Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (305.52 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Chơng ii:</b>
đa giác - diện tích của ®a gi¸c
<b>Giảng:</b> <b><sub>Tiết 26:</sub><sub> Đ1</sub><sub> đa giác - đa giác đều</sub></b>
<b>I/mơc tiªu</b>
- Học sinh nắm đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
- Học sinh biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác.
- Vẽ đợc và nhận biết đợc một số đa giác lồi, một số đa giác đều.
- Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng(nếu có) của một đa giác đều.s
<b>II/ chuẩn bị tiết học:</b>
GV: S¸ch gi¸o khoa, thíc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
HS:Thớc kẻ,ê ke
<b>III/ nội dung tiết dạy trên lớp:</b>
<b>* Tổ chức lớp häc:</b>
<b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<b>Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:</b>
GV: Nêu định nghĩa tam giác, tứ giác, tứ
giác lồi? HS: Nêu định nghĩa nh SGK
<i><b>Hoạt động 2:</b></i><b> 1. Khái niệm về đa giác</b>
GV: Ôn lại định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 112 đến 117
SGK
- Nêu nhận xét gì về H114 và H117 ? Kể
tên các đỉnh? các cạnh?
GV: NhËn xÐt tr¶ lời của HS và nêu khái
niệm đa giác.
GV: Cho HS hot ng nhúm cõu ?1
GV: Nêu các đa giác ở hình 115, 116, 117
là đa giác lồi.
- Vậy thế nào là đa giác lôi ?
HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.
GV: Gi HS c khỏi nim a giỏc li SGK
GV: Tại sao các đa giác ở hình 112, 113,
114 không phải là đa giác låi?
GV: Nªu chó ý SGK
- Từ nay, khi nói đến đa giác mà khơng
chú thích gì thêm, ta hiểu đó là đa giác lồi.
- Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ trống
trong các câu sau?
GV: Gi tên đỉnh, cạnh, đờng chéo, góc
của một đa giác.
HS: Đọc nội dung định nghĩa đa giác lồi
<b>Định nghĩa: Đa giác lồi là đa giác luôn</b>
<b>nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ</b>
<b>là đờng thẳng chứa bất kì cnh no</b>
<b>ca a giỏc.</b>
HS: Trả lời câu hỏi 2 (SGK - Tr 114)
HS: Trả lời câu hỏi 3 (SGK - Tr 114)
<i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> 2. Đa giác đều</b>
GV: Treo bảng phụ hình 120, yêu cầu HS
quan sát rồi phát biểu định nghĩa khái niệm
đa giác đều.
GV: Gọi HS đọc nội dung định nghĩa.
GV: Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối
xứng của mỗi hình ở hình 120
HS: Phát biểu khái niệm đa giác đều.
HS: Đọc nội dung định nghĩa.
<b>Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có</b>
<b>tất cả các cạnh bằng nhau và các góc</b>
<b>bằng nhau.</b>
HS: Lên bảng vẽ.
<b>Hot ng 4: Cng c</b>
GV: Cho HS nhc lại những kiến thức đã học.
Giải BT 1 (SGK - Tr 115)
Gi¶i BT 3(SGK - Tr 115)
<b>Hoạt động 4: H ớng dẫn HS học ở nhà</b>
- Gi¶i BT 4 (SGK - Tr 115)
-Gi¶i BT 5 (SGK - Tr 115)
<b> </b>- VËn dông BT 7,8,9 (BT - Tr 128)
- VËn dông gi¶i BT 27 -30 (SBD -Tr 172)
<b>...</b>
<b>Gi¶ng:</b> <b><sub>TiÕt 27:</sub><sub> Đ.2</sub><sub> diện tích hình chữ nhật</sub></b>
<b>I/ mục tiêu tiết học:</b>
- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
vu«ng
- Học sinh rằng để chứng minh các cơng thức đó cần vận dụng các tính chất của
diện tớch a giỏc.
<b>II/ chuẩn bị tiết học:</b>
GV: Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
HS:Thớc kẻ,ê ke ,Sách giáo khoa, sách tham khảo,
<b>III/ nội dung tiết dạy trên lớp:</b>
<i>Hot động 1: Giải BT 8 (SBT - Tr 122) </i>
<i>Hoạt động 2: Giải BT 11(SBT - Tr 128) </i>
<b>3/ Gi¶i bµi míi:</b>
<b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> 1.khái niệm diện tích đa giác</b>
<b>GV</b>: Cho học sinh Trả lời câu hỏi 1
(SGK - Tr 116)
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 121 và cho HS
thảo luận nhóm câu hỏi này ?
GV: Nêu kết luận Ta nãi diƯn tÝch h×nh
GV: V× sao ta nói Diện tích hình :
GV: Em hÃy so sánh diện tích hình
GV: Cho HS nêu lại tính chất của diện tích
đa giác nh SGK .
