Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.3 MB, 99 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
m
O
B
A
C O <sub>D</sub>
Tuần: 21 Ngày soạn:03/ 01/ 2010
Tieát: 37 Ngày dạy: 06/ 01/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Giúp H S nhận biết góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tương ứng trong đó có một
cung bị chắn
– Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy rõ sự tương ứng của cung
và của góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung chắn nửa đường
tròn. Biết suy ra số đo độ của cung lớn, biết cơ sở để so sánh 2 cung, cộng hai cung
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Không kiểm tra
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm góc ở tâm</b></i>
GV giới thiệu góc ở tâm , cung nhỏ, cung lớn
kí hiệu hai cung chung các mút
thông qua các hình vẽ
GV: Cho đường tròn và ba điểm thuộc đường
tròn, cho học sinh xác định các cung.
<b>1. Góc ở tâm </b>
<b>Định nghĩa</b>:
(SGK)
+ Với 0 180 thì cung nằm trong góc
được gọi là “cung nhỏ”
+ Hai cung có chung mút A, B kí hiệu :
<i><sub>AmB AnB</sub></i><sub>;</sub>
+ Với =1800 mỗi cung là nửa đường
tròn
+ Cung nằm bên trong góc được gọi là
cung bị chắn.
Ví dụ : (sgk)
+ <i><sub>AOB</sub></i><sub>chắn cung nhỏAmB</sub>
A B
C
O
GV: Số đo cung được tính như thế nào?
HS đọc mục 2 để trả lời câu hỏi
GV: Cho HS neâu các yếu tố về cung, số đo
cung.
GV: Cho HS nêu chú ý SGK
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu cách so sánh hai</b></i>
<i><b>cung</b></i>
GV: Để so sánh gai góc ta thực hiện như thế
nào?
Tương tự như so sánh hai góc so sánh hai
cung ta so sánh số đo của hai cung đó.
GV: Giới thiệu cách so sánh hai cung cho học
sinh
GV: Cho HS thực hiện
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 4: Tìm hiểu tổng sđhai cung</b></i>
GV: Cho HS đọc mục 4 để tìm hiểu
GV: Cho HS nêu định lí như SGK
GV: Nhấn mạnh lại định lí và tóm tắt định lí
lên bảng.
GV: Cho HS thực hiện
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu u cầu của
bài tốn.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<b>2. Số đo cung</b>
<b>Định nghóa</b>:
(SGK)
Ví dụ: Hình 2 SGK
Chú ý: (SGK)
<b>3. So sánh hai cung</b>
(xét trong một đường tròn hoặc hai đường
tròn bằng nhau)
+ Hai cung được gọi là bằng nhau nếu
chúng có số đo bằng nhau
+ Trong hai cung cung nào có số đo lớn
hơn được gọi là cung lớn hơn
Hai cung AB và CD kí hiệu: <i><sub>AB CD</sub></i><sub></sub>
Cung EF nhỏ hơn cung GH: kí hiệu:
<i>EF GH</i>
HS vẽ hai cung bằng nhau trong một
đường tròn
<b>4. Khi nào </b><sub>sđAB sđAC sđCB</sub> <sub></sub> <sub></sub>
C nằm trên cung nhỏ AB: C chia cung AB
thành hai cung AC và CB
Định lí (sgk)
<sub>sñAB sñAC sñCB</sub> <sub></sub> <sub></sub>
Giải: C nằm trên cung AB nên tia OC nằm
giữa hai tia OA và OB nên ta có:
ñ
sñAB ñAC ñCB
ñ
<i>AOB AOC BOC</i>
<i>AOB s AB</i>
<i>s</i> <i>s</i>
<i>AOC s AC</i>
<i>COB s CB</i>
<sub></sub>
– Hướng dẫn HS làm bài tập1 SGK.
5. Dặn dị
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 2; 3 trang 69 SGK;
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
M
A
P
O
N
C
B
T
A
B
O
Tuần: 21 Ngày soạn: 06/ 01/ 2010
Tieát: 38 Ngày dạy: 09/ 01/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Củng cố các khái niệm về góc ở tâm, cung bị chắn, số đo cung, so sánh hai cung
– Rèn luyện cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc, tính số đo góc, số đo cung
– Vận dụng thành thạo định lí cộng hai cung giải các bài tốn liên quan.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, compa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Số đo cung được xác định như thế nào?
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Xác định số đo góc</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Số đo góc ở tâm được xác định như thế
nào?
GV: Tam giác AOT là tam giác gì? Vì sao?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Hoạt động nhóm thực hiện bài</b></i>
<i><b>tâïp 7</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán u cầu gì?
GV: Cho HS thảo luận nhóm
GV: Cho HS đại diện nhóm lên bảng trình
<b>Dạng 1: Xác định số đo góc ở tâm</b>
Bài 4 Hướng dẫn
<i>ATO</i>
vuông cân
tại A nên
0 0
0 0 0
ˆ
45 đ 45
đ 360 45 315
<i>AOB</i> <i>s AnB</i>
<i>s AmB</i>
Bài 6 trang 69
Hướng dẫn
xOy = 400<sub>(gt) </sub><sub> </sub>xOy <sub> = </sub><sub>40</sub>0
xOt = <sub>sOt </sub> =1800<sub>- 40</sub>0<sub> = 140</sub>0
xOy = sOt = 1800
Bài 7 trang 69
Hướng dẫn
a) các cung nhỏ AM, CP
BN, DQ có cùng số đo
b) <i>A<sub>A</sub><sub>Q</sub>M</i> <i><sub>M</sub>D<sub>D</sub>Q</i> <i><sub>B</sub>C<sub>P</sub>P</i> <i><sub>N</sub>B<sub>C</sub>N</i>
M
B
A
35
m O <sub>n</sub>
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 3: Xác định số đo cung</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu u cầu của
bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Số đo cung được xác định như thế nào?
GV: Vậy bài toán của chúng ta chuyển về
dạng nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 4: Lựa chọn</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Cho HS lựa chọn đáp án đúng – sai và
nêu được các yếu tố thiếu.
c)Ví dụ: <i><sub>AMDQ MAQD</sub></i><sub></sub>
<b>Dạng 2: Xác định số đo cung</b>
Bài 5: Hướng dẫn
Tứ giác ANBO
Có
<sub>90</sub>0
<i>A B</i>
nên
0 0 0
0
0 0 0 0
180 35 145
) 145
360 360 145 215
<i>AOB</i>
<i>b sd AnB sd AOB</i>
<i>sd AmB</i> <i>sd AnB</i>
<b>Dạng 3: Lựa chọn kết luận</b>
Bài 8 /70/sgk
a) Đúng
b) Sai. Thiếu yếu tố hai cung cùng nằm
trên 1 đường tròn
c) Sai (như câu b)
d) Đúng
4. Củng cố
– Giáo viên nhấn mạnh lại khái niệm góc ở tâm, số đo cung.
– Hướng dẫn HS làm các dạng bài tập cịn lại.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập;
– Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
<i>m</i>
<i>n</i>
O <sub>B</sub>
A
<b>D</b>
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
Tuần: 22 Ngày soạn: 10/ 01/ 2010
Tiết: 39 Ngày dạy: 13/ 01/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Học sinh hiểu được các cụm từ “cung căng dây” và “dây căng cung” . Nắm được
nội dung định lý 1 và 2.
– Bước đầu vận dụng được nội dung các định lý đã học vào giải một số bài tập
liên quan.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu dây căng cung và</b></i>
<i><b>cung căng dây</b></i>
Giáo viên vẽ hình 9 (SGK) lên bảng và giới
thiệu các khái niệm “cung căng dây” và “dây
căng cung”
<i> hình 9 hình 10</i>
Giáo viên vẽ hình 10 (SGK) lên bảng.
GV: Nếu ta cho hai cung nhỏ AB và CD bằng
nhau. Em có nhận xét gì về độ dài của hai
dây AB và CD?
GV: Hãy đọc nội dung định lý 1 và ghi giả
thiết và kết luận của định lý trên?
GV: Cho HS nêu cách chứng minh định lí
<b>1. Định lý 1:</b>
(SGK)
a)
<i><b>chứng minh: xét </b></i><i>AOB</i> và<i>COD</i> ta có:
<i>AB CD</i> <i>AOB COD</i> (liên hệ giữa
cung và góc ở tâm).
OA = OB = OC = OD (cùng bằng bán
kính)
<i>AOB</i> = <i>COD</i> (c.g.c) AB = CD
b)
GT Cho đường tròn(O)
<i><sub>AB CD</sub></i><sub></sub>
KL AB = CD
GT Cho đường tròn(O)
AB = CD
<b>60</b>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>D</b>
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
-Ghi giả thiết, kết luận. (học sinh tự chứng
minh)
Giáo viên vẽ hình 11 SGK lên bảng.
Cho cung nhỏ AB lớn hơn cung nhỏ CD. Hãy
so sánh hai dây AB và CD.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa dây và</b></i>
<i><b>cung</b></i>
GV: Cho học sinh đọc định lí SGK
Sau khi học sinh trả lời giáo viên khẳng định
nội dung định lý 2. Yêu cầu học sinh đọc lại
nội dung trong SGK.
GV: với định lí trên ta có thể chứng minh khi
<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập </b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Chứng minh: xét </b></i><i>AOB</i> và<i>COD</i> ta có:
OA = OB = OC = OD (cùng bằng bán
kính)
AB= CD (gt)
<i>AOB</i> = <i>COD</i> (c. c. c)
<i><sub>AOB COD</sub></i><sub></sub> <i><sub>AB CD</sub></i> <sub></sub>
<b>2. Định lý 2:</b>
(SGK)
Trong một đường trịn hay hai đường trịn
bằng nhau ta có:
a) <i><sub>AB CD</sub></i><sub></sub> AB > CD.
b) AB > CD <i>AB CD</i><sub></sub>
a)
b)
<b>3. Luyện tập:</b>
Bài tập 10 trang 71 SGK:
Hướng dẫn
a) Vẽ góc ở tâm <i><sub>AOB</sub></i> <sub>= 60</sub>0<sub></sub> <sub>sđ</sub><sub></sub>
<i>AB</i>=
600
Ta có <i>AOB</i> đều nên AB = OA = 2cm.
b) Từ 1 điểm A trên đường tròn ta dựng
liên tiếp sáu dây bằng R ta được sáu
cung bằng nhau.
(HS tự chứng minh như bài tập về nhà)
4. Củng cố
– Giáo viên nhấn mạnh lại mối liên hệ giữa dây và cung.
– Hướng dẫn HS làm các dạng bài tập còn lại.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập;
– Chuẩn bị bài mới.
GT Cho đường tròn(O)
<i><sub>AB CD</sub></i><sub></sub>
KL AB > CD
GT Cho đường tròn(O)
AB > CD
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
. . .
.
. . .
.
Tuần: 22 Ngày soạn: 13/ 01/ 2010
Tiết: 40 Ngày dạy: 16/ 01/ 2010
– Học sinh hiểu và nắm được định nghĩa, phát biểu và chứng minh nội dung định
lý về góc nội tiếp trong đường tròn.
– Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh các hệ quả của góc nội tiếp trong
đường tròn.
– Biết cách phân chia các trường hợp.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài củ: Hãy nêu khái niệm góc ở tâm.
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm góc nội</b></i>
<i><b>tiếp</b></i>
GV: Vẽ hình lên bảng và giới thiệu với học
sinh về khái niệm góc nội tiếp.
GV: Góc nội tiếp có những đặc điểm gì?
GV: Để nhận biết góc nội tiếp ta cần nhận
biết những yếu tố nào?
GV treo hình 13 SGK lên bảng và giới thiệu
cho học sinh nắm các khái niệm: góc nội tiếp,
đỉnh, cạnh của góc nội tiếp, cung bị chắn
trong góc nội tiếp.
GV: cho học sinh thực hiện
<b>1. Định nghĩa:</b> Góc nội tiếp là góc có
đỉnh nằm trên đường trịn và hai cạnh
chứa hai cung của đường trịn đó.
- Cung nằm bên trong góc được gọi là
cung bị chắn.
+A: đỉnh của góc nội tiếp <i><sub>BAC</sub></i>
+AB; AC là hai cạnh.
+ <i><sub>BC</sub></i> <sub>:là cung bị chắn.</sub>
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>D</b>
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>A'</b>
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
<i><b>C</b></i>
<b>B</b>
<b>A</b>
<i><b>C</b></i>
O
<b>B</b>
<b>A</b>
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất góc nội tiếp</b></i>
GV: Cho học sinh đọc định lí
GV: Ta có mấy trường hợp xẩy ra?
GV:Do đó ta sẽ chứng minh định lý này trong
3 trường hợp.
-Tâm đường trịn nằm trên một cạnh của góc.
-Tâm của đường trịn nằm bên trong góc.
-Tâm đường trịn nằm bên ngồi góc.
GV hướng dẫn HS chứng minh từng trường
hợp.
-Một số Học sinh chưa chứng minh kịp thì có
thể nghiên cứu bài giải trong SGK trang 74.
Hình a hình b
(hình c)
GV: So sánh số đo của các góc <i><sub>BAC</sub></i> <sub> vaø</sub>
<i>BOC</i>
GV: Hướng dẫn học sinh chứng minh trường
hợp thứ ba.
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu hệ quả</b></i>
GV: Cho học sinh nêu hệ quả.
GV: Tóm tắt hệ quả
đường trịn.
Các góc ở hình 15 hai cạnh khong là hai
Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung
bị chắn
<b>2. Định lý</b>
(SGK)
Chứng minh (SGK)
a) Nếu tâm O nằm trên cạnh AB.
b) Nếu tâm O nằm bên trong <i><sub>BAC</sub></i> <sub>.</sub>
c) Nếu tâm O nằm bên ngồi <i><sub>BAC</sub></i> <sub>.</sub>
Hướng dẫn
Từ vẽ đường kính AD khi đó ta có:
<i>BAC BAD CAD</i>
1 <sub>đBD</sub> 1 <sub>ñCD</sub> 1 <sub>ñBC</sub>
2 2 2
<i>BAC</i> <i>s</i> <i>s</i> <i>s</i>
<b>3. Hệ quả</b>
(SGK)
4. Củng cố
– Em hãy phát biểu định nghóa, định lý và hệ quả của góc nội tiếp.
– GV: Cho học sinh giải bài tập 15 và 16 trang 75 SGK.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
Tuần: 23 Ngày soạn:17/ 01/ 2010
Tiết: 41 Ngày dạy: 20/ 01/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Học sinh được củng cố các tính chất về góc nội tiếp , số đo góc nội tiếp , biết vận
dụng các hệ quả để giải các bài tập có liên quan .
– Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập .
– Biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập dựng hình, bài tốn thực tế .
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Thế nào là góc nội tiếp?
3. Bài luyện tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Chứng minh</b></i>
Cho một HS đọc đề bài, GV vẽ hình lên
bảng:
GV: <i>MBN</i> là tam giác gì? Vì sao?
GV: Để chứng minh hai đoạn thẳng
vng góc với nhau ta cần chứng minh
GV: Cho một học sinh đứng lên trình bày
cách thực hiện
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh.
<b>Dạng 1: Chứng minh vng góc</b>
Bài tập 19
Hướng dẫn
Xeùt <i>SAB</i> ta coù <i>AMB ANB</i>ˆ <sub></sub> ˆ <sub></sub>900 (goùc
<i><b>Hoạt động 2: Chứng minh ba điểm thẳng</b></i>
<i><b>hàng</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu u cầu
của bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 3: Chứng minh tích</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu u cầu
của bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Bài tốn có mấy trường hợp xẩy ra?
GV: M có thể nằm nở đâu?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Để chứng minh tích khơng đổi ta cần
chứng minh điều gì?
Với bài tốn trên ta cần chứng minh như
thế nào?
GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách
thực hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh.
các đường cao của tam giác nên H là trực
tâm của tam giác <i>SAB</i> SH là đường cao
thứ ba <i>SH</i> <i>AB</i>
<b>Dạng 2: Chứng minh ba điểm thẳng hàng</b>
Bài tập 20
Hướng dẫn
Noái BA, BC, BD ta có: ˆ ˆ <sub>90</sub>0
<i>ABD</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
ˆ ˆ <sub>180</sub>0
<i>ABC ABD</i> C, B, D thẳng hàng.
<b>Dạng 3: Chứng minh tích khơng đổi</b>
Bài 23 SGK
Hướng dẫn
Xét hai trường hợp :
a) M ở bên trong đường tròn:
MAD đồng dạng MCB Vì : <i>M</i>ˆ<sub>1</sub><i>M</i>ˆ<sub>2</sub>
(đđ )
ˆ ˆ
<i>B D</i> (hai góc nội tiếp cùng chắn cung
AC)
Suy ra : <i>MA</i> <i>MD</i>
<i>MC</i> <i>MB</i>
hay MA.MB = MC. MD
b) M ở bên ngồi đường trịn.
Tương tự c/m MAD đồng dạng MCB
<i>MA</i> <i>MD</i>
<i>MC</i> <i>MB</i> hay MA.MB=MC. MD
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán.
GV: Bài toán u cầu gì?
GV: Tính bán kính đường trịn chứa cung
AMB như thế nào ?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh.
Bài 24 SGK
Hướng dẫn
K
N
M
B
A
O
Gọi MN = 2R là đường kính của đường
trịn chứa cung AMB .Ta có :
KA.KB = KM.KN ( theo BT 23 ) hay
KA.KB=KM.( 2R– KM) .
Thay số vào: 20.20.=3(2R–3)
R = 68,2 (m)
4. Củng coá
– GV nhấn mạnh lại các dạng toán đã thực hiện.
– Hướng dẫn học sinh thực hiện các dạng khác.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập;
– Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RUÙT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
y
x
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
Tuần: 23 Ngày soạn: 19/ 01/ 2010
Tieát: 42 Ngày dạy: 22/ 01/ 2010
– Học sinh hiểu và nắm được định nghĩa, phát biểu và chứng minh nội dung định
lý về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung trong đường tròn.
– Vận dụng vào giải một số bài tập liên quan, rèn luyện tư duy lơgic trong chứng
minh hình học.
<b>II. CHUẨN BÒ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Hãy nêu tính chất của góc nội tiếp
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm góc tạo</b></i>
<i><b>bởi tiếp tuyến và dây cung</b></i>
GV: vẽ đường tròn (O), tiếp tuyến xy của
(O) tại A, AB là một dây cung và giới thiệu
khái niệm về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung.
<b>1</b>. <b>Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến</b>
<b>và dây cung</b>:
Cho xy là tiếp tuyến của đường tròn (O)
tại A và AB là dây cung. Khi đó các góc
<i>xAB</i> và <i><sub>yAB</sub></i> <sub> gọi là các góc tạo bởi tia</sub>
tiếp tuyến và dây cung.
