Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (382.32 KB, 68 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày soạn:</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* Học sinh phải biết đợc mục đích, ý nghĩa cơ bản của môn học này đối
với mỗi ngời, đặc biệt đối với học sinh.
* Phơng pháp học tốt nhất để đạt đợc mục đích trên.
* Rèn luyện kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm.
* Nh÷ng mÈu chun về các nhà Bác học, các giáo s, bác sỹ giỏi ở Việt
Nam.
<b>III. Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chức</b>
<b>2- Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3- Bài mới:</b>
<b>* Mở bài: Giáo viên sử dơng c©u hái.</b>
- Câu hỏi 1. Trong chơng trình sinh học 7, các em đã học các ngành
động vật nào?
- Câu hỏi 2. Lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS có vị trí tiến hố
cao nhất?
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí của con ng ời trong tự nhiên.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK.
- Thảo luận nhóm - Trả lời câu hỏi:
Cõu hỏi 1: Cấu tạo cơ thể ngời giống với
cấu tạo cơ thể động vật nh thế nào?
Câu hỏi 2: Từ những đặc điểm giống nhau
đó lồi ngời có vị trí phân loại nh thế
nào?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
SGK (T5) để xác định những đặc điểm
chỉ có ở ngời mà khơng có ở động vật.
Câu hỏi 2: Vì sao phải nghiên cứu cơ thể
về cả 3 mặt: Cấu tạo, chức năng và vệ
sinh?
c©u hái 2: H·y cho biết kiến thức về cơ
thể ngời và vệ sinh quan hệ mật thiết với
những ngành nghề nào trong xà hội?
<b>I. Vị trí của con ngời trong tự nhiên.</b>
- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK
Trao đổi nhóm Trả lời câu hỏi:
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi.
- Nhóm khác b sung.
- Học sinh thảo luận nhóm và làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh rút ra kết luận.
<b>* Kt luận: + Ngời là động vật thuộc lớp thú.</b>
+ Ngời biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động vào những mục đích nhất định,
có t duy, tiếng nói, chữ viết.
<b>Hoạt động 2. Tìm hiểu nhiệm vụ của mơn cơ thể ng ời và vệ sinh .</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu
thông tin sách giáo khoa - Trao đổi nhóm
- Trả lời câu hỏi.
C©u hái 1: Môn cơ thể ngời và vệ sinh
nêu lên mấy nhiệm vụ? nhiệm vụ nào là
quan trọng hơn? vì sao?
Câu hỏi 2: Vì sao phải nghiên cứu cơ thể
về cả 3 mỈt: CÊu tạo, chức năng và vệ
câu hỏi 2: HÃy cho biết kiến thức về cơ
thể ngời và vệ sinh quan hệ mật thiết với
những ngành nghề nào trong xà hội?
<b>II. Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ</b>
<b>sinh.</b>
- Học sinh thực hiện lệnh.
- Đại diện nhóm trả lời - nhóm khác bæ
sung.
- Muốn hiểu rõ đợc chức năng của một cơ
quan, cần hiểu rõ cấu tạo cơ quan đó -có
thể đề ra biện pháp vệ sinh.
<b>* KÕt luËn: </b>
<i><b>* Nhiệm vụ: - Hoàn thiện hiểu biết về thế giới động vật - Lồi ngời có</b></i>
<i><b>nguồn gốc động vật nhng tiến hố cao .</b></i>
<i><b>- Hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng sinh lý của cơ thể.</b></i>
<b> C. Hot ng 3:</b>
*Nghiên cứu phơng pháp học tập môn
<b>học cơ thể ngời và vệ sinh</b>
- GV yêu cầu HS nnghiên cứu thông tin
và thảo luận lớp.
? Môn học này cần phải sử dụng những
phơng pháp nào?
<b>III. Phơng pháp học tập môn cơ thể </b>
<b>ng-ời và vệ sinh</b>
- HS thực hiện lệnh.
+ Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản
... hình thái cấu tạo.
+ Bằng thí nghiệm - chức năng cuae các
cơ quan.
+ V/d hiu biết khoa học giải thích các
hiện tợng thực tế, đồng thi ỏp dng cỏc
bin phỏp VS v RLTT
<b>4. Đánh giá - cđng cè:</b>
? Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và ĐV thuộc
lớp thú?
? HÃy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học "cơ thể ngời và vệ
sinh".
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ:</b>
+ u cầu mỗi HS đề ra phng phỏp hc tp mụn ny.
+ Xem lại bài 46 - Thỏ; bài 47- Cấu tạo trong của thỏ, SGK Sinh học 7
<i><b>Ngày soạn:</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* Hs phi hiu c v trí và chức năng của từng hệ cơ quan.
- Sự phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan dới sự điều hoà và phối hợp của
hệ thần kinh và h ni tit.
* Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, phân tích tổng hợp.
* Giáo duc.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Đối với giáo viên: Tranh phóng to H2.1, H2.2, GGK (8), mô hình các cơ
quan ở phần thân.
- Đối với HS: Kiến thức về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thỏ.
<b>III. Tiến trình bài häc.</b>
<b>1. Tỉ chøc</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
HS1: Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và động vt
thuc lp thỳ.
HS2: HÃy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học" Cơ thể ngời
& Vi sinh".
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>* Më bµi:</b>
* Các hoạt động học tập
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo cơ thể ng ời </b>
a. Các phần cơ thể.
- GV treo tranh (m« hình) cơ thể ngời
- y/c HS quan sát - thảo luận nhóm
<b>I- Cấu tạo</b>
1. Các phần cơ thể.
-Trả lời câu hỏi:
? C th ngi gm mấy phần? Kể tên các
phần đó.
? Khoang ngực ngăn cách với khoang
bụng nhờ cơ quan nào?
? Những cơ quan nào nằm trong khoang
ngực?
? Những cơ quan nào nằm trong khoang
bụng?
b. Các hệ cơ quan & chức năng
- GV yêu cầu HS qun sát tranh & tự tìm
hiểu bản thân - Trao đổi nhóm - Trả lời
câu hỏi:
? Cơ thể chúng ta đợc bao bọc bằng cơ
quan nào?Chức năng chớnh ca c quan
ny l gỡ?
? Dới da là các cơ quan nào?
? H c & bộ xơng tạo ra các khoảng
trống chứa các cơ quan bên trong. Theo
em đó là những khoang no?
_ GV giới thiệu sơ lợc cấu tạo các hƯ c¬
quan trong khoang sä, khoang ngùc &
khoang bông.
- GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã học
_ GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày
đáp án.
- GV đa ra ỏp ỏn ỳng HS so sỏnh.
bản thân.
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi- nhóm
khác bổ sung.
(3 phần: Đầu Thân- Chi)
- Cơ hoành.
- Tim, phổi.
- Các cơ quan tiêu hoá, bài tiết.
2. Các hệ cơ quan
- HS thực hiện lệnh
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ
sung
- Da: Bảo vệ cơ thể.
- C & xơng- hệ vận động
- Khoang sä, khoang ngùc, khoang bông
- HS trao đổi nhóm- hồn thành bảng 2.
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm
khác bổ sung
<b>Hệ cơ quan</b> <b>Các CQ trong từng hệ cơ quan</b> <b>Chức năng của h c quan</b>
H vn ng
Hệ tiêu hoá
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
Hệ sinh dục
- Cơ và xơng
- ống tiêu hoá & tuyến tiêu hoá
- Tim, mạch, máu.
- Đờng dẫn khí, phổi.
- Thận.
- Dây thần kinh vµ bé n·o, tủ
sèng.
- Giúp cơ thể di chuyển đợc trong
không gian, thực hiện đợc các động
- Lµm cho thøc ăn biến thành
những chất dinh dỡng cho cơ thể &
thải những chất bà ra ngoài.
- Vn chuyển các chất dinh dỡng,
oxy và các hc mơn đến từng tế
bào & và các chất thải để đa ra
ngồi cơ thể.
- §a O2 trong không khí vào phổi
và thải khí CO2 ra mt ngoµi.
- Lọc từ máu những chất thừa và có
hại cho cơ thể để thải ra ngoài.
- Điều khiển và điều hoà và phối
hợp hoạt động của các cơ quan
trong cơ thể.
- Chức năng sinh đẻ, bảo tồn nịi
giống.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của các cơ quan.</b>
ơ
tin SGK - Th¶o luËn nhãm - Tr¶ lời câu
hỏi:
- GV yêu cÇu häc sinh quan s¸t
H2.3.SGK (9)
- GV gọi 1 học sinh đọc phần đóng khung
SGK (11).
Câu hỏi1: Bạn vừa rồi đã làm những gì
khi giáo viên gọi hỏi? nhờ đâu bạn ấy làm
đợc nh vậy?
Câu hỏi 2: Một loạt động tác đợc thực
hiện nh vậy là nhờ vào hệ cơ quan nào?
Câu hỏi 3: Em hãy giải thích sơ đồ H2.3?.
<b>quan</b>
- HS thực hiện lệnh
- Đại diện nhãm tr¶ lêi, nhãm kh¸c bỉ
sung.
- Đứng dậy, cầm sách đọc (tai nghe, cơ
chân co - đứng lên; cơ tay co - cầm sách,
mắt - nhìn; miệng đọc)
<b>* Kết luận: Các cơ quan trong cơ thể là một khối thơng nhất, có sự</b>
<i><b>phối hợp với nhau, cùng thực hiện chức năng sống. Sự phối hợp đó đợc thực</b></i>
<i><b>hiện nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.</b></i>
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
<b>? Tại sao nói cơ thể ngời là một khối thống nhất?</b>
<b>* Chọn câu trả lời đúng:</b>
- Những hệ cơ quan nào dới đây có cùng chức năng chỉ đạo hoạt động
của các hệ cơ quan khác trong c th?
a) - Hệ thần kinh và hệ nội tiÕt.
b) - Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hố và hệ hơ hấp.
c) - Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết.
d) - HƯ bµi tiÕt, hƯ sinh dục, hệ thần kinh.
- Những cơ quan nào dơid đây tham gia vào TĐC (chức năng dinh
d-ỡng).
a) - Hệ vận động, hệ thần kinh và các giác quan.
b) - Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết.
c) - Hệ thần kinh, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ tiêu hoá
d) - Hệ vận động, hệ tiêu hoá, hệ thần kinh, hệ hô hấp.
<b>5. H ớng dn v nh:</b>
+ Trả lời câu hỏi SGK
+ Kẻ bảng 3-1 và bảng 3-2 vào vở.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
* Trỡnh by c thnh phn cấu trúc cơ bản của TB
- Phân biệt chức năng của từng cấu trúc TB, từ đó hiểu rõ tính thống nhất diễn ra
ngay trong từng TB
- Chứng minh đợc TB là 1 đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể.
* Quan sát, so sánh, phân tích, hoạt động nhóm.
- GV: Tranh vẽ H3.1, tranh TBTV, bảng phụ, sơ đồ mqh về chức năng của TB
với cơ thể và MT
- HS: PhiÕu häc tËp, kỴ bảng.
<b>III- Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra: </b>
HS1: trong cơ thể có những hệ CQ nào? Nhiệm vụ cơ bản của mỗi hệ
CQ đó?
HS2: Vai trị của hệ tuần hoàn và hệ TH đảm bảo sự hoạt động thống
của các CQ và các hệ CQ trong cơ thể ntn?
<b>3. Bµi míi:</b>
- Mở bài: Nếu xem đơn vị cấu trúc nên toà nhà này là từng viên gạch thì
đơn vị cấu trúc nên cơ thể chính là TB. Vậy TB có cấu trúc và h/đ ntn?
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo TB & chức năng các bộ phận trong TB,</b>
<b>giải thích MQH thống nhất giữa các bộ phận.</b>
<b>* Mục tiêu : Nêu đợc các phần cấu tạo nên tế bào, chức năng các bộ phận</b>
trong tế bào, giải thích mối quan hệ thơng nhất giữa các bộ phận.
<b>* Hoạt động của GV.</b>
- GV treo tranh cõm H3-1
? TB gồm những thành phần nào?
? TP nµo lµ chÝnh?
? Tìm đặc điểm khác với TBTV
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu thơng
tin bảng 3.1, chú ý từ in
nghiêng-Tìm 2 từ mỗi từ có 2 âm tiết thể hiện
sự khác biệt về chức năng của chất
TB & chức năng ca nhõn?
? Vì sao các TP trong TBC gọi là bào
quan mà k gọilà CQ ty thể, cq gôn
gi...?
? Mng TB đợc cấu tạo NTN?
? Lu ý tªn gäi cđa màng Tb và cho
? Giải thích mối quan hệ thống nhất
chức năng giữa: màng sinh chất
-chất tế bào - nhân tế bµo.
? Dùng sơ đồ mũi tên để thể hiện
mối quan hệ giữa các bộ pận:
ribôxôm, ty thể, gôn gi .
<b>* Hoạt động của HS.</b>
- HS quan s¸t tranh SGK tù ghi nhí TP.
- Thảo luận nhóm
+ Điền trên tranh câm 7 thành phần nh SGK
+ Gạch 1 nét dới TP cơ bản
+ Gạch 2 nét đặc điểm khác với TBTV
- HS theo dõi thơng tin bảng phụ- thảo luận
nhóm- đại diện nhóm trình bày.
+ Vì đó là các bộ phận nằm trong 1 TB
+ Có lỗ màng và các kênh prơtêin
+ Mµng sèng, chØ cã ë sinh vËt kh¸c víi c¸c
vËt chÊt không sống khác.
+ Trờn mng cú l mng v kờnh prôtêin
Nhân Tb điều khiển các hoạt động trên
quyết định loại R đợc tổng hợp.
<b>TB</b>
Màng sinh chất: - lỗ màng
- các kênh pr
Chất tế bào: - Lới nội chất: tổng hợp và v/c các
chất
- Ribôxôm: tổng hợp R
- Ti thể : tham gia hoạt động hơ hấp
giải phóng năng lợng.
- Bộ máy gôn gi: thu nhận, hiện
t-ợng, phân phối sản phẩm.
- Trung thể: tham gia quá trình phân
chia tế bào.
Nhõn: - NST (AND): L cu trỳc quyt định sự
hình thành Pr
- Nhân con: chứa RARN cấu tạo nên
Giỳp t bo thực hiện đợc
các hoạt động sống của tế
bào.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu thành phần hố học của tế bào.</b>
* Mục tiêu : - Nêu tên đợc các nguyên tố hoá học, các chất có trong tế bào.
- Hiểu đợc nguồn gốc các nguyên tố hoá học - mối quan hệ giữa cơ thể
và mt.
- GV hớng dẫn HS nghiên cứu thông tin
?Tìm các nguyên tố hoá học có trong TB?
?Tìm các chất có trong TB?
- GV kẻ sẵn vào góc bảng.
- GV đa ra đáp án đúng
+ C¸c chÊt HC chÝnh Prôtêin,gluxit,
lipit,a.n.
+ Pr: C,H, O, N, S & mt số nguyên tố
khác: Ptử Pr rất lớn, chứa đếnhàng nghìn
các nguyên tử, là thành phần cơ bản của
cơ thể.
+ Axit Nuclêíc: Chủ yếu trong nhân TB.
? Em có nhận xét gì về nguồn gốc các
nguyên tố đó?
? Từ đó em có kết luận gì?
- HS nghiên cứu độc lập tập trung -thảo
luận nhóm thống nhất câu trả lời.
- Đạidiện nhóm trình bày (4 nhóm)
- HS đối chiếu kq 4 nhóm và TT SGK
- Nhận xét
+ Gluxit là những H/c loại đờng và bột.
Trong cơ thể, gluxit dới dngj đờng
Glucozơ(có ở máu) & glicơgen(có ở gan
&cơ).
+ Lipit ë mawtj díi da & ở nhiều cơ quan,
Lipit là chất dự trữ cđa c¬ thĨ.
- Các chất & nguyên tố đó có trong tự
nhiên.
- Cơ thể có sự thay đổi với MT.
* Kết luận: - Thnh phn TB:
<i><b> + Chất vô cơ: nớc & mk (Na+, Ca2+, K+, Mg2+...)</b></i>
<i><b> + ChÊt h÷u cơ: . Prôtêin: C, H, N, O, P, S.</b></i>
<i><b> . Gluxit: C, H, O (H=20)</b></i>
<i><b> . Li pÝt: C,H,O (0/lipÝt < 0/gluxit)</b></i>
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động sống của TB.</b>
* Mục tiêu: - Nêu đợc các h/đ sống của TB.
- Bằng sơ đồ HS chỉ rõ mqh giax TB với cơ thể & MT
- GV y/c HS ngh. cứu TT trên sơ đồ
thảo luận 4 câu hỏi.
? Nờu cỏc hot ng sng diễn ra ở TB?
? Để có những h/đ sống đó TB cần năng
lợng, năng lợng có nguồn gốc từ đâu?
? Sản phẩm của hoạt động sống có T/d gì?
? Qua đó cho biết chức năng chính của tế
+ TĐC, cám ứng, lớn lên, phaân chia.
+ Ng.liệu từ MT: nớc, mk, ôxi, chất HC...
+ Cung cấp năng lợng, cơ thể lớn lên,
sinh sản, p/ứ với cỏc kớch thớch thớch
nghi.
bào trong cơ thể là gì?
? T s hy trỡnh by bng những lời
hiểu biết của mình về mối quan hệ giữa
TB-CT-MT?
- GV nhËn xÐt hoµn chØnh.
? Hãy chứng minh TB là đơn vị chức năng của cơ thể?
+ Tất cả các hoạt động sống diễn ra ở cơ thể đều thực hiện ở tế bào.
<b>* Kết luận: - Các hoạt động sống diễn ra ở Tb:</b>
<i><b>+Trao đổi chất và năng lợng. cung cấp cho cơ thể hoạt động.</b></i>
<i><b>+ Tích luỹ v d ch cht cn thit.</b></i>
<i><b>+ Lớn lên, phân chia; cơ thể lớn lên và thay thế các tế bào già chết.</b></i>
<i><b>+ Cảm ứng; cơ thể phản ứng lại kích thÝch cđa m«i trêng.</b></i>
<i><b>- Chức năng quan trọng nhất là trao đổi chất giữa cơ thể và môi </b></i>
<i><b>tr-ờng để tạo ra năng lợng.</b></i>
<i><b>- Tất cả các hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra ở TB (TĐC, lớn</b></i>
<i><b>lên, cảm ứng...)</b></i>
<i><b>Chứng tỏ tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể.</b></i>
<b>4. Củng cố: </b>
Lµm bµi tËp 1.SGK (13)
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ.</b>
- Lµm bµi tËp 2.SGK (13)
- §äc mơc "Em cã biÕt".
- Trong sinh häc có khái niệm "mô", vậy "mô là gì"? xem trong cơ thể
có những loại mô nào?
- Kẻ bảng 4 (BT3) SGK (17).
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
* nh ngha c: "mụ là gì"?
- Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng của 4 loại mơ chính.
* Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm nhỏ.
<b>II. Ph ơng tin dy hc.</b>
- Đối với GV: +Tranh vẽ các loại mô.
+Tranh vẽ mô máu
- §èi víi HS: + PhiÕu häc tËp.
<b>III. TiÕn tr×nh lªn líp.</b>
<b>1- Tỉ chøc</b>
<b>2- KiĨm tra: </b>
HS1: Vì sao nói "Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng
của cơ thể"?
<b>3- Bµi míi:</b>
<b>* Më bµi: Trong cơ thể có rất nhiều TB giống nhau và khác nhau. Mô</b>
<b>Hot ng 1: Khỏi nim mụ.</b>
<b>* Mc tiờu: Nờu c khaớ nim mụ.</b>
- GV đa ra hai câu hỏi ở lƯnh 1.
?H·y kĨ tªn những tế bào có hình
dạng khác nhau mà em biết?
? Thử giải thÝch v× sao TB cã h×nh
- Häc sinh xem l¹i th«ng tin mơc "em có
biết"
dạng khác nhau?
- GV y/c HS nghiên cứu thông tin
? Mô là gì?
- GV cung cấp thêm:
+ Nhiều TB + y/tố phi bào = m«
+ Cã m« cã y/tè phi bµo, cã m«
kh«ng cã.
+ Hình đĩa: hồng cu
+ Hình sao nhiều cạnh: TBTK
+ Hình trụ: TB lót xoang
- Mụ l tp hợp các TB chun hố, có cấu
tạo giống nhau cùng đảm bảo một chức năng
nhất định.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu cỏc loi mụ.</b>
* Mục tiêu: Nêu tên 4 loại mô, phân biệt cấu tạo, chức nawng 4 loại mô.
- GV treo tranh H4.1
- Hớng dẫn HS quan sát & nghiên cứu
thông tin.
? Cách sắp xếp các TB?
? Vị trí mô biểu bì?
? Chức nawng chính
- GV y/c HS thùc hiÖn lÖnh 2
- HS quan sát tranh vẽ
- HS đọc và xử lý thông tin.
- HS trả lời độc lập.
<b>* Kết luận: Mơ biểu bì: - Gồm các TB xếp sát nhau</b>
<i><b> - Vị trí: Phủ ngoài da, lót trong cq rỗng(ruột, dạ dày,</b></i>
<i><b>mạch máu...)</b></i>
<i><b> - Chức năng: Bảo vệ các bộ phận bên trong, hấp thụ</b></i>
<i><b>và thải các chất.</b></i>
- GV treo tranh H4.2 híng dÉn HS
quan s¸t:
? Tìm ra đặc điểm chung nhất giữa 4
mô(mô sợi, mô sụn, mô xng, mụ
m)
- GV treo tranh mô máu
? Nhận xét thành phần của máu?
? Máu thuộc loại mô gì? Vì sao?
- HS quan sat tranh - thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày: Các TB nằm rải
rác trong chất nề, có các sợi dàn hồi.
+ Tp máu gồm: TB máu+ huyết tơng.
+ Máu là mô liên kết vì: Cấu tạo TB máu nằm
rải rác trong chất nền, về c. năng vận chuyển
các chất.
<b>* Kết luận: - Mô liên kết gồm các TB nằm rải rác trong chất nền.</b>
<i><b>- Chức năng: tạo khung cơ thể, vận </b></i>
<i><b>chuyển các chất, neo giữ các cơ </b></i>
<i><b>quan</b></i>
<i><b>.c- Mô cơ</b></i>
GV treo tranh H4.3 hớng dẫn HS
quan sát tranh. Chú ý các đặc điểm:
Số lợng nhân TB, hình dạng TB, đờng
vân trên TB.
- GV đặt câu hi trc khi y/c HS c
TT.
? Có những loại mô cơ nào?
?Cn c vo c im no phõn
chia làm 3 loại cơ đó?
? Đặc điểm chung nhất của 3 loại cơ
đó?
- GV ph¸t phiÕu häc tËp.
- HS quan s¸t tranh, nghiªn cøu thông tin
thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày:
+ Có 3 loại: cơ vân, cơ trơn& cơ tim.
+ Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo, c/năng & vị
trí.
+ Các TB cơ đều dài, cùng t/hiện 1 c/năng là
tạo nờn s vn ng.
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm nhËn xÐt
<b>*KÕt luËn:</b>
<i><b> </b></i> <i><b> Mô cơ vân: nhiều nhân, có vân ngang, gắn với xơng.</b></i>
<i><b>Mô cơ: Mô cơ trơn: 1 nhân hình thoi, đầu nhon, ở thành néi</b></i>
<i><b>quan.</b></i>
<i><b> Mơ cơ tim: Có nhiều nhân, TB phân nhánh, ở thành tim.</b></i>
<i><b> Chức năng: co, dãn, vận động.</b></i>
<b>d- Mô thần kinh.</b>
- GV y/c HS ng.cø TT SGK
- GV treo tranh H4.4 đặt câu hỏi
? Mô TK gồm các yếu tố c.trúc nào
tạo nên?
? Chức năng của TBTK đệm?
? 1 nơron điển hình gồm những bộ
phận nào?
? Chức năng của mô TK?
? HÃy dự đoán xem vËn tèc truyÒn
xung trong sỵi trơc cã bao nhiêu
myelin so với không có bao myelin,
loại nào nhanh hơn? Vì sao?
