Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

Bo de thi toan 6Dap an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (165.74 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Môn: Số học 6</b>



<b>Tiết 39 </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)</b>


<i>Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất</i>


<i><b>Câu 1: </b></i>Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 và cho 9?


A. 522 B. 184 C. 909 D. 133


<i><b>Câu 2: </b></i>Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:


A. 48 B. 28 C. 36 D. 1


<i><b>Câu 3: </b></i>Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:


A. {1;2;5;7} B. {3;10;13;7} C. {13;15;17;19} D. {3;5;7;11}
<i><b>Câu 4: </b></i>Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố:


A. 24=22<sub>.6</sub> <sub>B. 24=2</sub>3<sub>.3</sub> <sub>C. 24=24.1</sub> <sub>D. 24=2</sub>2<sub>.2.3</sub>
<i><b>Câu 5: </b></i>ƯCLN(18,60) là:


A. 36 B. 6 C. 12 D. 30


<i><b>Câu 6: </b></i>Cho biết ab với a,b N*
A. ƯCLN(a,b) = a


B. BCNN(a,b) = b



C. ƯCLN(a,b) = b và BCNN(a,b) = a
D. Chỉ có câu A và B đúng.




<b>---II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)</b>


<i><b>Bài 1: (4 điểm)</b></i> Tìm số tự nhiên x biết:


a) 36  x, 54  x và 2 < x < 10


b) x  10, x  12, x  15 và 30 < x < 70
<i><b>Bài 2: (2 điểm)</b></i>


Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 52m, chiều rộng 36m. Người ta muốn chia
đám đất đó thành những khoảnh hình vng bằng nhau để trồng các loại rau. Tính độ dài lớn
nhất của cạnh hình vng?


<i><b>Bài 3: (1 điểm)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM</b>



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>
<i>Mỗi câu đúng được 0.5đ</i>


1 – A 2 – B 3 – D 4 – B 5 – B 6 - C


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN:</b>


<i><b>Bài 1: </b></i> a) Ta có 36  x, 54  x và 2 < x < 10


nên x <sub> ƯC(36,54) và 2 < x < 10</sub>
36 = 22<sub>.3</sub>2<sub> </sub> <sub>54 = 2.3</sub>3
ƯCLN(36,54)=2.32<sub> = 18</sub>


ƯC(36,54) = Ư(18) = {1;2;3;6;9;18}
Vì 2 < x < 10 nên x  {3;6;9}


b) Ta có x  10, x  12, x  15 và 30 < x < 70
Nên x <sub> BC(10,12,15) và 30 < x < 70</sub>


10 = 2.5 12 = 22<sub>.3</sub> <sub>15 = 3.5</sub>
BCNN(10,12,15) = 22<sub>.3.5 = 60</sub>


BC(10,12,15) = B(60) = {0;60;120;180; …} (thiếu dấu … -0.25)
Vì 30 < x < 70 nên x = 60


0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ


<i><b>Bài 2:</b></i>

Gọi a(m) là độ dài cạnh hình vng


Theo đề bài ta có: 52  a, 36  a và a lớn nhất


Do đó a là ƯCLN(52,36)


52 = 22<sub>.13</sub> <sub>36 = 2</sub>2<sub>.3</sub>2
ƯCLN(52,36) = 22<sub> = 4</sub>
Nên a = 4


Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vng là 4m.


0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
<i><b>Bài 3:</b></i> Gọi a là số có 3 chữ số (100  a  999)


Ta có: (a – 15)  20,25,30


Nên (a – 15)  BC(20,25,30) và 100  a  999
20 = 22<sub>.5</sub> <sub> 25 = 5</sub>2 <sub>30 = 2.3.5</sub>


BCNN(20,25,30) = 22<sub>.3.5</sub>2<sub> = 300</sub>


BC(20,25,30) = B(300) = {0;300;600;900;1200;…}
Vì a có 3 chữ số nên (a – 15) <sub> {300;600;900}</sub>


 a  {285;585;885}


Vậy số cần tìm là 285, 585, 885.



0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ


Người soạn: PHẠM THỊ THANH
TRÂM


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Môn: Số học 6</b>



<b>Tiết 39 </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)</b>


<i>Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất</i>
<i><b>Câu 1: </b></i>Trong những số sau, số nào chia hết cho 9?


