Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

De thi ki I HS 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.74 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường THCS ĐạÏ Long

Điểm

Lời phê của giáo viên


Lớp: 7A



Họ và tên:



<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I</b>


<b>MƠN: SINH HỌC 7</b>



<b>(Đề số 1)</b>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)</b>


<i><b>Câu 1/ Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A </b></i>
<b>(1.25đ)</b>


Tên đại diện(A) Đặc điểm (B) Ghép cột


1. Trùng roi


2. Trùng biến hình
3. Trùng giày
4. Trùng kiết lị
5. Trùng sốt rét


a. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.
b. Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi và
tiếp hợp.


c. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi
d. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi
e. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi



g. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển


1 ghép với ……
2 ghép với ……
3 ghép với ……
4 ghép với ……
5 ghép với ……
<i><b>Câu 2:Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a, b, c, d ) đầu dòng câu trả lời đúng trong các câu sau đây: </b></i>
<i><b>(1.75đ) </b></i>


<i>1. Ngành ruột khoang gồm có các đại diện sau:</i>
a. Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô;
b. Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ;


c. Thủy tức, hải quỳ, sán lá gan;
d. Thủy tức, san hô, sán lá gan.
<i>2. Thành cơ thể thủy tức gồm:</i>


a. Một lớp tế bào;


b. Hai lớp tế bào; c. Ba lớp tế bào;d. Bốn lớp tế bào.
<i>3. Vì sao khi trời mưa giun đất chui lên khỏi mặt đất?</i>


a. Giun đất chui lên tìm khí oxi;


b. Giun đất chui lên tìm thức ăn; c. Giun đất chui lên để dễ dàng bơi lội;d. Guin đất chui lên để đi dạo.
<i>4. Các động vật ngun sinh sống kí sinh là:</i>


a. Trùng giày, trùng kiết lị;



b. Trùng biến hình, trùng sốt rét; c. Trùng sốt rét, trùng kiết lị;d. Trùng roi xanh, trùng giày.
<i>5. Đặc điểm khơng có ở san hơ là:</i>


a. Cơ thể đối xứng tỏa tròn;


b. Sống di chuyển thường xuyên; c. Kiểu ruột hình túi;d. Sống tập đồn.


<i>6. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở Sán lơng mà khơng có ở sán lá gan và sán dây?</i>
a. Giác bám phát triển;


b. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên; c. Mắt và lông bơi phát triển;d. Ruột phân nhành chưa có hậu mơn.
<i>7. Các phần phụ có chức năng giữ và xử lí mồi của tơm sơng là:</i>


a. Các chân hàm;


b. Các chân ngực (càng, chân bị);


c. Các chân bơi (Chân bụng);
d. Tấm lái.


<i><b>Câu 3: Hồn thành vịng đời của sán lá gan: (1đ)</b></i>


Trứng sán lá gan b/ ……… c/……… d/………
(Theo phân ra ngoài)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II/ TỰ LUẬN: (6 đ)</b>


<b>Câu 1:</b> Cấu tạo của trai sơng thích ứng với lối sống tự vệ có hiệu quả? (1đ)


<b>Câu 2:</b> Vì sao san hơ sống tập đồn? Người ta làm thế nào để có cành san hơ làm vật trang trí?


(1.5đ)


<b>Câu 3</b>: So sánh hình thức sinh sản vơ tính ở thủy tức và san hô? (1.5đ)
<b>Câu 4</b>: Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào? (2đ)


<b>Baøi laøm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trường THCS ĐạÏ Long

Điểm

Lời phê của giáo viên


Lớp: 7A



Họ và tên:



<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I</b>


<b>MƠN: SINH HỌC 7</b>



<b>(Đề số 2)</b>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM: (6 đ)</b>


<i><b>Câu 1: Hãy hoàn thành bảng dưới đây (2đ)</b></i>


TT ĐạÏi diện Kích thước Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phận


di
chuyển


Hình
thức
sinh sản
Hiển vi Lớn Một tế



bào


Nhiều tế
bào
1 Trùng roi


2 Trùng biến hình
3 Trùng giày
4 Trùng kiết lị


<i><b>Câu 2: Hãy khoanh trịn vào chữ cái (a, b, c, d) đầu dòng câu trả lời đúng trong các câu sau đây: </b></i>
<i><b>(1đ)</b></i>