- GV n/xét & kÕt luËn.
- HS quan sát tranh - thảo luận nhóm
+ Nron & TB TK m
+ Hình thành bao myelin, nuôi dỡng TBTK,
bảo vệ TBTK (thực bào v/c, h/thành mô sẹo)
+ Thân, tua ngắn, sợi trục.
+ Tiếp nhận, xử lý & dẫn truyền xung nhanh
hơn vì truyền theo cơ chế nhảy cãc.
<b>*Kết luận: + TBTK(nơron) + TBTK đệm -></b> <i><b>mô TK -> hệ TK.</b></i>
<i><b> </b></i> <i><b> + Nơron gồm: thân, tua ngắn, sợi trục có cúc</b></i>
<i><b>xinap.</b></i>
<i><b> </b></i> <i><b> + Chức năng: tiếp nhận kích thích, xử lý & dẫn</b></i>
<i><b>truyền thông tin, điều hoà h/đcủa các cq => thích ứng với MT.</b></i>
<b>4. Cđng cè.</b>
- Sư dơng BT 3SGK (17)
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ.</b>
- Lµm BT 1, 2, 4
- Chuẩn bị thực hành: + đọc trớc bài thực hành
+ Kẻ sẵn phiếu thu hoạch.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
* Bit c phng phỏp và tiêu bản mô cơ vân.
- Quan sát trên tiêu bản để phân biệt 3 loại mô
- Vẽ đợc cấu tạo của 1 TB điển hình dựa trên tiêu bản.
* Làm tiêu bản để nghiên cứu, quan sát tiêu bản dới kính hiển vi.
- Vẽ hình quan sát đợc, làm việc hợp tác nhóm
<b>II. Ph ¬ng tiƯn dạy học : </b>
* Kính hiển vi, lamen & lam kÝnh, dao mæ, kim nhän, kim mũi mác,
thịt lợn nạc, dung dịch s/lý Nacl 0,65%, axitaxêtic !%
- Bộ tiêu bản về các loại mô.
<b>III. Tiến trình bµi häc.</b>
<b>1. Tỉ chøc</b>
<b>2. KiĨm tra:</b>
HS1: Kể tên các loại mô đã học? Làm thế nào để phân biệt các loại mơ đó?
<b>3. Hoạt động học tập.</b>
<b>Hoạt động 1: Nêu y/c của bài thực hành.</b>
_ GV y/c HS đọc mục tiêu - HS đọc mục tiêu
- GV nhấn mạnh các việc cần làm.
<b>Hoạt động 2 : H ớng dẫn thực hành</b>
<b>* Mục tiêu: HS nêu đợc cách làm tiêu bản & cách quan sát tiêu bản.</b>
- GV dùng bảng phụ ghi vắn tắt các
bíc tiÕn hành.
- GV lu ý cách đậy lamen sao cho k có
bọt khí.
? Dung dịch Nacl có t/d gì?
- HS quan sát ghi nhớ nội dung bảng phụ
a. Làm tiêu bản mô cơ vân.
- Lấy 1 bắp cơ lợn ặt lên lam.
- Rạch bao cơ để lấy các sợi mảnh(TB cơ) t
lờn lam kớnh.
- Nhỏ Nacl 0,65% lên, đậy lamen.
- Nhỏ 1 giọt axit axêtic vào 1 cạnh của lamen
- Dùng giÊy thÊm hót dung dÞch thõa.
b. Quan sát tiêu bản
- Qsát ở độ phóng đại nhỏ
- Chuyển vật kính để quan sát ở độ phóng đại
lớn.
<b>Hoạt động 3 : Tiến hành thực hành.</b>
<b>* Mục tiêu: Làm đợc tiêu bản đúng cách & q/sát đợc tiêu bản đó.</b>
Q/sát & phân biệt đợc các loại tiêu bản làm sẵn.
- GV lu ý HS q/sát tiêu bản cần đối chiếu
hình vẽ trong SGK để dễ dàng so sánh.
- GV lu ý HS phải vẽ trung thực với
những gì quan sát đợc.
- Hoạt động của mỗi nhóm
+ 1/2 nhóm q/sát tiêu bản làm sẵn
+ 1/2 nhóm làm tiêu bản mơ cơ.
- Sau đó đổi vị trí.
- So sánh 2 tiêu bản đã làm.
- Vẽ các tiêu bản q/sát
<b>Hoạt động 4: Làm báo cáo</b>
- HS viết báo cáo dựa trên mẫu ke sÃn ở nhà.
? Những khó khăn gặp pjải khi làm cơ vân? Cần khắc phục ntn?
? Em ó quan ssỏt những loại mô nào? Nêu sự khác biệt về cất tạo 3
loại mơ(mơ biểu bì, mơ liên kết, mơ cơ)?
- GV nhận xét tinh thần, kết quả làm việc, VS, trËt tù cđa c¸c nhãm.
<b>5. H íng dÉn về nhà.</b>
- Xem bài phản xạ, thử làm 1 số phản xạ cơ học.
- phản xạ thực hiện dới sự đ/c của mô nào? Hệ cq nào?
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày giảng:</i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* Nêu đợc các chức năng của Nơron.
- Nêu đợc 5 thành phần của 1 cung phản xạ.
- Trình bày và phân tích đợc 1 đờng truyền xung trong 1 cung phản xạ.
* Rèn kỹ năng đọc, quan sát tranh.
* Nhận thức đúng đắn vai trò của các cơ quan, bộ phận cơ thể trong các
phản xạ.
<b>II. Ph ¬ng tiƯn d¹y häc.</b>
* Đối với giáo viên: - Bảng phụ 2 (SGK) tranh H6.1, H6.2, sơ đồ vịng
phóng xạ.
* §èi víi HS: - KỴ phiếu học tập.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
? Nêu sự khác biệt về câu tạo 3 loại mô: mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ.
<b>3. Bài mới.</b>
* M bi: ? Khi chm phi vật nóng, có hiện tợng gì? Vì sao chúng ta
nhận biết đợc điều đó?
? Khi nói đến của chua, có hiện tợng gì?
<b>Hoạt động 1: Cấu tạo và chức năng của nơron.</b>
* Mục tiêu: Nêu đợc các phần cấu tạo 1nơron điển hình.
Trình bày chức năng của các loại nơron.
- GV treo tranh H6.1 (tranh câm)
- GV: đa ra vÝ dô:
Tay vật nóng rụt tay lại sự
truyền tín hiệu đó gọi là xung TK.
- GV hớng dẫn học sinh nghiên cu
thụng tin.
? Chức năng chính của nơron?
? Cú phải 1 nơron bất kỳ nào đều thực
hiện cùng lúc hai chc nng ú?
- GV phát phiếu học tập và híng dÉn
häc sinh c¸ch thùc hiƯn phiÕu.
- HS quan sát mô tả các thành phần của 1
nơron:
+ Thân tua ngắn, tua dài (sợi trục) cúc xináp.
- HS nghiên cứu TT Tr¶ lêi.
+ C¶m øng & dÉn trun
+ Có 3 loại Nơron đảm nhiệm các chức năng
Tên Nơron Cấu tạo(Vị trí thân/TWTK) Chức năng
Hng tõm(cm giỏc)
Trung gian(liờn lc)
Li tõm(vn ng)
- Ngoài(Tạo thành hạch TK)
- Trong
- Trong, sỵi trơc híng ra cq
p.ø
? NhËn xÐt híng dÉn trun xung TK cđa + Ngợc nhau.
nơron hớng tâm & nơron li tâm?
? GV treo tranh n¬ron. + HS lên bảng dùng mũi tên vẽ
chiều truyền xung
trong n¬ron.
<b> Hoạt động 2 : Tìm hiểu về phản xạ và cung phản xạ.</b>
<b>*Mục tiêu: Nêu khái niệm phản xạ, cung phản.xạ</b>
<b>Nªu 5 TP cđa cung phản xạ. a. Phản xạ</b>
- GV đa ra bảng phụ:
? Hóy ỏnh du X vào câu trả lời mà
em cho đó là phản xạ:
a. Nghe tiếng động mạnh, quay đầu lại
b. chạm tay vào cây trinh nữ, lá cụp
lại.
c. Trời nóng dẫn đến tốt mồ hôi.
d. Nghe trống, HS vào lớp.
- GV nhận xét& đa ra đáp án đúng.
?Phản xạ là gì?
? So s¸nh với hiện tợng cảm ứng ở TV.
- GV treo tranh H6.2(tranh câm), hớng
dẫn quan sát
+ Mi tên màu đỏ chỉ ng truyn
xung TK.
+ XĐ nơron tham gia = cách quan sát
vị trí thân, hớng trục.
- GV yêu cầu HS thực hiện lệnh SGK.
- GV y/c HS điền tên các loại nơron
tham gia.
? T s hóy viết nhận xét vị trí của
thân, xi náp, sợi trục của các nơron?
- GV treo tranh H6.2
- HS th¶o luËn nhãm.
- Đại diện nhóm đa ra đáp án.
- Đối chiếu kết quả các nhóm.
- HS giải thích kết quả lựa chn.
<i><b>+ P.xạ là những p.ứ của cơ thể trẩ lời các</b></i>
<i><b>kích thích từ MT(trong và ngoài cơ thể) </b></i>
<i><b>d-ới sự điều khiển của hệ TK.</b></i>
<b>b. Cung phản xạ.</b>
- HS quan s¸t tranh.
- HS trả lời độc lập
- HS điền trên tranh câm
<b>* Kết luận: </b><i><b>* Cung phản xạ: là con đờng mà xung TK truyền từ CQ thụ</b></i>
<i><b>cảm TWTK </b></i>
<i><b>c¬ quan p.ø.</b></i>
<i><b> + Cung phản xạ gồm 5 yếu tố tham gia: cq thụ cảm nơron nơron h </b></i>
<i><b>-ớng tâm - nơron trung gian - nơron li tâm - cq p.ứ.</b></i>
<b>Hot động 3: Tìm hiểu vịng phản xạ.</b>
<b>* Mục tiêu: + Nêu khái niệm vịng phản xạ & trình bày, phân tích đợc 1 vịng</b>
phản xạ.
- GV y/c HS lấy 1 ví dụ về p.xạ và phân
tích đờng dẫn truyền xung TK trong
- GV nhËn xÐt VD:
- GV tóm tắt đờng dẫn truyền bằng sơ
đồ trên bảng phụ trong vớ d ú.
- HS lấy VD:
(Hái quả)
+ Hái 1 lần cha tới: mawts & da báo về
TWTK, TWTK truyền xung đến cơ chấn,
r-ớn ngời lên.
+ Hái lần 2: chạm đến quả nhng cha bứt
đ-ợc, tiếp tục truyền xung.
- GV y/c HS ngh.cøu TT.
? Cơ thể có biết đợc khi nào cha chạm
đến vật k? Cq nào làm nhiệm vụ báo về
cho TWTK? Bá về theo nơron nào?
? ý nghĩa của sự thông báo ngợc?
? Nếu p.ứ 1 lần đã đáp ứng đợc y/c thì
xung TK có truyền theo vịng p.xạ k?
- GV treo sơ H6.3
cho TWTK.
+ Biết : cq p.ứ, nơron hớng tâm.
+ p.ø c/x¸c
+ cã
- HS phân tích = lời trên sơ đồ.
<b>* Kết luận : (SGK)</b>
Cung p.xạ + đờng phản hồi -> vòng phản xạ.
<b>4. Củng cố-đánh giỏ.</b>
? So sánh cung pxạ & vòng p/xạ.
? Phân biệt p/xạ & cảm ứng.
<b>5. H ớng dẫn về nhà.</b>
- Làm bài tập.
- Đọc mục "Em có biết".
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:9 / 9 / 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* Nờu đợc các thành phần chính của bộ xơng
- Xác định vị trí các xơng ngay trên cơ thể.
- Ph©n biƯt về hình thái và cấu tạo của các loại xơng: x/dài, x. ngắn, x&
x. dẹt.
- Phõn bit cỏc loi khp xơng, mô tả đợc cấu trúc khớp động.
* Rèn kỹ năng qsát tranh đối chiếu mẫu vật, vs cơ xơng.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- GV: + Tranh H7.1, H7.3, H7.4
+ MÉu X.kh«
- HS: + Su tầm 1 số xơng ĐV.
+ kẻ phiếu học tập.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức: 8A: 8B: 8C:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
-HS1: Từ 1 ví dụ cụ thể, hãy phân tích đờng đi của xung TK trong p.xạ
đó?
- HS 2: P.xạ là gì? So sánh cung p.xạ với vòng p.xạ.
<b>3. Bài mới.</b>
*MB: C th thc hin c cỏc p.xạ có sự tham gia của p.ứ. Phần lớn là
c vận động, có sự tham gia của cơ và xơng.
? Cấu tạo xơng nh thế nào để t/gia các p.xạ hiệu quả, c.xác & nâng đỡ
khối lợng gấp nhiều lần khối lợng của chính nó?
<b>* Hoạt Động 1: Tìm hiểu các thành phần chính của bộ x ơng.</b>
* Mục tiêu:<b> + Nêu đợc các thành phần chính của bộ xơng.</b>
+ Chỉ ra đợc vị trí các xơng ngay trên cơ thể?
- GV treo tranh H7.1
? Có thể chia bộ xơng làm mấy phần?
Căn cứ vào yếu tố nào để chia nh vậy?
- HS q/s¸t tranh SGK kết hợp trên bảng.
+ 3 phần
- GV y/c HS ng.cøu th«ng tin
-GV treo tranh H7.2 & H7.3 híng
dÉn.
? Xơng đầu gồm những khối xơng nào?
? Xơng cột sống có mấy đốt? Có mấy
chỗ cong?
? Chú ý các TP tơng ứng của xơng chi
trớc & xơng chi sau?(đặc điểm khác&
giống)
- GV y/c 1,2 HS chỉ tên 1 số xơng trên
? c điểm nào của bộ xơng phù hợp
với dáng đứng thẳng & lđ ở ngời?
- HS ng. cøu th«ng tin
- HS q.s¸t tranh.
+ Khối xơng sọ & các xơng mặt.
+(30 đốt), 4 ch cong.
+ Giống: về cấu trúc xơng(5 phần)
+ Khỏc: Phân hố khác nhau (VD ngón cái
ở chi trớc đối diện với ngón cịn lại)
+ Cột sống 4 chỗ cong, thẳng đứng, khớp
tay linh hoạt...
* KÕt luËn:
<i><b>- Bé x¬ng ngêi chia làm 3 phần: X.đầu - X.thân - X.chi</b></i>
<i><b>- B xơng có c.năng phù hợp với dáng thẳng đứng& khả năng lao động.</b></i>
<b>Hoạt Động 2: Tìm hiểu các loại x ng.</b>
* Mục tiêu: Phân biệt về hình thái, cấu tạo 3 loại xơng
- GV chọn 3 mÉu x¬ng §V:(x.èng ch©n,
x.sọ, x.đốt sống).
_ GV y/c HS ng.cøu TT SGK ph©n biệt
3 loại xơng.
? Xp cỏc mu xng vo 3 nhúm xơng>
? Tìm các đặc điểm phân biệt 3 nhóm này?
- HS quan sát & ng. cứu thông tin
* Kết luận: có 3 loại xơng.
- Xng di: hỡnh ng cha tuỷ đỏ hoặc
mỡ(x.ống chân)
- Xớng ngắn: Kích thớc ngắn, hỡnh
dng phc tp(X.t sng).
- X.dẹt: hình bản dẹt, mỏng(X.sọ)
<b>Hoạt Động3: Tìm hiểu các khớp x ơng.</b>
* Mc tiờu: HS nêu đợc khái niệm các khớp xơng và phân biệt các loại khớp.
? Hãy chỉ ra các khớp xơng mà em bit
trên tranh (mô hình)
? Nêu khái niệm khớp xơng?
- GV: treo bảng phụ.
(GV thêm một số khớp)
- HS: quan sát tranh và chỉ ra một vài khớp
- HS: th¶o luËn nhãm hoàn thành
bảng.
Mt c ng d dng hn chế khơng
Khíp tay, ch©n X
Khớp đốt sống X
Khớp sọ X
Khớp bả, cánh tay X
? Căn cứ vào bảng trên có thể chia làm mấy
loại khớp?
- GV treo tranh H7.4 híng dÉn.
? Quan sát các đặc điểm khác biệt ở phía
đầu xơng.
Cho biết chức năng cấu tạo tơng ứng.
+ 3 loại:
* Kết luận: Khớp là nơi tiếp giáp hai
<i><b>hay nhiều đầu xơng.</b></i>
<i><b>- có 3 loại khớp: </b></i>
<i><b>+ Khớp động: Cử động linh hoạt nhờ</b></i>
<i><b>các đầu xơng nằm trong một bao dịch</b></i>
<i><b>khớp có tác dụng giảm ma sát khi cử</b></i>
<i><b>động, đầu xơng trịn, lớn có sụn trơn</b></i>
<i><b>bóng.Dây chằng đàn hồi để neo giữ</b></i>
<i><b>các xơng.</b></i>
<i><b>+ Khớp bán động: cử động hạn chế, có</b></i>
<i><b>đĩa sụn.</b></i>
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
* Hãy chọn phơng án đúng để điền vào chỗ (...)
- Khớp bất động là loại ...(A - cử động đợc; B - không cử động đợc)
- Khớp bán động là những khớp mà cử động của khớp ...(A - không
hạn chế; B - hạn chế;
- Khớp động là khớp cử động ...(A - dễ dàng; B - hạn chế)
* GV yêu cầu HS xác định các loại xơng, các loại khớp xơng trên tranh.
<b>5. H ớng dẫn về nhà: </b>
+ Lµm bµi tËp 1,2,3.
+ Chuẩn bị xơng đùi ếch; 1 xng ct sng ln.
<i>______________________________________________________________</i>
<i><b>Ngày soạn: 9 / 9 / 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Nờu c cấu tạo chung của một xơng dài, từ đó giải thích đợc sự lớn lên của
xơng và khả năng chịu lực của xơng.
- Từ thí nghiệm, chứng minh đợc tính đàn hồi và rắn chắc của xơng.
- Chứng minh đợc tế bào là một đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ
thể.
* Rèn kỹ năng phân tích, quan sát, hoạt động nhóm, chức năng lắp đặt
thí nghiệm.
* Gi¸o dơc: thấy rõ mối quan hệ giữa con ngời với môi trờng.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học:</b>
- Phiếu học tập, bảng phụ 8-1.
- Tranh H8.1,8.2,8.3,8.8.
- Đốt xơng lợn.
- Dng cụ: dây đồng, phanh, đèn cồn, cốc (2cái) axit, nớc.
* HS: chuẩn bị xơng đùi ếch, đốt sống lợn.
<b>III. TiÕn trình bài học . </b>
<b>1, Tổ chức: 8A: 8B: 8C:</b>
<b>2, KiĨm tra bµi cị:</b>
HS1: Bộ xơng ngời gồm máy phần? mỗi phần gồm những xơng nào?
HS2: Sự khác nhau giữa xơng tay và xơng chân có ý nghĩa gì đối với
hoạt động của con ngời?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>* Mở bài: GV treo tranh H8.8; 1HS đọc to mục "em có biết".</b>
? Thí nghiệm này cho biết điều gì? (độ rắn chắc của xơng) . Vậy cấu
trúc của xơng nh thế nào để có khả năng chịu đựng nh vậy?
- GV: yêu cầu HS bỏ xơng đùi ếch vào axit.
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của x ơng.</b>
* Mục tiêu: Nêu đợc cấu tạo một xơng dài; giaỉa thích đợc khả năng chịu lực
của xơng.
- GV treo tranh H8.1: giíi thiƯu các
phần của xơng, cấu tạo xơng.
- GV yờu cu HS làm thí nghiệm nhỏ:
- Yêu cầu HS nhận xét thí nghiệm.
? Thí nghiệm đó cho biết điều gì?
- GV treo tranh H8.2.
? Quan sát và nhận xét cấu tạo của đầu
xơng dài? ý nghĩa?
<b>a) Cấu tạo xơng dài.</b>
- HS quan sát H8.1 ghi nhớ đặc điểm.
- Các nhóm làm thí nghiệm.
B1: gấp đơi tờ giấy A4 đặt vật nặng lên
trên tờ giấy gẫy.
B2: Cuộn tròn tờ giấy đặt vật nặng
giấy không gãy.
+ Xơng hình ống cã t¸c dơng tăng khả
năng chịu lực.
- GV liên hệ: Mô phỏng kiểu cấu tạo
này vào XD (cÇu vång; trụ cầu; vòm
cửa...)
? Với các đặc điểm cấu tạo đó, chức
năng của xơng là gì?
- GV chèt l¹i b»ng cách treo bảng 8.1.
? Căn cứ vào chức năng cđa c¸c bé
phËn, h·y dù đoán xem màng xơng có
phủ lên sụn đầu xơng không?
+ Nan xơng xếp vòng cung phân tán
lực xơng tăng khả năng chịu lực.
+ Khụng vỡ sn cần phân chia để xơng dài
ra.
<i><b>* Kết luận: Xơng có cấu tạo gồm 3 phần: - Màng xơng: đảm nhiệm 1</b></i>
<i><b>c..năng riêng.</b></i>
<i><b> - Mô xơng cứng </b></i>
<i><b> -Mô xơng xốp</b></i>
- Cõỳ to xng hỡnh ống, nan xơng hình cung làm tăng tính chịu
lực của xơng, đợc ứng dụng trong KTXD...
- GV y/c đặt xơng t sng ln lờn bn
quan sỏt.
? So sánh xơng dài?
Rút ra KL
<b>b. Xơng ngắn và xơng dẹt.</b>
- HS quan sát theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
Cấu tạo giống xơng dài nhng hình dạng
phức t¹p.
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự to ra và dài ra của x ơng.</b>
<b>* Mục tiêu: Giải thích đợc hiện tợng to ra và dài ra của xơng.</b>
- GV y/c HS ng.cứu TT SGK:
- GV treo tranh H 8.4; H 8.5.
? Phần nao9f của xơng đảm nhiệm chức
năng làm cho xơng to ra?
? Phần nào của xơng đảm nhiệm c.năng
làm cho xơng dài ra?
- GV y/c HS quan s¸t H 8.5
? Sau khi xơng dài ra, khoảng cách nào
trong xơng k thay đỏi? Vì sao?
? Em cã nhËn xÐt gi về sự dài ra của
x-ơng?
- GV y/c HS ng.cøu TT:
? T¹i sao ë ngêi trëng thµnh ít hoặc
không phát triển chiều cao?
? ở giai đoạn nào xơng phát triển nhanh
nhất? Cần phải có những chế độ gì trong
giai đoạn này?
- HS đọc thông tin 7 quan sát tranh.
+ Sụn đầu xơng.
+ BC: Vì B,C nằm phía trong của 2 vùng
xụn tăng trởng.
+ Sụn tăng trởng không có khả năng hoá
xơng.
+ Tui thiu niờn: luyn tp, tng hàm
l-ợng dinh dỡng trong khẩu phần, đặc biệt
là muối canxi & phốt pho.
<b>* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hoá học & t/c của x ơng.</b>
<b>* Mục tiêu: Từ thí nghiệm biết đợc thành phần hố học của xơng - rút ra nhận</b>
xét tính chất của xơng.
- GVcho HS quan sát cốc axít có ngâm
xơng đùi ếch.
? Cho biết trong cốc axit có hiện tợng
gì?
- GV y/c HS dùng panh lấy xơng ếch đã
ngâm ra, rửa bằng nớc lạnh, k.tra độ
cứng của xơng/
- GV hớng dẫn HS đốt xơng trên ngọn
lửa đèn cồn cho đến khi k cháy nữa, k
thấy khói bay lên.
- HS bóp nhẹ xơng - Nhận xét.
- HS quan sát hiện tợng:
+ Bọt khí nổi lên (CO2).
+ Nhận xét: Xơng dẻo, mêềm.
- Các nhóm tự làm N.xét:
dòn, dƠ vì.
