Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (319.5 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
<b> </b>
<b>A . Tóm tắt lý thuyết </b>
<i><b>I / Các định nghĩa cần chú ý</b></i> .
-Chuyển động : là sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác theo thời gian.
- Vật rắn : là vật có hình dạng và kích thước khơng thay đổi theo thời gian .
- Chất điểm : một vật được coi là chất điểm nếu vật đó là chất rắn và có kích thước nhỏ so với đường đi của
vật khi đó khối lượng chất điểm cũng là khối lượng của vật .
- Chuyển động quay quanh trụ cố định : là chuyển động có quỹ đạo là một đường trịn có tâm nằm trên trục
quay .
-Tọa độ góc : Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc ( (rad) hợp
giữa mặt phẳng động gắn với vật và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (hai mặt phẳng này đều chứa trục
quay)
Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều dương là chiều quay của vật
- Tốc độ góc : là đại lượng đặc trưng cho tốc độ qt góc của vật khi chuyển động trịn
- Gia tốc góc : là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc .
<i><b>II /Chuyển động quay đều .</b></i>
-Tọa độ góc : + ( với là tọa độ góc ban đầu )
-Tốc độ góc : ( đơn vị : rad/s)
Trong đó : v – vận tốc dài ( m/s) r – bán kính của đường trịn (m)
- Gia tốc góc : ( đơn vị : rad/ )
- Gia tốc dài : ( Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc )
<i><b>III / Chuyển động quay biến đổi đều .</b></i>
1 . Tọa độ góc . 0 0 2
1
2
<i>t</i> <i>t</i>
2 . Tốc độ góc .
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
- Tốc độ góc trung bình :
2 1
2 1
<i>tb</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
-Tốc độ góc tức thời : <i>d</i> <sub>'( )</sub><i><sub>t</sub></i>
<i>dt</i>
- Phương trình độc lập với thời gian : 2 02 2 ( 0)
Chú ý : tốc độ góc có thể ( - ) , (+) tùy theo chiều (+) ta chọn .
3 . Gia tốc góc .
- Gia tốc góc trung bình :
2 1
2 1
<i>tb</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
- Gia tốc góc tức thời : '( )
<i>d</i> <i>t</i>
<i>dt</i>
Chú ý : + Vật rắn quay nhanh dần đều > 0
+ Vật rắn quay chậm dần đều < 0
4 . Liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc , gia tốc dài và gia tốc góc .
Liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc :
Liên hệ giữa gia tốc dài và gia tốc góc :
Xét chuyển động quay của một vật như hv :
Ta thấy khi vật M chuyển động thì vận tốc dài vừa thay đổi về chiều
vừa thay đổi về độ lớn nên ta có gia tốc trong chuyển động quay nói trên
được phân tích thành 2 thành phần :
- Thành phần ( vng góc với vận tốc dài đặc trưng cho
sự thay đổi về hướng của vận tốc.
Khi đó :
-Thành phần Cùng phương với vận tốc đặc trưng cho sự thay
đổi về độ lớn của vận tốc
Khi đó :
Ta thấy khi đó gia tốc dài trong chuyển động của vật M được xác định bởi :
Từ hình vẽ ta có : =
tg
<b>B / Bài tập </b>
<i><b>I/ Phương pháp </b></i>
<b> GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn</b>
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
Ngồi các cơng thức đã được cung cấp ở trên, để giải tốt các bài tập loại này cần nắm vững các công thức xác
định các định lượng trong chuyển động tròn đối với chất điểm.
( rad )
(s là độ dài cung mà bán kính r quét được trong thời gian t)
ω= ( rad/s )
<i><b>II/ Bài tập vận dụng </b></i>
<i><b>Câu 1</b></i> : Một cánh quạt đường kính 0.5m quay đều với tốc độ 3600 vịng/phút . Xác định
a. Phương trình tọa độ góc của cánh quạt.
b. Tốc độ dài tại một điểm ở đầu ngoài của cánh quạt .
<i><b>Câu 2</b></i> : Một roto điện quay nhanh dần đều quanh trục . Tại thời điểm t = 0 nó bắt đầu quay với tốc độ góc ban
đầu là (rad/s) sau 5s nó có tốc độ góc là 6 (rad) . Xác định gia tốc góc của roto .
<i><b>Câu 3</b></i> :Một cánh quạt bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc khơng đổi. Sau 5s (từ lúc bắt đầu quay) nó
quay được một góc 50rad. Tính tốc độ góc và gia tốc góc tại thời điểm t = 10s ?
<i><b>Câu 4</b></i> : Một bánh xe đang quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc 20rad/s thì chịu một lực hãm tác dụng
và chuyển động quay chậm dần đều với gia tốc góc 10 rad/s2<sub>. Tính thời gian từ khi bánh xe chịu lực hãm tác dụng</sub>
đến lúc dừng lại và góc quay trong khoảng thời gian đó?
<i><b>Câu 5</b></i>: Một vật chuyển động quay với phương trình : (rad) tại thời điểm t = 5s hãy xác
định :
a. Tọa độ góc , tốc độ góc , gia tốc góc.
b. Vận tốc dài , gia tốc dài tại một điểm nằm trên vật cách tâm quay 0,5m .
<i><b>Câu 6</b></i> : Một vật chuyển động quay với phương trình : (rad) tại thời điểm t= 5s hãy xác định
lực tác dụng lên một điểm nằm trên vật cách tâm quay 0,5m. Biết khối lượng của điểm đó là 0,1kg.
