Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Phieu hoc tap bai 1 chuong duong tron

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (395.87 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Th</i>

<i>ờ</i>

<i>i gian giao: </i>

<i>Th</i>

<i>ờ</i>

<i>i gian hoàn thành: </i>


<b>PHI</b>

<b><sub>Ế</sub></b>

<b>U H</b>

<b><sub>Ọ</sub></b>

<b>C T</b>

<b><sub>Ậ</sub></b>

<b>P </b>



Name: L

p: 9….



N

i dung:



PHI

U H

C T

P “

Đườ

ng trịn – S

xác

đị

nh”



<b>Ch</b>

<b>ươ</b>

<b>ng II – </b>

<b>ĐƯỜ</b>

<b>NG TRỊN </b>



<i><b>Bài 1. S</b></i>

<i><b>ự</b></i>

<i><b> xác </b></i>

<i><b>đị</b></i>

<i><b>nh </b></i>

<i><b>đườ</b></i>

<i><b>ng trịn </b></i>


<i><b>Tính ch</b></i>

<i><b>ấ</b></i>

<i><b>t </b></i>

<i><b>đố</b></i>

<i><b>i x</b></i>

<i><b>ứ</b></i>

<i><b>ng c</b></i>

<i><b>ủ</b></i>

<i><b>a </b></i>

<i><b>đườ</b></i>

<i><b>ng tròn </b></i>



<b>1)</b>

<b>Nhắc lại về đường tròn </b>



<i><b>Khái ni</b></i>

<i><b>ệ</b></i>

<i><b>m: </b></i>

<i><b>... </b></i>
...
...


<i><b>Ký hi</b></i>

<i><b>ệ</b></i>

<i><b>u: </b></i>

<i><b>... </b></i>


Đ

i

m M n

m trên

đườ

ng tròn khi

...


Đ

i

m M n

m trong

đườ

ng tròn khi

...


Đ

i

m M n

m ngồi

đườ

ng trịn khi

...


?1

<i>Đ</i>

<i>i</i>

<i>ể</i>

<i>m H n</i>

<i>ằ</i>

<i>m bên trong </i>

<i>đườ</i>

<i>ng tròn (O), </i>

<i>đ</i>

<i>i</i>

<i>ể</i>

<i>m K n</i>

<i>ằ</i>

<i>m bên trong </i>

<i>đườ</i>

<i>ng tròn (O). Hãy so </i>


<i>sánh </i>

<i>OKH</i>

<i> và </i>

<i>OHK</i>




...
...
...
...
...


<b>2)</b>

<b>Cách xác định đường tròn </b>



Cách 1:

...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

?

3

<i>Cho ba </i>

<i>đ</i>

<i>i</i>

<i>ể</i>

<i>m A, B, C khơng th</i>

<i>ẳ</i>

<i>ng hàng. </i>


<i>Hãy v</i>

<i>ẽ</i>

<i>đườ</i>

<i>ng trịn </i>

<i>đ</i>

<i>i qua 3 </i>

<i>đ</i>

<i>i</i>

<i>ể</i>

<i>m </i>

<i>đ</i>

<i>ó.. </i>



...
...
...
...
...
...
...


...
...
...
...

<b>Chú ý: </b>

...
...


...


...
...


<b>3)</b>

<b>Tâm đối xứng </b>



...
...
...


<b>4)</b>

<b>Trục đối xứng </b>



...
...
...