? Từ 2 TN trên cho biết TP của xơng:
? TP nào của xơng t/d với HCL si
bt khớ CO2?
? TP nào của xơng p.ứ cháy - khói
? Nêu t/d cña chÊt cèt giao & chất
khoáng?
? Vì sao xơng ngời già thờng dòn, dễ
gÃy, khó pơhục hồi hơn xơng trẻ em?
(Vì sự phân huỷ xơng nhanh, tỉ lÖ cèt
giao )
(CaCo3)
+ Chất cốt giao: Xơng đàn hồi(do cỏc cht (HC)
kt dớnh.
+ Chất khoáng: xơng chắc, khoẻ.)
<b>4. Củng cố-đánh giá.</b>
- BT 1(SGK - 31)
<b>5. H ớng dẫn về nhà: </b>
- Häc bµi, lµm BT 2,3.
<i><b>Ngày soạn: 17/ 9/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* - Nêu ý nghÜa sù co c¬.
- Giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ.
* Rèn luyện kỹ năng quan sát, thực hành tởng tợng.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh vÏ H9.1; H9.4
- Bóa y tế.
<b>III.Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức : 8A: 8B: 8C:</b>
<b>2. Kiểm tra:</b>
-HS1: Nêu cấu tạo và chức năng của 1 xơng điển hình.
- HS2 : Nêu TN chứng minh trong xơng có chất vô cơ & hữu cơ.
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Mở bài: Hệ v/đ gồm những bộ phận nào? Cơ thuộc hệ v/đ gọi làcơ</b>
nào? Vì sao còn gọi là cơ xơng? Tuỳ vị trí trên cơ thể & tuỳ c.năng mà cơ có
hình dạng & t/c kh¸c nhau.
*
<b> Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo bắp cơ & TB cơ.</b>
* MT: Nêu đợc cấu tạo 1 bắp cơ & mô phỏng đợc cấu tạo TB cơ.
? Cơ thể có rất nhiều bắp cơ, hỡnh dng
của bắp cơ?
? Đặc điểm nào phân tách các bắp cơ.
- GV treo tranh H9.1
? Khi tách màng trắng đó ra quan sát
thấy ntn?
- GV giới thiệu: Khi tách các TB cơ đặt
dới kính quan sát, thấy có khoảng sáng
tối xen kẽ nhau t c.
- GV phân tích trên tranh: các TB cơ có
nhân, ngăn cách bởi tâm Z, có khoảng
sáng tối do các cơ tạo nên.
- GV hớng dẫn HS quan sát 1 tiết cơ.
+ Trên cơ sở tìm hiểu ở nhà - trả
lời
+ Phngia phỡnh to, 2 u có gân.
+màng trắng bao bọc các bắp cơ.
+ gồm những bó đợcbọc trong lớp
màng - bó cơ.
? Trong tiết cơ có mấy khoảng tối? mấy
khoảng sáng?
? N.xét màu sắc cơ trong khoảng tối? +1 khoảng tối, 2 khoảng sáng.
+2 khoảng đậm(do tơ có mảnh &
tơ cơ dày chồng lên nhau) và 1
khoảng nhạt.
<b>* KÕt luËn:</b>
<i><b>+ Tơ cơ - tiết cơ(TB cơ-đơn vị cấu trúc) Tấm Z Sợi cơ -> bó cơ -></b></i>
<i><b>bắp cơ.</b></i>
<b>* Hoạt động 2: Tính chất của cơ.</b>
<b>* Mục tiêu: </b> Từ TN HS kết luận đúng t/c của cơ là co cơ & gii thớch c ch
co c.
- GV mô tả TN H9.2
? Đồ thị vạch ra trªn trơ ghi cho biết
- GV y/c 1 HS ngồi trên ghế đẻ thõng
chân xuống, GV lấy búa y tế gõ nhẹ vào
gân xơng bánh chè. Thấy có hiện tợng gì
xảy ra?
_ GV y/c HS quan sát H9.3: mô tả cơ
chế phản xạ đầu gối, dựa vào đó em hãy
giải thích cơ chế phản xạ của sự co cơ?
? Quan sát sự sắp xếp các tơ cơ ở H9.1,
giải thích cơ chế co cơ?
- GV y/c HS làm thí nghiệm gập cẳng
tay sát với cánh tay(H9.4) em thấy bắp
cơ ở trớc cánh tay thay đổi ntn? Vì sao
cú s thay i ú?
? N.xét tơ cơ dày(vị trí) khi cơ co hoàn
toàn?
? N.xột s thay i chi di của đĩa sáng
và đĩa tối khi co cơ?
V× sao?
+ Thùc hành tởng tợng.
+ khi có kích thích vào cơ cơ
co.
+ Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng
phân bố tơ cơ dày TB cơ ngn
lại.
+ Tơ cơ dày lồng hoàn toàn vào trong
tơ cơ mảnh.
+ a sáng ngắn lại, đĩa tối dày
lên(k t/đổi về chiều di)
+ Vì chỉ có tơ cơ mảnh trợt.
<b> </b>
<b>* KÕt ln:</b>
<i><b>+ Khi có kích thích (cơ, lý, hoá học...) tơ cơ mảnh trợt vào vùng phân</b></i>
<i><b>bố tơ cơ dày đĩa sáng ngắn lại, đĩa tối dày lên bắp cơ ngắn và to.</b></i>
<i><b>+ Co cơ & dÃn cơ là t/c cơ bản của cơ.</b></i>
<b>* Hoạt động 3: Nêu ý nghĩa của hoạt động co cơ.</b>
<b>* Mục tiêu: Nêu và phân tích các khâu của h/đ co cơ trong cơ thể.</b>
Nêu t/d của co cơ.
? Cơ là cơ sở của hiện tợng nào?
_ GV hớng dẫn HS thực hiện gập cẳng
tay với cánh tay.
? Nxét hiện tợng xảy ra?
? Giải thích?
- GV y/c HS quan st H9.4:
? Phân tích sự phối hợp của 2 cơ đối
kháng?
(c¬ 2 đầu & cơ 3 đầu)
? T/d của sự co cơ?
+ Phản xạ.
- HS thực hiện gập cẳng tay.
+ Bắp cơ cánh tay phình to.
+ Do cơ cánh tay co ngắn lại.
+ Cơ 2 đầu co, cơ 3 đầu duỗi kéo
xơng
cẳng tay 1 gập cẳng tay.
+ Cơ 2 đầu duỗi, cơ 3 đầu co kéo
ngợc cẳng tay 2 duỗi cẳng tay.
<b> </b>
<i><b>KÝch thÝch -> cq thơ c¶m - nơron hớng tâm -> TWTK -></b></i>
<i><b>nơron li tâm -> cq p.ø c¬ co.</b></i>
<i><b> + cơ co xơng cử động (cơ bám vào xơng) cơ thể vận động.</b></i>
<i><b>+ Các cơ trong cơ thể sắp xếp thành cặp đối kháng & hđ trái ngợc</b></i>
<i><b>nhng thống nhất.</b></i>
<b>4. Cng c- ỏnh giỏ.</b>
? Cấu tạo của bó cơ? t/c của cơ?
<b>5. H ớng dẫn về nhà: + Làm BT 1,2,3</b>
+ Xem lại các công thức tính công, lực t/d trong vật lý.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn: 17/ 9/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
* Chứng minhđợc sự co cơ sinh ra công. Công của cơ đợc sử dụng vào
lao động và hoạt động sống.
- Nêu đợc nguyên nhân của sự mỏi cơ & biện pháp chống mỏi cơ.
- Nêu đợc lợi ích ca vic luyn tp c.
* Rèn kỹ năng làm thực nghiệm & phân tích kết quả, bớc đầu làm quen
với phơng pháp thực nghiệm, nghiên cứu khoa học.
- Vn dng các phơng pháp luyện tập cơ vào đời sống.
* Thờng xuyên luyện tập cơ 1 cách khoa học.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học </b>
- Máy ghi công của cơ, bảng phụ.
<b>III. Tién trình bài học.</b>
<b>1, Tổ chức: 8A: 8B: 8C:</b>
<b>2, Kiểm tra bài cũ:</b>
Đặc điểm cấu tạo nào của TB phù hợp với chức năng co cơ?
<b>3, Bài mới:</b>
<b>* M bi: C th vn ng, di chuyển, lao động đợc là nhờ công. Vậy</b>
công sinh ra nhờ hoạt động nào? Vì sao biết đợc cơ co là sinh công ?
<b>* Hoạt động 1: Công của Cơ.</b>
<b>* Mục tiêu: Bằng kiến thức vật lý chứng minh đợc cơ co sinh công.</b>
- GV: treo bảng phụ nội dung lệnh 1.
- GV đa kết quả đúng
- GV yªu cầu HS ng.cứu thông tin SGK
? Yếu tè nµo trùc tiếp, gián tiếp sinh
công.
Bi tập: Lập cơng thức tính cơng sinh ra
khi kéo gàu nớc có khối lợng m, đi đợc
qng đờng S.
? C«ng phơ thc vµo u tè nµo?
? Khi nµo A= 0?
?m=const, A fụ thuộc vào yếu tố nào?
Hoạt động của cơ chịu ảnh hởng của
những yu t no/Cho VD & phõn tớch?
- HS lên bảng điền kết quả?
-HS khác nhận xét, sửa chữa.
-HS ng.cứu thông tin.
+ Trực tiếp: lực
+ Gián tiếp: Co cơ
A=F.S mà F=P=M.G
A=m.s.g g: gia tèc träng
tr-êng(kg/m)
m: khèi lỵng
vËt(kg)
(g= 9,8~10) s: độ dài(m)
A=10.m.s f: lực(N)
A: công(J)
+m,s (tỉ lệ thuận)
<b>* KÕt luËn: </b>
<i><b>+ Co cơ tạo ra 1 lực (F) sinh ra cụng (A)</b></i>
<i><b>+ Công của cơ phụ thuộc vào: khối lợng vật, nhịp co cơ, trạng thái TK.</b></i>
<i><b>+ Công thức tính công của cơ: A=F.s=p.s=m.g.s=10ms</b></i>
<b>* </b>
<b> Hoạt động 2 </b>: <b> Sự mỏi cơ.</b>
<b>*Mục tiêu: </b>
+ Trình bày đợc nguyên nhân mỏi cơ.
+ Nêu biện pháp chống mỏi cơ.
? Điều gì xảy ra khi bị kích thích co cơ liên tục hoặc lao động gắng sức?
- GV bố trí TN nh H10.1
- Lần lợt thay thế khối lợng quả cân nh
bảng 10, ghi kq biên độ co cơ ngón tay.
? Khi nào đạt c Amax?
/ Mỏi cơ là gì?
- GV y/c HS ng.cứu TT.
? Năng lợng cung cấp cho cơ lấy từ đâu?
Bằng con đờng nào?
? Yếu tố nào làm giảm biên độ co cơ?
? Vì sao có sự tích tụ axit lắc tớc?
- 1 HS lên tiến hành.
- 1 HS khác lập bảng ghi kq thực
nghiệm(tơng tự bảng 10)
- Cỏc nhúm tho luận lệnh 2.
+ Khối lợng vật, nhịp co cơ thích
hợp, trạng thái thần kinh tốt.
+ Biên độ giảm dần(có thể về 0)
Chất dinh dỡng, bằng đờng máu.
+ axitlắctíc tích tụ.
+ Thiếu ôxi nên glicôgen k phân
giải đến cùng.
<b>* KÕt luËn: ThiÕu «xy tÝch tô mái c¬</b>
<i><b>*. NN: Glicogen axitlắctíc + Năng lợng(ATP)</b></i>
<i><b> </b></i> <i><b> (Mỏu TB ) + 02(đủ) CO2+ H20 + năng l ợng</b></i>
<i><b>(nhiệt + ATP)</b></i>
<i><b>* BP: + Nghỉ ngơi, thở sâu, xoa bóp cho máu lu thông(trả nợ oxy) sau khi</b></i>
<i><b>lđ nặng.</b></i>
<i><b> + lđ vừa sức, nhịp nhàng, giữ tinh thần thoải mái.</b></i>
<i><b> + RLTT thờng xuyên qua lđ & thể thao.</b></i>
<b>* Hot ng 3: Ph ơng pháp rèn luyện cơ.</b>
- GV y/c HS thảo luận 4 nội dung lệnh
4.
? Khả năng co cơ phụ thuuộc vào
những y.tè nµo?
? Những h/đ nào đợc coi là sự luyện
tập?
? Luyện tập thờng xuyên có t/d ntn đến
các hệ cq & hệ cơ?
? Ph.pháp luyện tập ntn để đạt kq tốt
nhất?
+ TK, søc bÒn, lực co cơ...
+ TD, lđ...
+ Tăng thể tích bắp cơ, tăng khả
năng dẻo dai.
+ TD, l hợp lý: vừa sức, đủ(t),
đúng cách, thờng xuyên...
<b>4. Cñng cè - Đánh giá.</b>
- Chơi trò chơi SGK(36)
<b>5. H ớng dẫn về nhà:</b>
+ Đọc "em có biết".
+ Xem lại k.thức về bộ xơng và hệ cơ của thú.
+ Kẻ bảng 11 vào vở BT.
20/ 9/ 2010- Duyệt tuần 5
Nguyễn thị Hòa
<i><b>Ngày soạn: 24/ 10/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<i><b> </b></i>
ơ
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* Chng minh c s tiến hoá của bộ xơng và hệ cơ của ngời so với
động vật.
- Nêu đợc các biện pháp bảo vệ c xng.
* Rèn kỹ năng quan sát, phát triển t duy trìu tợng.
<b>II. Ph ơng tiện dạy häc:</b>
- Tranh vÏ H11.1 - H11.5
- B¶ng phơ, phiếu học tập
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức: 8A: 8B: </b>
<b> 8C:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
? HÃy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ?
? Nờu bin phỏp tng cờng khả năng làm việc của cơ và các biện
pháp chống mỏi cơ.
<b>3. Bµi míi </b>
<b>* Mở bài: Chúng ta biết rằng ngời có nguồn gốc từ động vật thuộc lớp</b>
thú, nhng ngời đã thoát khỏi động vật trở thành ngời thơng minh. Qua q
trình tiến hố, cơ thể ngời có nhiều biến đổi, trong đó có sự biến đổi của hệ cơ
xơng. Bài học này giúp chúng ta tìm hiểu những đặc điểm tiến hoá của hệ
động vật ở ngi.
và giới thiệu tranh.
- GV: Treo bảng phụ (bảng 11) yêu
cầu häc sinh quan sát tranh và hoàn
thành bảng.
- GV: yêu cầu 1,2 nhãm b¸o cáo kết
quả, nhóm khác nhận xét bổ sung.
? Tronng những đặc điểm trên, đặc điểm
nào của bộ xơng thích nghi với dáng
đứng thẳng và đi bằng hai chân.
? Những đặc điểm thích nghi vi hot
ng lao ng?
? Đặc điểm nào chứng tỏ nguồn gốc của
nhãm
hoµn thµnh bảng.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm
khác nhận xét, bổ sung.
+ Xơng cột sống: cong 4 chỗ,
giảm tác dụng khi di chuyển, trọng
tâm rơi đúng gót chân.
+ X¬ng lång ngùc dẹp hớng lng
bụng do không bị kĐp ë hai chi
tr-íc.
+ Xơng chậu mở rộng, nâng đỡ nội
quan.
+ Xơng đùi khoẻ, khớp vững chắc
với hông, di chuyển và nâng đỡ.
+ Xơnng bàn chân hình vịm
tăng tính chịu lực tác dụng bởi
trọng lợng cơ thể.
+ Xơng tay: Khớp linh hoạt
cử động phức tạp.
+ Hộp sọ lớn giữ t thế đầu
thẳng đứng, chứa bộ não phát triển
Trả lời câu hỏi.
? Số lợng cơ ở tay ngời nhiều hơn cơ
chi trớc của ĐV có ý nghĩa gì?
- GV treo tranh H11.4
? Những nÐt mỈt biĨu hiƯn trạng thái
tình cảm do đâu?
? ĐV có những biểu hiện này k?
? Nhng c im no thích nghi với
hoạt động lao động, dáng đứng thẳng,
đi bằng 2 chân, trạng thái tình cảm
phức tạp? Phân tích sự thích nghi đó?
- HS ng.cøu TT SGK tr¶ lêi c©u
hái.
+ Giúp tay cử động linh hoạt, khéo
léo lao ng
- HS quan sát tranh trả lời.
+ Do sự co cơ.
+ Có những hạn chế.
+ C mụng, ựi,bp chõn phát triển
đứng thẳng.
+ Cơ v/đ cánh tay, cẳng tay, bàn tay,
ngón tay.(đặc biệt là ngón cái)
p.triển cầm nắm.
+ C¬ lìi, cơ nét mặt phân hoá
tiếng nói, trạng thái tình cảm.
<b>* Hot động 3: Vệ sinh hệ vận động.</b>
<b>* Mục tiêu: HS biết cách vệ sinh cơ, xơng.</b>
- GV y/c HS quan sát H11.5 SGK.
ng.cứu thông tin -> Trả lời câu hỏi.
?Để xơng phát triển cân đối cần phải
làm gì?
? Để chống cong vẹo cột sống trong
học tập & lđ cần chú ý những vấn đề
gì?
- GV hớng dẫn HS gii quyt tng vn
.
- HS quan sát hình thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi.
- HS trình bày & ph©n tÝch ý kiÕn cđa
m×nh. HS kh¸c nhËn xÐt, tranh ln.
- HS phân tích chọn đáp án đúng.
<b>* Kết luận: Để cơ phát triển cân đối, xơng vững chắc cần:</b>
<i><b>+ Có chế độ dinh dỡng hợp lý.</b></i>
<i><b>+ RLTT & lao động vừa sức, lđ khoa học.</b></i>
<i><b>+ Ngồi học đúng t thế.</b></i>
<b>4. Củng cố- đánh giá.</b>
- Đánh dấu x vào các đặc điểm chỉ có ở ngời mà k có ở động vật:
+ Xơng sọ lớn hơn xơng mặt. x
+ cét sèng conh hình cung.
+ lồng ngực nở theo chiều lng bụng.
+ cơ nét mặt phân hoá. x
+ cơ nhai phát triển.
+ khớp cổ tay kém linh động.
+ khớp chậu, đùi có cấu tạo hình cầu, hố
khớp sâu. x
+ xơng bàn chân xếp trên 1 mặt phẳng.
+ ngón chân cái đối diện với 4 ngón kia.
+ lµm bµi tËp 1,2,3.
+ Chuẩn bị mỗi nhóm: 4 cuộn băng yt tế, 4 miếng gạc y tế.
<i><b>Ngày soạn: 24/ 10/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài häc: </b>
* HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng.
- Biết băng cố định xơng cẳng tay b góy.
* Rèn kỹ năng khéo léo, chính xác khi băng bó.
* Cú ý thc bo v xng khi lao động, vui chơi giải đặc biệt khi tham
gia giao thông.
<b>II Ph ơng tiện dạy học:</b>
- Chuẩn bị theo nhóm:
+ 2 thanh nĐp dµi 30-40; réng 4-5cm; dµy 0,6- 1cm.
+ 4 miếng gạc y tế.
<b>III. Tiến trình bài học:</b>
<b>1. Tổ chức : 8A: 8B: </b>
<b> 8C:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
HS1: Phân tích những đặc điểm bộ xơng ngời tiến hoá hơn bộ xơng thú?
HS2: Phân tích những đặc tiến hố của hệ cơ ngi.
* Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
<b>3. Bài mới.</b>
* MB: Hiện tại ở thành phố có rất nhiều tai nạn giao thông bị gÃy xơng,
khi bị gÃy xơng cần phải sơ cứu nh thế nào?
<b>* Hot ng 1: Tìm hiểu nguyên nhân gãy x ơng.</b>
<b>*Mục tiêu: HS kể đợc một số nguyên nhân cơ bản dẫn đến gãy xơng.</b>
- GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm
? Nêu nguyên nhân dẫn đến gãy xơng?
?Vì sao khả năng gãy xơng liên quan đến
lứa tuổi?
? Để bảo vệ xơng khi tham gia vận động
em phải lu ý đến vấn đề gì?
? Gặp ngời bị tai nạn gÃy xơng, có nên
nắn lại chỗ gÃy không? vì sao?
- HS: thảo luận nhóm các c©u hái:
+ Ngun nhân: tai nạn giao thơng, h/đ
lđ, thể thao, đánh nhau....
+ Tuổi cao nguy cơ gãy xơng cao do: Tỷ
lệ chất cốt giao giảm, tuổi nhỏ do hiếu
động , nghịch ngợm.
* Hoạt động 2: Sơ cứu và băng bó cho ng<b> ời bị gãy x ơng.</b>
<b>*Mục tiêu: HS biết cách sơ cứu và băng bó cho ngời bị gãy xơng.</b>
- GV: Treo tranh H12.1
- GV: ghi v¾n t¾t các bớc tiến hành.
- GV: Treo tranh H12.2 H12.4 ghi
vắn tắt các bíc tiÕn hµnh.
- GV quan sát và hớng dẫn HS băng bó
đúng cách.
- 1 học sinh đọc to phần thơng tin.
- 1 học sinh đọc to phần thông tin.
- Từng nhóm HS thay nhau băng bó theo
đúng nội dung: Sơ cứu
+ Cố định xơng cẳng tay.
<b>*Mục tiêu: Viết đúng qui trình băng bó khi gãy xơng.</b>
* Tiến hành:
<b>Báo cáo thực hành: cách s cu v c nh khi góy xng</b>
1- Cách sơ cøu.
2- Cách cố định xơng.
<b>4. Củng cố - đánh giá:</b>
- GV: thu phiếu báo cáo thực hành.
? Nêu các bớc sơ cứu khi bị gãy xơng?
? Nêu các bớc cố định xơng?
? Khi sơ cứu và cố định xơng em gặp phải những khó khăn nào? Đã
khắc phục vấn đề đó ra sao?
? Em có đề xuất những vấn đề gì trong sơ cứu hoặc cố định xơng nhằm
đảm bảo cho xơng đợc an tồn nhất.
<b>5. H íng dẫn về nhà:</b>
- Xem bài ""Máu và môi trờng trong cơ thể"
- Quan sát máu ở vết thơng nhỏ.
27/ 9/ 2010- Dut tn 6
tổ CM
Nguyễn thị Hòa
<i><b>Ngày soạn: 01/ 10/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học: </b>
* Nờu c cỏc thnh phn cu tạo của máu.
- Trình bày đợc chức năng của hồng cầu và huyết tơng.
- Phân biệt đợc máu, nớc mô, bạch huyết.
- Trình bày đợc vai trị mơi trờng trong cơ thể.
* Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, hoạt động nhóm.
* Giáo dục ý thức u thích b mụn.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh vẽ phóng to Tế bào máu, H13.2
<b>III. Tiến trình bài häc.</b>
<b>1. Tæ chøc 8A: 8B: </b>
HS1: Cách sơ cứu cho ngời bị gÃy xơng?
HS2: Cách băng bó cho ngời gÃy xơng?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>* Mc tiờu: Khi làm thịt các loại động vật (gà, vịt...) ngời ta thờng cắt</b>
động mạch làm cho máu chảy ra hết. Khi máu chảy ra hết thì động vật đó sẽ
nh thế nào? (chết)
? Từ thực tế đó ta thấy điều gì? (tầm quan trọng đặc biệt của máu)
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu</b>
<b>* Mục tiêu: Nêu đợc các thành phần cấu tạo của máu.</b>
- GV cho HS quan sát thí nghiệm đã làm
sẵn.
? H·y mô tả cách làm thí nghiệm, tìm
thành phần của máu?
?Cho biết có hiện tợng gì?
- GV gii thớch: nu quan sát kỹ ở giữa
hai phần có màu trắng đục.
- GV treo tranh H13.1 yêu cầu
học sinh quan sát trao i.
? Tạo sao trên hình vẽ tế bào bạch cầu
và tiểu cầu có màu xanh?
- GV yêu cầu học sinh hoàn thành bài
tập điền vào chỗ trống....
