<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Quý thầy cô
<i>Chào Mừng </i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Kiểm tra bài cũ</b>
<b>Câu 1 : - Kim loại có những tính chất hố học nào ?</b>
<b> - Lấy thí dụ và viết các phương trình hố </b>
<b>học minh hoạ với kim loại magie</b>
<b>Câu 2 : Viết phương trình hoá học của các phản </b>
<b>ứng xảy ra giữa các cặp chất sau đây :</b>
<b> a. Kẽm + Axít sunfuric lỗng</b>
<b> b. Canxi + Clo </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<i><b>a. Tác dụng với Oxi:</b></i>
<b>ĐÁP ÁN CÂU 1</b>
<b>ĐÁP ÁN CÂU 1</b>
<i><b>b. Tác dụng với phi kim khác</b></i>
<i><b>c. Tác dụng với axit</b></i>
<b>Mg + 2HCl</b>
<b><sub> </sub></b>
<b> MgCl</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> + H</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>Mg + 2HCl</b>
<b><sub> </sub></b>
<b> MgCl</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> + H</b>
<b><sub>2</sub></b>
<i><b>d. Tác dụng với dung dịch muối</b></i>
<b>Mg + CuSO</b>
<b><sub>4 </sub></b>
<b> MgSO</b>
<b><sub>4</sub></b>
<b> + Cu</b>
<b>Mg + CuSO</b>
<b><sub>4 </sub></b>
<b> MgSO</b>
<b><sub>4</sub></b>
<b> + Cu</b>
<b>2Mg + O</b>
<b><sub>2 </sub></b>
<b> 2MgO</b>
<b>2Mg + O</b>
<b><sub>2 </sub></b>
<b> 2MgO</b>
<b>t0t0</b>
<b>Mg + S</b>
<b><sub> </sub></b>
<b> MgS</b>
<b>Mg + S</b>
<b><sub> </sub></b>
<b> MgS</b>
<b> t0</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>a. Zn + H</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>SO</b>
<b><sub>4 </sub></b>
<b> ZnSO</b>
<b><sub>4</sub></b>
<b> + H</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>a. Zn + H</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>SO</b>
<b><sub>4 </sub></b>
<b> ZnSO</b>
<b><sub>4</sub></b>
<b> + H</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>ĐÁP ÁN CÂU 2</b>
<b>ĐÁP ÁN CÂU 2</b>
<b> b. Ca + Cl</b>
<b><sub>2 </sub></b>
<b> CaCl</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> b. Ca + Cl</b>
<b> t t<sub>2 </sub></b>
<b> CaCl</b>
<b>00</b> <b><sub>2</sub></b>
<b> c. 2Na + S</b>
<b><sub> </sub></b>
<b> Na</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>S</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC
<b>Tiết 23</b>
<b>bài 17</b>
CỦA KIM LOẠI
CỦA KIM LOẠI
<b>Thứ năm ngày 05 tháng 11 năm 2009</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>Quan sát thí nghiệm</b>
<b>Em hãy trình bày hiện </b>
<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>
•<b> Ở ống nghiệm 1, có chất rắn màu đỏ bám </b>
<b>ngồi đinh sắt .</b>
•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>
<b>Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO<sub>4 </sub></b>
<b>và cho mẩu dây đồng vào dung </b>
<b>dịch FeSO<sub>4</sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>Nhận xét thí nghiệm </b>
<b>Em có nhận xét gì về thí </b>
<b>nghiệm trên</b>
<b>Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO<sub>4 </sub>và cho mẩu dây đồng vào dung dịch FeSO<sub>4</sub></b>
<b>Ống nghiệm 1</b> <b>Ống nghiệm 2</b>
<b> Sắt đẩy đồng ra </b>
<b>khỏi dung dịch </b>
<b>muối đồng .</b>
<b> Đồng không đẩy </b>
<b>được sắt ra khỏi </b>
<b>dung dịch muối sắt </b>
<b>Fe</b><i><b>( r )</b><b> + CuSO</b></i><b><sub>4 </sub></b><i><b>(dd )</b></i>
<b>Phương trình phản ứng hố </b>
<b>học trong ống nghiệm 1</b>
<b>FeSO<sub>4</sub></b> <i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>Cu</b><i><b>( r )</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>Sắt hoạt động hóa học mạnh hơn đồng</b>
<b>Ta xếp sắt đứng trước đồng: Fe, Cu</b>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>1. Thí nghiệm 1: Fe<sub>(r)</sub> + CuSO<sub>4(dd)</sub> FeSO<sub>4(dd)</sub> + Cu<sub>(r)</sub></b>
<b>1. Thí nghiệm 1: Fe<sub>(r)</sub> + CuSO<sub>4(dd)</sub> FeSO<sub>4(dd)</sub> + Cu<sub>(r)</sub></b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>Quan sát thí nghiệm</b>
<b>Em hãy trình bày hiện </b>
<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>
•<b> Ở ống nghiệm 1, có chất rắn màu xám </b>
<b>bám vào dây đồng .</b>
•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>
<b>Cho mẩu dây đồng vào ống nghiệm </b>
<b>1 đựng dung dịch AgNO<sub>3</sub> và mẩu </b>
<b>dây bạc vào ống nghiệm 2 đựng </b>
