Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (599.78 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA TUẦN 8 HỌC KÌ I </b>
<b>MƠN HĨA HỌC LỚP 11 </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM) </b>
<b>Câu 1. </b>Cho các muối sau : NaHSO4, NaHCO3, NH4NO3, K2HPO4, K2CO3. Số muối thuộc loại muối axit là
<b>A.</b> 0. <b>B. </b>1. <b>C.</b> 2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 2.</b> Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
<b>B. </b>Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
<b>C. </b>Một hợp chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit.
<b>D. </b>Một bazơ khơng nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
<b>Câu 3. </b>Khí NH3 được thu bằng cách nào trong các hình vẽ sau?
<b>A. </b>Cách 1. <b>B. </b>Cách 2. <b>C. </b>Cách 3. <b>D. </b>Cách 1 và 3.
<b>Câu 4.</b> Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
<b>A. </b>NH4NO2. <b>B.</b> HNO3. <b>C.</b> không khí. <b>D.</b> NH4NO3.
<b>Câu 5.</b> Dung dịch amoniac trong nước có chứa
<b>A. </b>NH4+, NH3. <b>B.</b> NH4+, NH3, H+. <b>C.</b> NH4+, OH-. <b>D.</b> NH4+, NH3, OH-.
<b>Câu 6. </b>Dung dịch X chứa NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,02M. pH của dung dịch X là:
<b>A. </b>2. <b>B. </b>12. <b>C. </b>1. <b>D. </b>13.
<b>Câu 7. </b>Trong phịng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
<b>A.</b> cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt).
<b>B.</b> cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm lỗng và đun nóng.
<b>C.</b> cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
<b>D.</b> nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
<b>Câu 8.</b> Chọn phát biểu <b>đúng</b> trong số các phát biểu sau đây?
<b>A. </b>Dd có pH >7 làm quỳ tím hố đỏ. <b>B. </b>Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
<b>C. </b>Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. <b>D. </b>Dd có pH < 7 làm quỳ tím hố xanh.
<b>Câu 9.</b> Các ion nào sau đây <b>không</b> cùng tồn tại trong một dung dịch?
<b>A. </b>Na+, NO3-, Mg2+, Cl- <b>B. </b>Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl
<b>-C. </b>NH4+, OH-, Fe3+, Cl- <b>D. </b>H+, NH4+, SO42-, Cl
<b>-Câu 10:</b> HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu
vàng là do
<b>A.</b> HNO3 tan nhiều trong nước.
<b>B.</b> khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của mơi trường
<b>C.</b> dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>Câu 11. </b>Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HNO3 (3), KNO3 (4). Giá trị pH
của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
<b>A.</b> (3), (2), (4), (1). <b>B.</b> (4), (1), (2), (3). <b>C.</b> (1), (2), (3), (4). <b>D. </b>(2), (3), (4), (1)
<b>Câu 12. </b>Dung dịch có pH < 7 là
<b>A. </b>NaCl. <b>B. </b>K2CO3 <b>C. </b>CuSO4 <b>D. </b>HCl
<b>Câu 13. </b>Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?
<b>A.</b> AgNO3, Hg(NO3)2. <b>B.</b> AgNO3, Cu(NO3)2.
<b>C.</b> Hg(NO3)2, Mg(NO3)2. <b>D.</b>Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
<b>Câu 14. </b>Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích khơng đổi và thực hiện phản ứng có xúc tác.
Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau : [N2] = 2M ; [H2] = 3M ; [NH3] = 2M. Nồng độ
mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là :
<b>A.</b> 3 và 6. <b>B.</b> 2 và 3. <b>C.</b> 4 và 8. <b>D.</b> 2 và 4.
<b>Câu 15.</b> Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2, NH3, H2SO4 có cùng nồng độ. Dung dịch có pH lớn nhất là:
<b>A. </b>NaOH <b>B. </b>NH3 <b>C. </b>Ba(OH)2 <b>D. </b>Na2CO3.
<b>Câu 16. </b>Trong phịng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
<b>A.</b> NaNO2 và H2SO4 đặc. <b>B.</b> NaNO3 và H2SO4 đặc.
<b>C.</b> NH3 và O2. <b>D.</b> NaNO3 và HCl đặc.
<b>Câu 17. </b>Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
<b>A.</b> Cu(NO3)2. <b>B.</b> HNO3. <b>C.</b> Fe(NO3)2. <b>D.</b> Fe(NO3)3.
<b>Câu 18.</b> Cho các phản ứng sau :
(1) NH NO<sub>4</sub> <sub>2</sub>to (2) Cu(NO )<sub>3 2</sub>to
(3) NH<sub>3</sub>O<sub>2</sub>850 C, Pto (4) NH<sub>3</sub>Cl<sub>2</sub>to
(5) NH<sub>3</sub>CuOto (6) NH Cl<sub>4</sub> to
Các phản ứng tạo khí N2 là :
<b>A.</b> (1), (4), (5). <b>B.</b> (1), (3), (5).<b> </b> <b>C.</b> (2), (4), (5). <b>D.</b> (2), (3), (6).
<b>Câu 19. </b>Dung dịch X chứa 0,05 mol Fe2+, 0,05 mol Al3+, 0,05 mol Cl-, và SO42-. Cho dung dịch
Ba(OH)2 dư vào X, thu được kết tủa Y. Nung Y ở nhiệt độ cao ngồi khơng khí đến khối lượng không
đổi thu được m gam chất rắn . Giá trị của m là
<b>A. </b>23,3. <b>B.</b> 27,3. <b>C. </b>30,5. <b>D. </b>31,3.
<b>Câu 20.</b> Hỗn hợp A gồm Fe và Cu. Cho m gam A vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít khí H2
ở đktc. Nếu cho m gam A vào dung dịch HNO3 đặc, nguội dư thu được 1,12 lít khí ở đktc. Giá trị m là
<b>A.</b> 7,2 <b>B.</b> 8,8 <b>C.</b> 11 <b>D.</b> 14,4.
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM) </b>
<b>Câu 1 :</b><i>(1,5 điểm)</i> Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng) :
NH4NO2 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3
<b>Câu 2 :</b> <i>(1,0 điểm)</i> Cho Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ) khơng thấy khí thốt ra. Dung
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>Câu 4: </b><i>(1,5 điểm):</i> Hòa tan hết 27,720 gam một hỗn hợp X gồm Ag và Cu trong 340ml dung dịch
HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Y và 3,808 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đkc).
a) Tính nồng độ mol/l dung dịch HNO3 đã dùng.
b) Cô cạn dung dịch Y, sau đó nhiệt phân đến khối lượng khơng đổi. Tính % thể tích O2 có trong hỗn hợp
khí sau nhiệt phân.
<b>Câu 5:</b><i>(1,0 điểm)</i> Cho hỗn hợp gồm 4 lít N2 và 18 lít H2 được dẫn vào bình kín có xúc tác. Khi phản ứng
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>