? Máu gômg thành phần nào?
? Máu thuộc loại mô nào?
? Máu có ở đâu trong cơ thể?
- HS làm việc dộc lập.
+ Cho chất chống đông vào ống nghiệm,
(xi lanh), lấy máu cho vào ống nghiệm.
+ Máu phân tách thành hai phần.
- Phần trên: lỏng, trong st, thĨ tÝch
lín.
- Phần dới: đặc đỏ thẫm, thể tích nhỏ.
+ Do sự bắt màu khi nhuộm.
+ HS trao đổi nhóm và hồn thành bài
tập.
huyết tơng
+ Máu TB máu (hồng cầu, bạch cầu,
tiểu cầu)
+ Máu có ở tất cả các cơ quan trong c¬
thĨ.
* Mỗi thành phần của máu đảm nhiệm một chức năng riêng, phần này chỉ
nghiên cứu chức năng của hồng cầu và huyết tơng.
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của huyết tơng và hồng cầu.</b>
<b>* Mục tiêu: Trình bày đợc chức năng của hồng cầu và huyết tng.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu bảng 13
Thảo luận nhóm các câu hỏi sau:
? Hàm lợng níc trong hut t¬ng cao
cho biết chức năng chính của huyết tơng
là gì?
? Căn cứ vào bảng 13, nếu máu bị mất
n-íc (90- 80%- 70%) trạng thái máu nh
thÕ nµo?
? Khi đó sự di chuyển trong mạch nh th
no?
?Chức năng của nớc là gì?
? Chức năng của huyết tơng là gì?
(TB hấp thu các chất dinh dỡng dới dạng
nào?)
(chất hoà tan)
? Màu sắc của máu của phổi - tim - cơ
? Màu sắc của máu của các cơ quan
-tim - phổi.
? Hình dạng của hồng cầu có ý nghĩa gì
trong sự vận chuyển O2 và CO2?
? Tế bào sống hoạt động nh thế nào?
- HS nghiên cứu bảng 13 thảo luận
nhóm.
- Trả lời
+ Đặc lại.
+ Khó khăn.
+ Duy trì máu ở trạng thái lỏng dƠ
di chun trong m¹ch.
+ MT để hồ tan các chất dinh dỡng và
vận chuyển các chất dinh dỡng n t
bo.
+ Đổ tơi: vì Hb/ hồng cầu+ O2/phổi
-HbO2.
+ §á thÉm: Hb/hång cÇu+ CO2/TB
-HbCO2.
+ Lõm hai mặt - tăng diện tích tiếp xúc
với O2 vµ CO2 - tăng khả năng vận
chuyển.
? Trình bày chức năng cđa m¸u?
Ph¸t triĨn TB năng lợng
thải chất không cần thiết, CO2.
<b>* Kết luận: - Chức năng huyết tơng:</b>
<i><b> + 90% níc -> duy trì trạng th¸i láng cđa m¸u -> dễ</b></i>
<i><b>ràng lu thông trong hệ mạch, môi trờng hòa tan các chất.</b></i>
<i><b> + Vận chuyển các chất dinh dỡng, chất thải.</b></i>
<i><b> - Chức năng của hồng cầu: Vận chuyển O2vàCO2 đến tế bào.</b></i>
<i><b> Hb/hồng cầu+ O2/phổi -> HbO2 (đỏ tơi)</b></i>
<i><b> Hb/hồng cầu+ CO2/phổi -> HbCO2 (đỏ thẫm)</b></i>
*? G·i hoặc trầy xớc, khi nặn hết máu, thấy có hiện tợng gì? (chất lỏng
trong suốt chảy ra) nh vậy môi trờng cơ thể ngoài máu còn có các dịch khác.
<b>* Hoạt động 3. Tìm hiểu mơi tr ờng trong cơ thể.</b>
- Trình bày đợc mối quan hệ giữa các thành phần của môi trờng trong cơ thể.
- GV treo tranh H 13.2
? Theo em môi trờng trong gồm những
- GV hớng dẫn HS quan sát nửa phải
tranh: Dựa vào chiều mũi tên và những
hiểu biết của mình để trình bày mối
quan hệ giữa 3 thành phần đó?
- GV nhận xét ghi bảng.
- GV yêu cầu HS thảo luận hai câu hỏi
(SGK).
? HÃy phân tích mối quan hệ giữa các
yếu tố môi trờng trong cơ thể? (quan hệ
mật thiết)
HS quan sát, chú ý.
+ Máu, nớc mô, bạch huyết.
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhãm nhËn xÐt, bæ sung.
+ Các TB đó khơng thể trực tiếp tác
động với mơi trờng ngồi.
+ Sự trao đổi chất với mơi trờng ngồi
thơng qua mơi trờng trong.
<b>* KÕt ln:</b>
<i><b>+ M«i trêng trong cơ thể gồm: Máu, nớc mô, bạch huyết.</b></i>
<i><b>+ 3 yu tố trên quan hệ mật thiết với nhau: 1 số thành phần của</b></i>
<i><b>máuthấm thấu qua thành mạch tạo nên nớc mô, nớc mô qua thành mao</b></i>
<i><b>mạch bạch huyết tạo thành mạch huyết, lu chuyển trong mạch đổ về tĩnh</b></i>
<i><b>mạch máu, hồ vào trong máu.</b></i>
<i><b>+ Mơi trờng trong là yếu tố trung gian để thực hiện quá trình trao đổi</b></i>
<i><b>chất giữa tế bào và mơi trờng ngồi.</b></i>
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
* Những yếu tố nào sau đây không phải là những đặc điểm của máu.
- Gồm các chất có cấu trúc TB và khơng có cấu trúc TB.
- Máu ở trạng thái lỏng hơn khi cơ thể bị mất nhiều nớc.
- Máu đỏ thẫm khi giàu CO2 đỏ tơi khi giàu O2.
- Khi cơ thể ở trạng thái bình thờng, thành phần của máu ln đợc duy
trì ổn định.
- Huyết tơng là yếu tố quyết định màu sắc của máu.
- Cấu tạo của hồng cầu ( lõm hai mặt, khơng nhân) tăng khả năng thay
đổi khí.
- Các tế bào máu luôn luôn đợc giữ trong mao mạch máu.
<b>5. H ớng dẫn về nhà:</b>
- §éc mơc "em cã biÕt".
? Cho biÕt nh÷ng biĨu hiƯn bªn ngoµi cđa bƯnh bạch tạng? nguyên
nhân?
<i><b>Ngày soạn:01/ 10/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Nờu c khỏi nim min dch.
- Trình bày đợc 3 phơng thức phịng thủ bảo vệ cơ thể của bạch cầu.
- Phân biệt đợc miễn dịch t nhiờn v min dch nhõn to.
* Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh.
* Có ý thức tiêm phòng bệnh dịch.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh phãng to H 14.1 => H 14.4
- PhiÕu häc tËp.
- Mơ hình tự tạo hoạt động của bạch cầu.
<b>III. Tiến trình bài học</b>
<b>1. Tỉ chøc 8A: 8B: </b>
<b>2. KiÓm tra: </b>
HS1: Máu gồm những thành phần nào? vai trò của máu?
HS2: Máu trong cơ thể gồm những thành phần nµo? chóng cã quan hƯ
ntn?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>* Më bµi: Cã trờng hợp khi bị viêm nhiễm không cần dùng kháng sinh</b>
vẫn tự khỏi (cúm). Vậy cơ thể tự bảo vệ mình bằng cách nào?
<b>* Hot ng 1: Cỏc hot ng chủ yếu của bạch cầu.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK trả lời câu hỏi?
? Khi vi khuẩn, vi rút, vi sinh lạ...xâm
nhập vào cơ thĨ sÏ gỈp phải hàng rào
nào đầu tiên?
? Cú phải tất cả các loại bạch cầu đều có
khả năng thực bào?
- GV treo tranh H 14.1: Sơ đồ hoạt động
thực bào, yêu cầu học sinh quan sát sơ
đồ hoạt ng thc bo.
? Đánh giá số thứ tự quá trình thực bào:
5 Tiêu hoá vi khuẩn.
1 Vi khuÈn x©m nhËp g©y viêm
nhiễm.
2 Mạch máu mở rộng, bạch cầu chui
khỏi mạch máu tới ổ viêm.
3 Bạch cầu hình thành chân giả.
4 Nuốt vi khuẩn.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trình
bày lại quá trình thực bào cầu của bạch
cầu.
? Khả năng thực bào của loại nào trong
hai loại bạch cầu tốt hơn? Vì sao?
? Sau khi thực bào các bạch cầu sẽ nh
thế nào?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK.
<b>* Sự thực bào.</b>
+ Thực bào của bạch cầu.
+ Bch cầu trung tính và và bạch
- HS quan sát tranh trao đổi
nhóm và xắp xếp lại q trình thc
bo.
5-1-2-3-4.
- 2,3 HS trình bày, các HS khác bổ
sung.
+ Đại thực bào, vì kích thớc lớn hơn
nên thực bµo cïng lóc nhiều vi
khuẩn?
+ Chết, xác bạch cầu có màu trắng
(hiện tợng ngng mủ).
? Tế bào nào làm nhiệm vụ bảo vệ cơ thể
trong hàng rào thø hai?
? Cho ví dụ cụ thể để phân biệt khỏng
th v nguyờn khỏng.
? Tơng tác kh¸ng thĨ - kháng nguyên
theo cơ chế nào?
- GV treo tranh.
? Hình thức bảo vệ của tế bào khác với
* Nu vi khun, vi rút thốt khỏi 2 hàng
rào bảo vệ trên thì sẽ gây nhiễm cho cơ
thể. Trong trờng hợp đó cơ thể có biện
pháp nào để tránh sự xâm nhập sang các
tế bào khác?
- GV treo tranh H 14.4.
? Tế bào nào tham gia bảo vệ cơ thể sau
khi tế bào đã bị nhiễm bệnh?
? Trình bày sự hoạt động của TBT?
? Vì sao phá huỷ tế bào vẫn đợc coi là
hình thức bảo vệ tế bào?
? So sánh với hoạt động tế bào lim
phơB?
- TB lim ph« B
- Bị rắn cắn: + Chất độc trong nọc
rắn KN
+ Prôtêin của cơ thÓ tiÕt ra nhằm
chống lại kháng nguyên kh¸ng
thĨ.
- Chia kho¸, ỉ kho¸.
* Phá huỷ tế bào ó b nhim bnh.
- HS quan sát tranh.
+ TB bạch cầu lim phô T
+ Sn xut ra phõn t Prôtêin đặc
hiệu để phá huỷ TB.
+ VT phá huỷ để tránh lây lan cho
các TB không nhiễm bệnh khác.
* giống: Tuân theo cơ chế chìa
khố, ổ khố.
* kh¸c: TB T ph¸ hủ Tb nhiƠm
bƯnh.
Tb B: ngăn ngừa yếu tố sâm nhập
gây nhiễm bÖnh (TB cha nhiƠm
bƯnh).
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu miễn dịch.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu TT: Tìm
điểm giống nhau giữa 2 loại miễn dch
a ra khỏi nim min dch.
? Miễn dịch là gì?
? Phân biệt miễn dịch tự nhiên và miễn
- HS nghiên cứu thảo luËn.
+ MD: là khả năng cơ thể không mắc một
bệnh truyền nhiễm nào đó.
+ MDTN: có đợc từ khi mới sinh hoặc
sau khi cơ thể đã nhiễm bệnh.
+ MDNT: có đợc khi có chủ ý tiêm các
vacxin chống loại nào đó.
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
? Ph©n biệt 3 cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu.
<b>5. H ớng dẫn về nhà: </b>
- Trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
- §äc mơc "em cã biÕt"
04/ 10/ 2010- Dut tn 7
tỉ CM
Nguyễn thị Hòa
<i><b>Ngày soạn: 08/ 10/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Trỡnh bày đợc cơ chế đông máu và ý nghĩa của nó trong bảo vệ cơ thể.
- Trình bày đợc nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó.
* Rèn kỹ năng phân tích, t duy lơgic, hoạt động nhóm.
* Tuân thủ nguyên tắc truyền máu.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh phúng to H15.2, s đồ truyền máu.
<b>III Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tỉ chøc: 8A: 8B:</b>
8C:
<b>2. KiÓm tra bài cũ: 15 phút</b>
Miễn dịch là gì? phân biệt miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo?
Đáp án
+ MD: l kh nng c thể khơng mắc một bệnh truyền nhiễm nào đó.
+ MDTN: có đợc từ khi mới sinh hoặc sau khi cơ thể đã nhiễm bệnh.
+ MDNT: có đợc khi có chủ ý tiêm các vacxin chống loại nào đó.
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Më bµi:</b>
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ chế và vai trị của sự đơng máu.</b>
GV treo tranh phóng to sơ đồ đông
máu ở SGK cho HS quan sát và yêu
cầu các em đọc thông tin SGK để trả
lời 4 câu hỏi.
? Ý nghĩa của sự đông máu đối với
cơ thể?
? Những yếu tố liên quan đến sự
đông máu?
? Nhờ đâu máu khơng chảy ra khỏi
mạch?
? Vai trị của tiểi cầu đối với q
trình đơng máu?
GV theo dõi, gợi ý HS trả lời câu
hỏi để HS tự nêu được đáp án đúng.
GV nhấn mạnh những nội dung cốt
lõi: trong huyết tương có các chất sinh
tơ máu. Khi tiểu cầu va vào thành
mạch máu vở ra và giải phóng các
enzim. Enzim này cùng với các ion
caan xi làm cho chất sinh tơ máu biến
thành tơ máu. Tơ máu kết thành mạng
Các nhóm HS thực hiện của
SGK thảo luận và cử đại diện
trình bày từng câu trả lời của
nhóm.
<b>Đáp án:</b>
-Đơng máu là một cơ chế tự
bảo vệ của cơ thể, giúp cơ thể
không bị mất nhiều máu khi bị
thương.
-Những yếu tố liên quan đến
sự đông máu như: chủ yếu là tiểu
cầu và sự tham gia của ion can xi
(Ca++<sub>).</sub>
-Máu không chảy ra khỏi mạch
là nhờ búi tơ máu được hình thành
ôm giữ các tế bào máu làm thành
khối máu đông bị kín vết rách ở
mạch máu.
-Trong quá trình đông máu tiểu
cầu có vai trò:
lưới ơm giữ các tế bào máu tạo thành
khối máu đông. vào nhau để tạo thành nút tiểucầu bịt tạm thời vết rách.
+Giải phóng enzim hình thành búi
tơ máu để tạo khi mỏu ụng.
<b>* Kết luận: + Đông máu là cơ chế bảo vệ cơ thể chống mất má khi bị</b>
<i><b>thơng.</b></i>
<i><b>+ QT ụng mỏu liờn quan n nhiu yếu tố của máu: prôtêin, Ca++</b></i>
<i><b>của huyết tơng... nhng tiểu cầu đóng vai trị chủ yếu.</b></i>
<i><b>+ Cơ chế đơng máu (sơ đồ SGK)</b></i>
* Khối máu đơng chỉ có ý nghĩa đối với vết thơng nhỏ. Đối với vết
th-ơng lớn cần có sự hỗ trợ của y học> Trong trờng hợp mất máu q nhiều cần
làm gì? (Truyền máu).
Có phải bất kỳ ngời nào cũng cho máu đợc k? Khi truyền máu đúng
nguyên tắc sẽ gây ngng máu> Vậy thế nào là ngng máu? Có khác gì so với
đơng máu?
<b>* Hoạt động 2: Nguyên tắc truyền máu.</b>
<b>1.Các nhóm máu ở người:</b>
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
? Ở người có mấy nhóm máu chính?
Đó là những nhóm máu nào?
Gv nêu câu hỏi phụ:
? Hồng cầu máu người cho có loại
kháng nguyên nào?
? Huyết tương máu người nhận có
loại kháng thể nào? Chúng có gây kết
dính hồng cầu máu người cho không?
GV yêu cầu HS thực hiện tiếp
của SGK.
GV gọi 1 vài em lên bảng vẽ, cho
các em khác bổ sung.
GV nhận xét, bổ sung và xác định
sơ đồ đúng.
<b>2. Các nguyên tắc truyền máu:</b>
- GV cho HS thực hiện SGK, theo
dõi, gợi ý, nhận xét, bổ sung và chọn
ra đá án đúng.
<b>-</b>Nhóm máu O: hồng cầu
không có cả A và B huyết
tưng có cả và .
-Nhóm máu A: hồng cầu chỉ
có A, huyết tương không có chỉ
có .
-Nhóm máu B: hồng cầu chỉ
có B, huyết tương không có , chỉ
có .
-Nhóm máu AB: hồng cầu có
cả A và B, huyết tương không có
và .
Từng HS vẽ sơ đồ và đánh
dấu chiều mũi tên chỉ mối quan
hệ cho và nhận giữa các nhóm
máu để khơng xảy ra sự kết dính
hồng cầu.
Dựa vào kiến thức vừa học
HS nghiên cứu để trao đổi nhóm
về 3 câu hỏi của SGK.
GV cần lưu ý HS về hồng cầu người
cho có kháng nguyên nào và huyết
tương người nhận có kháng thể nào.
Cuối cùng GV nêu nguyên tắc
truyền máu: người cho và người nhận
phải cùng nhóm máu hoặc 2 nhóm
<i>Do vậy trước khi truyền máu cần thử</i>
<i>máu.</i>
<i>Máu có nhiễm các tác nhân gây bệnh</i>
<i>như (vi rút gây viêm gan B, HIV, vi</i>
<i>khuẩn…) khơng đem truyền cho người</i>
<i>khác</i>
hướng dẫn của GV).
<b>Đáp án:</b>
Máu có cả kháng nguyên A
và B không thể truyền cho người
có nhóm máu O (có cả và ) vì
sẽ bị kết dính hồng cầu.
Máu không có kháng nguyên
A và B có thể truyền cho nhóm
máu O vì không có kết dính hồng
cầu.
.
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
- GV cho HS viết lại sơ đồ truyền máu.
- Trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục "em có biết"
- Xem lại vòng tuần hoàn máu của thú.
__________________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 08/ 10/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài häc.</b>
* Trình bày đợc đờng đi của máu trong tuần hồn máu.
- Trình bày đợc đờng đi của bạch huyết trong lu thơng bạch huyết.
- Nêu vai trị của tuần hồn máu và lu thơng bạch huyết.
* Rèn kỹ năng quan sát, phân tích hoạt động nhóm.
* Giáo dục ý thc yờu thớch b mụn.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh phóng to H16.1, H16.2
<b>1. Tổ chøc: 8A: 8B:</b>
8C:
<b>2. KiĨm tra:</b>
HS1: Nêu vai trị và cơ chế của sự đơng máu.
HS2: Các nhóm máu ở ngời và cơ chế truyền máu.
HS3: Viết sơ đồ truyền máu ở ngời? nguyên tắc truyền máu.
<b>3. </b>
<b> b µi míi.</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về tuần hồn máu.</b>
- GV Treo tranh H16.1 (tranh câm)
- GV hớng dẫn: dựa vào thông tin SGK,
kết hợp với kiến thức hệ tuần hoàn thú.
? Từ sơ đồ cấu tạo hãy chỉ rõ từng
thành phần cấu tạo nên hệ tuần hồn.
? Mơ tả đờng đi của vịng tuần hồn
nhỏ?
? Mô tả đờng đi của vòng tuần hoàn
HS ngiên cứu độc lập trên kờnh
hỡnh.
- 1HS lên bảng chỉ lên tranh về cấu
tạo của hệ tuần hoàn.
- 1HS in cỏc s ỳng theo các bộ
phận vào tranh.
lín?
- GV dẫn dắt HS đi đến đáp án đúng,
sửa chữa những nhóm có đáp án sai.
? Phân biệt vai trò của tim và h mch.
? Vai trò của hệ tuần hoàn?
? Ti vị trí nào trong vịng tuần hoàn
diễn ra sự thay đổi màu sắc của máu?
Vì sao?
sè.
+ Vßng TH nhá: 1 2 3 4 5
+ Vßng TH lín: 6 7 8 10
12 11 9
Đại diện nhóm trả lời.
+ Tim: co bóp đẩy máu đi, tạo lực
hút máu về
+ hệ mạch: dẫn máu từ tim cơ
+ Lu chun m¸u trong cơ thể
TĐK và chất dinh dìng.
+ Máu đỏ tơi đỏ thẫm: (8,9) mao
mạch phần trên và dới cơ thể: nhận
CO2, nhờng O2.
+ Máu đỏ thẫm đỏ tơi: mao
mạch phổi nhờng cO2, nhận O2.
<b>* Kết lun: </b>
<i><b>- Hệ tuần hoàn máu gồm 2 vòng tuần hoàn:</b></i>
<i><b>- Vai trò: Vận chuyển O2, chất dinh dỡng TÕ bµo; nhËn CO2,</b></i>
<i><b>chÊt thải từ tế bào.</b></i>
<b>* Hot ng 2: Tỡm hiu v lu thông bạch huyết.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
? Bạch huyết đợc tạo thành nh thế nào?
? So sánh thành phần của Bạch huyết với
thành phần của máu.
- GV treo tranh H16.2
? HÖ bạch huyết gồm những phân hệ
nào?
? V trớ ca cỏc phân hệ? Nhiệm vụ?
? ý nghĩa của sự phân chia thành các
phân hệ đó?
? Vai trò của hệ bạch huyết?
? Trỡnh by ng i ca h bch huyt.
- HS nghiên cứu thông tin - thảo
luận nhóm.
+ Huyết tơng, bạch cầu, tiểu cầu
thấm qua thành mao mạch máu
dòng bạch huyết.
+ bạch huyết không có hồng cầu.
(rất ít tiểu cấu)
+ 2 phân hƯ: ph©n hƯ nhá: thu
b¹ch huyÕt
ở nửa trên, bên phải cơ thể.
phân hệ lín: thu b¹ch hut
ở các phần còn lại ở cơ thể.
+ Cïng víi hệ tuần hoàn thực
hiện chu trình luân chun m«i
trêng trong cơ thể và tham gia
bảo vệ cơ thể.
+ Mao mch bch huyết mạch
- GV treo tranh H16.1 yêu cầu 1,2 HS mô tả đờng đi của máu trong cỏc
vũng tun hon.
<b>5. H ớng dẫn về nhà:</b>
+ Trả lời câu hỏi SGK.
+ Đọc bài "em có biết".
11/ 10/ 2010- Dut tn 8
tỉ CM
Nguyễn thị Hòa
* Xỏc định đợc trên tranh, mơ hình cấu tạo ngồi và trong của tim.
- Phân biệt đợc các loại mạch máu.
- Trình bày đợc đặc điểm của các pha trong chu kỳ co dãn của tim.
* Rèn kỹ năng quan sát, t duy, d oỏn.
<b>II Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh vẽ H17.2; H17.3
- Mô hình tim: bảng 17.1; 17.2.
<b>III Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức: 8B 8C </b>
<b> 8A </b>
<b>2. KiÓm tra bµi cị.</b>
HS1: Hệ tuần hồn gồm những thành phần cấu tạo nào? nêu đờng đi
của hai vịng tuần hồn.
HS2: HƯ bạch huyết gồm những thành phần cấu tạo nào? Trình bày
đ-ơng đi của hệ bạch huyết.
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Hot động 1: Tìm hiểu cấu tạo tim.</b>
- GV treo tranh câm H17.1 và mơ hình
tim. dùa vào thông tin SGK và kiến
thức về cấu tạo tim thó.
? Từ sơ đồ cấu tạo hãy chỉ rõ từng
thành phần cấu tạo của tim?
- GV híng dÉn HS th¶o luận lệnh
hoàn thành bảng 17.1
? Quóng đờng nào máu từ tim đi xa
nhất?
? Quãng đờng nào máu từ tim i xa
ngn ?
? Ngăn nào có thành cơ tim dày nhất?
mỏng nhất?
- GV yêu cầu HS quan sát H17.4 và mô
hình?
? Ngoài các bé phËn trªn, bên trong
tim còn có những bộ phận nµo?
