Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Chương 4 môn Hóa học 11 năm 2020 Trường THPT Đông Đô

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (730.69 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1

<b>BỘ 60 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 4 MƠN HĨA HỌC 11 NĂM </b>



<b>2020 TRƯỜNG THPT ĐƠNG ĐÔ </b>


<b>Câu 1:</b> Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. cacbon B. hiđro C. oxi D. nitơ.


<b>Câu 2:</b> Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
A. Al2C4 B. CH4 C. CO D. Na2CO3.


<b>Câu 3:</b> Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. cộng hóa trị B. ion C. kim loại D. hiđro.


<b>Câu 4:</b> Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.


B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
D. xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.


<b>Câu 5:</b> Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A. tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
B. nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sơi cao.


C. liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.
D. thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.


<b>Câu 6:</b> Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
A. Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sơi cao.



C. Xác định phân tử khối của chất hữu cơ.


D. Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.


<b>Câu 7:</b> Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.
A. xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.


B. xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
C. xác định cấu tạo của chất hữu cơ.


D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.


<b>Câu 8:</b> Oxi hóa hồn tồn 6 gam chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Khối lượng


nguyên tố oxi trong 6 gam X là


A. 2,4 gam. B. 1,6 gam. C. 3,2 gam D. 2,0 gam.


<b>Câu 9:</b> Oxi hóa hồn tồn 1,5 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 0,224 lít N2 và 0,896 lít CO2 (các khí đều


đo ở đktc) và 0,9 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 1,5 gam X là


A. 0,32 gam B. 0,16 gam
C. 0,64 gam D. 0,78


<b>Câu 10:</b> Đốt chấy hoàn toàn 8,2 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc), 5,3 gam Na2CO3 và


2,7 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 8,2 gam X là


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2


C. 5,5 gam. D. 3,2 gam.


<b>Câu 11:</b> Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình
(1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đụng dung dịch KOH dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng


7,2 gam, khối lượng bình (2) tăng 17,6 gam. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A. 36,36% B. 27,27%


C. 40,91% D. 54,54%.


<b>Câu 12:</b> Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Dẫn sản phẩm chảy lần lượt qua bình
(1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1)


tăng 5,4 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A. 16,62% B. 45,95%


C. 28,85 % D. 43,24%.


<b>Câu 13:</b> Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung
dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam so với


dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là


A. 26,67% B. 56,67%
C. 53,33 % D. 37,04%.


<b>Câu 14:</b> Đốt cháy hoàn toàn 4 gam hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2.


Sau thí nghiệm, thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 8,2 gam so với dung dịch
Ca(OH)2 ban đầu. Thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong X là



A. 75% B. 60%
C. 80 % D. 90%.


<b>Câu 15:</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được


4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là


A. 34,78% B. 69,56%
C. 76,19 % D. 67,71%


<b>Câu 16:</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được


6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là


A. 16,62% B. 45,95%
C. 28,85 % D. 43,24%.


<b>Câu 17:</b> Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là
A. 44 B. 46 C. 22 D. 88.


<b>Câu 18:</b> Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi (đktc cùng điều kiện nhiệt độ, áp
suất). Phân tử khối của X là


A. 60 B. 30 C. 120 D. 32.


<b>Câu 19:</b> Hợp chất X có cơng thức đơn giản nhất là CH2O. tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công


thức phân tử của X là



A. CH2O B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2.


<b>Câu 20:</b> Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
A. C5H12O B. C2H4O C. C3H4O3 D. C4H8O2.


<b>Câu 21:</b> Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4


gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp


suất. Xác định công thức phân tử của X.


A. C5H10O B. C3H6O2 C. C2H2O3 D. C3H6O.


<b>Câu 22:</b> Hợp chất hữu cơ X ( C, H, O N) có cơng thức trùng với cơng thức đơn giản nhất, đốt cháy hồn
tồn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO2; 1,12 lít N2 (các khí đều đo (đktc)) và 4,5 gam H2O. Số nguyên tử


hiđro trong một phân tử X là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 9.


<b>Câu 23:</b> Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi.
Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là


A. C5H12O B. C2H4O C. C3H4O3 D. C4H8O2.


<b>Câu 24:</b> Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu dược 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (có thể tích khí đo ở cùng điều


kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là
A. C4H10 B. C4H8O2 C. C4H10O2 D. C3H8O.



<b>Câu 25:</b> Oxi hóa hồn tồn 4,92g một hợp chất A chứa C, H, O, N và O rồi cho sản phẩm lần lượt qua
bình chứa H2SO4 đậm đặc, bình chứa KOH thì thấy khối lượng bình chứa H2SO4 đặc tăng thêm 1,81mg,


bình chứa KOH tăng thêm 10,56g. Ở thí nghiệm khác, khi nung 6,15g hợp chất A với CuO thì thu được
0,55l (đktc) khí N2. Hàm lượng phần trăm của Oxi trong A là bao nhiêu?


A. 26,215% B. 58,54%
C.11,18% C.4,065%


<b>Câu 26:</b> Hợp chất A chứa các nguyên tố C, H, O. Khi đốt A cần dùng một lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi
có nó và thu được lượng khí CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng CO2 so với khối lượng nước = 22/9. Công


thức đơn giản nhất của A là:
A. C4H6O B. C3H6O


C. C3H6O2 D. C4H6O2


<b>Câu 27:</b> Vitamin A (retinol) có cơng thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:


A. C2H3O B. C20H30O


C. C4H6O D. C4H6O2


<b>Câu 28:</b> Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có:


mC : mH : mO = 2,24 : 0,357 : 2. Công thức đơn giản nhất của X là:


A. C6H12O4 B. CH3O



C. C3H6O2 D. C3H6O


<b>Câu 29:</b> Đốt cháy 3,7g chất hữu cơ X (C, H, O) dùng vừa đủ 6,72 lít oxi (đktc) và thu được 0,25 mol H2O.