A. 80,90,128 B. 324,600,702 C. 90,324,702 D. 80,128,600
<i><b>Câu 2: </b></i>Những cặp số tự nhiên nào sau đây có ƯCLN bằng BCNN?


A. 1,2 B. 5,6 C. 3,9 D. 13,13


<i><b>Câu 3: </b></i>Tìm các chữ số của x để số 6412<i>x</i>  3


A. x  {0;3;6} B. x  {2;5;8} C. x  {3;6;9} D. x  {0;2;6;8}
<i><b>Câu 4: </b></i>Tìm các bội chung khác 0 của 15 và 25 mà nhỏ hơn 200?


A. 0;75;150 B. 75;150 C. 150;225 D. Cả 3 câu đều đúng.
<i><b>Câu 5: </b></i>Điền dấu x vào ô Đúng hoặc Sai:



Đúng Sai
A. Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là số lẻ.


B. Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 8.
C. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2.
D. Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào.




<b>---II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)</b>


<i><b>Bài 1: (4 điểm)</b></i> Tìm số tự nhiên x biết:


c) 480  x, 600  x và x lớn nhất
d) x  12, x  25, x  30 và 0 < x < 500
<i><b>Bài 2: (2 điểm)</b></i>


Ba con tàu cập bến theo lịch sau: Tàu 1 cứ 15 ngày thì cập bến. Tàu 2 cứ 20 ngày thì
cập bến. Tàu 3 cứ 12 ngày thì cập bến. Lần đầu cả 3 tàu cập bến cùng một ngày. Hỏi sau đó
ít nhất bao lâu thì cả 3 tàu lại cập bến cùng một ngày?


<i><b>Bài 3: (1 điểm)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM</b>



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>
<i>Mỗi câu đúng được 0.5đ</i>


1 – C 2 – D 3 – B 4 – B



<i><b>Câu 5: Mỗi câu đúng được 0.25đ</b></i>


A – S B – S C – Đ D - S


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN:</b>


<i><b>Bài 1: </b></i> a) Ta có 480  x, 600  x và x lớn nhất
nên x là ƯCLN(480,600)


480 = 25<sub>.3.5 </sub>
600 = 22<sub>.3.5</sub>2


ƯCLN(480,600)=22<sub>.3.5 = 60</sub>
Vậy x = 60


b) Ta có x  12, x  25, x  30 và 0 < x < 500
Nên x <sub> BC(12,25,30) và 0 < x < 500</sub>


12 = 22<sub>.3</sub> <sub>25 = 5</sub>2 <sub>30 = 2.3.5</sub>
BCNN(12,25,30) = 22<sub>.3.5</sub>2<sub> = 300</sub>


BC(12,25,30)= B(300) = {0;300;600;900;1200; …}


(thiếu dấu … -0.25)
Vì 0 < x < 500 nên x = 300


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ


0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ


<i><b>Bài 2:</b></i>

Gọi x(ngày) là số ngày cả 3 tàu cùng cập bến sau lần đầu tiên
cùng cập bến.


Theo đề bài ta có: x  15, x  20, x  12 và x nhỏ nhất
Do đó x là BCNN(15,20,12)


12 = 22<sub>.3</sub> <sub>15 = 3.5 </sub> <sub>20 = 2</sub>2<sub>.5</sub>
BCNN(15,20,12) = 22<sub>.3.5 = 60</sub>
Nên x = 60


Vậy sau ít nhất 60 ngày thì 3 tàu cập bến cùng một ngày.


0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
<i><b>Bài 3:</b></i> Ta có x(y – 1) = 5


Nên x và (y – 1) là Ư(5)


Do đó x = 1 và y – 1 = 5  <sub> x = 1 và y = 6</sub>
Hoặc x = 5 và y – 1 = 1  x = 5 và y = 2



0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ


Người soạn: PHẠM THỊ THANH
TRÂM


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Mơn: Hình học 6</b>



<b>Tiết 28 </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)</b>


Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất


<i><b>Câu 1: </b></i>Cho hình vẽ H.1 biết <i><sub>xOy</sub></i> <sub> = 30</sub>0<sub> và </sub><sub></sub>


<i>xOz</i> = 1200.