<b>A/ Tóm tắt lý thuyết .</b>
<i><b>I / Mô men lực</b></i>
1. <i>Các định nghĩa .</i>
- Định nghĩa : Mô men lực là một đại lượng trong vật lý, thể hiện tác động gây ra sự quay quanh một điểm
hoặc một trục của một vật thể. Nó là khái niệm mở rộng cho chuyển động quay từ khái niệm lực trong
chuyển động thẳng. Ký hiệu là M ( đơn vị là N.m)
-Độ lớn : M = F.d - Với F là Lực làm cho vật quay – d là độ dài cánh tay đòn ( khoảng cách từ tâm quay
đến điểm đặt lực )
- Quy ước : Nếu chọn chiều quay của vật làm chiều (+) khi đó ta có :
M (+) nếu Nó có tác dụng là cho vật quay cùng chiều (+)
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
M (-) nếu Nó có tác dụng là cho vật quay ngược chiều (+)
<i>2. Mô men lực trong chuyển động quay biến đổi đều .</i>
Xét chuyển động của một vật rắn : (hv) Khi vật rắn quay thì có rất nhiều chất điểm
quay quanh nó , tuy nhiên tất cả các chất điểm này đều giống nhau về tốc độ góc ,
gia tốc góc . nó chỉ khác nhau về khối lượng và bán kính so với tâm quay ,vì vậy để
tìm mô men của hệ vật chúng ta đi xét chuyển động của một chất điểm M1 cách
tâm quay một khoảng và có khối lượng .
Ta có M = F.d Với F chính là lực do gia tốc tiếp tuyến gây ra ( vì Gia tốc hướng
tâm gây ra lực hướng tâm chỉ có tác dụng giữ cho chất điểm khỏi lệch khỏi quỹ đạo
quay chứ khơng có tác dụng làm quay vật ) ,Khi đó ta có :
F = = =
Vì tất cả các chất điểm này đều giống nhau về tốc độ góc ,
gia tốc góc nên ta có mơ men tác dụng lên vật rắn sẽ bằng tổng các mô men:
<i><b>II/ Mô men quán tính .</b></i>
1. <i>Định nghĩa : mơ men qn tính đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn</i>
trong chuyển động quay . Ký hiệu là I ( đơn vị là kg. ).
2. <i>Công thức xác định : I = </i> .
3. <i>Mơ men qn tính đối với một số vật đồng chất có hình dạng đặc biệt .</i>
- Hình trụ rỗng ( hay vành tròn ) : I = m. ( m : khối lượng vật – R bán kính vành trịn )
- Hình trụ đặc ( hay đĩa trịn ) : I = m. /2 ( m : khối lượng vật – R bán kính đĩa trịn )
-Hình cầu đặc : I = 2m. /5 ( m : khối lượng vật – R bán kính hình cầu )
- Thanh mảnh có trục quay là đường trung trực của thanh : I = m /12 ( l – chiều dài thanh – m – khối lượng
thanh)
- Thanh mảnh có trục quay là đầu của thanh : I = m /3 ( l – chiều dài thanh – m – khối lượng thanh)
4. <i>Định lý trục song song : I(a) = I(b) + m trong đó</i>
-a là trục qu-ay bất kỳ song song với trục b ,
<i><b>III/ Mơ men động lượng – Định luật bảo tồn mơ men động lượng .</b></i>
1. <i>Mô men động lượng .</i>
<b> GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn</b>
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
Ta có phương trình momen lực được viết lại như sau :
= I = I. =
Đặt L = I Thì khi đó L được gọi là Mô men động lượng và đơn vị của nó là : kg
2. <i>Định luật bảo tồn mơ men động lượng .</i>
Nếu tổng các mô men lực tác dụng lên vật rắn ( hoạc hệ vật ) đối với trục quay cố định bằng khơng thì tổng
mơ men động lượng của vật rắn ( hay hệ vật ) đối với trục đó được bảo tồn .
1 2
1 1 2 2
Neáu 0 thì
Hệ vật: ...
Vật có mơ men quán tính thay đổi: ...
<i>M</i> <i>L const</i>
<i>L L</i> <i>const</i>
<i>I</i> <i>I</i>
3.
<i>Định lý biến thiên momen động lượng </i>
4. <i>L M t</i>. hay <i>I</i><sub>2 2</sub>
<i><b>Câu 1</b></i> : Một thanh kim loại đồng chất có tiết diện nhỏ so với chiều dài l = 2m của thanh. Tác dụng một momen
lực 20N.m vào thanh thì thanh quay quanh trục cố định đi qua điểm giữa và vng góc với thanh với gia tốc góc
4rad/s2<sub>. Bỏ qua ma sát ở trục quay và các mọi lực cản. Xác định khối lượng của thanh kim loại đó?</sub>
<i><b>Câu 2</b></i> : Một vật hình cầu đặc đồng chất có bán kính R = 1m và momen quán tính đối với trục quay cố định đi qua
tâm hình cầu là 6kg.m2<sub>. Vật bắt đầu quay khi chịu tác dụng của một momen lực 60N.m đối với trục quay. Bỏ qua</sub>
mọi lực cản. Tính thời gian để từ khi chịu tác dụng của momen lực đến lúc tốc độ góc đạt giá trị bằng 100rad/s và
khối lượng của vật
<i><b>Câu 3</b></i> : Một vật rắn có thể quay quanh một trục cố định đi qua trọng tâm. Vật rắn bắt đầu quay khi chịu tác dụng
của một lực không đổi F = 2,4 N tại điểm M cách trục quay một đoạn d = 10cm và luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
chuyển động của M. Sau khi quay được 5s thì tốc độ góc của vật rắn đạt giá trị bằng 30rad/s. Bỏ qua mọi lực cản.
a) Tính momen quán tính của vật rắn đối với trục quay của nó ?
b) Tính tốc độ góc của vật rắn tại thời điểm t1 = 10s ?
c) Giả sử tại thời điểm t1 = 10s vật rắn không chịu tác dụng của lực F thì vật rắn sẽ chuyển động như thế nào?
