Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.13 MB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 460
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
<b>a 2 liên kết hidrô </b> <b>b 1liên kết hidrô </b> <b>c 4 liên kết hidrô </b> <b>d 3 liên kết hidrô </b>
2/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TAXGGTAATTGX </b> <b>b TAXGGTAATTGG </b> <b>c TAXXGTAATTGG </b> <b>d TTXGGTAATTGG </b>
3/ Nguyên tắc bổ xung là
<b>a 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-T), (G-X) </b>
<b>b 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-X), (G-T) </b>
<b>c 1 bazơ lbé liên kết với 1 bazơ bé (T- X). </b>
<b>d 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ lớn (A-G), (X-T) </b>
4/ Phân tử đường của nuclêôtit - đơn phân của ADN
<b>a C</b>
5H10O4 <b>b C</b>6H12O5 <b>c C</b>6H12O6 <b>d C</b>5H10O5
5/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
<b>a 3,14A</b>0 <b><sub>b 0,34A</sub></b>0 <b><sub>c 34A</sub></b>0 <b><sub>d 3,4A</sub></b>0
6/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 20A</b>0 <b><sub>b 12A</sub></b>0 <b><sub>c 2A</sub></b>0 <b><sub>d 0,2A</sub></b>0
7/ Hêmơglơbin là prơtêin có chức năng
<b>a xúc tác các phản ứng </b>
<b>b vận chuyển các chất </b>
<b>c bảo vệ cơ thể </b>
Trang | 2
<b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
8/ Phân tử đường của ARN có công thức là
<b>a C</b>
5H10O4 <b>b C</b>5H10O5 <b>c C</b>6H12O5 <b>d C</b>6H12O6
9/ Cazêin là loại prơtêin có chức năng
<b>a xúc tác các phản ứng sinh hoá </b> <b>b vận chuyển các chất </b>
<b>c cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b> <b>d dự trữ các aa </b>
10/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
<b>a cacbonhidrat </b> <b>b prôtêin </b> <b>c lipit </b> <b>d axitnuclêic </b>
11/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
<b>a bậc 3 </b> <b>b bậc 4 </b> <b>c bậc 2 </b> <b>d bậc 1 </b>
12/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1, 3, 4, 5 </b> <b>b 1, 2, 3, 4 </b> <b>c 1,2, 4, 5 </b> <b>d 1, 2, 4, 5 </b>
13/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b> <b>b thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b>
<b>c thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b> <b>d màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b>
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
<b>a trao đổi chất giữa tế bào với mơi trường </b> <b>b cố định hình dạng của tế bào </b>
<b>c ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào </b> <b>d liên lạc với các tế bào lân cận </b>
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
<b>a </b> chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào <b>b </b> bảo vệ nhân
<b>c </b> nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
<b>d </b> nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử
prôtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
Trang | 3
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 461
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TAXGGTAATTGX </b> <b>b TAXGGTAATTGG </b> <b>c TAXXGTAATTGG </b> <b>d TTXGGTAATTGG </b>
2/ Từ 1 mạch của phân tử ADN, có thể suy ra trình tự của mạch cịn lại, là hệ quả của
<b>a nguyên tắc bán bảo tồn </b> <b>b liên kết hoá trị c liên kết hidrô d nguyên tắc bổ xung </b>
3/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
<b>a 0,34A</b>0 <b><sub>b 34A</sub></b>0 <b><sub>c 3,4A</sub></b>0 <b><sub>d 3,14A</sub></b>0
4/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 20A</b>0 <b><sub>b 2A</sub></b>0 <b><sub>c 0,2A</sub></b>0 <b><sub>d 12A</sub></b>0
5/ Cơlagen là prơtêin có chức năng
<b>a bảo vệ cơ thể </b> <b>b cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>a vận chuyển các chất </b> <b>b cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>c bảo vệ cơ thể </b> <b>d xúc tác các phản ứng </b>