<i>1. Đặc điểm cấu tạo chung của ruột khoang là:</i>


a. Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hóa phân hóa; bắt đầu có hệ tuần hồn;


b. Cơ thể hình trụ thường thn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức. Cơ quan tiêu hóa dài từ
miệng đến hậu mơn;


c. Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu đi, lưng bụng, ruột phân nhánh, chưa có hậu
mơn và ruột sau;


d. Cơ thể đối xứng tỏa trịn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có 2 lớp tế bào.
<i>2. Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?</i>


a. Trùng giày;
b. Trùng biến hình;


c. Trùng sốt rét;


d. Trùng roi xanh.
<i>3. Những đặc điểm chỉ có ở mực là:</i>


a. Bò chậm chạp, có mai;
b. Bò nhanh, có 2 mảnh vỏ;


c. Bơi nhanh, có mai;


d. Bơi chậm, chỉ có 1 mảnh vỏ.
<i>4. Người ta thường câu tôm vào thời gian nào trong ngày?</i>


a. Sáng sớm;
b. Buổi trưa;


c. Ban chiều;
d. Chập tối.
<i><b> Câu 3: Hồn thành vịng đời của giun đũa: (1đ)</b></i>


Trứng giun b/ ……… c/ ……….. d/………


h/ ……… e/ Aáu trùng về lại ruột non
<b>II/ TỰ LUẬN: (6 đ)</b>


<b>Câu 1:</b> Nêu tập tính bắt và tiêu hóa mồi của nhện (1.5 đ)
<b>Câu 2:</b> Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh. (1đ)


<b>Câu 3:</b> Nêu những đặc điểm của giun đũa thích nghi với lối sống kí sinh. Nêu biện pháp phịng
chống giun đũa kí sinh. (2 đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Baøi laøm</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Trường THCS ĐạÏ Long

Điểm

Lời phê của giáo viên


Lớp: 7A



Họ và tên:



<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I</b>


<b>MƠN: SINH HỌC 7</b>



<b>(Đề số 3)</b>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)</b>


<i><b>Câu 1: Hãy điền các từ: Nước ngọt, nước lợ, đất ẩm, cống rãnh, sống tự do, sống kí sinh, sống tự </b></i>
<i><b>do - chui rúc, sống bán kí sinh, sống cố định vào bảng dưới đây: (2đ)</b></i>


Số TT Sự đa dạng
Đaiï diện


Mơi trường sống Hình thức sống


1 Giun đất


2 Đỉa


3 Rươi


4 Giun đỏ


<i><b>Câu 2:Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a, b, c, d ) đầu dòng câu trả lời đúng trong các câu sau đây:</b></i>
<i><b>(2đ) </b></i>



<i>1. Nơi kí sinh của giun đũa là:</i>


a. Ruột non; b. Ruột già; c. Ruột thẳng; d. Tá tràng.


<i>2. Các dạng thân mềm nào đươi đây sống ở nước ngọt?</i>


a. Trai, sò; b. Trai, ốc sên; c. Sò, mực; d. Trai, ốc vặn;


<i>3. Các động vật nguyên sinh sống tự do là:</i>
a. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng biến hình;
b. Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng giày;
c. Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng biến hình;
d. Trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình.


<i>4. Động vật ngun sinh nào đươi đây có hình thức sinh sản phân đơi và tiếp hợp?</i>
a. Trùng giày;


b. Trùng biến hình;


c. Trùng sốt rét;
d. trùng roi xanh.
<i>5. Đặc điểm nào sau đây có ở trùng biến hình?</i>


a. Có roi;
b. Có chân giả;


c. Có lông bơi;


d. Bộ phận di chuyển bị tiêu giảm.


<i>6. Nơi kí sinh của giun kim là:</i>


a. Ruột non; b. Ruột già; c. Ruột thẳng; d. Tá tràng.


