Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (897.99 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT YÊN LẠC </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 10 </b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>Câu 1:</b> Trong phân tử <i>M</i>X<sub>2</sub> có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử
X là 5. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu
nguyên tử của M là
<b>A.</b> 9. <b>B.</b> 20. <b>C.</b> 12. <b>D.</b> 26.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Tổng số hạt trong phân tử <i>M</i>X<sub>2</sub> là: <i>p<sub>M</sub></i> <i>e<sub>M</sub></i> <i>n<sub>M</sub></i> 2.(<i>p<sub>X</sub></i> <i>e<sub>x</sub></i> <i>n<sub>X</sub></i>) 164
2<i>p<sub>M</sub></i> 4<i>p<sub>X</sub></i> <i>n<sub>M</sub></i> 2<i>n<sub>X</sub></i> 164 (1)
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 :
2.( ) 52
2 4 2 52 (2)
<i>M</i> <i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>x</i> <i>X</i>
<i>M</i> <i>X</i> <i>M</i> <i>X</i>
<i>p</i> <i>e</i> <i>n</i> <i>p</i> <i>e</i> <i>n</i>
<i>p</i> <i>p</i> <i>n</i> <i>n</i>
Từ (1) và (2) => 2 4 108 (3)
2 56 (4)
<i>M</i> <i>X</i>
<i>M</i> <i>X</i>
<i>p</i> <i>p</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5
( ) 5 (5)
<i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>X</i>
<i>p</i> <i>n</i> <i>p</i> <i>n</i>
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong M lớn hơn trong X là 8 hạt
( ) 8
2 (2 ) 8 (6)
<i>M</i> <i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>x</i> <i>X</i>
<i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>X</i>
<i>p</i> <i>e</i> <i>n</i> <i>p</i> <i>e</i> <i>n</i>
<i>p</i> <i>n</i> <i>p</i> <i>n</i>
Từ (5) và (6) 3 (7)
2 (8)
<i>M</i> <i>X</i>
<i>M</i> <i>X</i>
<i>p</i> <i>p</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Từ (3) và (7) => <i>p<sub>M</sub></i> 20; <i>p<sub>X</sub></i> 17 => số hiệu nguyên tử của M là 20
<b>Câu 2:</b> Cho 36,64 gam hỗn hợp muối KX và KY (X, Y là halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch
3
<i>AgNO</i> dư thì thu được 57,34 gam hỗn hợp kết tủa. Cơng thức của các muối là
<b>A.</b> KCl và KBr. <b>B.</b> KF và KCl. <b>C.</b> KCl và KI. <b>D.</b> KBr và KI.
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
3 3
36, 64 57, 34
39 108
36, 64 57, 34
39 108
83,133
<i>KM</i> <i>AgNO</i> <i>AgM</i> <i>KNO</i>
<i>M</i> <i>M</i>
<i>M</i> <i>M</i>
<i>M</i>
=> X và Y là Br và I => 2 muối cần tìm là KBr và KI
<b>Câu 3:</b> Cho phản ứng: <i>aCu bHNO</i> <sub>3</sub><i>cCu NO</i>( <sub>3 2</sub>) <i>dNO eH O</i> <sub>2</sub> . Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối
giản. Tổng (a + b) là
<b>A.</b> 12. <b>B.</b> 9. <b>C.</b> 11. <b>D.</b> 7.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
2
5 2
3 3 2 2
3x | 2e
2x | 3e
3 8 3 ( ) 2 4 .
<i>Cu</i> <i>Cu</i>
<i>N</i> <i>N</i>
<i>Cu</i> <i>HNO</i> <i>Cu NO</i> <i>NO</i> <i>H O</i>
=> a + b = 11
<b>Câu 4:</b> Trong phản ứng: <i>SO</i>2 <i>B</i>r2<i>H O</i>2 2<i>HB</i>r<i>H SO</i>2 4. Vai trò của <i>SO</i>2 là
<b>A.</b> chất oxi hóa. <b>B.</b> chất khử.