+ <i><sub>xAB</sub></i> <sub>: có cung bị chắn là cung nhỏ AB.</sub>
+ <i><sub>yAB</sub></i> <sub>: có cung bị chắn là cung lớn AB.</sub>
x
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
x
2
1
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
x
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>O</b>
<b>x</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
O
x
B
A
30
x
<b>A'</b>
<b>O</b>
<b>120</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>x</b>
y
m
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
lời miệng)
GV: Nhấn mạnh lại điều kiện để nhận biết
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây.
GV: Cho HS laøm
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Em hãy nêu cách vẽ các cung có số ño
baèng 600<sub>; 120</sub>0<sub>; 240</sub>0<sub>. </sub>
GV: Cho HS vẽ hình.
GV: Em hãy nêu cách tính số đo mỗi cung
bị chắn.
hình 1: <i><sub>s</sub></i><sub>đAB 60</sub> <sub></sub> 0<sub>. hình 2: </sub><i><sub>s</sub></i><sub>đAB 180</sub> <sub></sub> 0
hình3: Gọi AA’ là đường kính và tính
0
đAB 240
<i>s</i>
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất </b></i>
GV: Cho học đọc nội dung định lý.
GV: Em hãy tóm tắt định lí ghi GT và KL
GV: Em có nhạân xét gì về quan hệ của tâm
O đối với góc xAB ?
GV: Có mấy trường hợp xẩy ra?
+ Tâm O thuộc đường kính AB,
+ Tâm O nằm ngoài. <i><sub>xAB</sub></i>
+ Tâm O nằm trong <i><sub>xAB</sub></i><sub>. </sub>
GV: Do đó ta sẽ chứng minh định lý này
trong 3 trường hợp.
+ Tâm O thuộc đường kính AB.
+ Tâm O nằm ngoài <i><sub>xAB</sub></i><sub>.</sub>
+ Tâm O nằm trong <i><sub>xAB</sub></i><sub>. </sub>
GV hướng dẫn HS chứng minh từng trường
hợp.
Một số Học sinh chưa chứng minh kịp thì có
thể nghiên cứu bài giải trong SGK trang 74.
GV cho HS đọc đề bài
các góc này khơng được tạo bởi một tia
tiếp tuyến và một dây.
hình 1 hình 2 hình 3
<b>2. Định lý</b>:
(SGK)
Chứng minh (SGK)
a) Nếu tâm O nằm trên cạnh AB.
b) Nếu tâm O nằm bên ngồi <i><sub>xAB</sub></i><sub>.</sub>
c) Nếu tâm O nằm bên trong <i><sub>xAB</sub></i><sub>.</sub>
<b>T</b>
<b>P</b>
<b>O</b>
m
<b>B</b>
<b>A</b>
GV: Hướng dẫn HS cách tính để so sánh.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
GV: Từ bài tập trên em có nhận xét gì về
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với
góc nội tiếp cùng chắn một cung trong một
đường trịn?
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu mối liên hệ giữa góc</b></i>
<i><b>tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với góc</b></i>
<i><b>nội tiếp.</b></i>
HS phát biểu hệ quả trong SGK
<i><b>Hoạt động 4: Luyện tập . </b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Góc PBT là góc gì?
Góc PAB là góc gì? Hai góc trên như thế
nào với nhau?
APO là tam giác gì? Vì sao?
<sub>?</sub>
<i>PAO APO</i>
Ta coù: <i><sub>xAB</sub></i> <sub>= </sub>1 ñAmB
2<i>s</i> (góc tạo bởi tia
tiếp, tuyến và dây cung) 1 đ
2
<i>ACB</i> <i>s AmB</i>
(góc nội tiếp) Vậy: <i><sub>xAB ACB</sub></i><sub></sub> <sub> </sub>
<b>3. Hệ quả: </b>
Trong một đường trịn, góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng
chắn một cung thì bằng nhau.
<b>luyện tập</b>:
Giải bài tập 27 SGK.
Hướng dẫn
1 đPmB
2
<i>PBT</i> <i>s</i>
(Tính chất góc tạo bởi tt và dây)
1 ñPmB
2
<i>PAB</i> <i>s</i> (Tính chất góc nội tiếp)
<i>PAO APO</i> (OAP cân tại O)
Suy ra: <i><sub>APO PBT</sub></i><sub></sub>
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của bài.
– Hướng dẫn HS làm các bài tập 28 SGK.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 29; 30 SGK;
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
Tuần: 24 Ngày soạn: 24/ 01/ 2010
Tieát: 43 Ngày dạy: 27/ 01/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Rèn kĩ năng nhận biết góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây.
– Rèn kĩ năng áp dụng các định lí vào giải bài tập.
– Rèn tư duy logic và cách trình báy bài giải bài tập hình.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu tính chất của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
3. Bài luyện tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Chứng minh định lí </b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Chứng minh Ax là tia tiếp tuyến của (O)
nghĩa là c/m điều gì ?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
Dạng 1: Chứng minh định lí đảo
Bài 30 trang 79 SGK
Hướng dẫn
Vẽ <i>OH</i> <i>AB</i> .Ta có :
1 ñAB
2
<i>BAx</i> <i>s</i> (gt)
<b>1</b>
<b>B</b>
<b>H</b>
<b>x</b>
GV: Kết quả của bài tốn này cho ta định lí
đảo của đ/l góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung.
<i><b>Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức </b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Hướng dẫn HS phân tích bài
AB.AM = AC.AN
<i>AB</i> <i>AN</i>
<i>AC</i> <i>AM</i>
<i>ABC</i> <i>ANM</i>
GV: Vậy ta cần cm điều gì ?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
<b>Hoạt động 3: Chứng minh</b>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: âu cầu HS hoạt động nhóm: phân tích
bài tốn theo sơ đồ phân tích đi lên và trình
bày bài giải.
MT2<sub> = MA. MB</sub>
<i>MT</i> <i>MB</i>
<i>MA</i> <i>MT</i>
<i>TMA</i> <i>BMT</i>
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
1
1
0
1 1
0
ˆ <sub>1 ñ</sub>
2
ˆ ˆ
ˆ ˆ
90
ˆ ˆ
90
<i>O</i> <i>s AB</i>
<i>O</i> <i>BAx</i>
<i>A O</i>
<i>A BAx</i>
Hay AOAx. Vậy Ax là tia tiếp tuyến
của (O) tại A
<b>Dạng 2: Đẳng thức</b>
Bài 33 trang 80SGK
Hướng dẫn
Theo gt ta coù:
d // AC
ˆ ˆ
<i>AMN BAt</i>
Mà gãc <i>C BAt</i>
( góc nội tiếp và
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung cùng chắn cung AB)
AMN và ACB có :
<sub>(</sub> <sub>)</sub> ( )
. .
<sub></sub>
<i>CABchung</i>
<i>AMN</i> <i>ACB g g</i>
<i>AMN C cmt</i>
<i>AN</i> <i>AM</i>
<i>hayAM AB AC AN</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
<b>Dạng 3: Chứng minh</b>
Bài34 trang SGK
Hướng dẫn
Xét TMA vàBM
ˆ ˆ
<i>ATM B</i> (cùng chaén <i>TA</i> )
<i>TMA</i> <i>BMT</i>
(g-g)
2 <sub>.</sub>
<i>MT</i> <i>MB</i>
<i>MT</i> <i>MA MB</i>
<i>MA</i> <i>MT</i>
4. Củng cố
– Hướng dẫn HS làm các bài tập tương tự.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại;
– Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 24 Ngày soạn:26/ 01/ 2010
Tieát: 44 Ngày dạy: 29/ 01/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– HS Nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngồi đường tròn.
– HS phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngồi đường trịn.
– Rèn kĩ năng chứng minh chặt chẽ, rõ, gọn .
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu tính chất của các loại góc đã học.
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm góc có</b></i>
<i><b>đỉnh ở bên trong đường trịn</b></i>
GV: Vẽ hình và giới thiệu góc có đỉnh
bên trong đường trịn. Qui ước cung bị
<b>1. Góc có đỉnh ở bên trong đường trịn </b>
ˆ
GV: <i><sub>BEC</sub></i> ˆ <sub>chắn những cung nào?</sub>
GV: Góc ở tâm có phải là góc có đỉnh ở
bên trong đường trịn khơng?
GV: u cầu HS dùng thước đo góc xác
định số do của góc BEC và số đo của các
cung BnC và AmD (đo qua góc ở tâm
GV: Giới thiệu đó là nội dung định lí
GV: Gọi HS đọc to định lí
GV: Gợi ý c/m : To ra các góc nội tiếp
chắn <i><sub>BnC</sub></i> <sub>,</sub><i><sub>DmA</sub></i>
GV: Yêu cầu HS làm
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm góc có</b></i>
<i><b>đỉnh ở bên ngồi đường trịn</b></i>
GV: Cho HS quan sát các hình 33, 34,
SGK và cho học sinh nêu nhận xét về các
góc trên
GV: Giới thiệu góc có đỉnh ở bên ngồi
GV: Cho HS nắm được điều kiện nhận
biết góc có đỉnh nằm bên ngồi đường
trịn.
GV: Vậy tính chất của góc có đỉnh ở bên
ngồi đường trịn như thế nào?
GV: Gọi HS đọc to định lí SGK
GV: Với nội dung đ/l ta cần c/m điều gì ?
GV: Cho HS c/m từng trường hợp
và <i><sub>DmA</sub></i>
<b> Định lí :</b>
(SGK)
Nối D với B. Theo định
Góc nội tiếp ta có:
ˆ <sub>1 đ</sub>
2
ˆ <sub>1 ñ</sub>
2
<i>BDE</i> <i>s BnC</i>
<i>DBA</i> <i>s AmD</i>
Mà <i><sub>BDE DBE AEC</sub></i> ˆ <sub></sub> ˆ <sub></sub> ˆ <sub> (góc</sub>
ngồi của tam giác)
ˆ đ ñ
2
<i>s DmA s BnC</i>
<i>BEC</i>
<b>2. Góc có đỉnh ở bên ngồi đường trịn</b>
*Góc có đỉnh ở bên ngồi đường trịn là góc:
- Có đỉnh nằm ngồi đường trịn.
- Các cạnh đều có điểm chung với đường
trịn (có 1 hoặc 2 điểm chung)
Định lí
(SGK)
- TH 1 : Hai cạnh của góc là cát tuyến.
- TH 2 : Một cạnh của góc là cát tuyến, 1
cạnh là tiếp tuyến.
- TH 3 : Hai cạnh đều là tiếp tuyến.
<b>A</b>
<b>D</b>
<b>B</b>
<b>n</b>
<b>m</b>
<b>C</b>
<b>E</b>
<b>O</b>
<b>C</b>
<b>A</b>
<b>D</b>
<b>E</b>
<b>B</b>
trường hợp 1
<i><b>Hoạt động 3: Hoạt động nhóm chứng</b></i>
<i><b>minh trường hợp 2 và 3</b></i>
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh.
ngồi của tam giác AEC
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
<i>BAC ACD BEC</i> <i>BEC BAC ACB</i>
Mặt khác : 1 đBC
2
<i>BAC</i> <i>s</i> ; 1 đAD
2
<i>ACD</i> <i>s</i>
(định lí góc nội tiếp)
đBC đCD
2
<i>s</i> <i>s</i>
<i>BEC</i>
C/m
- TH 2 : Một cạnh của góc là cát tuyến, 1
cạnh là tiếp tuyến.
- TH 3 : Hai cạnh đều là tiếp tuyến.
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại khái niệm góc có đỉnh bên trong hoặc bên ngồi đường
trịn;
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 36 SGK
Phân tích đi lên
AEH caân
<i><sub>AEH</sub></i> <sub></sub><i><sub>AHE</sub></i>
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 37; 38; 39 SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
<b>IV. RÚT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>D</b>
<b>E</b>
<b>O</b>
<b>A</b>
<b>B</b>
<b>H</b>
<b>E</b>
<b>N</b>
<b>M</b>
Tuần: 25 Ngày soạn: 21/ 02/ 2010
Tiết: 45 Ngày dạy: 24/ 02/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Củng cố lại góc có đỉnh ở bên trong đường trịn; góc có đỉnh ở bên ngồi đường
trịn.
– Phân biệt được các loại góc đã học và tính chất của mỗi loại góc.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu khái niệm góc có đỉnh bên trong hoặc bên đường tròn.
3. Bài luyện tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Chứng minh hai dây căng</b></i>
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Để chứng minh hai đoạn thẳng bằng
nhau ta có những phương pháp nào?
GV: Hướng dẫn học sinh trình bày cách
giải.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho hoïc sinh.
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Để chứng minh hai đoạn thẳng bằng
nhau ta có những phương pháp nào?
GV: Hướng dẫn học sinh trình bày cách
giải.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Chứng minh hai góc bằng</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
ñ ñ
2
<i>s CA</i> <i>s BM</i>
<i>MSE</i> (góc có đỉnh S ở
trong đường trịn)
1 <sub>ñCM</sub> ñCB ñBM
2 2
<i>s</i> <i>s</i>
<i>CME</i> <i>s</i> (góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Theo giả thiết: <i><sub>CA CB</sub></i> <sub></sub> <sub> (vì AB CD)</sub>
Từ đó suy ra <i><sub>MSE CME</sub></i><sub></sub>
Vậy ESM cân tại S hay ES = EM
Hướng dẫn
đAB đCE
2
<i>s</i> <i>s</i>
<i>ADS</i> (góc có đỉnh D ở
bên trong đường trịn O)
Do đó: 1 <sub>đABE</sub> đAB đBE
2 2
<i>s</i> <i>s</i>
<i>SAD</i> <i>s</i>
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Theo giả thiết: <i><sub>BE CE</sub></i> <sub></sub>
Từ đó suy ra: <i><sub>ADS SAD</sub></i><sub></sub>
Vậy SAD cân tại S hay SA = SD
<b>Dạng 2: Chứng minh hai góc bằng nhau</b>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Để chứng minh hai góc bằng nhau ta có
những phương pháp nào?
GV: Để chứng minh tam giác cân ta có
những cách chứng minh nào?
GV: Hướng dẫn học sinh trình bày cách
giải.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 3: Giải toán tổng hợp</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Để chứng minh hai đoạn thẳng vuông
goc s với nhau ta có những cách chứng minh
nào?
GV: Số đo của cả đường tròn là bao nhiêu?
GV: Số đo sủa góc vng bằng bao nhiêu?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
đ đ
2
<i>s CN s BM</i>
<i>A</i> (1)
đCN đBM
2
<i>s</i> <i>s</i>
<i>BSM</i> (2)
Cộng (1) và (2) theo vế ta có:
<sub>đCN</sub>
<i>A BSM s</i> (3)
Mặt khác: 1 đCN
2
<i>CMN</i> <i>s</i> (4)
Từ (3) và (4) ta được:
<sub>2.</sub>
<i>A BSM</i> <i>CMN</i>
<b>Dạng 3: Toán tổng hợp</b>
Bài tập 42 trang 83 SGK
Hướng dẫn
a) Gọi giao điểm của AP và QR là K.
đAR đAC đCP
2
<i>s</i> <i>s</i> <i>s</i>
<i>AKR</i>
<sub>0</sub>
1
1 ( ñAB ñAC ñBC <sub>360</sub>
2
2 4
<i>s</i> <i>s</i> <i>s</i>
<i>AKR</i>
Vaäy <i><sub>ARK</sub></i> <sub></sub><sub>90</sub>0<sub> hay AP QR</sub>
<i>CIP</i> là góc có đỉnh ở bên trong đường
trịn nên đAR đCP
2
<i>s</i> <i>s</i>
<i>CIP</i> (1)
<i>PCI</i> là góc nội tiếp nên
1 <sub>đRBP</sub> đRB đBP
2 2
<i>s</i> <i>s</i>
<i>PCI</i> <i>s</i> (2)
Theo giẻ thiết thì: <i><sub>SR RB</sub></i> <sub></sub> <sub> (3)</sub>
<i><sub>CP BP</sub></i> <sub></sub> <sub> (4)</sub>
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra:
<sub>.</sub>
– GV nhấn mạnh lại các tính chất của các loại góc đã học;
– Hướng dẫn học sinh các phương pháp giải tốn.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại;
– Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 25 Ngày soạn: 24/ 02/ 2010
Tiết: 46 Ngày dạy: 27/ 02/ 2010
- Học sinh hiểu và bước đầu trình bày bài tốn quỹ tích, đặc biệt là quỹ tích của
cung chứa góc 90o<sub>. Hiểu được thuật ngữ “cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng”, Biết vẽ</sub>
cung chứa góc trên một đoạn thẳng.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu khái niệm góc có đỉnh bên trong hoặc bên đường tròn
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tốn quỹ tích</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
<b>1. Bài tốn quỹ tích “ Cung chứa góc”: </b>
<b>m'</b>
<b>M'</b>
<b>A</b>
m
<b>M</b>
<b>O'</b>
<b>O</b>
<b>B</b>
tìm tập hợp các điểm M nhìn đoạn thẳng
AB cho trước một góc .
GV : Em hãy so sánh các đoạn thẳng ON1;
ON2; ON3. từ đó rút ra kết luận.
GV: Cho HS làm miệng sau đó tự HS làm
vào vở học.
+ GV hướng
dẫn HS làm làm
theo SGK
+ Vậy quỹ tích (
tập hợp) các
điểm M thỏa
mãn <i>AM</i>ˆ<i>B</i>
là gì?
HS đọc phần kết luận trong SGK.
GV: trình bày cho HS phần chú ý trong SGK
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ cung chứa</b></i>
<i><b>góc</b></i>
GV: Em hãy nêu các bước dựng cung AmB
chứa góc ?
GV: Hướng dẫn học sinh nhận biết các bước
điểm M thỏa mãn <i>AM</i>ˆ<i>B</i>
<b> ?1 </b>Hướng dẫn
a) Học sinh vẽ hình.
b) các CN1D; CN2D; CN3D là các
tam giác vuông nhận CD làm cạnh huyền
chung. Mà tam giác vuông nhận trung
điểm của cạnh huyền là tâm đường trịn
ngoại tiếp, do đó các tam gác có chung
tâm đường tròn ngoại tiếp suy ra N1, N2,
N3 cùng nằm trên một đường trịn đường
kính CD.
<b> ?2 </b>Hướng dẫn
SGK
Chứng minh
Kết luận: Với đoạn thẳng AB và góc
cho trước (00<sub><</sub><sub></sub><sub><180</sub>0<sub>) thì quỹ tích M thỏa</sub>
mãn <i><sub>AMB</sub></i>ˆ <sub></sub><sub></sub><sub> là hai cung chứa góc </sub>
dựng trên đoạn thẳng AB.
