Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học 8 năm 2019 - 2020 Trường THCS Minh Hòa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (639.13 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS MINH HÕA </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 8 </b>
<b>NĂM HỌC 2019 - 2020 </b>
<b> </b>


<b>ĐỀ SỐ 1 </b>


<b>1.Trắc nghiệm khách quan: </b>


<b>Câu 1: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: </b>
<b>A. Số nguyên tố tạo ra chất. </b> <b>B. Số nguyên tử trong mỗi chất. </b>
<b>C. Số phân tử trong mỗi chất. </b> <b>D. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. </b>
<b>Câu 2: Để lập một phương trình hóa học cần tiến hành các bước sau (ghi không theo thứ tự): </b>


1. Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế của phương trình: tìm hệ số thích hợp đặt trước các
cơng thức.


2. Viết sơ đồ phản ứng gồm cơng thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm phản ứng.
3. Kiểm tra kết quả


4. viết phương trình hóa học
Thứ tự các bước là:


<b>A. 3,4,1,2 B. 2,1,4,3 C. 1,2,3,4. D. 4,3,2,1 </b>
<b>Câu 3: Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên. Quá trình này là: </b>
<b>A. Hiện tượng hóa học. </b>


<b>B. Hiện tượng vật lí. </b>


<b>C. Khơng phải là hiện tượng vật lí và cũng khơng phải hiện tượng hóa học. </b>
<b>D. Gồm cả hiện tượng vật lí và hóa học. </b>



<b>Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra? </b>


<b>A. Một trong số các dấu hiệu dưới </b> <b>B. Có sự thay đổi màu sắc </b>


<b>C. Có chất khí thốt ra (sủi bọt) </b> <b>D. Có chất kết tủa (chất không tan) </b>
<b>Câu 5: Phát biểu nào sau đây về định luật bảo toàn khối lượng là đúng? </b>


<b>A. Tổng nguyên tử khối của các chất trước phản ứng và sau phản ứng là bằng nhau trong một phản ứng </b>
hóa học.


<b>B. Trong một phản ứng hóa học tổng phân tử khối của các chất trước và sau phản ứng là bằng nhau. </b>
<b>C. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng </b>
của các sản phẩm tạo thành.


<b>D. Tổng số phân tử trước và sau phản ứng được bảo tồn. </b>


<b>Câu 6: Trong các thí nghiệm sau, ở thí nghiệm nào xảy ra hiện tượng hóa học? </b>


<b>A. Lấy một lượng thuốc tím (rắn) hịa tan vào nước rồi cho bay hơi hết nước, sau đó để nguội. </b>
<b>B. Hòa tan muối ăn vào nước. </b>


<b>C. Lấy một lượng thuốc tím (rắn) bỏ vào ống nghiệm rồi đun nóng. Đun tàn đỏ của que đóm vào gần </b>
miệng ống nghiệm, thấy que đóm bùng cháy.


<b>D. Hòa tan đường vào nước. </b>
<b>Câu 7: Cho các hiện tượng sau: </b>
(1) Nước sôi


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(3) Pháo hoa sáng trên bầu trời


(4) Nến cháy sáng.


(5) Bếp điện nóng đỏ khi cắm vào ổ điện.


Các câu trong nhóm nào sau đây chỉ hiện tượng hóa học?


<b>A. (1), (2), (5). </b> <b>B. (1), (2). </b> C. (2), (3). <b>D. (3), (4). </b>
<b>Câu 8: Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến xảy ra các hiện tượng sau: </b>


1. parafin nóng chảy.


2. Parafin lỏng chuyển thành hơi.


3. Hơi parafin cháy tạo thành khí cacbonic (CO2) và hơi nước (H2O).
Hiện tượng hóa học là:


<b>A. hiện tượng 1. </b> <b>B. hiện tượng 1 và 2. </b> C. hiện tượng 3. D. hiện tượng 2.
<b>Câu 9: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS</b>2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình
phản ứng nào sau đây đã viết đúng?


<b>A. 2FeS</b>2 + O2 → Fe2O3 + SO2 <b>B. FeS</b>2 + O2 → Fe2O3 + 2SO2
<b>C. 4FeS</b>2 +11 O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 <b>D. 4FeS</b>2 +11 O2 → Fe2O3 + 8SO2


<b>Câu 10: Cho natri(Na) tác dụng với H</b>2O thu được xút( NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau
đây đã viết đúng?