Tính toạ độ góc tại thời điểm t2 = 20s ? Chọn mốc thời gian t = 0 là lúc vật rắn bắt đầu quay, toạ độ góc ban đầu
của vật rắn bằng 0 và chiều dương là chiều quay của vật rắn.
<i><b>Câu 4</b></i> : Một rịng rọc là một đĩa trịn đồng chất có bán kính R = 20cm và có momen qn tính đối với trục quay đi
qua tâm bằng 0,05kgm2<sub>. Ròng rọc bắt đầu chuyển động quay nhanh dần đều khi chịu tác dụng của lực không đổi</sub>
F = 1 N tiếp tuyến với vành của rịng rọc (như hình vẽ). Bỏ qua ma sát giữa ròng rọc với trục
quay và lực cản khơng khí.
a) Tính khối lượng của rịng rọc?
c) Tính tốc độ góc của ròng rọc sau khi đã quay được 10 s ?
d) Tại thời điểm ròng rọc đã quay được 10s lực F đổi ngược chiều với chiều ban đầu nhưng độ
lớn vẫn giữ ngun. Hỏi sau bao lâu thì rịng rọc dừng lại?
<i><b>Câu 5</b></i> : Cho cơ hệ như hình vẽ, vật nặng có khối lượng m = 2kg được nối với sợi dây quấn quanh
một rịng rọc có bán kính R = 10cm và momen quán tính I = 0,5kg.m2<sub>. Dây không dãn, khối</sub>
lượng của dây không đáng kể và dây khơng trượt trên rịng rọc. Rịng rọc có thể quay quanh trục
quay đi qua tâm của nó với ma sát bằng 0. Người ta thả cho vật nặng chuyển động xuống phía
dưới với vận tốc ban đầu bằng 0. Lấy g = 10m/s2<sub>.</sub>
<b> GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn</b>
r
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
a) Tính gia tốc của vật nặng m?
b) Tính lực căng của dây?
c) Từ lúc thả đến lúc vật nặng chuyển động xuống một đoạn bằng 1m thì rịng rọc quay được một góc bằng bao
nhiêu?
d) Xác định tốc độ góc của ròng rọc tại thời điểm vật nặng đã chuyển động được 1m sau khi thả ?
<b>A/ Tóm tắt lý thuyết </b>
- Động năng quay của vật rắn :
2
1
2
<i>ñ</i>
<i>W</i> <i>I</i>
- Động năng của vật rắn vừa quay vừa tịnh tiến : 2 2
1 1
2 2
<i>ñ</i> <i>c</i>
<i>W</i> <i>I</i> <i>mv</i>
Trong đó m là khối lượng, <i>vc</i> là vận tốc khối tâm
-Định lý biến thiên động năng :
2 1
hay
<i>ñ</i> <i>F</i> <i>ñ</i> <i>ñ</i> <i>F</i>
<i>W</i> <i>A</i> <i>W</i> <i>W</i> <i>A</i>
<b>B/ Bài tập </b>
<i><b>Câu 1</b></i> : Một người đứng trên ghế xoay như hình bên ,hai tay cầm hai quả tạ áp sát vào ngực. Khi người và ghế
đang quay với tốc độ góc 1 10rad / s thì người ấy dang tay đưa hai quả tạ ra xa người. Bỏ qua mọi lực cản.
Biết rằng momen quán tính của hệ ghế và người đối với trục quay khi chưa dang tay bằng 5kg.m2<sub>, và momen</sub>
quán tính của hệ ghế và người đối với trục quay khi dang tay là 8kg.m2<sub>. </sub>
a) Xác định momen động lượng và động năng của hệ ghế và người khi chưa dang tay?
b) Xác định tốc độ góc của hệ người và ghế khi đã dang tay và động năng của hệ khi đó?
<i><b>Câu 2</b></i> : Cho cơ hệ như hình vẽ. Hai vật A và B được nối qua sợi dây khơng dãn, khối lượng
khơng đáng kể vắt qua rịng rọc. Khối lượng của A và B lần lượt là mA = 2kg, mB = 4kg.
Rịng rọc có bán kính là R = 10cm và momen quán tính đối với trục quay của ròng rọc là I =
0,5kg.m2<sub>. Bỏ qua mọi lực cản, coi rằng sợi dây khơng trượt trên rịng rọc và lấy g = 10m/s</sub>2<sub>.</sub>
a) Tính gia tốc của hai vật?
b) Tính gia tốc góc của rịng rọc?
c) Tính lực căng ở hai bên rịng rọc?
d) Tính tổng momen lực tác dụng vào ròng rọc?
e) Từ lúc thả đến lúc cơ hệ chuyển động được 2s thì tốc độ góc của rịng rọc bằng bao
nhiêu? Khi đó rịng rọc quay được một góc bằng bao nhiêu?
