Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (391.35 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Từ ngày 18 / 10 / 2010. Đến ngày 22 / 10 / 2010.</b></i>
<b>Thứ</b> <b>Buổi</b> <b>Môn dạy</b> <b>Tiết</b> <b>Đề bài dạy</b> <b>Thiết bị DH</b>
<b>2</b>
10
25
SÁNG
Chào cờ 1 Chào cờ
Tiếng Việt 2 Bài 39: au – âu BĐD, tranh, SGK
Tiếng Việt 3 Bài 39: au – âu BĐD, tranh, SGK
Đạo đức 4 Lễ phép với anh chị... ( T2 ) Tranh, VBT
CHIỀU
L .Tốn 1 Ơn: Phép trừ trong pvi 3 Bảng con, VBT
L . T . Việt 2 Ôn bài 39: au – âu Bảng con, VBT
L . Đạo đức 3 Lễ phép với ông bà, cha mẹ VBT, tranh SGK
<b>3</b>
10
26
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 40: iu – êu BĐD, tranh, SGK
Tiếng Việt 2 Bài 40: iu – êu BĐD, tranh, SGK
Tốn 3 Luyện tập Bcon, SGK, VBT
Thủ cơng 4 Xé, dán con gà ( Tiết 1 ) Giấy, thước, hồ dán
CHIỀU
Thể dục 1 Rèn luyện tư thế cơ bản. Vệ sinh sân tập, ...
Mỹ thuật 2 Vẽ quả dạng trịn Dụng cụ vẽ
Âm nhạc 3 Ơn tìm bạn thân, lí cây xanh Tcon, thanh phách,..
<b>4</b>
10
27
SÁNG
Tiếng việt 1 Ơn tập giữa kỳ I Bộ đồ dùng, bcon
Tiếng Việt 2 Ôn tập giữa kỳ I BĐD, tranh, SGK
Toán 3 Phép trừ trong phạm vi 4 BĐD, bcon, SGK
TNXH 4 Ôn: Con người và sức khoẻ Tranh SGK, VBT
CHIỀU
L. Toán 1 Củng cố luyện tập phép trừ VBT, SGK, Bcon
L .T. Việt 2 Ôn tập Vở bài tập, Bcon
L . TNXH 3 Ôn: Con người và sức khoẻ Vở bài tập, SGK
<b>5</b>
10
28
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 41: iêu – yêu BĐD, tranh, SGK
Tiếng Việt 2 Bài 41: iêu – yêu BĐD, tranh, SGK
Toán 3 Luyện tập Bcon, SGK, VBT
VĐ - VĐ 4 Bài 39, 40 Bcon, vở luyện viết
CHIỀU
L . Toán 1 Luyện tập phép trừ Vở luyện viết, Bcon
L . T . Việt 2 Ôn bài 41: iêu – yêu Bảng con, vở ô li
L . Thủ công 3 Ôn: Xé dán con gà Giấy, thước, hồ dán
6
10
29
SÁNG
Tiếng Việt 1 Ôn tập Bảng phụ, bảng con
Tiếng Việt 2 Ôn tập Bảng phụ, Bcon
Toán 3 Phép trừ trong phạm vi 5 BĐD, bcon, VBT
Sinh hoạt 4 Nhận xét HĐ trong tuần Nội dung SH
CHIỀU
BD - PĐ. Tốn 1 Ơn tập Bcon, Bphụ, vở ơ li
BD-PĐ T.Việt 2 Ơn phép trừ trong phạm vi 5 Bcon, VBT, Vluyện
HĐTT 3 Sinh hoạt sao
Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010
I. <b>Mục tiêu</b>: Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng. Viết được: au,
âu, cây cau, cái cầu. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II. <b>Đồ dùng</b>: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Đọc, viết: Cái kéo, trái đào, leo
trèo.Nxét.
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Dạy vần au.
Ghi bảng au. phát âm mẫu: au
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần au
- Lệnh mở đồ dùng cài vần au. Đánh vần: a – u – au.
- Đọc: au. Nhận xét
- Lệnh lấy âm c ghép trước vần au để tạo tiếng mới.
- Phân tích tiếng: Cau.
- Đánh vần: Cờ – au – cau. Đọc: Cau. Giới thiệu
tranh từ khoá: Cây cau. Giới thiệu từ: Cây cau. Giải
thích.
* Dạy âu ( Tương tự dạy vần au )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng.
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Rau cải, lau sậy, châu
chấu, sáo sậu. Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc
từng từ và kết hợp giải thích.
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết.
- Hướng dẫn viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ.
1. Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng. Ghi bảng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
2. Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết.
3. Luyện nói: Luyện theo chủ đề.
- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì? ( Bà cháu )
- HS thực hiện theo yêu
cầu
- Quan sát.
- Phát âm: au (Cá nhân,
tổ, lớp)
- Phân tích vần au, ghép
vần au
Cài ghép tiếng cau
- Phân tích. Đánh vần: Cờ
– au – cau (Cá nhân, tổ,
lớp)
- Đọc: Cau
- Lắng nghe.
- Đọc: Cây cau
- Quan sát, đọc nhẩm. thi
tìm tiếng chứa vần mới.
- Đọc tiếng, đọc từ.
- Quan sát, viết bảng con,
VTV
- Múa hát tập thể.
- Đọc bài trên bảng.
- Quan sát đọc câu ứng
dụng
- Quan sát đọc bài trong
SGK
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo chủ
đề.
- Các cặp trình bày trước lớp.
GV nhận xét chốt ý.
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau: ui, êu.
theo cặp
- Trình bày trước lớp.
<b>Đạo đức</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
Yêu quý chị em trong gia đình. Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ trong cuộc sống hàng ngày. HS khá giỏi: Biết vì sao cần lễ phép với anh chị
em nhỏ. Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép
với anh, nhường nhịn em nhỏ.
Kĩ năng: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đình. Kĩ năng ra quyết
định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
II. <b>Đồ dùng</b>: Sách giáo khoa, vở bài tập Đạo đức 1.
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Bài cũ: Em đã lễ phép với anh chị hay nhường
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Học sinh trình bày việc thực hiện hành vi
ở bài tập 3
* KN: Rèn kĩ năng giao tiếp
- Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai? Khi đó
việc gì đã xảy ra? Em đã làm gì? Tại sao em
phải làm như vậy? Kết quả như thế nào?
- Nhận xét, khen ngợi.
HĐ2: Nhận xét hành vi trong tranh
Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
Việc làm nào đúng thì nối tranh đó với chữ
“nên”, việc làm nào sai thì nối với “Không nên”
- Giáo viên kết luận từng tranh
<b>KL</b>: Anh chị em trong gia đình là những người
ruột thịt. Vì vậy, em cần phải thương yêu, quan
tâm, chăm sóc anh, chị, em, biết lễ phép với anh
chị và nhường nhịn em nhỏ. Có như vậy, gia
đình mới hồ thuận, cha mẹ mới vui lịng.