Suy ra:


A. <i><sub>yOz</sub></i><sub> là góc nhọn.</sub> <sub>B. </sub><i><sub>yOz</sub></i><sub> là góc vng.</sub>


C. <i><sub>yOz</sub></i><sub> là góc tù.</sub> <sub>D. </sub><i><sub>yOz</sub></i><sub> là góc bẹt.</sub> <b>120</b> <b><sub>30</sub>0</b>
<b>0</b>


<b>x</b>
<b>y</b>


<b>z</b>


<i><b>Câu 2: </b></i>Nếu <i><sub>A</sub></i><sub> = 35</sub>0<sub> và </sub><sub></sub>


<i>B</i> = 550. Ta nói:


A. <i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc bù nhau.</sub> <sub>B. </sub><i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc kề nhau.</sub>
C. <i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc kề bù.</sub> <sub>D. </sub><i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc phụ nhau.</sub>


<i><b>Câu 3: </b></i>Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của <i><sub>xOy</sub></i><sub>?</sub>
A. <i><sub>xOt</sub></i><sub></sub><i><sub>yOt</sub></i> <sub>B. </sub><i><sub>xOt tOy xOy</sub></i><sub></sub> <sub></sub>


C. <i><sub>xOt tOy xOy</sub></i><sub></sub> <sub></sub> <sub> và </sub><i><sub>xOt</sub></i> <sub></sub><i><sub>yOt</sub></i> <sub>D. Tất cả các câu trên đều sai.</sub>
<i><b>Câu 4: </b></i>Cho hình vẽ H.2, <i><sub>tMz</sub></i> <sub> có số đo là:</sub>


A. 1450 <sub>B. 35</sub>0
C. 900 <sub>D. 55</sub>0


<b>350</b>
<b>t</b>


<b>z</b>


<b>y</b>
<b>x</b>


<b>H.2</b>
<i><b>Câu 5: </b></i>Cho hình vẽ H.3, đường trịn tâm O, bán kính


4cm.



Một điểm A  (O;4cm) thì:
A. OA = 4cm B. OA = 2cm


C. OA = 8cm D. Cả 3 câu trên đều sai
.<i><b>Câu 6:</b></i> Hình vẽ H.4 có:


A. 4 tam giác B. 5 tam giác
C. 6 tam giác D. 7 tam giác


<b>A</b>


<b>B</b> <b>M</b> <b>N</b> <b>C</b>


<b>H.4</b>




<b>---II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)</b>


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, xác định hai tia Oy và Ot sao cho


<i>xOy</i> = 300<sub> và </sub><sub></sub>


<i>xOt</i> = 700.


a) Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?


<b>A</b>


<b>O</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

b) Tính <i><sub>yOt</sub></i><sub>? Tia Oy có là tia phân giác của </sub><i><sub>xOt</sub></i><sub> khơng? Vì sao?</sub>
c) Gọi Om là tia đối của tia Ox. Tính <i><sub>mOt</sub></i> <sub>?</sub>


<b>ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM</b>



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>
<i>Mỗi câu đúng được 0.5đ</i>


1 – B 2 – D 3 – C 4 – D 5 – A 6 - C


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN:</b>


<b>300</b>
<b>700</b>


<b>O</b> <b>x</b>


<b>y</b>
<b>t</b>


<b>m</b>


Hình vẽ đúng 1đ


a) Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot


Vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có <i><sub>xOy</sub></i> <sub> < </sub><i><sub>xOt</sub></i> <sub> (30</sub>0<sub> < 70</sub>0<sub>)</sub>
b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot



nên <i><sub>xOy yOt</sub></i><sub></sub> <sub></sub><i><sub>xOt</sub></i>
300<sub> + </sub><sub></sub><i><sub>yOt</sub></i><sub> = 70</sub>0
<i><sub>yOt</sub></i><sub>= 40</sub>0


Tia Oy không là tia phân giác của <i><sub>xOt</sub></i>
vì <i><sub>xOy</sub></i> <sub></sub><i><sub>yOt</sub></i><sub> ( 30</sub>0 <sub></sub><sub> 70</sub>0<sub>)</sub>


c) Ta có : <i><sub>mOt</sub></i> <sub> + </sub><i><sub>xOt</sub></i><sub> = 180</sub>0<sub> ( 2 góc kề bù)</sub>
<i><sub>mOt</sub></i> <sub> + 70</sub>0<sub> = 180</sub>0