<i>7. Đặc điểm nào dưới đây khơng có ở mực?</i>
a. Vỏ có 1 lớp đá vơi;


b. Có 2 mắt; c. Có nhiều giác bám;d. Có lơng trên tấm miệng.
<i>8. Đặc điểm nào dưới đây khơng có ở thủy tức?</i>


a. Hình trụ;


b. Miệng ở dưới; c. Đối xứng tỏa trịn;d. Di chuyển bằng tua miệng.
<b>II/ TỰ LUẬN: (6 đ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 2:</b> Vì sao san hơ sống tập đồn? Người ta làm thế nào để có cành san hơ làm vật trang trí?
(2đ)


<b>Câu 3:</b> Đặc điểm cấu tạo ngồiø của giun đất thích nghi với đời sống chui luồn trong đất như thế
nào? Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt. (2 đ)


<b>Câu 4:</b> Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh. (1 đ)
<b>Bài làm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Đáp án đề thi
Môn : Sinh học 7

Đề số 1



I/ Trắc nghiệm




<i><b>Câu 1/ Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A </b></i>
<b>(1.25đ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I</b>


<b>MƠN : SINH HỌC 7</b>



<b>I/ Trắc nghiệm: </b>


<i><b>1/ Hãy lựa chọn và ghép các thơng tin ở cột B sao cho phù hợp với các </b></i>

thông tin ở cột A


Động vật ngun


sinh (A)


Đặc điểm (B) Ghép cột


1. Trùng roi


2. Trùng biến hình
3. Trùng giày
4. Trùng biến hình
5. Trùng sốt rét


a. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.
b. Di chuyển bằng lơng bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi
và tiếp hợp.


c. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi
d. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân
đôi



e. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi
g. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển


1 ghép với ………
2 ghép với ………
3 ghép với ………
4 ghép với ………
5 ghép với ………


Hãy hoàn thành bảng dưới đây



TT ĐạÏi diện Kích thước Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phận


di
chuyển


Hình
thức
sinh sản
Hiển vi Lớn Một tế


bào


Nhiều tế
bào
1 Trùng roi


2 Trùng biến hình
3 Trùng giày
4 Trùng kiết lị



Hãy điền các từ: Nước ngọt, nước lợ, đất ẩm, cống rãnh, sống tự do, sống kí sinh, sống tự


do- chui rúc, sống bán kí sinh, sống cố định vào bảng dưới đây:



Số TT Sự đa dạng


Đaiï diện Mơi trường sống Hình thức sống


1 Giun đất


2 Đỉa


3 Rươi


4 Giun đỏ


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

a. Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô;
b. Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ;


c. Thủy tức, hải quỳ, sán lá gan;
d. Thủy tức, san hơ, sán lá gan.
2. Ngành giun dẹp gồm có các đại diện sau:


a. Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô;


b. Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ; c. Thủy tức, hải quỳ, sán lá gan;d. Sán lông, sán lá gan, sán dây.
3. Thành cơ thể thủy tức gồm:


a. Một lớp tế bào;
b. Hai lớp tế bào;



c. Ba lớp tế bào;
d. Bốn lớp tế bào.
4. Vì sao khi trời mưa giun đất chui lên khỏi mặt đất?


a. Giun đất chui lên tìm khí oxi;


b. Giun đất chui lên tìm thức ăn; c. Giun đất chui lên để dễ dàng bơi lội;d. Guin đất chui lên để đi dạo.
5. Các động vật ngun sinh sống kí sinh là:


a. Trùng giày, trùng kiết lị;
b. Trùng biến hình, trùng sốt rét;


c. Trùng sốt rét, trùng kiết lị;
d. Trùng roi xanh, trùng giày.
6. Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?


a. Trùng giày;


b. Trùng biến hình; c. Trùng sốt rét;d. Trùng roi xanh.
7. Đặc điểm cấu tạo chung của ruột khoang là:


a. Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hóa phân hóa; bắt đầu có hệ tuần hồn;


b. Cơ thể hình trụ thường thn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chình thức. Cơ quan tiêu hóa dài từ
miệng đến hậu mơn;


c. Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu đuôi, lưng bụng, ruột phân nhánh, chưa có hậu
mơn và ruột sau;



d. Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có 2 lớp tế bào.
8. Đặc điểm khơng có ở san hơ là:


a. Cơ thể đối xứng tỏa tròn;


b. Sống di chuyển thường xuyên; c. Kiểu ruột hình túi;d. Sống tập đồn.