<i><b> Chú ý: (SGK)</b></i>
+ Hai cung chứa góc là hai cung tròn
đối xứng nhau qua AB.
+ Hai điểm A, B được coi là thuộc quỹ
tích.
+ Khi <i><sub>AOB</sub></i><sub>= 90</sub>0 thì hai cung AmB và
Am’B là hai nửa đường trịn đường kính
AB hay Quỹ tích của các điểm nhìn đoạn
thẳng AB cho trước dưới một góc vng là
đường trịn đường kính AB.
+ Trong hình trên, nếu cung AmB chứa
góc thì cung AB chứa góc 1800 - .
<b>b. Cách vẽ cung chứa góc </b> <b><sub>.</sub></b>
- Vẽ d là đường trung trực của đoạn thẳng
AB.
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc .
-Vẽ tia Ay vng góc với tia Ax. Gọi O là
<b>N3</b>
<b>N2</b>
<b>N1</b>
<b>C</b>
N1, N2, N3
GV: HS phát biểu theo SGK.
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu các bước giải bài</b></i>
<i><b>tốn quỹ tích.</b></i>
GV: Cho học sinh đọc các bước giải bài
tốn quỹ tích.
GV: Để giải một bài tốn quỹ tích ta thường
làm các bước như thế nào?
GV: Hướng dẫn HS nghiên cứu trong SGK.
giao điểm của Ax và Ay.
-Vẽ cung AmB có tâm O, bán kính OA sao
cho cung này nằm trên nửa mặt phằng bờ
AB không chứa tia Ax.
<b>2.Cách giải bài tốn quỹ tích</b>
(SGK)
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại bài tốn quỹ tích, cách giải bài tốn quỹ tích.
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 45 SGK
Biết rằng hai đường chéo hình thoi vng
góc với nhau, vậy điểm O nhìn AB cố định
dưới góc 900<sub>. Quỹ tích của O là nửa đường </sub>
trịn đường kính AB.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 46; 47; 48 SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
Tuần: 26 Ngày soạn: 01/ 03/ 2010
Tieát: 47 Ngày dạy: 03/ 03/ 2010
- Học sinh củng cố và bước đầu trình bày bài tốn quỹ tích, đặc biệt là quỹ tích của
cung chứa góc 90o<sub>. Hiểu được thuật ngữ “cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng”, Biết vẽ</sub>
cung chứa góc trên một đoạn thẳng.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu khái niệm góc có đỉnh bên trong hoặc bên đường trịn
3. Bài mới: Giới thiệu bài
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Giải bài tốn quỹ tích có mấy bước đó
là những bước nào?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Hướng dẫn học sinh cách xác định quỹ
tích
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
<i><b>Hoạt động 2: Tìm quỹ tích.</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Giải bài tốn quỹ tích có mấy bước?
Đó là những bước nào?
GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài
tốn.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<b>Dạng 1: Tìm quỹ tích</b>
Bài tập 44 trang 86 SGK
Hướng dẫn
Theo tính chất góc ngồi của tam giác, ta
có:
1 1 1
<i>I</i> <i>A B</i> (1)
2 2 1
<i>I</i> <i>A</i> <i>C</i> (2)
Cộng (1) và (2) theo vế:
1 2 1 2 1 1
<i>I</i> <i>I</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>B C</i>
Hay <i><sub>I</sub></i> <sub>90</sub>0 <sub>45</sub>0 <sub>135</sub>0
Điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới
góc 1350<sub> khơng đổi. Vậy quỹ tích của I là</sub>
cung chứa góc 1350<sub> dựng trên đoạn thẳng</sub>
BC (một cung)
<b>Dạng 2: Tìm quỹ tích</b>
Bài tập 48 trang 87
Hướng dẫn
Trường hợp các đường
trịn tâm B có bán kính
nhỏ hơn BA.
Tiếp tuyến AT vng góc với bán kính
Bài tập tại tiếp điểm T.
Do AB cố định nên quỹ tích của T là
đương tròn đường kính AB
Trường hợp đường trịn tâm B, bán kính là
BA thì quỹ tích là điểm A.
Kết luận: như trên
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại cách giải bài tốn quỹ tích, dựng hình.
– Hướng dẫn HS làm các bài tập cịn lại.
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 27 Ngày soạn: 03/ 03/ 2010
Tieát: 48 Ngày dạy: 06/ 03/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Học sinh hiểu được quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận
đảo để trình bày bài tốn quỹ tích.
– Rèn luyện kỹ năng dựng quỹ tích cung chứa góc, biết áp dụng quỹ tích này vào
dựng hình. Biết trình bày lời giải bài tốn quỹ tích và bài tốn dựng hình.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>a</b>
<b>d</b>
<b>x</b>
<b>y</b>
<b>A'</b>
6cm
4cm
40 <b>C</b>
<b>A</b>
<b>B</b> <b><sub>H</sub></b>
<b>O</b>
6cm
4cm
40
<b>C</b>
<b>A</b>
<b>B</b> <b>H</b>
<b>P</b> <b>m</b>
<b>I</b>
<b>O'</b>
<b>O</b>
<b>M'</b>
<b>M</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
2. Bài cũ: Nêu các bước giải bài tốn quỹ tích.
3. Bài luyện tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Bài tốn dựng hình</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Dựng tam giác thoả mãn những yêu
cầu nào?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
để phân tích.
GV: Hướng dẫn học sinh các bước dựng
hình thoả mãn điều kiện
GV: Giả sử dựng được tam giác ABC thỏa
mãn điều kiện bài tốn thì ta thấy đoạn
thẳng BC là dựng được. Đỉnh A phải thỏa
mãn điều kiện gì?
GV: đỉnh A phải thỏa mãn hai điều kiện:
-Đỉnh A nhìn đoạn thẳng BC dưới một góc
400<sub> và A cách BC một khoảng bằng 4cm.</sub>
GV: Vậy đỉnh A phải nằm trên những
đường nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Toán chứng minh</b></i>
GV: Yêu cầu HS đọc to đề bài.
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình.
<b>Dạng 1: Dựng hình</b>
Bài 49 trang 87 SGK
Hướng dẫn
-Dựng đoạn thẳng BC = 6cm.
-Dựng cung chứa góc 400<sub> trên đoạn thẳng</sub>
BC.
-Dưng đường thẳng a song song với BC và
cách BC một khoảng bằng 4cm. Đường
thẳng a cắt cung chứa góc tại hai điểm A
và A’.
-Nối AB; AC ta được ABC hoặc
A’BC là tam giác cần dựng.
<b>Dạng 2: Chứng minh</b>
Bài tập 50 trang 87 SGK
Hướng dẫn
a) Chứng minh <i><sub>AIB</sub></i>ˆ <sub> khơng đổi</sub>
-Ta có: <i><sub>AMB</sub></i> <sub>90</sub>0
<b>C'</b>
<b>B'</b>
<b>HI</b>
<b>C</b>
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
GV: Tính góc AMB?
GV: Có MI = 2MB hãy tính <i><sub>AIB</sub></i> ˆ <sub>?</sub>
GV: Có AB cố định mà <i><sub>AIB</sub></i>ˆ <sub>=26</sub>0<sub>34’</sub>
Vậy điểm I nằm trên đường nào?
GV vẽ hai cung <i><sub>AmB</sub></i> và <i><sub>Am B</sub></i><sub>'</sub> .(HS tự vẽ
vào vở theo hướng dẫn của giáo viên)
GV: Lấy điểm I’ bất kỳ thuộc
<i>B</i>
<i>Pm</i>
<i>B</i>
<i>m</i>
<i>P</i> ; ' , I’A cắt đường trịn đường
GV: Vậy quỹ tích của điểm I là gì?
đường trịn)
-<i>BMI</i> vuông tại M nên: tg<i><sub>I</sub></i>= 1
2
<i>MB</i>
<i>MI</i>
0
26 34 '
<i>I</i>
Vậy <i><sub>AIB</sub></i> ˆ <sub> khơng đổi</sub>
b) Tìm tập hợp điểm I.
<i><b>Phần thuận: </b></i>
+Ta có: AB cố định mà <i><sub>AIB</sub></i>ˆ <sub>=26</sub>0<sub>34’.Vậy</sub>
điểm I nằm trên hai cung chứa góc
260<sub>34’dựng trên AB</sub>
+Điểm I chỉ thuộc hai cung <i><sub>PmB Pm B</sub></i> <sub>;</sub> <sub>'</sub>
Lấy điểm I’ bất kỳ thuộc <i><sub>PmB Pm B</sub></i> <sub>;</sub> <sub>'</sub> <sub> ,</sub>
I’A cắt đường trịn đường kính AB tại M’.
- <i>BM I</i>' ' vng tại M’ nên :
tg<i>I</i> = <i>M B<sub>M I</sub></i>'<sub>'</sub> <i>tg</i>26 34'0 1<sub>2</sub>
Do đó: M’I’ = 2M’B
<i><b>Kết luận: Quỹ tích các điểm I là hai cung </b></i>
<sub>;</sub> <sub>'</sub>
<i>PmB Pm B</i> chứa góc 260 <sub>34’ dựng trên</sub>
đoạn thẳng AB. (PP’ AB tại A)
4. Củng cố
– Gv nhấn mạnh lại cách giải bài tốn quỹ tích, dựng hình.
– Hướng dẫn HS làm các bài tập cịn lại.
Bài tập 51 trang 87 SGK.
( GV treo hình vẽ sẵn lên bảng và hướng dẫn HS)
CM: ˆ ˆ <sub>'</sub> ˆ ˆ <sub>120</sub>0
<i>BHC</i> <i>BIC</i> <i>BOC</i>
<i>C</i>
<i>H</i>
<i>B</i>
5. Dặn dò
–Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại;
– Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
Tuần: 27 Ngày soạn: 07/ 03/ 2010
Tieát: 49 Ngày dạy: 10/ 03/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– HS hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường trịn , hiểu được có những tứ
– Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp đường tròn ( ĐK cần và đủ ) .
* Hoïc sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu các bước giải bài tốn quỹ tích.
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tứ giác</b></i>
<i><b>nội tiếp</b></i>
GV: Cho HS thực hiện <b> ?1 </b> câu a .
GV : Giới thiệu đó là một tứ giác nội tiếp
GV: Hãy cho biết thế nào là một tứ giác
nội tiếp?
GV: Cho HS thực hiện <b> ?1 </b> câu b .
GV: đo và cộng số đo của hai góc đối diện
GV: Cho HS đo và cộng số đo của hai góc
đối diện của tứ giác đó .
GV : Qua thực hành trên, em có nhận xét
gì về số đo của hai góc đối diện của một
tứ giác nội tiếp?
GV: Để nhận biết một tứ giác có nội tiếp
hay khơng ta dựa vào đâu?
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết</b></i>
<i><b>tứ giác nội tiếp.</b></i>
GV: Cho học sinh nêu dấu hiệu nhận biết
tứ giác nội tiếp.
GV: Tóm tắt định lí .
GV: Cho HS vẽ tứ giác ABCD nội tiếp
(O).
GV: Các góc đối của tứ giác trên có quan
hệ gì với đường trịn?
GV: Cả đường trịn có số đo bao nhiêu?
GV: Hãy sử dụng tính chất góc nội tiếp để
chứng minh định lí trên.
Hãy CM : 0
180
ˆ
ˆ <sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub></sub>
<i>A</i> và 0
180
ˆ
ˆ <sub></sub><i><sub>D</sub></i><sub></sub>
<i>B</i> .
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
<b>1. Khái niệm tứ giác nội tiếp </b>
<b> ?1 </b>Hướng dẫn
Học sinh tự trình bày
Định nghóa:
(SGK)
P
Q
M
VD : Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
Tứ giác MNPQ không là tứ giác nội
tiếp
<b>2. Định lý </b>
GT Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) .
KL 0
180
ˆ
ˆ<sub></sub><i><sub>C</sub></i><sub></sub>
<i>A</i> vaø 0
180
<i>B</i> .
D
C
B
A
O
<b> ?2 </b>Hướng dẫn
Ta có: 1 đ
2
<i>DAB</i> <i>s BCD</i>(t/c góc nội tiếp)
1 đ
2
<i>DCB</i> <i>s BAD</i>(t/c góc nội tiếp)
Suy ra: 1 <sub>đDCB</sub> 1 <sub>đDAB</sub>
2 2
<i><b>Hoạt động 3 : Phát biểu và chứng minh</b></i>
<i><b>định lí đảo </b></i>
GV: Hãy thành lập mệnh đề đảo của định
lí vừa chứng minh.
GV: Tóm tắt định lí.
GV: Cho HS đọc phần chứng minh định lí
đảo trong SGK.
GV yêu cầu HS phân tích CM theo gợi ý
sau :
+) ĐL cho cái gì ? Phải CM điều gì ?
+) Nêu các bước CM
+) Trong bài CM ta đã sử dụng kiến thức
cung chứa góc như thế nào?
3600 <sub>180</sub>0
2
<i>DAB DCB</i>
Vậy 0
180
ˆ
Tương tự ta có: ˆ ˆ <sub>180</sub>0
<i>D</i>
<i>B</i>
<b>3. Định lý đảo </b>
GT Cho tứ giác ABCD có
ˆ ˆ <sub>180</sub>0
<i>C</i>
<i>A</i> hoặc ˆ ˆ <sub>180</sub>0
<i>D</i>
<i>B</i> .
KL ABCD nội tiếp (O)
Chứng minh:
(SGK )
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại khái niệm tứ giác nội tiếp đường tròn;
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 53 SGK.
Trường hợp
Goùc 1) 2) 3) 4) 5) 6)
<i>A</i> 800 <i><b>75</b><b>0</b></i> 600 1800 <i><b>86</b><b>0</b></i> 950
<i>B</i> 700 <i><b>105</b><b>0</b></i> 1800 400 650 <i><b>82</b><b>0</b></i>
<i>C</i> <i><b>100</b><b>0</b></i> 1050 <i><b>120</b><b>0</b></i> 740 <i><b>85</b><b>0</b></i>
<i>D</i> <i><b>110</b><b>0</b></i> 750 <i><b>140</b><b>0</b></i> <i><b>115</b><b>0</b></i> 980
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
Tuần: 27 Ngày soạn: 10/ 03/ 2010
Tiết: 50 Ngày dạy: 13/ 03/ 2010
– Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm tốn và thực hành .
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Khi nào tứ giác nội tiếp đường tròn?
3. Bài luyện tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tính số đo góc</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: hai góc BCE và DCF như thế nào với
nhau?
GV: Giả sử x = <i><sub>BCE</sub></i> ˆ <sub> thì theo tính chất góc</sub>
ngồi của ta có điều gì?
GV: Hãy tính số đo góc ngồi <i><sub>ABC</sub></i>ˆ <sub> và</sub>
ˆ
<i>ADC</i>?
GV: Tứ giác ABCD có tính chất gì? theo
định lí ta có điều gì?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Nhận biết các laọi hình nội</b></i>
<i><b>tiếp</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Những hình có tính chất gì thì nội tiếp
được đường trịn?
<b>Dạng 1: Tính số đo góc của tứ giác</b>
Bài 56 trang 89 SGK
Hướng dẫn
20
40
E
B
C
D
A
O
F
Ta có : <i><sub>BCE BCF</sub></i> ˆ <sub></sub> ˆ <sub>( đối đỉnh ) </sub>
Đặt x = <i><sub>BCE</sub></i> ˆ <sub> .</sub>
Có : <i><sub>ABC</sub></i>ˆ <sub>= x + 40</sub>0<sub> (T/c góc ngồi BEC) </sub>
<i><sub>ADC</sub></i>ˆ <sub> = x + 20</sub>0 <sub>(T/c góc ngồi CDF) </sub>
Lại có : <i><sub>ABC</sub></i>ˆ <sub>+ </sub><i><sub>ADC</sub></i>ˆ <sub> = 180</sub>0<sub> (ABDC nội </sub>
tiếp đương tròn)
x = 600
ˆ
<i>ABC</i> = 1000
ˆ
<i>ADC</i>= 800
ˆ
<i>BCD</i>= 1800<sub>–</sub><sub>x = 120</sub>0
DAB = 1800– <i><sub>BCD</sub></i> ˆ <sub> = 60</sub>0
<b>Dạng 2: Nhận biết tứ giác nội tiếp</b>
Bài 57 trang 89 SGK
đường trịn?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 3: Chứng minh</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu u cầu
của bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: ABCD là tứ giác nội tiếp ta chứng
minh điều gì ?
GV : Tính số đo góc ACD bằng cách nào ?
GV: Tính số đo góc ABD như thế nào ?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Tâm của của đường tròn ngoại tiếp tứ
giác ABCD là điểm nào ? Vì sao ?
<i><b>Hoạt động 4: Chứng minh hai đoạn thẳng</b></i>
<i><b>bằng nhau</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Tứ giác nội tiếp ta có điều gì?
GV: Mặt khác ABCP có đặc điểm gì khác?
Từ đó suy ra ABCP là hình gì?
Hình thang nói chung cũng khơng nội tiếp
được đường tròn.
<b>Dạng 3: Chứng minh tứ giác nội tiếp</b>
Bài 58 trang 89 SGK
Hướng dẫn
Theo GT ta coù : ˆ 1 ˆ
2
<i>DCB</i> <i>ACB</i> = 300
ˆ ˆ ˆ
<i>ACD ACB BCD</i> (Tia CB nằm giữa hai
tia CA , CD )
<i><sub>ACD</sub></i>ˆ <sub> = 90</sub>0
Do : DB = DC neân BCD caân
<i><sub>DCB DBC</sub></i>ˆ <sub></sub> ˆ <sub> = 30</sub>0
Từ đó : <i><sub>ABD</sub></i>ˆ <sub> = 90</sub>0
Vậy : <i><sub>ACD ABD</sub></i>ˆ <sub></sub> ˆ <sub> = 180</sub>0<sub> nên tứ giác </sub>
ABCD nội tiếp được đường tròn .
b) Vì <i><sub>ABD</sub></i>ˆ <sub> = 90</sub>0<sub> nên AD là đường kính của</sub>
đường trịn ngoại tiếp tứ giác ABCD. Do đó
tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
là trung điểm AD.
<b>Dạng 4: Chứng minh hai đoạn thẳng bằng </b>
<b>nhau</b>
Bài 59 trang 89 SGK
Hướng dẫn
Tứ giác ABCP nội tiếp nên ta có:
<sub>180</sub>0
<sub>?</sub>
<i>BAP ABC</i>
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Hãy tìm cách chứng minh khác
GV: Cho học sinh nêu cách chứng minh.