<b>A. 2Na + 2H</b>2O → 2NaOH + H2 <b>B. 2Na + H</b>2O → 2NaOH + H2
<b>C. Na + H</b>2O → NaOH + H2 D. 3Na + 3H2O → 3NaOH + 3H2
<b>Câu 11: Trong các thí nghiệm sau, ở thí nghiệm nào xảy ra hiện tượng vật lý? </b>



<b>A. Hòa tan muối ăn vào nước. </b>
<b>B. Hòa tan đường vào nước. </b>


<b>C. Lấy một lượng thuốc tím (rắn) bỏ vào ống nghiệm rồi đun nóng. Đun tàn đỏ của que đóm vào gần </b>
miệng ống nghiệm, thấy que đóm bùng cháy.


<b>D. Cả A và B </b>


<b>Câu 12: Cho phương trình hóa học: 2Cu + O</b>2 → 2CuO. Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi :
số phân tử CuO là:


<b>A. 1 : 2 : 2. </b> <b>B. 2 : 2 : 1. </b> <b>C. 2 : 1 : 2. </b> <b>D. 2 : 1 : 1. </b>
<b>Câu 13: Phản ứng hóa học của CuO và NH</b>3 được biểu diện như sau:


xCuO + y NH3 → 3Cu + 3H2O + N2 ↑


Các giá trị của x và y cho phương trình hóa học đã được cân bằng là giá trị nào?


<b>A. x = 2; y = 2 </b> <b>B. x = 3; y = 2 </b> <b>C. x = 1; y = 1 </b> <b>D. x = 2; y = 1 </b>
<b>Câu 14: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH</b>3). Phương trình hố học ở phương
án nào dưới đây đã viết đúng?


<b>A. N</b>2 + H2 → 2NH3 <b>B. N</b>2 + H2 → NH3
<b>C. N</b>2 + 3H2 → 2NH3 <b>D. N + 3H → NH</b>3
<b>Câu 15: Khối lượng của chất được bảo tồn trong phản ứng hóa học, vì: </b>
<b>A. Tổng số nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau. </b>


<b>B. Phân tử khối của các chất thay đổi. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 16: Nước vôi (canxi hidroxit) quét lên tường sau một thời gian sẽ hóa rắn. Phương trình chữ của </b>


phản ứng là phương trình nào sau đây?


<b>A. Nước vơi → chất rắn </b>


<b>B. Canxi hidroxit + khí cacbonic → canxi cacbonat + nước </b>
<b>C. Ca(OH)</b>2 + khí cacbonic → CaCO3 + H2O


<b>D. Nước vôi + CO</b>2 → CaCO3 + nước
<b>2. Tự luận: </b>


<b>Câu 17: Lập phương trình hóa học sau: </b>
a, Al + FeCl3 → AlCl3 + Fe


b, KNO3 (to) →


c, NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + H2O
d, NaOH + FeCl3 → NaCl + Fe(OH)3


<b>Câu 18: Đốt cháy 2,8 gam Nhơm trong khơng khí có chứa Oxi thu được 3,8 gam Nhơm oxit. </b>
a, Viết phương trình hóa học và công thức về khối lượng của phản ứng.


b, Tính khối lượng của khí Oxi đã dùng.
<b>Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: </b>
Al + CuSO4 → Alx(SO)y + Cu


a,Tìm hóa trị của Al và gốc SO4. Từ đó suy ra CTHH của Alx(SO)y.
b,Viết lại sơ đồ và lập phương trình hóa học đó?


<b>ĐỀ SỐ 2: </b>



<b>1.Trắc nghiệm khách quan: </b>


<b>Câu 1: Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến xảy ra các hiện tượng sau: </b>
1. parafin nóng chảy.


2. Parafin lỏng chuyển thành hơi.


3. Hơi parafin cháy tạo thành khí cacbonic (CO2) và hơi nước (H2O).
Hiện tượng hóa học là:


<b>A. hiện tượng 1. </b> <b>B. hiện tượng 1 và 2. </b> C. hiện tượng 3. D. hiện tượng 2.
<b>Câu 2: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: </b>


<b>A. Số nguyên tố tạo ra chất. </b> <b>B. Số nguyên tử trong mỗi chất. </b>
<b>C. Số phân tử trong mỗi chất. </b> <b>D. Số nguyên tử của mỗi ngun tố. </b>
<b>Câu 3: Cho phương trình hóa học: 2Cu + O</b>2 → 2CuO.


Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi : số phân tử CuO là:


<b>A. 1 : 2 : 2. </b> <b>B. 2 : 2 : 1. </b> <b>C. 2 : 1 : 2. </b> <b>D. 2 : 1 : 1. </b>
<b>Câu 4: Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên. Quá trình này là: </b>


<b>A. Hiện tượng hóa học. </b>
<b>B. Hiện tượng vật lí. </b>


<b>C. Khơng phải là hiện tượng vật lí và cũng khơng phải hiện tượng hóa học. </b>
<b>D. Gồm cả hiện tượng vật lí và hóa học. </b>


<b>Câu 5: Để lập một phương trình hóa học cần tiến hành các bước sau (ghi không theo thứ tự): </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

công thức.


2. Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm phản ứng.
3. Kiểm tra kết quả


4. viết phương trình hóa học
Thứ tự các bước là:


<b>A. 3,4,1,2 B. 2,1,4,3 C. 1,2,3,4. D. 4,3,2,1 </b>


<b>Câu 6: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH</b>3). Phương trình hố học ở phương
án nào dưới đây đã viết đúng?


<b>A. N</b>2 + H2 →2NH3 <b>B. N</b>2 + H2 → NH3
<b>C. N</b>2 + 3H2 →2NH3 <b>D. N + 3H →</b> NH3


<b>Câu 7: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS</b>2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình
phản ứng nào sau đây đã viết đúng?


<b>A. 2FeS</b>2 + O2 → Fe2O3 + SO2 <b>B. FeS</b>2 + O2 → Fe2O3 + 2SO2
<b>C. 4FeS</b>2 +11 O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 <b>D. 4FeS</b>2 +11 O2 → Fe2O3 + 8SO2
<b>Câu 8: Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hố học xảy ra? </b>


<b>A. Một trong số các dấu hiệu dưới </b> <b>B. Có sự thay đổi màu sắc </b>


<b>C. Có chất khí thốt ra (sủi bọt) </b> <b>D. Có chất kết tủa (chất khơng tan) </b>
<b>Câu 9: Khối lượng của chất được bảo toàn trong phản ứng hóa học, vì: </b>


<b>A. Tổng số nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau. </b>
<b>B. Phân tử khối của các chất thay đổi. </b>



<b>C. Có sự thay đổi liên kết giữa các ngun tử cịn khối lượng các ngun tử là khơng đổi. </b>
<b>D. Số các phân tử trước và sau phản ứng bằng nhau. </b>


<b>Câu 10: Phát biểu nào sau đây về định luật bảo toàn khối lượng là đúng? </b>


<b>A. Tổng nguyên tử khối của các chất trước phản ứng và sau phản ứng là bằng nhau trong một phản ứng </b>
hóa học.


<b>B. Trong một phản ứng hóa học tổng phân tử khối của các chất trước và sau phản ứng là bằng nhau. </b>
<b>C. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng </b>
của các sản phẩm tạo thành.


<b>D. Tổng số phân tử trước và sau phản ứng được bảo tồn. </b>


<b>Câu 11: Trong các thí nghiệm sau, ở thí nghiệm nào xảy ra hiện tượng vật lý? </b>
<b>A. Hòa tan muối ăn vào nước. </b>


<b>B. Hòa tan đường vào nước. </b>


<b>C. Lấy một lượng thuốc tím (rắn) bỏ vào ống nghiệm rồi đun nóng. Đun tàn đỏ của que đóm vào gần </b>
miệng ống nghiệm, thấy que đóm bùng cháy.


<b>D. Cả A và B </b>


<b>Câu 12: Cho các hiện tượng sau: </b>
(1) Nước sôi


(2) Nước uống chuyển thành nước đá trong tủ lạnh
(3) Pháo hoa sáng trên bầu trời



(4) Nến cháy sáng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Các câu trong nhóm nào sau đây chỉ hiện tượng hóa học?


<b>A. (1), (2), (5). </b> <b>B. (1), (2). </b> C. (2), (3). <b>D. (3), (4). </b>


<b>Câu 13: Nước vôi (canxi hidroxit) quét lên tường sau một thời gian sẽ hóa rắn. Phương trình chữ của </b>
phản ứng là phương trình nào sau đây?