<b>dung dịch CuSO<sub>4</sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>Nhận xét thí nghiệm </b>
<b>Em có nhận xét gì về thí </b>
<b>nghiệm trên</b>
<b>Cho mẩu dây đồng vào ống nghiệm 1 đựng dung dịch AgNO<sub>3</sub> và mẩu dây bạc vào </b>
<b>ống nghiệm 2 đựng dung dịch CuSO<sub>4</sub></b>
<b>Ống nghiệm 1</b> <b>Ống nghiệm 2</b>
<b>Đồng đẩy được </b>
<b>bạc ra khỏi dung </b>
<b>dịch muối .</b>
<b>Bạc không đẩy </b>
<b>được đồng ra khỏi </b>
<b>dung dịch muối</b>
<b>Cu</b><i><b>( r )</b><b> + AgNO</b></i><b><sub>3 </sub></b><i><b>(dd )</b></i>
<b>Phương trình phản ứng hố </b>
<b>học trong ống nghiệm 1</b>
<b>Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub></b> <i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>Ag</b><i><b>( r )</b></i>
<b>2</b> <b><sub>2</sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>Đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc</b>
<b>Ta xếp đồng đứng trước bạc: Cu, Ag</b>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>2. Thí nghiệm 2: Cu<sub>(r)</sub> + 2AgNO<sub>3(dd)</sub> Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2(dd)</sub> + 2Ag<sub>(r)</sub></b>
<b>2. Thí nghiệm 2: Cu<sub>(r)</sub> + 2AgNO<sub>3(dd)</sub> Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2(dd)</sub> + 2Ag<sub>(r)</sub></b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>3. Thí nghiệm 3:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>Quan sát thí nghiệm</b>
<b>Em hãy trình bày hiện </b>
<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>
•<b> Ở ống nghiệm 1, có nhiều bọt khí thốt ra .</b>
•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>
<b>Cho đinh sắt và lá đồng nhỏ vào </b>
<b>hai ống nghiệm 1 và 2 riêng biệt </b>
<b>đựng dung dịch HCl .</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>Nhận xét thí nghiệm </b>
<b>Em có nhận xét gì về thí </b>
<b>nghiệm trên</b>
<b>Cho đinh sắt và lá đồng nhỏ vào hai ống nghiệm 1 và 2 riêng biệt đựng dung dịch </b>
<b>HCl .</b>
<b>Ống nghiệm 1</b> <b>Ống nghiệm 2</b>
<b>Sắt đẩy được </b>
<b>Hidro ra khỏi dung </b>
<b>dịch axít .</b>
<b>Đồng khơng đẩy </b>
<b>được Hidro ra khỏi </b>
<b>dung dịch axit .</b>
<b>Fe</b><i><b>( r )</b><b> + HCl</b><b>(dd )</b></i>
<b>Phương trình phản ứng hoá </b>
<b>học trong ống nghiệm 1</b>
<b>FeCl<sub>2</sub></b> <i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>H<sub>2</sub></b><i><b>( k )</b></i>
<b>2</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>Sắt hoạt động hóa học mạnh hơn Hiđrơ, </b>
<b>đồng hoạt động hóa học yếu hơn Hiđrơ</b>
<b>Ta xếp Fe, H,</b> <b>Cu</b>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>3. Thí nghiệm 3: Fe<sub>(r)</sub> + 2HCl<sub>(dd)</sub> FeCl<sub>2(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>
<b>3. Thí nghiệm 3: Fe<sub>(r)</sub> + 2HCl<sub>(dd)</sub> FeCl<sub>2(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>4. Thí nghiệm 4:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<b>Quan sát thí nghiệm</b>
<b>Em hãy trình bày hiện </b>
<b>tượng thí nghiệm trên ? </b>
•<b> Ở cốc 1, mẩu natri nóng chảy thành giọt </b>
<b>tròn chạy trên mặt nước và tan dần, dung </b>
<b>dịch có màu đỏ .</b>
•<b> Ở ống nghiệm 2, khơng có hiện tượng gì </b>
<b>xảy ra .</b>
<b>Cho mẩu Natri và đinh sắt vào hai </b>
<b>cốc 1 và 2 riêng biệt đựng nước cất </b>
<b>có thêm vài giọt dung dịch </b>
<b>phenolphtalein .</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>Nhận xét thí nghiệm </b>
<b>Em có nhận xét gì về thí </b>
<b>nghiệm trên</b>
<b>Cho mẩu Natri và đinh sắt vào hai cốc 1 và 2 riêng biệt đựng nước cất có thêm vài </b>
<b>giọt dung dịch phenolphtalein .</b>
<b>Cốc 1</b> <b>Cốc 2</b>
<b>Natri phản ứng ngay </b>
<b>với nước sinh ra dung </b>
<b>dịch bazơ nên làm </b>
<b>dung dịch </b>
<b>phenolphtalein không </b>
<b>màu đổi sang màu đỏ .</b>
<b>Sắt không phản ứng </b>
<b>với nước để tạo ra </b>
<b>dung dịch bazơ</b>
<b>Na</b><i><b>( r )</b><b> + H</b></i><b><sub>2</sub>O</b><i><b>(l )</b></i>
<b>Phương trình phản ứng hố </b>
<b>học trong ống nghiệm 1</b>
<b>NaOH </b><i><b>(dd )</b></i> <b>+</b> <b>H<sub>2</sub></b><i><b>( k )</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>Natri hoạt động hóa học mạnh hơn Sắt</b>
