Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.21 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và tên:...
Lớp: 6a5
Bài kiểm tra
Môn: Lịch Sử 6
Thời gian: 45 phút
Điểm Lời phê
<i><b>Đề bài: </b></i>
<b>I/ Trắc nghiệm (3 điểm)</b>
<b>* Đọc kĩ đề và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu của ý trả lời </b>
<b>đúng trong các câu sau:</b>
<i><b>Câu 1: Các quốc gia cổ đại Phương Đông bao gồm những nước nào sao đây:</b></i>
a. Ai Cập b. Lưỡng Hà c. Ấn Độ d. Trung Quốc e. Tất cả đều đúng
<i><b>Câu 2: Các dân tộc Phương Đông sáng tạo ra lịch vì lí do nào?:</b></i>
a.Để cày cấy cho đúng thời vụ ...
b. Để cầu cho mưa thuận gió hịa
c. Để đảm bảo cho việc bn bán
d. Tất cả các lý do trên
<i><b>Câu 3: Các dân tộc phương Đơng cổ đại đã sáng tạo ra chữ gì?</b></i>
a. Chữ tượng hình b. Chữ cái A,B,C
c. Cả a và b đều đúng
<i><b>Câu 4: Người nguyên thủy sử dụng các công cụ lao động bằng :</b></i>
a. Bằng đồng b. Bằng đá
c. Bằng xương động vật d. Tất cả đều đúng
<i><b>Câu 5: Các quốc gia cổ đại Phương Tây gồm?</b></i>
a. Ai Cập b. Hi Lạp
c. Cả a và b đều đúng
<i><b>Câu 6: Kim Tự Tháp là công trình kiến trúc của người:</b></i>
a. Ai cập b. Trung Quốc
c. Ấn Độ d. Lưỡng Hà
<b>II/ Tự luận (7 điểm)</b>
<b>Câu 1: (3 điểm)Người tinh khơn có cuộc sống như thế nào? </b>
<b>m</b>
Họ và tên:...
Lớp: 7……
BÀI KIỂM TRA
M«n: LÞch Sư 7
Thêi gian: 45 phót
Điểm Lời phê
<i><b>Đề bài: </b></i>
<b>I/ Trắc tự luận (6 điểm)</b>
Câu 1: (4 điểm) Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu về văn hoá, giáo dục, khoa học,
nghệ thuật của Đại Việt thời Lê Sơ?
- Giáo dục – khoa cử:
...
...
...
- Văn học:
...
...
...
- Khoa học:
...
...
...
...
...
...
...
Câu 2: (2 điểm) Việc thờ cúng tổ tiên của người Việt thể hiện điều gì?
...
...
...
...
...
...
<b>Phần 2 - Trắc nghiệm (4 điểm)</b>
1. Vạn lý trường thành là cơng trình phịng ngự nổi tiếng của Trung Quốc được xây
dựng bắt đầu từ triều đại nào?
A Tần B. Hán C. Đường D. Thanh
2. Một trong những phát minh quan trọng của Trung Quốc thời Tống là:
A Đúc đồng B. Chạm trổ C. La bàn D. Đóng thuyền lớn
3. Thời kì nhà nước Ấn Độ cổ đại được chia làm mấy giai đoạn?
A 2 B. 3 C. 4 D. 5
4. Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất thắng lợi do Lê Hoàn chỉ huy diễn ra vào