<b>HS:</b> Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 116)
a)Diện tích hình :
b) Vì DiƯn tÝch h×nh :
Vậy : DiƯn tÝch h×nh :
<b>Hoạt động 4: 2. Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật</b>
<b>GV</b>:Nêu cơng thức tính diện tích hình
ch÷ nhËt
GV: Cho HS tÝnh diƯn tÝch hình chữ nhật
Nếu a= 3,2 cm; b= 1,7 cm
HS<b>:</b> Nêu lại công thức tính diện tích hình
chữ nhật : <b>S = a.b</b>
HS: S = a.b= 3,2.1,7 = 5,44 ( cm2<sub>)</sub>
<b>Hoạt động 5: 3. cơng thức tính diện tích hình, hình vng, hình tam giác vng.</b>
<b>GV:</b> Cho học sinh Trả lời câu hỏi 2
(SGK - Tr 117)
GV: Gỵi ý
+ Hình vuông là một trờng hợp riêng của
HCN.
+ Tam giác vuông là nửa HCN.
GV: Cho các nhòm nhận xét bài làm của
nhóm khác và đa ra kết luận
<b>GV:</b> Cho học sinh Trả lời câu hỏi 3
(SGK - Tr 118)
<b>HS:</b> Trả lời câu hỏi 2 (SGK - Tr 117)
Theo nhóm.
Diện tích hình vuông có cạnh là a là:
<b>S = a2</b>
DiƯn tÝch tam gi¸c vuông có cạnh góc
vuông là a và b là : <b>S =</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>a.b</b>
<b>HS:</b>Trả lêi c©u hái 3 (SGK - Tr 118)
<b>4/ Lun tËp-Cñng cè: </b>
<i>Hoạt động 6: Giải BT 6 (SGK - Tr 118) </i>
<i>Hoạt động 7: Giải BT 7 (SGK - Tr 118)</i>
<b>5/ Híng dÉn HS häc ë nhµ</b>
- VËn dông BT 8 -15 (SGK - Tr 118-119)
- VËn dông Gi¶i BT 31 - 32 (SBD - Tr 177).
b
a
<b>Giảng:</b> <b>Tiết 28: luyện tập</b>
<b>I/ mục tiêu tiÕt häc:</b>
- Củng cố các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật,hình vng,tam giác vng.
- Giúp HS vận dụng kin thc ó hc vo gii BT
- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS.
- Phát triển t duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích hình chữ nhật
víi diƯn tÝch hình vuông có cùng chu vi.
<b>II/ chuẩn bị tiết học:</b>
GV: Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke,compa, bảng phụ.
HS:Thớc kẻ,ê ke ,compa,Sách giáo khoa, sách tham khảo
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
<b>*/ Tổ chức líp häc:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.</b>
GV: Treo bảng phụ BT 9 (SGK - Tr 119)
yêu cầu 1 HS làm ?
GV: Yêu cầu cả lớp làm ra nháp
GV: Yêu cầu HS nhận xét
GV: Nhận xét và cho điểm
HS: Gi¶i BT 9 (SGK - Tr 119)
DiƯn tÝch ABE là:
S1 = 6. ( )
2
12
2
2
<i>cm</i>
<i>X</i>
<i>X</i>
<i>AE</i>
<i>AB</i>
Diện tích hình vuông ABCD lµ :
S2 = AB2<sub>=12</sub>2<sub>=144(cm</sub>2<sub>)</sub>
Theo đề bài : S1 =
3
1
S2
6.X =
3
1
.144 = 48 X= 8 ( cm2<sub>)</sub>
HS: Nhận xét bài làm của bạn.
<b>Hot động 2:Luyện tập củng cố.</b>
<b>Bài 7: tr 118 SGK</b>
GV: Treo đề bài trên bảng phụ và hỏi:
- Để xem xét gian phòng trên có đạt
møc chuÈn về ánh sáng hay không ,ta
cần tính gì ?
- HÃy tÝnh diƯn tÝch c¸c cưa.
- H·y tÝnh diƯn tÝch nỊn nhµ.
- TÝnh tØ sè giữa diện tích các cưa vµ
HS: Ta cần tính diện tích các cửa và diện
tích nền nhà, rồi lập tỉ s gia hai din tớch
ú.
- Diện tích các cửa là :
1 6 + 1,2 2 = 4 (m2<sub>)</sub>
-DiÖn tÝch nỊn nhµ lµ :
4,2 5,4 = 22,68 (m2<sub>)</sub>
-TØ số giữa diện tích các cửa và diện tích
x
12
A
B
D
diƯn tÝch nỊn nhµ.
- Vậy gian phịng trên có đạt mức chuẩn
về ánh sáng khơng ?
nền nhà là : <sub>22</sub>4<sub>,</sub><sub>68</sub> 17, 63 % < 20 %
-Gian phòng trên khơng đạt mức chuẩn về
ánh sáng.
<b>Bµi 13: tr 119 SGK</b>
GV: Treo đề bài và hình vẽ trên bảng ph
GV gợi ý : So sánh SABC và SCDA
GV: Chia lớp thành các nhóm làm bài tập
HS:
GT : ABCD lµ HCN , E AC
FG//AD , HK//AB.