<b>Ta xếp Natri đứng trước Sắt: Na, Fe</b>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HĨA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>4. Thí nghiệm 4: 2Na<sub>(r)</sub> + 2H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> 2NaOH<sub>(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>
<b>4. Thí nghiệm 4: 2Na<sub>(r)</sub> + 2H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> 2NaOH<sub>(dd)</sub> + H<sub>2(k)</sub></b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>3. Thí nghiệm 3:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
<b>Na, Fe, ( H ), Cu, Ag</b>
<b>Căn cứ vào kết quả thí </b>
<b>nghiệm 1, 2, 3, 4, em </b>
<b>hãy xếp các kim loại </b>
<b>theo thứ tự như thế </b>
<b>nào ? </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>4. Thí nghiệm 4:</b>
<b>4. Thí nghiệm 4:</b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>3. Thí nghiệm 3:</b>
<b>3. Thí nghiệm 3:</b>
<b>K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, </b>
<b>(H)</b>
<b>, Cu, Ag, Au</b>
<b>Kết luận: Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>4. Thí nghiệm 4:</b>
<b>4. Thí nghiệm 4:</b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>2. Thí nghiệm 2:</b>
<b>3. Thí nghiệm 3:</b>
<b>3. Thí nghiệm 3:</b>
<b>K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au</b>
<b>Kết luận: Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>
<b>Kết luận: Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>
<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
<b>1.. Các kim loại được sắp xếp như thế nào trong dãy </b>
<b>hoạt động hoá học ?</b>
<b>2.. Kim loại ở vị trí nào phản ứng với nước ở nhiệt độ </b>
<b>thường ?</b>
<b>3.. Kim loại ở vị trí nào phản ứng với dung dịch axit </b>
<b>giải phóng khí hidro ?</b>
<b>4.. Kim loại ở vị trí nào đẩy được kim loại khác ra khỏi </b>
<b>dung dịch muối ?</b>
<b>Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại</b>
<b>Em hãy trả lời </b>
<b>các câu hỏi </b>
<b>sau :</b>
<b>Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại </b>
<b>giảm dần từ trái qua phải</b>
<b>Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều </b>
<b>kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H<sub>2</sub></b>
<b>Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung </b>
<b>dịch axit ( HCl, H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> loãng … ) giải phóng khí H<sub>2</sub></b>
<b>Kim loại đứng trước ( trừ Na, K… ) đẩy kim </b>
<b>loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối .</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
<b> Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái qua </b>
<b>phải</b>
<b> Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo </b>
<b>thành kiềm và giải phóng khí H<sub>2</sub></b>
<b> Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit ( HCl, </b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> loãng … ) giải phóng khí H<sub>2</sub></b>
<b>Kim loại đứng trước ( trừ Na, K… ) đẩy kim loại khác ra khỏi dung </b>
<b>dịch muối .</b>
<b>DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI</b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>được xây dựng như thế nào ?</b>
<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
<b>CỦNG CỐ</b>
<b>Câu 1 : Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp </b>
<b>đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần ? </b>
<b>A.. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe </b>
<b>B.. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn </b>
<b>C.. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K</b>
<b>D.. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe </b>
<b>E.. Mg, K, Cu, Al, Fe </b>
<b>Câu 2 : Dung dịch ZnSO<sub>4</sub> có lẫn tạp chất là CuSO<sub>4 </sub>. </b>
<b>Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch </b>
<b>ZnSO<sub>4 </sub>. Hãy giải thích và viết phương trình hố học .</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
<b>Ghi n</b>
<b>hớ </b>
<b>Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại</b>
<b> K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, </b>
<b>(H)</b>
<b>, Cu, Ag, Au</b>
<b>Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
<b> Học sinh xem trước bài 18 : “Nhơm”</b>
<b> Học sinh về nhà thực hiện các bài tập 3 và 4 </b>
<b>trang 54 sách giáo khoa .</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>
<!--links-->