7/ Phân tử đường của ARN có cơng thức là
<b>a C</b>
5H10O5 <b>b C</b>5H10O4 <b>c C</b>6H12O5 <b>d C</b>6H12O6
8/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
<b>a axitnuclêic </b> <b>b cacbonhidrat </b> <b>c prôtêin </b> <b>d lipit </b>
9/ Cấu trúc chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
Trang | 4
<b>a màng tế bào, tế bào chất, nhân </b> <b>b màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b>
<b>c thành tế bào, tế bào chất, nhân </b> <b>d thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b>
10/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1, 2, 3, 4 </b> <b>b 1, 3, 4, 5 </b> <b>c 1, 2, 4, 5 </b> <b>d 1,2, 4, 5 </b>
11/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b> <b>b thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b>
<b>c màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b> <b>d thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b>
<b>a lipit </b> <b>b photpholipit </b> <b>c protein </b> <b>d colesteron </b>
13/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a tARN dạng vòng </b> <b>b rARN dạng vòng </b> <b>c ADN kép dạng vòng </b> <b>d mARN dạng vòng </b>
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào </b> <b>b cố định hình dạng của tế bào </b>
<b>c liên lạc với các tế bào lân cận </b> <b>d trao đổi chất giữa tế bào với môi trường </b>
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
<b>a </b> bảo vệ nhân <b>b </b> nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
<b>c </b> nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
<b>d </b> chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử
prơtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
Trang | 5
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 462
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
<b>a 3 liên kết hidrô </b> <b>b 2 liên kết hidrô </b> <b>c 4 liên kết hidrô </b> <b>d 1liên kết hidrô </b>
2/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TTXGGTAATTGG </b> <b>b TAXGGTAATTGX </b> <b>c TAXXGTAATTGG </b> <b>d TAXGGTAATTGG </b>
3/ Từ 1 mạch của phân tử ADN, có thể suy ra trình tự của mạch còn lại, là hệ quả của
<b>a liên kết hoá trị b nguyên tắc bổ xung c nguyên tắc bán bảo tồn d </b> liên kết hidrơ
4/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 2A</b>0 <b><sub>b 0,2A</sub></b>0 <b><sub>c 20A</sub></b>0 <b><sub>d 12A</sub></b>0
5/ Côlagen là prôtêin có chức năng
<b>a xúc tác các phản ứng </b> <b>b cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>c vận chuyển các chất </b> <b>d bảo vệ cơ thể </b>
6/ Phân tử đường của ARN có cơng thức là
<b>a C</b>
5H10O5 <b>b C</b>6H12O6 <b>c C</b>5H10O4 <b>d C</b>6H12O5
7/ Cazêin là loại prơtêin có chức năng
<b>a dự trữ các aa </b> <b>b xúc tác các phản ứng sinh hoá </b>
<b>c vận chuyển các chất </b> <b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
8/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
<b>a axitnuclêic </b> <b>b prơtêin </b> <b>c cacbonhidrat </b> <b>d lipit </b>
9/ Cấu trúc chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
Trang | 6
<b>a thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b> <b>b thành tế bào, tế bào chất, nhân </b>
<b>c màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b> <b>d màng tế bào, tế bào chất, nhân </b>
10/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1, 2, 3, 4 </b> <b>b 1, 2, 4, 5 </b> <b>c 1, 3, 4, 5 </b> <b>d 1,2, 4, 5 </b>
11/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b> <b>b màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b>
<b>c màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b> <b>d thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b>