KL : S EFFBK = S EGHD
HS: Ta cã ABC = CDA
AEF = AEH, CGE= CKE
Diện tích hình chữ nhật: EFBK bằng
Diện tích hình chữ nhật: EGDH.
<b>Hot ng 3:Hng dẫn về nhà</b>
- VËn dơng gi¶i Bt 10, 11, 12,14,15 SGK
- Học thuộc các cơng thức tính diện tích đã học
- Làm bài tập 16,17,20,22 tr 127,128 SBT
- ¸p dơng công thức tính diện tích tam giác vuông, hÃy tính diƯn tÝch tam gi¸c ABC
sau : AH=3cm, BH= 1cm, CH = 3 cm.
A
B C
H
<b>Giảng:</b> <b><sub>Tiết 29: </sub><sub> Đ.3.</sub><sub> diện tích tam giác</sub></b>
<b>I/ mục tiêu tiết học:</b>
- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích tam giác.
- Hc sinh bit chứng minh về định lý tam giác một cách chặt chẽ gồm 3 trờng
E
A
D
B
C
F
G
hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó.
- HS vẽ đợc hcn hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác
cho trc.
- Rèn luyện kỹ năng giải toán về tính diện tích cho học sinh.
<b>II/ chuẩn bị tiết học:</b>
GV: Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, kéo cắt giấy, giấy bìa.
HS: : Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, vở ghi
<b>III/ nội dung tiết dạy trên lớp:</b>
<b>1/ Tổ chức lớp học:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
<i>HS1: Giải BT 13 (SGK - Tr 119) </i>
<i>HS 2: Chøng minh SABC =</i>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>.a.h</b>
(a là cạnh bất kỳ và h là đờng cao tơng ứng)
3/ Giải bài mới:
<b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i><b> 1. Định lý:</b>
GV: Nêu nội dung định lí , gọi HS lên bảng
vẽ hình và ghi GT+KL của định lí
<b>S = </b>
<b>2</b>
<b>1</b> <b><sub>.a.h</sub></b>
(a lµ một cạnh của tam giác, h là chiều cao
tơng øng)
GV: Híng dÉn HS c/m
- C/m víi 3 trêng hỵp
- GV gợi ý cách c/m từng trờng hợp.
GV: Qua bài toán trên em nào nêu định lý
về tính diện tích của mt tam giỏc?
HS: Lên bảng thực hiện
GT
KL S =
<b>2</b>
<b>1</b>
BC.AH
C/m:
a, Trờng hợp H trùng với B, khi đó tam
giac ABC vuông tại B
<b>S = </b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>BC.AB = </b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>BC.AH</b>
b, Trờng hợp điểm H nằm giữa hai điểm
B và C, khi đó:
<b>S = SABH + SACH = </b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>BC.AH</b>
c, Trờng hợp điểm H nằm ngồi đoạn
thẳng BC, khi đó:
<b>S = SABH</b>–<b> SACH = </b>
<b>2</b>
<b>1</b> <b><sub>BC.AH</sub></b>
<i><b>Hoạt động 2:</b></i><b> Trả lời câu hỏi (SGK - Tr 121)</b>
GV: Cho HS hoạt động nhóm cắt một tam
giác thành ba mảnh để ghép li thnh mt
hỡnh ch nht .
- GV gợi ý và quan s¸t c¸c nhãm thùc hiƯn.
HS: Thùc hiƯn theo nhãm gÊp h×nh.
<b>Hoạt động 3 : Luyện tập-củng cố:</b>
GV: Cho HS gi¶i BT 17 (SGK - Tr 121)
GV: Cho HS giải BT 18 (SGK - Tr 121)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
suy ra : OA.OB = OM.AB
HS: Ta cã : SABM =
<b>2</b>
<b>1</b>
BM.AH
vµ SACM =
<b>2</b>
<b>1</b>
CM.AH mà BM = CM
(vì AM lµ trung tuyÕn) VËy SABM = SACM
<b>Hoạt động 4: H ớng dẫn HS học ở nhà:</b>
- VËn dông BT 19 - 25 (SGK - Tr 127 - 128)
- VËn dơng gi¶i BT 33 - 35 (SBD - Tr 177).
<b>...</b>
<b>Giảng:</b> <b>Tiết 30: luyện tập</b>
<b>I/ mục tiêu tiết học:</b>
- Giỳp HS vận dụng kiến thức đã học vào giải BT
- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS.
<b>II/ chuÈn bÞ tiÕt học:</b>
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
<b>1/ Tổ chức lớp học:</b>
<b>2/ KiĨm tra bµi cị:</b>
<i>Hoạt động 1: Giải BT 16 (SGK - Tr 121) </i>
<b>3/ Giải bài mới:</b>
<b>hot ng ca giỏo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập </b></i>
<b>Gi¶i BT 20:</b> (SGK - Tr 122)
GV híng dÉn HS cách vẽ hình
<b>Giải BT 21</b>: (SGK - Tr 122)
Đáp số x = 3
GV: Cho HS gi¶i BT 22 (SGK - Tr 122)
<b>HS:</b>
a, Nếu lấy một điểm I bất kì nằm trên
ờng thẳng d đi qua A và song song với
đ-ờng thẳng PF thì SPIF = SPAF
Vậy có vô số điểm I nh thÕ.