<i><sub>mOt</sub></i> <sub> = 110</sub>0


<i>Câu c vẽ hình đúng tia Om là tia đối của tia Ox : </i>0.5đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Môn: Hình học 6</b>



<b>Tiết 28 </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)</b>


<i>Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất</i>
<i><b>Câu 1: </b></i>Nếu <i><sub>A</sub></i><sub> = 70</sub>0<sub> và </sub><sub></sub>


<i>B</i> = 1100


A. <i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc phụ nhau. B. </sub><i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc kề bù.</sub>
C. <i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc bù nhau.</sub> <sub>D. </sub><i><sub>A</sub></i><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i> <sub> là hai góc kề nhau.</sub>


<i><b>Câu 2: </b></i>Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của <i><sub>xOy</sub></i><sub>?</sub>


A. <i><sub>xOt</sub></i><sub></sub><i><sub>yOt</sub></i> <sub>B. </sub><i><sub>xOt tOy xOy</sub></i><sub></sub> <sub></sub>


C.   


2


<i>xOy</i>


<i>xOt</i><i>yOt</i> D. Tất cả các câu trên đều sai.


<i><b>Câu 3: </b></i>Điền vào chỗ trống:


A. Hai góc có tổng số đo bằng 1800<sub>, gọi là hai góc ………..</sub>
B. Hai góc có tổng số đo bằng 900<sub>, gọi là hai góc ………..</sub>
C. Góc có số đo bằng 900<sub> gọi là ……….</sub>


D. Góc có số đo bằng 1800<sub> gọi là ……….</sub>
<i><b>Câu 4: </b></i>Điền dấu x vào ô Đúng hoặc Sai:


Đúng Sai
A. Góc bẹt là góc có 2 cạnh là hai tia đối nhau


B. Hai tia đối nhau là 2 tia có chung gốc.
C. Nếu <i><sub>xOy yOz</sub></i> <sub>180</sub>0


  thì <i>xOy</i> và <i>yOz</i>gọi là 2 góc kề bù.
D. Nếu điểm M nằm bên trong đường trịn tâm O thì M cách
điểm O một khoảng nhỏ hơn bán kính đường tròn tâm O.





<b>---II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)</b>


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, xác định hai tia Oy và Ot sao cho


<i>xOy</i> = 300<sub> và </sub><sub></sub>


<i>xOt</i> = 600.


a) Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?


Người soạn: PHẠM THỊ THANH
TRÂM


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

b) Tia Oy có là tia phân giác của <i><sub>xOt</sub></i><sub> khơng? Vì sao?</sub>
c) Gọi Om là tia đối của tia Oy. Tính <i><sub>mOt</sub></i> <sub>?</sub>


<b>ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM</b>



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>
<i>Mỗi câu đúng được 0.5đ</i>
1 – C 2 – C
<i><b>Câu 3: </b>Mỗi câu đúng 0.25đ</i>


A. bù nhau B. phụ nhau C. góc vng D. góc bẹt.
<i><b>Câu 4 </b>Mỗi câu đúng 0.25đ</i>


A. Đ B. S C. S D. Đ



<b>II. PHẦN TỰ LUẬN:</b>


<b>30</b>
<b>60</b>


<b>0</b>
<b>0</b>


<b>m</b>


<b>x</b>
<b>y</b>
<b>t</b>


<b>O</b>


Hình vẽ đúng 1đ


a) Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot


Vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có <i><sub>xOy</sub></i> <sub> < </sub><i><sub>xOt</sub></i> <sub> (30</sub>0<sub> < 60</sub>0<sub>)</sub>
b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot


nên <i><sub>xOy yOt</sub></i><sub></sub> <sub></sub><i><sub>xOt</sub></i>
300<sub> + </sub><sub></sub>


<i>yOt</i> = 600
<i><sub>yOt</sub></i><sub>= 30</sub>0


<i><b>Cách 1:</b></i> Tia Oy là tia phân giác của <i><sub>xOt</sub></i>


vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot
và <i><sub>xOy</sub></i> <sub></sub><i><sub>yOt</sub></i><sub> ( = 30</sub>0<sub>) </sub>