<b>C.</b> vừa oxi hóa, vừa khử. <b>D.</b> oxit axit.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Vai trò của <i>SO</i><sub>2</sub> là chất khử.
<b>Câu 5:</b> Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc, dư và đun nóng, dung dịch thu được chứa
<b>A.</b> KCl, KOH dư. <b>B.</b> KCl, KOH dư, KClO.
<b>C.</b> KCl, KOH dư, <i>KClO</i><sub>3</sub>. <b>D.</b> KCl, KOH dư, <i>KClO KClO</i><sub>3</sub>, .
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc, dư và đun nóng, dung dịch thu được chứa KCl, KOH dư, <i>KClO</i><sub>3</sub>.
PTHH: 3<i>Cl</i><sub>2</sub>6 O<i>K H</i><i>to</i> 5<i>KCl</i><i>KClO</i><sub>3</sub>3<i>H O</i><sub>2</sub>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
<b>A.</b> Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> loãng.
<b>B.</b> Khơng được sử dụng <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> đặc vì nếu dùng <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> đặc thì sản phẩm tạo thành là <i>Cl</i><sub>2</sub>.
<b>C.</b> Do HCl là axit yếu nên phản ứng mới xảy ra.
<b>D.</b> Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và <i>H S</i><sub>2</sub> .
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Phát biểu đúng là: Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và <i>H S</i><sub>2</sub> . Vì HBr, HI và <i>H S</i><sub>2</sub> có phản
ứng với <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> đặc
<b>Câu 7:</b> Cho phản ứng: <i>F S</i>e <sub>2</sub><i>HNO</i><sub>3</sub> <i>F NO</i>e( <sub>3 3</sub>) <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub><i>NO</i><i>H O</i><sub>2</sub> . Sau khi cân bằng phản ứng (hệ
số nguyên, tối giản), số phân tử <i>HNO</i><sub>3</sub> đóng vai trị chất oxi hóa là
<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 8. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 3.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
2 3 3 3 2 4 2
e 8 e( ) 2 5 2
<i>F S</i> <i>HNO</i> <i>F NO</i> <i>H SO</i> <i>NO</i> <i>H O</i>
=> số phân tử <i>HNO</i><sub>3</sub> đóng vai trị chất oxi hóa là 5
<b>Câu 8:</b> Phân tử nào sau đây có liên kết ion?
<b>A.</b> <i>NH</i>3. <b>B.</b> HCl. <b>C.</b> KCl. <b>D.</b> <i>O</i>2.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
Phân tử có liên kết ion là KCl.
<b>Câu 9:</b> Hòa tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn vào nước thu được dung
dịch X và 336 ml khí <i>H</i><sub>2</sub> (đktc). Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 gam muối khan.
Hai kim loại kiềm là
<b>A.</b> Li, Na. <b>B.</b> Na, K. <b>C.</b> K, Rb. <b>D.</b> Rb, Cs.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
2 2
2
2 2 2
0, 03 0, 015
2, 075
0, 03 69,167
0, 03
33, 67
<i>RCl</i> <i>R</i> <i>RCl</i>
<i>R</i> <i>H O</i> <i>ROH</i> <i>H</i>
<i>ROH</i> <i>HCl</i> <i>RCl</i> <i>H O</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i> <i>M</i>
<i>R</i>
=> 2 kim loại kiềm là Na và K
<b>Câu 10:</b> Ngun tố R có cơng thức oxit cao nhất là <i>RO</i><sub>2</sub>. Hợp chất với hiđro của R chứa 75% khối lượng
R. R là
<b>A.</b> C. <b>B.</b> S. <b>C.</b> Cl. <b>D.</b> Si.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
Ngun tố R có cơng thức oxit cao nhất là <i>RO</i><sub>2</sub> hợp chất với hiđro của R là <i>RH</i><sub>4</sub>.
% .100% 75% 12
4
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>m</i> <i>R</i>
<i>R</i>
=> nguyên tố R cần tìm là C
<b>Câu 11:</b> X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Cấu
hình electron nguyên tử của Y là
<b>A.</b> 1s 2s 22 2 <i>p</i>5. <b>B.</b>1s 2s 22 2 <i>p</i>6. <b>C.</b> 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>3. <b>D.</b> 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>4.