GV: Cho HS gi¶i BT 23 (SGK - Tr 123)
SPOF = 2.SPAF
VËy cã v« sè ®iÓm O nh thÕ.
c, Nếu lấy điểm N sao cho khoảng cách từ
N đến đờng thẳng PF bằng AF khoảng
cách từ A đến PF thì
SPNF =
<b>2</b>
<b>1</b>
SPAF
<b>HS :</b> Làm bài tập 23 SGK
Với M là điểm n»m trong tam gi¸c ABC
sao cho: SAMB + SBMC = SMAC
mặt khác:SAMB + SBMC + SMAC = SABC
suy ra SMAC =
<b>2</b>
<b>1</b>
.SABC
MAC và ABC có chung đáy AC nên
MK =
<b>2</b>
<b>1</b> <sub>.BH, vậy điểm M nằm trên đờng</sub>
trung b×nh EF cđa ABC.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố</b></i>
<b>Bµi tËp 24(Tr-123):</b>
Gọi h là chiều cao của tam giác cân có đáy là a và cacnhj bên là b.
Theo định lí Pitago, ta có: h2<sub> = b</sub>2<sub> – (</sub>
<b>2</b>
<i><b>a</b></i>
)2<sub> = </sub>
<b>4</b>
<b>4</b><i><b><sub>b</sub></b></i><b>2</b><sub></sub> <i><b><sub>a</sub></b></i><b>2</b>
suy ra h =
<b>2</b>
<b>4</b><i><b><sub>b</sub></b></i><b>2</b> <i><b><sub>a</sub></b></i><b>2</b>
S =
<b>2</b>
.a.h = <b><sub>.</sub></b> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>4</sub></b> <b>2</b> <b>2</b>
<b>4</b>
<b>1</b>
<i><b>a</b></i>
<i><b>b</b></i>
<i><b>a</b></i>
<b>Bµi tËp 25(Tr-123): </b>
Gọi h là chiều cao của tam giác đều cạnh a.
Theo định lí Pitago, ta có:
h2<sub> = a</sub>2<sub> – (</sub>
<b>2</b>
<i><b>a</b></i>
)2<sub> = </sub>
<b>4</b>
<b>3</b><i><b><sub>a</sub></b></i><b>2</b>
suy ra h =
<b>2</b>
<b>3</b>
<i><b>a</b></i>
S =
<b>2</b>
<b>1</b>
.a.h = <b>.</b> <b>.</b> <b>3</b>
<b>4</b>
<b>1</b> <i><b><sub>a</sub></b></i><b>2</b>
- VËn dơng gi¶i BT 21 - 24 (SBT - Tr 127-130).
<i><b>Hoạt động 5: H</b></i><b>ớng dẫn HS giải cỏc bi tp nh</b>
- Ôn tập các công thức tính diện tích HCN,diện tích tam giác, diện tích hình thang ë
tiĨu häc, c¸c tÝnh chÊt cđa diƯn tÝch tam giác.
- Làm bài tập về nhà số 23 tr 123 SGK.
- Lµm bµi sè 28,29,31 tr 129 SBT.
<b>GIảng:</b> <b>Tiết 31: ôn tập học kỳ i.</b>
<b>I/ mục tiêu tiÕt häc:</b>
- Giúp học sinh vận dụng kiến thức đã học vào giải toán
- Rèn kỹ năng giải toán cho HS
<b>II/ chuẩn bị tiết học:</b>
-GV: Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
-HS: Các kiến thức kỳ1, thớc kẻ,com pa
<b>III/ nội dung tiết dạy trên lớp:</b>
<b>*/ Tỉ ch</b>øc líp häc:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Ơn tập hệ thống hố các kiến thức của kỳ I</b>
GV: Điền những chỗ còn thiếu ở bảng dưới đây? (GV treo bảng phụ đã chuẩn bị trước)
Hình Định nghĩa Tính chất về
góc
Tính chất hai
đường chéo
Đối xứng
tâm
Đối
xứng
trục
Tứ
giác
...
Tứ giác có 4 góc
vng
.... ...
...
...
Hình
vng
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Hình
thang
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
GV: Gọi HS đứng tại chỗ điền trình bày bằng
miệng theo yêu cầu của GV.
GV: Cho HS xem phần điền đầy đủ trên một
bảng phụ.
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
<b>Hoạt động 2: Tìm quan hệ bao hàm giữa các hình đã học.</b>
GV: Dựa vào hình vẽ minh hoạ mối quan hệ
bao hàm giữa các hình đã học dưới đây, hãy
điền vào chỗ trống ở các câu dưới đây để có
một mệnh đề đúng?
a, Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con
của tập hợp các hình...
b, Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của
tập hợp các hình...
c, Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập
hợp các hình thoi là tập hợp...