12/ Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông. </b> <b>b vùng nhân, tế bào chất, lông </b>
<b>c vùng nhân, tế bào chất, roi </b> <b>d màng sinh chất, vỏ nhầy, thành tế bào </b>
13/ Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn khơng có
<b>a lipit </b> <b>b protein </b> <b>c colesteron </b> <b>d photpholipit </b>
14/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a rARN dạng vòng </b> <b>b tARN dạng vòng </b> <b>c mARN dạng vòng </b> <b>d ADN kép dạng vòng </b>
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
<b>a </b> bảo vệ nhân <b>b </b> nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
<b>c </b> nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
<b>d </b> chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử
prơtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
Trang | 7
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 463
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
<b>a 1liên kết hidrô </b> <b>b 2 liên kết hidrô </b> <b>c 3 liên kết hidrô </b> <b>d 4 liên kết hidrô </b>
2/ Từ 1 mạch của phân tử ADN, có thể suy ra trình tự của mạch cịn lại, là hệ quả của
<b>a nguyên tắc bán bảo tồn b </b> nguyên tắc bổ xung c liên kết hoá trị d liên kết hidrô
3/ Nguyên tắc bổ xung là
<b>a 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A - T), (G - X) </b> <b>b 1 bazơ lbé liên kết với 1 bazơ bé (T- X). </b>
<b>c 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ lớn (A- G), (X- T) </b> <b>d 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-X), </b>
(G-T)
4/ Phân tử đường của nuclêôtit - đơn phân của ADN
<b>a C</b>
6H12O6 <b>b C</b>6H12O5 <b>c C</b>5H10O5 <b>d C</b>5H10O4
5/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
<b>a 0,34A</b>0 <b><sub>b 34A</sub></b>0 <b><sub>c 3,4A</sub></b>0 <b><sub>d 3,14A</sub></b>0
6/ Cơlagen là prơtêin có chức năng
<b>a xúc tác các phản ứng </b> <b>b cấu tạo nên tế bào và cơ th </b>
<b>c vận chuyển các chất </b> <b>d bảo vệ cơ thể </b>
7/ Hêmơglơbin là prơtêin có chức năng
<b>a xúc tác các phản ứng </b> <b>b cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>c bảo vệ cơ thể </b> <b>d vận chuyển các chất </b>
8/ Phân tử đường của ARN có cơng thức là
<b>a C</b>
5H10O5 <b>b C</b>5H10O4 <b>c C</b>6H12O6 <b>d C</b>6H12O5
Trang | 8
9/ Cazêin là loại prôtêin có chức năng
<b>a dự trữ các aa </b> <b>b vận chuyển các chất </b>
<b>c xúc tác các phản ứng sinh hoá </b> <b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
10/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
<b>a lipit </b> <b>b cacbonhidrat </b> <b>c prôtêin </b> <b>d axitnuclêic </b>
11/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1, 3, 4, 5 </b> <b>b 1, 2, 3, 4 </b> <b>c 1, 2, 4, 5 </b> <b>d 1,2, 4, 5 </b>
12/ Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a màng sinh chất, vỏ nhầy, thành tế bào </b> <b>b vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông. </b>
<b>c vùng nhân, tế bào chất, roi </b> <b>d vùng nhân, tế bào chất, lông </b>
13/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a rARN dạng vòng </b> <b>b tARN dạng vòng </b> <b>c mARN dạng vòng </b> <b>d ADN kép dạng vòng </b>
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào </b> <b>b trao đổi chất giữa tế bào với mơi trường </b>
<b>c cố định hình dạng của tế bào </b> <b>d liên lạc với các tế bào lân cận </b>
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
<b>a </b> nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
<b>b </b> nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
<b>c </b> chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
<b>d </b> bảo vệ nhân
16/ Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram -, người ta căn cứ vào đâu? Trình bày cấu trúc và chức năng
của thành phần đó?