<i><b>Câu 3</b></i> : Cho hai vật A và B có khối lượng của A và B lần lượt là mA = 2kg, mB =
6kg được nối qua sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể vắt qua hai rịng
rọc như hình bên. Rịng rọc 1 có bán kính R1 = 10cm và momen qn tính đối
với trục quay là I1 = 0,5kg.m2<sub>. Ròng rọc 2 có bán kính R2 = 20cm và momen</sub>
qn tính đối với trục quay là I2 = 1kg.m2<sub>. Bỏ qua mọi lực cản, coi rằng</sub>
sợi dây không trượt trên ròng rọc và lấy g = 10m/s2<sub>. Thả cho cơ hệ</sub>
chuyển động, tính gia tốc của hai vật A và B? Tính gia tốc góc của hai
rịng rọc?
<i><b>Câu 4</b></i> : Hai vật A và B được nối với nhau bằng một sợi dây không dãn,
khối lượng không đáng kể và vắt qua một ròng rọc trên đỉnh một mặt
<b> GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn</b>
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
phẳng nghiêng góc <sub>30</sub>o
như hình vẽ. Khối lượng của hai vật lần lượt là mA = 2kg, mB = 3kg. Rịng rọc 1 có
bán kính R1 = 10cm và momen quán tính đối với trục quay là I1 = 0,05kg.m2<sub>. Bỏ qua mọi lực cản, coi rằng sợi dây</sub>
không trượt trên ròng rọc và lấy g = 10m/s2<sub>. Thả cho hai vật chuyển động không vận tốc ban đầu. Tính áp lực của</sub>
dây nối lên rịng rọc?
<i><b>Câu 5</b></i> : Một thanh AB dài 2m khối lượng m = 2kg được giữ nghiêng một góc α trên mặt sàn nằm ngang bằng một
sợi dây nằm ngang BC dài 2m nối đầu B của thanh với một bức tường đứng thẳng, đầu A của thanh tự lên mặt
sàn. Hệ số ma sát giữa thanh và mặt sàn bằng 3
2 .
a) Tìm giá trị của α để thanh có thể cân bằng.
b) Tính các lực tác dụng lên thanh và khoảng cách AD từ đầu A của thanh đến góc tường khi α = 450<sub>. Lấy g =</sub>
10m/s2<sub>.</sub>
<i><b>Câu 6</b></i> : Một thanh mảnh AB, nằm ngang dài 2,0m có khối lượng không đáng kể,
được đỡ ở đầu B bằng sợi dây nhẹ, dây làm với thanh ngang một góc 300<sub>, cịn đầu</sub>
A tì vào tường thẳng đứng, ở đó có ma sát giữ cho không bị trượt, hệ số ma sát
nghỉ 0= 0,5. Hãy xác định khoảng cách nhỏ nhất x từ điểm treo một vật có trọng
lượng 14N đến đầu A để đầu A không bị trượt.
<b> </b>
<b>Câu 1 </b>Tính chất nào sau đây là sai khi đề cập đến một vật rắn quay không đều quanh một trục cố định:
A. Mọi điểm của vật rắn nằm ngồi trục, có quỹ đạo là đường trịn và quay không đều.
B. Vectơ vận tốc dài của mỗi điểm thay đổi cả hướng và độ lớn trên quỹ đạo của nó.
C. Véctơ gia tốc của mỗi điểm ln ln vng góc với vectơ vận tốc tại điểm đó, trên quỹ đạo của nó.
D. Vectơ gia tốc của mỗi điểm được phân thành hai thành phần vectơ gia tốc hướng tâm và vectơ gia tốc tiếp
tuyến tại điểm đó, trên quỹ đạo của nó.
<b>Câu 2</b> Tác dụng một ngẫu lực lên thanh AB đặt trên sàn nằm ngang. Thanh AB khơng có trục quay cố định. Bỏ
qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
A. điểm bất kì và vng góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
B. trọng tâm của thanh và vng góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
C. điểm bất kì và song song với mặt phẳng ngẫu lực.
D. trọng tâm của thanh và song song với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
<b>Câu 3 </b>Một vật rắn có trục quay O chịu tác dụng một lực F, có điểm đặt khơng ở trên trục quay và có giá không
cắt trục quay. Điều nào sau đây là sai:
A. Momen của lực F là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. Độ lớn momen của lực F đo bằng tích số của lực và cánh tay địn của nó.
C. Momen của thành phần lực F theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo của điểm đặt mới làm cho vật rắn quay.
D. Momen của lực F là một đại lượng véctơ, có giá trị dương khi vật rắn quay theo chiều dương và giá trị âm khi
vật rắn quay theo chiều ngược lại.
<b>Câu4 </b>Một vật cân bằng càng vững vàng khi:
A. Mặt chân đế càng rộng và trọng tâm càng cao. B. Mặt chân đế càng nhỏ và trọng tâm càng thấp.
<b> GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : - Web : nhanhoc.edu.vn</b>
P
300
N
T
B
A
F<sub>ms</sub>
1
<b>Câu 5</b> Định lý về trục song song có mục đích dùng để:
A. Xác định momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục đi qua trọng tâm của nó
D. Xác định động năng của vật rắn quay quanh một trục đi qua trọng tâm của nó
C. Xác định động năng của vật rắn quay quanh một trục không đi qua trọng tâm của nó
D. Xác định momen qn tính của vật rắn quay quanh một trục không đi qua trọng tâm của nó
<b>Câu 6</b> Chọn câu khơng chính xác:
A. Mômen lực đặc trưng cho t/dụng làm quay vật của lực B. Mơmen lực bằng 0 nếu lực có phương qua trục
quay
C. Lực lớn hơn phải có mơ men lực lớn hơn D. Mơ men lực có thể âm có thể dương
<b>Câu 7 </b>Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. vận tốc góc ln có giá trị âm B. gia tốc góc ln có giá trị âm
C. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương
<b>Câu8</b> Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn không thuộc trục quay:
A. ở cùng thời điểm, có cùng vận tốc dài
B. ở cùng thời điểm, có cùng vận tốc góc
C. ở cùng thời điểm, khơng cùng gia tốc góc
D. quay được những góc khơng bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian
<b>Câu 9 </b>Phát biểu nào sai khi nói về moment quán tính của vật rắn đối với trục quay xác định
A. Moment quán tính của vật rắn được đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động
B. Moment quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí quay
C. Moment qn tính của vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
D. Moment qn tính của vật rắn ln ln dương
<b>Câu 10 </b>Một bánh đà quay đều 300vòng/phút quanh một trục đi qua tâm, moment của bánh đà là 10kgm2<sub>. Sau khi</sub>
hãm, bánh đad quay thêm được 30 vòng mới dừng lại hẳn. Moment hãm là:
A. -25π/3 Nm B. -50π Nm C. -25π Nm D. -50π/3 Nm
<b>Câu 11 </b>Một chất điểm quay quanh một trục cố định có mơmen động lượng L. Nếu dịch chuyển vật ra xa trục
quay một khoảng bằng 6/5 khoảng cách ban đầu và vận tốc dài v giảm đi 3 lần thì mơmen động lượng sẽ
A. tăng 3,6 lần B. giảm 3,6 lần C. tăng 2,5 lần D. giảm 2,5 lần
<b>Câu 12 </b>Một chất điểm quay quanh một trục cố định có động năng Wđ. Nếu dịch chuyển vật lại gần trục quay một
khoảng bằng một nửa khoảng cách ban đầu và giữ cho vận tốc dài của vật khơng thay đổi thì khi đó động năng
của vật sẽ
A. tăng gấp đôi B. giảm đi một nửa C. tăng 4 lần D. không thay đổi
<b>Câu 13</b> Một đĩa tròn quay quanh trục với gia tốc = 0,349 rad/s2. Đĩa bắt đầu quay từ vị trí <i>0</i> = 0. Số vòng quay
được trong 18s đầu tiên là:
A. 4,5 vòng B. 9 vòng C. 18 vòng D. đáp án khác
<b>Câu 14</b> Một momen lực 30Nm tác dụng lên bánh xe, có momen qn tính 2kgm2<sub>. Nếu bánh xe quay từ trạng thái</sub>
đứng yên thì sau 10s nó quay được một góc:
A. 600rad B. 750rad C. 1500rad D. 6000rad.
<b>Câu 15</b> Một chất điểm khối lượng 0,5kg chuyển động trịn đều với vận tốc góc 5rad/s quay quanh một trục cố
định. Chất điểm cách trục quay một khoảng 0,2m. Momen của hợp lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn là:
A. 2,5Nm B. 0,5Nm C. 0 D. Kết quả khác
<b>Câu 16</b> Một momen lực khơng đổi 60Nm tác dụng vào bánh đà có momen quán tính 12kgm2<sub>. Thời gian cần thiết</sub>
để bánh đà đạt tới tốc độ 75rad/s từ lúc đứng yên là:
A. 15s B. 25s C. 30s D. 60s
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
<b>Câu 17</b> Một bánh xe ban đầu đứng n có momen qn tính 0,135kgm2<sub> được tăng tốc đến tốc độ 50rad/s thì cơng</sub>
để tăng tốc cho bánh xe là:
A. 169J B. 6,75J C. 100J D. 0
<b>Câu 18 </b>Một vật rắn quay quanh một trục cố định được một góc 3π trong 4s. Nếu vật rắn đó quay được một góc
4π trong 5s thì động năng của vật thay đổi như thế nào?
A. tăng 1,067 lần B. giảm 1,067 lần C. tăng 1,138 lần D. giảm 1,138 lần
<b>Câu 19 </b>Một vành kim loại có đường kính 50cm, khối lượng m=500kg phân bố đều quay quanh trục đi qua tâm.
A. 4937,5J B. 2450,8J C. 620455,5J D 986806,2J
<b>Câu 20</b> Một bánh xe ban đầu có vận tốc góc <i>0</i> = 20π rad/s, quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian t = 20s.
Tính gia tốc góc và số vịng quay được cho đến khi dừng hẳn?
A. = π rad/s2; n=100vòng B. = -π rad/s2; n=100vòng C. = -π rad/s2; n=200vịng D. =π <i> rad/s</i>2;
n=200vịng
<b>Câu21 </b>Một mơmen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mơmen qn tính đối với trục bánh xe là
2kgm2<sub>. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t=10s là</sub>
A. Eđ = 45 kJ B. Eđ = 18,3 kJ C. Eđ = 20,2 kJ D. Eđ = 22,5 kJ
<b>Câu 22 </b>Cho vật rắn khối lượng m, với trục quay cố định đi qua tâm của nó, ban đầu vật đứng yên. Khẳng định
nào sau đây là đúng:
A. Nếu vật chịu tác dụng bởi cặp lực cùng phương, ngược chiều, nằm trong mặt phẳng vng góc với trục quay
và khơng cắt trục quay thì vật vẫn ln đứng yên.