HĐ3: Sắm vai theo bài tập 2
- Giáo viên hướng dẫn để học sinh sắm vai
Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
Người anh cần phải làm gì cho đúng với chiếc ơ
tơ đồ chơi? Người chị cần phải làm gì cho đúng
với quả cam?
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Hoạt động nhóm đơi (2 em)
- Học sinh quan sát các tranh
3, 4, 5
- Thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm thảo luận phân vai
- Các nhóm thực hiện
- Hãy phân vai. Nhận xét và kết luận
GV hướng dẫn học sinh đọc phần ghi nhớ
III. Dặn dò: Thực hiện đúng bài vừa học.
- Xem bài sau: Nghiêm trang khi chào cờ
- Cá nhân, đồng thanh
<b>Luyện tốn</b>:
I. Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố khắc sâu dạng toán ”Phép trừ trong phạm vi 3”
Áp dụng làm tốt vở bài tập .
II. Các hoạt động:
<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
II. Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1: Tính ( Theo mẫu )
- GV ghi bài tập lên bảng
2 + 1 = 3 - <sub>1</sub>2 + <sub>2</sub>1 - <sub>1</sub>3 + <sub>2</sub>3
1 + 2 = ...
3 – 1 = 2 + <sub>1</sub>1 - <sub>1</sub>2
3 – 2 = ...
1 + 1 = ...
2 – 1 = ...
- Cho HS làm bảng con các phép tính trên.
- Kiểm tra - Nhận xét
Bài 2 : ?.
- GV ghi bảng và cho HS làm miệng
- Nêu miệng kết quả GV ghi vào
2 1 = 3 1 1 = 2
1 2 = 3 2 1 = 1
3 1 = 2 3 = 2 1
3 2 = 1 2 = 1 1
- Kiểm tra. Nhận xét.
Bài 3 : Điền dấu >,<,=
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng :
3 - 1 ... 2 3 - 3 ... 3 - 2
3 - 2 ... 2 3 - 1 ... 3 + 1
3 - 0 ... 2 3 - 0 ... 3 - 2
- Cho HS làm vở ô ly
- Phép trừ trong phạm vi 3
- 4, 5 em đọc
- HS nêu
- Lớp làm vào bảng con
- Lớp làm vào vở
- HS làm miệng
Chấm bài - Nhận xét:
III. Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài tiếp theo:Luyện tập
- Ôn tập chuẩn bị thi định kì.
<b>Luyện Tiếng Việt</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Củng cố cách đọc, viết: au, âu. Tìm đúng tên những đồ vật có
chứa vần: au, âu. Làm tốt vở bài tập.
II. <b>Đồ dùng</b>: Bảng con, VBT
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: a. Đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học.
- Cho HS mở SGK - Lần lượt đọc bài trong SGK.
b. Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc: Rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu.
- Tìm vần au, âu trong các tiếng sau: Châu chấu, rau
cải, sáo sậu, lau sậy, vẫy đuôi, dâu tây, câu cá, trái
sấu, rau má, quả bầu,...
- Nhận xét.
HĐ2:
- Hướng dẫn HS làm vở bài tập trang 40.
- Hỏi HS y/cầu lần lượt từng bài rồi hướng dẫn làm
- Cho HS làm vào vở bài tập.
- Chấm chữa bài nhận xét.
Bài 1:
- HS quan sát tranh nối với từ thích hợp
Bài 2: HS nối từ tạo từ mới
- Gọi HS đọc yêu cầu Hdẫn làm vào VBT
Quả – bầu, bó – rau, củ – ấu, lá – trầu.
Trị chơi:
Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới học ngồi bài.
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới. GV gạch chân cho
HS đánh vần và đọc trơn.
- GV đọc từ y/cầu HS viết bảng con(HS tự đánh vần
để viết)
III. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
- Xem trước bài 40: iu, êu.
- Ôn tập tốt chuẩn bị kiểm tra định kỳ.
âu, âu.
- Đọc cá nhân - đồng
thanh
- HS viết bảng con.
- HS tìm vần và gạch chân
HS làm vào VBT
HS làm vào VBt
<b>Luyện K/C đạo đức</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS có thói quen lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, trong
Biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
II. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ....
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học?
- GV: Nêu một số câu hỏi gọi HS trả lời:
+Nếu là em trong gia đình em phải cư xử như
thế nào với anh chị? Nếu là chị em phải cư xử
như thế nào với em gái? Vậy anh chị em trong
gia đình phải sống với nhau như thế nào?
- GV đưa ra một số tình huống cho HS nêu
cách giải quyết:
Bạn A có một chiếc ô tô rất đẹp vừa mới mua,
nhưng em bé nhìn thấy và địi chơi? Mẹ đi chợ
về mua hai quả táo, một quả to và một quả nhỏ
Theo em sẽ chia như thế nào cho hai chị em?
- GV cho HS nêu tất cả các tình huống có thể
xảy ra
- GV chốt ý: Khen ngợi những em biết nhường
HĐ2: Thi kể chuyện lễ phép với ông bà cha mẹ
- GV kể chuyện “Hai chị em”
- Chia nhóm yêu cầu trong nhóm kể cho nhau
nghe câu chuyện thể hiện lễ phép với ông bà
cha mẹ.
- Các nhóm trinh bày trước lớp.
- GV nhận xét kết luận. tun dương các nhóm
III. Dặn dị: Thực hiện tốt các điều đã học
- Xem tiếp bài tiếp theo
- lễ phép với anh chị, nhường
chịn em nhỏ.
- HS tự kể
- HS trả lời
- HS lắng nghe.
Thứ 3 ngày 19 tháng 10 năm 2010
<b>Tiếng Việt</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng. Viết được:
iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Đọc, viết: Rau cải, lau sậy, châu
châu, sáo sậu. Nhận xét.
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Dạy vần iu.
Ghi bảng iu. phát âm mẫu: iu
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần ay
- Lệnh mở đồ dùng cài vần iu. Đánh vần: i – u –
iu. Đọc: iu. Nhận xét
- Lệnh lấy âm r ghép trước vần iu dấu huyền
nằm trên âm i để tạo tiếng mới.
- Phân tích tiếng:Rìu.
- Đánh vần:Rờ – iu – riu – huyền – rìu. Đọc:
Rìu. Giới thiệu tranh từ khố: Cái rìu. Giải thích
từ: Cái rìu.
* Dạy vần êu ( Tương tự dạy vần iu )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng.
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi. Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc
từng từ và kết hợp giải thích.
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết.
- Hdẫn viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ.
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng. Ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
2. Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư
thế ngồi viết.
3. Luyện nói: Luyện theo chủ đề: Ai chịu khó?
- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì?
- GV cho một cặp lên bảng Hdẫn làm mẫu theo
câu hỏi gợi ý cho cả lớp.
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo
chủ đề.
- Các cặp trình bày trước lớp.
GV nhận xét chốt ý.
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài, xem chuẩn bị cho bài sau:
iêu, yêu.
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát.
- Phát âm: iu (Cá nhân, tổ,
lớp)
- Phân tích vần iu, ghép vần
iu
Cài ghép tiếng rìu
- Phân tích. Đánh vần:Rờ –
iu – riu – huyền – rìu (Cá
nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Rìu
- Lắng nghe.