? Tim đợc cấu tạo bởi mơ nào?
- HS nghiên cứu độc lập trên kênh
hình.
- 1,2 HS chØ trªn tranh và mô hình.
- Các HS khác nhận xét, sửa chữa.
- 1 HS lên hoàn chỉnh bảng 17.1 các
HS khác nhËn xÐt, bỉ sung.
+ Tõ TT tr¸i c¸c quan.
+ TN TT.
+ TT trái dày nhất; TN mỏng nhất.
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo mạch máu.</b>
? Có những loại mạch nào?
- GV treo tranh H17.2. Sơ đồ cấu tạo
các loi mch mỏu.
? Cấu tạo Động mạch, tĩnh mạch, mao
mạch.
? So sánh sự khác nhau của 3 loại mạch
máu đó? giải thích ý nghiã của sự khác
nhau đó.
- GV hớng dn HS quan sỏt: Lu ý n
+ Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
- HS quan sát tranh.
cỏc lớp tế bào tạo nên các mạch máu,
độ dày của các lớp tế bào đó?
- GV nhËn xÐt kÕt qu¶ c¸c nhãm.
? Hãy dự đốn xem điều gì sẽ sảy ra
nếu thành động mạch có cấu tạo giống
thành mao mạch hoc tnh mch?
+ Thành mạch bị rách do áp lực lớn.
<b>Các loại</b>
<b>mạch</b>
<b>máu</b>
<b>Sự khác biệt về cấu tạo</b> <b>Giải thích</b>
Động mạch - Thành có 3 lớp với lớp mô liên
kết và lớp cơ trơn dày hơn tĩnh
mạch.
- Lòng hẹp hơn tĩnh mạch.
- Thớch hp với chức năng
dẫn máu từ tim đến các
cơ quan với vận tốc cao,
áp lực lớn.
Tĩnh mạch - Thành có 3 lớp nhng với lớp mô
liên kết và lớp cơ trơn mỏng hơn
động mạch.
- Cã van mét chiÒu ë những nơi
máu phải chảy ngỵc chiỊu träng
lùc.
- ThÝch hỵp víi những
Mao mạch - Nhỏ và phân nhánh nhiều.
- Thành mỏng chỉ gồm 1 lớp biểu
bì.
- Lòng hẹp.
- Thớch hp vi chc nng
to rộng tới từng tế bào
của các mô, tạo điều kiện
cho sự trao đổi chất với
các tế bào.
<b>* Hoạt động 3: Tìm hiểu chu kỳ co dãn tim.</b>
- GV treo tranh H17.3 (SGK) hớng
dÉn häc sinh quan s¸t.
- Khi một phần của tim co máu dồn
xuống và cơ thể xem nh khơng cịn máu
trong phần đó.
? Trong 1 chu kú tâm nhĩ làm việc bao
nhiêu giây? nghỉ bao nhiêu giây?
? Tâm thất làm việc bao nhiêu giây? nghỉ
bao nhiêu giây?
? Tim nghỉ ngơi hoàn toàn bao nhiêu S.
? Mỗi chu kỳ tim kéo dài bao nhiêu giây?
(0,8S)
? Trong một phút diễn ra bao nhiêu chu
kỳ co dÃn tim? (nhịp ®Ëp)
? Vì sao tim có thể đập suốt đời mà
khơng mệt mỏi?
- HS quan sát tranh thảo luận
nhóm 3 câu hỏi SGK.
- Đại diƯn nhãm tr¶ lời, nhóm
khác bổ sung.
+ Tâm nhÜ lµm viƯc viƯc 0,1s,
nghØ 0,7s.
+ T©m thÊt lµm viƯc 0,3S, nghØ
0,5S.
+ Tim nghỉ ngơi hoàn toàn: 0,4S
+ 75 nhịp/phút (chu kỳ).
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
- Lµm bµi tËp 1 SGK.
- Lµm bµi tËp sau: 1 chu kú tim cđa mét ngêi cã thêi gian lµ 0,9S. BiÕt
thêi gian d·n chung = 1/2 chu kú; thêi gian nhÜ co = 1/3 thêi gian thÊt co.
TÝnh (t) t©m nhÜ co, t©m thÊt co, t©m nhÜ nghØ, t©m thÊt nghØ.
(t) nhÜ nghØ: 3x + 0,45.
(t) nhÜ co + (t)nhÜ nghØ = 1 chu kú.
x + 3x = 0,45 = 4x = 0,45 x = 0,1125s.
Đs: + Tâm nhĩ co: 0,1125s. + TN nghØ: 0,7875s.
+ TT co: o,3375s + TT nghØ: 0,5625s.
<b>5. H íng dÉn vỊ nhà.</b>
- Trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục"Em có biết".
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học từ tiết 1-tiết 17.
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngµy soạn: 16/10/09</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>ơ</b>
<b>I. Mục tiêu bµi häc.</b>
* Trình bày đợc cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch.
- Nêu đợc các tác nhân gây hại tim mạch và biện pháp rèn luyện tim
mạch.
*Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, t duy, hoạt động nhóm.
* Hình thành ý thức vệ sinh tim mạch.
<b>II. Ph ¬ng tiƯn d¹y häc.</b>
- GV: Tranh phãng to H17.1, H17.2.
- HS: Kẻ phiếu học tập.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tæ chøc: 8B : 8C : </b>
<b> 8A : </b>
<b>2. KiĨm tra bµi cũ:</b>
HS1: Hoàn thành bảng 17.2 SGK (57)
? Cấu tạo Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* M bi: S vận chuyển máu qua hệ mạch diễn ra nh thế nào? có phải</b>
vận tốc máu trong 3 loại mạch đều giống nhau khơng? làm thế nào để có một
trái tim khoẻ mạnh?
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự vận chuyển máu qua hệ mạch.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thụng tin,
chú ý những từ in nghiêng.
- GV ghi những từ in nghiêng đó lờn
bng.
Sức đẩy, huyết áp, vận tốc máu.
? Tỡm mi liờn hệ tơng đối giữa 3 yếu tố
trên.
? Huyết áp là gì? khi nào huyết áp đạt tối
đa và tối thiểu.
? Khi ®o huyÕt ¸p, b¸c sü ghi: HA
130/90 có nghĩa là gì?
HS nghiờn cu thông tin.
trả lời độc lập.
+ Søc ®Èy (tim) = huyÕt ¸p +vËn
tèc m¸u.
+ HuyÕt ¸p: ¸p lùc cđa máu lên
+ HATĐ: áp lực của máu lên thành
mạch khi TT co.
- GV treo sơ đồ H18.1 yêu cầu HS
đọc TT. lu ý: phân biệt huyết áp và vận
tốc máu.
? Trên sơ đồ có hai màu: hồng và xanh
có ý nghĩa gì?
? H·y chØ ra chiÒu giảm HA trong hệ
mạch.
? Hãy chỉ ra sự biến đổi vận tốc máu
trong hệ mạch.
? Vận tốc máu phụ thuộc vào yếu tố nào?
thẻ hiện trên sơ đồ nh thế nào?
? ở động mạch, vận tốc máu chủ yếu là
do tim (TT) co bóp, vậy máu ở tĩnh mạch
có sức đẩy của tim rất nhỏ, làm thế nào
để máu không thể chảy ngợc lại?
- GV yêu cầu HS đọc thông tin để trả lời.
? Lực chủ yếu giúp máu tuần hoàn liên
tục và một chiều trong hệ mạch do đâu?
? Máu vận chuyển qua tĩnh mạch về tim
- GV ph©n tích sự vận chuyển trên hình
vẽ,
lu ý đầu tự do cđa van híng vỊ tim.
+ HAT§: 130 mmHgl
HAT§: 90 mmHgl
+ Hồng: huyết áp động mạch.
+ xanh: huyết áp tĩnh mạch.
+ HA gi¶m theo chiỊu: §M TM
MM.
+ Vận tốc màu giảm dần từ ĐM
MM, sau đó tăng dần trong tĩnh
mạch.
+ Phụ thuộc tiết diện mạch máu,
thể hiện bằng các cột đợc đánh số
thứ t.
+ Nhờ có các ngăn tim, van tim, hệ
mạch.
+ Máu vận chuyển trong tĩnh mạch
nhờ: cơ bắp quanh m¹ch, søc hót
cđa lång ngùc, søc hót cña TN,
<b>* Hoạt động 2: Vệ sinh tim mạch.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
? Nêu các tác nhân có hại cho tim mạch?
? Các biện pháp tránh các tác nhân có hại
đó?
- GV tỉ chøc cho HS th¶o ln líp.
? Qua nghiên cứu TT bảng 18 cho biết
điều gì?
+ Cho biÕt vai trß cđa lun tËp
thĨ thao.
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
- Đọc kết luận SGK
- Lµm bµi tập trắc nghiệm.
<b>5. H ớng dẫn về nhà:</b>
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Đọc mục "em có biết"
- Giờ sau thực hành.
18/ 10/ 2010- Duyệt tuần 9
tæ CM
<i><b>Ngày soạn:23/ 10/ 2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Phõn bit ỳng các dạng chảy máu.
* Biết thao tác sơ cứu cầm máu.
* Thực hành đúng các thao tác cầm máu.
* Có ý thức hỗ trợ cộng đồng khi gặp tình huống cần sơ cứu cầm máu.
<b>II. Ph ơng tiện dy hc.</b>
- GV: Bảng phụ.
- HS: 1 cuốn băng, 2 miếng gạc, bông, dây cao su, một miếng vải mềm.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức 8B: 8C: </b>
<b> 8A : </b>
<b>2. Kiểm tra.</b>
? Máu có vai trò gì? khi bị chảy máu nhiều sẽ gây tác hại gì?
? Làm gì khi bị chảy máu?
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Hot ng 1: Tỡm hiu các dạng chảy máu.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thụng
tin ,thảo luận -hoàn thành bảng. - HS nghiªn cøu thông tin - thảo luậnnhóm.
- 3 HS lên bảng điền vào 3 nội dung yêu
cầu.
Các dạng chảy máu Biểu hiện
- Chảy máu mao
mch - Mỏu chy ít, từ từ, có thể tự động khi ra khỏi mạch.
- Chảy máu tĩnh mạch
- Máu chảy nhanh, mạnh hơn mao mạch, có thể tự
động.
- Chảy mỏu ng
mạch - Máu chảy nhanh, mạnh.
<b>ơ</b>
<b>* Hot ng 2: S cu cm mỏu vi cỏc tr ờng hợp chảy máu ngoài.</b>
- GV yêu cầu HS c thụng tin.
? Nêu các bớc tiến hành sơ cứu cầm máu
khi bị thơng ở lòng bàn tay?
? Nêu các bớc tiến hành sơ cứu cầm máu
khi bị thơng ở cổ tay ?
- GV dùng bảng phụ nghi vắn tắt các bớc
tiến hành.
- GV chấm điểm thao tác cho các nhãm.
- Trên cơ sở kiến thức SGK HS
nêu độc lập.
+ Đúng qui trình.
+ Mu bng gon gng, chắc chắn. - Các nhóm tiến hành lần lợttừng nội dung.
<b>* Hoạt động 3: Thu hoạch.</b>
- Häc sinh viÕt bµi thu hoạch theo mẫu,
<b>4. Đánh giá giờ thực hành:</b>
- GV thu bản thu hoạch.
- GV chấm điểm ý thức cho các nhãm.
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ.</b>
- Xem bµi hô hấp.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn: 23/10/09</b></i>
<i><b>Ngày giảng: </b></i>
<b>I. Mục tiêu bài kiểm tra.</b>
* Củng cố, khắc sâu kién thức về hệ vận động & hệ tuần hoàn.
* Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra.
* Gi¸o dơc ý thøc tù gi¸c, k gian lận trong thi cử.
<b>II.chuẩn bị:</b>
<i><b> 1/ </b></i><b>câu hỏi</b>
<b></b>
<b> Trắc nghiệm khách quan ( 3điểm )</b>
Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
C©u 1 : Các bào quan trong tế bào
a, Lới nội chất c, Mô bì
b, Chất tế bào d, Mô xơng
Câu 2 : Vai trò của bộ xơng
a, Nõng bo v cơ thể c, Chỗ bám của cơ
b, Cùng với cơ làm thành hệ vận động d, Cả a, b, c
Cột A Kết quả Cột B
1.Màng sinh chất
2. Chất tế bào
3. Nhân
1
2
3
a. iu khin mi hot ng sng ca tế bào
b. Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
c. Giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi
chất
C©u 4 : H·y chän néi dung cét B øng víi cét A
Cét A Kết quả Cột B
1. Xơng đầu
2. Xơng thân
3. Xơng chi
1
2
3
a. Xơng tay Xơng chân
c. Xơng ức Xơng sờn và xơng sống
Câu 5 : Câu điền khuyết
HÃy điền vào chỗ trống các câu sao cho thích hợp.
Máu gồm1.và các tế bào máu.
Tế bào máu gồm ………2…..……,………3...và…………4………
Câu 6 : Câu đúng sai
Tim gồm: - Nửa phải: tâm thất phải và tâm nhĩ trái
- Nửa trái: tâm thất trái và tâm nhĩ phải
A. Đúng B. Sai
1, đơng máu có ý nghĩa gì?
2, Mơ tả đờng đi của máu ở vịng tuần hồn nhỏ và vịng tuần hồn lớn?
3, ở ngời có những nhóm máu nào? vẽ sơ đồ truyền máu?
Các nguyên tắc tuân thủ khi truyền máu ?
<i><b>2</b></i>
<i><b> / Đáp án-Thang điểm</b></i>
- Trắc nghiệm 3 điểm mỗi câu 0.5 điểm
Câu 1 : b Câu 3 : 1c, 2b, 3a
C©u 2 : d C©u 4 : 1b, 2c, 3a
Câu 5 : 1- huyết tơng 3-bạch cầu
2- hång cÇu 4- tiểu cầu
Câu 6 : Sai
<b>Cõu</b> <b>Kin thc cn t</b> <b>điểm</b>
<b>C©u 1</b>
<b>C©u 2</b>
<b>C©u 3</b>
-Đơng máu là một cơ chế tự bảo vệ của cơ thể, giúp cơ
thể không bị mất nhiều máu khi bị thương
- Máu trong vịng tuần hồn nhỏ đợc bắt đầu từ tâm thất
phải qua động mạch phổi, rồi vào mao mạch phổi, qua
tĩnh mạch phổi rồi trở về tâm nhĩ trái.
- Máu trong vịng tuần hồn lớn đợc bắt đầu từ tâm thất
trái qua động mạch chủ, rồi tới các mao mạch phần trên
cơ thể và các mao mạch phần dới cơ thể,
m¸u tõ mao mạch phần trên cơ thể qua tĩnh mạch chủ
trên rồi trở về tâm nhĩ phải , từ mao mạch phần dới cơ thể
qua tĩnh mạch chủ dới rồi trở về tâm nhĩ phải .
- ngi cú cỏc nhúm mỏu : O, A, B, AB
- Vẽ sơ đồ truyền máu
B<->B
O<->O AB<->AB
A<->A
- Các nguyên tắc:
+ Khi truyền phải xét nghiệm trớc để lựa chọn máu cho
phù hợp khơng gây kết dính hồng cầu
+ Máu truyền phải đợc xét nghiệm để tránh tác nhân
gây bệnh
<b>0,5®</b>
<b>1®</b>
<b>1®</b>
<b>1®</b>
<b>(0,5® )</b>
<b>( 1 ® ) </b>
<b>1®</b>
<b>1®</b>
<b>III. TiÕn trình lên lớp</b>
1. Tổ chức: 8B: 8C :
8A :
2. Kiểm tra: GV chép đề, quan sát học sinh làm bài
3. nhận xét:
<b>IV. DVNh</b>
- Häc bµi 17.
- §äc tríc bµi 18 (SGK - T 58)
25/ 10/ 2010- Duyệt tuần 10
Nguyễn thị Hòa
<i><b> </b></i>
<i><b> Ngày soạn: 30/10/2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* Trỡnh by c khỏi nim hơ hấp và vai trị của hơ hấp với cơ thể .
- Xác định trên tranh hoặc mơ hình các cơ quan tham gia hơ hấp và vai trị
của chúng.
* Rèn kỹ năng quan sát, phân tích và hoạt động nhóm.
* Hình thành ý thức vệ sinh hụ hp.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- GV: tranh phãng to H20.1; H20.2; H20.3; b¶ng phơ.
- HS: Kẻ phiếu học tập.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chøc. 8B: 8C: </b>
<b> 8A: </b>
<b>2 - KiĨm tra bµi cị.</b>
<b>3. Bµi míi.</b>
<b>* Mở bài: Sự sống luôn gắn liền với sự thở hay còn gọi là hô hấp.</b>
? Khi hô hấp quá trình nào diễn ra là chủ yếu? (lấy O2 và thải CO2). Đó
ch l biu hin bờn ngoi cũn bản chất nh thế nào? Khi ôxi đợc s/d ra sao?
khi các boníc tạo ra nhờ đâu? các cơ quan no tham gia vo hụ hp?
<b>* phát triển bài</b>
<b>Hot ng 1: Khái niệm hơ hấp và vai trị hơ hấp.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thơng tin,
quan s¸t H20.1;
? Mọi tế bào hoạt động cần có yếu tố gì?
- HS nghiªn cøu TT suy nghÜ tr¶
lêi:
? Nguồn gốc năng lợng tạo ra lấy từ đâu?
? Sự biến đổi thức ăn thành năng lợng có
sự tham gia của nguyên tố hoỏ hc no?
quỏ trỡnh no?
-GVyêu cầu HS quan sát H20.1thảo luận
nhóm.
? Tìm xem có máy giai đoạn hô hấp?
? Xảy ra ở đâu?
? Giai on no cú cỏc phn ng hoỏ hc
liờn quan n ụxi v CO2?
? Hô hấp là gì?
? Vai trò của hô hấp:
+ Từ các h/c HC trong thức ăn.
(P,G,L...)
+ Nguyên tố ôxi, quá trình ôxi
hoá các chất hữu cơ, giải phóng
các bonníc và năng lợng.
- HS thảo luận nhóm.
+ Có 3 giai đoạn hô hấp:
- giai đoạn 1: Sự thë: lÊy O2 tõ
môi trờng vào cơ thể, thải loại
CO2 ra môi trờng, diễn ra ở đờng
dÉn khí.
- giai đoạn 2: TĐK ở phổi: xảy
ra tại các phế nang.
- giai đoạn 3: TĐK ở tế bào: xảy
ra tại các tế bào giai đoạn này có
các phản ứng ôxi hoá xảy ra, giải
phóng năng lợng.
<b> Kết luận: </b><i>Khái niệm hô hấp:</i>
<i>Là quá trình sảy ra liên tơc</i>
<i>nh»m cung cÊp O2 cho tÕ bµo vµ</i>
<i>thải loại CO2 t cỏc hot ng</i>
<i>của tế bào ra môi trờng.</i>
<i>-Vai trò:Cung cấp O2 cho cơ thể.</i>
<i> Loại bỏ CO2 ra khỏi cơ thể</i>.
<b> Hot động 2: Các cơ quan trong hệ hô hấp của ng ời và chức năng của</b>
<b>chúng.</b>
- GV treo tranh H20.2, yêu cầu HS quan
sát.
? Những cơ quan nào tham gia vào hệ hô
hấp?
- GV yờu cu HS nghiờn cu bng 20.
? Với đặc điểm cấu tạo từng bộ phận nh
vậy hãy cho biết chức năng của chúng?
? Đặc điểm nào của đờng dẫn khí có tác
dụng làm ẩm, ấm khơng khí?
? Đặc điểm của đờng dẫn khí bảo vệ phổi
trớc tác nhân có hại?
? Đặc điểm nào của phổi làm tăng bề mặt
trao đổi kháng?
? Nhận xét chung về vai trị của đờng dẫn
khí và phổi?
? H·y nhËn xÐt vỊ chức năng của các bộ
phận (chuyên hoá về chức năng)
-HS quan s¸t H20.2 th¶o luËn
- Mòi - häng - thanh qu¶n - khÝ
qu¶n - phÕ qu¶n - phỉi.
- HS th¶o ln nhóm, nghiên cứu
bảng 20.
+ Lp niờm mạc tiết chất nhầy,
mao mạch dày đặc toả nhiệt.
+ Lông mũi: giữ bi ln.
+ Dịch nhầy: giữ bụi nhỏ.
+ Lông rung: quét vật lạ khỏi khí
quản.
Nắp thanh quản: ngăn thức ăn lọt
vào.
Tế bào lim phô: tiết kháng thể bảo
vệ.
*Có hai líp mµng chøa dịch
phổi dễ ràng nở rộng .
S lợng phế nang lớn tăng diện
tích tiếp xúc và trao đổi kháng.
* Nhận xét:
<i>tr-êng vµ m¸u.</i>
<b>4. Củng cố - đánh giá:</b>
- HS đọc kết luận SGK
- Đặc điểm nào của đờng dẫn khí có tác dụng làm ẩm, ấm khơng khí?
- Đặc điểm của đờng dẫn khí bảo vệ phổi trớc tác nhân có hại?
<b>5. H ớng dẫn về nhà:</b>
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục "em có biết"
- Thở ra hít vào xem có những bộ phận nào tham gia .
<b> ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn: 30/10/2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bµi häc. </b>
* Nêu đợc một số khái niệm: Cử động hơ hấp, nhịp hơ hấp, dung tích
sống, dung tích phổi:
- Trình bày đợc đặc điểm chủ yếu trong cơ chế thơng khí ở phổi.
- Trình bày đợc cơ chế trao đổi kháng ở phổi và tế bào.
* Rèn kỹ năng quan sát, thực hành tởng tợng, phân tích sơ đồ.
* Giáo dục ý thức tham gia học bộ môn.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- GV: + tranh H21.1; H21.2; H21.4.
+ Bảng phụ.
- HS: Kẻ phiếu học tập.
<b>III. Tiến trình bài häc.</b>
<b>1. Tæ chøc: 8B: 8C: </b>
<b> 8A: </b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị.</b>
? Hơ hấp có vai trị quan trọng nh thế nào đối với cơ thể sống?
Những cơ quan nào tham gia vào hệ hơ hấp?
<b>3. Bµi míi.</b>
<b>* Mở bài: Làm thế nào để đa đợc khơng khí vào phổi mà không đẩy ngợc trở</b>
lại ra môi trờng? những bộ phận no tham gia vo ng tỏc.
<b>* Phát triển bài</b>
<b>* Hot động 1: Tìm hiểu sự thơng khí ở phổi.</b>
- GV yêu cầu HS nghiên cứu TT
quan sát H21.1 và H21.2.
? ễxi t mụi trng liờn tục đợc đa vào
phổi; các bonníc ln đợc thải loại nhờ
bộ phận nào?
GV ghi: 1 lần hít vào + thở ra = cử động
hô hấp.
- GV yêu cầu 1 HS thực hiện động tác
này.
- GV ghi trên góc bảng.
? S c ng hụ hp trong mt phút đợc
gọi là gì?
? Quan s¸t vào nhịp hô hÊp cã ph¶i là
một hằng số không?
- HS nghiên cứu TT và trả lời câu
hỏi.
- Hít vào, thở ra. ( phổi)
- 1 học sinh thùc hiÖn.
- 1 học sinh thực hiện động tác
này trong 1 phút đếm số lần
cử động.
- 4 , 5 học sinh cho biết số cử
động của mình.
? Cử động hô hấp có sự tham gia của
những cơ quan bộ phn no?
- GV yêu cầu HS quan sát H21.1: quan
sát 2 t thÕ.
? NhËn xÐt thĨ tÝch phỉi khi thë ra, hÝt
vµo?
? Vì sao khi các xơng sờn đợc nâng lên
thì thể tích lồng ngực lại tăng và ngợc
lại?
? Các cơ xơng ở lồng ngực đã phối hợp
hoạt động với nhau nh thế nào? để làm
tăng thể tích lồng ngực khi hít vào v lm
gim vũng lng ngc khi th ra?.