B. Nếu vật chịu tác dụng bởi cặp lực cùng phương, ngược chiều, nằm trong mặt phẳng vng góc với trục quay
và khơng cắt trục quay thì vật sẽ quay quanh trục.
C. Nếu thay đổi vị trí trục quay nhưng giữ ngun phương của trục thì moment qn tính của vật sẽ tăng.
D. Nếu thay đổi vị trí trục quay nhưng giữ ngun phương của trục thì moment qn tính của vật có thể tăng hoặc
giảm.
<b>Câu 23 </b>Chuyển động quay của vật rắn được biểu diễn bởi phương trình: = π/3 – 3t + 3t2. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A. vật quay nhanh dần đều B. ở thời điểm t=0, vận tốc góc của vật bằng -3rad/s
C. ở thời điểm t=10s, vận tốc góc của vật bằng 57rad/s D. gia tốc góc của vật bằng 6rad/s2<sub>.</sub>
<b>Câu 24 </b>Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Khi momen động lượng được bảo tồn thì vật đứng n
B. Khi động năng được bảo tồn thì vật ở trạng thái cân bằng
C. Khi momen lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật đứng yên
D. Khi vật chịu tác dụng của cặp lực ngược chiều, cùng độ lớn thì vật đứng yên
<b>Câu 25</b>: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách
trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số. Tính chất chuyển động của vật rắn đó là:
A. quay đều. B. quay nhanh dần. C. quay chậm dần. D. quay biến đổi đều.
<b>Câu 26</b>: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục
quay khoảng r ≠ 0 có:
A. vectơ vận tốc dài biến đổi. B. vectơ vận tốc dài không đổi.
C. độ lớn vận tốc góc biến đổi. D. độ lớn vận tốc dài biến đổi.
<b>Câu 27</b>: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác định trên
vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn
A. tăng dần theo thời gian. B. giảm dần theo thời gian.
C. không đổi. D. biến đổi đều.
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
<b>Câu 28</b>: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục
quay khoảng r ≠ 0 có:
A. vận tốc góc biến đổi theo thời gian. B. vận tốc góc khơng biến đổi theo thời gian.
C. gia tốc góc biến đổi theo thời gian. D. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.
<b>Câu 29</b>: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc
trục quay):
A. quay được những góc khơng bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
B. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài. D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
<b>Câu 30</b>: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.B. Gia tốc góc của vật bằng 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.
<b>Câu 31</b>: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một
trục ?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Gia tốc góc của vật là khơng đổi và khác 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc khơng bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.
<b>Câu 32</b>: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có
tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn là:
A.
<i>r</i>
<i>v</i>
. B.
<i>r</i>
<i>v</i>2
. C.
<i>v</i>
<i>r</i>
.
<b>Câu 33</b>: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω = hằng số) thì một điểm trên vật rắn
A. 0<sub>.</sub> <sub>B. </sub>
<i>r</i>
<i>v</i>2
. C. 2<i>r</i>. D. <i>r</i>.
<b>Câu 34</b>: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở ngồi rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa
bán kính của đu. Gọi ωA, ωB, γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là
đúng ?
A. ωA = ωB, γA = γB. B. ωA > ωB, γA > γB. C. ωA < ωB, γA = 2γB. D. ωA = ωB, γA > γB.
<b>Câu 35</b>: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay trịn đều, A ở ngồi rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng
nửa bán kính của đu. Gọi v<i>A</i>, v<i>B</i>, a<i>A</i>, a<i>B</i> lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B. Kết luận nào sau đây là
đúng ?
A. vA = vB, aA = 2aB. B. vA = 2vB, aA = 2aB. C. vA = 0,5vB, aA = aB. D. vA = 2vB, aA = aB.
<b>Câu 36</b>: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc khơng đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên
cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là :
A. 22,4 m/s. B. 2240 m/s. C. 16,8 m/s. D. 1680 m/s.
<b>Câu 37</b>: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc khơng đổi ω = 90 rad/s. Gia tốc dài của một điểm ở vành
A. 18 m/s2<sub>.</sub> <sub>B. 1800 m/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>C. 1620 m/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>D. 162000 m/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 38</b>: Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ 45
vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:
A. 3600 m/s. B. 1800 m/s. C. 188,4 m/s. D. 376,8 m/s.
<b>Câu 39</b>: Một bánh quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s2<sub>. Tại thời điểm 0 s thì bánh xe</sub>
có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu ?
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
A. 3 rad/s. B. 5 rad/s. C. 11 rad/s. D. 12 rad/s.
<b>Câu 40</b>: Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định và sau 2 giây thì
bánh xe đạt tốc độ 3 vịng/giây. Gia tốc góc của bánh xe là
A. 1,5 rad/s2<sub>.</sub> <sub>B. 9,4 rad/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>C. 18,8 rad/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>D. 4,7 rad/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 41</b>: Một cánh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vịng/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại
sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A. 10 rad/s2<sub>.</sub> <sub>B. 100 rad/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>C. 1,59 rad/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>D. 350 rad/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 42</b>: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc
khơng đổi. Sau 4 s nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0 s đến thời điểm 6 s là:
A. 15 rad. B. 30 rad. C. 45 rad. D. 90 rad.
<b>Câu 43</b>: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay
chậm dần đều và dừng lại sau 4 s. Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư
tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là:
A. 37,5 rad. B. 2,5 rad. C. 17,5 rad. D. 10 rad.
<b>Câu 44</b>: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc : <i><sub>t</sub></i>2
, trong
đó <sub> tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng:</sub>
A.