<b>Đáp án: D </b>
Theo đề bài, ta có: <i>Z<sub>X</sub></i> <i>Z<sub>Y</sub></i> 31 1
Vì X và Y liên tiếp nhau trong một chu kì => <i>Z<sub>Y</sub></i> <i>Z<sub>X</sub></i> 1
Cấu hình e của Y là: 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>4.
<b>Câu 12:</b> Các ngun tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
<b>A.</b> <i>ns np</i>2 5. <b>B.</b> <i>ns np</i>2 6. <b>C.</b> <i>ns np</i>2 4. <b>D.</b> <i>ns np</i>2 3.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngồi cùng là <i>ns np</i>2 5.
<b>Câu 13:</b> Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
<b>A.</b> Cs. <b>B.</b> I. <b>C.</b> F. <b>D.</b> Li.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là F.
<b>Câu 14:</b> Điện hóa trị của Ca trong CaO là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Điện hóa trị của Ca trong CaO là 2+
<b>Câu 15:</b> Cho 20 gam hỗn hợp Cu và Al phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít khí (đktc).
Thành phần % theo khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
<b>A.</b> 50%; 50%. <b>B.</b> 84%; 16%. <b>C.</b> 44%; 56%. <b>C.</b> 54%; 46%.
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Cu không phản ứng với dung dịch HCl
3 2
2 6 2 3
0, 4 0, 6
20 0, 4.27 9, 2( )
0, 4.27
% .100% 54%; % 46%
20
<i>Cu</i>
<i>Al</i> <i>Cu</i>
<i>Al</i> <i>HCl</i> <i>AlCl</i> <i>H</i>
<i>mol</i> <i>mol</i>
<i>m</i> <i>gam</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<b>Câu 16:</b> Trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
<b>A.</b> 3 và 4. <b>B.</b> 4 và 4. <b>C.</b> 3 và 5. <b>D.</b> 4 và 3.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ là 3 và chu kì lớn là 4.
<b>Câu 17:</b> Số oxi hóa của nguyên tố clo trong các chất: NaCl, HCl, HClO, <i>KClO</i>3 lần lượt là
<b>A.</b> -1; +1; -1; +5. <b>B.</b> -1; -1; +1; +3. <b>C.</b> +1; +1; -1: +3. <b>D.</b> -1; -1; +1; +5.
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
1 5
3
1 1
, , ,
<i>Na Cl H Cl H Cl O K ClO</i>
<b>Câu 18:</b> Hòa tan hết 2,925 gam kim loại M trong dung dịch HBr dư, sau phản ứng thu được 1,008 lít khí
(đktc). Kim loại M là
<b>A.</b> Al. <b>B.</b> Mg. <b>C.</b> Fe. <b>D.</b> Zn.
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Gọi kim loại M có hóa trị n
2
2 2 r 2 r
0, 09
0, 045
2, 925
32, 5
0, 09
<i>n</i>
<i>M</i> <i>nHB</i> <i>MB</i> <i>nH</i>
<i>n</i>
<i>M</i> <i>n</i>
<i>n</i>
Với n = 2 => M = 65 => kim loại M là Zn
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>A.</b> Be > Na > Li > K. <b>B.</b> K > Na > Be > Li. <b>C.</b> Li > Be > Na > K. <b>D.</b> K > Na > Li > Be.
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Theo chiều tính kim loại giảm: K > Na > Li > Be.
<b>Câu 20:</b> Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây hạt nhân có 19 proton và 20 nơtron?
<b>A.</b> <sub>21</sub>41<i>Sc</i>. <b>B.</b><sub>19</sub>39<i>K</i>. <b>C.</b> <sub>20</sub>40<i>Ca</i>. D 19<sub>9</sub><i>F</i>.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
A = p + n = 19 + 20 = 39
=> nguyên tố cần tìm là <sub>19</sub>39<i>K</i>.