9. Đặc điểm nào dứoi đây chỉ có ở Sán lơng mà khơng có ở sán lá gan và sán dây?
a. Giác bám phát triển;


b. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên;


c. Maét và lông bơi phát triển;


d. Ruột phân nhành chưa có hậu mơn.
10. Đặc điểm nào khơng có ở Sán lá gan?


a. Giác bám phát triển;


b. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên; c. Mắt và lông bơi phát triển;d. Ruột phân nhành chưa có hậu mơn.
11. Nơi kí sinh của giun đũa là:


a. Ruột non; b. Ruột già; c. Ruột thẳng; d. Tá tràng.


12. Các dạng thân mềm nào đươi đây sống ở nước ngọt?


a. Trai, sò; b. Trai, ốc sên; c. Sò, mực; d. Trai, ốc vặn;


13. Những đặc điểm chỉ có ở mực là:
a. Bị chậm chạp, có mai;



b. Bò nhanh, có 2 mảnh vỏ;


c. Bơi nhanh, có mai;


d. Bơi chậm, chỉ có 1 mảnh vỏ.
14. Các phần phụ có chức năng giữ và xử lí mồi của tơm sơng là:


a. Các chân hàm;


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

a. Sáng sớm; b. Buổi trưa; c. Ban chiều; d. Chập tối.
16. Các động vật nguyên sinh sống tự do là:


a. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng biến hình;
b. Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng giày;
c. Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng biến hình;
d. Trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình.


17. Động vật ngun sinh nào đươi đây có hình thức sinh sản phân đơi và tiêp hợp?
a. Trùng giày;


b. Trùng biến hình; c. Trùng sốt rét;d. trùng roi xanh.
18. Đặc điểm nào sau đây có ở trùng biến hình?


a. Có roi;
b. Có chân giả;


c. Có lông bơi;


d. Bộ phận di chuyển bị tiêu giảm.


19. Nơi kí sinh của giun kim là:


a. Ruột non; b. Ruột già; c. Ruột thẳng; d. Tá tràng.


20. Đặc điểm nào dưới đây khơng có ở mực?
a. Vỏ có 1 lớp đá vơi;


b. Có 2 mắt;


c. Có nhiều giác bám;
d. Có lơng trên tấm miệng.
21. Đặc điểm nào dưới đây khơng có ở thủy tức?


a. Hình trụ;


b. Miệng ở dưới; c. Đối xứng tỏa tròn;d. Di chuyển bằng tua miệng.


22. Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng là chức năng của phần phụ nào dưới đây của tôm sông?
a. Các chân hàm;


b. Các chân ngực (càng, chân bị);


c. Các chân bơi (Chân bụng);
d. Tấm lái.


23. Nhện hoạt động chủ yếu vào thời gian nào dưới đây?


a. Buối sáng; b. Buổi chiều; c. Buổi trưa; d. Buổi tối.


<i><b>Câu 3: Hồn thành vòng đời của giun đũa: </b></i>



Trứng giun b/ ……… ………….. c/……… d/………
(Theo phân ra ngoài)


e/ ...
<i><b> Hoàn thành vòng đời của giun đũa:</b></i>


Trứng giun b/ ……… c/ Miệng d/………


<b>II/ Tự luận: </b>


<b>Câu 1</b>: So sánh hình thức sinh sản vơ tính ở thủy tức và san hơ?


<b>Câu 2</b>: Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào?


<b>Câu 3:</b> Đặc điểm cấu tạo ngồiø của giun đất thích nghi với đời sống chui luồn trong đất như thế
nào? Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt.


<b>Câu 4:</b> Cấu tạo của trai sơng thích ứng với lối sống tự vệ có hiệu quả?


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 6:</b> Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh.


