Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

3 đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.29 MB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD & ĐT BẮC NINH </b>
<b>Trường THPT Hàn Thuyên </b>


(40 câu trắc nghiệm)


<b>Đ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I </b>
<b>N M HỌC 7 – 2018 </b>


<b>Môn: ĐỊA LÝ </b>


<i> ể th á đề </i>
<b>Câu :</b> Biển Đơng ảnh hƣởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu?


<b>A.</b> Mang lại cho nƣớc ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm
<b>B.</b> Mang lại cho nƣớc một lƣợng mƣa và độ ẩm lớn
<b>C.</b> Mang lại cho nƣớc các loại gió hoạt động theo mùa
<b>D.</b> Mang lại tài nguyên sinh vật phong phú


<b>Câu :</b> Ngồi gió mùa, nƣớc ta cịn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm là
<b>A.</b> gió tín phong <b>B.</b> gió biển <b>C.</b> gió phơn tây nam <b>D.</b> gió tây ơn đới
<b>Câu 3:</b> Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển?


<b>A.</b> Các bờ biển mài mịn<b>B.</b> Vịnh của sơng <b>C.</b> Các đảo ven bờ <b>D.</b> Các vũng vịnh nƣớc sâu
<b>Câu 4:</b> Biểu hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nƣớc ta là


<b>A.</b> bồi tụ <b>B.</b> ngập úng <b>C.</b> đất trƣợt <b>D.</b> lũ quét
<b>Câu 5:</b> Vùng nội thủy của nƣớc ta đƣợc xác định là vùng


<b>A.</b> ở phía ngồi đƣờng cơ sở <b>B.</b> tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đƣờng cơ sở
<b>C.</b> ở phía trong đƣờng cơ sở <b>D.</b> tiếp giáp với đất liền



<b>Câu 6:</b> Cho biểu đồ sau:


GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƢỞNG GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2009-2013
Biểu đồ trên có sai sót, hãy cho biết sai sót ở đâu?


<b>A.</b> Chú giải <b>B.</b> Tên biểu đồ <b>C.</b> Trục hoành <b>D.</b> Trục tung
<b>Câu 7:</b> Cho bảng số liệu


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Huế 2868 1000 +1868


TP Hồ Chí Minh 1931 1686 +245


Để thể hiện lƣợng mƣa, lƣợng bốc hơi và cân bằng ẩm của 3 địa hình theo bảng số liệu đã cho, biểu đồ
nào sau đây thích hợp nhất?


<b>A.</b> Biểu đồ cột <b>B.</b> Biểu đồ đƣờng <b>C.</b> Biểu đồ miền <b>D.</b> Biểu đồ tròn
<b>Câu 8:</b> Trƣớc năm 1990, LB Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xơ Viết, chủ yếu vì


<b>A.</b> diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất so với các thành viên khác
<b>B.</b> nền kinh tế phát triển nhất, đóng góp cao nhất trong Liên Xơ
<b>C.</b> dân số đơng, trình độ dân trí cao


<b>D.</b> tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú nhất.


<b>Câu 9:</b> Trong thời kì từ tháng 11 (năm trƣớc) đến tháng 4 (năm sau), từ vĩ tuyến 16°B trở vào Nam,
chiếm ƣu thế là:


<b>A.</b> gió phơn tây nam <b>B.</b> tín phong đơng nam <b>C.</b> tín phong đơng bắc <b>D.</b> gió mùa đông bắc
<b>Câu :</b> Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Trƣờng Sơn Nam?



<b>A.</b> Cao và đồ sộ nhất nƣớc ta <b>B.</b> Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên
<b>C.</b> Địa hình tƣơng phản giữa Tây và Đơng <b>D.</b> Phía Tây là các cao nguyên badan xếp tầng
<b>Câu :</b> Cho biểu đồ


CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2005-2014
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?


<b>A.</b> Tỉ trọng xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm <b>B.</b> Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
<b>C.</b> Tỉ trọng xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu <b>D.</b> Tỉ trọng xuất khẩu đang tiến tới cân bằng


<b>Câu :</b> Thế mạnh quan trọng về tự nhiên để phát triển công nghiệp ở khu vực đồi núi của nƣớc ta là?
<b>A.</b> tập trung khá nhiều khoáng sản <b>B.</b> Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ


<b>C.</b> Khí hậu thuận lợi, đất đai rộng lớn <b>D.</b> Nhiều khoáng sản, tiềm năng thủy điện lớn
<b>Câu 3:</b> Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nƣớc ta đã


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>C.</b> làm cho thiên nhiên nƣớc ta có sự phân hóa theo độ cao địa hình
<b>D.</b> làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nƣớc ta khá đồng nhất
<b>Câu 4:</b> Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của khu vực đồng bằng nƣớc ta là


<b>A.</b> nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch <b>B.</b> thiên tai ( bão, lụt, hạn hán…) thƣờng xảy ra
<b>C.</b> diện tích đất đai chật hẹp <b>D.</b> nơi tập trung ít tài nguyên khoáng sản


<b>Câu 5:</b> Quốc gia nào trong khu vực Đơng Nam Á khơng có vùng biển tiếp giáp với vùng biển nƣớc ta
<b>A.</b> Thái Lan <b>B.</b> Campuchia <b>C.</b> Xingapo <b>D.</b> Mianma


<b>Câu 6:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hƣớng gió mùa hạ thổi vào khu vực
Đồng bằng Bắc Bộ là hƣớng nào?