<b>Câu 21:</b> Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
(1) 1s 2s .2 1 (2) 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>5 (3) 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>1
(4) 1s 2s 22 2 <i>p</i>4 (5) 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>6 (6) 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>63d 4s5 2
Các nguyên tố có tính chất phi kim là
<b>A.</b> (2), (3), (6). <b>B.</b> (2), (4). <b>C.</b> (3), (4). <b>D.</b> (2), (4), (5).
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Các ngun tố có tính chất phi kim là các ngun tố có 4 đến 7e lớp ngồi cùng
(2) 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>5
(4) 1s 2s 22 2 <i>p</i>4
<b>Câu 22:</b> Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 122 hạt. Số hạt mang điện trong hạt nhân ít
hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của X là
<b>A.</b> 85. <b>B.</b> 96. <b>C.</b> 74. <b>D.</b> 122.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
122 2 122 37
11 11 48
<i>p</i> <i>n e</i> <i>p</i> <i>n</i> <i>p</i>
<i>n</i> <i>p</i> <i>p</i> <i>n</i> <i>n</i>
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
số khối của X là: A = p + n = 85
<b>Câu 23:</b> Chất nào sau đây có tính axit yếu?
<b>A.</b> HF. <b>B.</b> HCl. <b>C.</b> <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub>. <b>D.</b> <i>HNO</i><sub>3</sub>.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
HF có tính axit yếu.
<b>Câu 24:</b> Thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa hồ tinh bột. Hiện tượng quan sát được là
<b>A.</b> dung dịch chuyển sang màu xanh tím. <b>B.</b> dung dịch chuyển sang màu vàng lục.
<b>C.</b> có kết tủa màu tím. <b>D.</b> có kết tủa màu vàng.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
<b>Lời giải </b>
2 2 2 2
<i>Cl</i> <i>KI</i> <i>KCl</i><i>I</i>
2
<i>I</i> sinh ra làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím.
<b>Câu 25:</b> Clo có hai đồng vị là 35 37
17<i>Cl</i>,17<i>Cl</i>, tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1. Nguyên tử khối
trung bình của clo là
<b>A.</b> 36u. <b>B.</b> 34,5u. <b>C.</b> 35,5u. <b>D.</b> 36,5u.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
3.35 1.37
35, 5
4
<i>A</i>
<b>Câu 26:</b> Cộng hóa trị của N trong các phân tử <i>N NH</i><sub>2</sub>, <sub>3</sub> lần lượt là
<b>A.</b> 3; 3. <b>B.</b> 0; 3. <b>C.</b> 0; -3. <b>D.</b> +3; +3.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
Cộng hóa trị của N trong <i>N</i><i>N</i> là 3;
Cộng hóa trị của N trong <i>H</i> <i>N H</i>|
<i>H</i>
là 3
<b>Câu 27:</b> Cho dãy các nguyên tố nhóm IA: Li-Na-K-Rb-Cs. Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, bán kính
nguyên tử biến đổi theo chiều
<b>A.</b> tăng rồi giảm. <b>B.</b> tăng dần. <b>C.</b> giảm dần. <b>D.</b> giảm rồi tăng.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, bán kính nguyên tử biến đổi theo chiều tăng dần.
