Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Bài giảng TOAN 7-HKI-2010/2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.99 KB, 4 trang )

UBND HUYN PH M KIM TRA HC Kè I NM HC 2010-2011
PHềNG GIO DC-O TO Mụn: Toỏn - Lp 7
Thi gian lm bi: 90 phỳt
Ngy kim tra: 21/12/2010
I.TRC NGHIM. ( 5.0 im)
Chn v ghi vo bi lm ch mt ch cỏi in hoa trc cõu tr li ỳng.
Cõu 1: Kt qu no sau õy l ỳng.
A.
1,5 Â
B.
2
2
3
Ơ
C.
Ơ Ô
D.
5
8
Ô
Cõu 2: So sỏnh hai s hu t x = -
3
2
v y =
2
1

, ta cú:
A. x > y B. x < y C. x = y D. x = -y
Cõu 3: Kt qu no sau õy l sai.
A.


0x =
thỡ x = 0 B.
1
1
3
x =
thỡ
1
1
3
x=

C.
1,75x =
thỡ
1,75x=
D.
0,4x =
thỡ
0,4x=
Cõu 4: Giỏ tr x trong phộp tớnh -0,5x =
1
2
1

l:
A. 1 B. 1 C. 0 D. 0,5
Cõu 5: Phõn s no sau õy vit c di dng s thp phõn hu hn ?
A.
31

30
B.
12
17
C.
25
63
D.
4
8
125.2

Cõu 6: T t l thc
d
c
b
a
=
ta cú ng thc:
A. ab = cd B. ac = bd
C. ad = bc D. C ba ng thc A,B,C u ỳng
Cõu 7: Kt qu no sau õy l ỳng.
A.
( )
1
0
3 1=
B.
( )
1

0
3 3=
C.
( )
1
0
3 0=
D. Mt kt qu khỏc.
Cõu 8: Kt qu phộp tớnh (-5)
3
.(-5)
2
l:
A. (-5)
5
B. (-5)
6
C. 1 D. 0,5
Cõu 9: Nu
x
= 4 thỡ x bng:
A. 4 B. -16 C. 16 D. 16 v -16
Cõu 10: Bit y v x l hai i lng t l thun v khi x =
2
1
v y = 2; h s k ca y i vi x l:
A. k = 4 B. k = 3 C. k = 5 D. k = -3

Cõu 11: Cho ba ng thng a,b,c. Nu c a v b c thỡ:
A. a b B. a//b C. b//c D. a//b//c

Cõu 12 Cho xy//BC nh hình vẽ bên. Khẳng định sau đúng là:
A
B
C
1
2
3
chớnh thc
A.
à
1
A
=
à
C

B.

2
A
=
à
B

C.
à

à
à
1 3

A A B C+ = +

D.
à

à
1 2
A A C+ =
Cõu 13 Với a // b và hình vẽ bên số đo của
à
1
B
là:
A.
à
0
1
140B =
B.

0
1
130D =
C.
à
0
1
50B =
D. Một kết quả khác.
Cõu 14: Chứng minh một định lý là:

A. Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết. B. Chỉ ra giả thiết và kết luận
C. Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận. D. Chỉ ra kết luận.
Cõu 15: Số đo các góc của tam giác ABC có tỷ số
à à
à
: : 1: 2 : 3A B C =
. khi đó:
a.
à
A
= 30
0
b.
à
A
= 60
0
c.
à
A
= 90
0
d.
à
A
= 120
0
Cõu 16: Trong hình vẽ bên với At là tia phân giác của góc
ã
CAx

. Ta có:
a.
ã
xAt
= 40
0
b.
ã
xAt
= 60
0
c.
ã
xAt
= 80
0
d.
ã
xAt
= 140
0
II. T LUN. (5.0 im)
Bi 1 : ( 0.5im)
Thc hin phộp tớnh:
13 1 13 1
.( 7 ) .12
20 2 20 2

Bi 2: ( 1.5im)
Mt ỏm t hỡnh ch nht cú chu vi 50m, t s gia hai cnh l

3
2
.Tớnh din tớch hỡnh ch
nht.
Bi 3: ( 2.5im)
Cho tam giỏc ABC vuụng ti A; v AH vuụng gúc vi BC ti H. Trờn ng thng vuụng
gúc vi BC ti B ly im D (khụng cựng na mt phng b BC vi im A) sao cho: AH=BD.
a) Chng minh: AHB=DBH.
b) Chng minh: AB // DH.
c) Bit
ã
BAH
=35
0
. Tớnh
ã
ACB
= ?
Bi 4 (0.5 im)
Chng minh rng vi mi s nguyờn dng n cỏc s 21n+4 v 14n +3 l nguyờn t cựng
nhau.
UBND HUYN PH M HNG DN CHM
PHềNG GIO DC-O TO KIM TRA HC K I NM HC 2010-2011
Mụn : Toỏn - Lp 7
A
B
a
b
40
0

1
x
A
t
C
B
40
0
100
0
D
H
C
B
A
I.TRẮC NGHIỆM: ( 5.0 điểm) Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm; từ câu 13 đến
câu 15 mỗi câu đúng 0.5 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trả
lời
D B B B D C A A C A B C C C A A
II. TỰ LUẬN. (5.0 điểm)
Bài 1
13 1 13 1 13 1 1
.( 7 ) .12 .( 7 12 )
20 2 20 2 20 2 2
13
.( 20) 13
20
− − = − −

= − = −
Bài 2: ( 1,5điểm)
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 50:2 = 25 (m)
Gọi x và y lần lượt là chiều rộng và chiều dài của hcn. - 0,5đ
Theo đề bài ta có:
2
3
x
y
=
và x +y = 25


25
5
2 3 2 3 5
x y x y+
= = = =
+
0,5đ
Do đó:
( )
5 5.2 10
2
x
x m= ⇒ = =

( )
5 5.3 15
3

x
x m= ⇒ = =
0,25đ
Vậy diện tích đám đât hình chữ nhật là : 10.15 = 150 m
2
0,25đ
Bài 3: ( 2,5điểm)
Hình vẽ: (0,5đ)
a) Xét hai tam giác AHB và DBH có :
AH = DB (gt)
·
·
0
90AHB DBH= =
0,75đ
BH: Chung
Do đó :
( . . )AHB DBH c g c∆ =∆
b) Ta có :
AHB DBH∆ =∆



·
·
ABH DHB=
- 0,75đ
Vậy: AB//DH
c)
· ·

0 0
35 55BAH CAH= ⇒ =


·
0
35ACB⇒ =
0,5đ
Bài 4 (0.5điểm) Gọi d (d

1)là ước chung lớn nhất của hai số 21n + 4 và 14n + 3.
Ta có :21n+ 4 = kd, 14n +3 = hd ( với k và h là những số nguyên dương).
Suy ra 7n + 1 = (k - h)d, Do đó 21n + 3 = 3(k - h)d.
Vì vậy 1 = 21n + 4- (21n + 3) = kd - 3(k - h)d = (3h -2k).d
Điều này chỉ xảy ra khi d = 3h -2k = 1.
Vậy với mọi số nguyên dương n, các số 21n+4 và 14n +3 là nguyên tố cùng nhau. (0.25đ)
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Lưu ý chung:
- Mọi cách làm khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn được tính điểm tối đa theo biểu điểm
từng bài, từng câu.
- Điểm toàn bài làm tròn đến 01 chữ số thập phân. VD : 5,25 làm tròn 5,3 ; 7,75 làm tròn 7,8

×