<b>Câu 45</b>: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tốc độ góc : 20,5<i>t</i><sub>, trong</sub>
đó
<b>Câu 46</b>: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xun qua vật với phương trình toạ độ góc : 1,50,5<i>t</i><sub>,</sub>
trong đó <sub> tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật và cách trục quay khoảng r = 4 cm</sub>
thì có tốc độ dài bằng:
A. 2 cm/s. B. 4 cm/s. C. 6 cm/s. D. 8 cm/s.
<b>Câu 47</b>: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian
<i>t theo phương trình : </i> <sub>2</sub> <sub>2</sub><i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>2
, trong đó tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật
rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,4 m/s. B. 50 m/s. C. 0,5 m/s. D. 40 m/s.
<b>Câu 48</b>: Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc ω và thời gian <i>t trong chuyển động quay</i>
nhanh dần đều quanh một trục cố định của một vật rắn ?
A. 24<i>t</i> (rad/s). B. 3 2<i>t</i> (rad/s).
C. <sub>2</sub> <sub>4</sub><i><sub>t</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>t</sub></i>2
(rad/s). D. 3 2<i>t</i>4<i>t</i>2 (rad/s).
<b>Câu 49</b>: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian
<i>t theo phương trình : </i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>2
, trong đó tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật
rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có gia tốc dài (gia tốc tồn phần) có độ lớn bằng bao nhiêu vào thời
điểm t = 1 s ?
A. 0,92 m/s2<sub>.</sub> <sub>B. 0,20 m/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>C. 0,90 m/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>D. 1,10 m/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 50</b>: Một bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vịng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ
lớn bằng 20,9 rad/s2<sub>. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh đà dừng lại ?</sub>
A. 143 s. B. 901 s. C. 15 s. D. 2,4 s.
<b>Câu 51</b>: Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3 000 vịng. Trong 20 giây, rơto quay được một
góc bằng bao nhiêu ?
A. 6283 rad. B. 314 rad. C. 3142 rad. D. 942 rad.
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
Câu 52: Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2,5 s. Biết bánh đà
quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằng:
A. 175 rad. B. 350 rad. C. 70 rad. D. 56 rad.
<b>Câu 53</b>: Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 4 s thì tốc độ góc đạt
120 vịng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là:
A. 157,9 m/s2<sub>.</sub> <sub>B. 315,8 m/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>C. 25,1 m/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>D. 39,4 m/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 54</b>: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục. Gọi ω<i>h</i>, ω<i>m</i> và ω<i>s</i> lần lượt là tốc độ góc của kim
giờ, kim phút và kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì:
A. <i>h</i> <i>m</i> <i>s</i>
60
1
12
1
. B. <i>h</i> <i>m</i> <i>s</i>
720
1
12
1
.
C. <i>h</i> <i>m</i> <i>s</i>
3600
1
60
1
. D. <i><sub>h</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>s</sub></i>
3600
1
24
1
.
<b>Câu 55</b>: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ¾ kim phút. Khi đồng hồ
chạy đúng thì tốc độ dài v<i>h </i>của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài v<i>m của đầu mút kim phút ?</i>
A. <i>vh</i> <i>vm</i>
4
3
. B. <i>v<sub>h</sub></i> <i>v<sub>m</sub></i>
16
1
. C. <i>v<sub>h</sub></i> <i>v<sub>m</sub></i>
60
. D. <i>v<sub>h</sub></i> <i>v<sub>m</sub></i>
80
1
.
<b>Câu 56</b>: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giây. Khi đồng hồ
chạy đúng thì tốc độ dài v<i>h </i>của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài v<i>s của đầu mút kim giây ?</i>
A. <i>vh</i> <i>vs</i>
5
3
. B. <i>v<sub>h</sub></i> <i>v<sub>s</sub></i>
1200
1
. C. <i>v<sub>h</sub></i> <i>v<sub>s</sub></i>
720
1
. D. <i>v<sub>h</sub></i> <i>v<sub>s</sub></i>
6000
.
<b>Câu 57</b>: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà có vận tốc góc 25rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc
-0,25rad/s2<sub> và đường mốc ở </sub><sub></sub><sub>0 =0. Đường mốc sẽ quay một góc cực đại </sub><sub></sub><sub>MAX bằng bao nhiêu theo chiều dương?</sub>
và tại thời điểm nào ?
A. 625rad và 50s. B. 1250 rad và 100 s. C. 625 rad và 100s. D. 1250 rad và 50 s.
<b>Câu 58</b>: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian t trong chuyển động
quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định ?
A. = 2+ 0,5t. B. = 2+0,5t-0,5t2. C. = 2 - 0,5t - 0,5 t2. D. = 2 - 0,5t + 0,5 t2.
<b>Câu 59</b>: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc khơng đổi. Sau 10s nó quay được 50rad. Vận
tốc góc tức thời của đĩa tại thời điểm t=1,5s là:
A. 5rad/s. B. 7,5rad/s. C. 1,5rad/s. D. 15rad/s.
<b>Câu 60</b>: Mâm của một máy quay đĩa hát đang quay với tốc độ góc 4,0rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau
20s nó dừng lại. Trong thời gian đó mâm quay được một góc là:
A. 40rad. B. 80rad. C. 4rad. D. 8rad.
<b>Câu 61</b>: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ, sau 10s đạt tới tốc độ góc 20rad/s. Trong 10s đó bánh xe quay
được một góc:
A. 300 rad. B. 40rad. C. 100rad. D. 200rad.
<b>Câu 62</b>: Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mơ tả chuyển động quay nhanh dần đều của một
chất điểm ngược chiều dương qui ước ?