<b>Câu 28:</b> Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
<b>A.</b> <i>CaC</i>O<sub>3</sub> <i>to</i> <i>CaO CO</i> <sub>2</sub>. <b>B.</b> 2A (<i>l OH</i>)<sub>3</sub> <i>to</i> <i>Al O</i><sub>2</sub> <sub>3</sub>3<i>H O</i><sub>2</sub>
<b>C.</b> 2<i>NaHCO</i><sub>3</sub><i>to</i> <i>Na CO</i><sub>2</sub> <sub>3</sub><i>CO</i><sub>2</sub><i>H O</i><sub>2</sub> . <b>D.</b> 2<i>KClO</i><sub>3</sub><i>to</i> 2<i>KCl</i>3O<sub>2</sub>
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Phản ứng oxi hóa – khử là: 2<i>KClO</i><sub>3</sub><i>to</i> 2<i>KCl</i>3O<sub>2</sub>
<b>Câu 29:</b> Có 3 dung dịch <i>NaOH</i>, <i>HC Hl</i>, 2<i>SO</i>4 lỗng. Thuốc thử có thể phân biệt 3 dung dịch ngay từ lần
thử đầu tiên là
<b>A.</b> <i>BaC</i>O .<sub>3</sub> <b>B.</b> <i>AgNO</i><sub>3</sub>. <b>C.</b> <i>Cu NO</i>( <sub>3 2</sub>) . <b>D.</b> Fe.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
- Dung dịch HCl phản ứng với <i>BaC</i>O<sub>3</sub> sủi bọt khí
- Dung dịch <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> phản ứng với <i>BaC</i>O<sub>3</sub> sủi bọt khí và có kết tủa trắng.
<b>Câu 30:</b> Cho các phát biểu sau:
a) Cho Fe nung đỏ vào bình chứa khí clo thu được <i>F Cl</i>e <sub>3</sub>.
b) Tính axit của HI mạnh hơn HBr, HCl và HF.
c) Cho <i>CaC</i>O<sub>3</sub> tác dụng với dung dịch HCl thu được khí khơng màu làm vẩn đục nước vơi trong.
d) Nhiệt phân hoàn toàn <i>F OH</i>e( )<sub>2</sub> trong khơng khí thu được chất rắn là FeO.
Số phát biểu đúng là
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
Các phát biểu đúng là
a) Cho Fe nung đỏ vào bình chứa khí clo thu được <i>F Cl</i>e <sub>3</sub>.
b) Tính axit của HI mạnh hơn HBr, HCl và HF.
c) Cho <i>CaC</i>O<sub>3</sub> tác dụng với dung dịch HCl thu được khí khơng màu làm vẩn đục nước vơi trong.
<b>Câu 31:</b> Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là
<b>A.</b> electron, proton. <b>B.</b> electron, nơtron, proton.
<b>C.</b> proton, nơtron. <b>D.</b> nơtron, electron.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là electron, nơtron, proton.
<b>Câu 32:</b> Cấu hình electron nguyên tử của Cr (Z = 24) là
<b>A.</b> 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>63d 4s .4 2 <b>B.</b>1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>64s 3d .2 4
<b>C.</b> 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>63d 4s .6 0 <b>D.</b> 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>63d 4s .5 1
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Cr (Z = 24) có cấu hình e là: 1s 2s 22 2 <i>p</i>63s 32 <i>p</i>63d 4s .5 1
<b>Câu 33:</b> Hịa tan hồn tồn 2,08 gam hỗn hợp bột Y gồm <i>F O</i>e<i><sub>x</sub></i> <i><sub>y</sub></i> và Cu bằng dung dịch <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> đặc nóng
(dư), thu được 0,448 lít khí <i>SO</i>2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch chứa 5,6 gam hỗn hợp muối
sunfat. Công thức của oxit sắt và phần trăm khối lượng của Cu trong Y là
<b>A.</b> FeO; 30,77%. <b>B.</b> <i>F O</i>e<sub>2</sub> <sub>3</sub>; 46%. <b>C.</b> FeO; 40,55%. <b>D.</b> <i>F O</i>e<sub>3</sub> <sub>4</sub>; 27,33%.