<i><b>Cách 2:</b></i> Tia Oy là tia phân giác của <i><sub>xOt</sub></i><sub> 0.5d</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

vì   


2


<i>xOt</i>


<i>xOy</i><i>yOt</i> ( = 300) 0.5đ


c) Ta có : <i><sub>mOt</sub></i> <sub> + </sub><i><sub>yOt</sub></i><sub> = 180</sub>0<sub> ( 2 góc kề bù)</sub>
<i><sub>mOt</sub></i> <sub> + 30</sub>0<sub> = 180</sub>0


<i><sub>mOt</sub></i> <sub> = 150</sub>0


<i>Câu c vẽ hình đúng tia Om là tia đối của tia Oy </i>


0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>


<b>Mơn: TỐN 6</b>



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)</b>



<i>Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất</i>
<i><b>Câu 1: </b></i>Có người nói:


A. Số nghịch đảo của -3 là 3. B. Số nghịch đảo của – 3 là 1


3




C. Số nghịch đảo của -3 là 1


3. D. Cả 3 câu trên đều sai.


<i><b>Câu 2: </b></i>Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải là phân số:
A. 3


5
 B.
1,7
3 C.
0
2 D.
13
4



<i><b>Câu 3: </b></i>Kết quả của phép tính: 5 11
8



 là:


A.47


8 B.
1
3
8 C.
7
3
8 D.
1
4
8


<i><b>Câu 4: </b></i>Cho 15 3


4


<i>x</i>




 , khi đó x bằng:


A. x = 20 B. x = -20 C. x = 63 D. x = 57
<i><b>Câu 5: </b></i>Hai góc <i><sub>AOC</sub></i><sub> và </sub><i><sub>BOC</sub></i><sub> phụ nhau. Biết </sub><i><sub>BOC</sub></i> <sub> = 35</sub>0<sub>. Số đo của </sub><sub></sub>


<i>AOC</i> là:



A. 450 <sub>B. 55</sub>0 <sub>C. 145</sub>0 <sub>D. Một kết quả khác.</sub>
<i><b>Câu 6: </b></i>Cho <i><sub>xOy</sub></i><sub> = 72</sub>0<sub>. Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox. Khi đó số đo </sub><sub></sub>


<i>yOm</i> là:


A. 720 <sub>B. 18</sub>0 <sub>C. 48</sub>0 <sub>D. 108</sub>0




<b>---II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)</b>
<i><b>Bài 1: (1.5 điểm)</b></i> Thực hiện phép tính:
a) 2 5 2 2


3 7 3 7 b)


1 3 1
2


2 4 2




   


  


   


    c)



2
3 4 2
4 3 3




 


 


 


 


<i><b>Bài 2: (1.5 điểm)</b></i> Tìm số nguyên x biết:


Người soạn: PHẠM THỊ THANH
TRÂM


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

a) 14: 21


4 <i>x</i>20 b)


5 7 1


6 <i>x</i> 12 3




    c) 8



2


<i>x</i>
<i>x</i>




<i><b>Bài 3: (1.5 điểm)</b></i> Học sinh lớp 6A đã trồng được 56 cây trong ba ngày. Ngày thứ nhất trồng
được 3


8 số cây. Ngày thứ hai trồng được
4


7 số cây cịn lại. Tính số cây học sinh lớp 6A trồng


được trong ngày thứ ba?
<i><b>Bài 4: (2.5 điểm)</b></i>


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, xác định hai tia Om và Oy sao cho


<i>xOm</i> = 500 và <i>xOy</i> = 1000<sub>. </sub>


a) Tia Om có nằm giữa hai tia Ox và Oy khơng? Vì sao?
b) So sánh <i><sub>xOm</sub></i><sub> và </sub><i><sub>mOy</sub></i> <sub>? </sub>


c) Tia Oy có là tia phân giác của <i><sub>xOy</sub></i><sub> khơng? Vì sao?</sub>


<b>ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM</b>




<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>
<i>Mỗi câu đúng được 0.5đ</i>


1 – B 2 – B 3 – C 4 – B 5 – B 6 - D


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN:</b>
<i><b>Bài 1:</b></i>


a) 2 5 2 2


3 7 3 7


= 2 2 5 2


3 3 7 7




  