(ngoài ra còn có sự tham gia của một số
cơ khác trong các trờng hợp thở gắng sức.
- GV treo tranh H2. 12.
? Dung tích phổi khi hít vào, thở ra bình
thờng và gắng sức có thể phụ thuộc vào
yếu tố nào?
+ Khụng , thay đổi tuỳ ngời.
+ Thể tích lồng ngực khi thở ra
<thể tích lồng ngực khi hít vào.
+ Cơ liên sờn ngồi co xơng ức và
xơng sờn chủ động đồng thời lên
trên và ra hai bên => lồng ngực
mở rộng ra hai bên là chủ yếu.
+ Cơ hoành co mở rộng thêm
phần dới, ép xuống khoang bụng.
+ Cơ liên sờn ngoài và cơ hoành
dãn làm lồng ngực thu nhỏ trở về
vị trí cũ.
+ TÇm vãc, giíi tÝnh, tình trạng
sức khoẻ, sự luyện tập ti t¸c.
<b>* KÕt ln:</b>
- <i>Cử động hơ hấp: đợc tính = 1 lần hít vào + 1 lần thở ra.</i>
<i>- Nhịp hô hấp: Số cử động hô hấp/1phút.</i>
<i>- Dung tÝch sống: Đợc tính = 1 lần hô hấp bình thờng + 1 lần hô hấp</i>
<i>gắng sức.</i>
<i>- Hot ng hụ hp có vai trị: Tạo dịng khí ln đợc đổi mới (giàu</i>
<i>O2) đa vào phổi đồng thời thải khí CO2 ra ngồi<b>.</b></i>
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu trao đổi kháng ở phổi và tế bào:</b>
GV giới thiệu sơ lợc về cấu tạo thiết bị đo
nồng độ O2 thơng qua H21.3.
? Th«ng qua bảng 21, giải thích sự khác
nhau ở mỗi thành phần khi hít vào và thở
ra?
? Nhng khớ no thay đổi? những khí nào
khơng thay đổi khi hít vào thở ra?
? Qua đó cho biết điều gì?
- GV cho HS quan sát H21.4.
? Cơ chế trao đổi khí diễn ra ở phổi và tế
bào có gì giống nhau và khác nhau?
? Vì sao O2/phế nang máu? CO2 /máu phế
nang?
? Vì sao O2/máu TB, CO2 /TB TB
m¸u?
? Dựa vào H21.4 trình bày bằng lời q
trình trao đổi khí tại phổi và tế bào?
- HS quan s¸t, thực hành tởng
+ % O2 + % CO2 thay đổi.
+ Khi hÝt vµo % O2 cao, % CO2
thÊp.
+ Khi thở ra: % CO2 cao hơn ban
đầu, % O2 thấp hơn.
+ Có sự TĐ ôxi và cabonic ở phỉi
vµ TB.
+ giống:Tn theo cơ chế khuyếc
tán,nồng độ cao đến nồngđộ thấp.
+Khác: phổi: O2/ phế nang->máu
CO2/ m¸u -> phÕ nang.
- TB: O2 / m¸u -> TB
CO2/ TB -> m¸u.
+ Vì tại phế nang nồng độ O2 cao,
CO2 thấp, còn máu đến phế nang
Ýt O2 , nhiÒu CO2
khut t¸n.
<b>* KÕt ln:</b>
<i>- Q trình trao đổi khí ở phổi :</i>
<i> + O2 -> phế nang -> máu.</i>
<i> + CO2 -> m¸u -> phÕ nang.</i>
<i>- Q trình trao đổi khí ở tế bào:</i>
<i> + O2 -> máu -> TB.</i>
<i>- Cơ chế: khuyết tán.</i>
<b>4. Cng c - ỏnh giỏ.</b>
- Làm bài tập trắc nghiệm: Chọn cụm từ điền vào chỗ trống: TB - máu
và TB - phỉi - kh«ng khÝ ë phÕ nang - từ máu - máu.
* TĐK ở...gồm sự khut t¸n cđa O2từ ...vào máu và của CO2
từ ...vào không khí phế nang.
* T§K ë... gåm sù khuyÕt t¸n cđa O2tõ... vµ cđa CO2 tõ TB
vµo...
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Học bài theo câu hỏi SGK, đọc mục "em có biết".
<b>01/ 11/ 2010- Dut tn 11</b>
<b> tổ CM</b>
<b>Nguyễn thị Hòa</b>
<i><b>Ngày soạn: 06/11/2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
* Trỡnh by c cỏc tỏc hi của các tác nhân gây ơ nhiễm khơng khí đối
với hoạt động hơ hấp.
- Giải thích đợc cơ sở khoa học của việc luyện tập TDTT đúng cách.
- Đề ra biện pháp luyện tập TDTT cho bản thân.
* RÌn kü năng phân tích, tổng hợp, lý luận.
* Hình thành ý thức vệ sinh hô hấp, có ý thức bảo vệ môi trờng không
khí.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- GV: + Một số thống kê về tình trạng ơ nhiễm môi trờng ở địa phơng.
+ Một số dẫn chứng về thành tích cao trong việc rèn luyện hô
- HS: Bộ su tập tranh ảnh về sự hoạt động của con ngời gây ụ nhim
mụi trng.
<b>III. Tiến trình bài học:</b>
<b>1. Tổ chức. 8B: 8C: </b>
<b> 8A: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
? Trình bày tóm tắt quá trình hô hấp ở cơ thế ngời?.
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Mở bài : + Hãy kể tên những căn bệnh liên quan đến hô hấp mà em</b>
biết?
+ Nguyên nhân nào liên quan đến căn bệnh đó? chúng ta
phải làm gì để có hệ hô hấp khoẻ mạnh?
<b>Hoạt động1 : Các biện pháp bảo vệ hơ hấp tránh các tác nhân có hi.</b>
?có những tác nhân nào gây hại
n hot ng hụ hấp? +tác nhân:
?môi trờng bị ô nhiễm do những
hoạt động nào?
?khi môi trờng khơng khí bị ơ
nhiễm thì nó gây tác hại ntn đến
hệ hơ hấp của con ngời và động
vật?
?hãy đề ra các biện pháp bảo vệ
môi trờng cũng nh bảo vệ hệ hơ
hấp tránh khỏi tác nhân có hại?
ơxit...; các chất độc hại: nicơtin....; các
vi sinh vật gây hại.
+khai thác than...; khí thải của các
động cơ sử dụng than, dầu; khí thải sinh
hoạt; khí thải cơng nghiệp
hs nghiªn cøu SGK tr¶ lêi
+ trồng nhiều cây xanh; đeo khẩu trang
khi dọn vệ snh và những nơi có bụi; đảm
bảo nơi làm việc, nơi ở có đủ nắng gió,
tránh ẩm thấp; không khạc nhổ bừa bãi;
hạn chế sử dụng các thiết bị có thải ra các
khí độc; khơng hút thuốc lá...
<b> * Hoạt động 2: Luyện tập để có hệ hơ hấp khoẻ mạnh.</b>
? Khái niệm dung tích sống?
? Dung tÝch sống phụ thuộc trực tiếp vào
những yếu tố nào?
? Tổng dung tÝch phỉi phơ thc vµo u
tè nµo? dung tÝch khí cặn phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
? Vỡ sao khi luyện tập TDTT đúng cách có
thể có dung tích sống lý tởng?
? Vì sao cần luyện tập đều đặn từ nhỏ?
? Vì sao khi thở sâu và giảm số nhịp hô
hấp trong một phút sẽ làm tăng hiệu quả
hô hấp?
Bµi tËp1: Mét ngêi có nhịp hô hấp là
18/phút, mỗi nhịp hít vào 600ml kh«ng
khÝ.
=>? Hãy đề ra các biện pháp luyện tập để
có hệ hơ hấp khoẻ mạnh?
+ Tỉng dung tÝch phæi phụ
thuộc: dung tích lồng ngực.
+ Dung tích khí căn phụ thuộc:
sự co các cơ thở.
-> Khung xơng sờn phát triển,
cơ thở co tối đa; tăng dung tích
sống, giảm dung tích khí cặn.
+ Yêu cầu HS làm bài tập để giải
thích.
- Khi BT:
+ Khi lu th«ng /phót: 400 X 18 =
7200ml.
+ Khí vô ích ở khoảng chết: 150
X 18 = 2700ml
+ Khí hữu ích vào tới phế nang:
7200 - 2700 = 4500ml.
- Khi hÝt thë s©u:
+ TÝch cùc tËp TDTT phèi hợp
tập thở sâu, giảm nhịp thở thờng
xuyên, từ bé.
4. Củng cố - đánh giá:
? Kể những tác nhân gây hại đờng hô hấp và phổi.
? Đề ra biện pháp để có hệ hơ hấp khoẻ mạnh.
<b>5. H ớng dẫn về nhà: </b>
- Trả lời câu hỏi SGK, đọc mục "em có biết"
- Chuẩn bị giờ sau thực hành.
<i><b>Ngày soạn: 06/11/2010</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Hiu rừ cơ sở khoa học của việc hô hấp nhân tạo.
- Nêu trình tự các bớc tiến hành hơ hấp nhân tạo.
- Hiểu đợc 2 P2<sub> hà hơi thổi gạt và P</sub>2<sub> ấn lồng ngực.</sub>
* Rèn luyện kỹ năng thao tác thực hành, vận dụng, làm việc nhóm.
* Có thái độ sẵn sàng cứu ngời gặp nạn.
<b>II. Ph ¬ng tiện dạy học .</b>
- Tranh H23.1
- Chiếu, gối
<b>III. Tiến trình bµi häc.</b>
<b>1. Tỉ chøc. 8B: 8C: </b>
<b> 8A: </b>
<b>2. KiÓm tra: KiÓm tra sự chuẩn bị của HS</b>
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Hot ng 1: Tìm hiểu các tình huống cần đ ợc hơ hấp nhân tạo .</b>
- GV yêu cầu HS thảo luận các tình huống
cần đợc hơ hấp nhân tạo.
- ChÕt di: do phôie ngập nớc.
- Tự tử bằng treo cổ: nghẹt đờng dẫn khí.
- Bị lâm vào môi trờng ô nhiễm: ngt,
ngt.
- HS thảo luận theo nhóm.
- Đại diện các tổ lên bảng ghi các
tình huống.
- Nhn xét các tình huống liên
quan đến đờng hô hấp.
<b>* Hoạt động 2: Tập cấp cứu nạn nhân bị ngừng hô hấp đột ngột.</b>
- GV giới thiệu 2 phơng pháp hô hp nhõn
tạo:
1- Hà hơi thổi ngạt:
- GV treo tranh H23.1 ghi vắn tắt các bớc
lên bảng.
- Lu ý: Nếu miệng cứng có thể bịt miệng
thổi vào mũi.
Vừa thổi vừa xoa bãp tim (nÕu tim ngõng
®Ëp)
2- Ên lång ngùc:
- Lu ý: Có thể đặt nạn nhân nằm sấp, đầu
nghiêng sang mt bờn.
Dùng hai tay ấn vào ngực phần lng.
- HS quan sát hình và nghiên cứu
thông tin SGK.
- HS quan sát và chú ý.
<b>* Hot ng 3: Tin hnh thực hành.</b>
- GV hớng dẫn.
- GV đánh giá trớc toàn lớp.
- Chọn tổ thực hiện các thao tác chính
xác và hiệu quả nhất để thao diễn trớc
lớp.
- GV nhËn xÐt.
- 2 ngời (1 nạn nhân, 1 ngời cấp cứu)
đại diện cho 1 tổ tiến hành 2 phơng
pháp hô hấp nhân to.
- Lần lợt các tổ thực hiện.
- Các tổ khác và các thành viên quan
- HS viết báo cáo dựa trên mẫu SGK.
<b>4. Đánh giá giờ thùc hµnh.</b>
- GV đánh giá kết quả thực hành của các tổ.
- GV nhận xét tinh thần vệ sinh, trật tự của các tổ.
<b>5. H ớng dẫn về nh.</b>
- Xem bài: tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá.
- Tìm hiểu các thành phần có trong trức ăn.
- Kẻ bảng 24.
<b>08/ 11/ 2010- Duyệt tuần 12</b>
<b> tổ CM</b>
<b>Nguyễn thị Hòa</b>
<i><b>Ngày soạn:13/11/2009</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài häc.</b>
* Nêu đợc vai trị của tiêu hố đối với cơ thể ngời.
<b>II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc.</b>
- GV: + Tranh phãng to H24.1, H24.2.
+ Mô hình các cơ quan tiêu hoá.
- HS: kẻ bảng phụ.
<b>III. Tiến trình bµi häc.</b>
<b>1. Tỉ chøc. 8B: 8C: 8D: 8E:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị.</b>
? Chức năng của đờng dẫn khí.
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Mở bài: GV yêu cầu HS đọc 4 dịng thơng tin đầu tiên.</b>
? Thơng tin đó nói lên điều gì? (vai trị của ăn uống)
? Vậy thức ăn có vai trị gì đối với tế bào và cơ thể?( nguyên liệu XDTB
mới, tạo ra năng lợng)
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu thành phần cuả thức ăn và hoạt động tiêu hoá</b>
<b>thức ăn.</b>
- Hãy kể tên các loại thức ăn hàng ngày và
cho biết các chất có trong mỗi loại thức ăn
đó?
- GV treo tranh H24.1 che 3 h×nh bên
? Thức ăn gồm những chất nào?
- GV yêu cầu HS quan sát H24.1.
? Chất nào chứa năng lợng?
? Chất nào năng lợng nhiều nhất?
? Chất nào không chứa năng lỵng?
? Các chất nào khơng bị biến đổi qua q
trình tiêu hố?
? C¬ thĨ cã hÊp thô trùc tiÕp c¸c chÊt
G,L,P, axit nuclu không? vì sao?
- C th hấp thu dới dạng đơn giản có
mạch cacbon ngắn hơn.
? Cho vÝ dơ?
- Nh vậy cần có hoạt động tiêu hố để biến
đổi.
- GV treo tranh H24.2, híng dÉn HS quan
s¸t.
? Q trình tiêu hố gồm nhng hot ng
no?
- GV yêu cầu 1,2 nhóm ghi lên b¶ng.
- GV nhËn xÐt.
=> Rót ra kÕt ln:
- HS tr li c lp.
+ Cm: tinh bt.
+ Thịt, cá, trứng, sữa: Prôtêin.
+ Mỡ, dầu thực vật: Lipit.
+ Rau, quả: Vitamin, m/c.
- HS quan sát sơ đồ thảo luận trả
lời câu hỏi: + gồm chất HC và vơ cơ.
- HS quan sát hình trả lời:
+ ChÊt HC (trõ Vitamin) chøa năng
l-ợng.
+ Lipit cha nng lng nhiu nhất trên
cùng 1 đơn vị khối lợng.
+ Vitamin, níc, mi kho¸ng không
chứa năng lợng.
+ Vitamin, muối khoáng, nớc.
+ Không vì đây là các phân tử có cấu
trúc lớn.
+ HS quan sát sơ đồ thảo luận nhóm
trả lời.
+ Hấp thu G dới dạng: ng n.
+ Hấp thu L dới dạng: glyxêrin &a.béo.
+ Hấp thu G dới dạng: axit amin.
+ Hấp thu axit nuclêic dới dạng các loại.
- HS quan sát thảo luận nhóm
trả lời.
+ ăn tiêu hoá thức ăn( lý häc, ho¸
häc)
hấp thụ dinh dỡng thải phân.
- HS thảo luận, đại diện 1,2 nhóm ghi
kết quả lên bảng.
- Nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.
<b>* KÕt luËn: </b>
<i><b>- Thành phần thức ăn gồm Các chất VC: đợc hấp thụ trực tiếp.</b></i>
<i><b>- Quá trình tiêu hoá gồm các hoạt động sau: ăn đẩy thức ăn trong ống</b></i>
<i><b>tiêu hoá biến </b></i>
<i><b>đổi lý học tiết dịch tiêu hoá biến đổi hoá học hấp thụ chất</b></i>
<i><b>dinh dỡng (chất hoà tan) thải bỏ các chất khơng cần thiết.</b></i>
<i><b>- Bản chất: Là q trình biến đổi thức ăn thành các chất dễ hấp thu, thải</b></i>
<b>* Hoạt động 2: Khái quát các cơ quan trong hệ tiêu hoá.</b>
- GV treo tranh câm H23.4 hoặc mơ hình.
- GV híng dÉn : Dựa vào cấu taoh hệ tiêu
hoá của thú.
? ống tiêu hoá gồm những cơ quan nào?
? Có các tuyến tiêu hoá nào?
* Kết luận:
- Cơ quan trong ống tiêu hoá:
+ Thực quản + ruột thẳng
+ Dạ dày + hậu môn.
+ Tá tràng
+ Ruột non
+ Ruột già
+ Ruột thẳng
+ HËu m«n
- HS quan sát tranh câm hoặc mơ hình
các cơ quan trong hệ tiêu hoá ngời.
- Đại diện 1,2 HS lên xác định trờn
tranh v mụ hỡnh.
- HS làm bảng 24.
- Các tuyến tiêu hoá:
+ tuyến nớc bọt(tiết nớc bọt)
+ Tuyến vị(tiết dịch vÞ)
+ Tun gan(tun dÞch mËt)
+ Tun rt(tiÕt dÞch rt)
<b>4. Cđng cố - Đánh giá.</b>
- Làm BT trắc nghiệm.
? Thành phầnT/ă? qt tiêu hoá T/ă? bản chất?
<b>5. H ớng dÉn vỊ nhµ :</b>
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK, đọc mục"Em có biết". Trả lời.
? Rêơmua làm TN đó nhằm mục gì? Vì sao ơng chọn đối tợng là con
chim có khả năng nơn ra tất cả những cả những gì nuốt vào dạ dày mà k tiêu
hố đợc?
? ¡n cơm (hoặc bánh mỳ), nhận xét vị?
- Kẻ bảng 25.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:13/11/2009</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Trỡnh by c cỏc h/đ tiêu hoá & đẩy T/ă từ khoang miệng qua thực
quản xuống dạ dày.
* Rèn kỹ năng quan sát, phân tích sơ đồ.
* Giáo dục ý thức ham học bộ môn.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học . </b>
- GV: + tranh H25.1 - H25.3, m« hình cấu tạo tinh bột.
+ Băngt phụ.
- HS: Kẻ bảng 25.
<b>III. Tiến trình bài học:</b>
<b>2. Kiểm tra bµi cị.</b>
- HS1. Các chất trong T/ă có thể đợc phân nhóm ntn? Nêu đ/đ của mỗi
nhóm.
- HS2. Chỉ trên sơ đồ các cp của hệ tiêu hoá.
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* Mở bài : Hệ tiêu hoá bắt đầu từ cơ quan nµo?(K.miƯng)</b>
Khoang miệng diễn ra qt tiêu hố lý học hay hoá học? Những loại T/ă
nào đợc biến đổi trong khoang miệng?
<b>* Hoạt động1: Tìm hiểu hoạt động tiêu hố trong khoang miệng.</b>
- GV treo tranh H25.1, y/c HS qua sỏt
? Khoang miệng gồm các cp nào?
? Nững hoạt động nào diễn ra trong
khoang miệng?
Theo em thứ tự 5 h/đ đó có đúng k?
(Đ)
? Enzim amilaza(ptialin) có vai trị gì?
? Amilaza có ở đâu trong cơ thể?
- GVtreo tranh H25.2 - hớng dẫn q.sát
? Hãy so sánh p.tử tinh bột& đờng
mantôzơ
- GV dùng mơ hình lắp ghép đợc để
mo phỏng sự bẻ gãy các liên kết hoá
học của p.tử tinh bột thành c.trúc ngn
hn l ng matụz.
? Tại sao khi nhai cơn lâu trong miƯng
ta hÊy cã vÞ ngät?
? Có phải tồn bộ tinh bột đều đợc biến
đổi thành đờng mantôzơ ở khoang
miệng khơng?
? §K gt víi tinh bét.
? ĐK hoạt động của enzim amilaza?
- GV treo bảng phụ: bảng 25.
- GV y/c HS hoàn thành bảng.
- GV n.xét ý kiến HS- Đa ra ỏp ỏn.
- HS quan sát H25.1 - thảo luận nhóm -
Trả lời câu hỏi.
+ Răng, lỡi, tuến nớc bät.
- HS n.cøu TT SGK
+ Tiết nớc bọt; nhai.; đảo trộn T/ă; h.đ của
enzim amilaza; tạo viên thức ăn.
+ Biến đổi tinh bột chín thành đờng
mantozo.
+ Trong níc bät.
- HS quan s¸t tranh H25.2 th¶o luËn
nhãm
trả lời câu hỏi.
+ Đòng mantozo có cấu trúc phản ứng
ngắn h¬n tinh bét.
amilaza.
+ Tinh bột đờng mantozo.
+ Chỉ 1 phần.
+ Tinh bét chÝn.
+ M«i trêng kiỊm, 370<sub>c.</sub>
- HS thảo luận nhóm, hoàn thành bảng 25.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ
sung.
<b>Bin i thc n</b>
<b>khoang ming.</b> <b>Cỏc hoạt độngtham gia</b> <b>Các cơ quan thựchiện hoạt động</b> <b>Tác dụng củahoạt động</b>
Biến đổi lý học - Tiết nc bt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Tạo viên thức ¨n
- C¸c tun níc bät
- R¨ng
- R¨ng, lìi, cơ môi, cơ má.
- Răng, lỡi, cơ môi, cơ má.
- Làm ớt và mềm
thức ăn.
- Ct nhỏ và làm
mềm thức ăn.
enzim amilaza. - enzim amilaza. - Biến đổi mộtphần tinh bột chín
thành đờng
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản.</b>
quan s¸t.
? Mô tả quát trình nuốt và đẩy thức ăn qua
thực quản?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu TT SGK.
- GV nhận xét khả năng nhận biết tranh
của HS.
? Nut din ra nhờ hoạt động của cơ quan
nào là chủ yếu? tác dụng?
? Hoạt động của yếu tố nào tạo lực đẩy đa
viên thức ăn từ thực quản xuống dạ dày?
? Thức ăn qua thực quản có biến đỏi lý
hoỏ khụng?
nhóm trả lời câu hỏi.
- Đại diện1, vài HS mô tả, HS khác chú
+ Lìi: ®Èy thøc ăn từ khoang miệng
xuống thực quản.
+ Các cơ thực quản.
+ Khụng bin đổi do thời gian qua thực
quản nhanh (2-4s)
<i>* Kết luận: - Thức ăn từ khoang miệng xuống thực quản nhờ hoạt động chủ</i>
<i>yếu của lỡi.</i>
<i> - Thức ăn từ thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của các cơ</i>
<i>thực quản.</i>
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
* H·y chän tõ ®iỊn vào chỗ trống: cơ thùc qu¶n, tinh bét, dễ nuốt,
amilaza, lỡi, răng, cơ môi, tuyến nớc bọt, má, viên thức ăn mềm:
- Nh hoạt động phối hợp của...1....lỡi,các...2...và...3...cùng
các...4....làm cho thức ăn đa vào khoang miệng trở thành....5..., nhuyễn,
thấm đẫm nớc bọt và...6... trong đó 1 phần....7.... đợc enzim...8....biến đổi
thành đờng mantozo.
- Thức ăn đợc đa xuống thực quản nhờ hoạt động chủ yếu của...9.... và
đợc đảy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hot ng ca cỏc...10.
* Đáp án: 1- răng; 2- cơ môi; 3- má; 4- tuyến nớc bọt; 5- viên thức ¨n;
8- amilaza; 9- lìi; 10- cơ thực quản.
<b>5. H ớng dẫn về nhà: </b>
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK, đọc mục "em có biết".
- Chuẩn bị nội dung bài thực hnh (ly im 1 tit)
+ Kẻ bảng 26-1; 26-2; mỗi HS 1 tờ giấy (một baanr thu hoạch)
+ Phần thu hoạch.
<b> ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:20/11/09</b></i>
<i><b>Ngày gi¶ng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Bit cỏch bố trí thí nghiệm tìm hiểu những điều kiện đảm bảo cho
enzim hoạt động.
