidro ra khỏi </b>


<b>dung dịch axit .</b>


<b>Fe</b><i><b>( r )</b><b> + HCl</b><b>(dd )</b></i>


<b>Phương trình phản ứng hoá </b>



<b>học trong ống nghiệm 1</b>



<b>FeCl<sub>2</sub></b> <i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>H<sub>2</sub></b><i><b>( k )</b></i>


<b>2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Sắt hoạt động hóa học mạnh hơn Hiđrơ, </b>
<b>đồng hoạt động hóa học yếu hơn Hiđrơ</b>
<b>Ta xếp Fe, H,</b> <b>Cu</b>


<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>



<b>3. Thí nghiệm 3: Fe<sub>(r)</sub> + 2HCl<sub>(dd)</sub>  FeCl<sub>2(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>


<b>3. Thí nghiệm 3: Fe<sub>(r)</sub> + 2HCl<sub>(dd)</sub>  FeCl<sub>2(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>



<b>4. Thí nghiệm 4:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Quan sát thí nghiệm</b>



<b>Em hãy trình bày hiện </b>


<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>



•<b> Ở cốc 1, mẩu natri nóng chảy thành giọt </b>
<b>tròn chạy trên mặt nước và tan dần, dung </b>
<b>dịch có màu đỏ .</b>


•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>


<b>Cho mẩu Natri và đinh sắt vào hai </b>
<b>cốc 1 và 2 riêng biệt đựng nước cất </b>
<b>có thêm vài giọt dung dịch </b>


<b>phenolphtalein .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Nhận xét thí nghiệm </b>



<b>Em có nhận xét gì về thí </b>


<b>nghiệm trên</b>



<b>Cho mẩu Natri và đinh sắt vào hai cốc 1 và 2 riêng biệt đựng nước cất có thêm vài </b>
<b>giọt dung dịch phenolphtalein .</b>


<b>Cốc 1</b> <b>Cốc 2</b>



<b>Natri phản ứng ngay </b>
<b>với nước sinh ra dung </b>
<b>dịch bazơ nên làm </b>


<b>dung dịch </b>


<b>phenolphtalein không </b>
<b>màu đổi sang màu đỏ .</b>


<b>Sắt không phản ứng </b>
<b>với nước để tạo ra </b>
<b>dung dịch bazơ</b>


<b>Na</b><i><b>( r )</b><b> + H</b></i><b><sub>2</sub>O</b><i><b>(l )</b></i>


<b>Phương trình phản ứng hố </b>


<b>học trong ống nghiệm 1</b>



<b>NaOH </b><i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>H<sub>2</sub></b><i><b>( k )</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Natri hoạt động hóa học mạnh hơn Sắt</b>
<b>Ta xếp Natri đứng trước Sắt: Na, Fe</b>


<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HĨA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>




<b>4. Thí nghiệm 4: 2Na<sub>(r)</sub> + 2H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub>  2NaOH<sub>(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>


<b>4. Thí nghiệm 4: 2Na<sub>(r)</sub> + 2H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub>  2NaOH<sub>(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


<b>3. Thí nghiệm 3:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Na, Fe, ( H ), Cu, Ag</b>


<b>Căn cứ vào kết quả thí </b>


<b>nghiệm 1, 2, 3, 4, em </b>



<b>hãy xếp các kim loại </b>


<b>theo thứ tự như thế </b>



<b>nào ? </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>




<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>



<b>4. Thí nghiệm 4:</b>


<b>4. Thí nghiệm 4:</b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


<b>3. Thí nghiệm 3:</b>


<b>3. Thí nghiệm 3:</b>


<b>K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, </b>

<b>(H)</b>

<b>, Cu, Ag, Au</b>



<b>Kết luận: Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>




<b>4. Thí nghiệm 4:</b>


<b>4. Thí nghiệm 4:</b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>1. Thí nghiệm 1:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


<b>2. Thí nghiệm 2:</b>


<b>3. Thí nghiệm 3:</b>


<b>3. Thí nghiệm 3:</b>


<b>K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au</b>


<b>Kết luận: Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>


<b>Kết luận: Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>


<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>1.. Các kim loại được sắp xếp như thế nào trong dãy </b>
<b>hoạt động hoá học ?</b>


<b>2.. Kim loại ở vị trí nào phản ứng với nước ở nhiệt độ </b>


<b>thường ?</b>


<b>3.. Kim loại ở vị trí nào phản ứng với dung dịch axit </b>
<b>giải phóng khí hidro ?</b>


<b>4.. Kim loại ở vị trí nào đẩy được kim loại khác ra khỏi </b>
<b>dung dịch muối ?</b>


<b>Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại</b>



<b>Em hãy trả lời </b>
<b>các câu hỏi </b>


<b>sau :</b>


<b>Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại </b>
<b>giảm dần từ trái qua phải</b>


<b>Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều </b>
<b>kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H<sub>2</sub></b>


<b>Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung </b>
<b>dịch axit ( HCl, H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> loãng … ) giải phóng khí H<sub>2</sub></b>


<b>Kim loại đứng trước ( trừ Na, K… ) đẩy kim </b>
<b>loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b> Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái qua </b>


<b>phải</b>



 <b> Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo </b>


<b>thành kiềm và giải phóng khí H<sub>2</sub></b>


<b> Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit ( HCl, </b>


<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> loãng … ) giải phóng khí H<sub>2</sub></b>


 <b>Kim loại đứng trước ( trừ Na, K… ) đẩy kim loại khác ra khỏi dung </b>


<b>dịch muối .</b>


<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>



<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



<b>được xây dựng như thế nào ?</b>


<b>được xây dựng như thế nào ?</b>



<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>


<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>CỦNG CỐ</b>



<b>Câu 1 : Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp </b>
<b>đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần ? </b>


<b>A.. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe </b>


<b>B.. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn </b>
<b>C.. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K</b>
<b>D.. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe </b>
<b>E.. Mg, K, Cu, Al, Fe </b>


<b>Câu 2 : Dung dịch ZnSO<sub>4</sub> có lẫn tạp chất là CuSO<sub>4 </sub>. </b>
<b>Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch </b>
<b>ZnSO<sub>4 </sub>. Hãy giải thích và viết phương trình hố học .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Ghi n</b>

<b>hớ </b>



<b>Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại</b>



<b> K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, </b>

<b>(H)</b>

<b>, Cu, Ag, Au</b>



<b>Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b> Học sinh xem trước bài 18 : “Nhơm”</b>



<b> Học sinh về nhà thực hiện các bài tập 3 và 4 </b>



<b>trang 54 sách giáo khoa .</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>

<!--links-->

×