Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề kiểm tra HK2 môn Hóa học 9 năm 2018 - 2019 Phòng GDĐT Quảng Xương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (655.93 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÕNG GD & ĐT QUẢNG XƢƠNG </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019 </b>
<b>MƠN : HĨA HỌC - LỚP 9 </b>


<b>THỜI GIAN : 45 PHƯT (Khơng kể thời gian chép đề) </b>
<b>Đề tham khảo số 1: </b>


<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan </b>


<b>Câu 1: </b>


A. SiO2 B. CO2 C. NO2 D. SO2
<b>Câu 2: Chất nào làm mất màu dung dịch brom </b>


A. CH3 - CH3 B. CH3 – Cl C. CH  CH D. CH3 - OH
<b>Câu 3 : C ứ l ứ p ử ủ e le ? </b>


A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. C6H6
<b>Câu 4: Cặp chấ l r b : </b>


A.CH4 và CH4O B. CH4Cl và CH4 C. C2H4 và CH4 D. C2H4 và C2H6O
<b>Câu 5: r l : </b>


l r e l r l p r
l r l p r
C r e l r l p r
r p r
<b>Câu 6: e l </b>


ấ l r
C C ị – COOH
<b>Câu 7: p p l e r e l l : </b>



A. Etilen B. Axit axetic C. Natri axetat D. Etyl axetat
<b>Câu 8: p p l r : </b>


ặ b b
C. ặ b p D. b o
<b>Phần II. Tự luận (6 điểm) </b>


<b>Câu 1(2 điểm) : r : C 4, H2, Cl2, O2 </b>


? ủ p ứ ?


<b>Câu 2(3 điểm): 1. Tr b p p p p b l e e le ? </b>
<b>2. r e l </b>


O2 p ứ )


b p ứ r b
<b>Câu 3(1điểm) : Khi cho metan l p r </b>
ấ p l ủ b l ị ứ p ử ủ ?
C Cl


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Câu </b></i> 1 2 3 4 5 6 7 8


<i><b>Đáp án </b></i> A C B C A D B A


<b>II. Phần tự luận </b>


<b>Câu 1: CH4 Cl2 : PTHH: CH4 + Cl2 </b><i>ASKT</i>



CH3Cl + HCl
CH4 2 : PTHH : CH4 + 2O2


<i>o</i>


<i>t</i>


 CO2 + 2 H2O
H2 Cl2 : PTHH: H2 + Cl2


<i>o</i>


<i>t</i>


 2 HCl
H2 2 , PTHH : 2 H2 + O2 <i><sub>t</sub>o</i>


 2 H2O
<b>Câu 2: </b>


- ấ ấ


- l l ị br l ấ ị br l e le
l ấ ị br l e


PTHH: C2H4 + Br2 (dd)  C2H4Br2


2. a. PTHH: C2H5OH + 3 O2 <i>to</i> 2CO2 + 3H2O
e :



2 2 5


9, 2


3 3. 0, 6( )


46


<i>O</i> <i>C H OH</i>


<i>n</i>  <i>n</i>   <i>mol</i>


2 .22, 4 0, 6.22, 4 13, 44( )


<i>O</i>


<i>V</i> <i>n</i>   <i>l</i>


b KK = 5. <i>VO</i><sub>2</sub> = 5 . 13,44 = 67,2 (l)


<b>Câu 3: PTHH: CH4 + x Cl2 </b><i>ASKT</i> CH4 – x Clx + x HCl
: C 12.100 14,12


16 <i>x</i> 35,5<i>x</i>
225,92 – 14,12x + 501,26x = 1200


 487,14 x = 974,08


 x = 2



ứ p ử ủ l C 2Cl2
<i><b>Đề tham khảo số 2: </b></i>


<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan </b>


<b>Câu 1: SiO2 ấ </b>


A. H2 ặ C. HCl D. SO3
<b>Câu 2: Cặp chấ l ấ r b : </b>


A.CH4 và CH4O B. CH3Cl và CH4 C. C2H4 và CH4 D. CH3Cl và C2H6O
<b>Câu 3: Chất nào không làm mất màu dung dịch brom </b>