= 0 + 1
= 1


0.25đ
0.25đ


b) 2 1 3 1
2 4 2





   


  


   


   


= 3 1


2 4





= 3


8

0.25đ
0.25đ
c)
2
3 4 2
4 3 3





 


 


 


 


= 9 4 2


16 3 3 


=3 2


4 3


=17


12


0.25đ


0.25đ
<i><b>Bài 2:</b></i>


a) 14: 21
4 <i>x</i>20


14: 21
4 20



<i>x</i> 


10


3


<i>x</i>


0.25đ
0.25đ


b) 5 7 1


6 <i>x</i> 12 3




   


7 1 5
12 3 6


<i>x</i> 
   
13
12
<i>x</i>
 
13


12


<i>x</i>


0.25đ


0.25đ


c) 8


2


<i>x</i>
<i>x</i>




<i><sub>x</sub></i>2 <sub>16</sub>



<i>x</i>4


0.25đ
0.25đ


<i><b>Bài 3: </b></i> Số cây trồng được trong ngày thứ nhất: 3 56


8 = 21 (cây)


Số cây còn lại sau ngày thứ nhất: 56 – 21 = 35 (cây)


Số cây trồng được trong ngày thứ hai: 4 35


7 = 20 (cây)


Số cây trồng được trong ngày thứ ba: 56 – (21 + 20) = 15 (cây)
<i><b>Bài 4:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>50</b>
<b>1000</b> <b>0</b>


<b>x</b>
<b>m</b>


<b>y</b>


<b>O</b>
Hình vẽ đúng 0.5đ


a) Tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy


Vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có <i><sub>xOm xOy</sub></i> <sub></sub> <sub> (50</sub>0<sub> < 100</sub>0<sub>)</sub>
b) Vì tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy


nên <i><sub>xOm mOy xOy</sub></i><sub></sub> <sub></sub>
500<sub> + </sub><i><sub>mOy</sub></i><sub></sub> <sub>= 100</sub>0
<i><sub>mOy</sub></i> <sub>= 50</sub>0
Vậy <i><sub>xOm mOy</sub></i> <sub></sub>

<sub>(</sub>

<sub>= 50</sub>0<sub>)</sub>


c) Tia Om là tia phân giác của <i><sub>xOy</sub></i>



vì Tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy và <i><sub>xOm mOy</sub></i> <sub></sub>


0.25đ
0.25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>


<b>Mơn: TỐN 6</b>



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)</b>


<i>Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất</i>
<i><b>Câu 1: </b></i>Phân số không bằng phân số 3


5




là:
A. 12


20




B. 6


15





C. 6


10


 D.


18
30




<i><b>Câu 2: </b></i>Kết quả của phép tính



2
3
1


5




 bằng:


A. 4


5




B.14



5 C.


1
5




D. 11


5


<i><b>Câu 3: </b></i>Cho 2


8


<i>x</i>


<i>x</i>  , khi đó giá trị của x bằng:


A. x = 4 B. x = -4 C. x = 4 hoặc x = -4 D. Tất cả 3 câu đều đúng.
<i><b>Câu 4: </b></i>Giá trị của biểu thức (x – 5)( x + 12), với x = -7 là:


A.55 B. -60 C. -55 D. 60


<i><b>Câu 5: </b></i>Hai góc kề bù <i><sub>AOB</sub></i><sub> và </sub><i><sub>BOC</sub></i> <sub> trong đó . Biết </sub><i><sub>AOB</sub></i><sub> gấp 3 lần </sub><i><sub>BOC</sub></i> <sub>. Số đo của </sub><i><sub>BOC</sub></i> <sub>:</sub>


A. 400 <sub>B. 30</sub>0 <sub>C. 45</sub>0 <sub>D. 35</sub>0


<i><b>Câu 6: </b></i>Cho ();2cm). Gọi M là một điểm nằm ngồi đường trịn tâm O. OM cắt (O;2cm) tại I.


Biết OM = 3cm. Tính IM?