Ta laïi coù: <i><sub>ABC BCP</sub></i> <sub>180</sub>0
(2)
(hai góc trong cùng phía tạo bởi cát tuyến
CB và AB // CD)
Từ (1) và (2) suy ra: <i><sub>BAP ABC</sub></i> <sub></sub>
nhưng BC = AD (hai cạnh đối của hình bình
hành) (4)
Từ (3) và (4) suy ra AP = AD.
Một cách chứng minh khác
Tứ giác ABCP nội tiếp lại là hình thang
(AB // CD) thì phải là hình thang cân, suy ra
AP = BC. Nhưng BC = AD vậy AP = AD.
Cũng có thể chứng minh bằng cách sử dụng
tính chất: Hai cung bị chắn giữa hai dây song
song thì bằng nhau: AB // CP
<sub>.</sub>
<i>BC AP</i> <i>BC AP</i>
Maø BC = AD nên AD = AP
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại khái niệm và tính chất tứ giác nội tiếp;
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập từ các tứ giác nội tiếp ta có lần lượt suy
ra:
1 3
<i>S</i> <i>M</i> (kề với góc đối) (1)<i>M</i> <sub>3</sub> <i>N</i> <sub>4</sub>(kề với góc đối) (2)<i>N</i> <sub>4</sub> <i>R</i> <sub>2</sub>(kề với góc
đối)3). Từ (1), (2) và (3) suy ra:
1 1
<i>S</i> <i>R</i> (hai góc ở vị trí so le trong). Do đó QR //
ST.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại;
– Chuẩn bị bài mới
<b>IV. RÚT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 28 Ngày soạn:14/ 03/ 2010
<b>r</b>
<b>R</b>
<b>O</b>
<b>D</b> <b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>F</b>
<b>r</b>
<b>R</b>
<b>O</b> <b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Học sinh hiểu được định nghĩa, khái niệm và tính chất của đường trịn ngoại tiếp,
đường tròn nội tiếp một đa giác.
– Biết bất kỳ đa giác đều nào cũng có một đường trịn nội tiếp và một đường tròn
ngoại tiếp.
– Biết xác định tâm và vẽ đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của một đa giác đều
cho trước.
– Biết tính độ dài các bán kính đường trịn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn ngoại
tiếp r theo độ dài a cạnh của đa giác đều và ngược lại.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu khái niệm tứ giác nội tiếp đường tròn.
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm đường</b></i>
<i><b>trịn nội tiếp và đường trịn ngoại tiếp</b></i>
GV: Vẽ hình lên bảng và giới thiệu với HS
hình ảnh đường trịn nội tiếp và đường tròn
ngoại tiếp.
GV: đường tròn (O;r);(O:R) lần lượt được
gọi là đường trịn nội tiếp, ngoại tiếp hình
GV: Cho học sinh nêu định nghóa trong SGK
trang 89.
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Vẽ đường trịn tâm O bán kính 2cm.
GV: Làm thế nào để vẽ lục giác đều
ABCDEF?
GV: Ta có <i>AOB</i> đều (vì OA =OB và <i><sub>AOB</sub></i>
= 600<sub>).Do đó AB = OA = R. </sub>
Vì vậy ta vẽ các dây cung:
<b>1. Định nghóa </b>
(SGK)
Hướng dẫn
Hình vẽ:
<b>K</b>
<b>J</b>
<b>I</b>
<b>H</b>
<b>r</b>
<b>R</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
- Vì sao tâm O cách đều các cạnh lục giác
đều.
GV: Em có nhận xét gì về các dây cung sau:
AB ? BC ? CD ? DE ? EF ? FA.
các dây cách đều tâm.
GV: Em hãy nêu cách vẽ đường trịn nội
tiếp (O;r).
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí </b></i>
GV: Theo em thì một đa giác đều có bao
nhiêu đường trịn nội tiếp và bao nhiêu
GV khẳng định: Bất kỳ đa giác đều nào
cũng có một và chỉ một đường tròn nội tiếp
và một và chỉ một đường trịn ngoại tiếp.
GV: Cho HS đọc định lí SGK
GV nhấn mạnh lại định lí
<b>2. Định lý</b>
Bất kỳ đa giác đều nào cũng có một và chỉ
một đường tròn nội tiếp và một và chỉ một
đường trịn ngoại tiếp.
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại khái niệm đường tròn nội tiếp và đường tròn nội tiếp
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 63 tran 91 SGK
AH = AB.Sin600 <sub>=</sub>3 3
2 (cm)
R = OA = 2
3 AH =
2
3.
3 3
2 = 3(cm)
- Tính r = OH? r = OH =1
3AH =
3
2 (cm)
5. Dặn dò
Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại – chuẩn bị bài mới
Tuần: 28 Ngày soạn:17/ 03/ 2010
Tiết: 52 Ngày dạy: 20/ 03/ 2010
<i><b>Hướng dẫn:</b></i>
- Vẽ <i>ABC</i> đều.
- Vẽ đường tròn ngoại tiếp <i>ABC</i>.
Vẽ hai đường trung trực của tam giác ABC, Gọi O là giao
điểm của hai đường này thì O là tâm của đường tròn ngoại
tiếp, nội tiếp <i>ABC</i>.
- Tính R?
<b>n</b>
<b>R</b>
<b>O</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Học sinh nắm được cơng thức tính độ dài đường trịn C =2
tính độ dài cung trịn
quan.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu cơng thức tính độ</b></i>
<i><b>dài đường trịn</b></i>
GV: Giới thiệu với học sinh về độ dài
đường trịn.
GV: Cho HS nhắc lại cơng thức tính chu vi
hình trịn.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Nêu công thức.
GV: Cho HS thực hiện cách xác định số pi
như <b> ?1 </b>
GV: giới thiệu 3.14 là giá trị gần đúng của
số vô tỷ pi (ký hiệu là
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cơng thức tính độ</b></i>
<i><b>dài cung trịn</b></i>
Giáo viên vẽ hình 51 SGK lên bảng và
cho học sinh giải <b> ?2 </b>.
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ
trống trong cac câu sau:
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
<b>1. Cơng thức tính chu vi đường tròn</b>
C =2
Trong đó:
R
O
C: Chu vi đường trịn.
R: bán kính đường trịn.
d: độ dài đường kính.
<b> ?1 </b>Hướng dẫn
Học sinh tự làm
<b>2. Cơng thức tínhđộ dài cung trịn</b>
<b> ?2 </b>Hướng dẫn
2<i>R</i>
2<i>R</i> <i>R</i>
cho học sinh.
GV: Vậy để tính độ dài của một cung trịn
ta có cơng thức nào?
GV: Cho HS nêu cơng thức.
GV: Nhấn mạnh lại cơng thức
180
<i>Rn</i>
Trên đường trịn bán kính R, độ dài l của
một cung n0<sub> được tính theo cơng thức:</sub>
<sub>0</sub>
180
<i>Rn</i>
<i>l</i>
4. Củng cố
– GV nêu câu hỏi: em hãy nêu cơng thức tính độ dài đường trịn và cơng
thức tính độ dài cung trịn. Giải thích các đại lượng trong cơng thức.
– Học sinh giải bà tập 69 SGK.
<i><b>Giải: Chu vi bánh sau là: </b></i><i>d</i>1.1, 672( )<i>m</i>
Chu vi bánh trước là: <i>d</i>2 .0,88( )<i>m</i>
Quãng đường xe đi được là: .1, 672.10( )<i>m</i>
Số vòng lăn của bánh trước là: .1,672.10( ) 19
.0,88( )
<i>m</i>
<i>m</i>
(vòng)
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 66; 67; 68 SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
<b>O<sub>3</sub></b>
<b>O<sub>2</sub></b> <b>O<sub>1</sub></b> <b>B</b> <b>C</b>
<b>A</b>
Tuần: 29 Ngày soạn: 21/ 03/ 2010
Tieát: 53 Ngày dạy: 24/ 03/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
-Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vận dung các công thức tính độ dài đường trịn
C =2
nó.
– Nhận xét và biết vẽ các đường cong chắp nối. Aùp dụng giải một số bài tốn thực
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu cơng thức tính độ dài đường tròn.
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tính độ dài cung.</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hãy tính độ dài các nửa đường trịn
đường kính AC; AB; BC.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
<i><b>Hoạt động 2: Vẽ hình theo yêu cầu</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Vẽ lại đường xoắn hình 55 SGK.
Cả lớp cùng phát biểu nêu cách vẽ.
<b>Dạng 1: Tính chu vi độ dài của một</b>
<b>hình</b>
Bài tập 68 SGK
Hướng dẫn
Độ dài của nửa đường tròn (O1) là:
<b>Dạng 2: Vẽ hình theo yêu cầu</b>
Bài tập 71 SGK
Hướng dẫn
<b>G</b>
<b>F</b>
<b>E</b>
<b>H</b> 1
2
3
4
<b>D</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>M</b> <b>2</b>
<b>O'</b> <b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
+ Vẽ hình vuông ABCD cạnh 1cm.
+ Vẽ cung tròn AE tâm B, bán kính R1 = 1cm
và n = 900<sub>.</sub>
+ Vẽ cung tròn FE tâm C, bán kính R2 = 2cm
và n = 900<sub>.</sub>
+ Vẽ cung tròn FG tâm D, bán kính R3 = 3cm
và n = 900<sub>.</sub>
+ Vẽ cung tròn GH tâm A, bán kính R4 = 4cm
và n = 900<sub>.</sub>
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 3: Chứng minh</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
<i><b>Gợi ý: + Tính số đo các góc: </b><sub>MOA</sub></i> <sub> v</sub><sub>µ</sub> <i><sub>MO B</sub></i> <sub>'</sub>
theo .
+ Tính OM và O’M theo R.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
Tính độ dài của đường xoắn:
1 .1.90 <sub>(</sub> <sub>)</sub>
180 180 2
<i>AE</i>
<i>R n</i>
<i>l</i> <i>cm</i>
2 .2.90 <sub>(</sub> <sub>)</sub>
180 180
<i>EF</i>
<i>R n</i>
<i>l</i> <i>cm</i>
3 .3.90 3 <sub>(</sub> <sub>)</sub>
180 180 2
<i>FG</i>
<i>R n</i>
<i>l</i> <i>cm</i>
4 .4.90
2 ( )
180 180
<i>GH</i>
<i>R n</i>
<i>l</i> <i>cm</i>
Độ dài của đường xoắn là:
3 2 5 ( )
2 2 <i>cm</i>
<b>Dạng 3: Chứng minh hai cung bằng</b>
<b>nhau</b>
Bài 75 trang 96 SGK
Hướng dẫn
Ta có: <i><sub>MOA</sub></i> <sub></sub><sub></sub> <i><sub>MO B</sub></i><sub>'</sub> <sub></sub><sub>2</sub><sub></sub> <sub> (Vì góc</sub>
nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một
cung).
maø OM = R O’M =
2
<i>R</i>
Do đó:
.2
2
180 180
<i>MB</i> <i>MA</i>
– GV nhấn mạnh lại các dạng toán đã thực hiện;
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại;
– Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
4 cm
<b>B</b>
<b>A</b>
Tuần: 29 Ngày soạn:24/ 03/ 2010
Tiết: 54 Ngày dạy: 27/ 03/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Học sinh nắm được cơng thức tính diện tích hình trịn S= <i><sub>R</sub></i>2
và biết suy luận rút
ra cơng thức tính diện tích hình quạt trịn.
– Bước đầu vận dụng các công thức trên vào giải một số bài tập liên quan.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu cơng thức tính diện tích hình trịn đã học ở tiểu học?
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu cơng thức tính diện</b></i>
<i><b>tích hình trịn</b></i>
GV: Em hãy nêu cơng thức tính diện tích
hình trịn mà em đã học ở lớp 5.
GV: Giới thiệu công thức tính diện tích
hình trịn và các đại lượng có trong cơng
thức.
GV: Em hãy tính diện tích hình tròn biết
bán kính R = 3 cm.
HS: diện tích hình tròn là:
S=
GV: Cho học sinh đọc đề bài bài 77 trang
98 SGK, Cho HS tự vẽ hình vào vở.
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Bài tốn cho biết đại lượng nào rồi?
GV: Xác định độ dài bán kính rồi tính diện
tích hình trịn trên?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
<b>1. Cơng thức tính diện tích hình trịn</b>
<b>S =</b>
Trong đó:
S: diện tích hình trịn.
R: bán kính đường trịn.
Bài 77 trang 98 SGK
Hướng dẫn
Ta coù d = AB = 4cm nên R = 2cm.
Diện tích hình tròn là:
<b>n</b>
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cơng thức tính diện</b></i>
<i><b>tích hình quạt trịn.</b></i>
GV: Cho hình vẽ và giới thiệu với học sinh
về hình quạt trịn.
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình vào vở
Hoạt động nhóm thực hiện
GV: Cho HS đọc đề bài SGK.
(thực hiện 5 phút)
GV: Cho HS đại diện một nhóm lên bảng
trình bày cách thực hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Ta đã biết <i>l</i> <sub>180</sub><i>R n</i>. vậy Squạt cịn được
tính theo cơng thức nào nữa khơng?
GV: Hướng dẫn học sinh hình thành cơng
thức tính theo độ dài cung.
<i><b>Hoạt động 3: Vận dụng</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài 79 trang 98 SGK.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Bài tốn cho nhứng đại lượng nào rồi?
GV: Em hãy nêu cơng thức tính diện tích
hình quạt?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: chú ý học sinh một số cách chọn giá
S =
<b>2. Cách tính diện tích hình quạt tròn</b>
Hướng dẫn
<i>Hình trịn có bán kính R (ứng với cung</i>
<i>3600<sub>) có diện tích là</sub></i>
<i>Vậy hình quạt có bán kính</i> R, <i>cung 10<sub> có</sub></i>
<i>diện tích là</i> 02
R
360
<i>Hình quạt có bán kính</i> R, <i>cung n0<sub> có diện</sub></i>
<i>tích là</i> S = 2 00
R
360
<i>n</i>
Cơng thức:
Trong đó:
R: bán kính
đường trịn.
n: số đo độ của cung trịn.
l: độ dài cung trịn.
<b>Luyện tập </b>
Bài 79 trang 98SGK
Hướng dẫn
Ta coù: Sq= R2
360
<i>n</i>
= 6 .362
360
=
2
2
6 .36
3,6 11,3( )
360 <i>cm</i>
Sq = R2
360
<i>n</i>
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại cơng thức tính diện tích hình trịn, hình quạt trịn;
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 81 trang 98 SGK.
Hướng dẫn
a) S’=
b) S’=
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại trong SGK
– Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
<b>M</b>
<b>H</b>
<b>N</b>
<b>O</b> <b>B</b> <b>I</b>
<b>A</b>
Tuần: 30 Ngày soạn:28/ 03/ 2010
Tieát: 55 Ngày dạy: 31/ 03/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vẽ hình (các đường cong chắp nối) và kỹ năng
vận dụng các công thức tính diện tích hình trịn và cơng thức tính diện tích hình quạt trịn.
– Học sinh nắm thêm một số hình mới: Hình viên phân, hình vành khăn và cách
tính diện tích các hình đó.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu cơng thức tính diện tích hình trịn và hình quạt?
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Vẽ hình chắp nối trơn- tính</b></i>
<i><b>diện tích</b></i>
Gọi 1 HS đọc to đề bài, đồng thời giáo viên
vẽ hình lên bảng.
GV: Bài tốn u cầu gì?
<b>Dạng 1: Vẽ hình Tính diện tích</b>
Bài tập 83 SGK
Hướng dẫn
a) + Vẽ nửa đường tròn tâm M, đường
kính HI bằng 10cm.
+ Trên đường kính HI lấy HO =BI =
10cm.
+ Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO
và HI nằm cùng phía với nửa đường trịn
tâm M.
+ Vẽ nửa đường trịn đường kính HO
nằm khác phía đối với nửa đường tròn
tâm M.
m
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
GV: Để tính diện tích phần mặt phẳng trên ta
lấy tổng diện tích hai nửa đường trịn đường
kính HI và OB trừ đi hai làn diện tích nửa
đường trịn đường kính HO.
GV: Gọi lần lượt từng học sinh tính cụ thể
GV: Em hãy tính diện tích nửa đường trịn
đường kính NA và rút ra kết luận.
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Liên hệ hai cơng thức tính diện</b></i>
<i><b>tích</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng và
giới thiệu hình viên phân.
GV: Em hãy nêu cách tính diện tích hình viên
phân?
GV: Ta đã biết cơng thức tính diện tích những
hình nào?
GV: Vậy diện tích miền gạch sọc được tính
như thế nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng và
giới thiệu HS hình vàng khăn.
GV: Muốn tính diện tích hình vành khăn ta
tính như thế nào? Hãy nêu cách tính?
S1 =
=1 <sub>.5</sub>2 1 <sub>.3</sub>2 1 <sub>.1</sub>2 1 <sub>.5</sub>2 <sub>16 (</sub> 2<sub>)</sub>
2 2 2 2 <i>cm</i>
c) Ta có NA= NM + MA = 3 + 5 = 8(cm)
Vậy bán kính nửa đường trịn đường
kính NA là: 8 4( )
2 2
<i>NA</i>
<i>cm</i>
S2 =
2 2
4 16 (<i>cm</i> )
Vaäy S1 = S2
<b>Dạng 2: Tính diện tích hình mới</b>
Bài 85 trang 100 SGK.
Hướng dẫn
Diện tích hình quạt là:
2 2
2
2
.60
360 6
5,1
13,61( )
6
<i>q</i>
<i>R</i> <i>R</i>
<i>S</i>
<i>cm</i>
Diện tích tam giác AOB là:
2 3 5,1 32 <sub>11, 23(</sub> 2<sub>)</sub>
4 4
<i>a</i>
<i>cm</i>
Diện tích của hình viên phân là:
13,61 -11,23 = 2,38 (cm2<sub>)</sub>
Bài 86 SGK.
Hướng dẫn
a) Ta có cơng thức tính diện tích hình
vành khăn là:
S = S1 – S2 = 2 2
1 2 1 2
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại cơng thức tính diện tích hình trịn và hình quạt;
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 87 trang 99 SGK.
5. Dặn dò
– Ôn tập chương III.
– Tự trả lời các câu hỏi ơn tập chương.
– Làm các bài tập 88, 89, 90, 91 trang 103,104 SGK.
<b>IV. RÚT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
<b>bo</b> <b><sub>a</sub>o</b>
<b>O</b>
<b>D</b>
<b>C</b> <b>B</b>
<b>A</b>
Tuần: 30 Ngày soạn: 01/ 04/ 2010
Tiết: 56 Ngày dạy: 03/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Học sinh ơn tập và hêï thống hoá các kiến thức cơ bản trong chương III.