- Đọc: Cái rìu
- Quan sát, đọc nhẩm. thi tìm
- Đọc tiếng, đọc từ.
- Quan sát, viết bảng con,
VTV
- Múa hát tập thể.
- Đọc bài trên bảng.
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo
cặp
- Trình bày trước lớp.
<b> Toán</b>:<i><b> </b></i>
I. <b>Mục tiêu</b>: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.
II. <b>Đồ dùng</b>: Sách giáo khoa, bảng con, bộ chữ ghép L1.
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Lớp làm bảng con
Tính: 2 – 1 = 3 – 2 = 3 – 1 =
Điền dấu:
1 + 2 . . . 3 + 1 2 – 1 . . . 1 + 0
2 + 1 . . . 3 – 1 3 + 0 . . . 3 – 1
- Nhận xét, ghi điểm
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán
Ghi bảng. Giáo viên chỉ vào cột thứ 2 gọi học
sinh nhận xét để thấy được mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
1 + 2 = 1 + 2 =
1 + 3 = 3 – 1 =
1 + 4 = 3 – 2 =
cho Nxét gì về các số trong các phép tính trên?
Chúng đứng ở vị trí có giống nhau khơng?
1 cộng với 2 bằng mấy? Ngược lại 3 trừ 1 bằng
mấy? 3 trừ 2 thì bằng mấy?
GV: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu. GV ghi Btập lên bảng
- HS làm bảng con, viết số cần điền vào bảng.
Gọi HS lên bảng điền số vào hình trịn. Nxét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh đọc đề - Giáo viên ghi bảng
2 . . . 1 = 3 1 . . . 2 = 3
3 . . . 2 = 1 3 . . . 1 = 2
Cho HS làm vào vở ô li. Chấm chứa bài. Nhận xét
Bài 4: Cho HS nêu yêu cầu của bài. GV cho HS
qsát và nêu bài tốn
a. GV gợi ý: “Bạn Hùng có mấy quả bóng bay”?
Bạn cho bạn Lan mấy quả? (Hùng có 2 quả bóng
- Học sinh làm bảng
- Tính kết quả
- Học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- Các số giống nhau 1 , 2, 3
- Không giống nhau
- 1 cộng 2 bằng 3
- Học sinh lên bảng
- Điền dấu + , -
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm bảng con
bay, Hùng cho Lan 1 quả). Hỏi Hùng cịn mây
quả bong bóng? Cho HS điền: 2 – 1 = 1. Nxét.
b. Cho HS quan sát và làm vào vở
III. Dặn dò: Xem lại các bài tập đã làm
- Xem bài sau: Phép trừ trong phạm vi 4
<b>Th cụng</b>:<b> </b>
I. Mục tiêu: Biết cách xé, dán hình con gà con. Xé, dán đợc hình con gà con. Đờng
xé có thể bị răng ca. Hình dán tơng đối phẳng. Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút
màu vẽ. HS khéo tay: Đờng xé ít răng ca. Hình dán phẳng. Mỏ, mắt gà có thể dùng
bút màu để vẽ. Có thể xé thêm đợc con gà có hình dạng khác, kích thớc, màu sắc
khác. Có thể kết hợp trang trí hình con gà con.
II. Đồ dùng: Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau
III. Hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra: Xé, dán cây đơn giản
- NhËn xÐt. KT dông cô HS
II. Bài mới: Giới thiệu bài...
HĐ1: HDHS quan sát và nhËn xÐt
- GV cho HS xem bµi mÉu
- Gợi ý HS nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của
con gà
- Các em chọn giấy màu theo ý thích của mình
HĐ2: HD mÉu c¸c thao t¸c
GV làm mẫu, hớng dẫn từng động tác cho HS
quan sát
H×nh 1 H×nh 2
H×nh 3
Chân gà, mắt gà
- GV hớng dẫn dán sản phẩm
HĐ3: Thực hành
xé, dán.
- Cho HS xé con gà con trên giấy nháp.
- GV theo dõi giỳp HS yu.
III. Củng cố, dặn dò: Thực hiện lại chuẩn bị cho
tiết thực hành sau.
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Quan sát
- Nờu tờn c im, hỡnh
dáng, màu sắc của con gà
- Theo dâi, vÏ vµ xé hình
- HS theo dõi.
- Dán sản phẩm vào vë
<b>Mỹ thuật</b>: Cô Ngân dạy
<b>Âm nhạc</b>: Cô Hạnh dạy
<b>Toán</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Thực hiện được cộng, trừ các số có đến sáu chữ số. Nhận biết được hai
II. <b>Đồ dùng</b>: Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke (cho GV và HS).
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
- GV gọi 3 HS làm bài tập 3 và kiểm tra
VBT về nhà của một số HS khác.
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
II.
<b>Bài mới</b> : Giới thiệu bài....
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1a: HS khá, giỏi làm cả bài
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập, sau đó
cho HS tự làm bài vào bảng con.
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
cả về cách đặt tính và thự hiện phép tính.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2a: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Để tính giá trị của biểu thức a, b trong bài
bằng cách thuận tiện chúng ta áp dụng tính
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc về tính chất
giao hốn, tính chất kết hợp của phép cộng.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3b: GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK.
- Hình vng ABCD và hình vng BIHC
có chung cạnh nào?
-Vậy độ dài của hình vng BIHC là bao
nhiêu? GV ycầu HS vẽ tiếp hình vng
BIHC.Cạnh DH vng góc với những cạnh
nào? Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?
- Tính chu vi hình chữ nhật AIHD.
<b>Bài 4</b>:GV gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp.
- Muốn tính được diện tích của hình chữ
nhật chúng ta phải biết được gì?
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp theo dõi để nhận xét bài làm
của bạn.
- HS nghe.
- HS làm vào bảng con.
- Tính giá trị của biểu thức bằng
cách thuận tiện.
- Tính chất giao hoán và kết hợp
của phép cộng.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở nháp.
- HS đọc thầm.
- HS quan sát hình.
- Có chung cạnh BC.
- Là 3 cm.
- HS vẽ hình, sau đó nêu các bước
vẽ.
- Cạnh DH vng góc với AD,
BC, IH.
- HS làm vào vở nháp.
c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD
là:
3 x 2 = 6 (cm)
- Bài toán cho biết gì?
- Biết được nửa chu vi của hình chữ nhật
tức là biết được gì?
-Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng
khơng ? Dựa vào bài tốn nào để tính?
-GV u cầu HS làm bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
III. <b>Củng cố - Dặn dò</b>:
- GV tổng kết giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị
bài sau: Kiểm tra giữa kì I
- HS cả lớp làm vào vở.
<b>Kể chuyện</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Nắm được một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ
Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm đã học (Thương người như thể thương
thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ước mơ). Nắm được tác dụng của dấu hai
chấm và dấu ngoặc kép.
II. <b>Đồ dùng</b>: Bảng phụ
III. <b>Họat động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài...
- Dẫn dắt ghi tên bài học.