- Biết rút ra kết luận từ kết quả so sánh giữa thí nghiệm và đối chứng.
* Rèn các thao tác thí nghiệm khéo léo, chính xác, làm việc hợp tác
nhóm.
* Gi¸o dơc ý thøc tù gi¸c, ký luật.
<b>II: Ph ơng tiện dạy học.</b>
* Dng cụ: ống nghiệm nhỏ; đèn cồn, ống chia độ, giấy đo PH; bình
thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, nhiệt kế, kẹp, nớc nóng.
* VËt liƯu: Níc bät hoµ lo·ng 25%, läc qua b«ng läc, hå tinh bét 1%, d2
HCL 2%, d2<sub> It 1%, thuc th strụme, ng glucụ.</sub>
<b>III. Tiến trình bài häc.</b>
<b>2. KiĨm tra : Sù chn bÞ cđa häc sinh.</b>
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>* Hoạt động 1: Chuẩn bị cho thí nghiệm.</b>
? Thí nghiệm nhằm mục đích gì?
- Tìm hiểu hoạt động của enzim trong
n-ớc bọt.
- GV yªu cầu các nhóm trởng phân công
nhiệm vụ cho tổ viên.
- HS trên cơ sở tìm hiểu trớcở nhà:
+ Trong nc bọt có enzim giải thích, tác
dụng và đặc điểm hoạt ng ca enzim
ú?
- Chuẩn bị của các tổ.
+ Nhận và kiểm tra dụng cụ.
+ Chuẩn bị nhÃn cho các ống nghiƯm.
+ Pha lo·ng vµ läc hå tinh bét chÝn.
+ Pha lo·ng níc bät, lÊy 2ml ®un sôi
trong ống nghiệm.
+ Chuẩn bị bình thuỷ tinh víi níc nãng
37%c.
<b>* Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm.</b>
<b>* Mục tiêu: Tiến hành chính xác các bớc thí nghiệm.</b>
- GV u cầu HS lấy chính xác các vật
liƯu vµo èng:
A: 2ml hå tinh bét+2ml níc l·.
B: 2ml hå tinh bét+2ml níc bät.
C: 2ml hå tinh bét+2ml níc bät ®un sôi.
D: 2ml hồ tinh bột+2ml nớc bọt+ vài giọt
HCL
- GV kiểm tra kết quả của các nhóm và
phân tích, sưa ch÷a nh÷ng sai lƯch.
- Đa kết quả của nhóm đúng với đáp án
để các nhóm khác tham khảo.
- HS cho vật liệu vào 4 ống nghiệm
A,B,C,D, đặt vào giá.
- Thử độ PH, quan sát sự chuyển màu của
giấy quỳ, ghi độ PH của các ống.
- Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của nớc trong
bỡnh thu tinh(sao cho 37 C)
- Đặt toàn bộ ống nghiệm vào bình thuỷ
tinh 15 phút.
- Quan sát kết quả & ghi vào bảng 26.1
- Các nhóm giải thích kÕt qu¶.
<b>Hoạt động 3 : Kiểm tra kết quả TN.</b>
- GV hớng dẫn HS hơ đều ống nghiệm
d-ới ngọn lửa đèn cồn.
- GV làm TN: nhỏ vài giọt Iốt vào tinh
bột, strôme vào đờng glucô.
+ tinh bột + Iốt xanh tím.
+ đờng + strôme đỏ nâu
-Chia phần dịch trong mỗi ống nghiệm
trên thành 2 phÇn.
A A1&A2 D D1&D2
C C1&C2
- Nhỏ dung dịch Iốt 1% vào các ống
nghiệm của lô 1, mỗi ống 5,6 giọt, lắc
đều.
- Nhỏ dung dịch strôme vào lô 2, mỗi ống
5,6 giọt, lắc đều, đun sôi.
- Qsát sự đổi màu các ống nghiệm.
- Ghi kq qsát vào bảng 26.2
<b>* Hoạt động 4: Báo cáo thí nghiệm.</b>
<b>4. Đánh giá giờ thực hành.</b>
? Những khó khăn gặp phải khi làm TN? Đã khắc phục nó ntn?
? Em có rút ra đợc những kinh nghiệm gì khi làm TN?
- GV nhËn xÐt tinh thÇ, kh làm việc, vs, trật tự của các nhóm.
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ: </b>
+ Kẻ bảng 27.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
Ngày soạn: 20/11/09
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Nờu c cu to của dạ dày.
- Trình bày đợc các h/đ tiêu hố diễn ra ở dạ dày.
* Rèn kỹ năng qsát, so sánh, t duy dự đoán.
* Giáo dục ý thức ham hc b mụn .
<b>II. Ph ơng tiện dạy häc.</b>
- GV: Tranh phãn to H31.1, H31.2
- B¶ng phơ
- HS: phiếu học tập
<b>III. Tiến trình bài học</b>
<b>1. Tổ chức :8B: 8C: 8D: 8E:</b>
<b>2. KiÓm tra bài cũ:</b>
HS1: Nêu các bíc tiÕn hµnh TN chøng minh t/d cña enzim amilaza
trong níc bät?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>* Mở bài: Khi T/ă đợc thực quản đa xuống dạ dày, còn những chất nào</b>
cha đợc tiêu hoá?(Phần lớn các chất cha đợc tiêu hố: P,G,L...). Tìm hiểu hoạt
động tiêu hố ở dạ dày.
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo dạ dày.</b>
- GV y/c HS qsát H27.1
? Các đặc điểm cấu tạo chủ yếu của d
dy?
(mặc dù dạ dày có 4 lớp, nhng chỉ đa ra
những đđ chủ yếu)
? Dự đoán những h/đ có thể diễn ra ở dạ
dày?
- HS qsát tranh trao đổi nhóm.
- Đại diện hóm trình bày.
+ §.® chđ u lớp cơ dày&khoẻ(cơ
dọc, cơ vòng, cơ chéo)
Niêm mạc có tuyến
dịch vị.
+ co bóp, nhào lén, tiÕt enzim...
Kết luận:
<i><b>+ Thành dạ dày có cấu tạo 4 lớp cơ bản: màng</b></i>
<i><b> lớp cơ</b></i>
<i><b> lớp dới niêm mạc</b></i>
<i><b> lớp niêm mạc có tuyến dịch vị.</b></i>
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu hđ tiêu hố ở dạ dày</b>
- GV y/c HS quan s¸t H27.2 mô tả
TN"bữa ăn giả" của Páplốp tiến hành trên
chó.
+ Ct thực quản, hứng phía di bng cỏi
a.
+Đục lỗ dạ dày, nối lỗ thủng với ống thoát =
KL
+ cho chó ăn & q.sát, phân tích thành phần
dịch vị.
? HÃy dự đoán xem kết quả TN ntn khi cho
- HS quan sát hình, lắng nghe TN.
- HS suy nghĩ trao đổi dự đoán
kq TN:
+ T/ă k xuống dạ dày mà rơi vào đĩa.
+ có chất dịch chảy ra từ dạ dày xuống
ống thoát.
- HS trao đổi tr li.
chó ăn?
? Thớ nghim trờn nhm mục đích gì?
? Hãy dự đốn xem khi T/ă hay vật gì đó chạm
vào niêm mạc dạ dày, dịch vị có đợc tiết ra k?
? Cho biết thành phần của dịch vị gồm những
chất nào?
- GV y/c HS qsát H27.3
? Giải thích sơ đồ?
- GV y/c HS tr¶ lêi 3 câu hỏi SGK.
? Sự đẩy T/ă xuống ruột nhờ h/đ của cơ quan
bộ phận nào?
? Loi T/ glỳit, Lipớt c tiêu hố trong dạ
dày ntn?
? Vì sao Prơtêin trong T/ă bị dịch vị phân huỷ
nhng Prôtêin của lớp niêm mạc dạ dày lại đợc
bảo vệ & k Bị phân huỷ.
- GV treo b¶ng phơ: B¶ng 27.
- GV thu 1 số bài tập của HS để đánh giá.
- Hoàn chỉnh bảng 27
- Tìm hiểu TP của dịch vị tinh khiết.
- Có.
- HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi.
- cơ vịng mơn vị
Sự co bóp cả dạ dµy.
+ glu xít đợc tiêu hố tiếp ở dạ dày
nh-ng dạ dày k tiết enzim amilaza vì T/ă từ
thực quản xuống phần giữa của dạ dày
đã ngấm đều amilaza, mà enzim do
dchj vị tiết ra(có tính axits) gluxit vẫn
đợc Bđổi.+ Lipít k đợc tiêu hố trong
dạ dày, vì trong dịch vị k có men tiêu
hố lipít.
+ Prô trong t/ă bị dịch vị phân huỷ nhng
PRo cả lớp niêm mạc dạ dày lại đợc
bảo vệ & k bị phân huỷ là nhờ các chất
nhày đợc tiết ra từ các TB tiết chất nhày
ở cổ tuyến vị> Các chất nhày phủ lên
bề mặt niêm mạc, ngăn cách các TB
niờm mc vi pộpin.
<b>4. Củng cố - Đánh giá.</b>
- HS làm BT trắc nghiệm.
? Bin i lý hc d dày din ra ntn?
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- §äc mơc "Em cã biết
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~`</b>
<i><b>Ngày soạn:27/11/09</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
* Trỡnh by c . cu tạo ở ruột non.
- Trình bày các h/đ tiêu hố rut non.
* Rèn kỹ năng qsát, phân tích hình vẽ, t duy dự đoán
* Giáo dục ý thức ham học bộ môn.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh phãng to H28.1, H28.2, H28.3
- PhiÕu häc tËp.
- b¶ng phụ.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức 8B: 8C: 8D: 8E:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
HS1 :Làm bài trắc nghiệm.
HS2. Bin i lí học & hố học ở dạ dày diễn ra ntn?
<b>3. Bi mi.</b>
<b>* HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo của ruột non.</b>
- GV y/c HS qsát H28.1
- GV hớng dẫn hs nghiên cứu thông tin.
? Những từ in nghiêng có ý nghĩa gì/
/ Cấu tạo ruột non?
? Tìm những đ.đ cÊu t¹o cđa rt non
giống&khác dạ day?
? Đ.đ nào chứng tỏ ruột non là g/đ tiêu
hoá cuối cùng 7 quan trọng nhất?
? ở ruột non có tiêu hoá lí học k?
? Cn cứ vào đ.đ cấu tạo đó, dự đốn xem
những h/đ gì diễn ra ở ruột non?
- HS q.sát hình, xđ vị trí ruột non, tá
tràng trong ống tiêu hoá, các bọ phận
liên quan đến h/đ của ruột non: gan,
tuyến mật, tuỵ.
- HS ngh.cøu TT T¶o luËn nhãm.
+ Giống: Cấu tạo 4 lớp, lớp niêm mạc
tiết chất nhầy.
+ Kh¸c: ChØ gåm 2 l¬p sc¬(thiÕu cơ
chéo), số lợng tuyến tiết vào nhiều hơn:
Tuyến tuỵ , tuyến mật, tuyến ruột.
= các tuyến ruột non chứa hầu hết các
loại enzim xúc tác p.ứ phân cắt các p.tử
t/ă.
+Có: Sự tiết dịch phân cắt chuỗi t/ă, hoà
loÃng.
+ Tit dch, h/đ các loại enzim
<b>* HĐ2: Tìm hiểu hoạt động tiêu hố ở ruột non.</b>
- GV y/c HS đọc 4 dịng thơng tin.
- GV treo b¶ng phơ - y/c HS th¶o luận &
điền từ thích hợp vào những câu sau;
+ Khi có kích thích của t/ă: tuyến...(1)...
k tiết dịch, tuyến..(2)... tiết ít dịch, tuyến .
(3)..thờng xuyên tiết dịch...(4)...
+ Khi có kích thích của T/ă lên lỡi hoặc
dạ dày, dịch..(5).. và dịch..(6).. tiết mạnh,
dịch..(7).. k tiết.
- GV nhn xột & a ra đáp án.
? Dịch ruột chỉ tiết ra khi nào?
- GV y/c HS n.cứu tiếp TT.? Tại sao T/ă
từ dạ dày đa xuống ruột non từng đợt?
? Nhân tố nào t/đ đến sự đóng mở của
mơn vị?
- GV y/c HS qsát H28.3 - giải thích.
- GV y/c HS thảo luận 3 câu hỏi SGK.
? T/ă tới ruột non có chịu sự biến đổi lý
học k? Biểu hiện?
? Sự biến đổ hoá học thực hiện với những
chất nào? Biểu hiện?
- HS ng.cứu TT
- Các nhóm thảo luận.
- Cỏc nhúm Nxột kq ca nhau, i chiu
ỏp ỏn.
1,7: ruột
2,5 &6:tuỵ
3: gan
4,6 & 5: mËt
+ Khi T/ă chạm vào niêm mạc ruột.
+ Do sự đóng mở mơn vị:
- đóng: khi viên t/ă mag tính axits.
- Mở: Sau khi viên t/ă đã trung hoà.
- HS q.sát, n.cứu sơ đồ - Thảo luận,
p.tích.
+ Biến đổi lý học: T/ă đợc hồ lỗng,
trộn đều với dịch tiêu hoá, muối mật len
lỏi vào các khoảng trống trong khối lipit
để tách chúng thành giọt nhỏ.
+ Biến đổi hoá học: - Tinh bột, đờng đơi,
Prơtêin, peptít, các giọt lipít nhỏ,
Bhiện(H28.3)
+ Nhào trộn T/ă để thấm đều dịch, tạo
lực đẩy để đa T/ă dần xuống các đoạn
d-ới.
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
- làm BT trắc nghiệm
- NHững chất nào trong T/ă cần đợc tiêu hoá ở ruột non? đợc biến đổi
ntn?
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ.</b>
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
* Trỡnh by đợc những đ.đ cấu tạo của ruột non phù hợp với c/năng hấp
thụ các chất dd
- trình bày đợc các con đờng vận chuyển các chất dd từ ruột non n
cỏc c quan.
- Nêu vai trò cảu gan trong quá trình vận chuyển các chất dd.
- Nêu vai trò của ruột già trong quá trình tiêu hoá.
* Rèn kỹ năng qsát, phân tích.
* Thực hiện tốt VS ăn uống> Hình thành VS nơi công cộng.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- Tranh vẽ H29.1, H29.2, H29.3
<b>III. Tiến trình bài häc.</b>
<b>1. Tæ chøc: 8B: 8C: 8D: 8E:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>HS1: Hoạt động tiêu hố chủ yếu ở ruột non là gì?</b>
HS2: Những loại chất nào trong T/ăcần đợc tiêu hoá ở ruột non?
<b>3. Bài mới:</b>
* Më bµi: Cho mét khÈu phÇn thức ăn gồm c¸c chÊt sau:Tinh bột,
P,G,L, axit nuclêic, vitamin, m/k, nớc. HÃy cho biết các qá trình tiêu hoá xảy
ra ở miệng & dạ dày. HÃy dự đoán các h/đ tiêu hoá ở ruột non?
<b>* Hoạt động1: Tìm hiểu về sự hấp thụ chất dinh d ng .</b>
- GV y/c HS qsỏt H29.1
? Nêu đ.đ cấu tạo ruột non?
? Bề mặt ruột có đ.đ cấu tạo ntn? ý nghĩa
- GV minh hoạ = cách: dùng 2 tê giÊy(1 tê
gÊp nÕp & 1 tê k gÊp) sao hco tiÕt diƯn
nh nhau.
? VỊ diƯn tÝch bề mặt hấp thụ ở cấu tạo
nào lớn hơn?
? Mụ tả thực nghiệm chứng minh độ hấp
thụ ở RN?
- GV y/c HS q.sát H29.2> Hãy phân tích
kq đó?
* NhËn xÐt kết qủa.
? Đặc điểm cÊu t¹o cđa rt non cã ý
? Cn c vo đâu khẳng định ruột non là
cp chủ yếu của hệ tiêu hố đảm nhận vai
- HS q.s¸t H29.1 Trả lời câu hỏi.
+ Mao mạch máu & mạch huyết, lông
ruột.
+ Nếp gấp. Tăng khả năng hấp thơ c¸c
chÊt d.d
- HS nghiên cứu Trao đổi nhóm.
Phân tích.
- Đầu ruột non(sau tá tràng) q/t hấp thụ
các chất bắt đầu tăng dần đến một giá
trị nào đó thì khả năng hấp thu tối đa &
bão hoà.
+ Khả năng hấp thu axits béo& đờng
đơn diễn ra sớm & mạnh mẽ hn
axitamin.
trò hấp thụ các chất dd? + Căn cứ vào: - Bề mặt hấp thụ RN lớn
nhất so với các đoạn khác của ống tiêu
hoá.
- Là đoạn dài nhất của ống TH, mao
<b>gan.</b>
- GV y/c HS qs¸t H29.3
? Quan sát sơ đồ hãy cho biết có mấy con
đờng vận chuyển các chất đã đợc hấp thụ ở
RN?
- GV yêu cầu HS thảo luận, thực hiện bảng
29.
? Nêu vai trß cđa gan?
- HS qsát sơ đồ H29.3
+ 2 con đờng: đờng máu và đờng bạch
huyết.
- HS thảo luận nội dung bảng 29.
- 1,2 nhóm trình bày đáp án, nhóm
khác nhận xét bổ sung.
+ Điều hồ các chất d/d trớc khi đổ về
tim(nếu thừa sẽ tích luỹ và thải bỏ)
+ Khử các chất độc
<b>* Hoạt động 3: Tìm hiểu qá trình thải phân:</b>
? Vai trị cuả ruột già? - HS đọc thông tin+ Tái hấp thu nớc.
+ Thải phân.
<b>4. Củng cố - Đánh giá:</b>
* Điều phát biểu nào sau đây là đúng?
<i>1. Những đặc điểm cấu tạo của RN giúp nó đảm nhiệm tốt vai trị hấp</i>
<i>thụ chất d/d.</i>
a. Dµi tõ 6-7m.
b. Tổng diện tích bề mặt bên trong của ruột non đạt tới 400-500m2
c. Có mạng mao mạch máu & mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới
từng lông ruột.
d. Cả a, b,c đúng.
e. Câu b, c đúng.
<b>2. Con đờng vận chuyển các chất d/d đã đợc hấp thụ là:</b>
a. Chỉ là vận chuyển tích cực = đờng máu.
b. Chỉ v/c bị động(thẩm thấu) bằng đờng bạch huyết.
c. Vận chuyển chủ động và bị động qua đờng má & bạch huyết.
d. Đổ trực tíêp các chất d/d về tim.
e. Cung cÊp trùc tiÕp c¸c chÊt hÊp thơ cho TB.
<b>5. H ớng dẫn về nhà:</b>
- Trả lời c©u hái SGK.
- Vẽ sơ đồ 2 con đờng v/c các chất đã hấp thu.
- Su tầm các bệnh về ng tiờu hoỏ.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
<i><b>Ngày soạn:4/12/09</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I .Mục tiêu bài học:</b>
* Trỡnh vby c cỏc tác nhân gây hại cho hệ tiêu hố.
- Trình bày đợc các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá.
* Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, lý luận logic.
* Thực hiện tốt vệ sinh ăn uống.
- Tranh hớng dẫn vệ sinh răng miệng.
<b>III. Tiến trình bài häc:</b>
<b>1. Tæ chøc: 8B: 8C: 8D: 8E:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị.</b>
- HS1: Những đ/đ cấu tạo nào của RN giúp nó đảm nhiệm tốt vai trũ
hp th cht d/d?
- HS2: Câu 2.SGK.
<b>* Mở bài: Em hãy kể tên những bệnh về đờng tiêu hoá mà em biết?(ngộ độc</b>
thắc ăn, loét dạ dày, viêm tá tràng...) biểu hiện bệnh nh thế nào? Em có biết
nguyên nhân k? làm thế nào để tránh các bệnh đó?
<b>* Hoạt động 1. Tìm hiểu các tác nhân có hại cho hệ tiêu hố.</b>
Tác nhân Cơ quan và h/đ bị nh
h-ng Mc nh hng
Vi khuẩn - Răng
- Dạ dày
- Ruột
- Các tuyến tiêu hoá
- Tạo nên môi trờng axit
làm hỏng men răng
- Viêm loét
- Viêm loét
- Viêm, sơ
Giun sán + Ruột
+ Cỏc tuyn tiờu hoỏ - Tc ruột- Tắc ống mật
ăn uống khụng ỳng
cách
- Các cq tiêu hoá.
- H/đ tiêu hoá
- H/đ hấp thụ
- Viêm
- Kém
- kém
Khẩu phần ăn không hợp
lý. - Cơ quan tiêu hoá- H/đ tiêu hoá
- H/đ hấp thụ
- Dạ dày, ruột mệt, sơ gan
- Rối loạn và kém hiệu
quả.
- Rối loạn và kém hiệu
quả.
- GV y/c HS n. cứu thông tin SGK hoàn thành bảng.
? Các tác nhõn nh hng n h tiờu hoỏ?
- Tác nhân SV: vi khuÈn, giun, s¸n,
- Chế độ ăng uống: ăn uống không đúng cách, khẩu phần ăn không hợp lý.
<b>* HĐ2: Biện pháp tránh các tác nân có hại & đảm bảo sự tiêu hố có hiệu</b>
<b>qu¶.</b>
? Th no là vệ sinh rng ming ỳng
cỏch
? Để tránh tác nhân vi khuẩn & giun sán
cần phải làm gì?
? Hày nêu 1 số ví dụ về ăn uống hợp vƯ
sinh?
? Làm thế nào để đạt hiệu quả tiêu hố
cao nhất?
? Thế nào là ăng uống đúng cách, giải
thích tác dụng?
- HS thảo luận nhóm trả lời:
+ Vệ sinh răng miệng đúng cách
+ chải răng 2 lần/ngày. Đặc biệt là trải
kỹ trớc khi đi ngủ, bàn chải & thuốc
đánh răng đảm bo.
- Ăn uống hợp VS.
+ ăn chín, uống sôi, không ăn thức ăn ôi
thiu...
+ n ung ỳng cỏch.
+ n chậm, nhai kỹ: thức ăn thấm đều
dịch tiêu hoá tăng khả năng tiêu
hoá.
+ ăn đúng giờ, đúng bữa: hình thành
phan xạ tiết dịch - chất lợng & số lợng
dịch cao.
kgả năng hấp thụ.
+ Nghỉ ngơi sau khi ăn: tập trung năng
l-ợng cho các cơ quan tiêu hoá làm việc.
<b>4. Củng cố - Đánh giá.</b>
? Các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá?
? Cn phi lm gì để bảo vệ hệ tiêu hố trớc các tác nhân có hại đó?
<b>5. H ớng dẫn về nh:</b>
- Trả lời câu hỏi SGK.
- Xem trc bi: Trao i cht.
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn: 4/12/09</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
<b>* Trỡnh by c s trao đổi chất diễn ra ở hai cấp độ: cơ thể và tế bào.</b>
- Nêu đợc mối quan hệ giữa trao đổi chất ở cấp độ cơ thể với TĐC ở cấp
độ tế bào.
<b>* Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích so đồ.</b>
<b>* Giáo dục ý thức yêu thớch b mụn.</b>
<b>II. Ph ơng tiện dạy học:</b>
- GV: + Tranh phãng to H31.1, H32.2.
+ Bảng phụ.
- HS: Kẻ phiếu học tập
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức. 8B: 8C: 8D: 8E:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cũ:</b>
? Các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá? Biện pháp bảo vệ?
<b>3. Bài mới.</b>
<b>* M bi: Em hiu thế nào là sự trao đổi chất? Vật thể (bàn, ghế...) có</b>
<b>* Hoạt động1: Trao đổi chất giữa cơ thể & mơi tr ờng ngồi .</b>
- GV y/c HS q.sát H31.1
? M«i trêng ngoµi cung cÊp cho cơ thẻ
những chât gi?
? C th đa ra mơi trờng những chất gì?
? Thức ăn biến đổi thành những h/c gì? Bộ
phận nào vận chuyển?