<i><b>Nh</b></i>

<i><b>ắ</b></i>

<i><b>c l</b></i>

<i><b>ạ</b></i>

<i><b>i: Các </b></i>

<i><b>đ</b></i>

<i><b>i</b></i>

<i><b>ể</b></i>

<i><b>m n</b></i>

<i><b>ằ</b></i>

<i><b>m trên </b></i>

<i><b>đườ</b></i>

<i><b>ng trung </b></i>


<i><b>tr</b></i>

<i><b>ự</b></i>

<i><b>c c</b></i>

<i><b>ủ</b></i>

<i><b>a </b></i>

<i><b>đ</b></i>

<i><b>o</b></i>

<i><b>ạ</b></i>

<i><b>n th</b></i>

<i><b>ẳ</b></i>

<i><b>ng thì cách </b></i>

<i><b>đề</b></i>

<i><b>u hai </b></i>

<i><b>đầ</b></i>

<i><b>u </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>BÀI T</b>

<b>Ậ</b>

<b>P </b>



<i><b>Bài 1</b></i>

. (Tr99/SGK) Cho hình ch

nh

t ABCD có AB = 12cm, BC = 5cm. Ch

ng minh


r

ng 4

đ

i

m A, B, C, D cùng thu

c 1

đườ

ng trịn. Tính bán kính c

a

đườ

ng trịn

đ

ó.



...
...
...
...
...
...
...


...
...


<i><b>Bài 2</b></i>

. (Tr100/SGK)

<i>Làm </i>

<i>ở</i>

<i> SGK </i>



<i><b>Bài 3</b></i>

. (Tr100/SGK) Ch

ng minh các

đị

nh lý sau:



a)

Tâm c

a

đườ

ng trịn ngo

i ti

ế

p tam giác vng là trung

đ

i

m c

a c

nh huy

n.



b)

N

ế

u tam giác có 1 c

nh là

đườ

ng kính c

a

đườ

ng trịn ngo

i ti

ế

p thì tam giác

đ

ó là tam


giác vng.



...
...
...
...
...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Bài 4</b></i>

. (Tr100/SGK) Trên m

t ph

ng t

a



độ

Oxy, hãy xác

đị

nh v

trí c

a m

i

đ

i

m


A( - 1; -1) ; B(-1;-2) và C

(

2; 2

)

đố

i


v

i

đườ

ng trịn (O,2)



<i><b>Bài 5</b></i>

. (Tr100/SGK) M

t t

m bìa hình trịn khơng cịn d

u v

ế

t c

a tâm, hãy tìm tâm c

a



đườ

ng trịn

đ

ó.




<i><b>Bài 6</b></i>

. (Tr100/SGK)

<i>Xem SGK </i>


<i><b>Bài 7</b></i>

. (Tr101/SGK)

<i>Làm </i>

<i>ở</i>

<i> SGK. </i>



<i><b>Bài 8</b></i>

. (Tr101/SGK) Cho góc nh

n xAy


và hai

đ

i

m B, C thu

c tia Ax. D

ng



đườ

ng tròn (O)

đ

i qua B và C sao cho


tâm O n

m trên tia Ay.



<i><b>BT8</b></i>

-sbt(tr129) Cho hình vng ABCD, O là


giao

đ

i

m 2

đườ

ng chéo, OA =

2

. V

đườ

ng


trịn tâm A bán kính 2cm. Trong 5

đ

i

m A, B,


C, D, O

đ

i

m nào n

m trên

đườ

ng trịn?

Đ

i

m


nào n

m ngồi

đườ

ng trịn?

Đ

i

m nào n

m


trong

đườ

ng tròn?



...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>BT9</b></i>

-sbt(tr129) Cho tam giác nh

n ABC. V


đườ

ng trịn (O) có

đườ

ng kính BC, BC c

t các


c

nh AB, AC theo th

t

D, E.



a)

CMR: CD vng góc v

i AB, BE vng góc


v

i AC.



b)

G

i K là giao

đ

i

m c

a BE và CD. Ch

ng


minh r

ng AK vng góc v

i BC.



...


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


<i><b>BT12</b></i>

-sbt(tr130) Cho tam giác ABC cân t

i A n

i


ti

ế

p

đườ

ng tròn (O).

Đườ

ng cao AH c

t

đườ

ng


tròn

D.



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


...
...
...


<i><b>BT13*</b></i>

- sbt(tr130) Cho tam giác ABC cân t

i A,


BC = 12cm,

đườ

ng cao AH = 4cm. Tính bán


kính

đườ

ng trịn ngo

i ti

ế

p tam giác ABC.



...
...
...
...
...
...


...
...


<i><b>BT14*</b></i>

-sbt(tr130) Cho

đườ

ng tròn (O) và hai

đ

i

m A, B n

m bên ngồi

đườ

ng trịn. D

ng



</div>

<!--links-->

×