- Từ đầu năm đến nay, các em được
học những chủ điểm nào?
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu.
Bảng phụghi sẵn YC bài 1 thảo luận
nhóm.
- Cho HS trình bày.
- Nhận xét – ghi điểm.
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Ycầu HS suy nghĩ và tìm, viết ra giấy.
- Tìm thành ngữ, tục ngữ cho 3 chủ
điểm? Em hãy nêu những thành ngữ
tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm.
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- Nxét chốt lại n.thành ngữ, tục ngữ
đúng: Thương người như thể thương
thân, Măng mọc Thẳng, Trên đôi cách
ước mơ
- Ycầu đọc lại các thành ngữ, tục ngữ.
- Đặt câu với những thành ngữ,tục ngữ
tự chọn. Nhận xét. Ghi điểm.
- Nhắc lại tên bài học.
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1.
- Các nhóm, trao đổi, bàn bạc và ghi
các từ ngữ vào cột thích hợp.
- Đại diện các nhóm lên bảng trình
bày kết quả thảo luận của nhóm
mình.
- Cả lớp nhận xét , bổ sung.
- 1HS đọc yêu cầu bài tập2
- Nhận việc.
- Tìm và viết ra giấy nháp.
- Phát biểu ý kiến.
- Lớp nhận xét.
- 2 HS đọc lại những thành ngữ, tục
ngữ vừa tìm được.
- Đặt câu vào giấy nháp.
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Giao việc: phát giấy cho 3HS.
Nhận xét chốt lại lời giải đúng vào
bảng
Dấu câu Tác dụng
a. Dấu hai chấm
b. Dấu ngoặc kép
- Nhận xét , sửa sai.
III. <b>Củng cố dặn dị</b>:Nêu lại ND ơn tập
- Lớp nhận xét, bổ sung.
* 1, 2 HS đọc .
- 3HS lên bảng làm bài.
- Lớp vào vào vở.
- 3HS lên bảng dán kết quả của mình.
- Nhận xét.,bổ sung.
1, 2 em nêu.
- 2 HS nhắc lại tác dụng của dấu câu.
- Về thực hiện.
<b>Khoa học</b>:
- sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường. Các chất dinh dưỡng có
trong thức ăn và vai trò của chúng. Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu
hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hố. Dinh dưỡng
hợp lí. Phịng tránh đuối nước
II. <b>Đồ dùng</b>: Các hình trong SGK, bảng phụ ghi câu hỏi ôn, tranh ảnh sưu tầm
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Kiểm tra việc hoàn thành
phiếu của HS: Bữa ăn của bạn đã cân đối
chưa? Đảm bảo sự phối hợp đã thường
xuyên thay đổi món ăn chưa?Thu phiếu
nhận xét chung.
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ 1: “Trò chơi ai chọn thức ăn hợp lí”
-Tổ chức HĐ thảo luận nhóm.
-Trưng bày tranh, ảnh, mơ hình … đã chuẩn
bị. Trình bày một bữa ăn ngon và bổ?
+ Làm thế nào để có bữa ăn đủ chất dinh
dưỡng?
HĐ 2: Thực hành: ghi lại và trình bày 10
lời khuyên về dinh dưỡng hợp lí ở Bộ Y
Tế. Gọi HS nêu phần thực hành
-Làm thế nào để bữa ăn đủ chất dinh
dưỡng?
-Yêu cầu mở sách trang 40 và thực hiện
theo u cầu SGK.
-Theo dõi , nhận xét , boå sung.
- Để phiếu lên bàn, tổ trưởng
báo các kết quả chuẩn bị của
các thành viên.
-1HS nhắc lại.
-Dựa vào kiến thức đã học để
nhận xét đánh giá chế độ ăn
uống của bạn.
-Lắng nghe.
-Nhận nhiệm vụ và thảo
luậnN4
Các nhóm trình bày giải thích
-HS sử dụng những thực phẩm
mang đến, những tranh ảnh, mơ
-Lớp nhận xét, bổ sung
-2-HS đọc yêu cầu
-Làm việc cá nhân.
-Gọi HS nhắc lại.
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- HS nhắc lại về cách sử dụng dinh dưỡng
hợp lí để phịng một số bệnh …
- GV nhậnä xét tiết học, nhắc nhở HS ôn
những kiến thức đã học và áp dụng vào
cuộc sống hằng ngày.
- HS dựa vào mục thực hành
SGK/ 40 để tực hiện theo yêu
cầu.
- Trình bày sản phẩm của mình
trước lớp.
- Theo dõi, thực hiện .
Thứ 4 ngày 20 tháng 10 nm 2010
<b>Ting Vit</b>:
I. Mục tiêu: Củng cố cho HS cách viết, đọc các âm, vần, từ và câu ứng dụng vừa
học từ tuần 1 – 9 . Nói đợc từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học.
II. Đồ dùng: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng. SGK, vở tập viết, BĐD, Bcon.
III. Hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. Kiểm tra: Yêu cầu HS nêu các âm, vần đã
học trong 9 tuần qua
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Ôn vần
GV c õm. Yờu cu HS ghộp õm thành vần
GV nêu yêu cầu. GV kiểm tra, nhận xét.
- Đọc từ khoá các bài tuần 6, 7, 8, 9.
GV chỉnh sửa cho HS
- Tập viết từ khoá. GV chỉnh sửa cho HS
- GV lu ý các nét nối giữa các âm. Nxét
HĐ2: Luyện đọc
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm đọc
cho nhau nghe trong nhóm.
- Các nhóm trình bày trớc lớp
- GV Gthiệu câu đọc ứng dụng tuần 6, 7, 8, 9
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
H§3: Lun viÕt
- GV cho HS viết nốt bài vào vở tập viết ( nếu
còn ) GV giúp đỡ những em còn yếu kém
<b>Tiết 2: Luyện tập thực hành</b>
- Ơn lại nội dung ơn ở tiết 1
Thi c trong nhúm
Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần ôn.
GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học
tập tốt .
III. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.
- ễn tp tt chun b cho kim tra định kì
HS nªu: ia, ua, a, oi, ôi, ơi, ai,
uôi, ơi, ay, ây ..
- HS lên bảng chỉ các vần vừa
học
- HS c
- HS ghép vần trên bảng lớn
dới lớp HS ghép vào thanh cài.
- HS đọc theo tổ, nhóm, CN
- Nhận xét bài đọc của bạn
- HS viết 1 số từ do GV c:
i nỳi, ....
- Múi bởi, chạy nhảy, nhảy dây
.
- HS vit vo bng con
Nhc lại các vần ở tiết 1
- HS đọc lần lợt các vần trên
bảng lớn theo tổ, nhóm, CN
- HS đọc câu ứng dụng SGK
- HS viết vào bảng con đoạn
câu ứng dụng trong SGK bài ôn
tập tiết 1
<b>Toán</b>:<i><b> </b></i>
I. <b>Mục tiêu</b>: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4, biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
Gọi 2 HS lên bảng làm, GV ghi bảng:
3 - 1 = 3 + 2 = 1 + 3 = 2 - 1 =
3 - 1 + 1 = 2 - 1 + 3 =
1 + 2 + 1= 3 - 1 + 0 =
Lớp làm bảng con. Nhận xét, ghi điểm
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hình thành phép trừ.