A. CH3 - CH3 B. CH3 – CH = CH2 C. CH  CH D. CH2 = CH2
<b>Câu 4 : Công ứ l ứ p ử ủ axetilen? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 5: C ứ ấ ủ r e l l </b>


A. CH2 – CH2 – OH2 B. CH2 – CH3 – OH
C. CH3 – O – CH3 D. CH3 – CH2 – OH


<b>Câu 6: ấ l ị e p r : </b>


A. 3 – 6 % B. 1 – 3% C. 2 – 5% D. 2 – 10%
<b>Câu 7: e l e </b>


A. Na2CO3 B. NaOH C. NaCl D. Na
<b>Câu 8: C ấ p l ấ b </b>


l C l l


<b>Phần II. Tự luận </b>


<b>C u 1(2 điểm) : r ấ : ZnO, KOH, Fe , Cu. </b>


C ấ axit axetic (CH3 COOH) ? ủ p ứ ?
<b>Câu 2 (3 điểm): </b>


<b>1. Tr b p p p p b ấ l l r e l e ? </b>
<b>2. l e le </b>


O2 p ứ )


b p ứ r b
<b>Câu 3 (1điểm) : Khi cho metan l p r </b>
ấ p l ủ b l ị ứ p ử ủ ?
C Cl


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2 </b>
<b>I. Phần trắc nghiệm </b>


<i><b>Câu </b></i> 1 2 3 4 5 6 7 8


<i><b>Đáp án </b></i> B D A C D C D C


<b>II. Phần tự luận </b>


<b>Câu 1: C ấ e l : ZnO, KOH, Fe </b>
PTHH: 2 CH3COOH + ZnO  (CH3COO)2Zn + H2O
CH3COOH + KOH  CH3COOK + H2O
2 CH3COOH + Fe  (CH3COO)2Fe + H2


<b>Câu 2: </b>


– ấ ấ lấ ử


- ử ử l r e l l e
PTHH: C2H5OH + 3 O2


<i>o</i>


<i>t</i>


 2CO2 + 3H2O
2. a. PTHH: C2H4 + 3O2 <i>to</i> 2CO2 + 2H2O
e :


2 2 4


6, 72


3 3. 0,9( )


22, 4


<i>O</i> <i>C H</i>


<i>n</i>  <i>n</i>   <i>mol</i>


2 0,9.22, 4 20,16( )


<i>O</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b. KK = 5.
2


<i>O</i>


<i>V</i> = 5 . 20,16 = 100,8 (l)


<b>Câu 3: PTHH: CH4 + x Cl2 </b><i>ASKT</i> CH4 – x Clx + x HCl
: C 12.100 14,12


16 <i>x</i> 35,5<i>x</i>
225,92 – 14,12x + 501,26x = 1200


 487,14 x = 974,08


 x = 2


ứ p ử ủ l C 2Cl2


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Website HOC247 cung cấp m r ng <b>học trực tuyến ng, nhi u tiện ích thơng minh, n i </b>
dung bài gi c biên so n công phu và gi ng d y b i nh ng giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm n t r i h r ng chuyên </b>
danh ti ng.


<b>I. </b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> ũ GV Giỏi, Kinh nghiệm t r ng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ng ng Anh, V t Lý, Hóa H c và
Sinh H c.



- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
r ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An r ng
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn. </i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp r C C e
THCS l p 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát tri c t p r t
m t t các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dƣỡng HSG Toán:</b> B ỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>
dành cho h c sinh các kh i l p ũ ng Viên giàu kinh nghi m: TS. Lê Bá Khánh
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn t thành tích cao HSG Qu c Gia. </i>


<b>III. </b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài h c theo chƣơng trình SGK t l p n l p 12 tất c
các môn h c v i n i dung bài gi ng chi ti t, sửa bài t p SGK, luy n t p trắc nghi m mễ p
li u tham kh o phong phú và c ng h p ng nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài gi , ôn t p, sửa bài t p, sử thi
miễn phí t l p n l p 12 tất c các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - ịa, Ng c và
Ti ng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>



<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×