– Luyên tập kỹ năng đọc hình, kỹ năng vẽ hình, làm các bài tập trắc nghiệm.
– Vận dụng kiến thức vào giải tốn
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, compa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu các loại góc liên quan đên đường trịn? Tính chất của các góc đó?
3. Bài ơn tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Ơn tập về cung– dây</b></i>
GV: Cho đề toán
GV: Bài toán u cầu gì?
GV: Em hãy nêu tính chất của góc ở tâm?
GV: Một đường trịn có số đo bao nhiêu?
GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<b>1.Ơn tập về cung – liên hệ giữa cung và</b>
<b>dây:</b>
Bài tập 1: Cho đường tròn (O) biết <i><sub>AOB</sub></i><sub>=</sub>
a0<sub> và </sub><i><sub>COD</sub></i><sub></sub>
= b0, vẽ các dây DC và AB.
<b>t</b>
m
<b>G</b>
<b>F</b>
<b>E</b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>D</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
liên hệ giữa cung và dây cung.
GV yeâu cầu 1 HS vẽ hình bài 89 SGK lên
bảng.
<i><b>Hoạt động 2: Ơn tập về mối quan hệ góc và</b></i>
<i><b>đường trịn</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài tốn.
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi
sau:
a)Thế nào là góc ở tâm? Tính <i><sub>AOB</sub></i><sub>.</sub>
b) Thế nào là góc nội tiếp? Phát biểu định
lý và các hệ quả của góc nội tiếp? Tính
ˆ
<i>ACB</i>.
c) Thế nào là góc bởi tia tiếp tuyến và dây
cung? Phát biểu định lý về góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây chung. Tính <i><sub>ABt</sub></i>ˆ <sub> và so</sub>
sánh<i><sub>ACB</sub></i>ˆ <sub> và </sub><i><sub>ABt</sub></i>ˆ <sub>?</sub>
d) So sánh <i><sub>ACB</sub></i> ˆ <sub> và </sub><i><sub>ADB</sub></i>ˆ <sub>? Phát biểu định lý</sub>
về góc có đỉnh nằm bên trong đường trịn,
viết biểu thức minh hoạ.
e) Phát biểu định lý về góc có đỉnh nằm bên
ngồi đường trịn, viết biểu thức minh hoạ.
So sánh <i><sub>AEB</sub></i> và <i><sub>ACB</sub></i>ˆ <sub>?</sub>
<i><b>Hoạt động 3: Ôn tập về tứ giác nội tiếp</b></i>
GV: Khi nào thì tứ giác nội tiếp dường trịn?
Cung chứa góc là gì?
*Phát biểu quỹ tích cung chứa góc?
-Thế nào là tứ giác nội tiếp? Tứ giác nội
tiếp có tính chất gì?
GV: Cho bài tập về tính chất của tứ giác nội
a) Ta có: <i><sub>AB</sub></i>nhỏ =<i><sub>CD</sub></i> <sub>nhỏ Khi </sub><i><sub>a</sub>o</i> = <i><sub>b</sub>o</i>.
b) Ta có:<i><sub>AB</sub></i>nhỏ ><i><sub>CD</sub></i> <sub>nho Khi </sub><i><sub>a</sub>o</i><sub> > </sub><i><sub>b</sub>o</i><sub> hoặc </sub>
AB > CD
c) Ta coù: sđ<i><sub>AB</sub></i><sub>nhá</sub><sub> =</sub><i><sub>AOB</sub></i><sub>= a</sub>0
sđ <i>AB</i>lín = 360o - <i>ao</i>
sñ <i>CD</i> nhá = <i>COD</i> = b0
sđ <i>CD</i> l¬n= 360o
<i>-o</i>
<i>b</i>
<b>2. Ơn tập về góc với đường trịn.</b>
Bài 89 trang 104 SGK.
Hướng dẫn
a) Ta có: <i><sub>AOB</sub></i><sub> = sđ</sub><i><sub>AmB</sub></i><sub>; </sub><i><sub>AmB</sub></i> <sub>= 60</sub>0<sub>. </sub>
b) Ta có: <i><sub>ACB</sub></i>ˆ <sub> = </sub>1
2sđ<i>AmB</i>=
1
2.60
0<sub> =30</sub>0<sub>.</sub>
2sđ<i>AmB</i>=
1
2.60
0<sub> =30</sub>0<sub>.</sub>
Vậy <i><sub>ABt</sub></i>ˆ <sub> =</sub><i><sub>ACB</sub></i>ˆ
d) Ta coù: <i><sub>ACB</sub></i>ˆ <sub> > </sub><i><sub>ADB</sub></i>ˆ <sub> </sub>
<i><sub>ADB</sub></i>ˆ <sub> = </sub>1
2(sđ<i>AmB</i>+ sđ<i>FC</i> ).
e)Ta có: <i><sub>AEB</sub></i> = 1
2(sđ<i>AmB</i>- sđ<i>CH</i> ).
Do đó: <i><sub>AEB</sub></i> <<i><sub>ACB</sub></i>ˆ <sub>?</sub>
*( SGK)
<b>3. Ôn tập về tứ giác nội tiếp:(</b>SGK)
Bài tập 2: Tứ giác ABCD nơị tiếp đường
trịn khi có một trong các điều kiện sau:
1) <i><sub>DAB</sub></i> + <i><sub>BCD</sub></i> ˆ <sub> =180</sub>0<sub> .(đúng)</sub>
2) Bốn đỉnh A, B, C, D cách đều tâm I.
(đúng)
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 4: Ơn tập về dường tròn </b></i>
<i><b>nội-ngoại tiếp</b></i>
GV: Vẽ tam giác đều, hình vng, lục giác
đều với cạnh bằng a. Nêu cách tính cạnh a
theo bán kính R (đường trịn ngoại tiếp đa
giác đều)
GV: Hãy nêu các cơng thức tính chu vi
đường tròn, độ dài cung trịn, diện tích hình
trịn và diện tích hình quạt trịn?
GV: Cho HS nêu cơng thức và giải thích các
đại lượng trong cơng thức.
GV: Cho HS giải bài tập 91 SGK.
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
5) Góc ngồi tại đỉnh B bằng góc A.(sai)
6) Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D.
(đúng)
7) ABCD là hình thang cân.(đúng)
8) ABCD là hình thang vng.(sai)
9) ABCD là hình chữ nhật.(đúng)
10) ABCD là hình thoi.(sai)
<b>4. Ôn tập về đường tròn ngoại tiếp,</b>
<b>đường tròn nội tiếp đa giác đều</b>
+ Lục giác đều: a = R.
+ Hình vng: a = R 2
+ Tam giác đều: a = R 3
<b>5. Ôn tập về độ dài đường trịn, diện</b>
<b>tích hình trịn</b>
Độ dài cung tròn n độ bán kính R:
<i>Rn</i>
<i>l</i>
Diện tích hình tròn: S = <i><sub>R</sub></i>2
Diện tích hình quạt tròn:
2
360 2
<i>R n</i> <i>lR</i>
<i>S</i> <i>hayS</i>
Bài tập 91 trang104 SGK.
Hướng dẫn
a) sñ<i><sub>ApB</sub></i><sub></sub><sub>360</sub>0 <sub></sub> <sub>sñ</sub><i><sub>AqB</sub></i><sub></sub>
= <sub>360</sub>0 <sub>75</sub>0 <sub>285</sub>0
b) Độ dài cung AqB là:
180
<i>Rn</i>
<i>l</i> = .2.75 5
180 6
Độ dài cung ApB là:
180
<i>Rn</i>
<i>l</i> = .2.285 19
180 6
c) Diện tích hình quạt tròn OaqB là:
5 .2 <sub>5</sub>
6
2 2 6
<i>lR</i>
<i>S</i> (cm
2<sub>) </sub>
2cm
75
B
A
q
– GV hệ thống hoá các kiến thức trọng tâm của chương;
– Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập cơ bản trong chương III.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
– Chuẩn bị bài tập phần còn lại.
<b>IV. RÚT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
. . .
.
. . .
.
Tuần: 31 Ngày soạn: 04/ 03/ 2010
Tieát: 57 Ngày dạy: 07/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Đánh giá quá trình hoạt động học của học sinh;
– Rèn luyện kĩ năng độc lập giải bài tập cho học sinh;
– Lấy cơ sở đánh giá kết quả phấn đấu của từng cá nhân học sinh.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, pơ tơ đề.
* Học sinh: Chuẩn bị bài, giấy nháp và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
<i><b>Ở mỗi ô: số ở phía trên bên trái là số lượng câu hỏi, số ở phía dưới bên phải là trọng số </b></i>
<i><b>điểm tương ứng</b></i>
ĐÁP ÁN VAØ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
ĐỀ Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
SOÁ 1 a b b b d c
SOÁ 2 c d c c a c
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Chu vi bánh xe là:
C = 2<i>R</i> = 2.3,14. = 229,22 (cm) <i><b>0,5 điểm</b></i>
Bánh xe quay 1000 vịng thì xe đi được:
229,22 . 1000 = 229220 (cm) 2,29 (km) <i><b>1,0 điểm</b></i>
Khi xe đi được 4 km thì bánh xe quay được: 4 km = 400 000 cm
400 000 : 229,22 = 1745,05 (vòng) <i><b>1,0 điểm</b></i>
Bài 2: a) <i><sub>AOB</sub></i><sub> là góc ở tâm nên:</sub>
<i>AOB</i>= sđ<i><sub>AmB</sub></i><sub></sub><sub>80</sub>0 <i><b><sub>1,0 điểm</sub></b></i>
2 2 0
0
.3 .80 <sub>2</sub> <sub>6,28</sub>
360 360
<i>R n</i>
<i>S</i> (cm2) <i><b>1,5 điểm</b></i>
Bài 3: Cách dựng: 1,0 điểm
Dựng đoạn thẳng AC = 2 cm;
Dựng góc ACx bằng 600
Dựng đường trịn (A; 3cm) cắt Cx tại B;
Dựng đoạn thẳng AB;
Tam giác ABC là hình cần dựng.
Chứng minh:
(Cách dựng)
Biện luận:
Bài tốn ln dựng được một hình
Hình vẽ: 1,0 điểm
THỐNG KÊ
Lớ
p T số
Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
9A
9B
Tuần: 31 Ngày soạn:07/ 04/ 2010
Tieát: 58 Ngày dạy: 10/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Qua bài này học sinh cần:
– Học sinh nhớ lại và các khái niệmvề hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung
quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song hoặc vng góc với đáy).
– Nắm chắc và biết sử dụng diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích
hình trụ.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa.
2cm
60
3cm
x
B
<b>r</b>
<b>h</b>
<b>d</b>
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu hình trụ</b></i>
GV: Giới thiệu hình trụ và cách tạo ra hình
trụ GV: Giới thiệu cách tạo ra hai đáy và đặc
điểm của hai đáy, cách tạo ra mặt xung quanh
và đặc điểm của mặt xung quanh.
GV: giới thiệu các yếu tố của hình trụ: Đường
sinh, chiều cao, trục của hình trụ.
GV: Thực hành quay mơ hình để tạo ra hình
trụ.
GV: Cho HS nghe và quan sát giáo viên trình
bày trên mô hình và hình vẽ.
GV cho học sinh đứng tại chỗ làm <b> ?1 </b>.
GV: Cho học sinh làm bài 1 trang 10 SGK.
HS quan sát hình vẽ và trả lời.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu mặt phẳng cắt hình</b></i>
<i><b>trụ</b></i>
GV: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song
song với đáy thì mặt cắt là hình gì?
GV: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song
với trục DC thì mặt cắt là hình?
GV cho HS mượn ống nghiệm làm <b> ?2 </b>.
GV: Cho học sinh quan sát và nhận xét về các
mặt tạo bởi mặt nước trong ống và cốc.
<b>1. Hình truï</b>
<b> ?1 </b>Hướng dẫn
(SGK)
Bài 1 trang110 SGK:
Bán kính đáy: r
Đường kính đáy: d = 2r
Chiều cao: h
<b>2. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng</b>
+ Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
song song với đáy thì mặt cắt là hình
trịn bằng hình trịn đáy.
+ Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ
<b> ?2 </b>Hướng dẫn
Mặt nước trong cốc có dạng hình trịn.
Mặt nước trong ống nghiệm có dạng
hình e líp.
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại các công thức về các đại lượng của hình trụ
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 5/111 SGK:
Kết quả:
<i><b>Hình</b></i> r(cm) h(cm) C(cm) Sđ(cm2<sub>) Sxq(cm</sub>2<sub>) V(cm</sub>3<sub>)</sub>
1 10 2 20 10
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
– Chuẩn bị bài tâïp phần luyện tập
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 32 Ngày soạn: 11/ 04/ 2010
Tiết: 59 Ngày dạy: 14/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Qua bài này học sinh cần:
– Học sinh nhớ lại và các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung
quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song hoặc vng góc với đáy).
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tính diện tích</b></i>
<i><b>xung quanh của hình trụ</b></i>
GV: Dùng hình hình trụ khai triển cho học
sinh quan sát và trả lời câu hỏi <b> ?3 </b>
GV: Hướng dẫn học sinh trả lời ccs câu hỏi và
điền vào chỗ trống để hình thành cơng thức
tính diện tích xung quanh và diện tich tồn
phần của hình trụ.
GV: Em hãy nêu công thức tính diện tích
xung quanh và cơng thức tính diện tích tồn
phần của hình trụ.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tính thể tích của</b></i>
<i><b>hình trụ</b></i>
GV: Giới thiệu cho học sinh cơng thức tính
thể tích của hình trụ
GV: Ghi cơng thức tóm tắt lên bảng
GV: Cho học sinh nhận biết các đại lượng có
GV: Cho học sinh đọc ví dụ như SGK
<b>3. Diện tích xung quanh của hình trụ</b>
<b> ?3 </b>Hướng dẫn
2.5. (cm)
10 .10 100 (cm2)
.5.5 25
(cm2)
Công thức: <b>Sxq = </b>2<i>rh</i>
<b>Stp =</b>2<i>rh</i><b>+</b>2<i>r</i>2
<b>4. Thể tích hình trụ</b>
Cơng thức: <b>V = S.h =</b><b>r2h</b>
Ví dụ: SGK
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại các cơng thức về các đại lượng của hình trụ
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 5/111 SGK:
Kết quả:
<i><b>Hình</b></i> r(cm) h(cm) C(cm) Sñ(cm2<sub>) Sxq(cm</sub>2<sub>) V(cm</sub>3<sub>)</sub>
1 10 2 20 10
5 4 10 25 40 100
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
– Chuẩn bị bài tâïp phần luyện tập
. . .
.
. . .
.
Tuần: 32 Ngày soạn: 12/ 04/ 2010
Tieát: 60 Ngày dạy: 16/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Thông qua một số bài tập học sinh hiểu nhiều hơn về hình trụ.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu công thức tính diện tích xung quanh – thể tích của hình trụ?
3. Bài luyện tập.
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tính thể tích của hình trụ</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Thể tích của tượng đá được xác định
như thế nào?
GV: Phần nước dâng lên đó bằng thể tích
của vật nào?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
giải.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung
thêm?
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: So sánh thể tích </b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Khi thay đổi chiều cao bằng bán kính
và bán kính đáy bằng chiều cao thì thể tích
hình trụ thay đổi như thế nào?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
giải.
GV: Cho hoïc sinh nhận xét và bổ sung
thêm?
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Tính diện tích xung quanh –</b></i>
<b>Dạng 1: Tính thể tích của hình trụ</b>
Bài tập 11 trang 112 SGK
Hướng dẫn
Thể tích của tượng đá bằng thể tích của
cột nước hình trụ có Sđ = 12,8 cm2<sub> và</sub>
chiều cao h = 8,5mm= 0,85cm. Ta có:
V= Sđ.h =12,8.0,85= 10,88(cm3<sub>)</sub>
<b>Daïng 2: So sánh thể tích của các hình</b>
<b>trụ</b>
Bài 8 trang 111 SGK.
Hướng dẫn
* Quay hình chữ nhật quanh trục AB được
hình trụ có: r = BC = a; h = AB = 2a.
V1 =r2h =a22a = 2a3.
* Quay hình chữ nhật quanh trục BC được
hình trụ có: r = AB = 2 a; h = BC = a.
V2 =r2h =(2a)2a = 4a3.
Vaäy V2 = 2V1.
Bài 2 trang 122 SBT.
Diện tích xung quang cộng với diện tích 1
đáy của hình trụ là:
S =2<i>rh</i>+<i>r</i>2
= <i>r</i>(2h + r)
=22<sub>.14.(2.10 14) 1496(</sub> 2<sub>)</sub>
7 <i>cm</i>
Vậy chọn kết quả (E)
GV: Cho học sinh đọc đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Mối liên hệ giữa bàn kính và đường
kính là gì?
GV: Hãy nêu cơng thức tính chu vi đáy- diệ
tích đáy?
GV: Hãy viết cơng thức tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình trụ?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
giải.
GV: Cho hoïc sinh nhận xét và bổ sung
thêm?
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<b>diện tích tồn phần</b>
Bài12 trang112 SGK.
Hướng dẫn
+ Biết r = 5cm ta tính được d = 2r.
Cđ =.d ; Sđ =r2
+ V = 1 lít = 1000cm2
Mà : V = r2h <i>h</i> <i>V</i><sub>2</sub>
<i>r</i>
+ Sxq = Cđ.h
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại cơng thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình trụ;
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 14 SGK.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại;
– Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 33 Ngày soạn: 17/ 04/ 2010
Tieát: 61 Ngày dạy: 21/ 04/ 2010
<b>C</b> <b>O</b>
<b>A</b>
<i>l</i>
<b>S</b>
<b>A'</b>
<b>A</b>
<b>A</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Qua bài này học sinh cần:
– Học sinh được giới thiệu và nhớ lại và các khái niệm về hình nónï (đáy, mặt xung
quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với đáy của hình nón và
các khái niệm về hình nón cụt).
– Nắm chắc và biết sử dụng diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích
hình nón và hình nón cụt.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu cơng thức tính thể tích hình trụ?
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng 1: Tìm hiểu khái niệm về hình</b></i>
<i><b>nón</b></i>
GV: Giới thiệu hình nón và cách tạo ra hình
nón bằng cách cho tam giác vuông quay
GV: giới thiệu các yếu tố của hình nón:
đường sinh, chiều cao, trục của hình nón
GV: Cho HS đứng tại chỗ làm <b> ?1 </b>.
HS quan sát mơ hình cái nón và trả lời các
yếu tố của hình nón?