? NHững hệ cơ quan nào tham gia vào quá
trình trao đổi chất.
- GV: Sự TĐ chất giữa cơ thể - môi trờng
đ-ợc thể hiện bằng sơ đồ sau:
- GV treo tranh H31.1
? Từ sơ đồ trên, em hãy mô tả bằng lời biểu
hiện của trao đổi chất giaỡa cơ thể với MT?
? Vai trò cụ thể của từng hệ cơ quan là gì?
- GV ghi lại kết quả trên bảng phụ.
- HS quan sát sơ đồ trả lời:
+ Oxi, muối khoáng, nớc, thức ăn.
+ Co2, phân, nớc tiểu...
+ Chất dinh dỡng(axits amin, glucerin)
đợc mỏu vn chuyn.
+ Hệ tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn bµi tiÕt.
- HS quan sát sơ đồ miêu tả.
Hệ cơ quan Vai trò trong quỏ trỡnh trao i cht
H tiờu hoỏ
Hệ hô hấp
Hệ tuần hoµn
HƯ bµi tiÕt
- Tiếp nhận từ mơi trờng: T/ă, nớc, muí
khống, biến đổi thành dạng dễ hấp thụ,
thải phân.
- TiÕp nhận & vận chuyển o2 & máu, thải
CO2 ra MT.
- VËn chun c¸c chÊt dinh dìng, oxi,
CO2.
- Bài tiết nớc tiểu ra môi trờng.
? Năng lợng sinh ra từ tổ chức nào?(Tế bào). Vậy CO2, chất dinh dỡng trong
cơ thể trao đổi với tế bào ntn?
<b>* Hoạt động 2: Trao đổi chất giữa TB & MT trong.</b>
- GV y/c HS n.cứu thơng tin
? TB t/h T§ chất trực tiếp với thành phần
nào?
? Nhng yu t ú gọi là gì?
- GV y/c HS th¶o ln nhãm 3 c©u hái
mơc .
? Kể những hoạt động sống của TB? Sản
phẩm?
? Sản phẩm tạo ra đổ vào nớc mơ, máu
sau đó đợc đa đến đâu?
? §iỊu gì sẽ xảy ra nếu TB k. thực hiện sự
TĐ chÊt víi MT trong?
- HS n.cøu th«ng tin trả lời.
+ Máu, nớc mô.
+ Môi trờng trong cuả cơ thể.
+ T cht(ng hoỏ, d hoỏ). Sản phẩm là
năng lợng, CO2, chất thải.
+ Tim
+ ChÕt
<b>* KÕt luËn:</b>
O2, d/d
Máu, nớc mô ---> CO2, chÊt th¶i
<b>* Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa TĐchất ở cấp độ cơ thể với TĐchất ở</b>
<b>cấp độ TB.</b>
- GV y/c HS q.s¸t H31.2 híng
dÉn HS q.s¸t.
+ Q trình t/h Tđ chất ở cấp độ TB.
+ Quá trình t/h Tđ chất ở cấp độ CT
- Xđ mối quan hệ.
- Nhận xét, đối chiếu đáp án..
- HS q.s¸t H31.2 => thảo luận nhóm.
- Hoàn thành phiếu học tập.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận
xét, bổ sung.
<i><b>=> Kt luận: quá trình TĐc ở cấp độ CT & TĐC ở cấp độ TB có mqh mật</b></i>
<i><b>thiết với nhau. Nếu thiếu 1 trong 2 qt thì sẽ khơng xảy ra qua trình kia.</b></i>
<i><b> cung cấp nguyên kiệu</b></i>
<i><b>Trao đổi chất cấp độ cơ thể ---> TĐC </b></i>
<i><b> cung cấp năng lợng</b></i>
<b>4. Củng cố - đánh giá.</b>
- 1,2 HS trình bày sơ đồ H31.2.
- Làm bài tập trắc nghiệm.
<b>5. H ớng dẫn về nh: </b>
- Trả lời câu hỏi SGK.
- Tìm hiểu các dạng năng lỵng.
- Tìm hiểu lut nh bo ton nng lng.
<i><b>Ngày soạn:</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài häc.</b>
* Nêu đợc sự chuyển hoá vật chất và năng lợng trong tế bào là: đồng
hoá và dị hoá.
- Nêu đợc khái niệm về chuyển hoá cơ bản, sự điều hồ chuyển hố vật
chất và năng lựơng.
- Phân tích đợc mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá nng
l-ng.
* Rèn kỹ năng phân tích, t duy trìu tỵng.
- Vận dụng vào thực tiễn: Xem xét tình trạng sức khoẻ của bản thân dựa
vào việc đối chiếu thang chuyển hố cơ bản chuẩn.
* Có thái độ giữ gìn sức khoẻ.
- Hoàn thiện thế giới quan duy vật: Sự biến đổi vật chất và năng lợng.
- Hoàn thiện thế giới quan biện chứng: Mối quan hệ đồng hoá và dị hoá.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học.</b>
- GV: Tranh H32.1, H32.2, bảng phụ.
- HS: Kẻ phiếu học tập.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
? TĐC giữa cơ thể và môi trờng ngoài?
? TĐC giữa tế bào và môi trờng trong? môi quan hệ giữa 2 quá trình
trên.
<b>3. Bài mới.</b>
* T cỏc cht dinh dng, nớc, ôxi do máu và nớc mô mang đến, làm thế
nào để TB tổng hợp nên các chất XDTS đồng thời tạo ra năng lợng, giải phóng
Co2. Năng tạo ra có đúng bằng năng lợng lấy vào khơng?
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu q trình chuyển hố vật chất và năng l ợng.</b>
? Cây xanh, động vật, con ngời lấy cht
HC từ đâu?
? C th hp th cht HC di dạng nào?
dạng năng lợng đơn giản hay phức tạp?
? Thành phần nào là chất XD nên cấu trúc
TB?
=> GV: Vậy ở TB phải diễn ra quá trình
tổng hợp các chất đơn giản thành chất
phức tạp.
VD: a a Prơtêin.
? Cho ví dụ về q trình đó?
- GV: §ång thêi víi qu¸ trình tổng hợp
chất XD TB xảy ra quá trình tích luỹ năng
lợng trong các liên kết hoá học.
? Vậy TB tạo năng lợng do quá trình nào?
- GV: Các quá trình trên gọi là chuyển
hoá.
? Thế nào là chuyển hoá?
? TĐC ở cấp độ TB liên quan gì đến
a). Kh¸i niƯm chun ho¸.
- Cây xanh: Tự tổng hợp chất HC từ chất
- a a, glixerin, gluco, axit béo... dng
n gin.
- Prôtêrin, gluxit, lipit, axit nuclêu...
+ VD: glixerin + axit bÐo lipit.
- Ơxi hố các hợp chất HC phức tạp, tạo
thành các chất vận chuyển đơn giản, giải
phóng năng lợng trong các liên kết hao
học.
chuyÓn hoá? (cung cấp nguyên liƯu cho
chun ho¸, mang các sản phẩm chuyển
hoá ra khỏi TB).
? Tìm điểm khác nhau cơ bản của quá
trình TĐC và quá trình chuyển hoá?
- GV yêu cầu HS quan sát H32.1 thảo
luận.
? Chuyển hoá vật chất và năng lợng gồm
những quá trình nào?
? Nng lng gii phóng ở TB đợc sử dụng vào
- GV yêu cầu HS nghiên cứu TT:
- GV yêu cầu HS lµm phiÕu häc tËp 1.
? So sánh đồng hố, dị hố về: q trình biến
đổi chất, năng lợng, nơi xảy ra?
- GV hớng dẫn làm bài 2: dùng dấu: <, >,
=, để thể hiện tỷ lệ.
- GV so sánh kết quả nhóm.
- GV đa đáp án chuẩn.
? Nhận xét 2 q trình đồng hố và dị hố.
? Mối quan hệ của chúng?
thành các chất đơn giản, giải phóng
năng lợng quá trình chuyển hố vật
chất và năng lợng.
+ T§C không thực hiện quá trình tích
luỹ và giải phóng năng lợng (TĐC là
biểu hiện bên ngoài của quá trình
chuyển hoá)
<b>b). Cỏc quỏ trỡnh ca chuyn hoá.</b>
- HS nghiên cứu sơ đồ thảp luận.
+ Gồm 2 q trình: đồng hố và dị hố.
+ Tổng hợp chất mới XDTB, sinh cơng,
- HS nghiªn cøu TT.
=> Trao đổi, hồn thành phiếu học tập1.
- HS thảo luận nhóm để hồn thành
phiếu học tập 2.
+ M©u thuÉn.
+ Thèng nhÊt: ĐH cung cấp ng.liệu cho
dị ho¸
DH cung cÊp năng lợng
cho ĐH tổng hợp các chất.
<b>* Kết luận: </b>
<i><b>- Chuyển hoá v/c & năng lợng gồm 2 qt: Đh & DH</b></i>
<i><b>+ Đồng hoá: QT tổng hợp các chất, tích luỹ năng lợng.</b></i>
<i><b>+ Dị hoá: Phân giải các chất, giải phóng năng lợng.</b></i>
<i><b>- Đh & DH xảy ra trái ngợc nhau, nhng hđ thống nhất nhau.</b></i>
<i><b>- T l H & DH ở những cơ thể & trạng thái khác nhau là khác nhau.</b></i>
<b>Phiếu học tập 1. So sánh bản chất đồng hoá, dị hoá. </b>
PhiÕu 2: tØ lƯ §H - DH
* Hoạt động 2: Khái niệm chuyển hoá cơ bản & ý nghĩa
dïng năng lợng k? Tại sao?
- GV y/c HS n.cứu TT
? Thế nào là chuyển hoá cơ bản.
? Nghỉ ngơi trong chuyển hoá cơ bản có
khác với nghỉ ngơi bình thờng k? Phải có
Đk gì?
? Lỳc ú nng lng trong chuyển hoá cơ
bản tiêu tốn nhằm mục đích gì?Đơn vị
tính.
? XĐ chuyển hố cơ bản để làm gì?
VD: ngêi trëng thành bình thờng có
chuyển hoá cơ bản: 4,2kj. Nếu chênh lệch
quá lớn, vd 6,9kj cã dÊu hiƯu bƯnh
lý.
+ có. Vì các cq vẫn hđ: T/h, hô hấp,
TK, ổn định thõn nhit...
- HS n.cứu TT.
+ Chuyển hoá cơ bản là năng lợng cần
thiết tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái
hoàn toàn nghỉ ngơi.
+ Sau khi n 12h, nm ngh k cử động.
+ Duy trì sự sống: kj/1h/1kg
+ So s¸nh chuyển hoá cơ bản của 1
ng-ời với thang chuyển hoá cơ bản ở các
lứa tuổi khác nhau ở trạng thái bình
th-ờng XĐ bệnh lý & trạng thái sức
khoẻ.
<b>* Kết luận:</b>
- Mục đích của việc XĐ chuyển hố cơ bản: XĐ bệnh lý.
* Hoạt động 3: Điều hoà sự chuyển hoá vật chất & năng lợng.
- GV y/c HS n.cu TT
? Chuyển hoá cơ bản chịu sự điều hoà của y/tố
nào?
? Cơ chế /đ ntn?
- HS n.cứu TT
+ TK & thể dịch
+ cơ chế TK: các trung khu TK ở nÃo
bộ phát ra các xung TK điều khiển qt
tăng, giảm qt tổng hợp hay phân hủ
c¸c chÊt trong TB.
+ cơ chế thể dịch: các tuyến nội tiết tiết
hoocmôn đổ vào máu điều tiết các qt
trên.
<b>4. Cñng cố - Đánh giá.</b>
? Nêu KN chuyển hoá? Các quá trình của chuyển hoá?
? Điều hoà sự chuyển hoá v/c & năng lợng dựa vào cơ chế nào?
<b>5. H ớng dẫn về nhà: </b>
- Học bài, trả lêi c©u hái SGK.
- Đọc mục"Em có biết".
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:18/12/09</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I : Mục tiêu bài học.</b>
* Hệ thèng ho¸ kiÕn thøc HKI
- Nắm chắc các kiến thức cơ bản đã học.
* Vận dụng kiến thức, khái quát theo chủ đề.
- Rèn kỹ năng h/đ nhóm
* gi¸o dơc ý thức yêu thích bộ môn.
<b>II: Ph ơng tiƯn d¹y häc .</b>
* Tranh: TB, mơ, hệ cq vận động, tuần hồn, hơ hấp, tiêu hố.
<b>III: Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tæ chøc :8B: 8C: 8D: 8E:</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
<b> 3. Bµi míi:</b>
<b>* Hoạt động 1: Hệ thống tiêu hoá kiến thức:</b>
- GV chia lớp thành 6 nhóm & y/c các
nhãm hoµn thµnh bảng kiến thức của mình.
Cụ thể: _ nhóm 1: bảng 35.1
- Nhãm 2: b¶ng 35.2
...
- Nhãm 6: b¶ng 35.6
- GV chữa bài.
- GV y/c các nhóm dán kq bằng giấy trắng
khổ to lên bảng.
- Gv ghi kq bæ sung cđa nhãm vµo bên
cạnh.
- Sau khi HS tho lun GV cho 1-2 HS nhắc
- Các nhóm tiến hành th¶o luËn néi
dung trong bảng.
- Mỗi HS vận dụng kiến thức thảo luận
thống nhất câu trả lời.
- Các nhóm t/h theo lệnh của GV.
- Đại diện nhóm trình bày kq nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
- Thảo luận trên lớp.
- GV đa ra đáp án chuẩn.
<b>* Hoạt động 2: Thảo luận câu hỏi.</b>
- GV y/c HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK(11)
- GV y/c HS thảo luận toàn lớp vỊ kq cđa
c¸c nhãm.
- GV để HS của các nhóm đánh giá kq của
nhóm khác.
- GV nhËn xÐt: gióp HS hoµn thiƯn kiÕn
thøc.
<b>=> KÕt luËn: c©u 1</b>
c©u 2 (SGK - 168, 169)
câu 3
- HS thảo luận nhóm thống nhất câu trả
lời.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
bổ sung.
<b>4. Củng cố - Đánh giá.</b>
- GV cho ®iÓm 1, 2 nhãm cã kq tèt.
<b>5. H ớng dẫn về nhà: </b>
- Ôn tập chuẩn bị ktra HKI
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày soạn:18 /12/09</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
I. Mơc tiªu
giúp HS củng cố khắc sâu kiến thức. đánh giá đợc nhận thức của mình trong
q trình học tập.
- RÌn lun t duy l« gic, khả năng ghi nhớ kiến thức, biết vận dụng vào thùc
_ Gi¸o dơc ý thøc tù gi¸c, tù häc.
II. chuẩn bị:
<b> Câu hỏi:</b>
Cõu 1:cỏc bch cu đã tạo nên những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ
thể?
Câu 2: những đặc điểm cấu tạo nào của ruột non giúp nó đảm nhiệm tốt vai
trò hấp thụ các chất dinh dỡng?
Câu 3: đặc điểm cấu tạo tạo nào của các cơ quan trong đờng dẫn khí có tác
dụng làm ẩm, làm ấm khơng khí đi vào phổi? trồng nhiều cây xanh có ích lợi
gì trong việc làm sạch bầu khơng khí quanh ta?
III.đáp án-thang điểm
câu kiến thc cn t im
Câu1
<b>3 đ</b>
Câu2
<b>3đ</b>
Câu3
<b>3đ</b>
Câu4
<b>cỏc bch cu ó to nờn 3 hàng rào phòng thủ để bảo vệ</b>
<b>cơ thể là: </b><i>+ Sự thực bào do bạch cầu trung tính và đại thực </i>
<i>bào thực hiện</i>
<i> + sự tiết ra kháng thể để vô hiệu hoỏ cỏc khỏng </i>
<i>nguyên do các bạch cầu limphô B thùc hiÖn.</i>
<i> + sự phá huỷ các tế bào cơ thể đã nhiễm bệnh do </i>
<i>các tế bào limphô T thực hiện</i>
<b>c im cu tạo của ruột non giúp nó đảm nhiệm tốt </b>
<b>vai trò hấp thụ các chất dinh dỡng là:</b>
<i>- lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp với các lông ruột </i>
<i>và lông cực nhỏ làm cho diện tích bề mặt bên trong của nó </i>
<i>tăng gấp khoảng 600 lần so với diện tích bên ngoài</i>
<i> - ruột non rất dài, dài nhất trong cơ quan của ống tiêu </i>
<i>hoá</i>
<i> - mng nao mch mỏu v mạng bạch huyết dày đặc tới </i>
<i>tõng l«ng ruét</i>
<b>đặc điểm cấu tạo: +</b><i>lớp niêm mạc tiết chất nhày lót bên </i>
<i>trong đờng dẫn khí </i>
<i> + lớp niêm mạc có các mao mạch dày c.</i>
trồng nhiều cây xanh có ích lợi<i>: điều hoà không khí, có lợi</i>
<i>cho hô hấp, hạn chế ô nhiễm không khÝ.</i>
<b> Gồm 2 quá trình: </b><i>đồng hố và dị hố.</i>
1®
1®
1®
1®
1®
1®
1®
1®
1®
1®
IV. tiến trình lên lớp
1. tổ chức:
8A 8B 8C 8D 8E
2. kiÓm tra: GV chÐp câu hỏi- HS nghiên cứu làm bài
3. nhận xét:
8A
8B
8C
8D
8E
V. hdvn:
+xem lại bài kiểm tra
+chuẩn bị bài míi
(Khảo sát chất lợng theo đề ca phũng giỏo dc)
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngy son:</b></i>
<i><b>Ngày giảng:</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài hoc:</b>
* Nờu khái niệm thân nhiệt, trình bày các cơ chế điều hồ thân nhiệt.
- Giải thích đợc cơ sở khoa học của các p.ứ của cơ thể trong các ĐK
thời tiết khỏc nhau.
* Rèn kỹ năng phân tích.
* Có ý thức bảo vệ MT sinh thái
<b>II Ph ơng tiện dạy học:</b>
- GV: bẳng phụ
- HS: Phiếu học tập.
<b>III. Tiến trình bài học.</b>
<b>1. Tổ chức</b>
<b>2: Kiểm tra bài cũ.</b>
HS1. Vỡ sao nói chuyển hố vật chất & năng lợng là đặc trng cơ bản của
sự sống?
HS2. Hãy nêu sự khác biệt giữa đồng hoá với tiêu hoá, dị hoá với bài
tiết.
<b>3. Bµi míi.</b>
<b>* Mở bài : Có bao giờ em đo nhiệt đọ của cơ thể mình & đo băng dụng</b>
cụ gì?(nhiệt kế) bao nhiêu độ (bình thờng 37 độ C). Có khi nào nhiệt độ cơ thể
tăng & giảm k? Lợng nhiệt đó do đâu mà có? Làm thế nào để ln ổn định
nhiệt độ đó?
<b>* Hoạt động1. Tìm hiểu thân nhiệt.</b>
<b>* Mục tiêu: - Nêu HN thân nhiệt</b>
- Nêu đợc qúa trình sản sinh nhiệt.
- GV y/c HS n.cứu TT
? Cho biÕt qt nµo trong TB s¶n sinh
nhiƯt?
? Tất cả nhiệt lợng đó có giữ lại trong cơ
thể k?
? Nhiệt độ cơ thể đo đợc gọi là gì?
? Hãy dự đoán xem khi nhiệt đọ MT
40độ C & 20 C thì nh.độ CT ntn? Vì sao?
- HS n.cøu TT
+ qt dị hoá.
+ ch gi li 1 phn to nên nh.độ cơ thể.
Phần lớn toả ra MT qua da, hơ hấp, bài
tiết.
+ Th©n nhiƯt
+ 37độ C. Vì cơ thể luôn xảy ra 2 qt
đồng thời sinh nhiệt(DH - TB) + toả
nhiệt(bài tiết)
thân nhiệt ổn định
<b>* ĐVĐ: Nhờ đâu mà ở ngời bình thờng 2 qt sinh nhiệt & toả nhiệt ln ở TT</b>
ổn định?
<b>* Hoạt động 2. Tìm hiểu cơ chế điều hoà thân nhiệt.</b>
<b>* Mục tiêu: - Nêu đợc vai trị của da trong điều hồ thân nhiệt.</b>
- Chứng tỏ đợc vai trò chỉ đạo của hệ TK trong việc điều hồ thân
nhiệt.
- GV y/c HS vËn dơng kiÕn thøc vỊ chun
? Nhiệt do h/đ của CT sinh ra i õu,
lm gỡ?
? Khi lđ nặng, cơ thể có những phơng thức
toả nhiệt nào?
? Vỡ sao về mùa hè da hồng hào cịn về
mùa đơng da thờng tái & có hiện tợng sởn
gai ốc?
? Trời nóng độ ẩm k. cao, k có gió cảm
thấy ntn & p.ứ của CT ra sao?
? VËy da cã vai trß gì trong sự điều hoà
thân nhiệt?
? H/đ điều hoà của da có phải là p.xạ k?
tại sao?
? Ngoài cơ chế đ/c co dÃn mạch dới da &
tiết mồ hôi, còn có cơ chế nào nữa k?
+ Nhit to ra c máu phân phối khắp
CT, 1 phần toả ra MT để ổn định thân
nhiệt.
+ H« hÊp, tiÕt må h«i, qua da.
+ Mùa hè: nhiệt độ MT cao, cần tăng
c-ờng toả nhiệt = cách dãn mạch máu dới
da.
- Mùa đông: nhiệt độ MT thấp, trời
lạnh, mạch máu co lại, cơ lỗ chân lông
co nhằm tránh mất nhiệt.
+ Må h«i tiÕt ra nhiÒu, khã bay hơi,
chảy thành dòng, cảm thấy bứt dứt, khã
chÞu.
+ Liên quan đến sự dãn nở mạch máu
dới da iu ho thõn nhit.
+ Là phản xạ: vì chịu sự đ/c của hệ TK.
+ Co dÃn lỗ chân lông, tăng cờng uống
nớc, tăng & giảm quá trình dị hoá.
<b>* KÕt luËn : </b>
Thân nhiệt ổn định nhờ sự điều hoà theo cơ chế TK: co dãn mạch máu d
<i><b>-ới da, tăng giảm q trình dị hố, h/đ tiết mồ hôi, co dãn lỗ chân lông...</b></i>
<i><b>- Da giữ vai trò quan trọng trong h/đ toả nhiệt của cơ thể.</b></i>
<b>* Hoạt động 3. Ph ơng pháp phịng chống nóng lạnh.</b>
<b>* Mục tiêu: - Đề ra các pp rèn luyện để bảo vệ cơ thể trớc những thay đổi đột ngột</b>
của thời tiết.
- Giải thích đợc các hiện tợng trong cuộc sống.
- GV y/cHS n.cứu TT
- GV y/c HS th¶o luËn nhãm
? Chế độ ăn uống về mùa hè & mùa đơng
khác nhau ntn?
? Mùa hè cần làm gì để chống nóng?
? Để chống rét cần làm gì?
? V× sao nãi: RLTT cịng lµ 1 Bp chèng
nãng?
? Việc xây nhà, xây công sở cần lu ý
những y/tố nào để góp phần chng núng &
chng lnh?
? Trồng cây xanh có phải là 1 BP chèng
nãng k?
- HS đọc thông tin thảo luận.
+ Mùa đông: cần những chất giu nng
lng.
+ Mùa hè: cần những chất giàu vitamin
& nớc.
+ uống nhiều nớc, k chơi thể thao dới
trời nắng.
+ gi ấm, tránh gió lạnh đột ngột.
+ Lµm cho CT thÝch nghi dần với đk
thời tiết.
+ Hng nh: trỏnh gió độc, tránh nắng
chiều, vật liệu thích hợp với đk thời tiết.
+ Cây xanh có khả năng điều hồ nhiệt
độ.
<b>4. Củng cố - Đánh giá:</b>
- Làm bài trắc nghiệm.
<b>5. H íng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Häc bµi, trả lời câu hỏi SGK
- Ôn tập toàn bộ kiến thức.