<b>Đáp án: A </b>
<b>Lời giải </b>
Quy đổi hỗn hợp Y gồm Fe, Cu và O, có số mol lần lượt là a, b, c
56a 64 16c 2, 08 (1)
<i>hhY</i>
<i>m</i> <i>b</i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
Dung dịch chứa 2 muối sunfat là <i>F</i>e (<sub>2</sub> <i>SO</i><sub>4 3</sub>) 0,5a (<i>mol</i>);<i>CuSO b mol</i><sub>4</sub> ( )
200a 160 5, 6 (3)
<i>muoi</i>
<i>m</i> <i>b</i>
Từ (1), (2), (3) => a = 0,02; b = 0,01; c = 0,02
e: : 1:1
<i>F</i> <i>O</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>a c</i> công thức oxit sắt là FeO
Phần trăm khối lượng của Cu trong Y là % 0, 01.64.100% 30, 77%
2, 08
<i>Cu</i>
<i>m</i>
<b>Câu 34:</b> Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam <i>F O</i>e<sub>2</sub> <sub>3</sub> ở nhiệt độ cao một thời gian, thu được 6,72
gam hỗn hợp rắn X gồm 4 chất. Đem hịa tan hồn tồn X trong <i>HNO</i><sub>3</sub> dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị m và số mol <i>HNO</i><sub>3</sub> phản ứng là
<b>A.</b> 8,2 và 0,29. <b>B.</b> 8,0 và 0,24. <b>C.</b> 7,2 và 0,29. <b>D.</b> 7,2 và 0,24.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
Xét tồn bộ q trình chỉ có CO cho e và <i>HNO</i><sub>3</sub> nhận e
2 4
2
5 2
2e
0, 03 0, 03 0, 06
N 3e
0, 06 0, 02
<i>C O</i> <i>C O</i>
<i>N</i>
Bảo toàn khối lượng:
2 3 2 2 3
e e 0, 03.44 6, 72 0, 03.28 7, 2( )
<i>CO</i> <i>F O</i> <i>CO</i> <i>hh X</i> <i>F O</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>gam</i>
2 3 3 3
e 0, 045 e( ) 2.0, 045 0, 09
<i>F O</i> <i>F</i> <i>NO</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>n</i> <i>mol</i>
Bảo toàn nguyên tố N:
3 3 e( 3 3) 0, 02 3.0, 09 0, 29
<i>HNO</i> <i>NO</i> <i>F</i> <i>NO</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
<b>Câu 35:</b> Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub>
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí <i>H</i><sub>2</sub> (đktc). Cơ cạn dung dịch X thu được khối lượng muối
khan là
<b>A.</b> 25,95 gam. <b>B.</b> 77,86 gam. <b>C.</b> 38,93 gam. <b>D.</b> 103,85 gam.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
2 4
2 0, 78
<i>HCl</i> <i>H SO</i>
<i>H</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>mol</i>
Vì
2
2 <i>H</i>
<i>H</i>
<i>n</i> <i>n</i> axit phản ứng hết
Bảo toàn khối lượng:
2
<i>KL</i> <i>axit</i> <i>muoi</i> <i>H</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
7, 74 0,5.36,5 0,14.98 0,39.2 38,93( )
<i>muoi</i>
<i>m</i> <i>gam</i>
<b>Câu 36:</b> Nung 8,4 gam Fe trong khơng khí, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn X gồm
3 4 2 3
e , e .
, ,
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
<b>A.</b> 9,6. <b>B.</b> 5,6. <b>C.</b> 7,2. <b>D.</b> 11,2.
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Gọi số mol O là x mol
Xét cả quá trình có Fe cho e; O và <i>HNO</i><sub>3</sub> nhận e
3
2
5 4
e e 3e
0,15 0,45
O + 2e
2x
N 1e
0,1 0,1
<i>F</i> <i>F</i>
<i>O</i>
<i>x</i>
<i>N</i>
Bảo toàn e: 0,45 = 2x + 0,1 => x = 0,175
=> m = 8,4 + 16.0,175 = 11,2 (gam)
<b>Câu 37:</b> Hịa tan hồn tồn 49,6 gam hỗn hợp X gồm <i>Fe</i>, <i>FeO</i>,<i>F</i>e<sub>3</sub><i>O</i><sub>4</sub>,<i>F</i>e<sub>2</sub><i>O</i><sub>3</sub> bằng <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> đặc, nóng, dư
thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí <i>SO</i><sub>2</sub> (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch Y là
<b>A.</b> 120 gam. <b>B.</b> 160 gam. <b>C.</b> 180 gam. <b>D.</b> 140 gam.