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng 2: Tìm hiểu cơng thức tính diện</b></i>
<i><b>tích xung quanh của hình nón</b></i>
GV: Cắt một mơ hình cái nón giấy dọc theo
đường sinh rồi trải ra.
GV: Hình khai triển ra là diện tích mặt xung
quanh của hình nón là hình gì?
GV: Cho học sinh nêu cơng thức tính diện
tích hình quạt trịn SAA’A.
GV hướng dẫn HS rút ra công thức như
SGK.
<b>1. Hình nón</b>
OC: bán kính đáy
OA: đường cao
AC: đường sinh
A: đỉnh hình nón
<b> ?1 </b> Hướng dẫn
HS chỉ các yếu tố trên hình vẽ
<b>2. Diện tích xung quanh của hình nón</b>
GV: Em có nhận xét gì về diện tích xung
quanh của hai hình này?
GV: Cho học sinh thực hiện cách giải ví dụ.
GV: Cho học sinh nêu cơng thức tính và vận
dụng tính diện tích xung quanh của hình
nón.
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng 3: Tìm hiểu cơng thức tính thể</b></i>
<i><b>tích của hình nón</b></i>
GV: Cho học sinh quan sát cách đo thể tích
của hình nón thông qua hình trụ.
GV: Em hãy nêu cơng thức tính thể tích
hình trụ?
GV: Cho học sinh quan sát và nêu cách tính
thể tích hình nón?
Stp =<i>r l</i>. +<i>r</i>2
Trong đó: r: bán kính đáy; <i>l </i>:độ dài đường
sinh.
Ví dụ: Tính Sxp của hình nón biết h
=16cm; r =12cm
Hướng dẫn
Độ dài đường sinh của hình nón:
2 2 <sub>400 20</sub>
<i>l</i> <i>h</i> <i>r</i> (cm)
Diện tích xung quanh của hình nón:
Sxq = <i>rl</i>.12.20 240 (cm2)
<b>3. Thể tích hình nón</b>
Cơng thức: <b>V = </b>1<sub>3</sub> <b>r2h</b>
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại kiến thức về hình nón hình nón cụt cơng thức tính diện
tích xung quanh và thể tích hình nón cụt.
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 15 trang 117SGK
5. Dặn dị
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 16, 17 SGK
– Chuẩn bị bài tiếp theo.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
<b>O'</b>
<b>O</b>
<b>l</b>
<b>r2</b>
<b>r1</b>
Tuần: 33 Ngày soạn: 21/ 04/ 2010
Tiết: 62 Ngày dạy: 24/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Qua bài này học sinh cần:
– Học sinh được giới thiệu và nhớ lại và các khái niệm về hình nónï (đáy, mặt xung
quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với đáy của hìng nón cụt
các khái niệm về hình nón cụt).
– Nắm chắc và biết sử dụng diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích
hình nón cụt.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu cơng thức tính thể tích hình trụ?
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng 4: Tìm hiểu hình nón cụt</b></i>
GV lấy mơ hình hình nón cụt giới thiệu cho
GV: Em hãy cho một ví dụ về hình nón cụt
trong thực tế mà em biết?
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng 5: Tìm hiểu cơng thức tính diện</b></i>
<i><b>tích xung quanh và thể tích của hình nón</b></i>
<i><b>cụt</b></i>
GV: Hướng dẫn học sinh xây dựng cơng
thức tính diện tích xung quanh của hình nón
cụt theo cơng thức tính diện tích xung quanh
4. Hình nón cụt
Hai đáy của hình nón cụt
khơng bằng nhau.
<b>5. Diện tích xung quanh và thể tích hình</b>
<b>nón cụt</b>
Diện tích xung qunh hình nón cụt:
Tương tự thể tích hình nón cụt cũng là hiệu
của thể tích hình nón lớn và hình nón nhỏ.
Ta có cơng thức.
Thể tích hình nón cụt:
<b>V = </b>
1 2 1 2
1
3<i>h r</i> <i>r</i> <i>r r</i>
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại kiến thức về hình nón cụt cơng thức tính diện tích xung
quanh và thể tích hình nón cụt.
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 20 trang 118 SGK
Bán kính đáy
r (cm) Đường kính đáyd (cm) Chiều caoh (cm) Độ dài đường sinhl (cm) Thể tíchV (cm)
<b>10</b> 20 <b>10</b> 10 2 1.103
3
5 <b>10</b> <b>10</b> 5 5 1.250.
3
3
3
20
<b>10</b> <sub>10</sub> 3 <sub>1</sub>
<b>1000</b>
<b>10</b> 20 30
2
9
10 1
<b>1000</b>
5 <b>10</b> 120
2
120
25
<b>1000</b>
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại.
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
Tuần: 34 Ngày soạn:25/ 04/ 2010
Tiết: 63 Ngày dạy: 28/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Thông qua một số bài tập học sinh hiểu nhiều hơn về hình nón.
– Rèn luyện kỹ năng phân tích, tính tốn các đại lượng liên quan đến hình nón và
hình nonù cụt.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ: Nêu cơng thức tính thể tích hình nón- nón cụt?
3. Bài luyện tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t ñ</b><b>ộ</b><b>ng 1: Tìm hiểu cung khi khai triển</b></i>
<i><b>hình nón</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Hình nón khai triển ra thành hình gì?
GV: Nêu cơng thức tính độ dài cung trịn no<sub>,</sub>
bán kính a?
GV: Cho HS vẽ hình lên bảng. Tính số đo
cung no<sub> của hình khai triển mặt xung quanh</sub>
của hình nón.
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
thực hiện.
GV: Cho học sinh nhâïn xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng 2: Thành lập cơng thức tính số</b></i>
<i><b>đo góc ở đỉnh khi khai triển hình nón</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hình nón khai triển ra thành hình gì?
GV: Độ dài đường sinh là
GV: Biết diện tích mặt triển khai của mặt
<b>Dạng 1: Tính số đo cung hình khai triển</b>
Bài 17 trang 117SGK
Hướng dẫn
-Trong tam giác vuông
OAC ta có
<i>CAO</i>= 300 và AC = a
nên
2
<i>a</i>
<i>r</i> .
- Độ dài đường tròn (O;<sub>2</sub><i>a</i>) là:
C = 2 2 .
2
<i>a</i>
<i>r</i> <i>a</i>
Do đó : <sub>.</sub> . . 0 <sub>180</sub>0
180
<i>o</i>
<i>o</i>
<i>a n</i>
<i>a</i> <i>n</i>
<b>Dạng 2: Thành lập công thức tính góc ở</b>
<b>đỉnh của hình nón</b>
Bài 23 trang 119 SGK.
Hướng dẫn
4 diện tích hình tròn bán kính SA
=
<i>l</i> . Từ đó tính góc thơng
qua tỉ số lượng giác.
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
thực hiện.
GV: Cho học sinh nhâïn xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng 2: Bài toán tổng hợp</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Dụng cụ này gồm những hình gì?
GV: Hãy tính thể tích của dụng cụ này?
GV: Tính diện tích mặt ngồi của dụng cụ?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
thực hiện.
GV: Cho học sinh nhâïn xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
GV treo hình vẽ sẵn lên bảng.
Squạt = 2
4
<i>l</i>
<sub>= Sxq.nón </sub>
mà Sxq.nón=. .<i>r l</i>
neân 2
4
<i>l</i>
<sub>=</sub> <sub>. .</sub><i><sub>r l</sub></i>
1 0, 25
4
<i>r</i>
<i>l</i>
Vaäy sin = 0,25 14028
<b>Dạng 3: Bài toán tổng hợp</b>
Bài 27 trang 119 SGK.
Hướng dẫn
a) Thể tích của hình trụ là:
2 2 3
1 1 .0,7 .0,7 0,343 ( )
<i>V</i> <i>r h</i> <i>m</i>
Thể tích của hình nón là:
2 2 3
2 2
1 1
. . .0,7 .0,9 0,147 ( )
3 3
<i>V</i> <i>r h</i> <i>m</i>
Thể tích của vật dụng là:
3
1 2 (0,343 0,147) 1,54( )
<i>V V V</i> <i>m</i>
b)Diện tích xung quanh của hình trụ là:
<sub>2</sub> <i><sub>rh</sub></i><sub>1 2 .0,7.0, 7 0,98 (</sub><i><sub>m</sub></i>2<sub>)</sub>
Diện tích xung quanh của hình nón là:
2 2 2 2 2
2 0, 7 0,9 1,14( )
<i>l</i> <i>r</i> <i>h</i> <i>m</i>
<sub>.0,7.1,14 0,8 (</sub> 2<sub>)</sub>
<i>xq</i>
<i>S</i> <i>rl</i> <i>m</i>
Diện tích mặt ngoài của dụng cụ là:
<sub>(0,98 0,8)</sub><sub></sub> <sub>1, 78.</sub><sub></sub> <sub>5,59(</sub><i><sub>m</sub></i>2<sub>)</sub>
4. Cuûng cố
– GV nhấn mạnh lại cơng thức tính diện tích xung quanh- thể tích hình nón;
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập tương tự về các yếu tố của hình nón.
5. Dặn dị
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại;
– Chuẩn bị bài mới.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
<b>0,</b>
<b>7m</b>
<b>1,</b>
<b>6m</b>
. . .
.
. . .
.
Tuần: 33 Ngày soạn: 19/ 04/ 2010
Tieát: 62 Ngày dạy: 22/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Qua bài này học sinh cần:
– Học sinh nắm vững các khái niệm của hình cầu: tâm, bán kính, đường kính,
đường trịn lớn, mặt cầu. Nắm được mặt cắt tạo bởi mặt cầu và một mặt phẳng.
– Nắm chắc và biết sử các cơng thức của hình cầu.
<b>II. CHUẨN BÒ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
cầu bằng cách cho nửa đường trịn tâm O, bán
kính R quay một vịng quanh đường kính AB
cố định. Nửa đường trịn trong phép quay nói
trên tạo nên mặt cầu. Điểm O gọi là tâm, R
gọi là bán kính của mặt cầu hay hình cầu đó.
GV: Treo lên bảng hình 103 trang 121 để học
GV: Em hãy nêu ví dụ về hình cầu trong thực
tế?
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung thêm.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu mặt cắt của hình cầu</b></i>
GV: giới thiệu cchs cắt hình cầu bởi một mặt
phẳng.
GV: cho học sinh làm ?1 SGK
Gv: Cho học sinh đứng tại chỗ trình bày.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
GV: Em hãy quan sát hình 104 và đọc nhận
xét trong SGK.
GV tiếp tục cho học sinh quan sát hình 105
SGK và giới thiệu trái đất như một hình cầu
mà xích đạo là đường trịn lớn.
<i><b>Hoạt động 3: Tìm hiểu cách tính diện tích</b></i>
<i><b>mặt cầu</b></i>
GV: bằng thực nghiệm người ta đã chứng
O: Tâm của mặt cầu.
R: bán kính mặt cầu.
<b>2. Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng</b>
<b>?1 </b> Hướng dẫn
Hình <b>Hình trụ Hình cầu</b>
Hình chữ nhật <b>Khơng</b> <b>Khơng</b>
Hình (O;R) <b>Có</b> <b>Có</b>
Hình tròn bán
kính bé hơn R <b>Không</b> <b>Có</b>
<i><b>Nhận xét:</b></i>
- Khi cắt mặt cầu bán kính R bởi mặt
phẳng ta được hình trịn.
- Đường trịn có bán kính R nếu mặt
phẳng đi qua tâm.
- Đường trịn có bán kính bé hơn R nếu
mặt phẳng khơng đi qua tâm.
<b>3. Diện tích mặt cầu</b>
<i><sub>S</sub></i> <sub>4</sub> <i><sub>R</sub></i>2
<b> hay </b><i>S</i><i>d</i>2
(R là bán kính mặt cầu, d là đường kính
mặt cầu)
<i><b>Ví dụ: SGK</b></i>
Hướng dẫn
Gọi d là đường kính mặt cầu thứ hai ta
có:
2
<i>d</i>
= 3.36 = 18 nên 2 108 34,39
3,14
<i>d</i>
Vậy d 34,39 cm.
4. Củng cố
Diện tích phần cần tính gồm diện tích xung quanh của hình trụ(bán kính
đường trịn đáy là r cm, chiều cao là 2c cm) và diện tích hai nửa mặt cầu bán kính r
cm
+ Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq= <sub>2</sub> <i><sub>rh</sub></i> <sub>2 .2</sub><i><sub>r r</sub></i> <sub>4</sub> <i><sub>r</sub></i>2
(cm2)
+ Tổng diện hai nửa mặt cầu: S = <sub>4</sub> <i><sub>r</sub></i>2
(cm2)
+ Diện tích cần tính là: S = <sub>4</sub> <i><sub>r</sub></i>2 <sub>4</sub> <i><sub>r</sub></i>2 <sub>8</sub> <i><sub>r</sub></i>2
(cm2)
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài làm bài tập
– Chuẩn bị phần còn lại.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 34 Ngày soạn: 22/ 04/ 2010
Tieát: 63 Ngày dạy: 25/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Qua bài này học sinh cần:
– Học sinh được củng cố các khái niệm của hình cầu, cơng thức tính diện tích mặt
cầu.
– Hiểu được cách hình thành cơng thức tính thể tích hình cầu, nắm vững cơng thức
tính thể tích hình cầu.
– Thấy được ứng dụng của hình cầu trong thực tế.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, com pa
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tính thể tích</b></i>
<i><b>hình cầu</b></i>
GV: Giới thiệu với học sinh dụng cụ thực
hành: một dụng cụ hình cầu có bán kính R
và một cốc thủy tinh đáy bằng R và chiều
cao 2R.
GV: Hướng dẫn học sinh thực hành.
+ Đặt hình cầu nằm khít trong hình trụ đầy
nước.
+ Nhấc nhẹ hình cầu ra khỏi cốc.
+ Đo độ cao của cột nước cịn lại trong bình
và chiều cao của bình.
GV: Em có nhận xét gì về độ cao của cột
nước cịn lại trong bình so với chiều cao của
bình. Vậy thể tích của hình cầu so với thể
tích hình trụ như thế nào?
GV: Ta có thể tích hình trụ bằng
Vtrụ = <i><sub>R</sub></i>2<sub>.2</sub><i><sub>R</sub></i> <sub>2</sub> <i><sub>R</sub></i>3
Nên thể tích hình cầu bằng:
Vcầu = 2
3Vtrụ =
3 3
2 4
.2
3 <i>R</i> 3<i>R</i>
<b>p dụng</b>: Tính thể tích hình cầu có bán kính
2cm.
Gọi 1 HS đọc to ví dụ trong SGK
<i><b>Hoạt động 2: Luyện tập</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Lượng nước cần phải có là bao nhiêu?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày.
GV: Học sinh nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Giới thiệu cơng thức tính thể tích hình
cầu đường kính là d.
3 <sub>3</sub>
3
4 4
3 3 2 6
<sub></sub> <sub></sub>
<i>d</i> <i>d</i>
<i>V</i> <i>R</i>
<b>4. Thể tích hình cầu</b>
Thể tích hình cầu:
Vcầu = 4 3
3<i>R</i>
R là bán kính hình cầu
<i><b>Ví dụ:</b></i>
Vcầu = 4 3
3<i>R</i> =
3 3
4
2 33,5( )
3 <i>cm</i>
<b>Luyện tập</b> ( trang 124 SGK)
Thể tích hình cầu là:
d =2,2cm R = 1,1cm
Vcaàu = 4 3
3<i>R</i> =
3 3
4
(1,1) 5,57( )
3 <i>dm</i>
Lượng nước ít nhất cần phải có là:
3
2
.5,57 3,71( ) 3, 71
3 <i>dm</i> (lít)
<i><b>R</b></i> 0,3mm 6,21dm 0,283m 100km 6hm 50dam
<i><b>V 0,113mm</b><b>3</b></i> <i><b><sub>1002,64dm</sub></b><b>3</b></i> <i><b><sub>0,095m</sub></b><b>3</b></i> <i><b><sub>418666km</sub></b></i>
<i><b>3</b></i> <i><b>904,32hm</b><b>3</b></i> <i><b>523333dam</b><b>3</b></i>
+ Bài tập 33/125 SGK.
Loại bóng Quả bóng gơn Quả tennít Quả bóng bàn Quả bi-a
Đường kính 42,7mm 6,5cm 40mm 61mm
V <i><b>40,74cm </b><b>3</b></i> <i><b><sub>143,72cm</sub></b><b>3</b></i> <i><b><sub>39,49cm</sub></b><b>3</b></i> <i><b><sub>118,79cm</sub></b><b>3</b></i>
5. Dặn dò
– Nắm vững các khái niệm về hình cầu.
– Nắm vững các cơng thức tính tốn về hình cầu ï.
–Làm các bài tập: 35, 35, 37 trang 126 SGK.
<b>IV. RUÙT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 34 Ngày soạn: 26/ 04/ 2010
Tieát: 64 Ngày dạy: 29/ 04/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về hình cầu, mặt cầu, hình trụ và các công
- Kĩ năng: HS rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài, vận dụng thành thạo cơng thức tính
diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ.
- Thái độ: HS thấy được ứng dụng thực tế của các công thức trên vào đời sống, rèn HS
tính chủ động, tích cực, cẩn thận trong cơng việc.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tính thể tích hình cầu</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Cho học sinh tóm tắt đề bài
Hình cầu: <i>d</i>1,8<i>m</i> <i>R</i>0, 9<i>m</i>
Hình trụ: R = 0,9m, h = 3,62m.
Tính <i>Vb</i>ån chøa?
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Thể tích bồn trên được tính như thế
nào?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày.
GV: Học sinh nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Cho học sinh tóm tắt đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Chi tiếât máy gồm những hình nào?
GV: Chiều cao của hình trụ là bao nhiêu?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày.
GV: Học sinh nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<b>Dạng 1: Tính thể tích</b>
Bài tập
Diện tích của mặt cầu là
2 2
4
<i>S</i> <i>R hay S</i> <i>d</i>
Diện tích mặt cầu của quả bóng bàn là:
2 2 2
.4 16 50, 24
<i>S</i> <i>cm</i> <i>cm</i>
Thể tích của hai nửa hình cầu chính là thể
tích của hình cầu:
<i>V</i> <i>m</i>
2 2 3
trơ
Ĩ tÝch h×nh trơ lµ:
V .0, 9 .3,62 9, 21
<i>Th</i>
<i>R h</i> <i>m</i>
Ëy thĨ tÝch cđa bån chøa lµ:
3,05 + 9,21 = 12,26 m
<i>V</i>
Bài tập 36: SGK
a)
' ' ' '
2
<i>AA</i> <i>AO OO</i> <i>O A</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>h</i> <i>x</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>h</i>
b) HS hoạt động nhóm:
Ta có h = 2a – 2x.