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV nhận xét và
chữa.
HS: Lên bảng điền vào chỗ trống.
a, Bình hành, hình thang.
b, Bình hành, hình thang.
c, Các hình vng.
<b>Hoạt động 3: Rèn kỹ năng giải bài tốn tìm điều kiện.</b>
của hai đường chéo AC và BD để tứ giác
EFGH là:
a, Hình chữ nhật
b, Hình thoi
c, Hình vng
GV: Gợi ý + EFGH là hình gì? Vì sao?
+ Để EFGH là các hình trên thì
AC và BD có quan hệ như thế nào?
GV: Chuẩn bị phiếu học tập cho HS làm.
GV: Hướng dẫn HS trình bày theo kiểu biến
đổi tương đương.
GV: Thu phiếu chữa và chấm điểm.
C/m được EFGH là hình bình hành.
a, EFGH là hình chữ nhật nếu AC vng góc
với BD.
b, EFGH là hình thoi nếu AC=BD
c, EFGH là hình vng khi có cả hai điều kiện
trên.
Phiếu học tập
Tứ giác EFGH là hình bình hành
vì ...
...
Nếu EFGH là hình chữ nhật
thì ...
...
Nếu EFGH là hình thoi
thì ...
...
Nếu EFGH là hình vng
thì ...
...
<b>Hoạt động 4: Ơn lại cơng thức tính din tớch hỡnh ch nht,tam giỏc</b>
GV: Cho HS nhắc lại công thức tính diện
tích hình chữ nhật, diện tích tam giác HS: Diện tích hình chữ nhật là:<b> S = a.b</b>
Diện tích tam giác là: <b>S = </b>1
2<b> a.b</b>
<b>Hot ng 5:Cng c :</b>
- Nhắc lại c¸c kiÕn thøc võa tỉng kÕt
- Nhấn mạnh phơng pháp giải các bài tập vừa làm
- Làm bài tập 25 để củng cố
<b>Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà</b>
- Ôn lại các định nghĩa ,tính chất đã học
- Ôn li cỏc dng bi tp ó hc
- Ôn tập toàn bộ kiến thức của kỳ 1.
<b>Giảng:</b> <b>Tiết 32:trả bài kiểm tra học kỳ i (Phần hình học ) </b>
<b>I/ mơc tiªu tiÕt häc:</b>
-Phân tích những u điểm và khuyết điểm mà học sinh thờng mắc phải để rút kinh
nghiệm.
Hớng dẫn đáp án đế kiểm tra.
<b>II/ chun b tit hc:</b>
GV: Đáp án và thang điểm bài kiĨm tra,bµi kiĨm tra cđa häc sinh
HS: Vë ghi
<b>III/ néi dung tiết dạy trên lớp:</b>
<b>1/ Tổ chức lớp học:</b>
<b>2/Tiến trình d¹y häc:</b>
<b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<b>Hoạt động 1:Trả bài kiểm tra</b>
GV: Trả bài kiểm tra học kỳ I cho học sinh HS: Nhận lại bài kiểm tra và xem lời giả
của mình so với đáp án ?
<b>Hoạt động 2:Hớng dẫn đáp án và thang điểm bài kiểm tra phần hình học</b>
GV: Nhắc lại đề bài phần hình học
<b>Câu 6:</b> Trong các hình sau hình nào
A. Hình thang cân
B. hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
Câu 7: Chu vi hình bình hành ABCD
bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD
bằng 14cm. Độ dài BD bằng:
A.1 cm
B. 2cm
C. 6cm
D. 9cm
B
A
C
D
Phần II: Tự luận
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD , E,
F lần lượt là trung điểm của AB và CD
a)Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?
b)CMR: 3 đường thẳng AC,BD,EF
HS: Xem bµi kiĨm tra vµ so sánh với lời
giải
<b>A. Phn trc nghim ( 4 điểm)</b>
Mỗi câu đúng được<b> 0,5 </b>điểm
<b>Câu:</b> 6. B <b>Câu:</b> 7. C
<b>B. Phần tự luận ( 6 điểm)</b>
<b>Câu 11</b>: vẽ hình đúng <b> 0,5 Đ</b>
<b>Chứng minh 2</b> <b>Đ</b>
a) Tứ giác DEBF là hình bình hành vì:
EB//= DF
( Do AB//CD và E,F là trung điểm của
AB và CD ).
b)Do ABCD là hình bình hành nên AC
và BD cắt nhau ở O,
mặt khác theo a) DEBF cũng là hình
bình hành nên FE và BD cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường.
Mà O là tâm đối xứng của hình bình
nên O cũng là trung im ca FE v
BD.
GV: Nêu lại cách giải và thang điểm
GV: Nhấn mạnh phơng pháp làm và chỉ ra
những sai lầm mà HS thờng mắc phải
<b>4/ Củng cố:</b>
- Nhắc lại phơng pháp giải các bài tập vừa làm
- Nhấn mạnh những sai lầm HS hay mắc phải và đa ra hớng giải quyết.