GV lấy 4 que tính. Hỏi: Có mấy que tính?
Bớt đi 1 que tính hỏi cịn mấy que tính?
Vậy 4 bớt 1 cịn mấy? Cơ có phép tính 4 - 1 = 3
Gọi HS đọc: 4 – 1 = 3
GV treo 4 con vịt lên bảng và hỏi: Có mấy con
vịt? Bớt đi 2 con vịt hỏi cịn mấy con vịt?
GV hỏi: ta có thể làm phép tính gì? Ai đọc tồn
bộ phép tính. GV ghi bảng: 4 - 2 = 2
Gọi HS đọc
GV treo 4 con bị lên bảng và hỏi: Có mấy con
bò? Bớt đi 3 con bò hỏi còn mấy con bị? GV
hỏi: ta có thể làm phép tính gì? Ai đọc tồn bộ
HĐ2: Luyện tập.
Bài 1: Tính. Gọi HS đọc yêu cầu
Cho HS làm vào bảng con.
4 – 1 = 4 – 3 = 2 – 1 =
4 – 2 = 3 – 2 = 4 – 3 =
- Kiểm tra nhận xét.
Bài 2: Tính
Bài tập u cầu chúng ta làm gì?
- <sub>2</sub>4 - <sub>1</sub>4 - <sub>2</sub>3 - <sub>3</sub>4 - <sub>1</sub>2
-1
3
- Khi đặt tính theo cột dọc ta cần lưu ý điều gì?
Bài 3: Cho HS xem tranh quan sát và làm vào
bảng con.
4 - 1 = 3
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>: Về nhà ôn lại bài
- 2 HS lên bảng lớp
- 4 que
- 3 que
- 4 bớt 1 còn 3
- 4 con vịt
- 2 con vịt
- 4 bớt 2 còn 2
- 4 con bò
- 1 con bò
- 4 bớt 3 còn 1
- Học sinh nêu
- HS làm bảng con theo yêu
cầu
HS làm bảng con
- Xem và chuẩn bị cho tiết sau
<b>T</b>
<b> ự nhiên xã hội</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày.
II. <b>Đồ dùng</b>: Tranh hình minh hoạ trong SGK, SGK, vở Tự nhiên xã hội.
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt đông của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Làm việc với phiếu học tập
Các bước tiến hành:
B1: Làm việc với phiếu học tập
Nội dung phiếu:
- Cơ thể người gồm có . . . phần. Đó là . . .
- Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh
nhờ có . . .
- Chúng ta nghe được là nhờ . . .
- Chúng ta đi được là nhờ . . .
B2: GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời của
nhóm mình. Các nhóm khác Nxét và bổ sung
HĐ2: Gắn tranh theo chủ đề
Cách tiến hành:
B1: GV phát cho các nhóm tờ bìa to để gắn tranh
hoặc cảnh vẽ các hoạt động nên làm và khơng
B2: Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, khen ngợi
HĐ3: Kể về 1 ngày của em
Cách tiến hành:
B1: Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ và kể lại
B2: Gọi học sinh lên kể
KL: Những việc nênlàm hằng ngày để giữ vệ
sinh và có một sức khoẻ tốt
III. <b>Dặn dị</b>: Về nhà thực hiện đúng bài đã học.
Xem trước bài sau: Gia đình.
- Điền vào chổ trống
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- Các nhóm thực hiện
- Đại diện trình bày
- Lớp nhận xét
- 4, 5 học sinh kể
- Lớp nhận xét
<b>Luyện toán</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS củng cố khắc sâu kiến thức dạng toán “Phép trừ trong phạm
vi 4”. Áp dụng và làm tốt vở bài tập
II. <b>Đồ dùng</b>: Bảng con, Vở bài tập.
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
I. <b>Kiểm tra</b>: Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1. GV ghi bảng.
- <sub>1</sub>4 - <sub>2</sub>4 -<sub>3</sub>4 - <sub>2</sub>3 - <sub>1</sub>3
- Cho HS làm bảng con. Nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Gọi HS nêu yêu cầu
- 2 - 3
+ 3 - 1
- Y/cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Gọi HS nêu yêu cầu. GV ghi bảng:
4 - 1 ...2 4 - 3 ...4 - 2
4 - 2... 2 4 - 1... 3 + 1
3 - 1...2 3 - 1... 3 - 2
- Cho HS làm vào vở. Gọi HS lên bảng điền dấu
thích hợp.
Chấm bài - Nhận xét
III. <b>Dặn dò</b>:về nhà xem lại các bài tập đã làm
Xem trước bài tiếp theo: Phép trừ trong phạm vi 5
- Ptrừ trong phạm vi 4
- 4, 5 em đọc
- HS nêu
- HS làm bảng con
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng điền dấu
thích hợp
- HS làm vào VBT
<b> Luyện Tiếng Việt</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Củng cố cho HS cách đọc viết các bài từ tuần 1 – 9. Đọc và viết được
các vần tiếng, từ đã học.
II. <b>Đồ dùng</b>: Bảng con, Vở ô ly.
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
- Viết bảng con: Lưỡi rìu, cái phễu, cây nêu, líu lo.
- Nhận xét ghi điểm.
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
a. Đọc bài SGK:
- Cho HS mở SGK. Lần lượt đọc bài trong SGK từ
tuần 1 – 9.
- Đối với HS yếu hướng dẫn các em đánh vần sau
- Ôn tập.
- Đọc cá nhân, đồng
thanh (Nhóm, tổ, lớp)
4
2 4
đó đọc trơn tiếng, từ.
b. Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con GV đọc một số từ có âm
vần đã học và cho HS viết vào bảng con như: cá
chuối, mười hai, bài vở, cá heo, càu nhàu, câu cá,
cây sậy, suối chảy, may áo, vui chơi, gửi thư, cái
gối, mua mía, quả dưa, cái cịi, đìu hiu, lều trại,
quả dâu, trái bầu, rau má, trái sấu, trái đào, quả
cầu, ...
- Cho HS tìm vần đã học trong các từ trên.
- HS viết ở bảng con từ nào tìm và gạch chân các
tiếng từ có chứa vần đã học. Cho HS đánh vần,
đọc trơn các từ đó.
- Nhận xét – tuyên dương.
c. Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở ô ly từ quả cầu, vui chơi.
Mỗi từ một hàng.
HĐ2: Trị chơi
Thi tìm từ ngồi bài mang vần đã học.
- Cho HS đọc các từ đó.
IV. Dặn dị:
- Về nhà đọc lại các bài đã ôn tập.
- Xem trước bài 41: iêu, yêu
- HS viết bảng con.
- HS tìm các tiếng, từ
mang vần đã học gạch
chân, đánh vần đọc
trơn
- HS tham gia trò chơi.