<b>Đáp án: D </b>
<b>Lời giải </b>
Quy đổi hỗn hợp X gồm Fe và O, với số mol lần lượt là x và y
=> 56x + 16y = 49,6 (1)
Bảo toàn e:
2
e
3<i>n<sub>F</sub></i> 2<i>n<sub>O</sub></i>2<i>n<sub>SO</sub></i> 3x=2y+0,4.2 (2)
Từ (1) và (2) => x = 0,7; y = 0,65
Khối lượng muối trong Y là:
2 4 3
e ( )
0, 7
.400 140( )
2
<i>F</i> <i>SO</i>
<i>m</i> <i>gam</i>
<b>Câu 38:</b> Cho 37,28 gam hỗn hợp gồm Fe và <i>F O</i>e3 4 phản ứng với 800 ml dung dịch <i>HNO</i>3 1,6M. Sau khi
phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của <i>N</i>5, ở đktc) và m gam
kim loại không tan. Giá trị của m là
<b>A.</b> 1,6. <b>B.</b> 3,2. <b>C.</b> 3,0. <b>D.</b> 1,8.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Quy đổi hỗn hợp ban đầu về x mol Fe và y mol O
=> 56x + 16y = 37,28 (1)
Cịn m gam kim lại khơng tan là Fe còn dư => dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối <i>Fe NO</i>( <sub>3 2</sub>)
Số mol Fe phản ứng là:
56
<i>m</i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
Bảo toàn N:
3 2 e( 3 2) 1, 28 0, 2 2.( )
56
<i>HNO</i> <i>NO</i> <i>F</i> <i>NO</i>
<i>m</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>x</i> (2)
Bảo toàn e: 2 <sub>e(phan ung)</sub> 3 2 2.( ) 3.0, 2 2 (3)
56
<i>F</i> <i>NO</i> <i>O</i>
<i>m</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>x</i> <i>y</i>
Từ (1), (2) và (3) 209; 0, 24; 3, 2
350
<i>x</i> <i>y</i> <i>m</i>
<b>Câu 39:</b> Chia m gam hỗn hợp hai kim loại X, Y (hóa trị khơng đổi) thành hai phần bằng nhau:
- Phần 2: Nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp các oxit.
Giá trị của m là
<b>A.</b> 1,56 gam. <b>B.</b> 3,12 gam. <b>C.</b> 2,2 gam. <b>D.</b> 1,8 gam.
<b>Đáp án: B </b>
<b>Lời giải </b>
Số mol e <i>H</i> nhận = 0,08.2 = 0,16 mol
=> Khi nung với oxi, oxi cũng nhận 0,16 mol e
2 2
2
2 4e 2 O
0,16
0, 04 1, 28( )
4
<i>O</i> <i>O</i>
<i>O</i>
<i>n</i> <i>mol</i> <i>m</i> <i>gam</i>
Bảon toàn khối lượng:
2 2.(2,84 1, 28) 3,12( )
<i>KL</i> <i>O</i> <i>oxit</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>gam</i>
<b>Câu 40:</b> Cho phản ứng:
4 4 4 2 4 3 2 4 4 2
e S e ( ) S .
<i>F SO</i> <i>KMnO</i> <i>KH O</i> <i>F</i> <i>SO</i> <i>K SO</i> <i>Mn O</i> <i>H O</i>
Sau khi cân bằng phản ứng, hệ số (nguyên, tối giản) của <i>KH O</i>S <sub>4</sub> là
<b>A.</b> 14. <b>B.</b> 8. <b>C.</b> 16. <b>D.</b> 12.
<b>Đáp án: C </b>
<b>Lời giải </b>
2 3
7 2
4 4 4 2 4 3 2 4 4 2
5x | 2 e 2 e 2e
2x | 5e
10 e 2 16 S 5 e ( ) 9 2 S 8
<i>F</i> <i>F</i>
<i>Mn</i> <i>Mn</i>
<i>F SO</i> <i>KMnO</i> <i>KH O</i> <i>F</i> <i>SO</i> <i>K SO</i> <i>Mn O</i> <i>H O</i>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online</b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>