Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (780.45 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>TRƯỜNG THPT KIM LIÊN </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 10 </b>
<b>NĂM HỌC 2019 - 2020 </b>
1. X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A, ở hai chu kỳ liên tiếp. Cho biết tổng số electron trong
anion XY2<sub>3</sub>là 42. Xác định hai nguyên tố X, Y và XY2<sub>3</sub> trong số các phương án sau
A. Be, Mg và MgBe3 B. S, O và SO32-
C. C, O và CO32- D. Si, O và SiO32-
2. Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là
A. N2 và HCl B. HCl và MgO
C. N2 và NaCl D. NaCl và MgO
3. Trong số các chất H2O, H2S, SiO2, HCl phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực nhất là
A. H2O B. H2S C. SiO2 D. HCl
4. Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A. Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị khơng phân cực.
B. Liên kết trong phân tử là NH3 liên kết ion.
C. Trong phân tử NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. Trong phân tử có 3 liên kết đơi.
5. Cho các chất Cl2, HCl, AlCl3, CaCl2. Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion?
A. HCl B. Cl2 C. AlCl3 D. CaCl2
6. Điện hố trị của các ngun tố nhóm VIA trong các hợp chất với natri là
A. +1 B. -1 C. +2 D. -2
7. Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA có giá trị nào
sau đây?
A. -2 B. +2 C. -6 D. +6
8. Đâu là nguyên nhân của các tính chất vật lí chung của tinh thể kim loại?
A. Do kim loại có mạng lập phương tâm khối
B. Do kim loại có mạng lập phương tâm diện
C. Do kim loại có mạng lục phương
D. Do trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do.
9. Lai hoá sp2<sub> là sự tổ hợp của các obitan nào sau đây? </sub>
A. Tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p
B. Tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p
C. Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p
D. Tổ hợp của 1 obitan s với 3 obitan p và 1 obitan d
10. Lai hố sp2 có trong phân tử nào sau đây?
A. BeCl2 B. BF3
C. NH3 D. CH4
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
B. Vì chúng có tính chất khác nhau
C. Để có cấu hình electron lớp ngồi cùng bền vững giống khí hiếm
D. Để lớp ngồi cùng có nhiều electron
12. Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri đã
A. nhận thêm 1 proton B. nhận thêm 1 electron
C. nhường đi 1 electron D. nhường đi 1 proton
13. Z là một nguyên tố mà ngun tử có chứa 20 proton, cịn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9
proton. Công thức của hợp chất và kiểu liên kết giữa các nguyên tử này là
A. Z2Y với liên kết cộng hoá trị
B. ZY2 với liên kết ion
C. ZY với liên kết ion
D. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị
14. Ion nào sau đây <i><b>khơng có</b></i> cấu hình electron của khí hiếm?
A. Na+ B. Mg2+ C . Al3+ D. Fe2+
15. Chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. Na2SO4 B. NaCl C. CaF2 D. CH4
16. Liên kết hoá học trong phân tử nào sau được hình thành bởi sự xen phủ các obitan p-p ?
A. H2 B. Cl2 C. H2O D. HCl
17. Lai hoá sp3 là sự tổ hợp của các obitan nào sau đây?
A. Tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p
B. Tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p
C. Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p
D.Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p và 1 obitan d
18. Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất?
A. MgF2 B. CaF2 C. SrF2 D. BaF2
19. Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị hơn?
A. KCl B. AlCl3 C. NaCl D. MgCl2
20. Có bao nhiêu cặp electron <i><b>khơng liên kết</b></i> trong phân tử HF?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
21. Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6. Vị trí của X và Y
trong bảng tuần hoàn là
A. X ở ơ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA và Y ở ơ 8, chu kỳ II, nhóm VIA
A. X ở ơ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA và Y ở ơ 8, chu kỳ II, nhóm VIA
B. X ở ơ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA và Y ở ơ 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
C. X ở ơ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA và Y ở ơ 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
22. X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng tuần hoàn. Tổng số
proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Kí hiệu hố học và vị trí của chúng trong bảng tuần
hồn là
A. X là Mg ở ơ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA, Y là Ca ở ô 20, chu kỳ 4 , nhóm IIA.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
D. X là Al ở ơ 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA, Y là Ca ở ô 20, chu kỳ 4 , nhóm IIA
23. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là <i><b>sai</b></i>?
A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của số khối.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
D. Các ngun tố có số electron hố trị như nhau được xếp thành một cột.
24. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng
dần bởi vì
A.độ âm điện và bán kính nguyên tử giảm dần.
B.số khối tăng dần.
C.số lớp electron tăng dần.
D. số electron lớp ngồi cùng tăng dần, bán kính ngun tử giảm dần
25. Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl
dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đã cho là
A. Be (Z=4) và Mg (Z = 12) B. Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20)
C. Be (Z=4) và Ca (Z = 20) D. Mg (Z = 12) và Sr (Z =38)
26. Những điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ngun tử
A. Trong một nhóm A bán kính ngun tử các nguyên tố tăng dần.
B.Trong một nhóm A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C.Trong một nhóm A tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
D.Trong một chu kì, bán kính ngun tử tăng dần
27. Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+<sub> và Z</sub>2-<sub> đều có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 2p</sub>6<sub>. So </sub>
sánh bán kính của các nguyên tử đó ta có thứ tự sau
A. X > Y > Z B. Y > Z > X
C. X > Z > Y D. Y > X > Z
28. Hịa tan hồn tồn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12
lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là
A. Li và Na B. Na và K
C. K và Rb D. Rb và Cs
29. Một ngun tố X có cơng thức hợp chất với H là XH4. Tỷ lệ % về khối lượng của H trong hợp chất là
25%. X l à nguyên tố hóa học nào sau đây ?
A. Silic B. Cacbon C. Thiếc D. Chì
30 . Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử S, Mg, F, Cl
A. Mg < S < F < Cl
B. F < Mg < S < Cl
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online</b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>