A. 979 B. 981 C. 1077 D. 1285
5. Nhà Lý đã chia nước ta thành bao nhiêu lộ, phủ?
A. 12 B. 24 C. 13 D. 30
6. Khoa thi đầu tiên được nhà Lý mở vào năm nào:
A. 1054 B. 1070 C. 1075 D. 1076
7. Cơng trình nào sau đây thuộc triều đại Lê Sơ?
A. Văn Miếu B. Bia tiến sỹ C. Chùa một cột D. Luật Hình thư
8. Chính sách “Ngụ binh ư nơng” là chính sách phổ biến của thời đại nào ở nước ta?
A. Các vua hùng B. Bắc thuộc C. Phong kiến D. Pháp thuộc
9. Trận Vân đồn đánh bại đoàn thuyền lương của quân Mông – Nguyên do ai chỉ huy?
A. Trần Quang Khải B. Trần Nhật Duật
C. Trần Khánh Dư D. Trần Quốc Tuấn
10. Bộ “Đại việt sử ký toàn thư ” của Ngô Sỹ Liên được viết dưới triều đại nào?
A. Đinh – Tiền Lê B. Lý C. Hồ D. Lê sơ
11. Năm 1785 ta đánh bại quân xâm lược nào?
A. Minh B. Thanh C. Xiêm D. Chăm pa
12. Chữ Quốc ngữ vì sao một thời gian dài khơng được sử dụng?
A. Là chữ viết khó B. là thứ chữ của người phương Tây
C. Nhân dân ta không quen cách viết D. nhà nước phong kiến ngăn cấm
13. Hồng triều luật lệ cịn có tên gọi khác là?
A. Hình Thư B. Quốc triều hình luật
C. Hồng Đức D. Gia Long
14. Nhà Nguyễn phục hồi nông nghiệp bằng mọi cách nhưng vẫn khơng hiệu quả là vì?
A. Nạn địa chủ cường hào B. Nạn trộm cướp, giặc giã
C. Nước ngoài chèn ép D. Nhà Nguyễn bảo thủ, lạc hậu
15. Điền vào chỗ trống (…) sau nói về tài năng của người thợ thủ công nước ta.
Họ và tên ...
Lớp: 8 ...
BÀI KIỂM TRA
Môn: Lịch sử 8
Thêi gian: 45 phút
Điểm Lời phê của thầy cô
<b>Phn 1- Trc nghim khỏch quan</b> (5 điểm)
1. Sau khi thực dân pháp chiếm 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ chúng đã:
A Thiết lập bộ máy thống trị, bóc lột về kinh tế
B Ổn định xã hội
C Nâng cao dân trí
D Đẩy mạnh sản xuất
2. Trong cuộc đánh chiếm Bắc Kì lần 1, thực dân Pháp đã chiếm các tỉnh:
A Hải Dương, Hưng Yên
B Hưng Yên, Phủ Lý, Ninh Bình
C Ninh Bình, Nam Định
D Hải Dương, Hưng Yên, Phủ Lý, Ninh Bình, Nam Định
3. Người chỉ huy nghĩa quân đánh Pháp ở cửa ô Thanh Hà (Đơng Hà) là:
A Nguyễn Tri Phương
B Hồng Diệu
C Viện Chương Cơ
D Nguyễn Lâm
4. Theo Hiệp ước Giáp Tuất (1874), triều đình Huế đã:
A Làm mất một phần quan trọng chủ quyền lãnh thổ, ngoại giao và thương mại Việt Nam
B Thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ
C Thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở 6 tỉnh miền Đông Nam Kỳ
D Bồi thường cho Pháp một khoản chiến phí
5. Những cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vương là:
A Ba Đình, Bãi Sậy, Yên Thế
B Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế
C Ba Đình, Bãi Sậy, Hương Khê
D Ba Đình, Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế
6. Căn cứ của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy được xây dựng ở:
A Văn Lâm, Văn Giang, Khoái Châu, Yên Mĩ
B Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
C Hồ Bình, Phú Thọ, Tun Quang
D Mậu Thịnh, Thượng Thọ, Mĩ Khê
7. Trào lưu cải cách Duy tân ra đời trong bối cảnh:
A Thực dân Pháp ráo riết mở rộng xâm lược Bắc Kì
B Kinh tế xã hội Việt Nam rơi vào khủng hoảng nghiêm trọng
C Phong trào khởi nghĩa nông dân bùng nổ mạnh
D Cả 3 ý trên
8. Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất xã hội Việt nam xuất hiện các giai tầng:
A Nông dân
B Địa chủ phong kiến
C Tư sản, tiểu tư sản, công nhân
D Tất cả các giai tầng trên
9. Người soạn thảo tuyên ngôn của Đảng cộng sản là:
A Các Mác - Lê Nin B Ăng Ghen - Lê Nin C Lê Nin D Các Mác - Ăng Ghen
10. Cuộc cách mạng tháng Mười Nga là cuộc cách mạng:
<b>Phần 2. Tự luận </b>(5 điểm)
<b>Câu 1: Trình bày những sự kiện chính về hoạt động cứu nước của Nguyễn Tất Thành từ</b>
1911 đến 1917. Vì sao người quyết định ra đi tìm đường cứu nước mới cho dân tộc?
<b>Bài làm</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Họ và tên:...