Trang | 9
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 464
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TTXGGTAATTGG </b> <b>b TAXXGTAATTGG </b> <b>c TAXGGTAATTGX </b> <b>d TAXGGTAATTGG </b>
2/ Từ 1 mạch của phân tử ADN, có thể suy ra trình tự của mạch cịn lại, là hệ quả của
<b>a liên kết hidrô b liên kết hoá trị c nguyên tắc bán bảo tồn </b> <b>d nguyên tắc bổ xung </b>
3/ Nguyên tắc bổ xung là
<b>a 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-T ), (G-X) </b> <b>b 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-X), </b>
(G-T)
<b>c 1 bazơ lbé liên kết với 1 bazơ bé (T- X). </b> <b>d 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ lớn </b>
(A-G),(X-T)
4/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
<b>a 3,4A</b>0 <b><sub>b 3,14A</sub></b>0 <b><sub>c 0,34A</sub></b>0 <b><sub>d 34A</sub></b>0
5/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 0,2A</b>0 <b><sub>b 12A</sub></b>0 <b><sub>c 20A</sub></b>0 <b><sub>d 2A</sub></b>0
6/ Cơlagen là prơtêin có chức năng
<b>a vận chuyển các chất </b> <b>b bảo vệ cơ thể </b> <b>c cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>d xúc tác các phản ứng </b>
7/ Phân tử đường của ARN có cơng thức là
<b>a C</b>
6H12O5 <b>b C</b>5H10O4 <b>c C</b>5H10O5 <b>d C</b>6H12O6
8/ Cazêin là loại prơtêin có chức năng
<b>a vận chuyển các chất </b> <b>b xúc tác các phản ứng sinh hoá </b>
Trang | 10
<b>c cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b> <b>d dự trữ các aa </b>
9/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
<b>a bậc 1 </b> <b>b bậc 4 </b> <b>c bậc 3 </b> <b>d bậc 2 </b>
10/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1,2, 4, 5 </b> <b>b 1, 2, 4, 5 </b> <b>c 1, 3, 4, 5 </b> <b>d 1, 2, 3, 4 </b>
11/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b> <b>b màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b>
<b>c thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b> <b>d màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b>
12/ Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn khơng có
<b>a photpholipit </b> <b>b colesteron </b> <b>c protein </b> <b>d lipit </b>
13/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a tARN dạng vòng </b> <b>b ADN kép dạng vòng </b> <b>c rARN dạng vòng </b> <b>d mARN dạng vòng </b>
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào </b> <b>b trao đổi chất giữa tế bào với môi trường </b>
<b>c liên lạc với các tế bào lân cận </b> <b>d cố định hình dạng của tế bào </b>
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
<b>a </b> nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào <b>b </b> bảo vệ nhân
<b>c </b> nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
<b>d </b> chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
16/ Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram -, người ta căn cứ vào đâu? Trình bầy cấu trúc
và chức năng của thành phần đó?
Trang | 11
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 465
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
<b>a 3 liên kết hidrô </b> <b>b 4 liên kết hidrô </b> <b>c 1liên kết hidrô </b> <b>d 2 liên kết hidrô </b>
2/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TAXXGTAATTGG </b> <b>b TTXGGTAATTGG </b> <b>c TAXGGTAATTGG </b> <b>d TAXGGTAATTGX </b>
3/ Từ 1 mạch của phân tử ADN, có thể suy ra trình tự của mạch cịn lại, là hệ quả của
<b>a liên kết hidrô b liên kết hoá trị </b> <b>c nguyên tắc bán bảo tồn </b> <b>d nguyên tắc bổ xung </b>
4/ Phân tử đường của nuclêôtit - đơn phân của ADN
<b>a C</b>
5H10O5 <b>b C</b>5H10O4 <b>c C</b>6H12O5 <b>d C</b>6H12O6
5/ Côlagen là prơtêin có chức năng
<b>a bảo vệ cơ thể </b> <b>b cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>c xúc tác các phản ứng </b> <b>d vận chuyển các chất </b>
6/ Cazêin là loại prơtêin có chức năng
<b>a cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b> <b>b vận chuyển các chất </b>
<b>c xúc tác các phản ứng sinh hoá </b> <b>d dự trữ các aa </b>
7/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
<b>a lipit </b> <b>b cacbonhidrat </b> <b>c axitnuclêic </b> <b>d prôtêin </b>
8/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
<b>a bậc 4 </b> <b>b bậc 2 </b> <b>c bậc 1 </b> <b>d bậc 3 </b>