<b>Luyện TNXH</b>:
<b> </b>I. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của
cơ thể. Khắc sâu kiến thức hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày
II. <b>Đồ dùng</b>: SGK, VBT
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Gọi Hs nhắc tên bài học
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
Chia nhóm yêu cầu thảo luận trong nhóm nội
dung đã học.
Cơ thể người gồm có mấy phần? Đó là những
phần
nào? Kể các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
Nhờ đâu chúng ta, nhận biết được thế giới
xung quanh? Buổi sáng ngủ dậy em làm gì?
Buổi trưa em ăn những gì? Đến trường giờ ra
chơi em chơi những gì?
- Con gnười và sức khoẻ
... gồm có 3 phần: Đầu mình
và chân tay
- HS kể
- Nhờ mắt
KL: Những việc nên làm hằng ngày để giữ vệ
sinh cơ thể và có sức khoẻ tốt.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập VBT
- Cho HS lấy VBT ra GV Hdẫn HS làm lần
lượt. Bài tập yêu cầu làm gì?
- Cho HS làm vào VBT, GV theo dõi giúp đỡ
HS yếu.
- Chấm chữa bài.
III. <b>Dặn dò</b>: Về nhà thực hiện tốt điều đã học
- Xem trước bài tiếp theo: Gia đình
- HS làm vào VBT
Thứ 5 ngày 21 tháng 10 năm 2010
<b>Tiếng Việt</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng. Viết được:
iêu, yêu, diều sáo, yêu quý. Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
II. <b>Đồ dùng</b>: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Đọc, viết: lưỡi rìu, cái phễu, líu lo,
chịu khó, cây nêu, kêu gọi. Nhận xét.
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Dạy vần iêu.
Ghi bảng iêu. phát âm mẫu: iêu
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần ay
- Lệnh mở đồ dùng cài vần iêu. Đánh vần: i – ê –
u – iêu. Đọc: iêu. Nhận xét
- Lệnh lấy âm d ghép trước vần iêu dấu huyền
nằm trên âm ê để tạo tiếng mới.
- Phân tích tiếng:Diều.
- Đánh vần: Dờ – iêu – diêu – huyền – diều.
Đọc: Diều. Giới thiệu tranh từ khố: Diều sáo.
Giải thích từ:Điều sáo.
* Dạy vần u ( Tương tự dạy vần iêu )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng.
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Buổi chiều, hiểu bài,
yêu cầu, già yếu. Cho HS đọc thầm sau đó luyện
đọc từng từ và kết hợp giải thích.
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết.
- Hướng dẫn viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo,
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ.
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát.
- Phát âm: iêu (Cá nhân, tổ,
lớp)
- Phân tích vần iêu, ghép
vần iêu
Cài ghép tiếng diều
- Phân tích. Đánh vần: Dờ –
iêu – diêu – huyền – diều
(Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Diều
- Lắng nghe.
- Đọc:Diều sáo
- Quan sát, đọc nhẩm. thi
tìm tiếng chứa vần mới.
- Đọc tiếng, đọc từ.
- Quan sát, viết bảng con,
VTV
1. Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng. Ghi bảng: Tu
hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về..
2. Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư
thế ngồi viết.
3. Luyện nói: Luyện theo chủ đề: Bé tự giới
thiệu
- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì?
- GV cho một cặp lên bảng Hdẫn làm mẫu theo
câu hỏi gợi ý cho cả lớp.
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo
chủ đề.
- Các cặp trình bày trước lớp.
GV nhận xét chốt ý.
III. <b>Củng cố, dặn dò</b>: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài, xem chuẩn bị cho bài sau:
ưu, ươu.
- Quan sát đọc câu ứng
dụng
- Quan sát đọc bài trong
SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo
cặp
- Trình bày trước lớp.
- HS nhận xét đánh giá
<b> Toán</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Biết là tính trừ trong phạm vi số đã học, biết biểu thị tình huống trong
hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
II. <b>Đồ dùng</b>: SGK, bộ ghép chữ
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
tập. Lớp làm bảng con
3 + 1, 3 + 1, 4 – 2, 4 – 3, 3 – 2, 4 + 1
Nhận xét, ghi điểm
II. <b>Bài mới</b>:
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán
– <sub>1</sub>4 – <sub>2</sub>3 – <sub>3</sub>4 – <sub>2</sub>4 – <sub>1</sub>2 –
1
3
Gọi 2 học sinh lên bảng làm. Lớp làm bảng con
- Kiểm tra. Nhận xét
Bài 2: Cho học sinh nêu yêu cầu
GV Ghi bài tập lên bảng cho học sinh quan sát
và điền số vào
- HS làm bảng con
- HS làm vào bảng con
4 - 1 + 1 = 4 - 1 - 2 = 4 - 2 - 1 =
- Cho học sinh làm vào vở
- Chấm chữa. Nhận xét
Bài 5: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài a
- Cho học sinh xem tranh và nêu bài toán
3 + 1 = 4
- Cho HS làm vào vở
- Chấm chữa bài. Nhận xét
III. <b>Dặn dò</b>: Xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài: Phép trừ trong phạm vi 5
cần điền vào bảng con
- Làm vào vở ô li
- HS làm vào vở ô li.
<b>Viết đúng - viết đẹp</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>:Giúp học sinh rèn kĩ năng viết. Viết đúng mẫu chữ cỡ vừa. Trình bày
sạch đẹp bài 39, 40.
II. <b>Đồ dùng</b>: Vở thực hành luyện viết, bảng con, chữ mẫu.
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Viết:
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ.
<b>Luyện toán</b>:
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán đã học “ Phép trừ trong phạm vi
3 và 4”. Áp dụng và làm tốt các bài tập trong vở bài tập.
II. Đồ dùng: Bảng phụ, bảng con.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I. <b>Kiểm tra</b>: Gọi HS nhắc lại tên bài học?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 3, 4
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính. Gọi HS đọc y/cầu GV ghi lên bảng
cho HS làm bảng con.
a. 3 + 1 = 4 – 1 = 4 – 3 =
1 + 3 = 2 + 2 = 4 – 2 =
b. – <sub>1</sub>4 – <sub>2</sub>4 – <sub>3</sub>4 – <sub>1</sub>3
- Phép trừ trong phạm vi 4
- 4, 5 em đọc
- Kiểm tra. Nhận xét, nêu lại cách đặt tính.
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu. GV ghi lên bảng.
- GV ghi bảng và hỏi HS để điền đúng dấu chúng ta
cần phải làm gì? GV hướng dẫn mẫu một trường
hợp.
4 - 1 ...2 4 - 3 ...4 - 2
4 - 2... 2 4 - 1... 3 + 1
3 - 1...2 3 - 1... 3 - 2
<b>Bài 4</b>: Tính (theo mẫu).
4 – 3 + 2 4 – 3 + 1 4 – 2 – 1
4 – 2 + 1 3 + 1 – 2
= 1 + 2 4 – 1 – 2
= 3
Bài 5: Điền số 1, 2, 3, 4 vào chỗ chấm.
* ... + ... = ... * ... – ... = ...
* ... + ... = ... * ... – ... = ...
Chấm chữa bài - Nhận xét.
