Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

Tiet 23 Moi truong doi lanh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.59 MB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>GV: võ thị thu hải</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ChngIV</b>


Tiết 23 :



<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>


- i lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là
lục địa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ChươngưIV</b>


TiÕt 23 :



<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Dóy 1. Cho biết diễn biến t</b></i>

<i><b>0</b></i>

<i><b><sub> trong năm ở đới lạnh</sub></b></i>

<i><b><sub> </sub></b></i>


- Nhiệt độ cao nhất tháng mấy? Bao nhiêu độ?


- Nhiệt độ thấp nhất tháng mấy? Bao nhiêu độ?
- Số tháng có nhiệt độ > 00 <sub>? </sub>
- Số tháng có nhiệt độ < 00<sub> ? </sub>


- Nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu độ?


<b>*ưKếtưluận:ư</b>nhiệt độ của MT đới lạnh có đặc điểm nh thế nào?


<b>Dãyư2</b>

.

<i><b>Cho biết diễn biến l ợng m a trong năm ở đới lạnh</b></i>




- M a nhiÒu nhÊt tháng mấy? Bao nhiêu mm?
- M a ít nhất tháng mấy? Bao nhiêu mm?


- L ỵng m a trung bình năm là bao nhiêu mm?


<b>*ưKếtưluận:ư</b>l ợng m a của MT đới lạnh có đặc điểm nh thế nào<b>?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>1. Cho biết diễn biến t</b></i>

<i><b>0</b></i>

<i><b><sub> trong năm ở đới lạnh</sub></b></i>

<i><b><sub> </sub></b></i>


- Nhiệt độ cao nhất tháng <b>7,ưk</b>hoảng <b>100<sub>C</sub></b>


- Nhiệt độ thấp nhất tháng <b>2,</b> khoảng <b>-ư300<sub>C</sub></b>


- Số tháng có nhiệt độ > 00<sub>: </sub><b><sub>3,5ưtháng(ư6ư-ư9)</sub></b>


- Số tháng có nhiệt độ < 00 <b><sub>8,5ưtháng(ư9ư</sub></b><sub>–</sub><b><sub>ư5ưnămưsauư)</sub></b>
- Nhiệt độ trung bình năm là <b>-ư12,30<sub>C</sub></b>


<b>*ưKếtưluận:ưquanhưnămưrấtưlạnh,ưmùaưđơngưrấtưdài,ưmùaưhèưngắn</b>.


<b>2</b>

.

<i><b>Cho biết diễn biến l ợng m a trong năm ở đới lạnh</b></i>



- M a nhiều nhất tháng <b>7,ư8.ưDướiư20ưmm</b>


- M a ít nhất là <b>tấtưcảưcácưthángưcònưlại,ưchủưyếuưdướiưdạngưtuyếtưrơi.</b>


- L ỵng m a trung bình năm là <b>133ưmm</b>



<b>*Ktlun:martớt,phnlndidngtuytri.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>MụtcamtphúngviờnkhinthmthnhphPhe-bng(Fairbank</b>
<b>A-la-xka-M)</b>


<i><b> </b></i><i><b>Ngoài trời lạnh </b></i>–<i><b> 44</b><b>0</b><b><sub>C, khãi tõ èng x¶ cđa chiÕc xe t¶i th¶i ra nh </sub></b></i>


<i><b>đơng cứng lại, lơ lửng trong khụng khớ...</b></i>


<i><b> Ngoài trời lạnh </b></i><i><b> 53</b><b>0</b><b><sub>C, một ng ời khách lạ vừa b ớc xng chiÕc </sub></b></i>


<i><b>xe ơ tơ bị hỏng để đẩy nó. Vì q vội, anh ta qn khơng mang theo </b></i>
<i><b>găng tay nên khi bỏ tay ra, một mảng da tay cịn dính lại đằng sau xe. </b></i>
<i><b>Chui vào xe, uống vội một cốc n ớc nóng cho ấm ng ời, nh ng khi hắt chỗ </b></i>
<i><b>n ớc thừa ra ngoài, n ớc nổ tung lên trong khơng khí mà khơng có lấy </b></i>
<i><b>một giọt n ớc nào rơi xuống đất...</b></i>