A. 0,5cm B. 0,25cm C. 1cm D. 0,75cm




<b>---II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)</b>
<i><b>Bài 1: (1.5 điểm)</b></i> Thực hiện phép tính:


Người soạn: PHẠM THỊ THANH
TRÂM


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

a) 6 5: 5 8


7 7  9 b)


1 3
7 5


8 4 c)


4 1 5 1


: 6 :


9 7 9 7


   


  



   


   


<i><b>Bài 2: (1.5 điểm)</b></i> Tìm số nguyên x biết:
a) 3 1 1


4<i>x</i>5 6 b)
1 1


: 4


3 2 <i>x</i> c) 9 – 2x là số nguyên dương nhỏ nhất


<i><b>Bài 3: (1.5 điểm)</b></i> Một lớp 6 có 45 học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình vào cuối năm học.
Số học sinh giỏi chiếm 4


15 số học sinh cả lớp. Số học khá bằng
2
1


3 số học sinh giỏi. Tính số


học sinh trung bình.
<i><b>Bài 4: (2.5 điểm)</b></i>


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, xác định hai tia Oy và Oz sao cho



<i>xOy</i> = 1200<sub> và </sub><sub></sub>


<i>xOz</i> = 500.


a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?
b) Tính <i><sub>yOz</sub></i><sub>? </sub>


c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của <i><sub>yOz</sub></i><sub>? Tính</sub><i><sub>xOt</sub></i><sub>?</sub>


<b>ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM</b>



<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>
<i>Mỗi câu đúng được 0.5đ</i>


1 – B 2 – A 3 – C 4 – B 5 – C 6 – C


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN:</b>
<i><b>Bài 1:</b></i>


a) 6 5: 5 8
7 7  9 )
6 5 1 8
7 7 5 9


   


6 1 8
7 7 9


  


1
9

0.25đ
0.25đ


b) 71 53
8 4


1 3
7 5
8 4
   
5
2
8
 
3
1
8

0.25đ
0.25đ


c) 4: 1 6 :5 1


9 7 9 7


   



  


   


   


4 5 1


6 :


9 9 7


   
<sub></sub>  <sub> </sub> <sub></sub>
   
1
7 :
7
 
 <sub></sub> <sub></sub>
 
49

0.25đ
0.25đ
<i><b>Bài 2:</b></i>


a) 3 1 1


4<i>x</i>5 6


3 1 1
4<i>x</i> 6 5
3 1
4<i>x</i> 30





2


45


<i>x</i>


0.25đ
0.25đ


b) 1 1: 4
3 2 <i>x</i>


1 1


: 4
2 <i>x</i> 3


  


1 13
:



2 <i>x</i> 3


 
3
26
<i>x</i>
0.25đ
0.25đ


c) 9 – 2x = 1
- 2x = -8


x = 4 0.25đ0.25đ


<i><b>Bài 3: </b></i> Số học sinh giỏi: 4 45


15 = 12 (học sinh)


Số học sinh khá: 1 122


3 = 20 (học sinh)


Số học sinh trung bình: 45 – (12 + 20) = 13 (học sinh)


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Bài 4:</b></i>


<b>50</b>


<b>1200</b> <b><sub>0</sub></b>



<b>x</b>
<b>z</b>


<b>y</b>


<b>O</b>


<b>t</b>


Hình vẽ đúng 0.5đ


a) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy


Vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có <i><sub>xOz xOy</sub></i> <sub></sub> <sub> (50</sub>0<sub> < 120</sub>0<sub>)</sub>
b) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy


nên <i><sub>xOz zOy xOy</sub></i><sub></sub> <sub></sub>
500<sub> + </sub><sub></sub><i><sub>zOy</sub></i><sub>= 120</sub>0
<i><sub>zOy</sub></i><sub>= 70</sub>0


c) Tia Ot là tia phân giác của <i><sub>yOz</sub></i>
nên    700 <sub>35</sub>0


2 2


<i>yOz</i>


<i>zOt tOy</i>   


Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy có <i><sub>yOt</sub></i><sub></sub><i><sub>xOy</sub></i><sub> (35</sub>0<sub> < 120</sub>0<sub>)</sub>


Nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy


 <i><sub>xOt tOy xOy</sub></i> <sub></sub> <sub></sub>
<i><sub>xOt</sub></i><sub>+ 35</sub>0<sub> = 120</sub>0
<i><sub>xOt</sub></i><sub> = 85</sub>0


0.25đ
0.25đ


0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ


Người soạn: PHẠM THỊ THANH
TRÂM


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×