Diện tích bề mặt chi tiết máy gồm diện
tích hai bán cầu và diện tích xung quanh
của hình trụ.
2
2
2 2
4 2
4 2 2 2
4 4 4
4 ax.
<i>x</i> <i>xh</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>xa</i> <i>x</i>
Theå tích chi tiết máy gồm thể tích 2 bán
cầu và thể tích hình trụ.
h 2x 2a
O
P
N
B
A O
<i><b>Hoạt động 2: Toán chứng minh</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Cho học sinh tóm tắt đề bài
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình lên bảng?
GV: Tứ giác nội tiếp khi nào?
Hệ thức 2
MA.NB = R có được khi nào?
GV: để chứng minh hai tam giác đồng dạng
ta cần chứng minh điều gì?
GV: Cho 3 học sinh lên bảng trình bày.
GV: Học sinh nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho hoïc sinh.
3 2
3 2
3 2 3
2 3
4
3
4
2 2
3
4
2 2
3
2
2
3
<i>x</i> <i>x h</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>ax</i> <i>x</i>
<i>ax</i> <i>x</i>
<b>Dạng 2: Chứng minh</b>
Bài tập 37: SGK
Hướng dẫn
a) Tứ giác MAOP nội tiếp (<i><sub>V</sub></i><sub>× A</sub> <sub> </sub><i><sub>P</sub></i> <sub>90</sub><sub></sub>
)
suy ra 1
2 ãc néi tiếp cùng chắn cung OP
ơng tự tứ giác OPNB néi tiÕp
suy ra PBA 2
õ 1 µ 2 ã
MON APB g-g
<i>OMN</i> <i>PAB</i>
<i>g</i>
<i>T</i>
<i>MNO</i>
<i>T</i> <i>v</i> <i>ta c</i>
b)
ì MON~ APB
nên MON 90
ó OP là đ êng cao
<i>v</i>
<i>V</i>
<i>APB</i>
<i>Trong</i> <i>MON c</i>
¸p dơng hƯ thøc l ỵng ta cã
MP.NP = OP R
µ MP = MA; NP = NB
tÝnh chÊt hai tiÕp tuyÕn c¾t nhau
Ëy MA.NB = R
<i>M</i>
<i>V</i>
2
2
2 2
, .
2
2
5R
ừ đó ta tính đ ợc MN =
2
25
4
25
Ëy
16
<i>MON</i>
<i>APB</i>
<i>MON</i>
<i>APB</i>
<i>S</i> <i>MN</i>
<i>S</i> <i>AB</i>
<i>R</i>
<i>Khi AM</i> <i>do AM BN</i> <i>R</i>
<i>suy ra BN</i> <i>R</i>
<i>T</i>
<i>suy ra MN</i> <i>R</i>
<i>S</i>
<i>V</i>
<i>S</i>
d) Nửa hình trịn APB quay quanh đường
kính AB sinh ra một hình cầu bán kính R,
có thể tích là
3
. Çu
4
3
<i>h c</i>
<i>V</i> <i>R</i>
4. Củng cố
– Làm các câu hỏi ôn tập 1, 2 trang 128 SGK
– Bài tập về nhà: 38, 39, 40 SGK trang 129.
– Ơn tập kiến thức về hình trụ, hình nón, hình cầu và các cơng thức liên
quan, chuẩn bị tiết sau ơn tập chương IV.
– Hướng dẫn về nhà:Bài 38:
Thể tích là tổng các thể tích của hai hình trụ.
Hình trụ có đường kính đáy là 11cm, chiều cao là 2cm là:
1 60, 5
<i>V</i> <i>cm</i>
Hình trụ có đường kính đáy là 6cm, chiều cao là 7cm là:
2 63
<i>V</i> <i>cm</i>
Vậy thể tích cần tính là 123,5
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà chuẩn bị ôn tập chương IV
– Làm các bài tập phâøn ôn tập chương IV
Tuần: 35 Ngày soạn: 03/ 05/ 2010
Tiết: 67 Ngày dạy: 06/ 05/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Hệ thống hố các khái niệm về hình học cho học sinh;
– Hệ thống hố các cơng thức tính về mối liên hệ giữa cạnh và đường cao, tỉ số
lượng giác . . .
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke, compa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài ôn tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết</b></i>
GV: Cho bài tập trắc nghiệm để học sinh tái
hiện lại lý thuyết.
GV: Hãy nêu định nghĩa tỉ sốâ lượng giác
của một góc nhọn?
GV: Cho học sinh lần lượt trình bày các đơn
vị kiến thức
GV: Cho hoïc sinh nhận xét và bổ sung
theâm.
GV: Với các khẳng định sau khẳng định nào
đúng khẳng định nào sai? Vì sao? Nếu sai
hãy sữa lại cho đúng
GV: Em hãy nêu định lí về quan hệ giữa
cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
thực hiện.
GV: Cho học sinh nhâïn xét và bổ sung
theâm.
GV: Nhấn mạnh lại kiến thức và thống nhất
cách trình bày cho học sinh.
<b>Dạng 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài</b>
<b>tập trắc nghiệm</b>
Baứi 1: Haừy ủiền vaứo ch … ủeồ ủửụùc khaỳng
ủũnh ủuựng:
2
ạnh đối
1) sin
ạnh ...
ạnh ...
2) os
cạnh ...
...
3) t
os
1
4) cot
6) íi nhän th× ... < 1.
<i>c</i>
<i>c</i>
<i>c</i>
<i>c</i>
<i>g</i>
<i>c</i>
<i>g</i>
<i>v</i>
Bài 2: Các khẳng định sau đúng hay sai,
nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Cho hình vẽ:
2 2 2
2
2
1)
2) . '
3) . '
4)
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>h</i> <i>b c</i>
<i>c</i> <i>a c</i>
<i>bc</i> <i>ha</i>
2 2 2
1 1 1
5)
<i>h</i> <i>a</i> <i>b</i>
<sub></sub>
6) sin os 90 -B
7) . osB
8)c = b.tgC
<i>B</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>a c</i>
GV: Cho đọc đề bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Vẽ hình lên bảng.
GV: Với hình vẽ trên ta tính cạnh AB như
thế nào?
GV: Hướng dẫn học sinh cách tính.
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Bài tạâp vận dụng</b></i>
GV: Cho đọc đề bài toán.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Vẽ hình lên bảng.
GV: Với hình vẽ trên ta tính cạnh BN như
thế nào?
GV: Theo hệ thức lượng trong tam giác
vuông ta có điều gì?
GV: Hướng dẫn học sinh cách tính.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Cho đọc đề bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Vẽ hình lên bảng.
GV: Theo hệ thức lượng trong tam giác
vng ta có điều gì? Ta cần xét tam giác
vng nào? Vì sao cần xét tam giác đó?
GV: Hướng dẫn học sinh cách tính cạnh
huyền tam giác vuông theo định lý Py ta go.
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày.
Hạ AH vng góc với BC.
ã H 90 , 30
8
4.
2 2
ó H 90 , 45
ông cân
AB = 4 2
ọn B
<i>AHC c</i> <i>C</i>
<i>AC</i>
<i>AH</i>
<i>AHB c</i> <i>B</i>
<i>ABH vu</i>
<i>Ch</i>
<b>Dạng 2: Vận dụng kiến thức vào giải</b>
<b>toán</b>
Bài 3 trang 134 SGK
Hướng dẫn
2
2
2 2
2 2
ã BG.BN = BC ( Ư thøc
l ỵng trong tam giác vuông)
hay BG.BN = a
2
ó BG =
3
2
3
3
2
6
2
<i>C</i> <i>h</i>
<i>C</i> <i>BN</i>
<i>BN</i> <i>a</i>
<i>BN</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>BN</i>
Bài 4 trang 134 SGK
Hướng dẫn
Xét tam giác vng ABC (Góc A bằng 900<sub>)</sub>
có:
2 2 2
2
2
2
2
2
định lí Pitago
10
2 20 100
2 10 50
2 5 50 50 íi mäi x
AC 50.
Vậy GTNN của AC là 50
đó x = 5 cm , ình chữ nhật
trở thành hình vuông.
<i>AC</i> <i>AB</i> <i>BC</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>v</i>
<i>cm</i>
<i>khi</i> <i>h</i>
a
G
N
M
A
C
B
10 - x
x
D C
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
4. Củng cố
– Tiết sau ơn tập về đường trịn, về nhà hệ thống hố các kiến thức có liên
qua đến đường trịn trong cả chương II lẫn chương III.
– Làm các bài tập 6, 7, 8, 9 SGK trang 134, 135.
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự;
– Chuẩn bị bài tập cuối năm cịn lại.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 35 Ngày soạn:
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Hệ thống hố các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu (đáy, chiều cao,
đường sinh, . . .(Với hình trụ, hình nón))
– Hệ thống hố các cơng thức tính chu vi, diện tích, thể tích . . .
– Rèn luyện kĩ năng áp dụng các cơng thức vào việc giải tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài ôn tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức.</b></i>
GV: Dùng hệ thống câu hỏi trong SGK để tái
hiện lạ kiến thức cho học sinh.
Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi để nhớ
lại kiến thức đã học.
GV: dùng bảng tóm tắt kiến thức đã học trong
SGK để học sinh theo dõi và ghi nhớ lại các
công thức đã học
<i><b>Hoạt động 2: Bài tập vận dụng.</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hình vẽ chi tiết máy gồm những hình gì?
GV: Hãy nêu cơng thức tính thể các hình đó?
GV: Vậy thể tích chi tiết máy đó được tính
như thế nào?
GV: Học sinh lên bảng trình bày bài giải.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<b>I. CÂU HỎI</b>
(SGK)
<b>II. BÀI TẬP</b>
Bài 38 trang 129 SGK
Hướng dẫn
Thể tích của chi tiết máy chính là tổng thể
tích của hai hình trụ.
1 1
2 3
1 1 1
×nh trơ thø nhÊt cã
r 5, 5 , 2
60, 5
<i>H</i>
<i>cm h</i> <i>cm</i>
<i>V</i> <i>r h</i> <i>cm</i>
2 2
2 3
2 2 2
3
1 2
×nh trơ thø hai cã
r 3 , 7
63
Ĩ tÝch cđa chi tiết máy là:
V 123, 5
<i>H</i>
<i>cm h</i> <i>cm</i>
<i>V</i> <i>r h</i> <i>cm</i>
<i>Th</i>
<i>V</i> <i>cm</i>
7cm
2cm
11cm
6cm
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Hình vẽ chi tiết máy gồm những hình gì?
GV: Hãy nêu cơng thức tính thể các hình đó?
GV: Vậy thể tích chi tiết máy đó được tính
như thế nào?
GV: Học sinh lên bảng trình bày bài giải.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
Bài 39: (SGK)
Gọi độ dài cạnh AB là x. Nửa chu vi của
hình chữ nhật là 3a, suy ra độ dài của cạnh
AD là (3a – x )
Diện tích của hình chữ nhật là 2a2<sub>, nên ta </sub>
có phương trình:
2
2 2
2 2
1 2
3 2
3ax - x 2
2 0
ơng trình có hai nghiệm
x , 2
à AB > AD nên AB = 2a, AD = a.
<i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>ph</i>
<i>a x</i> <i>a</i>
<i>M</i>
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
2
2 2
3
2 2 . .2
4
Ĩ tích của hình trụ là:
V = r . .2
2
<i>xq</i>
<i>S</i> <i>rh</i> <i>a a</i>
<i>a</i>
<i>Th</i>
<i>h</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của bài.
– Hướng dẫn học sinh làm bài tập tương tự.
5. Dặn dị
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cón lại;
– Chuẩn bị phần ôn tập tiếp theo
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
2a
a
D
C B
A
6cm
Tuần: 35 Ngày soạn:
Tiết: 66 Ngày dạy:
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Hệ thống hố các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu (đáy, chiều cao,
đường sinh, . . .(Với hình trụ, hình nón))
– Hệ thống hố các cơng thức tính chu vi, diện tích, thể tích . . .
– Rèn luyện kĩ năng áp dụng các công thức vào việc giải tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án,SGK, phấn, thước thẳng,Êke.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Baøi ôn tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Tính nhiều yếu tố của hình</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Hình vẽ gồm những hình gì?
GV: Hãy nêu cơng thức tính thể tích các hình
đó?
GV: Hãy tính diện tích xung quanh, diện tích
tồn phần của hình nón?
GV: Học sinh lên bảng trình bày bài giải.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<b>Dạng 1: Bài tốn tổng hợp</b>
Bài 40: (SGK)
a) Tam giác vuông SOA có:
2 2 2
2 2
2 2
5,6 2, 5
5,6 2, 5 5
ện tích xung quanh của hình nón là:
<i>SO</i> <i>SA</i> <i>OA</i>
<i>SO</i> <i>m</i>
<i>Di</i>
xq
2
S
.2, 5.5,6
14
ện tích đáy của hình nón là:
<i>rl</i>
<i>m</i>
<i>Di</i>
2
®
2 2
S
.2, 5 6, 25
<i>r</i>
<i>m</i>
Ưn tích toàn phần của hình nón là:
<i>Di</i>
tp
2
S 14 6, 25
20, 25 <i>m</i>
ể tích của hình nón là:
<i><b>Hoạt động 2: Tính theo hình vẽ</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài.
GV: Bài tốn yêu cầu gì?
GV: Hình vẽ gồm những hình gì?
GV: Hãy nêu cơng thức tính thể tích các hình
đó?
GV: Hãy tính diện tích xung quanh, diện tích
tồn phần của hình nón?
GV: Học sinh lên bảng trình bày bài giải.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
2
2 3
1
V =
3
1
.2, 5 .5 10, 42 ( )
3
<i>r h</i>
<i>m</i>
b) Tính tương tự như câu a), kết quả là:
2
2
®
2
3
3, 2
17, 28
12, 96
30, 24
41, 47
<i>xq</i>
<i>tp</i>
<i>SO</i> <i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>V</i> <i>m</i>
<i><b>Dạng 2: Bài tốn tính dựa vào hình vẽ</b></i>
Bài tập 42 trang 13 SGK
Hướng dẫn
a) Thể tích của hình gồm thể tích hình
trụ và thể tích hình nón
Thể tích hình trụ là:
V = <i><sub>R h</sub></i>2<sub>.</sub> <sub>.7 .5,8 284,2</sub>2
(cm3)
Thể tích hình nón là:
V = <sub>3</sub>1<i>R h</i>2. 1<sub>3</sub>.7 .8,1 123,32 (cm3)
Thể tích của hình là:
V = 284,2<sub> + 123,3</sub> <sub>= 407,5</sub> <sub> (cm</sub>3<sub>)</sub>
b) Thể tích hình nón cụt là:
V = 1 . (<sub>3</sub> <i>h r</i>12<i>r</i>22<i>r r</i>1 2)
V = 1 .8,2(3,8 7,6 3,8.7,6)<sub>3</sub> 2 2
– GV nhấn mạnh lại cơng thức tính các yếu tố của hình trụ - hình cầu - hình
nón;
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cón lại.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự;
– Chuẩn bị ôn tập cuối năm.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 35 Ngày soạn: 03/ 05/ 2010
Tiết: 67 Ngày dạy: 06/ 05/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Hệ thống hố các khái niệm về hình học cho học sinh;
– Hệ thống hố các cơng thức tính về mối liên hệ giữa cạnh và đường cao, tỉ số
lượng giác . . .
– Rèn luyện kĩ năng áp dụng các công thức vào việc giải tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke, compa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài ôn tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết</b></i>
GV: Cho bài tập trắc nghiệm để học sinh tái
hiện lại lý thuyết.
GV: Hãy nêu định nghĩa tỉ sốâ lượng giác
của một góc nhọn?
GV: Cho học sinh lần lượt trình bày các đơn
GV: Cho hoïc sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
<b>Dạng 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài</b>
<b>tập trắc nghiệm</b>
Bài 1: Hãy điền vào chỗ … để được khẳng
định đúng:
2
ạnh đối
1) sin
¹nh ...
¹nh ...
2) os
c¹nh ...
...
3) t
os
1
4) cot
...
5) sin ... 1
6) íi nhän th× ... < 1.
<i>c</i>
<i>c</i>
<i>c</i>
<i>c</i>
<i>g</i>
<i>c</i>
<i>g</i>
<i>v</i>
Bài 2: Các khẳng định sau đúng hay sai,
c b
đúng khẳng định nào sai? Vì sao? Nếu sai
hãy sữa lại cho đúng
GV: Em hãy nêu định lí về quan hệ giữa
cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
thực hiện.
GV: Cho học sinh nhâïn xét và bổ sung
thêm.
GV: Nhấn mạnh lại kiến thức và thống nhất
cách trình bày cho học sinh.
GV: Cho đọc đề bài toán.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Vẽ hình lên bảng.
GV: Với hình vẽ trên ta tính cạnh AB như
thế nào?
GV: Hướng dẫn học sinh cách tính.
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày.
GV: Cho hoïc sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Bài tạâp vận dụng</b></i>
GV: Cho đọc đề bài toán.
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Vẽ hình lên bảng.
GV: Với hình vẽ trên ta tính cạnh BN như
thế nào?
GV: Theo hệ thức lượng trong tam giác
nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Cho hình vẽ:
2 2 2
2
2
1)
2) . '
3) . '
4)
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<i>h</i> <i>b c</i>
<i>c</i> <i>a c</i>
<i>bc</i> <i>ha</i>
2 2 2
1 1 1
5)
<i>h</i> <i>a</i> <i>b</i>
<sub></sub>
6) sin os 90 -B
7) . osB
8)c = b.tgC
<i>B</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>a c</i>
Bài 2 trang 132 SGK
Hướng dẫn
Hạ AH vng góc với BC.
ã H 90 , 30
8
4.
2 2
ã H 90 , 45
ông cân
AB = 4 2
ọn B
<i>AHC c</i> <i>C</i>
<i>AC</i>
<i>AH</i>
<i>AHB c</i> <i>B</i>
<i>ABH vu</i>
<b>Dạng 2: Vận dụng kiến thức vào giải</b>
<b>tốn</b>
GV: Hướng dẫn học sinh cách tính.
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
GV: Cho đọc đề bài tốn.
GV: Bài tốn u cầu gì?
GV: Vẽ hình lên bảng.
GV: Theo hệ thức lượng trong tam giác
vng ta có điều gì? Ta cần xét tam giác
vng nào? Vì sao cần xét tam giác đó?