<b>A.</b> Hƣớng Đông Nam <b>B.</b> Hƣớng Tây Bắc <b>C.</b> Hƣớng Đông Bắc <b>D.</b> Hƣớng Tây Nam


<b>Câu 7:</b> Cho bảng số liệu


<b>Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một số địa điểm (</b>℃<b>) </b>


Địa điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


TP Hạ Long 17 18 19 24 27 29 29 27 27 27 24 19
TP Vũng Tàu 26 27 28 30 29 29 28 28 28 28 28 27


Để thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của Hạ Long và Vũng Tàu theo bảng số
liệu đã cho, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất


<b>A.</b> Biểu đồ trịn <b>B.</b> Biểu đồ cột <b>C.</b> Biểu đồ miền <b>D.</b> Biểu đồ đƣờng
<b>Câu 8:</b> Ý nào sau đây khơng đúng với tình hình dân cƣ của Nhật Bản?


<b>A.</b> Nhật Bản là nƣớc đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hằng năm cao.
<b>B.</b> Tỉ lệ ngƣời già trong dân cƣ ngày càng lớn


<b>C.</b> Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần


<b>D.</b> Nhật Bản là một nƣớc đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển
<b>Câu 9:</b> Đặc điểm hoạt động của gió Tín phong ở nƣớc ta là:


<b>A.</b> gây ra thời tiết lạnh khô ở nƣớc ta <b>B.</b> thổi xen kẽ với gió mùa


<b>C.</b> gây mƣa cho vùng ven biển Trung Bộ <b>D.</b> gây ra hiện tƣợng mƣa ngâu ở đồng bằng Bắc Bộ
<b>Câu :</b> Những khối núi cao trên 2000m đã


<b>A.</b> tạo nguồn thủy năng lớn cho nƣớc ta



<b>B.</b> góp phần đa dạng cảnh quan thiên nhiên Việt Nam


<b>C.</b> tạo ra các vùng khí hậu tốt, thích hợp cho việc nghỉ dƣỡng
<b>D.</b> gây nhiều trở ngại cho giao lƣu giữa đồng bằng – miền núi
<b>Câu :</b> Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dƣơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A.</b> Nam Trung Bộ <b>B.</b> Nam Bộ <b>C.</b> Bắc Bộ <b>D.</b> Bắc Trung Bộ
<b>Câu 3:</b> Về mặt tự nhiên, vị trí địa lí nƣớc ta có ý nghĩa quan trọng nhất là


<b>A.</b> mang lại cho nƣớc ta nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản phong phú
<b>B.</b> chịu tác động của nhiều thiên tai


<b>C.</b> tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên


<b>D.</b> quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nƣớc ta


<b>Câu 4:</b> Hội nghị nào thể hiện sự nổ lực chung của thế giới trong vấn đề bảo vệ môi trƣờng?
<b>A.</b> Hội nghị các nƣớc ASEAN <b>B.</b> Hội nghị Cộng đồng Pháp ngữ


<b>C.</b> Hội nghị Thƣợng đỉnh Trái Đất <b>D.</b> Hội nghị Thƣợng đỉnh G20.
<b>Câu 5:</b> Quá trình tồn cầu hóa là q trình liên kết


<b>A.</b> về nhiều mặt tất cả các nƣớc đang phát triển trên thế giới
<b>B.</b> một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt


<b>C.</b> các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học
<b>D.</b> các nƣớc phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học


<b>Câu 6:</b> Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tƣơng phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm
nƣớc phát triển với nhóm nƣớc đang phát triển là



<b>A.</b> quy mơ dân số và cơ cấu dân số <b>B.</b> trình độ khoa học – kĩ thuật


<b>C.</b> thành phần chủng tộc và tôn giáo <b>D.</b> điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên


<b>Câu 7:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất nào ở nƣớc ta chiếm diện tích
lớn nhất


<b>A.</b> nhóm đất feralit trên đá badan <b>B.</b> nhóm đất feralit trên các loại đá khác
<b>C.</b> nhóm đất feralit trên đá vơi <b>D.</b> nhóm đất phù sa sông.


<b>Câu 8:</b> Biện pháp quan trọng nhất để hạn chế tình trạng đơ thị hóa “giả tạo” ở Mĩ Latinh là:
<b>A.</b> thực hiện triệt để cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa


<b>B.</b> phân bố lại dân cƣ hợp lí giữ các vùng lãnh thổ
<b>C.</b> khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí
<b>D.</b> ngăn chặn sự di cƣ từ nông thôn ra thành thị


<b>Câu 9:</b> Gió Lào thƣờng xuất hiện vào thời gian nào trong năm ở nƣớc ta?


<b>A.</b> Đầu và cuối mùa hạ <b>B.</b> Nửa đầu mùa đông <b>C.</b> Đầu mùa hạ <b>D.</b> Cuối mùa hạ


<b>Câu 3 :</b> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết trong số 9 cửa của sông Tiền, sông
Hậu đổ ra biển khơng có cửa sơng nào sau?