<b>5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà</b>
- ôn tập lại toàn bộ kiÕn thøc cđa häc kú 1
- Xem tríc bµi diện tích hình thang và các kiến thức về hình thang ở tiểu học
<b>Học Kỳ II.</b>
<b>Giảng:</b> <b><sub>Tiết 33:</sub><sub> Đ 4.</sub><sub> diện tích hình thang</sub></b>
<b>I/ mục tiêu tiết học:</b>
* Kiến thức cơ bản
- Hc sinh nm c cụng thc tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Học sinh tính đợc diện tích hình bình hành , hay hình chữ nhật có diện tích bằng
diện tích của một hình bình hành cho trớc.
<b>II/ chn bị tiết học:</b>
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ.
A
D
B
C
E
<b>III/ nội dung tiết dạy trên líp:</b>
<b>1/ Tỉ chøc líp häc:</b>
<b>2/ KiĨm tra bµi cị:</b>
<i>Hoạt động 1: Giải BT 24 (SGK - Tr 123) </i>
<i>Hoạt động 2: Giải BT 25 (SGK - Tr 123) </i>
3/ Giải bài mới:
<b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> 1. Cơng thức tính diện tích hình thang</b>
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 136 SGK, cho
HS hoạt ng nhúm lm cõu ?1.
A
D
B
C
H
GV: Nhận xét và nêu công thức tính diện
tích hình thang.
HS: Trả lời câu ?1.
SADC =
<b>2</b>
<b>1</b>
AH.DC
SABC =
<b>2</b>
<b>1</b> <sub>AH.AB</sub>
SABDC = SADC + SABC =
<b>2</b>
<b>1</b>
AH(DC + AB)
C/m: (HS tự chứng minh)
<b>HS:</b>Nêu công thức tính: <b>S = </b>
<b>2</b>
<b>1</b> <b><sub>(a + b).h</sub></b>
(a,b là độ dài hai đáy, h là chiều cao)
<i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> 2. Cơng thức tính diện tích hình bình hành</b>
GV: Em hãy dựa vào cơng thức tính diện
tích hình thang để tính diện tích hình bình
hành ?
(gợi ý hình bình hành là hình thang có hai
ỏy bng nhau.)
HS: Trả lời câu hỏi 2 (SGK - Tr 129)
<b>S = a.h</b>
(a là một cạnh, h là chiều cao t¬ng øng)
h
a
F
I
G
H
<i><b>Hoạt động 5:</b></i><b> 3. Ví d</b>
GV: Vẽ hình chữ nhật với hai kích thớc là
a, b.
- HÃy vẽ một tam giác có một cạnh bằng
cạnh của hình chữ nhật và có diện tích
bằng diện tích của hình chữ nhật.
- HÃy vẽ một hình bình hành có một
cạnh bằng cạnh của hình chữ nhật và
có diện tích b»ng diÖn tÝch của hình
chữ nhật.
GV: Hớng dẫn cách vẽ.
HS: Thực hiƯn vÏ h×nh theo híng dÉn cđa
GV.
b=2cm
a=3cm
F
I
G
H
<b>4/ Lun tËp-Cđng cè: </b>
AD =
<b>23</b>
<b>828</b>
= 36 (m)
SABED = <b>.36</b> <b>972</b>
<b>2</b>
<b>31</b>
<b>23</b>
(m2<sub>)</sub>
<i>Hoạt động 7: Giải BT 27 (SGK - Tr 125) </i>
Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có đáy chung là AB và
có chiều cao bằng nhau, vậy chúng có diện tích bằng nhau.
<i>Hoạt động 8: Giải BT 28 (SGK - Tr 125) </i>
SFIGE = SIGRE = SIGUR = SIFR = SGEU
<b>5/ Híng dÉn HS giải các bài tập ở nhà</b>
<i>Hot ng 9: Gii BT 29 (SGK - Tr 125) </i>
Hai hình thang có cùng chiều cao, đáy trên và đáy dới bằng nhau, vậy
diện tích bằng nhau.
<i>Hoạt động10: Giải BT 30 (SGK - Tr 125) </i>
SABCD = SGHIK = EF.AP
- VËn dơng gi¶i BT 33 - 39 (SBT - Tr 131-132).
<b>...</b>
<b>TiÕt 34: §.5. diện tích hình thoi.</b>
<b>I/ mục tiêu tiết học:</b>
* Kiến thức cơ bản
- Hc sinh nm c cụng thc tớnh diện tích hình thoi
- Học sinh tính đợc hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của
một tứ giác có hai đờng chéo vng góc.
- Học sinh vẽ đợc hình thoi một cách chính xác.
<b>II/ chuẩn bị tiết học:</b>
- S¸ch gi¸o khoa, sách tham khảo, bảng phụ.