A. φ = 5 - 4t + t2<sub> (rad, s). </sub> <sub>B. φ = 5 + 4t - t</sub>2<sub> (rad, s).</sub>
C. φ = -5 + 4t + t2<sub> (rad, s).</sub> <sub>D. φ = -5 - 4t - t</sub>2<sub> (rad, s). </sub><sub>*</sub>
<b>Câu 63</b>: Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc góc 5(rad/s2<sub>), vận tốc góc, toạ độ</sub>
góc ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là là (rad/s) và 450. Toạ độ góc của M vào thời điểm t là:
A. = 45 + 5t0 1 2
2
(độ, s). B. = + 5t (rad,s)1 2
2
.
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
C. = t+ 5t (rad,s)1 2
2
. D.
<b>Câu 64</b>: Phát biểu nào sai về vật rắn quay quanh một trục cố định ?
B. Mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc góc tại mỗi thời điểm.
C. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc góc tại mỗi thời điểm.
D. Quỹ đạo của các điểm trên vật rắn là các đường trịn có tâm nằm trên trục quay.
<b>Câu 65</b>: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn khơng nằm trên trục quay có:
A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động. * B. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.
C. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo. D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.
<b>Câu 66</b>: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định? Tại một điểm M trên vật rắn có:
A. véc tơ gia tốc tiếp tuyến ln cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.*
B. véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi phương véc tơ vận tốc.
C. vận tốc dài tỉ lệ thuận với thời gian. D. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.
<b>Câu 67</b>: Những khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một
trục cố định?
A. Góc quay là hàm số bậc hai theo thời gian. B. Gia tốc góc là hằng số dương.
C. Trong quá trình quay thì tích số giữa gia tốc góc và vận tốc góc là hằng số dương.*
D. Vận tốc góc là hàm số bật nhất theo thời gian.
<b>Câu 68</b>: Chọn câu sai ? Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay. *
C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
<b>Câu 69</b>: Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Chọn phát biểu sai ?
A. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.
B. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài.*
C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc.
D. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.
<b>Câu 70</b>: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một bánh xe như hình vẽ. Vận tốc góc trung bình của bánh xe
trong cả thời gian chuyển động là:
A. 1 rad/s. B. 1,25 rad/s. C. 1,5 rad/s.* D. 1,75 rad/s.
<b>Câu 71</b>: Một chuyển động quay chậm dần đều thì có:
A. gia tốc góc âm. B. vận tốc góc âm.
C. vận tốc góc âm và gia tốc góc âm. D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là âm.*
<b>Câu 72</b>: Một chuyển động quay nhanh dần đều thì có:
A. gia tốc góc dương. B. vận tốc góc dương.
C. vận tốc góc dương và gia tốc góc dương. D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là dương.*
<b>Câu 73</b>: Vật rắn quay xung quanh một trục cố định với gia tốc góc có giá trị dương và khơng đổi. Tính chất
chuyển động của vật rắn là:
A. quay chậm dần đều. B. Quay nhanh dần đều. C. quay đều. D. quay biến đổi đều.*
<b>Câu 74</b>: Chọn phát biểu sai: Trong chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật
rắn:
A. có cùng góc quay. B. có cùng chiều quay.
C. đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn. D. đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.*
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>
<b>Câu 75</b>: Phương trình của toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả một chuyển động quay chậm dần đều
ngược chiều dương ?
A. φ = 5 - 4t + t2<sub> (rad).</sub> <sub>B. φ = 5 + 4t - t</sub>2<sub> (rad)</sub>
C. φ = -5 - 4t - t2<sub> (rad).</sub> <sub>D. φ = -5 + 4t - t</sub>2<sub> (rad)</sub>
<b>Câu 76</b>: Chọn câu sai: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đều có chung:
A. góc quay. B. vận tốc góc. C. gia tốc góc. D. gia tốc hướng tâm. *
<b>Câu 77</b>: Một bánh xe quay nhanh dần đều khơng vận tốc đầu. Sau 10 giây, nó đạt vận tốc góc 20 rad/s. Góc mà
bánh xe quay được trong giây thứ 10 là:
A. 200 rad. B. 100 rad. C. 19 rad. * D. 2 rad.*
<b>Câu 78</b>: Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vịng/phút lên 360vịng/phút. Vận tốc
góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là:
A. 8 rad/s. * B. 10 rad/s. C. 12 rad/s. D. 14 rad/s.
<b>Câu 79</b>: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vịng/phút lên
360vịng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là:
A. 157,8 rad/s2<sub>.</sub><sub>*</sub> <sub>B. 162,7 rad/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>C. 183,6 rad/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>D. 196,5 rad/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 80</b>: Một chiếc đĩa đồng chất quay biến đổi đều quanh trục đối
xứng của nó. Đồ thị vận tốc góc theo thời gian cho ở hình bên. Số vịng
quay của đĩa trong trong cả q trình là:
A. 23,75vịng. * B. 27,35vịng.
C. 25,75vòng. D. 28,00vòng.
<b>Đáp án</b>
1
C
2
B
3
D
4
C
5
D
6
C
7
C
8
B
9
C
10
A
11
D
12
D
13
B
14
B
15
C
16
A
17
A
18
C
19
D
20
B
21
D
22
C
23
A
24
B
1
<b>───────────────────────────────────────────────────────────</b>