Lớp: 9...
BÀI KIỂM TRA HC K 2
Môn: Lịch Sö 9
Thêi gian: 45 phót
Điểm Lời phê
<i><b>Đề bài: </b></i>
<b>I/ Trắc nghiệm (3 điểm)</b>
<i><b>Câu 1: Nước đầu tiên phóng thành cơng vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ là:</b></i>
a Mĩ b Liên Xô
c Anh d Nhật
<i><b>Câu 2: Vịêt Nam chính thức ra nhập tổ chức ASEAN tháng năm nào?</b></i>
c 7 - 1995 d 7 - 1997
<i><b>Câu 3: Nước CHND Trung Hoa ra đời vào năm nào sau đây?</b></i>
a 1946 b 1947
c 1948 d 1949
<i><b>Câu 4: Người soạn thảo Luận cương chính trị đầu tiên của ĐCS Đông Dương là ?</b></i>
a Nguyễn Ái Quốc b Lê Hồng Phong
c Nguyễn Văn Cừ d Trần Phú
<i><b>Câu 5: Sau trận “Điện Biên Phủ trên không”, văn kiện nào được ký kết?</b></i>
a- Hoà ước Vec-xai b- Hiệp định Giơ-ne-vơ
c- Hiệp định Pa-ri. d- Hiệp ước Bắc Kinh
<i><b>Câu 6: Trong “Chiến tranh cục bộ” Mĩ đã sử dụng chủ yếu là lực lượng nào?</b></i>
a- Quân đội Sài gòn. b- Quân Mĩ và chư hầu
c- Lính Âu - phi. d- Gián điệp.
<b>II/ Tự luận (7 điểm)</b>
<b>Câu 1: (3 điểm) Hãy cho biết hoàn cảnh lịch sử và diễn biến phong trào </b><i><b>“Đồng khởi”</b></i>
<b>Câu 2: (4 điểm) Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống</b>
đế quốc Mĩ xâm lược?
<b>Bài làm</b>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
Họ và tên:...
Lớp: 6...
Bài kiểm tra 1 tiết
Môn: Lịch Sử 6
Thời gian: 45 phút
Điểm Lời phê
<i><b>Đề bài:</b></i>
<i><b>I.</b></i> <i><b>Trắc nghiệm 3 điểm.</b></i>
<i><b>Câu 1: </b></i>Có 3 loại tư liệu lịch sử: Truyền miệng,hiện vật,chữ viết.
<i><b> Hãy cho biết các loại tư liệudưới đây thuộc tư liệu nào?</b></i>
C- Truyện Thánh Gióng. Thuộc loại………..
D – Bản di chúc viết bằng tay của Hồ Chủ Tịch. Thuộc loại………
Câu 2.Hãy tính các sự kiện sau đây thuộc vào thập ki,thế kỉ,thiên niên kỉ bao nhiêu?
a.Khởi nghĩa Hai Bà Trưngnăm 40: .Thuộc thập kỉ ………
-Thuộc thế kỉ………
- Thuộc thiên niên kỉ ………..
b. Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền năm 938:Thuộc thập kỉ……….
-Thuộc thế kỉ……….
- Thuộc thiên niên kỉ ……….
c. Cách mạng tháng Tám năm 1945: -Thuộc thập kỉ……….
-Thuộc thế kỉ……….
- Thuộc thiên niên kỉ ……….
d.Kỉ niêm 1000 năm Thăng Long năm 2010: -Thuộc thập kỉ……….
-Thuộc thế kỉ……….
- Thuộc thiên niên kỉ ……….
Câu 3. Điền tên nước có cơng trình kiến trúc sau cho đúng:
A – Kim tự Tháp ở ………..
B _ Đền Pác –tê-nông ở ………
C_ Thành Ba-bi-Lon ở ……….
D _ Đấu trường Cô-li-dê ở ……….
II.Tự luận 7 điểm.
Câu 1: Người Tinh khơn có cuộc sống như thế nào?
Câu 2: 5điểm.Điền vào bảng dưới đây các thông tin cần thiết về các quốc gia cổ đại
phương Đông và phương Tây?
Nội Dung Phương Đơng Phương Tây
Thời gian hình thành
Địa điểm
Nền kinh tế chính
Thành phần xã hội
Kiểu nhà nước
Các thành tựu văn hoá tiêu
biểu