<b>Câu 7:</b> Vì sao san hơ sống tập đồn? Người ta làm thế nào để có cành san hơ làm vật trang trí?
<b>Câu 8:</b> Nêu những đặc điểm của giun đũa thích nghi với lối sống kí sinh. Nêu biện pháp phịng
chống giun đũa kí sinh.


<b>Câu 9:</b> Nêu tập tính bắt và tiêu hóa mồi của nhện


<b>Câu 10:</b> Giun đốt và giun tròn phân biệt nhau ở những đặc điểm nào:
<b>Bài làm:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………..


Trường THCS ĐạÏ Long Điểm Lời phê của giáo viên


Lớp: 7A
Họ và tên:


<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Môn: Sinh học 7</b>



<b>I/ Trắc nghiệm:</b>


<b>Câu 1</b>: Hồn thành vịng đời của giun đũa:


a / Trứng giun b/ ……… c/ Miệng d/………


<b>Câu 2:</b> Hãy điền các từ: <i>Nước ngọt, nước lợ, đất ẩm, cống rãnh, sống tự do, sống kí sinh, sống tự </i>


<i>do- chui rúc, sống bán kí sinh, sống cố định</i> vào bảng dưới đây:


Số TT Sự đa dạng


Đaiï diện Mơi trường sống Hình thức sống


1 Giun đất


2 Đỉa


3 Rươi


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Câu 3:</b> Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a, b, c, d ) đầu dòng câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
1. Nghành giun tròn gồm các đại diện:


a. Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa;
b. Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa;
c. Giun đất, giun đỏ, rươi, giun rễ lúa;


d. Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa.
2. Nghành giun đất gồm:


a. Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa;
b. Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa;
c. Giun đất, giun đỏ, rươi, giun rễ lúa;


d. Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa.
<b>II/ Tự luận:</b>


<b>Câu 4:</b> Giun đốt và giun tròn phân biệt nhau ở những đặc điểm nào?


<b>Câu 5:</b> Nêu các biện pháp phịng chống giun đũa kí sinh ở người?


<b>Câu 6:</b> Đặc điểm chung của giun đót. Để nhận biết các đại diện của nghành giun đốt ở thiên nhiên,
cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào? Vai trò thực tiễn của giun đốt.


Trường THCS ĐạÏ Long Điểm Lời phê của giáo viên


Lớp: 7A
Họ và tên:


<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Mơn: Sinh học 7</b>



<b>I/ Trắc nghiệm:</b>


Câu 1: Hãy hồn thành vịng đời của sán lá gan:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA MỘT TIẾT</b>


<b>MƠN: SINH HỌC 7</b>



<b>I/ Trắc nghiệm:</b>


<i><b>1/ Hồn thành bảng sau với những ngành động vật đã học</b></i>


<b>Tên ngành ĐV</b> <b>Đại diện của ngành</b> <b>Đặc điểm chung của ngành</b>
Ngành ĐVNS


Nghành ruột khoang
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn


Nghành giun đốt


<i><b>2/ Hãy hồn thành vịng đời của sán lá gan:</b></i>


Trứng sán lá gan ……… Aáu trùng trong ốc ………
………. Kén sán
<i><b>3/ Hồn thành vịng đời của giun đũa:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

4/ Hãy hoàn thành bảng dưới đây:



TT ĐạÏi diện Kích thước Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phận


di
chuyển


Hình
thức
sinh sản
Hiển vi Lớn Một tế


bào Nhiều tếbào
1 Ttrùng roi


2 Trùng biến hình
3 Trùng giày
4 Trùng kiết lị
5 Trùng sốt rét
<b>II/ Tự luận:</b>


<b>Câu 1</b>: So sánh hình thức sinh sản vơ tính ở thủy tức và san hơ?



<b>Câu 2</b>: Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào?
<b>Câu 3:</b> Giun đốt và giun tròn phân biệt nhau ở những đặc điểm nào?
<b>Câu 4:</b> Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?


<b>Câu 5:</b> Để nhận biết các đại diện của nghành giun đốt ở thiên nhiên, cần dựa vào đặc điểm cơ bản
nào? Vai trò thực tiễn của giun đốt.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×