<b>III/ nội dung tiết dạy trên líp:</b>
<b>1/ Tỉ chøc líp häc:</b>
<b>2/ KiĨm tra bµi cị:</b>
<i>Hoạt động 1: Giải BT 30 (SGK - Tr 126) </i>
<i>Hoạt động 2: Giải BT 31 (SGK - Tr 126) </i>
3/ Giải bài mới:
<b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> 1. Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vng góc</b>
GV: VÏ h×nh 145 SGK.
- H·y tÝnh diƯn tÝch tø gi¸c ABCD theo
AC, BD biết AC BD tại H ?
GV: Gợi ý SABC = ?
SADC = ?
SABCD = ?
GV: Nêu cơng thức tính diện tích của một
tứ giác có hai đờng chéo vng gúc.
HS: Lên bảng trình bày câu hỏi 1
(SGK - Tr 131)
SABC =
<b>2</b>
<b>1</b>
BH.AC
SADC =
<b>2</b>
<b>1</b>
DH.AC
SABCD = SABC + SADC =
<b>2</b>
<b>1</b>
H
B
D
C
<b>Trả lời </b><i><b>Hoạt động 4:</b></i><b> 2. Công thức tính diện tích hình thoi</b>
GV: Vẽ hình thoi có độ dài hai đờng chéo
là d1 và d2 .
- ViÕt c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch theo d1 vµ
d2 ?
GV: TÝnh diƯn tÝch h×nh thoi b»ng c¸ch
kh¸c ?
GV: Hớng dẫn (hình thoi cũng là hình bình
hành)
HS: Trả lời c©u hái 2 (SGK - Tr 131)
<b>S = </b>
<b>2</b>
<b>1</b> <b><sub>d</sub></b>
<b>1.d2</b>
HS: Hoạt động theo nhóm
<b>S = h.a</b>
<i><b>Hoạt động 5:</b></i><b> 3. Vớ d</b>
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 146 SGK
- Tứ giác MENG là hình gì?
- Tính SMENG = ?
GV: Hớng dẫn HS làm bài.
- C/m MENG là hình bình hành.
- Tõ AC = BD suy ra ME = GN = EN =
MG, suy ra MENG là hình thoi.
- Tính SMENG
HS: Hoạt động nhóm trả lời câu hỏi.
- Tứ giác MENG là hình bình hành
- Mặt khác AC = BD suy ra MENG là
h×nh thoi.
- SMENG =
<b>2</b>
<b>1</b>
MN.EG = 400 (m2<sub>)</sub>
A
D
B
C
E
M
G
N
<b>4/ LuyÖn tËp: </b>
<i>Hoạt động6: Giải BT 32 (SGK - Tr 128)</i>
GT
a, SABCD =
<b>2</b>
<b>1</b>
AC.BD =
<b>2</b>
<b>1</b>
.6.3,6 = 10,8 (cm2<sub>)</sub>
b, Hình vng có hai đờng chéo vng góc với nhau và mối đờng
chéo có độ dài là d, suy ra
S =
<b>2</b>
<b>1</b>
d2
<i>Hoạt động 7: Giải BT 33 (SGK - Tr 128)</i>
SMNPQ = SMPBA = MP.IN =
<b>2</b>
<b>1</b> <sub>MP.NQ</sub>
<i>Hoạt động 8: Giải BT 34 (SGK - Tr 128) </i>
-Vận dụng giải BT 43 - 46 (SBT - Tr 132).
<b>...</b>
<b>Gi¶ng:</b> <b>TiÕt 35:luyện tập.</b>
<b>I/ mục tiêu tiết học:</b>
-Củng cố lại công thức tính diện tích hình thoi
- Rèn kỹ năng tính toán
-giáo dục tính cẩn thận chính xác
<b>II/ chuẩn bị tiết học:</b>
GV: Bảng phụ, phấn màu, com pa,thớc thẳng, thớc đo góc
HS: Com pa,thớc thẳng,thớc đo góc
<b>III/ nội dung tiết dạy trên líp:</b>
<b>*Tỉ chøc líp häc:</b>
<b>* KiĨm tra bµi cị:</b>
GV: Cho HS lên bảng làm bài tập 32 SGK-tr128
<b>* Bài mới: </b>
<b>Hot động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1: Luyện tập</b>
GV: Cho HS Gi¶i BT 34 (SGK - Tr 128)
GV: Cho HS vÏ h×nh ? ghi GT,KL ?
GT: ABCD, <i><sub>A B C D</sub></i> <sub>90</sub>0
EA=EB,FB=FC,GC=GD,HD=HA
KL: EFGH là hình thoi ?
So sánh : SEFGH và SABCD
Cách tính diện tích hình thoi ?
GV: Cho HS hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm lên trình bày bài
giải ?
GV: Cho c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt cho
®iĨm
GV: Cho HS Gi¶i BT 35 (SGK - Tr 129)
TÝnh diĐn tích hình thoi có cạnh dài 6cm và
một trong các góc của nó có số đo là 600
GV: Cho HS lên bảng vẽ hình ghi GT,KL
GT: ABCD, AB=BC=CD=DA=6 cm
¢ = 600
KL: SABCD= ?