9/ Cấu trúc chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
Trang | 12
<b>a màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b> <b>b màng tế bào, tế bào chất, nhân </b>
<b>c thành tế bào, tế bào chất, nhân </b> <b>d thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b>
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1, 3, 4, 5 </b> <b>b 1,2, 4, 5 </b> <b>c 1, 2, 3, 4 </b> <b>d 1, 2, 4, 5 </b>
11/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b> <b>b màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b>
<b>c thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b> <b>d màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b>
12/ Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông. </b> <b>b màng sinh chất, vỏ nhầy, thành tế bào </b>
<b>c vùng nhân, tế bào chất, lông </b> <b>d vùng nhân, tế bào chất, roi </b>
13/ Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có
<b>a photpholipit </b> <b>b colesteron </b> <b>c lipit </b> <b>d protein </b>
14/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a rARN dạng vòng </b> <b>b mARN dạng vòng </b> <b>c ADN kép dạng vòng </b> <b>d tARN dạng vòng </b>
15/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a liên lạc với các tế bào lân cận b </b> ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
<b>c trao đổi chất giữa tế bào với mơi trường </b> <b>d cố định hình dạng của tế bào </b>
Trang | 13
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 466
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TAXGGTAATTGX </b> <b>b TTXGGTAATTGG </b> <b>c TAXGGTAATTGG </b> <b>d TAXXGTAATTGG </b>
2/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
<b>a 0,34A</b>0 <b><sub>b 3,14A</sub></b>0 <b><sub>c 3,4A</sub></b>0 <b><sub>d 34A</sub></b>0
3/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 12A</b>0 <b><sub>b 2A</sub></b>0 <b><sub>c 20A</sub></b>0 <b><sub>d 0,2A</sub></b>0
4/ Côlagen là prôtêin có chức năng
<b>a cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b> <b>b xúc tác các phản ứng </b>
<b>c bảo vệ cơ thể </b> <b>d vận chuyển các chất </b>
5/ Hêmôglôbin là prôtêin có chức năng
<b>a vận chuyển các chất </b> <b>b bảo vệ cơ thể </b>
<b>c xúc tác các phản ứng </b> <b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>a C</b>
6H12O5 <b>b C</b>6H12O6 <b>c C</b>5H10O5 <b>d C</b>5H10O4
7/ Cazêin là loại prơtêin có chức năng
<b>a vận chuyển các chất </b> <b>b dự trữ các aa </b>
<b>c xúc tác các phản ứng sinh hoá </b> <b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
8/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
<b>a lipit </b> <b>b cacbonhidrat </b> <b>c prôtêin </b> <b>d axitnuclêic </b>
Trang | 14
9/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
<b>a bậc 2 </b> <b>b bậc 3 </b> <b>c bậc 4 </b> <b>d bậc 1 </b>
10/ Cấu trúc chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
<b>a thành tế bào, tế bào chất, nhân </b> <b>b thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b>
<b>c màng tế bào, tế bào chất, nhân </b> <b>d màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân </b>
11/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1, 2, 4, 5 </b> <b>b 1, 3, 4, 5 </b> <b>c 1,2, 4, 5 </b> <b>d 1, 2, 3, 4 </b>
<b>a màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b> <b>b thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b>
<b>c thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b> <b>d màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b>
13/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a ADN kép dạng vòng </b> <b>b tARN dạng vòng </b> <b>c mARN dạng vòng </b> <b>d rARN dạng vòng </b>
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a trao đổi chất giữa tế bào với môi trường b ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào </b>
<b>c liên lạc với các tế bào lân cận </b> <b>d cố định hình dạng của tế bào </b>
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
<b>a </b> nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
<b>b </b> nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
<b>c </b> chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào <b>d </b> bảo vệ nhân
16/ Chỉ ra những điểm phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ADN.