<b>A. Nước vôi →</b> chất rắn


<b>B. Canxi hidroxit + khí cacbonic →</b> canxi cacbonat + nước
<b>C. Ca(OH)</b>2 + khí cacbonic → CaCO3 + H2O


<b>D. Nước vôi + CO</b>2 → CaCO3 + nước


<b>Câu 14: Phản ứng hóa học của CuO và NH</b>3 được biểu diện như sau:xCuO + y NH3 → 3Cu + 3H2O +
N2 ↑. Các giá trị của x và y cho phương trình hóa học đã được cân bằng là giá trị nào?


<b>A. x = 2; y = 2 </b> <b>B. x = 3; y = 2 </b> <b>C. x = 1; y = 1 </b> <b>D. x = 2; y = 1 </b>
<b>Câu 15: Cho natri(Na) tác dụng với H</b>2O thu được xút( NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau
đây đã viết đúng?


<b>A. 2Na + 2H</b>2O 2NaOH + H2 <b>B. 2Na + H</b>2O 2NaOH + H2
<b>C. Na + H</b>2O NaOH + H2 <b>D. 3Na + 3H</b>2O 3NaOH + 3H2
<b>Câu 16: Trong các thí nghiệm sau, ở thí nghiệm nào xảy ra hiện tượng hóa học? </b>


<b>A. Lấy một lượng thuốc tím (rắn) hịa tan vào nước rồi cho bay hơi hết nước, sau đó để nguội. </b>
<b>B. Hòa tan muối ăn vào nước. </b>



<b>C. Lấy một lượng thuốc tím (rắn) bỏ vào ống nghiệm rồi đun nóng. Đun tàn đỏ của que đóm vào gần </b>
miệng ống nghiệm, thấy que đóm bùng cháy.


<b>D. Hòa tan đường vào nước. </b>
<b>2. Tự luận: </b>


<b>Câu 17: Lập phương trình hóa học sau: </b>
<b>a, Al</b>2(SO4)3 + NaOH → Al(OH)3 + Na2SO4
<b>b, KNO</b>3 →


<b>c, NaOH + H</b>3PO4 → Na3PO4 + H2O
<b>d, NaOH + FeCl</b>3 → NaCl + Fe(OH)3


<b>Câu 18: Đốt cháy 2,8 gam Nhơm trong khơng khí có chứa Oxi thu được 3,8 gam Nhôm oxit(Al</b>2O3)
a, Viết phương trình hóa học và cơng thức về khối lượng của phản ứng.


b, Tính khối lượng của khí Oxi đã dùng.
<b>Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: </b>
Al + CuSO4 → Alx(SO)y + Cu


a,Tìm hóa trị của Al và gốc SO4. Từ đó suy ra CTHH của Alx(SO)y.
b,Viết lại sơ đồ và lập phương trình hóa học đó?


<b>C. ĐÁP ÁN </b>
<b>1. Trắc nghiệm ĐỀ 1 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Đề 2 </b>


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b> <b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b> <b>16 </b>


<b>Đáp án </b> C D C B B C C A C C D D B B A C
<b>2. Tự luận </b>


<b>Câu </b> <b>Đáp án </b>


1 a, Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
b, 2KNO3 → 2KNO2 + O2


c, 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 +3H2O
d, 3NaOH + FeCl3 →NaCl + Fe(OH)3
2 Pt chữ: Nhôm + Oxi → Nhôm oxit


4Al + 3O2 → 2Al2O3


AD QTBTKL: mAl + mO2 = mAl2O3
→ mO2 = 3,8-2,8 =1 (gam)


3 . Công thức dạng chung : AlIIIx(SO4)yII
- Theo quy tắc hóa trị ta có : III . x = II. y
Chuyển thành tỉ lệ :


x


y = II/III = 2/3 → x = 2, y =3
Cơng thức hóa học đúng là Al2(SO4)3


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.



<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng </b>


xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>


trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
<i>Tấn. </i>


<b>II. Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS </b>


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành </b>


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng </i>
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả </b>



các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Tải Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 tiếng Anh 6 mới năm 2019 - 2020 - Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 có đáp án
  • 6
  • 19
  • 0
  • ×