Công thức phân tử của X là: (biết 70 < MX < 83)


A. C2H5O B. C4H8O


C. C3H6O D. C4H10O


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
C. C2H4 D. C2H2


<b>Câu 31:</b> Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A, cần dùng 250ml O2, chỉ tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi


nước( các thể tích đo cùng điều kiện). Công thức phân tử của A là:
A. C2H4 B. C2H6O


C. C2H4O D. C3H6O


<b>Câu 32:</b> Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?
A. C2H4 B. C2H2 C. C6H6 D. C2H6.


<b>Câu 33:</b> Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đơi ?
A. C2H4 B. C2H2 C. C3H8 D. C2H5OH.


<b>Câu 34:</b> Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?
A. C2H4 B. C2H2 C. CH4 D. CH3OH.


<b>Câu 35:</b> Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?


A. C2H5OH, CH3OCH3 B. CH3OCH3, CH3CHO.


C. CH3OH, C2H5OH D. CH3CH2Cl, CH3CH2OH


<b>Câu 36:</b> Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
A. CH3OH, CH3OCH3 B. CH3OCH3, CH3CHO.


C. CH3OH, C2H5OH D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.


<b>Câu 37:</b> Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các cơng thức phân tử C4H10 là


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.


<b>Câu 38:</b> Số cơng thức tạo mạch hở có thể có ứng với cơng thức phân tử C4H8 là


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.


<b>Câu 39:</b> Số công thức tạo mạch có thể có ứng với cơng thức phân tử C5H10 là


A. 5 B. 5 C. 3 D. 4.


<b>Câu 40:</b> Số cơng thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H7Cl là


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.


<b>Câu 41:</b> Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các cơng thức phân tử C4H9Cl là


A. 5 B. 2 C. 3 D. 4.


<b>Câu 42:</b>. Số cơng thức cấu tạo có thể có ứng với các cơng thức phân tử C3H6Cl2 là



A. 5 B. 2 C. 3 D. 4.


<b>Câu 43:</b> Số cơng thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H8O là


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.


<b>Câu 44: </b>Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các cơng thức phân tử C4H10O là


A. 8 B. 6 C. 7 D. 5.


<b>Câu 45:</b> Trong số các chất : C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N ; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là


A. C3H7Cl B. C3H8 C. C3H9N D. C3H8O.


<b>Câu 46:</b> Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?
A. CH2O B. C2H5Br C. C6H6 D. CH3COOH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5


<b>Câu 48:</b> Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các cơng thức phân tử C2H4Cl2 là


A. 1 B. 3 C. 2 D. 4.


<b>Câu 49:</b> Số cơng thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C2H7N là


A. 3 B. 2 C. 1 D. 4.


<b>Câu 50:</b> Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có ứng với các công thức phân tử C2H4O là



A. 3 B. 2 C. 1 D. 4.


<b>Câu 51:</b> Vitamin A có cơng thức phân tử là C20H30O, có chứa 1 vịng 6 cạnh và khơng có chứa liên kết ba.


Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4.


<b>Câu 52:</b> Lycopen có cơng thức phân tử C40H56, là chất màu đỏ trong quả cà chua, có cấu tạo mạch hở, chỉ


chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Số kết đơi đó có trong phân tử licopen là
A. 13 B. 12 C. 14 D. 11.


<b>Câu 53:</b> Mentol (C10H20O ) và menton (C10H18O) cùng có trong tinh dầu bac hà ; phân tử đều có một vịng


6 cạnh, khơng có liên kết ba. Số liên kết đơi trong phân tử mentol và menton lần lượt là
A. 0 và 1 B. 1 và 0 C. 1 và 2 D. 2 và 1.


<b>Câu 54:</b> Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh. Kết quả phân tích limonen
cho thấy phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau : %mC = 88,235% ; %mH = 11,765%. Tỉ khối hơi


của limonen so với không khí bằng 4.690. Cơng thức phân tử của limonen là
A. C10H16 B. C10H18 C. C10H16O D. C8H8O2.


<b>Câu 55:</b> Hợp chất hữu cơ X có cơng thức đơn giản nhất là C2H4O. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44.


Công thức của phân tử X là


A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3.


<b>Câu 56:</b> Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ), thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2



gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là


A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3.


<b>Câu 57:</b> Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình
(1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch KOH dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1)


tăng 1,8 gam, khối lượng bình (2) tăng 6,6 gam. Tỉ khối của X đối với hiđro là 44. Xác định công thức của
phân tử X.


A. C2H4O B. C5H12O C. C4H8O2 D. C3H4O3.


<b>Câu 58:</b> Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình
(1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1)


tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 20 gam kết tủa. Tỉ khối của X đối với hiđro là 30. Xác định công thức của phân
tử X.


A. CH2O B. C2H4O2 C. C4H8O4 D. C3H8O.


<b>Câu 59:</b> Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 6,73 lít CO2 (đktc) ; 1,12 lít N2 (đktc)


và 6,3 gam H2O. biết X có cơng thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất . Công thức phân tử của


X là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


<b>Câu 60:</b> Phân tích 0,45 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, N), thu được 0,88 gam CO2. Mặt khác , nếu phân



tích 0,45 gam X đẻ tồn bộ N trong X chuyenr thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100ml dung dịch


H2SO4 0,4M thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư trong Y cần 70 ml dung dịch NaOH 1M. Biết 1 lít


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng


đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
518 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2011 – Môn Hoá học ppsx
  • 30
  • 359
  • 0
  • ×