HS: VÏ h×nh
A
D
B
C
E
H
G
F
HS: Ta cã
AHE = BEF =CFG = DGH suy ra
HE=EF=FG=GH suy ra EFGH là hình
thoi, Ta có 2.SEFGH = SABCD
Vậy : SHinhf thoi= 1
2d1.d2 trong đó d1,d2 là hai
đờng chéo của hình thoi.
HS: Vẽ hình ghi GT, KL
k
6
B
A
D
C
BK=3 AK = 36 9 27 3 3
VËy : SABCD= 4.3.3. 3
2 =54 3 cm
2
<b>Hoạt động 2: Củng cố</b>
GV: Treo bảng phụ đề bài 36
(SGK - Tr 129) cho HS lµm theo nhãm.
GT: ABCD, AB=BC=CD=DA=a
HLIJ, HL=LI=IJ=JH=a, <sub>H 90</sub> <sub></sub> 0
KL: So s¸nh SABCD vµ SHLIJ
GV: Cho đại diện 1 nhóm lên bảng trình
by
GV:Cho nhóm khác nhận xét
GV: Nhận xét chung và rút ra kÕt luËn.
HS: VÏ h×nh ghi GT,KL
k
M
B
A
D
C
I
H
L
J
Ta cã SABCD= BK.AK < AB.AD=a2
SHLIJ = a.a =a2 SABCD < SHLIJ
<b>Hoạt động 3: Hớng dẫn học sinh học ở nhà</b>
<b>-</b>Giải BT 160 (BT - Tr 77)
-Gi¶i BT 161 (BT - Tr 77)
-Gi¶i BT 168 (BT - Tr 77)
- VËn dông BT 38 - 41 (SBT 132)
- VËn dơng gi¶i BT 10 - 15 (SNC - Tr 68)
<b>Giảng:</b> <b><sub>Tiết 36 :</sub></b>
<b>I.mục tiêu:</b>
* Kiến thức cơ bản:
* Kỹ năng cơ bản :
- Hc sinh biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác
đơn giản.
- BiÕt thùc hiện các phép vẽ và đo cần thiết.
<b>II.Ph ơngtiện :</b>
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
<b>III.nội dung tiết dạy trên lớp:</b>
<b> 1 -Tổ chức líp häc: </b>
<b> 2- KiĨm tra bµi cị:</b>
<i>Hoạt động 1: Giải BT 44 (SBT - Tr 131) </i>
<b> 3-Giải bài mới:</b>
<b>hot ng ca giỏo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 2:</b></i><b> * Cách tính diện tích của một đa giác bất kỳ</b>
GV: Quan sát hình 148 và hình 149 (SGK)
rồi nêu các cách phân chia đa giác để tính
diện tích ?
GV: Nêu cách tính diện tích đa giác: Tuỳ
từng đa giác mà chia thành những đa giác
đã có cơng thức tính diện tớch.
HS: Trả lời câu hỏi
<i><b>Hot ng 3:</b></i><b> hng dn hc sinh làm ví dụ SGK</b>
GV: Cho HS đọc ví dụ SGK
- Chia đa giác ABCDEGHI thành những
hình nào ?
- Công thức tính diện tích từng hình ?
A
G
H
I
K
D
E
B
C
HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGK.
- Chia đa giác ABCDEGHI thành ba
hình, hình thang vuông CDEG, hình chữ
nhật ABGH, hình tam giác AHI.
SCDEG = <b>.</b> <b>8</b>
<b>2</b>
<i><b>CD</b></i>
<i><b>CG</b></i>
<i><b>DE</b></i>
(cm2<sub>)</sub>
SABGH = AB.BG = 21 (cm2<sub>)</sub>
SAHI = <i><b>AH</b></i><b>.</b><i><b>IK</b></i>
<b>2</b>
<b>1</b> <sub> = 10,5 (cm</sub>2<sub>)</sub>
<b>Hoạt động 4:Củng cố</b>
GV: Cho HS Gi¶i BT 37 (SGK - Tr 130)
- Chia đa giác ABCDE thành tam giác
ABC, hia tam giác vuông AHE, DKC và
hình thang vuông HKDE.
- Ta phải đo BG, AC, Ah, HK, KC, EH, KD
- TÝnh diƯn tÝch tõng h×nh
GV: Cho HS Giải BT 38 (SGK - Tr 130)
GV: Cho HS phân tích đề tốn để đi đến
h-ớng giải
HS: Hoạt động nhóm giải bài toán.
B
A C
E
D
GV: Cho HS hoạt động nhóm ? HS: -Con đờng hình bình hành EBGF có:
SEBGF = 50.120 = 6000 (m2<sub>)</sub>
- Đám đất hình chữ nhật ABCD có:
SABCD = 150.120 = 18000 (m2<sub>)</sub>
* <b>Hoạt động 5: Hớng dẫn HS giải các bài tập ở nhà</b>
- VËn dông BT 49 (SBT - Tr 131)
- VËn dơng gi¶i BT 56 - 58 (MSV§PT - Tr 20).