III. <b>Dặn dò</b>: Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài: Phép trừ trong phạm vi 5
- HS làm bảng con
- Lớp làm vào vở
- HS làm vào vở bài tập
HS khá giỏi làm vào vở
<b>Luyện Tiếng Việt</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Củng cố cách đọc, viết: iêu, yêu.Tìm đúng tên những đồ vật có chứa
vần: iêu, yêu. Làm tốt vở bài tập.
II. <b>Đồ dùng</b>: Bảng con, VBT
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: a. Đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học.
- Cho HS mở SGK - Lần lượt đọc bài trong SGK.
- Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng, từ.
b. Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc: Diều sáo, yêu
quý, buổi chiều, già yếu, yêu cầu, giới thiệu, liêu
xiêu, yếu đuối, yếu tố, yêu dấu, hiệu giày, thả diều,
kiêu ngạo, chiều tối, đôi điều, yêu kiều.
- Cho HS viết bảng con.
iêu, yêu.
- Đọc cá nhân - đồng
- Tìm vần iêu, yêu trong các từ trên. - Nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm vở bài tập trang 42.
- Hỏi HS y/cầu lần lượt từng bài rồi hướng dẫn làm
- Cho HS làm vào vở bài tập.
- Chấm chữa bài nhận xét.
Bài 1:
- HS quan sát tranh nối với từ thích hợp
Bài 2: HS nối từ tạo từ mới
Bài 3: Viết mỗi từ 1 dòng: Buổi chiều, già yếu.
Trị chơi:
Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới học ngồi bài.
- HS tìm nêu từ nào gv ghi từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới. GV gạch chân cho
HS đánh vần và đọc trơn.
- GV đọc từ y/cầu HS viết bảng con(HS tự đánh vần
để viết)
III. <b>Dặn dị</b>: Về nhà ơn lại bài
- Xem trước bài 42: ưu, ươu.
- HS tìm vần và gạch
chân
- HS quan sát tranh và
nối tranh với từ phù hợp.
HS nối:
- Chiều hè – gió thổi
nhẹ.
- Bé yêu quý – cơ giáo.
- Mẹ nấu – riêu cua.
- HS tìm từ ngồi bài
<b> Luyện thủ cơng</b>:
<b> </b> I. Mơc tiªu: Giúp HS biết cách xé thành thạo hình con gà con. Giáo dục HS giữ lớp
sạch sau khi học.
II. Đồ dùng: Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau
III. Hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học ?
GV gọi HS nhắc lai cách kẻ hình con gà con
- GV vẽ lên bảng -hướng dẫn lại qui trình xé
con gà con. Nhận xét
- GV cho HS xé dán theo nhóm
Nhận xét cách xé của HS
- Hướng dẫn HS cách dán hình: Bơi hồ
sau mặt trái tờ giấy màu - Dán vào giấy
rooky
Chấm bài - nhận xét - Tuyên dương
Triển lãm:
- Cho các nhóm lên trưng bày sản
phẩm - HS bình chọn sản phẩm
đẹp-- Nhận xét, tuyên dương
III. <b>Dặn dò</b>: Về nhà tập xé, dán lại hình con
gà con .
- Xem và chuẩn bị cho tiết học sau.
- Xé , dán hình con gà con
- 4,5 HS nhắc lại
- HS theo dõi
- HS xé hình theo nhóm
- Tự chọn màu xé, dán.Có thể các
em xé, dán thành một đàn con gà con
- Các nhóm trình bày sản phẩm
của mình
- HS dán hình trang trí trên 1 tờ
giấy rơoky
Thứ 6 ngày 29 tháng 10 năm 2010
<b>Tiếng Việt</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: HS đọc được các âm, vần, tiếng, từ, bài ứng dụng đã học. Rèn luyện kĩ
năng đọc lưu lốt. Giáo dục HS u thích Tiếng Việt.
II. <b>Đồ dùng</b>:
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Luyện đọc các âm, vần
- Yêu cầu HS nhắc lại các âm, vần đã học.
- GV ghi bảng: a, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, l,
m, n, o, ô, ơ, p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y, ch, gh, kh,
th, ng, ngh, qu, tr, nh, ph, gi.
ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao
- Cho HS đọc các âm, vần trên
HĐ2: Luyện đọc từ ngữ.
- GV đọc từ yêu cầu HS ghép bảng cài và phân
tích từ, yêu cầu HS luyện đọc các từ trên.
HĐ3: Luyện viết
- GV đọc cho HS viết bài ở bảng con một số từ, vần
kết hợp cho luyện đọc và phân tích các từ đã
viết.
HĐ4: Luyện đọc bài ứng dụng.
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
<b>Tiết 2</b>: Thực hành luyện viết
- GV cho HS viết bài ở vở ô li
Bài 1: Nối
Thợ nề qua khe núi
Suối chảy vở mới
Bé có xây nhà mới
Bài 2: Viết
Nghỉ hè, ngày hội mỗi từ 3 hàng
- Chấm chữa bài, nhận xét.
III. <b>Củng cố, dặn dị</b>: ơn tập lại bài
Xem trước bài 39: au, âu
- HS nối tiếp nêu.
- HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp.
- HS ghép bảng cài.
Ngõ nhỏ, mùa dưa, gà mái
Tỉa lá, xưa kia, cái chổi
Ngựa gỗ, buổi tối, tươi cười
- HS luyện đọc bài cá nhân,
đồng thanh
- HS làm vào vở ô li
- Hs làm vào ô li
<b>Toán</b>:
<b>Phép trừ trong phạm vi 5</b>
II. <b>Đồ dùng</b>: Bộ đồ dùng, bảng con
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Gọi 3 học sinh lên bảng làm.
4 - 2 - 1 = 3 + 1 - 2 = 3 - 1 + 2 =
- Lớp làm bảng con. Nhận xét, ghi điểm
II. <b>Bài mới</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hình thành phép trừ.
Giáo viên lấy 5 que tính
- Hỏi: Có mấy que tính? Bớt đi 1 que tính hỏi cịn
mấy que tính? Vậy 5 bớt 1 cịn mấy?
Cơ có phép tính 5 – 1 = 4. Gọi HS đọc
GV treo 5 con vịt lên bảng và hỏi:
Có mấy con vịt? Bớt đi 2 con vịt hỏi còn mấy con
vịt?
Ta có thể làm phép tính gì? Ai đọc tồn bộ phép tính
Ghi bảng: 5 – 2 = 3. Gọi HS đọc
GV treo 5 con bò lên bảng và hỏi:
Có mấy con bị? Bớt đi 4 con bị hỏi cịn mấy con
bị?
Ta có thể làm phép tính gì? Ai đọc tồn bộ phép tính
Ghi bảng: 5 – 4 = 1. Gọi HS đọc
Cho học sinh đọc tồn bộ. Giáo viên ghi bảng:
GV hỏi: Nhóm bên trái có mấy chấm trịn? Nhóm
bên phải có mấy chấm trịn?
Vậy cả 2 nhóm có mấy chấm trịn.