<b>A.</b> Cửa Tiểu <b>B.</b> Cửa Đại <b>C.</b> Cửa Định An <b>D.</b> Cửa Soi Rạp
<b>Câu 3 :</b> Khó khăn lớn nhất về xã hội của Hoa Kì là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 3 :</b> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trong các địa điểm sau, địa điểm nào có
mùa mƣa vào thu đông?



<b>A.</b> Hà Nội <b>B.</b> Sa Pa <b>C.</b> Đồng Hới <b>D.</b> Đà Lạt


<b>Câu 33:</b> Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
<b>A.</b> Thuận lợi thu hút đầu tƣ nƣớc ngồi và xuất nhập khẩu hàng hóa


<b>B.</b> Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chun môn kĩ thuật cao
<b>C.</b> Thuận lợi để giao lƣu văn hóa – xã hội với các nƣớc trên thế giới
<b>D.</b> Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải


<b>Câu 34:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn là ranh giới giữa hai
tỉnh nào?


<b>A.</b> Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng <b>B.</b> Hà Tĩnh và Quảng Bình
<b>C.</b> Nghệ An và Hà Tĩnh <b>D.</b> Quảng Bình và Quảng Trị


<b>Câu 35:</b> Hƣớng vịng cung của vùng núi Đơng Bắc ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến khí hậu của vùng
<b>A.</b> Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đơng lạnh.


<b>B.</b> Khí hậu có tính chất cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa rõ rệt


<b>C.</b> Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đơng lạnh nhất nƣớc ta
<b>D.</b> Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng nhất về mùa hạ


<b>Câu 36:</b> Bạn hàng nào lớn nhất của các nƣớc đang phát triển hiện nay là


<b>A.</b> Nhật Bản <b>B.</b> Canada <b>C.</b> Hoa Kì <b>D.</b> EU


<b>Câu 37:</b> Cho bảng số liệu dƣới đây



<b>Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm </b>
Địa điểm <b>Nhiệt độ trung bình </b>


<b>Tháng 1 (</b>℃<b>) </b>


<b>Nhiệt độ trung bình </b>
<b>Tháng 7 (</b>℃<b>) </b>


<b>Nhiệt độ trung bình </b>
<b>năm (</b>℃<b>) </b>


Lạng Sơn 13,3 27,0 21,2


Hà Nội 16,4 28,9 23,5


Huế 19,7 29,4 25,1


Đà Nẵng 21,3 29,1 25,7


Quy Nhơn 23 29,7 26,8


TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1


Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 38:</b> Ý nào dƣới đây không đúng: So với đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sơng Cửu Long có?
<b>A.</b> bờ biển dài hơn <b>B.</b> mạng lƣới sơng ngịi dày đặc hơn


<b>C.</b> bờ biển ít biến đổi hơn <b>D.</b> độ phì của đất cao hơn
<b>Câu 39:</b> Cơ cấu kinh tế các nƣớc Đông Nam Á chuyển dịch theo hƣớng



<b>A.</b> giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực I và III
<b>B.</b> giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II
<b>C.</b> giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
<b>D.</b> giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III
<b>Câu 4 :</b> Cấu trúc địa hình nƣớc ta gồm mấy hƣớng chính?


<b>A.</b> Hai hƣớng chính: Hƣớng tây bắc – đơng nam và hƣớng vịng cung.
<b>B.</b> Hai hƣớng chính: Hƣớng đơng bắc – tây nam và hƣớng vịng cung.
<b>C.</b> Hai hƣớng chính: Hƣớng bắc – nam và hƣớng tây – đơng


<b>D.</b> Hai hƣớng chính: Hƣớng tây bắc – đông nam và thấp dần ra biển


<b>Đáp án </b>


1-B 2-A 3-D 4-C 5-B 6-D 7-A 8-B 9-C 10-A


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC </b>
<b>Trường THPT Phạm Cơng Bình </b>


(40 câu trắc nghiệm)


<b>Đ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I </b>
<b>N M HỌC 7 – 2018 </b>


<b>Môn: ĐỊA LÝ </b>


<i> ể th á đề </i>
<b>Câu :</b> Việt Nam nằm ở rìa phía đơng của bán đảo nào?



<b>A.</b> Xômali <b>B.</b> Ibêrich <b>C.</b> Đông Dƣơng <b>D.</b> Arap
<b>Câu :</b> Biển Đông nằm trong vùng khí hậu


<b>A.</b> Cận nhiệt đới gió mùa <b>B.</b> nhiệt đới ẩm gió mùa.


<b>C.</b> Xích đạo và cận Xích đạo. <b>D.</b> ơn đới Hải Dƣơng và cận nhiệt gió mùa.
<b>Câu 3:</b> Trên đất liền, đƣờng biên giới Việt Nam - Lào có chiều dài


<b>A.</b> 2100km <b>B.</b> 1300km <b>C.</b> 4600km <b>D.</b> 1400km


<b>Câu 4:</b> Sự cố môi trƣờng biển năm 2016 ảnh hƣởng nghiêm trọng tới môi trƣờng vùng biển các tỉnh nào
thuộc khu vực miền Trung nƣớc ta?


<b>A.</b> Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế
<b>B.</b> Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế, Thanh Hóa
<b>C.</b> Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
<b>D.</b> Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng.


<b>Câu 5:</b> Nƣớc ta có tài ngun khống sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nƣớc ta
<b>A.</b> Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc


<b>B.</b> Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dƣơng và Địa Trung Hải
<b>C.</b> Tiếp giáp Biển Đơng.


<b>D.</b> Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.


<b>Câu 6:</b> Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nƣớc Đơng
Nam Á cịn lại là


<b>A.</b> Thƣờng xuyên có bão<b>B.</b> Nóng quanh năm <b>C.</b> Có lƣợng mƣa lớn <b>D.</b> Có mùa đơng lạnh


<b>Câu 7:</b> Những thiên tai nào sau đây đang đe dọa đồng bằng sông Cửu Long nƣớc ta?


<b>A.</b> Lũ quét, sạt lở đất, sƣơng muối, rét hại.
<b>B.</b> Bão nhiệt đới, lũ ống, ngập lụt


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 8:</b> Cho biểu đồ sau:


Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2004


Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?
<b>A.</b> Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dƣơng, Nhật Bản là nuớc xuất siêu


<b>B.</b> Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hƣớng tăng
<b>C.</b> Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu
<b>D.</b> Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
<b>Câu 9:</b> Trung Quốc có diện tích lớn thứ mấy thế giới?


<b>A.</b> Thứ tƣ <b>B.</b> Thứ năm <b>C.</b> Lớn nhất <b>D.</b> Thứ hai
<b>Câu :</b> Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa


<b>A.</b> Ấn Độ Dƣơng và Thái Bình Dƣơng <b>B.</b> Ấn Độ Dƣơng và Đại Tây Dƣơng
<b>C.</b> Đại Tây Dƣơng và Bắc Băng Dƣơng <b>D.</b> Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng
<b>Câu :</b> Cho bảng số liệu sau:


Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 1990 – 2010
(Đơn vị: tỉ USD)


<b>Năm</b> <b>1985</b> <b>1990</b> <b>1995</b> <b>2000</b> <b>2005</b> <b>2008</b> <b>2010</b>


<b>Xuất khẩu</b> 27,4 62,1 148,8 249,2 762,0 1430,7 1577,8


<b>Nhập khẩu</b> 42,3 53,3 132,1 225,1 660,0 1132,6 13962,2


Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2010, biểu đồ
nào sau đây thích hợp nhất?


<b>A.</b> Biểu đồ cột chồng. <b>B.</b> Biểu đồ miền <b>C.</b> Biểu đồ tròn <b>D.</b> Biểu đồ cột ghép.


<b>Câu :</b> Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở thƣợng nguồn của sơng có tác động tiêu cực nhƣ thế nào
đến vùng hạ lƣu?


<b>A.</b> Giảm lƣợng phù sa trong dịng chảy của sơng.
<b>B.</b> Điều tiết dịng chảy, cung cấp nƣớc trong mùa khơ.
<b>C.</b> Gây ra tình trạng mất cân bằng sinh thái.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 3:</b> Lƣợng mƣa trung bình năm của nƣớc ta:


<b>A.</b> 2000 đến 3000mm <b>B.</b> 1500 đến 2000mm


<b>C.</b> từ 500 đến 1000mm <b>D.</b> 3500 đến 4000mm


<b>Câu 4:</b> Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của ASEAN? Vào ngày, tháng, năm nào?
<b>A.</b> Thành viên thứ 6, ngày 28/7/1995. <b>B.</b> Thành viên thứ 8, ngày 28/7/1997.
<b>C.</b> Thành viên thứ 7, ngày 28/7/1997. <b>D.</b> Thành viên thứ 7, ngày 28/7/1995.
<b>Câu 5:</b> Thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nƣớc Đông Nam Á là:


<b>A.</b> Tiềm năng về thủy điện dồi dào trên các sông.
<b>B.</b> Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển
<b>C.</b> Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ.
<b>D.</b> Các đồng cỏ rộng lớn để chăn nuôi gia súc.



<b>Câu 6:</b> Hệ sinh thái rừng ngập mặn nƣớc ta phân bố chủ yếu ở Nam Bộ với diện tích
<b>A.</b> 450 nghìn ha. <b>B.</b> 300 nghìn ha <b>C.</b> 150 nghìn ha <b>D.</b> 250 nghìn ha.
<b>Câu 7:</b> Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của thiên nhiên khu vực đồi núi nƣớc ta?


<b>A.</b> Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố.
<b>B.</b> Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.


<b>C.</b> Giàu tài nguyên khống sản, là ngun liệu, nhiên liệu phát triển cơng nghiệp.
<b>D.</b> Có tiềm năng lớn về thủy điện và du lịch sinh thái.


<b>Câu 8:</b> Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
<b>A.</b> Đất phù sa có thêm khống chất từ dung nham núi lửa.


<b>B.</b> Cịn hoang sơ mới đƣợc sử dụng gần đây
<b>C.</b> Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
<b>D.</b> Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.


<b>Câu 9:</b> Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dƣơng nào?


<b>A.</b> Thái Bình Dƣơng <b>B.</b> Bắc Băng Dƣơng <b>C.</b> Ấn Độ Dƣơng <b>D.</b> Đại Tây Dƣơng
<b>Câu :</b> Hƣớng vịng cung là hƣớng chính của địa hình vùng núi nào nƣớc ta?


<b>A.</b> Hồng Liên Sơn <b>B.</b> Đông Bắc <b>C.</b> Tây Bắc <b>D.</b> Trƣờng Sơn Bắc.


<b>Câu :</b> Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đƣợc thành lập năm nào và đến năm 2014 có bao
nhiêu thành viên?


<b>A.</b> 1967, 9 thành viên. <b>B.</b> 1968, 10 thành viên <b>C.</b> 1967, 10 thành viên. <b>D.</b> 1976, 10 thành viên.


<b>Câu :</b> Nguyên nhân nào gây ra hiệu ứng phơn khơ nóng cho đồng bằng ven biển Trung Bộ và phần


nam khu vực Tây Bắc nƣớc ta vào đầu mùa hạ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>D.</b> Gió mùa Tây Nam vƣợt qua dãy Trƣờng Sơn và các dãy núi chạy dọc biên giới Việt - Lào.
<b>Câu 3:</b> Từ vĩ Tuyến 0


16 Bắc trở vào Nam, hoạt động du lịch biển diễn ra hầu nhƣ quanh năm là do
nguyên nhân nào sau đây?


<b>A.</b> Có nhiều bãi biển đẹp, ngƣời dân có mức sống cao, thích du lịch biển
<b>B.</b> Có nhiều bãi biển đẹp, nổi tiếng.


<b>C.</b> Khí hậu mang tính chất cận Xích đạo, nóng quanh năm.
<b>D.</b> Có ít sông lớn đổ ra biển, ít chịu ảnh hƣởng của Bão.
<b>Câu 4:</b> Gió mùa đơng bắc thổi vào nƣớc ta có nguồn gốc từ


<b>A.</b> áp cao Haoai. <b>B.</b> áp cao Xibia. <b>C.</b> áp cao Nam Ấn Độ Dƣơng. <b>D.</b> áp thấp Iran.
<b>Câu 5:</b> Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nƣớc ta?


<b>A.</b> Gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam <b>B.</b> Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Đơng Bắc.
<b>C.</b> Tín phong bán cầu Bắc. <b>D.</b> Gió mùa Đơng Bắc và gió mùa Tây Nam.
<b>Câu 6:</b> Ngành công nghiệp đƣợc coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là


<b>A.</b> công nghiệp chế tạo <b>B.</b> xây dựng và cơng trình cơng cộng
<b>C.</b> cơng nghiệp dệt <b>D.</b> công nghiệp sản xuất điện tử.


<b>Câu 7:</b> Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của miền Đơng Trung Quốc?
<b>A.</b> Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa mầu mỡ.


<b>B.</b> Hạ nguồn của các sông lớn nhƣ Trƣờng Giang, Hồng Hà.
<b>C.</b> Nghèo khống sản, chỉ có than đá là đáng kể.



<b>D.</b> Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ơn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
<b>Câu 8:</b> Cơ cấu kinh tế của nƣớc ta hiện nay đang chuyển dịch theo hƣớng


<b>A.</b> Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực I.
<b>B.</b> Tăng tỉ trọng cả khu vực I, khu vực II và khu vực III.


<b>C.</b> Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực III chƣa ổn định
<b>D.</b> Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và khu vực III.


<b>Câu 9:</b> Chế độ lũ sơng ngịi ở Đồng bằng sơng Cửu Long có đặc điêm
<b>A.</b> lên chậm, rút chậm. <b>B.</b> lên nhanh, rút nhanh
<b>C.</b> lên chậm, rút nhanh. <b>D.</b> lên nhanh, rút chậm.


<b>Câu 3 :</b> Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đƣờng biên
giới Việt Nam - Trung Quốc?


<b>A.</b> Hữu Nghị <b>B.</b> Bờ Y <b>C.</b> Tây Trang <b>D.</b> Mộc Bài


<b>Câu 3 :</b> Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nƣớc ta đã
<b>A.</b> tạo sự phân hóa rõ rệt thiên nhiên từ đơng sang tây.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>D.</b> tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền.


<b>Câu 3 :</b> Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển
<b>A.</b> các tam giác châu với bãi triều rộng <b>B.</b> vịnh, cửa sông, cồn cát


<b>C.</b> đầm phá, bờ biển mài mòn. <b>D.</b> các vũng, vịnh nƣớc sâu.


<b>Câu 33:</b> Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 5, hãy cho biết Bán đảo Sơn Trà thuộc tỉnh, thành phố nào


nƣớc ta?


<b>A.</b> Quảng Nam <b>B.</b> Đà Nẵng <b>C.</b> Hải Phòng <b>D.</b> Thừa Thiên – Huế
<b>Câu 34:</b> Tuần lễ cấp cao Apec 2017 (06 - 11/11/2017) diễn ra tại thành phố nào của Việt Nam?


<b>A.</b> Nha Trang <b>B.</b> Đà Nằng <b>C.</b> Thủ đơ Hà Nội <b>D.</b> TP. Hồ Chí Minh
<b>Câu 35:</b> Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do phù sa của các hệ thống sông nào bồi tụ?


<b>A.</b> Hệ thống sơng Hồng và hệ thống sơng Thái Bình.
<b>B.</b> Sông Tiền, sông Hậu và hệ thống sông Đồng Nai.


<b>C.</b> Hệ thống sơng Hồng và hệ thống sơng Kì Cùng - Bằng Giang.
<b>D.</b> Hệ thống sông Mã và hệ thống sơng Thái Bình.


<b>Câu 36:</b> Đất trong đê của đồng bằng sơng Hồng có đặc diêm nào sau đây?
<b>A.</b> Đất phù sa cổ có diện tích lớn và đất ba dan


<b>B.</b> Đất nghèo dinh dƣỡng, lẫn nhiều cát, ít phù sa sơng.
<b>C.</b> Diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ lệ lớn.


<b>D.</b> Đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nƣớc.


<b>Câu 37:</b> Điểm nào sau đây biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nƣớc ta?
<b>A.</b> Trong năm, Mặt Trời ln đứng cao trên đƣờng chân trời.


<b>B.</b> Trong năm, Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần.


<b>C.</b> Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dƣơng quanh năm.
<b>D.</b> Hàng năm, nƣớc ta nhận đƣợc lƣợng nhiệt Mặt Trời lớn.



<b>Câu 38:</b> Gió đơng bắc hoạt động phía nam dãy Bạch Mã nƣớc ta vào mùa đông thực chất là
<b>A.</b> Tín phong bán cầu Nam


<b>B.</b> gió mùa Đơng Bắc nhƣng đã biến tính khi vƣợt qua dãy Bạch Mã.
<b>C.</b> gió đất và gió biển.


<b>D.</b> Tín phong ở bán cầu Bắc.


<b>Câu 39:</b> Với vị trí địa lí nằm trên ngã tƣ đƣờng hàng hải và hàng không quốc tế tạo điều kiện cho nƣớc ta
<b>A.</b> có tài ngun sinh vật và khống sản phong phú


<b>B.</b> chung sống hịa bình với các nƣớc trong khu vực Đơng Nam Á.
<b>C.</b> có vị trí địa chính trị quan trọng nhất trên thế giới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 4 :</b> Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?
<b>A.</b> Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.


<b>B.</b> Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trung khác nhau,
<b>C.</b> Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhƣng chủ yếu là núi trung bình.
<b>D.</b> Hƣớng núi Tây Bắc - Đơng Nam và hƣớng vịng cung chiếm ƣu thế.


<b>ĐÁP ÁN </b>


1-C 2-B 3-A 4-C 5-B 6-D 7-C 8-D 9-A 10-A


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH </b>
<b>TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH </b>


<b>KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN N M 8 </b>
<b>Môn: ĐỊA LÝ </b>



<i> ể th á đề </i>
<b>Câu :</b> Ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nƣớc ta là


<b>A.</b> nằm trong khu vực có nền kinh tế năng động.
<b>B.</b> có nguồn tài ngun khống sản phong phú.
<b>C.</b> thực hiện chính sách mở cửa hội nhập.
<b>D.</b> chung sống hòa bình, hợp tác với các nƣớc


<b>Câu :</b> Vị trí địa lí <b>khơng </b>làm cho tài ngun sinh vật nƣớc ta


<b>A.</b> phân hóa sâu sắc theo độ cao <b>B.</b> vô cùng phong phú


<b>C.</b> đa dạng về thành phần lồi <b>D.</b> mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa


<b>Câu 3:</b> Bộ phận thuộc vùng biển đƣợc quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nƣớc
ven biển là


<b>A.</b> vùng tiếp giáp lãnh hải <b>B.</b> nội thủy.


<b>C.</b> lãnh hải <b>D.</b> vùng đặc quyền kinh tế.


<b>Câu 4:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào <b>khơng </b>có công suất trên
1000 MW?


<b>A.</b> Phả Lại. <b>B.</b> Hịa Bình. <b>C.</b> Cà Mau. <b>D.</b> Đa Nhim.


<b>Câu 5:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao
nhất nƣớc ta?



<b>A.</b> Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận <b>B.</b> Đông Nam Bộ.


<b>C.</b> ven biển Bắc Trung Bộ. <b>D.</b> Duyên hải Nam Trung Bộ.


<b>Câu 6:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây <b>khơng </b>thuộc vùng khí hậu
Bắc Trung Bộ?


<b>A.</b> Quảng Bình. <b>B.</b> Thanh Hóa <b>C.</b> Quảng Trị. <b>D.</b> Nghệ An.


<b>Câu 7:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng
Đăng nằm ở đƣờng biên giới thuộc tỉnh


<b>A.</b> Lào Cai. <b>B.</b> Lạng Sơn. <b>C.</b> Quảng Ninh. <b>D.</b> Cao Bằng.


<b>Câu 8:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây <b>không </b>thuộc lƣu vực hệ
thống sơng Thái Bình?


<b>A.</b> Sơng Thƣơng. <b>B.</b> Sông Cầu. <b>C.</b> Sông Đáy. <b>D.</b> Sông Kinh Thầy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu :</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào
sau đây?


<b>A.</b> Đông Bắc <b>B.</b> Tây Bắc <b>C.</b> Trƣờng Sơn Bắc <b>D.</b> Trƣờng Sơn Nam.


<b>Câu :</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây <b>không </b>giáp với Trung
Quốc


<b>A.</b> Quảng Ninh. <b>B.</b> Lạng Sơn. <b>C.</b> Cao Bằng. <b>D.</b> Thái Nguyên.
<b>Câu :</b> Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mƣa nhiều, mƣa ít ở nƣớc ta là



<b>A.</b> tiếp giáp vùng biển rộng lớn. <b>B.</b> hoạt động của gió mùa
<b>C.</b> địa hình kết hợp với gió mùa <b>D.</b> vĩ độ địa lí.


<b>Câu 3:</b> Thời gian lao động ở nơng thôn đƣợc sử dụng ngày càng tăng, là do
<b>A.</b> ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh.


<b>B.</b> nơng thơn có nhiều ngành nghề.
<b>C.</b> đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nơng thơn.


<b>D.</b> nơng thơn đang đƣợc cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa


<b>Câu 4:</b> Các sƣờn đồi ba dan lƣợn sóng ở Đơng Nam Bộ là dạng địa hình?
<b>A.</b> Các bán bình nguyên. <b>B.</b> Các bậc thềm phù sa cổ.


<b>C.</b> Các cao nguyên. <b>D.</b> Đồng bằng


<b>Câu 5:</b> Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc
muộn?


<b>A.</b> Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao. <b>B.</b> Địa hình nhiều đồi núi


<b>C.</b> Cấu trúc địa hình dạng cánh cung. <b>D.</b> Địa hình đa phần đồi núi thấp.
<b>Câu 6:</b> Nền nông nghiệp hiện đại đƣợc đặc trƣng bởi


<b>A.</b> năng suất lao động cao.
<b>B.</b> sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.


<b>C.</b> ngƣời sản xuất quan tâm nhiều đến số lƣợng.
<b>D.</b> sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.



<b>Câu 7:</b> Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm hoạt động của bão ở nƣớc ta?


<b>A.</b> Diễn ra ở 160B trở vào <b>B.</b> Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
<b>C.</b> Các cơn bão đều xuất phát ở biển Đông <b>D.</b> Bão nhiều nhất vào tháng VIII.
<b>Câu 8:</b> Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn, chủ yếu do


<b>A.</b> đồng đô la có mệnh giá cao.


<b>B.</b> nền kinh tế thị trƣờng phát triển sớm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Câu 9:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào <b>khơng </b>đúng với đặc điểm khí
hậu nƣớc ta?


<b>A.</b> Biên độ nhiệt tăng dần từ Bắc vào Nam.


<b>B.</b> Biến trình nhiệt miền Bắc có 1 cực đại và 1 cực tiểu
<b>C.</b> Khí hậu phân hóa đa dạng.


<b>D.</b> Nhiệt độ trung bình năm trên 200C (trừ vùng núi cao)


<b>Câu :</b> Phát biểu nào sau đây <b>không </b>phải là xu hƣớng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nƣớc
ta?


<b>A.</b> Tập trung chăn ni trâu, bị lấy sức kéo.


<b>B.</b> Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
<b>C.</b> Chăn ni trang trại theo hình thức cơng nghiệp.


<b>D.</b> Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa



<b>Câu :</b> Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nƣớc ta?
<b>A.</b> Nhiệt độ trung bình năm dƣới 200C, có mùa đơng lạnh.


<b>B.</b> Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
<b>C.</b> Khí hậu gồm hai mùa mƣa, khơ rõ rệt


<b>D.</b> Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ƣu thế.


<b>Câu :</b> Sự thất thƣờng của nhịp điệu mùa khí hậu, của dịng chảy sơng ngịi và tính bất ổn định cao của
thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của miền?


<b>A.</b> Tây Bắc <b>B.</b> Bắc Trung Bộ


<b>C.</b> Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. <b>D.</b> Nam Trung Bộ và Nam Bộ.


<b>Câu 3:</b> Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nƣớc Đông Nam Á, chủ yếu là do
<b>A.</b> thị trƣờng xuất khẩu rộng lớn.


<b>B.</b> nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nơng nghiệp
<b>C.</b> đất trồng thích hợp và nguồn nƣớc dồi dào.


<b>D.</b> khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.


<b>Câu 4:</b> Tỉ lệ dân thành thị và nơng thơn nƣớc ta đang có sự chuyển dịch theo hƣớng nào sau đây?
<b>A.</b> Tỉ lệDân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.


<b>B.</b> Tỉ lệDân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.
<b>C.</b> Tỉ lệDân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.
<b>D.</b> Tỉ lệDân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.



<b>Câu 5:</b> Ý nào sau đây <b>không </b>phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
<b>A.</b> Thƣờng xuyên có lũ lụt vào mùa hạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>D.</b> Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.


<b>Câu 6:</b> Mơ hình quan trọng nhất của nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa là


<b>A.</b> kinh tế hộ gia đình. <b>B.</b> doanh nghiệp nơng, lâm nghiệp, thủy sản
<b>C.</b> hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản. <b>D.</b> kinh tế trang trại.


<b>Câu 7:</b> Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây <b>không </b>đúng với vùng
đồng bằng sông Cửu Long?


<b>A.</b> Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
<b>B.</b> Có đê ven sơng ngăn lũ.


<b>C.</b> Hai nhánh sông lớn đổ ra biển bằng chín cửa sơng.
<b>D.</b> Ba mặt giáp biển, chịu tác động mạnh của thủy triều


<b>Câu 8:</b> Nghề cá có vai trị lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
<b>A.</b> Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.


<b>B.</b> duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
<b>C.</b> duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
<b>D.</b> đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
<b>Câu 9:</b> Xu hƣớng tồn cầu hóa <b>khơng </b>phải là


<b>A.</b> quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
<b>B.</b> quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
<b>C.</b> có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới


<b>D.</b> tồn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
<b>Câu 3 :</b> Khu vực Tây Nam Á <b>khơng </b>có đặc điểm nào sau đây?


<b>A.</b> Vị trí địa lý mang tính chiến lƣợc
<b>B.</b> Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.


<b>C.</b> Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
<b>D.</b> Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.


<b>Câu 3 :</b> Phát biểu nào sau đây <b>khơng </b>đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nƣớc ta?
<b>A.</b> Tổng lƣợng bức xạ lớn. <b>B.</b> Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
<b>C.</b> Độ ẩm khơng khí cao trên 80%. <b>D.</b> Cân bằng bức xạ dƣơng quanh năm.
<b>Câu 3 :</b> Phát biểu nào sau đây <b>không </b>đúng với đặc điểm của biển Đơng ?


<b>A.</b> Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa


<b>B.</b> Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dƣơng
<b>C.</b> Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa


<b>D.</b> Là vùng biển tƣơng đối kín.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>B.</b> Tốc độ gia tăng dân số thấp nhƣng đang tăng dần.
<b>C.</b> Tỉ lệ ngƣời già trong dân cƣ ngày càng lớn.
<b>D.</b> Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.


<b>Câu 34:</b> Phát biểu nào sau đây <b>không </b>đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
<b>A.</b> Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.


<b>B.</b> Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
<b>C.</b> Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát



<b>D.</b> Đƣờng bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp


<b>Câu 35:</b> Phát biểu nào sau đây đúng với xu hƣớng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nƣớc
ta?


<b>A.</b> Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.


<b>B.</b> Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lƣợng cao.
<b>C.</b> Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác


<b>D.</b> Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lƣợng thấp và trung bình
<b>Câu 36:</b> Cho biểu đồ:


Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A.</b> Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
<b>B.</b> Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
<b>C.</b> Tốc độ tăng trƣởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.
<b>D.</b> Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015.


<b>Câu 37:</b> Cho bảng số liệu:


TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
<i>(Đơ vị ‰)</i>


Năm Tỉ suất sinh thô Tỉ suất tử thô Tỉ lệ tăng tự nhiên


2004 19,2 5,4 13,8



2006 17,4 5,3 12,1


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>(N ê á ố ê 2 16 NXB ố ê 2 17)</i>
Nhận định nào sau đây <b>không </b>đúng với bảng số liệu trên<b> </b>


<b>A.</b> Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hƣớng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.
<b>B.</b> Tỉ suất tử thơ có xu hƣớng tăng do xu hƣớng già hóa dân số.


<b>C.</b> Tỉ suất sinh thơ có xu hƣớng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.
<b>D.</b> Tỉ suất tử thơ có xu hƣớng tăng do chất lƣợng cuộc sống giảm.
<b>Câu 38:</b> Cho bảng số liệu:


LƢU LƢỢNG NƢỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI


<i>(đơ vị: m3/s) </i>
<b>Tháng </b>


<b>Sông </b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b> <b>11 </b> <b>12 </b>


<b>Thu Bồn </b> <b>202 115 75,1 58,2 91,4 120 88,6 69,6 </b> <b>151 </b> <b>519 </b> <b>954 448 </b>
<b>Đồng Nai </b> <b>103 66,2 48,4 59,8 127 417 751 1345 1317 1279 594 239 </b>
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai?


<b>A.</b> Sơng Thu Bồn có mùa lũ vào xn – hạ và sơng Đồng Nai có lũ vào thu - đông.
<b>B.</b> Chế độ nƣớc hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.


<b>C.</b> Sơng Thu Bồn có mùa lũ vào thu đơng và sơng Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.
<b>D.</b> Tổng lƣợng nƣớc của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.



<b>Câu 39:</b> Cho bảng số liệu:


GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015


<i>(Đơ vị: tỉ USD) </i>


Năm 2010 2012 2013 2014 2015


Xuất khẩu 1578 2049 2209 2342 2275


Nhập khẩu 1396 1818 1950 1959 1682


<i>(Nguồ N ê á ố ê V ệt Nam 2015, NXB Thố ê 2016)</i>


Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc,
giai đoạn từ năm 2010 - 2015?


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, </b>
<b>GIAI ĐOẠN 2010 -2015 </b>


<i>(Nguồ ê á ố ê V ệt Nam 2016, NXB Thống ê 2 17)</i>


Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây <b>không </b>đúng về sự thay đổi sản lƣợng thủy sản và giá
trị xuất khẩu thủy sản của nƣớc ta, giai đoạn 2010 - 2015?


<b>A.</b> Tổng sản lƣợng thủy sản tăng liên tục


<b>B.</b> Sản lƣợng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lƣợng thủy sản.
<b>C.</b> Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.



<b>D.</b> Sản lƣợng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lƣợng thủy sản.
<b>Đáp án </b>


1-B 2-A 3-A 4-D 5-A 6-B 7-B 8-C 9-C 10-D


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>,


nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>


<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng.


<b>I.</b>

<b>Luyện Thi Online</b>



- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các


trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên
khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>


<b>II.</b>

<b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>



- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>


<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b>

<b>Kênh học tập miễn phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×