Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.59 MB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ChngIV</b>
<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>
- i lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là
lục địa.
<b>ChươngưIV</b>
<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>
- Nhiệt độ cao nhất tháng mấy? Bao nhiêu độ?
- Nhiệt độ thấp nhất tháng mấy? Bao nhiêu độ?
- Số tháng có nhiệt độ > 00 <sub>? </sub>
- Số tháng có nhiệt độ < 00<sub> ? </sub>
- Nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu độ?
<b>*ưKếtưluận:ư</b>nhiệt độ của MT đới lạnh có đặc điểm nh thế nào?
- M a nhiÒu nhÊt tháng mấy? Bao nhiêu mm?
- M a ít nhất tháng mấy? Bao nhiêu mm?
- L ỵng m a trung bình năm là bao nhiêu mm?
<b>*ưKếtưluận:ư</b>l ợng m a của MT đới lạnh có đặc điểm nh thế nào<b>?</b>
- Nhiệt độ cao nhất tháng <b>7,ưk</b>hoảng <b>100<sub>C</sub></b>
- Nhiệt độ thấp nhất tháng <b>2,</b> khoảng <b>-ư300<sub>C</sub></b>
- Số tháng có nhiệt độ > 00<sub>: </sub><b><sub>3,5ưtháng(ư6ư-ư9)</sub></b>
- Số tháng có nhiệt độ < 00 <b><sub>8,5ưtháng(ư9ư</sub></b><sub>–</sub><b><sub>ư5ưnămưsauư)</sub></b>
- Nhiệt độ trung bình năm là <b>-ư12,30<sub>C</sub></b>
<b>*ưKếtưluận:ưquanhưnămưrấtưlạnh,ưmùaưđơngưrấtưdài,ưmùaưhèưngắn</b>.
- M a nhiều nhất tháng <b>7,ư8.ưDướiư20ưmm</b>
- M a ít nhất là <b>tấtưcảưcácưthángưcònưlại,ưchủưyếuưdướiưdạngưtuyếtưrơi.</b>
- L ỵng m a trung bình năm là <b>133ưmm</b>
<b>*Ktlun:martớt,phnlndidngtuytri.</b>
<b>MụtcamtphúngviờnkhinthmthnhphPhe-bng(Fairbank</b>
<b>A-la-xka-M)</b>
<i><b> </b></i><i><b>Ngoài trời lạnh </b></i>–<i><b> 44</b><b>0</b><b><sub>C, khãi tõ èng x¶ cđa chiÕc xe t¶i th¶i ra nh </sub></b></i>
<i><b>đơng cứng lại, lơ lửng trong khụng khớ...</b></i>
<i><b> Ngoài trời lạnh </b></i><i><b> 53</b><b>0</b><b><sub>C, một ng ời khách lạ vừa b ớc xng chiÕc </sub></b></i>
<i><b>xe ơ tơ bị hỏng để đẩy nó. Vì q vội, anh ta qn khơng mang theo </b></i>
<i><b>găng tay nên khi bỏ tay ra, một mảng da tay cịn dính lại đằng sau xe. </b></i>
<i><b>Chui vào xe, uống vội một cốc n ớc nóng cho ấm ng ời, nh ng khi hắt chỗ </b></i>
<i><b>n ớc thừa ra ngoài, n ớc nổ tung lên trong khơng khí mà khơng có lấy </b></i>
<i><b>một giọt n ớc nào rơi xuống đất...</b></i>
<i><b> Ngoài trời lạnh </b></i>–<i><b> 55</b><b>0</b><b><sub>C, mọi việc đều trở nên quái lạ: Lốp xe đã tự </sub></b></i>
<i><b>nổ tung, khơng khí nh đơng đặc lại và ta khơng cịn thở đ ợc nữa. Cịn </b></i>
<i><b>nếu muốn đóng cửa xe ơ tơ, xin bạn hãy nhẹ nhàng, nếu khơng kính xe </b></i>
<i><b>sẽ vỡ vụn ra tr ớc mắt bạn...</b></i>”
<b>ChươngưIV</b>
<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>
- Ranh gii : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.
Quan sát các hình
21.4 và 21.5, so
sánh sự khác nhau
giữa núi băng và
băng trôi.
<b>ChngIV</b>
<b>1. Đặc điểm cđa m«i tr êng</b>
- Ranh giới : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.
- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là lục địa.
- Khí hậu: vơ cùng khắc nghiệt: rất lạnh lẽo, m a ít, chủ yếu d ới
dạng tuyết rơi, mùa hạ ngắn ngủi.
- Nam cực đóng băng quanh năm, Bắc cực đóng băng mựa ụng.
- Mô tả quang cảnh đài nguyên Bắc âu và Bắc Mĩ vào mùa hè.
- Đài nguyên nào có khí hậu lạnh hơn?
- Thực vật có những đặc điểm gì thích nghi với khí hậu lạnh lẽo, khắc nghiệt?
- Thực vật có rêu, địa y, ven hồ có cây
thấp mọc.
- Mặt đất, ch a tan hết băng.
- Thực vật th a thớt, nghèo hơn Bắc Âu.
- Băng ch a tan, khơng
có cây thấp, cây bụi, chỉ có địa y.
<b>ChngIV</b>
<b>1. Đặc điểm của môi tr êng</b>
- Ranh giới : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.
- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là lục địa.
- Khí hậu: vơ cùng khắc nghiệt: rất lạnh lẽo, m a ít, chủ yếu d ới
dạng tuyết rơi, mùa hạ ngắn ngủi.
- Nam cực đóng băng quanh năm, Bắc cực đóng băng mùa đơng.
<b>2. Sự thích nghi của thực vật và động vật với mơi tr ờng.</b>
<b>H¶icÈu</b>
<b>ChươngưIV</b>
<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>
- Ranh gii : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.
- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là lục địa.
- Khí hậu: vơ cùng khắc nghiệt: rất lạnh lẽo, m a ít, chủ yếu d ới
dạng tuyết rơi, mùa hạ ngắn ngủi.
- Nam cực đóng băng quanh năm, Bắc cực đóng băng mùa đơng.
<b>2. Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi tr ờng.</b>
- Thực vật ít về số l ợng, số loài. Đặc tr ng là rêu, địa y.
+ Chỉ phát triển vào mùa hạ. Cây cối còi cọc, thấp lùn.
- Động vật : Tuần lộc, chim cánh cụt, Hải
<b>Sù gièng nhau của hai môi tr ờng hoang mạc lạnh và nóng</b>
- L ợng m a rất ít rất khô.
- Khí hậu khắc nghiệt ( 1 q nóng, 1 q lạnh). Biên độ nhiệt năm
và ngày rất lớn .