GV cho HS nêu phép tính. Gọi HS đọc
GV bớt đi 1 chấm tròn. Hỏi 5 chấm tròn bớt đi 1
chấm tròn còn mấy chấm tròn? Gọi HS nêu phép
tính, đọc.
Trình tự hình thành: 1 + 4 = 5 và 5 – 4 = 1
GV chỉ bảng 5 – 1 = 4 1 + 4 = 5
4 + 1 = 5 5 – 4 = 1
Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài .
- Cho HS làm vào bảng con. 3 em lên bảng làm
GV nói và chỉ cho HS biết mối quan hệ giữa phép
- HS thực hiện theo yêu
cầu.
- Học sinh làm bảng con
- 5 que
- 4 que
- 5 bớt 1 còn 4
- 5 con vịt
- 3 con vịt
- 5 bớt 2 còn 3
- 5 con bò
- 4 con bò
- 5 bớt 4 còn 1
- 4 chấm tròn
- 1 chấm tròn
- 5 chấm tròn
4 + 1 = 5
- Học sinh đọc
- 4 chấm tròn
5 - 1 = 4
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân,
đồng thanh
cộng và phép trừ. Nhận xét
Bài 2 (cột 1): Tương tự bài 1
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu
GV cho HS làm vào sách giáo khoa đặt số ngay ngắn
- -
Nhận xét
Bài 4a: Cho HS quan sát tranh và làm bài tập
Nhìn và viết phép tính thích hợp. GV nhận xét
III. Dặn dị: Cho học sinh đọc thuộc cơng thức
- Xem trước bài sau: Luyện tập
- Tính
- Học sinh làm
- Tính
- Học sinh làm bài
<b>Sinh hoạt lớp</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>:
- Đánh giá các hoạt động tuần qua, đề ra kế hoạch tuần đến.
- Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể.
- GDHS ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần làm chủ tập thể.
II. <b>Chuẩn bị</b>: Nội dung sinh hoạt
III. <b>Hoạt động dạy học</b>:
HĐ1: Đánh giá các hoạt động tuần qua:
a. Hạnh kiểm:
- Các em có tư tưởng đạo đức tốt.
- Đi học chuyên cần, biết giúp đỡ bạn bè.
- Có ý thức trong học tập, vệ sinh tương đối sạch sẽ
b. Học tập:
- Ôn tập tốt và thi giữa kì 1 đạt kết quả tương đối tốt.
- Các em có ý thức học tập tốt, hoàn thành bài trước khi đến lớp.
- KT bài 15 phút đầu giờ tốt.
- Một số em có tiến bộ chữ viết.
* Tồn tại:
- Một số em không học bài: Vượng, ĐMạnh, Hào, Quyết .
- Chữ viết sai nhiều: Vượng, Hào, Đức Mạnh, Quyết.
c. Các hoạt động khác:
- Tham gia sinh hoạt đội ,sao đầy đủ.
- Xếp hàng ra vào lớp nghiêm túc.
- Tiếp tục phát huy đôi bạn cùng tiến.
- Thực hiện tốt kế hoạch do nhà trường và đội đề ra.
- Duy trì tốt nề nếp qui định của trường ,lớp.
- Thực hiện tốt “Đôi bạn học tập”để giúp đỡ nhau cùng tiếnbộ.
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Tiếp tục nộp các khoản tiền
-<sub>3</sub>5 -<sub>2</sub>5 -1
5
* Biện pháp:
- Động viên ,tuyên dương kịp thời trước mỗi sự tiến bộ của HS.
- Nhắc nhở HS việc học bài và làm bài ở nhà.
- Liên hệ kịp thời với phụ huynh đối với những học còn yếu.
- Động viên nhắc nhở HS đi học chuyên cần.
IV. Củng cố, dặn dị:
<b>Luyện tốn</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Giúp HS củng cố khắc sâu dạng toán đã học. Áp dụng và làm tốt các bài
II. Đồ dùng: Bảng con.
III. Các hoạt động:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS</b>
I. <b>Kiểm tra</b>: Gọi HS nhắc lại tên bài học?
- GV gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3, 4 , 5
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ....
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
-Bài 1: Tính. Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1.
GV ghi lên bảng cho HS làm bảng con.
5 - 1 = .... 4 - 2 = .... 3 – 2 = ....
5 - 3 = .... 4 - 1 = .... 3 – 1 = ...
- Kiểm tra, Nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu. GV ghi lên bảng.
2 – 1 = 3 – 2 = 4 – 3 = 5 – 4 =
3 – 1 = 5 – 1 = 5 – 3 = 5 – 2 =
- Cho HS làm vào bảng con.
Bài 3 : - Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV ghi bảng và hỏi HS nêu cách tính
- 5<sub>4</sub> -<sub>3</sub>5 - 5<sub>2</sub> -<sub>1</sub>5 -<sub>3</sub>4 -<sub>2</sub>4
- Cho HS làm bảng con.
Bài 4: Điền dấu >,<,= HS làm vở bài tập
4 – 1 ... 5 – 1 5 – 3 ... 4 – 2
5 – 2 ... 4 + 1 4 + 0 ... 5 – 4
III. Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài: Luyện tập.
- 4, 5 em đọc
- HS làm bảng con.
- HS làm bảng con cột 1
- Làm vào vở
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở
<b>Luyện Tiếng Việt</b>:
I. <b>Mục tiêu</b>: Củng cố cho HS cách đọc viết các bài từ tuần 1 – 9. Đọc và viết được
các vần tiếng, từ đã học.
III. <b>Các hoạt động</b>:
<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS</b>
I. <b>Kiểm tra</b>:
- Viết bảng con: Thả diều, buổi chiều, yêu quý.
- Nhận xét ghi điểm.
II. <b>Bài ôn</b>: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Ôn âm, vần
- GV ghi bảng: a, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, l,
m, n, o, ô, ơ, p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y, ch, gh, kh,
th, ng, ngh, qu, tr, nh, ph, gi.
ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao
- Cho HS đọc các âm, vần trên
- Cho HS ghép vần, âm thành tiếng, từ và đọc
HĐ2: Hướng dẫn ôn tập
a. Đọc bài SGK
- Cho HS mở SGK. Lần lượt đọc bài trong SGK từ tuần
1 – 9.
- Hướng dẫn các em đánh vần sau đó đọc trơn tiếng, từ.
b. Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con GV đọc một số từ có âm vần đã
học và cho HS viết vào bảng con như: Lều trại, quả
- HS viết ở bảng con từ nào tìm và gạch chân các tiếng
từ có chứa vần đã học. Cho HS đánh vần, đọc trơn các
từ đó.
- Nhận xét – tuyên dương.
c. Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở ô ly từ: yêu quý, suối chảy.
III. Dặn dị: Về nhà đọc lại các bài đã ơn tập.
- Xem trước bài 42: ưu, ươu
-Ôn tập.
- Đọc cá nhân,
Đthanh
- HS viết bảng con.
- HS tìm các tiếng, từ
mang vần đã học
gạch chân, đánh vần
đọc trơn
HS viết vào vở ô li.
<b>Hoạt động tập thể</b>: