Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

thi nghiem

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.96 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Sở Giáo dục và Đào tạo Kú thi chän häc sinh giái cấp tỉnh


Gia lai Giải toán trên máy tính CầM TAY


Đề Dự Bị Năm học 2009-2010


<i> Đề thi gồm 4 trang</i> MƠN TOÁN, líp 12 thpt hÖ gdtx
Thời gian làm bài: 150 phút


<b>Điểm toàn bài thi</b> <sub>(Họ, tên và chữ ký)</sub><b>Các giám khảo</b> <sub>(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)</sub><b>Số phách</b>
Bằng số Bằng chữ


GK1
GK2


<b>Qui định:</b><i>Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, cơng thức áp dụng, kết quả tính tốn vào</i>
<i>ơ trống liền kề bài tốn. Các kết quả tính gần đúng, nếu khơng có chỉ định cụ thể, được</i>
<i>ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy </i>


<b>Bài 1</b><i>(5 điểm). </i>


Tính gần đúng nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình <sub>2sin 2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>5cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>3.</sub>


 


Tóm tắt cách giải: Kết quả:


<b>Bài 2 </b><i>(5 điểm).</i>


Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

 

3 3


sin os sin 2


<i>f x</i>  <i>x</i><i>c</i> <i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 3: </b><i><b>(5 điểm)</b></i>


<b> Tính tổng: P=</b>77777777<sub>17</sub>...7 29397236722


Tóm tắt cách giải: Kết quả:


<b>Bài 4</b><i>(5 điểm).</i>


Cho P(x) = x4<sub> + ax</sub>3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d. Biết P(1) = 5, P(2) = 7, P(3) = 9, P(4) = 11.</sub>


Tính (24) (11)
2009


<i>P</i> <i>P</i>


<i>A</i>= + .


Tóm tắt cách giải: Kết quả:


<b>Bài 5</b><i>(5 điểm).</i> Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình: 2


1 0


<i>x</i>  <i>tgx</i> 



Tóm tắt cách giải: Kết quả:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> Bài 6</b><i>(5 điểm).</i> Cho hai đường trịn có phương trình :

 




    


    


2 2


1


2 2


2


: 10 6 1 0


: 6 8 12 0


<i>C</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>C</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


a. Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm của hai đường trịn
b. Tìm toạ độ các giao điểm của hai đường trịn trên


Tóm tắt cách giải: Kết quả:



<b>Bài 7</b><i>(5 điểm).</i>


Tính gần đúng diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp S.ABCD biết rằng đáy
ABCD là hình chữ nhật có các cạnh AB = 8 dm và AD = 7 dm, cạnh bên SA vng góc
với đáy và góc <i><sub>SCA</sub></i> <sub>52</sub>0


 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 8</b><i>(5 điểm).</i> Tính gần đúng khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị
hàm số: 1 3 5 2 7


1


2 6 3


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


Tóm tắt cách giải: Kết quả:


<b>Bài 9</b><i>(5 điểm).</i>


Một người gửi ngân hàng một số tiền là 6 353 000 đồng với lãi suất 0.6% / tháng . Hỏi
sau 15 tháng thì nhận về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu ? ( làm trịn đơn vị đồng )


Tóm tắt cách giải: Kết quả:


<b>Bài 10</b><i>(5 điểm).</i>


Tìm số tự nhiên n khi biết giá trị gần đúng sau



<sub>1</sub><sub></sub><sub>1</sub>

<sub>2</sub><sub></sub> <sub>2</sub>



<sub>3</sub><sub></sub>3 <sub>3</sub>

 

<sub>...</sub><i><sub>n</sub></i><sub></sub><i>n</i> <i><sub>n</sub></i>

<sub></sub><sub>1</sub><sub>,</sub><sub>1162</sub><sub></sub><sub>10</sub>10


Tóm tắt cách giải: Kết quả:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×