GV: Hướng dẫn học sinh cách tính cạnh
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
2
2
2 2
2 2
ã BG.BN = BC ( Ư thøc
l ợng trong tam giác vuông)
hay BG.BN = a
2
ó BG =
3
2
3
3
2
6
Bài 4 trang 134 SGK
Hướng dẫn
Xét tam giác vng ABC (Góc A bằng 900<sub>)</sub>
có:
2 2 2
2
2
2
2
2
định lí Pitago
10
2 20 100
2 10 50
2 5 50 50 íi mäi x
AC 50.
Vậy GTNN của AC là 50
đó x = 5 cm , ình chữ nhật
trở thành hình vng.
<i>AC</i> <i>AB</i> <i>BC</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>v</i>
<i>cm</i>
<i>khi</i> <i>h</i>
4. Củng cố
– Tiết sau ơn tập về đường trịn, về nhà hệ thống hố các kiến thức có liên
qua đến đường tròn trong cả chương II lẫn chương III.
– Làm các bài tập 6, 7, 8, 9 SGK trang 134, 135.
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại.
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự;
– Chuẩn bị bài tập cuối năm cịn lại.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
a
G
N
M
A
C
B
10 - x
x
D C
Tuần: 36 Ngày soạn: 12/ 05/ 2010
Tiết: 68 Ngày dạy: 15/ 05/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Kiến thức: Ôn tập hệ thống các kiến thức cơ bản vêø đường tròn, dây với đường
tròn.
– Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm và b tập tự luận
về tốn có liên quan đến đường trịn.
– Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình, suy luận và chứng minh
hình học
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Eâke, com pa.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài ôn tập:
Hoạt động Nội dung
hiện lại lý thuyết.
GV: Hãy nêu định nghĩa, tính chất về quan
hệ giữa dây và đường kính?
GV: Cho học sinh lần lượt trình bày các đơn
vị kiến thức thông qua các câu hỏi gv đưa
ra.
GV: Cho hoïc sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Cho bài tốn.
GV: Em hãy nêu cơng thức tính diện tích
hình trịn, chu vi đường trịn, độ dài cung
GV: Cho học sinh lần lượt trình bày các đơn
vị kiến thức thơng qua bài tập kết nối do
GV đưa ra.
GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Cho học sinh đọc đề bài tốn.
GV: Em hãy nêu cơng thức liên hệ giữa
hình trịn và dây cung?
Bài 1: Hãy điền vào chỗ trống để được
những khẳng định đúng.
a) Trong một đường trịn, đường kính
vng góc với một dây thì …
b) Trong một đường trịn, hai dây bằng
nhau thì …
c) Trong một đường trịn, dây lớn hơn thì
…
(GV lưu ý HS trong các định lí này, ta chỉ
xét các cung nhỏ)
d) Một đường thẳng là tiếp tuyến của
e) Hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm thì …
f) Nếu hai đường trịn cắt nhau thì đường
nối tâm là …
g) Một tứ giác nội tiếp đường trịn nếu có
…
h) Quỹ tích các điểm cùng nhìn một đoạn
thẳng cho trước dưới một góc không
đổi là …
Bài 2: Hãy nối cột A và B để được cơng
thức đúng
Cột A Cột B
<b> 1.</b><i>S</i><i>O R</i>; <b>a. </b>
180
<i>Rn</i>
<b>2.</b><i>C</i><i>O R</i>; <b>b. </b>
2
<i>R</i>
<b>3.</b><i>l</i>cung trßn n <b><sub>c. </sub></b>
2
180
<i>R n</i>
<b>4.</b><i>Squ</i>ạt tròn n <b>d.</b>2<i>R</i>
<b>e. </b> 2
360
<i>R n</i>
Bi 6 trang 134 SGK
Hướng dẫn
5
4
3
F
D
C
B
caùch tính?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
tính và chọn đáp án đúng.
GV: Cho hoïc sinh nhận xét và bổ sung
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Bài tạâp vận dụng</b></i>
GV: Cho học sinh đọc đề bài tốn.
GV: Bài tốn u càu gì?
GV: Để chứng minh tích khơng đổi ta cần
chứng minh điều gì?
GV: Với bài tốn trên ta cần chứng minh hai
tam giác nào đồng dạng với nhau?
GV: Để chứng minh một tia là phân giác
của một góc ta cần thực hiện những bước
nào?
GV: Với bài tốn cụ thể trên ta cần chứng
minh điều gì?
GV: Chứng minh một đường thẳng là tiếp
tuyến của đường tròn cần có mấy yếu tố?
Đó là những yếu tồ nào?
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày cách
tính và chọn đáp án đúng.
BC
Ỵ OH BC HB = HC =
2
nh lớ v mi quan h
2, 5
giữa đ ờng kính và dây
ó AH = AB + BH
= 4 + 2,5 = 6,5 cm
cạnh đối của
ì DO = AH
hình chữ nhật
6, 5
à DE = 3cm
EO = 6,5 - 3 = 3,5cm
<i>K</i>
<i>cm</i>
<i>Ta c</i>
<i>V</i>
<i>DO</i> <i>cm</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Cã OK EF EO = OF = 3,5cm
Chän B.
<b>Dạng 2: Bài toán tổng hợp</b>
Bài 3:
Hướng dẫn
Ta cần chứng minh
) ét BDO và COE ta có:
B 60 ì ABC đều
BOD 120
120
<i>BDO</i> <i>COE</i>
<i>a X</i>
<i>C</i> <i>v</i>
<i>O</i>
<i>BDO</i> <i>COE g</i> <i>g</i>
<i>BD</i> <i>BO</i>
<i>CO</i> <i>CE</i>
. . : ông đổi
<i>BD CE</i> <i>CO BO kh</i>
b)
ì BOD ~ COE chứng minh câu a
à CO = OB gt
ại có B 60
~
óc t ơng ứng
ậy DO là phân giác của BDE
<i>V</i>
<i>BD</i> <i>DO</i>
<i>m</i>
<i>CO</i> <i>OE</i>
<i>BD</i> <i>DO</i>
<i>OB</i> <i>OE</i>
<i>l</i> <i>DOE</i>
<i>BOD</i> <i>OED c g c</i>
<i>D</i> <i>D</i> <i>hai g</i>
<i>V</i>
thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho hoùc sinh.
.
ừ O kẻ OK DE. Vì O thuộc
phân giác BDE
ên OK = OH K O;OH
ó DE OK DE lu«n tiÕp
xóc víi (O).
<i>AB</i> <i>OH</i>
<i>T</i>
<i>n</i>
<i>ta c</i>
4. Củng cố
– Ôn tập kó lí thuyết chương II, chương III và chương IV hình học 9.
– Làm các bài tập 8, 10, 11, 12, 15 trang 135, 136 SGK.
– Tiếp tục ôn tập và làm các bài tập trong SGK.
– Hướng dẫn: Bài 8;
<sub>O'</sub>
r 1
ã O'A // OB
R 2
' ' 3
áp dụng định lí Pitago vào tam giác vng APO' ta tìm đ ợc r S
<i>C</i>
<i>R</i> <i>r</i>
<i>O P</i> <i>O O</i> <i>r</i>
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự;
– Chuẩn bị ơn tập cuối năm tiếp theo.
<b>IV. RÚT KINH NGHIEÄM</b>
. . .
.
. . .
.
r
R
4
4
O O' P
B'
A'
B
Tuần: 37 Ngày soạn: 23/ 05/ 2010
Tieát: 69 Ngày dạy: 27/ 05/ 2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Kiến thức: Tổng hợp tất cả các kiến thức về hình học đã học ở lớp 9, HS luyện
tập một số bài toán tổng hơp về chứng minh.
– Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng phân tích bài tốn, trình bày bài tốn có cơ sở.
– Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và chứng minh.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài ôn tập
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 2: Vận dụng kiến thức vào giải</b></i>
<i><b>các bài toán so sánh</b></i>
<b>minh tổng hợp</b>
Bài tập 15 trang 136 SGK.
Hướng dẫn
a)
Ðt ABD và BCD có:
D
ùng chắn cung BC
ABD ~ BCD g-g
.
<i>X</i>
<i>chung</i>
<i>DAB</i> <i>DBC c</i>
<i>AD</i> <i>BD</i>
<i>BD</i> <i>CD</i>
<i>BD</i> <i>AD CD</i>
b)
ã s®E ® AC
2
định lí góc có đỉnh
ở bên ngồi đ ờng trịn
1
ơng tự sđD đ AB
2
à ABC cân tại A nªn AB = AC.
suy ra AC
Ta thấy tứ giác BCDE có hai đỉnh
E và D kề nhau, cùng nhìn cạnh
<i>C</i> <i>s</i> <i>BC</i>
<i>T</i> <i>s</i> <i>BC</i>
<i>M</i>
<i>BC</i>
<i>E</i> <i>D</i>
BC
Ëy tø gi¸c BCDE néi tiÕp.
<i>V</i>
c)
ø gi¸c BCDE néi tiÕp
BED 180
<i>T</i>
<i>BCD</i>
µ ACB 180
<i>M</i> <i>BCD</i>
à ân
úc ng
//
vị bằng nhau
<i>suy ra BED</i> <i>ACB</i>
<i>M ACB</i> <i>ABC</i> <i>ABC c</i>
Hướng dẫn
1 1
a) Ta cã 180
-1
-2
1
180 - 120 120
2
Mà hai góc đối đỉnh
<i>BIC</i> <i>B</i> <i>C</i>
<i>B</i> <i>C</i>
<i>EID</i> <i>BIC</i>
do đó 120
Xét tứ giác AEDID có:
<i>EID</i>
<i>A</i> <i>EID</i>
60 120 180
VËy tứ giác AEID nội tiếp đ ợc đ êng trßn.
b) Ta có AI là phân giác của góc A
(tính chất của ba đường phân giác trong
tam giác)
do đó
1 2
<i>A</i> <i>A</i>
suy ra
IE = ID hƯ qu¶ của góc nội tiếp .
liên hệ giữa cung và
Vậy IE = ID
dây căng cung
<b>Dng 2: Ôn tập các bài toán so sánh</b>
Bài 12 trang 135 SGK
Hướng dẫn
Gọi cạnh hình vng là a, bán kính
đường trịn là R.
Khi đó chu vi hình vng là 4a, chu vi
hình trịn là 2<i>R</i>.
cã 4a = 2 R
R
a =
2
<i>Ta</i>
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
ện tích hình vuông là:
a
2 4
<i>Di</i>
<i>R</i> <i>R</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
1
1
160
I
E
D
C
B
2 2
2
ện tích hình tròn là: R
ỉ số diện tích của hình vuông
và hình tròn là:
4 <sub>1</sub>
4
ậy hình tròn có diện tích
lớn hơn hình vuông.
<i>Di</i>
<i>T</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>V</i>
Lập luận tương tự ta có hình vng và
hình trịn có cùng diện tích thì hình
vng có chu vi lớn hơn.
4. Củng cố
– GV hệ thống lại các kiến thức trong chương trình;
– Hướng dẫn học sinh về nhà chuẩn bị ôn tập kĩ để làm bài kiểm tra học kì
II
5. Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự;
– Chuẩn bị kiểm tra cuối năm.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b>
. . .
.
. . .
.
. . .
.
Tuần: 37 Ngày soạn: /05/2010
Tieát: 70 Ngày dạy: /05/2010
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Đánh giá kết quả làm bài kiểm tra học kì II của học sinh.
– Rút ra bài học kinh nghiệm cho cá nhân từng học sinh.
II. CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Chấm bài + đáp án
* Học sinh: Ơn lại kiến thức.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
2. Bài cũ: Không kiểm tra
3. Tiến trình trả bài:
GV: Ghi lại đáp án lên bảng – thang điểm.
GV: Trả bài cho Học sinh –học sinh so sánh kết quả bài làm của mình với
đáp án.
4. Nhận xét
*Ưu điểm:
– Mọi học sinh tham gia tốt bài kiểm tra học kì II;
– Học sinh thực hiện đúng nội quy, quy chế của trường, nghiêm túc,
tự giác;
– Trình bày có tính khoa học, đầy đủ nội dung;
– Trình bày mạch lạc rõ ràng, sạch sẽ.
* Tồn tại:
– Có một số ít bài trình bày cịn cẩu thả, khơng vẽ hình, dùng kí hiệu
ở hình vẽ khác với kí hiệu trong chứng minh;
– Một số bài chưa làm đúng yêu cầu.
– Một só bài vẽ hình và đạt các đỉnh chưa phù hợp với bài toán.
GV: Giải đáp thắc mắc của học sinh trong cách trình bày, thang điểm cảu
các câu.
5. Củng cố – Dặn dò
GV: lấy điểm cơng khai trước lớp;
HS về nhà thực hiện lại bài toán trên – chuẩn bị chương trình học ơn tập hè.
THỐNG KÊ KẾT QUẢ
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM </b>
. . . .
. . .
.
Tuần: 29 Ngày soạn:25/ 03/ 2010
<b>4cm</b>
m
<b>O</b>
<b>D</b> <b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
(Tiếp theo)
<b>I. MỤC TIÊU </b>
– Vận dụng các kiến thức đã học vào giải một số bài tập về tính tốn các đại
lượng liên quan đến đường trịn.
– Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập chứng minh.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, compa.
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập.
<b>III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP </b>
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài ôn tập.
Hoạt động Nội dung
<i><b>Hoạt động 1: Vẽ hình tính bán kính</b></i>
GV: Cho HS đọc đề bài, cho 1HS lên bảng
vẽ hình.
GV: Gọi 1 HS lên bảng tính R, r bán kính
đường trịn ngoại tiếp, nội tiếp hình vng.
GV bổ sung câu d và e.
d) Tính diện tích giới hạn bởi hình vng và
e) Tính diện tích hình viên phân BmC.
GV: Gọi học sinh lần lượt lên bảng tính.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
<i><b>Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức</b></i>
GV gọi HS đọc đề bài và GV hướng dẫn HS
<b>Dạng 1: Vẽ hình và tính bán kính</b>
Bài 90 trang SGK.
Hướng dẫn
a)Vẽ hình
b) Ta có: a = R 2
R = =
2
<i>a</i>
= 4 2 2( )
2 <i>cm</i> .
c) Ta coù: 2r = AB = 4cm
r = 4: 2 = 2(cm2).
d) Diện tích hình vuông là:
a2 <sub>= 4</sub>2<sub> = 16 (cm)</sub>
Diện tích hình tròn (O;r) là:
r2 = 22 = 4(cm2)
Diện tích phần gạch sọc là:
16 – 4 16 – 4.3,14 = 3,44(cm2)
e) Diện tích hình quạt OBC là:
2
. 2 2
2 ( )
4 4
<i>R</i>
<i>cm</i>
Diện tích tam giác OBC là:
2
2
2
2 2
.
4( )
2 2 4
<i>OB OC</i> <i>R</i>
<i>cm</i>
Diện tích hình viên phân OBC là:
<sub>2</sub> <sub>4 2, 28(</sub><i><sub>cm</sub></i>2<sub>)</sub>
<b>Dạng 2: Tổng hợp kiến thức</b>
Baøi 95 trang 105 SGK<b>C'</b>
<b>B'</b>
<b>F</b>
<b>E</b>
Em hãy nêu cách chứng minh:
CD = CE
Hướng dẫn cách khác;
Ta có ADBC tại A’
BE AC tại B’
sđ<i>AA C</i>'ˆ 1<sub>2</sub>sđ(<i>CD AB</i> <sub></sub> ) =900
sđ<i>AB B</i>'ˆ 1<sub>2</sub>sđ(<i>CE AB</i> <sub></sub> ) 90<sub></sub> 0
Do đó <i><sub>CD CE</sub></i> <sub></sub> <sub>suy ra</sub><sub> CD = CE</sub>
Hướng dẫn
GV vẽ đường cao thứ ba CC’, kéo dài CC’
cắt đường tròn nội tiếp tam giác tại F và bổ
sung thêm câu hỏi.
GV: Chứng minh tứ giác A’HB’C và
AC’B’C nội tiếp được đường tròn.
GV: Để chứng minh tứ giác nội tiếp đường
trịn ta cần chứng minh điều gì?
GV: Chứng minh H là tâm đường tròn nội
tiếp <i>DEF</i> .
GV: Khi H là tâm đường trịn ngoại tiếp tam
giác thì ta có điều kiện nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh.
Hướng dẫn
H
D
a) ta coù: <i><sub>CAD ACB</sub></i> ˆ <sub></sub> ˆ <sub></sub><sub>90</sub>0<sub>vaø</sub>
ˆ ˆ <sub>90</sub>0
<i>CBE ACB</i>
ˆ ˆ
<i>CAD CBE</i> <i>CD CE</i>
(các góc nội tiếp bằng nhau thì chắn các
cung bằng nhau)
hay CD = CE.(Liên hệ giữa cung và dây)
b)Ta có <i><sub>CD CE</sub></i> <sub></sub> <sub> ( cmt)</sub> <i><sub>EBC CBD</sub></i> ˆ <sub></sub> ˆ
(hệ quả góc nội tiếp) <sub></sub><i><sub>BHD</sub></i>cân tại B
(vì BA’ vừa là đường cao, vừa là đường
phân giác)
c)Vì <i>BHD</i>cân tại B BC là đường trung
trực của HD nên CD = CH.
d)Xét tứ giác A’HB’C co:ù
<i><sub>CA H HB C</sub></i> <sub>'</sub>ˆ <sub>'</sub>ˆ <sub>90</sub>0
(gt)
Neân <i><sub>CA H HB C</sub></i> <sub>'</sub>ˆ <sub>'</sub>ˆ <sub>180</sub>0
tứ giác
A’HB’C nội tiếp được đường trịn.
+ Xét tứ giác AC’B’C có:ù
<i><sub>BC C BB C</sub></i> <sub>'</sub>ˆ <sub></sub> <sub>'</sub>ˆ <sub>=90</sub>0<sub> (gt) </sub><sub></sub> <sub> tứ giác</sub>
AC’B’C nội tiếp được đường tròn.
e) Theo chứng minh trên:
<i><sub>CD CE</sub></i> <sub></sub> <sub></sub> <i><sub>CFD CFE</sub></i> ˆ <sub></sub> ˆ <sub> (hệ quả góc</sub>
nội tiếp)
Tương tự ta có: <i><sub>AE FA</sub></i><sub></sub> <sub></sub> <i><sub>ADE ADF</sub></i>ˆ <sub></sub> ˆ
Vậy H là giao điểm hai đường phân giác
của <i>DEF</i> H là tâm đường tròn nội
tiếp <i>DEF</i> .
4. Củng cố
– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm;
– Hướng dẫn học sinh phương pháp giải bài tập;
5. Dặn dò
. . .
.
. . .
.