<i><b> Ngoài trời lạnh </b></i>–<i><b> 55</b><b>0</b><b><sub>C, mọi việc đều trở nên quái lạ: Lốp xe đã tự </sub></b></i>


<i><b>nổ tung, khơng khí nh đơng đặc lại và ta khơng cịn thở đ ợc nữa. Cịn </b></i>
<i><b>nếu muốn đóng cửa xe ơ tơ, xin bạn hãy nhẹ nhàng, nếu khơng kính xe </b></i>
<i><b>sẽ vỡ vụn ra tr ớc mắt bạn...</b></i>”


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>ChươngưIV</b>


TiÕt 23 :



<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>


- Ranh gii : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.


- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là Đại D ơng, Nam bán cầu là lục địa.
- Khí hậu: vơ cùng khắc nghiệt: rất lạnh lẽo, m a ít, chủ yếu d ới
dạng tuyết rơi, mùa h ngn ngi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Quan sát các hình
21.4 và 21.5, so
sánh sự khác nhau


giữa núi băng và
băng trôi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>ChngIV</b>


Tiết 23 :



<b>1. Đặc điểm cđa m«i tr êng</b>


- Ranh giới : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.
- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là lục địa.
- Khí hậu: vơ cùng khắc nghiệt: rất lạnh lẽo, m a ít, chủ yếu d ới
dạng tuyết rơi, mùa hạ ngắn ngủi.


- Nam cực đóng băng quanh năm, Bắc cực đóng băng mựa ụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Quan sát hình 21. 6 và 21. 7:</b></i>



- Mô tả quang cảnh đài nguyên Bắc âu và Bắc Mĩ vào mùa hè.
- Đài nguyên nào có khí hậu lạnh hơn?


- Thực vật có những đặc điểm gì thích nghi với khí hậu lạnh lẽo, khắc nghiệt?



- Thực vật có rêu, địa y, ven hồ có cây
thấp mọc.
- Mặt đất, ch a tan hết băng.


- Thực vật th a thớt, nghèo hơn Bắc Âu.
- Băng ch a tan, khơng
có cây thấp, cây bụi, chỉ có địa y.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>ChngIV</b>


Tiết 23 :



<b>1. Đặc điểm của môi tr êng</b>


- Ranh giới : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.
- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là lục địa.
- Khí hậu: vơ cùng khắc nghiệt: rất lạnh lẽo, m a ít, chủ yếu d ới
dạng tuyết rơi, mùa hạ ngắn ngủi.


- Nam cực đóng băng quanh năm, Bắc cực đóng băng mùa đơng.


<b>2. Sự thích nghi của thực vật và động vật với mơi tr ờng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>H¶i­cÈu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>ChươngưIV</b>


TiÕt 23 :




<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>


- Ranh gii : khoảng từ 2 vòng cực đến cực.
- Đới lạnh ở Bắc bán cầu là đại d ơng, Nam bán cầu là lục địa.
- Khí hậu: vơ cùng khắc nghiệt: rất lạnh lẽo, m a ít, chủ yếu d ới
dạng tuyết rơi, mùa hạ ngắn ngủi.


- Nam cực đóng băng quanh năm, Bắc cực đóng băng mùa đơng.


<b>2. Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi tr ờng.</b>


- Thực vật ít về số l ợng, số loài. Đặc tr ng là rêu, địa y.
+ Chỉ phát triển vào mùa hạ. Cây cối còi cọc, thấp lùn.
- Động vật : Tuần lộc, chim cánh cụt, Hải


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Sù gièng nhau của hai môi tr ờng hoang mạc lạnh và nóng</b>


- L ợng m a rất ít rất khô.


- Khí hậu khắc nghiệt ( 1 q nóng, 1 q lạnh). Biên độ nhiệt năm
và ngày rất lớn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>Quan sát đoạn băng, kết hợp thơng tin bài tập 4 </i>


<i>SGK. Tìm hiểu những vn sau:</i>



- Đoạn băng mô tả gì?



- Đặc điểm nhà ở, quần áo, cách chống lạnh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×