Trang | 15
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 467
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
<b>a 1liên kết hidrô </b> <b>b 3 liên kết hidrô </b> <b>c 4 liên kết hidrô </b> <b>d 2 liên kết hidrô </b>
2/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TTXGGTAATTGG </b> <b>b TAXXGTAATTGG </b> <b>c TAXGGTAATTGG </b> <b>d TAXGGTAATTGX </b>
3/ Nguyên tắc bổ xung là
<b>a </b> 1 bazơ lbé liên kết với 1 bazơ bé (T-X). <b>b1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-T), (G-X) </b>
<b>c </b> 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-X), (G-T) <b>d1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ lớn (A-G), </b>
(X-T)
4/ Phân tử đường của nuclêôtit - đơn phân của ADN
<b>a C</b>
6H12O6 <b>b C</b>6H12O5 <b>c C</b>5H10O4 <b>d C</b>5H10O5
5/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
<b>a 34A</b>0 <b><sub>b 0,34A</sub></b>0 <b><sub>c 3,4A</sub></b>0 <b><sub>d 3,14A</sub></b>0
6/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 0,2A</b>0 <b><sub>b 12A</sub></b>0 <b><sub>c 2A</sub></b>0 <b><sub>d 20A</sub></b>0
7/ Cơlagen là prơtêin có chức năng
<b>a xúc tác các phản ứng </b> <b>b cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
<b>c vận chuyển các chất </b> <b>d bảo vệ cơ thể </b>
8/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
<b>a cacbonhidrat </b> <b>b axitnuclêic </b> <b>c lipit </b> <b>d prôtêin </b>
9/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
Trang | 16
<b>a bậc 2 </b> <b>b bậc 1 </b> <b>c bậc 3 </b> <b>d bậc 4 </b>
10/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1, 3, 4, 5 </b> <b>b 1, 2, 4, 5 </b> <b>c 1,2, 4, 5 </b> <b>d 1, 2, 3, 4 </b>
11/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b> <b>b màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b>
<b>c màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b> <b>d thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b>
12/ Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông. </b> <b>b vùng nhân, tế bào chất, lông </b>
<b>c vùng nhân, tế bào chất, roi </b> <b>d màng sinh chất, vỏ nhầy, thành tế bào </b>
13/ Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn khơng có
<b>a protein </b> <b>b photpholipit </b> <b>c lipit </b> <b>d colesteron </b>
14/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a rARN dạng vòng </b> <b>b ADN kép dạng vòng </b> <b>c tARN dạng vòng </b> <b>d mARN dạng vòng </b>
15/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a cố định hình dạng của tế bào </b> <b>b trao đổi chất giữa tế bào với môi trường </b>
<b>c liên lạc với các tế bào lân cận d </b> ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
<b>16/ Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram -, người ta căn cứ vào đâu? Trình bầy cấu trúc </b>
vfa chức năng của thành phần đó?
Trang | 17
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 468
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
<b>a 2 liên kết hidrô </b> <b>b 4 liên kết hidrô </b> <b>c 3 liên kết hidrô </b> <b>d 1liên kết hidrô </b>
2/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TAXGGTAATTGG </b> <b>b TAXXGTAATTGG </b> <b>c TTXGGTAATTGG </b> <b>d TAXGGTAATTGX </b>
3/ Từ 1 mạch của phân tử ADN, có thể suy ra trình tự của mạch còn lại, là hệ quả của
<b>a nguyên tắc bán bảo tồn </b> <b>b liên kết hoá trị </b> <b>c liên kết hidrô </b>
<b>d nguyên tắc bổ xung </b>
4/ Nguyên tắc bổ xung là
<b>a 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-X), (G-T) </b>
<b>b 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-T), (G-X) </b>
<b>c 1 bazơ lbé liên kết với 1 bazơ bé (T- X). </b>
<b>d 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ lớn (A-G), (X-T) </b>
5/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 2A</b>0 <b><sub>b 0,2A</sub></b>0 <b><sub>c 20A</sub></b>0 <b><sub>d 12A</sub></b>0
6/ Côlagen là prơtêin có chức năng
<b>a cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b> <b>b vận chuyển các chất </b>
<b>c xúc tác các phản ứng </b> <b>d bảo vệ cơ thể </b>
7/ Hêmôglôbin là prơtêin có chức năng
<b>a vận chuyển các chất </b> <b>b xúc tác các phản ứng </b>
Trang | 18
<b>c bảo vệ cơ thể </b> <b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
8/ Phân tử đường của ARN có cơng thức là
5H10O4 <b>b C</b>6H12O5 <b>c C</b>6H12O6 <b>d C</b>5H10O5
9/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1,2, 4, 5 </b> <b>b 1, 2, 4, 5 </b> <b>c 1, 2, 3, 4 </b> <b>d 1, 3, 4, 5 </b>
10/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b> <b>b thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b>
<b>c màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b> <b>d thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b>
11/ Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông. </b> <b>b vùng nhân, tế bào chất, lông </b>
<b>c vùng nhân, tế bào chất, roi </b> <b>d màng sinh chất, vỏ nhầy, thành tế bào </b>
12/ Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn khơng có
<b>a photpholipit </b> <b>b colesteron </b> <b>c protein </b> <b>d lipit </b>
13/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a ADN kép dạng vòng </b> <b>b tARN dạng vòng </b> <b>c rARN dạng vòng </b> <b>d mARN dạng vòng </b>
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a trao đổi chất giữa tế bào với môi trường </b> <b>b cố định hình dạng của tế bào </b>
<b>c ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào </b> <b>d liên lạc với các tế bào lân cận </b>
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
<b>a </b> nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
<b>b </b> nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
<b>c </b> bảo vệ nhân <b>d </b> chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
16/ Chỉ ra những điểm phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ADN.
Trang | 19
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Trường THPT Nam Sách II - HD <b>ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10</b>
<i>(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:………</i>
<i>Họ và tên:………. </i> <i> Lớp:…….. </i>
Đề số: 469
<b>Trắc nghiệm </b>
1/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêơtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình
tự các nu như sau
<b>a TAXGGTAATTGG </b> <b>b TAXXGTAATTGG </b> <b>c TTXGGTAATTGG </b> <b>d TAXGGTAATTGX </b>
2/ Từ 1 mạch của phân tử ADN, có thể suy ra trình tự của mạch còn lại, là hệ quả của
<b>a liên kết hoá trị b liên kết hidrô c nguyên tắc bán bảo tồn </b> d nguyên tắc bổ xung
3/ Phân tử đường của nuclêôtit - đơn phân của ADN
<b>a C</b>
5H10O4 <b>b C</b>6H12O5 <b>c C</b>6H12O6 <b>d C</b>5H10O5
4/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
<b>a 34A</b>0 <b><sub>b 0,34A</sub></b>0 <b><sub>c 3,4A</sub></b>0 <b><sub>d 3,14A</sub></b>0
5/ Đường kính của phân tử ADN là
<b>a 2A</b>0 <b><sub>b 20A</sub></b>0 <b><sub>c 0,2A</sub></b>0 <b><sub>d 12A</sub></b>0
6/ Côlagen là prơtêin có chức năng
<b>a xúc tác các phản ứng </b> <b>b bảo vệ cơ thể </b>
<b>c vận chuyển các chất </b> <b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
7/ Hêmôglôbin là prơtêin có chức năng
<b>a cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b> <b>b vận chuyển các chất </b>
<b>c xúc tác các phản ứng </b> <b>d bảo vệ cơ thể </b>
8/ Phân tử đường của ARN có cơng thức là
<b>a C</b>
5H10O4 <b>b C</b>5H10O5 <b>c C</b>6H12O6 <b>d C</b>6H12O5
9/ Cazêin là loại prơtêin có chức năng
Trang | 20
<b>a vận chuyển các chất </b> <b>b xúc tác các phản ứng sinh hoá </b>
<b>c dự trữ các aa </b> <b>d cấu tạo nên tế bào và cơ thể </b>
10/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
<b>a bậc 2 </b> <b>b bậc 4 </b> <b>c bậc 3 </b> <b>d bậc 1 </b>
11/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
<b>a 1,2, 4, 5 </b> <b>b 1, 2, 4, 5 </b> <b>c 1, 2, 3, 4 </b> <b>d 1, 3, 4, 5 </b>
12/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
<b>a màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. </b> <b>b thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. </b>
<b>c màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. </b> <b>d thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. </b>
13/ Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn khơng có
<b>a protein </b> <b>b colesteron </b> <b>c lipit </b> <b>d photpholipit </b>
14/ Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
<b>a mARN dạng vòng </b> <b>b rARN dạng vòng </b> <b>c tARN dạng vòng </b> <b>d ADN kép dạng vòng </b>
15/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trị
<b>a cố định hình dạng của tế bào </b> <b>b ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào </b>
<b>c liên lạc với các tế bào lân cận </b> <b>d trao đổi chất giữa tế bào với môi trường </b>
16/ Chỉ ra những điểm phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ADN.
Trang | 21
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tng lai </b>
<b>P N </b>
Ô ỏp ỏn ca thi:460
1[ 1]a... 2[ 1]b... 3[ 1]a... 4[ 1]a... 5[ 1]c... 6[ 1]a... 7[ 1]b... 8[ 1]b...
9[ 1]d... 10[ 1]c... 11[ 1]d... 12[ 1]a... 13[ 1]d... 14[ 1]b... 15[ 1]c...
Ô ỏp ỏn ca thi:461
1[ 1]b... 2[ 1]d... 3[ 1]b... 4[ 1]a... 5[ 1]b... 6[ 1]a... 7[ 1]a... 8[ 1]d...
9[ 1]b... 10[ 1]b... 11[ 1]a... 12[ 1]d... 13[ 1]c... 14[ 1]b... 15[ 1]b...
Ô ỏp ỏn ca đề thi:462
1[ 1]b... 2[ 1]d... 3[ 1]b... 4[ 1]c... 5[ 1]b... 6[ 1]a... 7[ 1]a... 8[ 1]d...
9[ 1]c... 10[ 1]c... 11[ 1]b... 12[ 1]a... 13[ 1]c... 14[ 1]d... 15[ 1]b...
Ô ỏp ỏn của đề thi:463
1[ 1]b... 2[ 1]b... 3[ 1]a... 4[ 1]d... 5[ 1]b... 6[ 1]b... 7[ 1]d... 8[ 1]a...
9[ 1]a... 10[ 1]a... 11[ 1]a... 12[ 1]b... 13[ 1]d... 14[ 1]c... 15[ 1]a...
Ô ỏp ỏn của đề thi: 464
1[ 1]d... 2[ 1]d... 3[ 1]a... 4[ 1]d... 5[ 1]c... 6[ 1]c... 7[ 1]c... 8[ 1]d...
9[ 1]a... 10[ 1]c... 11[ 1]d... 12[ 1]b... 13[ 1]b... 14[ 1]d... 15[ 1]a...
Ô ỏp án của đề thi:465
1[ 1]d... 2[ 1]c... 3[ 1]d... 4[ 1]b... 5[ 1]b... 6[ 1]d... 7[ 1]a... 8[ 1]c...
9[ 1]a... 10[ 1]a... 11[ 1]b... 12[ 1]a... 13[ 1]b... 14[ 1]c... 15[ 1]d...
Ô Đáp án của đề thi:466
1[ 1]c... 2[ 1]d... 3[ 1]c... 4[ 1]a... 5[ 1]a... 6[ 1]c... 7[ 1]b... 8[ 1]a...
9[ 1]d... 10[ 1]d... 11[ 1]b... 12[ 1]d... 13[ 1]a... 14[ 1]d... 15[ 1]a...
Ô Đáp án của đề thi: 467
1[ 1]d... 2[ 1]c... 3[ 1]b... 4[ 1]c... 5[ 1]a... 6[ 1]d... 7[ 1]b... 8[ 1]c...
9[ 1]b... 10[ 1]a... 11[ 1]c... 12[ 1]a... 13[ 1]d... 14[ 1]b... 15[ 1]a...
Ô ỏp ỏn ca thi:468
1[ 1]a... 2[ 1]a... 3[ 1]d... 4[ 1]b... 5[ 1]c... 6[ 1]a... 7[ 1]a... 8[ 1]d...
9[ 1]d... 10[ 1]a... 11[ 1]a... 12[ 1]b... 13[ 1]a... 14[ 1]b... 15[ 1]a...
Trang | 23
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn. </i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia. </i>
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>